Quyết định số 1690/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2017 của quận Tân Phú, thành phố Hồ Chí Minh là văn bản pháp lý quan trọng nhằm định hướng, quản lý và phân bổ nguồn lực đất đai trên địa bàn quận trong năm 2017. Dưới đây là tóm tắt chi tiết và toàn diện các nội dung cốt lõi của Quyết định này.
Thông tin chung về văn bản- Tên văn bản: Quyết định 1690/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2017 của quận Tân Phú, thành phố Hồ Chí Minh.
- Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân thành phố Hồ Chí Minh.
- Đối tượng áp dụng: Sở Tài nguyên và Môi trường, Ủy ban nhân dân quận Tân Phú, các Sở - Ban - Ngành liên quan và các tổ chức, cá nhân có hoạt động sử dụng đất trên địa bàn quận Tân Phú.
Kế hoạch phân bổ diện tích đất đai trên địa bàn quận Tân Phú được xác định cụ thể cho từng nhóm đất và phân chia chi tiết theo các đơn vị hành chính cấp phường (bao gồm: Hiệp Tân, Hòa Thạnh, Phú Thạnh, Phú Thọ Hòa, Phú Trung, Tân Quy, Tân Sơn Nhì, Tân Thành, Tây Thạnh, Sơn Kỳ, Tân Thới Hòa):
- Đất nông nghiệp (NNP): Tổng diện tích là 46,09 ha. Trong đó, đất trồng cây hàng năm khác (HNK) chiếm phần lớn với 45,17 ha (tập trung nhiều nhất tại phường Sơn Kỳ với 39,81 ha, tiếp theo là Tây Thạnh với 2,71 ha, Tân Quy 1,25 ha, Phú Thọ Hòa 0,74 ha và Tân Sơn Nhì 0,66 ha); đất nuôi trồng thủy sản (NTS) có diện tích 0,92 ha (nằm hoàn toàn tại phường Tây Thạnh).
- Đất phi nông nghiệp (PNN): Tổng diện tích là 1.551,06 ha, phân bổ rộng khắp tại tất cả các phường. Các chỉ tiêu sử dụng đất phi nông nghiệp chính bao gồm:
- Đất ở tại đô thị (ODT): 826,07 ha (phân bổ lớn nhất tại phường Tân Quy với 117,74 ha và Tây Thạnh với 109,29 ha).
- Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã (DHT): 365,75 ha.
- Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp (SKC): 137,94 ha (tập trung nhiều nhất tại phường Tây Thạnh với 53,09 ha và Tân Thới Hòa với 26,96 ha).
- Đất khu công nghiệp (SKK): 105,79 ha (nằm tại phường Tây Thạnh với 92,71 ha và Sơn Kỳ với 13,08 ha).
- Đất khu vui chơi, giải trí công cộng (DKV): 31,59 ha (tập trung chủ yếu tại phường Sơn Kỳ với 20,19 ha).
- Đất thương mại, dịch vụ (TMD): 31,56 ha.
- Đất nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng (NTD): 12,20 ha.
- Đất bãi thải, xử lý chất thải (DRA): 11,00 ha (nằm hoàn toàn tại phường Sơn Kỳ).
- Đất cơ sở tôn giáo (TON): 9,53 ha.
- Đất xây dựng trụ sở cơ quan (TSC): 5,66 ha.
- Đất an ninh (CAN): 4,73 ha.
- Đất quốc phòng (CQP): 3,08 ha.
- Đất cơ sở tín ngưỡng (TIN): 2,48 ha.
- Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối (SON): 1,37 ha.
- Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp (DTS): 1,03 ha.
- Đất có mặt nước chuyên dùng (MNC): 0,60 ha.
- Đất có di tích lịch sử - văn hóa (DDT): 0,41 ha.
- Đất sinh hoạt cộng đồng (DSH): 0,29 ha.
- Đất đô thị (KDT): Tổng diện tích đất đô thị được xác định là 1.597,15 ha (chỉ tiêu này không tổng hợp khi tính tổng diện tích tự nhiên).
- Đất chưa sử dụng (CSD): Ghi nhận không còn diện tích đất chưa sử dụng trên địa bàn quận Tân Phú.
