Giới thiệu chung về Quyết định 1420/QĐ-UBND
Quyết định số 1420/QĐ-UBND là văn bản pháp lý quan trọng do Ủy ban nhân dân tỉnh Thái Bình ban hành nhằm phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2022 của huyện Thái Thụy. Quyết định này thiết lập các chỉ tiêu phân bổ đất đai, kế hoạch thu hồi đất, chuyển mục đích sử dụng đất và đưa đất chưa sử dụng vào khai thác trên địa bàn huyện, làm căn cứ pháp lý để thực hiện các dự án phát triển kinh tế - xã hội, quốc phòng, an ninh trong năm 2022.
1. Kế hoạch phân bổ diện tích các loại đất trong năm 2022
Tổng diện tích tự nhiên của huyện Thái Thụy được phân bổ trong năm kế hoạch 2022 là 26.665,76 ha. Chỉ tiêu phân bổ cụ thể cho từng nhóm đất chính như sau:
- Nhóm đất nông nghiệp (NNP): Chiếm diện tích lớn nhất với 17.260,97 ha. Trong đó, đất trồng lúa chiếm 12.312,76 ha (toàn bộ là đất chuyên trồng lúa nước - LUC); đất nuôi trồng thủy sản (NTS) chiếm 2.610,30 ha; đất trồng cây lâu năm (CLN) chiếm 1.011,12 ha; đất trồng cây hàng năm khác (HNK) chiếm 790,38 ha; đất rừng phòng hộ (RPH) chiếm 228,21 ha; đất nông nghiệp khác (NKH) chiếm 258,20 ha; và đất làm muối (LMU) chiếm 50,00 ha.
- Nhóm đất phi nông nghiệp (PNN): Được quy hoạch với tổng diện tích 9.330,60 ha nhằm phục vụ phát triển hạ tầng, công nghiệp và đô thị hóa. Các chỉ tiêu quan trọng bao gồm: đất phát triển hạ tầng (DHT) chiếm 5.606,85 ha (trong đó đất giao thông là 2.649,68 ha, đất thủy lợi là 2.071,51 ha); đất ở tại nông thôn (ONT) chiếm 1.966,13 ha; đất ở tại đô thị (ODT) chiếm 198,00 ha; đất khu công nghiệp (SKK) chiếm 588,84 ha; đất cụm công nghiệp (SKN) chiếm 63,10 ha; đất thương mại dịch vụ (TMD) chiếm 115,83 ha; và đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp (SKC) chiếm 114,77 ha.
- Nhóm đất chưa sử dụng (CSD): Diện tích còn lại là 74,19 ha, phân bổ rải rác tại một số xã, thị trấn trên địa bàn huyện.
2. Kế hoạch thu hồi đất năm 2022
Để thực hiện các dự án phát triển kinh tế - xã hội và xây dựng cơ sở hạ tầng, kế hoạch thu hồi đất của huyện Thái Thụy trong năm 2022 được xác định cụ thể:
- Thu hồi đất nông nghiệp: Tổng diện tích thu hồi là 547,33 ha. Trong đó, diện tích đất trồng lúa bị thu hồi lớn nhất với 458,84 ha (chủ yếu là đất chuyên trồng lúa nước); đất nuôi trồng thủy sản thu hồi 55,67 ha; đất trồng cây hàng năm khác thu hồi 24,47 ha; và đất trồng cây lâu năm thu hồi 8,23 ha.
- Thu hồi đất phi nông nghiệp: Tổng diện tích thu hồi là 114,79 ha. Phần lớn diện tích thu hồi thuộc nhóm đất phát triển hạ tầng (104,46 ha), trong đó đất giao thông chiếm 56,93 ha và đất thủy lợi chiếm 39,92 ha; đất ở tại nông thôn thu hồi 2,38 ha; đất ở tại đô thị thu hồi 1,09 ha.
3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất
Chính sách chuyển mục đích sử dụng đất trong năm 2022 nhằm tối ưu hóa hiệu quả sử dụng đất, thúc đẩy chuyển dịch cơ cấu kinh tế địa phương:
- Chuyển đất nông nghiệp sang đất phi nông nghiệp (NNP/PNN): Tổng diện tích chuyển mục đích là 676,55 ha. Trong đó, diện tích đất trồng lúa chuyển sang phi nông nghiệp chiếm phần lớn với 560,97 ha; đất nuôi trồng thủy sản chuyển sang phi nông nghiệp là 71,34 ha; đất trồng cây hàng năm khác chuyển 32,47 ha; và đất trồng cây lâu năm chuyển 11,56 ha.
- Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp: Tổng diện tích thực hiện chuyển đổi là 35,50 ha. Trong đó, chuyển đất trồng lúa sang đất nuôi trồng thủy sản là 27,40 ha; chuyển đất trồng cây hàng năm khác sang đất nuôi trồng thủy sản là 8,10 ha.
- Chuyển đất phi nông nghiệp không phải đất ở sang đất ở (PKO/OCT): Tổng diện tích chuyển đổi là 19,01 ha nhằm giải quyết nhu cầu về nhà ở cho người dân tại các xã và thị trấn.
4. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng
Huyện Thái Thụy lên kế hoạch khai thác và đưa 22,57 ha đất chưa sử dụng vào sử dụng cho các mục đích phi nông nghiệp trong năm 2022:
- Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã (DHT): Đưa vào sử dụng 11,60 ha (chủ yếu phục vụ đất giao thông với 11,00 ha).
- Đất ở tại đô thị (ODT): Khai thác đưa vào sử dụng 9,00 ha tại khu vực đô thị.
- Đất khu công nghiệp (SKK): Đưa vào sử dụng 1,72 ha.
- Các mục đích khác bao gồm đất ở tại nông thôn (0,12 ha) và đất thương mại dịch vụ (0,13 ha).
5. Trách nhiệm tổ chức thực hiện
Quyết định giao trách nhiệm cụ thể cho các cơ quan, đơn vị nhằm đảm bảo kế hoạch sử dụng đất được triển khai nghiêm túc, đúng pháp luật:
- Ủy ban nhân dân huyện Thái Thụy: Có trách nhiệm công bố công khai kế hoạch sử dụng đất theo đúng quy định của pháp luật đất đai; thực hiện công tác thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất và chuyển mục đích sử dụng đất theo đúng kế hoạch đã được phê duyệt; đồng thời tổ chức kiểm tra, giám sát thường xuyên việc thực hiện kế hoạch sử dụng đất trên địa bàn.
- Sở Tài nguyên và Môi trường tỉnh Thái Bình: Chịu trách nhiệm giám sát, hướng dẫn và phối hợp với UBND huyện Thái Thụy trong quá trình triển khai thực hiện kế hoạch sử dụng đất.
- Các cơ quan liên quan: Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, Chủ tịch UBND huyện Thái Thụy cùng Thủ trưởng các sở, ngành, đơn vị liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này kể từ ngày ký.
Để sử dụng toàn bộ tiện ích nâng cao của Hệ Thống Pháp Luật vui lòng lựa chọn và đăng ký gói cước.
| ỦY BAN NHÂN DÂN | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
| Số: 1420/QĐ-UBND | Thái Bình, ngày 06 tháng 7 năm 2022 |
QUYẾT ĐỊNH
VỀ VIỆC PHÊ DUYỆT KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2022 CỦA HUYỆN THÁI THỤY, TỈNH THÁI BÌNH
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH THÁI BÌNH
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19/6/2015;
Căn cứ Luật Đất đai ngày 29/11/2013;
Căn cứ Luật Quy hoạch ngày 24/11/2017;
Căn cứ Luật sửa đổi bổ sung một số điều của 37 Luật có liên quan đến quy hoạch ngày 15/6/2018;
Căn cứ Nghị quyết số 751/2019/UBTVQH14 ngày 16/8/2019 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội giải thích một số điều của Luật Quy hoạch;
Căn cứ Nghị định số 37/2019/NĐ-CP ngày 07/5/2019 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Quy hoạch;
Căn cứ Nghị định số 148/2020/NĐ-CP ngày 18/12/2020 của Chính phủ sửa đổi bổ sung một số Nghị định quy định chi tiết thi hành Luật đất đai;