Để thực hiện các dự án phát triển kinh tế - xã hội và hạ tầng công cộng, kế hoạch thu hồi đất trong năm 2017 của quận Tân Phú được quy định như sau:
- Thu hồi đất nông nghiệp: Tổng diện tích thu hồi là 11,43 ha. Trong đó, đất trồng cây hàng năm khác (HNK) cần thu hồi là 11,41 ha (chủ yếu tại phường Sơn Kỳ với 11,00 ha); đất nuôi trồng thủy sản (NTS) cần thu hồi là 0,02 ha (tại phường Tây Thạnh).
- Thu hồi đất phi nông nghiệp: Tổng diện tích thu hồi là 8,23 ha. Các loại đất phi nông nghiệp bị thu hồi bao gồm:
- Đất ở tại đô thị (ODT): Thu hồi 4,35 ha (nhiều nhất tại phường Tây Thạnh với 1,11 ha, Tân Thới Hòa với 1,04 ha và Tân Sơn Nhì với 0,94 ha).
- Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp (SKC): Thu hồi 2,44 ha (tập trung tại phường Tân Thới Hòa với 1,47 ha).
- Đất thương mại, dịch vụ (TMD): Thu hồi 0,56 ha.
- Đất phát triển hạ tầng (DHT): Thu hồi 0,51 ha.
- Đất khu công nghiệp (SKK): Thu hồi 0,16 ha.
- Đất khu vui chơi, giải trí công cộng (DKV): Thu hồi 0,14 ha.
- Đất cơ sở tôn giáo (TON): Thu hồi 0,04 ha.
- Đất nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng (NTD): Thu hồi 0,02 ha.
- Đất xây dựng trụ sở cơ quan (TSC): Thu hồi 0,01 ha.
Việc chuyển đổi mục đích sử dụng đất nhằm đáp ứng nhu cầu phát triển đô thị và nhà ở được phê duyệt với các chỉ tiêu cụ thể:
- Chuyển đất nông nghiệp sang đất phi nông nghiệp (NNP/PNN): Tổng diện tích chuyển đổi là 14,93 ha. Trong đó, đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang phi nông nghiệp (HNK/PNN) là 14,91 ha (tập trung lớn nhất tại phường Sơn Kỳ với 11,10 ha và Tây Thạnh với 2,05 ha); đất nuôi trồng thủy sản chuyển sang phi nông nghiệp (NTS/PNN) là 0,02 ha (tại phường Tây Thạnh).
- Chuyển đổi trong nội bộ đất phi nông nghiệp (Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở - PKO/OCT): Tổng diện tích chuyển đổi là 7,56 ha. Diện tích này được phân bổ chủ yếu tại phường Tân Thành (5,60 ha), Hòa Thạnh (0,86 ha), Tân Sơn Nhì (0,42 ha), Sơn Kỳ (0,39 ha) và Tân Thới Hòa (0,29 ha).
Theo kết quả thống kê chính thức, trên địa bàn quận Tân Phú hiện không còn diện tích đất chưa sử dụng. Do đó, kế hoạch năm 2017 không ghi nhận chỉ tiêu đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng.
Trách nhiệm triển khai và tổ chức thực hiệnQuyết định giao trách nhiệm cụ thể cho các cơ quan chức năng nhằm đảm bảo tính nghiêm túc và hiệu quả trong việc thực thi kế hoạch sử dụng đất:
- Sở Tài nguyên và Môi trường và Ủy ban nhân dân quận Tân Phú:
- Chịu trách nhiệm phối hợp công bố công khai kế hoạch sử dụng đất theo đúng quy định của pháp luật đất đai hiện hành.
- Căn cứ kế hoạch sử dụng đất được phê duyệt, xác định và phê duyệt cụ thể vị trí, ranh giới, diện tích các công trình, dự án trong kế hoạch sử dụng đất hàng năm trên nền bản đồ địa chính hoặc bản đồ hiện trạng sử dụng đất cấp phường.
- Thực hiện các thủ tục thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất và chuyển mục đích sử dụng đất theo đúng kế hoạch đã được phê duyệt.
- Tổ chức công tác kiểm tra, giám sát thường xuyên đối với việc thực hiện kế hoạch sử dụng đất trên địa bàn.
- Trách nhiệm thi hành: Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân thành phố, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, Thủ trưởng các Sở - Ban - Ngành liên quan và Chủ tịch Ủy ban nhân dân quận Tân Phú chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.
Để sử dụng toàn bộ tiện ích nâng cao của Hệ Thống Pháp Luật vui lòng lựa chọn và đăng ký gói cước.
| ỦY BAN NHÂN DÂN | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
| Số: 1690/QĐ-UBND | Thành phố Hồ Chí Minh, ngày 12 tháng 4 năm 2017 |
VỀ VIỆC PHÊ DUYỆT KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2017 CỦA QUẬN TÂN PHÚ
ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;
Căn cứ Luật Đất đai ngày 29 tháng 11 năm 2013;
Căn cứ Nghị định số 43/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2014 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất đai; Nghị định 01/2017/NĐ-CP ngày 06 tháng 01 năm 2017 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số nghị định quy định chi tiết thi hành Luật Đất đai;
Căn cứ Thông tư số 29/2014/TT-BTNMT ngày 02 tháng 6 năm 2014 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành quy định chi tiết việc lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất;
Căn cứ Nghị quyết số 122/NQ-HĐND ngày 09 tháng 12 năm 2016 của Hội đồng nhân dân thành phố Hồ Chí Minh Khóa IX, kỳ họp thứ 3 về thông qua Danh mục các dự án cần thu hồi đất; dự án có sử dụng đất trồng lúa, đất rừng phòng hộ trên địa bàn Thành phố;
Xét đề nghị của Ủy ban nhân dân quận Tân Phú tại Tờ trình số 17/TTr-UBND ngày 16 tháng 3 năm 2017 và của Sở Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình số 3203/TTr-TNMT-QLĐ ngày 04 tháng 4 năm 2017,
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2017 của quận Tân Phú với các chỉ tiêu chủ yếu như sau:
1. Phân bổ diện tích các loại đất trong năm kế hoạch:
Đơn vị tính: ha
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Diện tích phân theo đơn vị hành chính (ha) | |||||
| Hiệp Tân | Hòa Thạnh | Phú Thạnh | Phú Thọ Hòa | Phú Trung | Tân Quý | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4)= (5)+...+(15) | (5) | (6) | ư) | (8) | (9) | (10) |
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 46,09 |
|
|
| 0,74 |
| 1,25 |
| 1.1 | Đất trồng lúa* | LUA |
|
|
|
|
|
|
|
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK | 45,17 |
|
|
| 0,74 |
| 1,25 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN |
|
|
|
|
|
|
|
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH |
|
|
|
|
|
|
|
| 1.5 | Đất rừng đặc dụng | RDD |
|
|
|
|
|
|
|
| 1.6 | Đất rừng sản xuất | RSX |
|
|
|
|
|
|
|
| 1.7 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS | 0,92 |
|
|
|
|
|
|
| 1.8 | Đất làm muối | LMU |
|
|
|
|
|
|
|
| 1.9 | Đất nông nghiệp khác | NKH |
|
|
|
|
|
|
|
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 1.551,06 | 111,60 | 94,41 | 116,57 | 120,44 | 88,70 | 168,06 |
| 2.1 | Đất quốc phòng | CQP | 3,08 |
| 0,27 |
|
|
| 0,69 |
| 2.2 | Đất an ninh | CAN | 4,73 |
|
|
| 0,09 | 3,20 | 0,44 |
| 2.3 | Đất khu công nghiệp | SKK | 105,79 |
|
|
|
|
|
|
| 2.4 | Đất khu chế xuất | SKT |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.5 | Đất cụm công nghiệp | SKN |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.6 | Đất thương mại, dịch vụ | TMD | 31,56 | 6,70 | 0,31 | 0,22 | 0,13 | 3,05 | 0,09 |
| 2.7 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC | 137,94 | 22,37 | 13,87 | 0,37 | 3,06 | 1,60 | 2,00 |
| 2.8 | Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | SKS |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.9 | Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã | DHT | 365,75 | 24,08 | 21,04 | 32,82 | 31,75 | 20,87 | 39,90 |