Căn cứ Thông tư số 01/2021/TT-BTNMT ngày 12/4/2021 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định kỹ thuật việc lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất;
Căn cứ Quyết định số 257/QĐ-UBND ngày 26/1/2022 của Ủy ban nhân dân tỉnh Thái Bình về việc phê duyệt quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 của huyện Thái Thụy;
Căn cứ Nghị quyết số 77/NQ-HĐND ngày 10/12/2021 của Hội đồng nhân dân tỉnh Thái Bình về việc phê duyệt danh mục dự án cần thu hồi đất để phát triển kinh tế - xã hội vì lợi ích quốc gia, công cộng trên địa bàn tỉnh Thái Bình năm 2022;
Căn cứ Nghị quyết số 08/NQ-HĐND ngày 29/4/2022 của Hội đồng nhân dân tỉnh về việc phê duyệt bổ sung danh mục dự án cần thu hồi đất để phát triển kinh tế - xã hội vì lợi ích quốc gia, công cộng trên địa bàn tỉnh Thái Bình năm 2022;
Xét đề nghị của Ủy ban nhân dân huyện Thái Thụy tại Tờ trình số 179/TTr-UBND ngày 16/6/2022; của Sở Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình số 310/TTr-STNMT ngày 04/7/2022.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2022 của huyện Thái Thụy với các chỉ tiêu chủ yếu như sau:
1. Diện tích các loại đất phân bổ trong năm kế hoạch
Đơn vị tính: ha
| STT | Chỉ tiêu | Mã | Tổng diện tích | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | |||||
| TT Diêm Điền | Xã Mỹ Lộc | Xã An Tân | Xã Dương Hồng Thủy | Xã Dương Phúc | Xã Hòa An | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4)=(5)+(6) +... +(40) | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) | (10) |
|
| Tổng diện tích tự nhiên |
| 26.665,76 | 1.282,57 | 815,48 | 960,56 | 1.481,97 | 733,67 | 762,16 |
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 17.260,97 | 441,98 | 334,06 | 668,57 | 1.071,92 | 516,06 | 526,89 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA | 12.312,76 | 350,48 | 144,28 | 426,65 | 755,39 | 460,29 | 322,31 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC | 12.312,76 | 350,48 | 144,28 | 426,65 | 755,39 | 460,29 | 322,31 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK | 790,38 | 12,17 | 88,14 | 114,80 | 39,37 | 8,20 | 100,45 |
| 13 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 1.011,12 | 17,69 | 80,63 | 13,08 | 68,62 | 22,69 | 61,66 |
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH | 228,21 |
|
|
|
|
|
|
| 1.5 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS | 2.610,30 | 58,86 | 20,36 | 110,91 | 183,62 | 24,11 | 40,70 |
| 1.6 | Đất làm muối | LMU | 50,00 |
|
|
|
|
|
|
| 1.7 | Đất nông nghiệp khác | NKH | 258,20 | 2,77 | 0,66 | 3,13 | 24,92 | 0,77 | 1,76 |
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 9.330,60 | 820,51 | 480,79 | 290,96 | 408,90 | 216,31 | 234,65 |
| 2.1 | Đất quốc phòng | CQP | 20,05 | 5,66 | 0,08 |
| 0,04 |
|
|
| 2.2 | Đất an ninh | CAN | 4,83 | 3,73 |
|
|
|
|
|
| 2.3 | Đất khu công nghiệp | SKK | 588,84 | 199,68 |
|
|
|
|
|
| 2.4 | Đất cụm công nghiệp | SKN | 63,10 |
|
| 5,05 | 12,69 |
|
|
| 2.5 | Đất thương mại dịch vụ | TMD | 115,83 | 7,48 | 7,99 | 2,81 | 7,58 | 1,11 | 1,94 |
| 2.6 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC | 114,77 | 12,72 | 1,87 | 0,09 | 3,37 | 2,94 | 0,49 |
| 2.7 | Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | SKS | 1,45 |
|
|
|
|
|
|
| 2.8 | Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm | SKX | 50,50 |
|
|
| 4,80 |
|
|
| 2.9 | Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã | DHT | 5.606,85 | 368,69 | 364,74 | 170,73 | 296,97 | 138,91 | 141,41 |
| - | Đất giao thông | DGT | 2.649,68 | 187,36 | 69,96 | 90,87 | 136,46 | 66,56 | 77,11 |
| - | Đất thủy lợi | DTL | 2.071,51 | 128,30 | 41,82 | 66,46 | 139,46 | 47,91 | 38,36 |
| - | Đất xây dựng cơ sở văn hóa | DVH | 7,11 | 4,94 | 0,13 | 0,16 |
|
|
|
| - | Đất xây dựng cơ sở y tế | DYT | 14,91 | 2,62 | 0,16 | 0,25 | 0,34 | 1,92 | 0,11 |
| - | Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo | DGD | 103,14 | 15,30 | 2,36 | 1,82 | 3,34 | 4,22 | 3,10 |
| - | Đất xây dựng cơ sở thể dục - thể thao | DTT | 58,23 | 3,57 | 2,31 | 2,75 | 1,84 | 1,99 | 2,46 |
| - | Đất công trình năng lượng | DNL | 253,44 | 3,02 | 236,54 | 0,41 | 0,40 | 0,15 | 0,43 |
| - | Đất công trình bưu chính, viễn thông | DBV | 1,33 | 0,17 | 0,02 | 0,04 | 0,05 | 0,04 | 0,05 |
| - | Đất có di tích lịch sử - văn hóa | DDT | 0,42 | 0,42 |
|
|
|
|
|
| - | Đất bãi thải, xử lý chất thải | DRA | 42,08 | 3,29 |
| 1,38 | 2,70 | 2,05 | 1,25 |
| - | Đất cơ sở tôn giáo | TON | 56,50 | 2,36 | 1,26 | 0,67 | 2,11 | 1,46 | 2,00 |
| - | Đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ, nhà hỏa táng | NTD | 338,60 | 16,48 | 10,02 | 5,83 | 9,94 | 12,60 | 15,78 |
| - | Đất xây dựng cơ sở khoa học công nghệ | DKH | 0,15 | 0,15 |
|
|
|
|
|
| - | Đất chợ | DCH | 9,76 | 0,71 | 0,15 | 0,08 | 0,33 | 0,02 | 0,76 |
| 2.10 | Đất sinh hoạt cộng đồng | DSH | 23,06 | 2,31 | 0,83 | 1,09 | 1,47 | 0,50 | 0,57 |
| 2.11 | Đất khu vui chơi giải trí công cộng | DKV | 3,56 | 2,64 |
|
|
|
|
|
| 2.12 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 1.966,13 |
| 55,48 | 77,58 | 79,20 | 70,96 | 86,63 |
| 2.13 | Đất ở tại đô thị | ODT | 198,00 | 198,00 |
|
|
|
|
|
| 2.14 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC | 29,04 | 8,95 | 0,63 | 0,88 | 0,53 | 0,38 | 0,91 |
| 2.15 | Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp | DTS | 2,35 | 0,83 |
|
|
|
|
|
| 2.16 | Đất cơ sở tín ngưỡng | TIN | 55,08 | 4,43 | 2,97 | 1,09 | 1,59 | 1,50 | 2,05 |
| 2.17 | Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối | SON | 450,96 |
| 46,02 | 31,42 |
|
|
|
| 2.18 | Đất có mặt nước chuyên dùng | MNC | 35,07 | 5,00 | 0,18 | 0,22 | 0,64 | 0,01 | 0,65 |
| 2.19 | Đất phi nông nghiệp khác | PNK | 1,15 | 0,38 |
|
| 0,02 | 0,01 |
|
| 3 | Đất chưa sử dụng | CSD | 74,19 | 20,08 | 0,62 | 1,02 | 1,14 | 1,30 | 0,62 |
Đơn vị tính: ha
| STT | Chỉ tiêu | Mã | Tổng diện tích | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | |||||
| Xã Hồng Dũng | Xã Sơn Hà | Xã Tân Học | Xã Thái Đô | Xã Thái Giang | Xã Thái Hưng | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4)=(5)+(6) +...+(40) | (11) | (12) | (13) | (14) | (15) | (16) |