| 2.10 | Đất có di tích lịch sử - văn hóa | DDT | 0,41 |
|
|
| 0,41 |
|
|
| 2.11 | Đất danh lam thắng cảnh | DDL |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.12 | Đất bãi thải, xử lý chất thải | DRA | 11,00 |
|
|
|
|
|
|
| 2.13 | Đất ở tại nông thôn | ONT |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.14 | Đất ở tại đô thị | ODT | 826,07 | 56,51 | 54,90 | 81,12 | 80,12 | 58,24 | 117,74 |
| 2.15 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC | 5,66 | 0,18 | 1,73 | 0,13 | 0,38 | 0,30 | 0,36 |
| 2.16 | Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp | DTS | 1,03 |
|
|
|
|
|
|
| 2.17 | Đất xây dựng cơ sở ngoại giao | DNG |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.18 | Đất cơ sở tôn giáo | TON | 9,53 | 1,41 | 0,24 | 0,97 | 1,09 | 0,48 | 2,06 |
| 2.19 | Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng | NTD | 12,20 | 0,10 | 1,12 | 0,43 | 2,46 | 0,00 | 3,64 |
| 2.20 | Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm | SKX |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.21 | Đất sinh hoạt cộng đồng | DSH | 0,29 |
| 0,01 | 0,01 | 0,01 | 0,08 | 0,01 |
| 2.22 | Đất khu vui chơi, giải trí công cộng | DKV | 31,59 | 0,10 | 0,83 | 0,39 | 0,18 | 0,12 | 0,33 |
| 2.23 | Đất cơ sở tín ngưỡng | TIN | 2,48 | 0,14 | 0,09 | 0,10 | 0,15 | 0,75 | 0,81 |
| 2.24 | Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối | SON | 1,37 |
|
|
|
|
|
|
| 2.25 | Đất có mặt nước chuyên dùng | MNC | 0,60 |
|
|
| 0,60 |
|
|
| 2.26 | Đất phi nông nghiệp khác | PNK |
|
|
|
|
|
|
|
| 3 | Đất chưa sử dụng | CSD |
|
|
|
|
|
|
|
| 4 | Đất khu công nghệ cao* | KCN |
|
|
|
|
|
|
|
| 5 | Đất khu kinh tế* | KKT |
|
|
|
|
|
|
|
| 6 | Đất đô thị* | KDT | 1.597,15 | 111,60 | 94,41 | 116,57 | 121,18 | 88,70 | 169,31 |
Ghi chú: * Không tổng hợp khi tính tổng diện tích tự nhiên
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Diện tích phân theo đơn vị hành chính (ha) | ||||
| Tân Sơn Nhì | Tân Thành | Tây Thạnh | Sơn Kỳ | Tân Thới Hòa | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4)= (5)+...+(15) | (11) | (12) | (13) | (14) | (15) |
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 46,09 | 0,66 |
| 3,64 | 39,81 |
|
| 1.1 | Đất trồng lúa** | LUA |
|
|
|
|
|
|
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK | 45,17 | 0,66 |
| 2,71 | 39,81 |
|
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN |
|
|
|
|
|
|
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH |
|
|
|
|
|
|
| 1.5 | Đất rừng đặc dụng | RDD |
|
|
|
|
|
|
| 1.6 | Đất rừng sản xuất | RSX |
|
|
|
|
|
|
| 1.7 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS | 0,92 |
|
| 0,92 |
|
|
| 1.8 | Đất làm muối | LMU |
|
|
|
|
|
|
| 1.9 | Đất nông nghiệp khác | NKH |
|
|
|
|
|
|
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 1.551,06 | 112,10 | 98,18 | 345,39 | 180,61 | 115,02 |
| 2.1 | Đất quốc phòng | CQP | 3,08 | 0,25 | 0,71 | 0,99 |
| 0,17 |
| 2.2 | Đất an ninh | CAN | 4,73 |
| 0,71 | 0,28 |
|
|
| 2.3 | Đất khu công nghiệp | SKK | 105,79 |
|
| 92,71 | 13,08 |
|
| 2.4 | Đất khu chế xuất | SKT |
|
|
|
|
|
|
| 2.5 | Đất cụm công nghiệp | SKN |
|
|
|
|
|
|
| 2.6 | Đất thương mại, dịch vụ | TMD | 31,56 | 0,05 | 0,31 | 14,11 | 5,23 | 1,35 |
| 2.7 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC | 137,94 | 1,75 | 4,46 | 53,09 | 8,41 | 26,96 |
| 2.8 | Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | SKS |
|
|
|
|
|
|
| 2.9 | Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã | DHT | 365,75 | 30,79 | 27,87 | 65,58 | 46,26 | 24,78 |
| 2.10 | Đất có di tích lịch sử - văn hóa | DDT | 0,41 |
|
|
|
|
|
| 2.11 | Đất danh lam thắng cảnh | DDL |
|
|
|
|
|
|
| 2.12 | Đất bãi thải, xử lý chất thải | DRA | 11,00 |
|
|
| 11,00 |
|
| 2.13 | Đất ở tại nông thôn | ONT |
|