|
| Tổng diện tích tự nhiên |
| 26.665,76 | 1.217,66 | 1.020,93 | 788,49 | 1.167,57 | 634,99 | 509,22 |
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 17.260,97 | 846,50 | 659,42 | 551,18 | 791,70 | 436,23 | 340,12 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA | 12.312,76 | 728,24 | 548,64 | 373,99 | 167,60 | 390,06 | 251,49 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC | 12312,76 | 728,24 | 548,64 | 373,99 | 167,60 | 390,06 | 251,49 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK | 790,38 | 20,12 | 34,03 | 72,42 | 24,60 | 1,52 | 5,88 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 1.011,12 | 21,36 | 32,82 | 59,05 | 35,49 | 13,78 | 32,06 |
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH | 228,21 |
|
|
| 20,69 |
|
|
| 1.5 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS | 2.610,30 | 61,41 | 38,60 | 43,25 | 541,73 | 24,35 | 41,38 |
| 1.6 | Đất làm muối | LMU | 50,00 |
|
|
|
|
|
|
| 1.7 | Đất nông nghiệp khác | NKH | 258,20 | 15,37 | 5,33 | 2,48 | 1,61 | 6,53 | 9,31 |
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 9.330,60 | 370,31 | 361,45 | 235,37 | 371,68 | 196,76 | 167,90 |
| 2.1 | Đất quốc phòng | CQP | 20,05 | 0,18 |
|
| 8,14 |
|
|
| 2.2 | Đất an ninh | CAN | 4,83 |
|
|
| 0,70 | 0,10 |
|
| 2.3 | Đất khu công nghiệp | SKK | 588,84 |
|
|
|
|
|
|
| 2.4 | Đất cụm công nghiệp | SKN | 63,10 |
| 16,75 |
|
|
|
|
| 2.5 | Đất thương mại dịch vụ | TMD | 115,83 | 2,87 | 14,43 | 2,13 | 0,03 | 6,13 | 0,39 |
| 2.6 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC | 114,77 | 1,34 | 4,98 |
| 0,33 |
| 0,52 |
| 2.7 | Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | SKS | 1,45 |
|
|
|
|
|
|
| 2.8 | Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm | SKX | 50,50 | 3,36 | 8,47 |
|
|
|
|
| 2.9 | Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã | DHT | 5.606,85 | 241,90 | 198,73 | 148,02 | 261,81 | 129,60 | 104,34 |
| - | Đất giao thông | DGT | 2.649,68 | 119,63 | 101,90 | 81,18 | 118,22 | 66,31 | 54,88 |
| - | Đất thủy lợi | DTL | 2.071,51 | 89,18 | 77,32 | 39,38 | 131,22 | 48,71 | 26,04 |
| - | Đất xây dựng cơ sở văn hóa | DVH | 7,11 | 0,09 | 0,15 | 0,08 |
|
|
|
| - | Đất xây dựng cơ sở y tế | DYT | 14,91 | 0,32 | 0,36 | 0,26 | 0,24 | 0,15 | 1,49 |
| - | Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo | DGD | 103,14 | 3,56 | 3,51 | 2,47 | 3,40 | 1,48 | 7,72 |
| - | Đất xây dựng cơ sở thể dục - thể thao | DTT | 58,23 | 1,90 | 1,72 | 2,36 | 1,18 | 2,12 | 1,67 |
| - | Đất công trình năng lượng | DNL | 253,44 | 0,40 | 0,53 | 0,32 | 4,58 | 0,33 | 1,01 |
| - | Đất công trình bưu chính, viễn thông | DBV | 1,33 | 0,05 | 0,04 | 0,04 | 0,09 | 0,02 | 0,12 |
| - | Đất có di tích lịch sử - văn hóa | DDT | 0,42 |
|
|
|
|
|
|
| - | Đất bãi thải, xử lý chất thải | DRA | 42,08 | 3,82 | 1,05 | 1,98 | 0,25 | 1,22 | 0,41 |
| - | Đất cơ sở tôn giáo | TON | 56,50 | 3,50 | 2,03 | 1,85 | 0,38 | 0,27 | 1,38 |
| - | Đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ, nhà hỏa táng | NTD | 338,60 | 19,14 | 9,84 | 17,69 | 2,25 | 8,89 | 9,37 |