|
|
|
|
|
| 2.14 | Đất ở tại đô thị | ODT | 826,07 | 73,62 | 61,98 | 109,29 | 74,43 | 58,11 |
| 2.15 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC | 5,66 | 0,49 | 0,19 | 0,53 | 0,82 | 0,55 |
| 2.16 | Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp | DTS | 1,03 | 1,03 | 0,01 |
|
|
|
| 2.17 | Đất xây dựng cơ sở ngoại giao | DNG |
|
|
|
|
|
|
| 2.18 | Đất cơ sở tôn giáo | TON | 9,53 | 0,59 | 1,40 | 0,42 |
| 0,87 |
| 2.19 | Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng | NTD | 12,20 | 2,25 | 0,33 | 0,59 | 1,18 | 0,09 |
| 2.20 | Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm | SKX |
|
|
|
|
|
|
| 2.21 | Đất sinh hoạt cộng đồng | DSH | 0,29 | 0,14 | 0,02 |
| 0,01 |
|
| 2.22 | Đất khu vui chơi, giải trí công cộng | DKV | 31,59 | 0,83 | 0,11 | 7,77 | 20,19 | 0,73 |
| 2.23 | Đất cơ sở tín ngưỡng | TIN | 2,48 | 0,30 | 0,08 | 0,02 |
| 0,04 |
| 2.24 | Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối | SON | 1,37 |
|
|
|
| 1,37 |
| 2.25 | Đất có mặt nước chuyên dùng | MNC | 0,60 |
|
|
|
|
|
| 2.26 | Đất phi nông nghiệp khác | PNK |
|
|
|
|
|
|
| 3 | Đất chưa sử dụng | CSD |
|
|
|
|
|
|
| 4 | Đất khu công nghệ cao* | KCN |
|
|
|
|
|
|
| 5 | Đất khu kinh tế* | KKT |
|
|
|
|
|
|
| 6 | Đất đô thị* | KDT | 1.597,15 | 112,76 | 98,18 | 349,03 | 220,42 | 115,02 |
2. Kế hoạch thu hồi đất năm 2017:
Đơn vị tính: ha
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Diện tích phân theo đơn vị hành chính (ha) | |||||
| Hiệp Tân | Hòa Thạnh | Phú Thạnh | Phú Thọ Hòa | Phú Trung | Tân Quý | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4)= (5)+...+(15) | (5) | (6) | ư) | (8) | (9) | (10) |
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 11,43 |
|
|
|
|
| 0,32 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA |
|
|
|
|
|
|
|
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC |
|
|
|
|
|
|
|
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK | 11,41 |
|
|
|
|
| 0,32 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN |
|
|
|
|
|
|
|
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH |
|
|
|
|
|
|
|
| 1.5 | Đất rừng đặc dụng | RDD |
|
|
|
|
|
|
|
| 1.6 | Đất rừng sản xuất | RSX |
|
|
|
|
|
|
|
| 1.7 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS | 0,02 |
|
|
|
|
|
|
| 1.8 | Đất làm muối | LMU |
|
|
|
|
|
|
|
| 1.9 | Đất nông nghiệp khác | NKH |
|
|
|
|
|
|
|
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 8,23 | 0,56 | 0,51 | 0,01 | 0,13 | 0,32 |
|
| 2.1 | Đất quốc phòng | CQP |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.2 | Đất an ninh | CAN |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.3 | Đất khu công nghiệp | SKK | 0,16 |
|
|
|
|
|
|
| 2.4 | Đất khu chế xuất | SKT |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.5 | Đất cụm công nghiệp | SKN |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.6 | Đất thương mại, dịch vụ | TMD | 0,56 |
|
|
|
| 0,32 |
|
| 2.7 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC | 2,44 | 0,18 | 0,30 |
|
|
|
|
| 2.8 | Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | SKS |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.9 | Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã | DHT | 0,51 |
| 0,02 |
|
|
|
|
| 2.10 | Đất có di tích lịch sử - văn hóa | DDT |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.11 | Đất danh lam thắng cảnh | DDL |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.12 | Đất bãi thải, xử lý chất thải | DRA |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.13 | Đất ở tại nông thôn | ONT |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.14 | Đất ở tại đô thị | ODT | 4,35 | 0,38 | 0,19 | 0,01 | 0,13 |
|
|
| 2.15 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC | 0,01 |
|