| - | Đất xây dựng cơ sở khoa học công nghệ | DKH | 0,15 |
|
|
|
|
|
|
| - | Đất chợ | DCH | 9,76 | 0,33 | 0,28 | 0,40 |
| 0,09 | 0,25 |
| 2.10 | Đất sinh hoạt cộng đồng | DSH | 23,06 | 0,85 | 0,69 | 0,79 | 0,54 | 0,84 | 0,74 |
| 2.11 | Đất khu vui chơi giải trí công cộng | DKV | 3,56 |
|
| 0,62 |
|
|
|
| 2.12 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 1.966,13 | 86,97 | 73,30 | 79,54 | 52,58 | 58,30 | 59,42 |
| 2.13 | Đất ở tại đô thị | ODT | 198,00 |
|
|
|
|
|
|
| 2.14 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC | 29,04 | 1,02 | 1,10 | 0,74 | 0,41 | 0,80 | 0,26 |
| 2.15 | Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp | DTS | 2,35 |
|
|
|
|
|
|
| 2.16 | Đất cơ sở tín ngưỡng | TIN | 55,08 | 2,12 | 3,49 | 3,27 | 0,19 | 0,87 | 1,88 |
| 2.17 | Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối | SON | 450,96 | 22,25 | 39,35 |
| 46,69 |
|
|
| 2.18 | Đất có mặt nước chuyên dùng | MNC | 35,07 | 7,45 | 0,17 | 0,26 | 0,27 | 0,12 | 0,35 |
| 2.19 | Đất phi nông nghiệp khác | PNK | 1,15 |
|
|
|
|
|
|
| 3 | Đất chưa sử dụng | CSD | 74,19 | 0,86 | 0,06 | 1,94 | 4,19 | 2,00 | 1,20 |
Đơn vị tính: ha
| STT | Chỉ tiêu | Mã | Tổng diện tích | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | |||||
| Xã Thái Nguyên | Xã Thái Phúc | Xã Thái Thịnh | Xã Thái Thọ | Xã Thái Thượng | Xã Thái Xuyên | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4)=(5)+(6) +... +(40) | (17) | (18) | (19) | (20) | (21) | (22) |
|
| Tổng diện tích tự nhiên |
| 26.665,76 | 713,77 | 830,08 | 587,36 | 811,86 | 772,42 | 336,50 |
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 17.260,97 | 479,01 | 560,43 | 420,22 | 480,36 | 481,80 | 202,07 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA | 12.312,76 | 358,46 | 477,95 | 344,10 | 363,44 | 101,71 | 99,69 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC | 12.312,76 | 358,46 | 477,95 | 344,10 | 363,44 | 101,71 | 99,69 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK | 790,38 | 7,63 | 4,83 | 15,84 | 5,97 | 27,63 | 25,26 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 1.011,12 | 32,71 | 24,88 | 32,20 | 40,83 | 36,88 | 47,34 |
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH | 228,21 |
|
|
|
| 7,84 |
|
| 1.5 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS | 2.610,30 | 72,45 | 35,02 | 27,54 | 53,75 | 307,43 | 29,56 |
| 1.6 | Đất làm muối | LMU | 50,00 |
|
|
|
|
|
|
| 1.7 | Đất nông nghiệp khác | NKH | 258,20 | 7,77 | 17,74 | 0,54 | 16,37 | 0,31 | 0,23 |
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 9.330,60 | 232,97 | 268,73 | 166,38 | 322,62 | 290,56 | 134,21 |
| 2.1 | Đất quốc phòng | CQP | 20,05 |
|
|
|
| 1,98 | 0,05 |
| 2.2 | Đất an ninh | CAN | 4,83 |
|
|
| 0,10 |
|
|
| 2.3 | Đất khu công nghiệp | SKK | 588,84 |
|
|
|
|
|
|
| 2.4 | Đất cụm công nghiệp | SKN | 63,10 |
|
|
|
|
| 12,33 |
| 2.5 | Đất thương mại dịch vụ | TMD | 115,83 | 0,17 | 2,77 | 0,42 | 10,11 | 8,95 | 0,99 |
| 2.6 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC | 114,77 |