|
|
|
|
|
| 2.16 | Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp | DTS |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.17 | Đất xây dựng cơ sở ngoại giao | DNG |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.18 | Đất Cơ sở tôn giáo | TON | 0,04 |
|
|
|
|
|
|
| 2.19 | Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng | NTD | 0,02 |
|
|
|
|
|
|
| 2.20 | Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm | SKX |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.21 | Đất sinh hoạt cộng đồng | DSH |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.22 | Đất khu vui chơi, giải trí công cộng | DKV | 0,14 |
|
|
|
|
|
|
| 2.23 | Đất cơ sở tín ngưỡng | TIN |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.24 | Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối | SON |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.25 | Đất có mặt nước chuyên dùng | MNC |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.26 | Đất phi nông nghiệp khác | PNK |
|
|
|
|
|
|
|
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Diện tích phân theo đơn vị hành chính phường | ||||
| Tân Sơn Nhì | Tân Thành | Tây Thạnh | Sơn Kỳ | Tân Thới Hòa | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4)= (5)+...+(15) | (13) | (14) | (15) | (16) | (17) |
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 11,43 | 0,08 | 0,01 | 0,02 | 11,00 |
|
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA |
|
|
|
|
|
|
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC |
|
|
|
|
|
|
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK | 11,41 | 0,08 | 0,01 |
| 11,00 |
|
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN |
|
|
|
|
|
|
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH |
|
|
|
|
|
|
| 1.5 | Đất rừng đặc dụng | RDD |
|
|
|
|
|
|
| 1.6 | Đất rừng sản xuất | RSX |
|
|
|
|
|
|
| 1.7 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS | 0,02 |
|
| 0,02 |
|
|
| 1.8 | Đất làm muối | LMU |
|
|
|
|
|
|
| 1.9 | Đất nông nghiệp khác | NKH |
|
|
|
|
|
|
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 8,23 | 1,09 | 0,23 | 1,27 | 1,14 | 2,97 |
| 2.1 | Đất quốc phòng | CQP |
|
|
|
|
|
|
| 2.2 | Đất an ninh | CAN |
|
|
|
|
|
|
| 2.3 | Đất khu công nghiệp | SKK | 0,16 |
|
|
| 0,16 |
|
| 2.4 | Đất khu chế xuất | SKT |
|
|
|
|
|
|
| 2.5 | Đất cụm công nghiệp | SKN |
|
|
|
|
|
|
| 2.6 | Đất thương mại, dịch vụ | TMD | 0,56 |
|
| 0,07 |
| 0,17 |
| 2.7 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC | 2,44 | 0,09 |
| 0,01 | 0,39 | 1,47 |
| 2.8 | Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | SKS |
|
|
|
|
|
|
| 2.9 | Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã | DHT | 0,51 | 0,04 |
| 0,04 | 0,16 | 0,25 |
| 2.10 | Đất có di tích lịch sử - văn hóa | DDT |
|
|
|
|
|
|
| 2.11 | Đất danh lam thắng cảnh | DDL |
|
|
|
|
|
|
| 2.12 | Đất bãi thải, xử lý chất thải | DRA |
|
|
|
|
|
|
| 2.13 | Đất ở tại nông thôn | ONT |
|
|
|
|
|
|
| 2.14 | Đất ở tại đô thị | ODT | 4,35 | 0,94 | 0,18 | 1,11 | 0,37 | 1,04 |
| 2.15 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC | 0,01 | 0,01 |
|
|
|
|
| 2.16 | Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp | DTS |
|
|
|
|
|
|
| 2.17 | Đất xây dựng cơ sở ngoại giao | DNG |
|
|
|
|
|
|
| 2.18 | Đất cơ sở tôn giáo | TON | 0,04 |
|
|
|
| 0,04 |
| 2.19 | Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng | NTD | 0,02 | 0,01 |
| 0,01 |
|
|
| 2.20 | Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm | SKX |
|
|
|
|
|
|
| 2.21 | Đất sinh hoạt cộng đồng | DSH |
|
|
|
|
|
|
| 2.22 | Đất khu vui chơi, giải trí công cộng | DKV | 0,14 |
| 0,05 | 0,03 | 0,06 |
|
| 2.23 | Đất cơ sở tín ngưỡng | TIN |
|
|
|
|
|
|
| 2.24 | Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối | SON |
|
|
|
|
|
|
| 2.25 | Đất có mặt nước chuyên dùng | MNC |
|
|
|
|
|
|
| 2.26 | Đất phi nông nghiệp khác | PNK |
|
|
|
|
|
|
3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2017:
Đơn vị tính: ha
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Diện tích phân theo đơn vị hành chính (ha) | |||||
| Hiệp Tân | Hòa Thạnh | Phú Thạnh | Phú Thọ Hòa | Phú Trung | Tân Quý | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4)= (5)+...+ (15) | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) | (10) |
| 1 | Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp | NNP/PNN | 14,93 |
| 0,21 |
| 0,65 | 0,21 | 0,52 |
| 1.1 | Đất trồng lúa** | LUA/PNN |
|
|
|
|
|
|
|
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC/PNN |
|
|
|
|
|
|
|
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK/PNN | 14,91 |
| 0,21 |
| 0,65 | 0,21 | 0,52 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN/PNN |
|
|
|
|
|
|
|
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH/PNN |
|
|
|
|
|
|
|
| 1.5 | Đất rừng đặc dụng | RDD/ PNN |
|
|
|
|
|
|
|
| 1.6 | Đất rừng sản xuất | RSX/PNN |
|
|
|
|
|
|
|
| 1.7 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS/PNN | 0,02 |
|
|
|
|
|
|
| 1.8 | Đất làm muối | LMU/PNN |
|
|
|
|
|
|
|
| 1.9 | Đất nông nghiệp khác | NKH/PNN |
|
|
|
|
|
|
|
| 2 | Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp, phi nông nghiệp |
| 7,56 |
| 0,86 |
|
|
|
|
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.1 | Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm | LUA/CLN |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.2 | Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng rừng | LUA/LNP |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.3 | Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản | LUA/NTS |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.4 | Đất trồng lúa chuyển sang đất làm muối | LUA/LMU |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.5 | Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản | HNK/NTS |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.6 | Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất làm muối | HNK/LMU |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.7 | Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng | RPH/ NKR(a) |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.8 | Đất rừng đặc dụng chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng | RDD/ NKR(a) |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.9 | Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng | RSX/ NKR(a) |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.10 | Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở | PKO/ OCT | 7,56 |
| 0,86 |
|
|
|
|
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Diện tích phân theo đơn vị hành chính (ha) | ||||
| Tân Sơn Nhì | Tân Thành | Tây Thạnh | Sơn Kỳ | Tân Thới Hòa | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4)= (5)+...+(15) | (13) | (14) | (15) | (16) | (17) |
| 1 | Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp | NNP/PNN | 14,93 | 0,16 | 0,01 | 2,07 | 11,10 |
|
| 1.1 | Đất trồng lúa** | LUA/PNN |
|
|
|
|
|
|
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC/PNN |
|
|
|
|
|
|
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK/PNN | 14,91 | 0,16 | 0,01 | 2,05 | 11,10 |
|
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN/PNN |
|
|
|
|
|
|
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH/PNN |
|
|
|
|
|
|
| 1.5 | Đất rừng đặc dụng | RDD/PNN |
|
|
|
|
|
|
| 1.6 | Đất rừng sản xuất | RSX/PNN |
|
|
|
|
|
|
| 1.7 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS/PNN | 0,02 |
|
| 0,02 |
|
|
| 1.8 | Đất làm muối | LMU/PNN |
|
|
|
|
|
|
| 1.9 | Đất nông nghiệp khác | NKH/PNN |
|
|
|
|
|
|
| 2 | Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp, phi nông nghiệp |
| 7,56 | 0,42 | 5,60 |
| 0,39 | 0,29 |
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.1 | Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm | LUA/CLN |
|
|
|
|
|
|
| 2.2 | Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng rừng | LUA/LNP |
|
|
|
|
|
|
| 2.3 | Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản | LUA/NTS |
|
|
|
|
|
|
| 2.4 | Đất trồng lúa chuyển sang đất làm muối | LUA/LMU |
|
|
|
|
|
|
| 2.5 | Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản | HNK/NTS |
|
|
|
|
|
|
| 2.6 | Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất làm muối | HNK/LMU |
|
|
|
|
|
|
| 2.7 | Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng | RPH/ NKR(a) |
|
|
|
|
|
|
| 2.8 | Đất rừng đặc dụng chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng | RDD/ NKR(a) |
|
|
|
|
|
|
| 2.9 | Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng | RSX/ NKR(a) |
|
|
|
|
|
|
| 2.10 | Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở | PKO/OCT | 7,56 | 0,42 | 5,60 |
| 0,39 | 0,29 |
Điều 2. Căn cứ vào Điều 1 của Quyết định này, Sở Tài nguyên và Môi trường, Ủy ban nhân dân quận Tân Phú có trách nhiệm phối hợp thực hiện:
1. Công bố công khai kế hoạch sử dụng đất theo đúng quy định của pháp luật về đất đai;
2. Căn cứ kế hoạch sử dụng đất được phê duyệt, xác định và phê duyệt vị trí, ranh giới, diện tích công trình dự án trong kế hoạch sử dụng đất hàng năm trên nền bản đồ địa chính hoặc bản đồ hiện trạng sử dụng đất cấp phường.
3. Thực hiện thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất theo đúng kế hoạch sử dụng đất đã được duyệt;
4. Tổ chức kiểm tra thường xuyên việc thực hiện kế hoạch sử dụng đất.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân thành phố, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, Thủ trưởng các Sở - Ban - Ngành có liên quan, Chủ tịch Ủy ban nhân dân quận Tân Phú chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
| TM. ỦY BAN NHÂN DÂN |
- 1Quyết định 1167/QĐ-UBND về phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2017 của huyện Vân Canh, tỉnh Bình Định
- 2Quyết định 769/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2017 của thị xã Ngã Năm, tỉnh Sóc Trăng
- 3Quyết định 891/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2017 của huyện Thới Lai, thành phố Cần Thơ
- 4Quyết định 2454/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2017 của huyện Đông Giang, tỉnh Quảng Nam
- 1Luật đất đai 2013
- 2Nghị định 43/2014/NĐ-CP hướng dẫn thi hành Luật Đất đai
- 3Thông tư 29/2014/TT-BTNMT quy định chi tiết việc lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất do Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành
- 4Luật tổ chức chính quyền địa phương 2015
- 5Nghị định 01/2017/NĐ-CP sửa đổi nghị định hướng dẫn Luật đất đai
- 6Quyết định 1167/QĐ-UBND về phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2017 của huyện Vân Canh, tỉnh Bình Định
- 7Quyết định 769/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2017 của thị xã Ngã Năm, tỉnh Sóc Trăng
- 8Quyết định 891/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2017 của huyện Thới Lai, thành phố Cần Thơ
- 9Quyết định 2454/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2017 của huyện Đông Giang, tỉnh Quảng Nam
Quyết định 1690/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2017 của quận Tân Phú, thành phố Hồ Chí Minh
- Số hiệu: 1690/QĐ-UBND
- Loại văn bản: Quyết định
- Ngày ban hành: 12/04/2017
- Nơi ban hành: Thành phố Hồ Chí Minh
- Người ký: Lê Văn Khoa
- Ngày công báo: Đang cập nhật
- Số công báo: Số 66
- Ngày hiệu lực: 12/04/2017
- Tình trạng hiệu lực: Kiểm tra