|
| 1.70 | 22,34 | 15,02 | 0,55 |
| 2.7 | Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | SKS | 1,45 |
|
|
| 1,45 |
|
|
| 2.8 | Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm | SKX | 50,50 |
| 0,18 |
| 17,62 | 3,15 |
|
| 2.9 | Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã | DHT | 5.606,85 | 183,03 | 162,70 | 104,65 | 145,45 | 186,29 | 74,00 |
| - | Đất giao thông | DGT | 2.649,68 | 50,34 | 92,92 | 53,02 | 59,42 | 78,39 | 47,36 |
| - | Đất thủy lợi | DTL | 2.071,51 | 113,95 | 52,34 | 34,35 | 73,86 | 93,14 | 9,40 |
| - | Đất xây dựng cơ sở văn hóa | DVH | 7,11 |
|
|
| 0,10 |
| 0,37 |
| - | Đất xây dựng cơ sở y tế | DYT | 14,91 | 0,27 | 0,15 | 0,15 | 0,24 | 0,14 | 2,18 |
| - | Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo | DGD | 103,14 | 2,55 | 3,53 | 1,67 | 1,31 | 1,89 | 1,81 |
| - | Đất xây dựng cơ sở thể dục - thể thao | DTT | 58,23 | 1,47 | 0,69 | 0,71 | 1,14 | 2,91 | 1,17 |
| - | Đất công trình năng lượng | DNL | 253,44 | 0,11 | 0,47 | 0,68 | 1,24 | 0,06 | 0,43 |
| - | Đất công trình bưu chính, viễn thông | DBV | 1,33 | 0,02 | 0,03 | 0,03 | 0,02 | 0,01 | 0,02 |
| - | Đất có di tích lịch sử - văn hóa | DDT | 0,42 |
|
|
|
|
|
|
| - | Đất bãi thải, xử lý chất thải | DRA | 42,08 | 0,34 | 0,51 | 0,21 | 0,60 | 0,73 | 0,75 |
| - | Đất cơ sở tôn giáo | TON | 56,50 | 0,86 | 1,72 | 0,47 | 1,85 | 1,67 | 0,55 |
| - | Đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ, nhà hỏa táng | NTD | 338,60 | 12,88 | 9,88 | 12,85 | 5,68 | 7,26 | 9,41 |
| - | Đất xây dựng cơ sở khoa học công nghệ | DKH | 0,15 |
|
|
|
|
|
|
| - | Đất chợ | DCH | 9,76 | 0,23 | 0,44 | 0,52 |
| 0,09 | 0,56 |
| 2.10 | Đất sinh hoạt cộng đồng | DSH | 23,06 | 0,09 | 0,44 | 0,84 | 0,37 | 0,34 | 0,88 |
| 2.11 | Đất khu vui chơi giải trí công cộng | DKV | 3,56 |
|
|
|
| 0,16 | 0,04 |
| 2.12 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 1.966,13 | 47,89 | 60,96 | 56,57 | 48,12 | 61,44 | 43,63 |
| 2.13 | Đất ở tại đô thị | ODT | 198,00 |
|
|
|
|
|
|
| 2.14 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC | 29,04 | 0,42 | 0,35 | P 0,81 | 0,33 | 0,41 | 0,52 |
| 2.15 | Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp | DTS | 2,35 |
|
|
|
|
|
|
| 2.16 | Đất cơ sở tín ngưỡng | TIN | 55,08 | 0,61 | 1,12 | 1,10 | 0,74 | 1,69 | 1,21 |
| 2.17 | Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối | SON | 450,96 | - | 38,76 |
| 75,47 |
|
|
| 2.18 | Đất có mặt nước chuyên dùng | MNC | 35,07 | 0,76 | 0,97 | 0,29 | 0,51 | 11,12 |
|
| 2.19 | Đất phi nông nghiệp khác | PNK | 1,15 |
| 0,47 |
|
|
|
|
| 3 | Đất chưa sử dụng | CSD | 74,19 | 1,79 | 0,93 | 0,76 | 8,88 | 0,06 | 0,22 |
Đơn vị tính: ha
| STT | Chỉ tiêu | Mã | Tổng diện tích | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | |||||
| Xã Thuần Thành | Xã Thụy Bình | Xã Thụy Chính | Xã Thụy Dân | Xã Thụy Duyên | Xã Thụy Hải | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4)=(5)+(6) +... +(40) | (23) | (24) | (25) | (26) | (27) | (28) |
|
| Tổng diện tích tự nhiên |
| 26.665,76 | 1.241,38 | 434,97 | 441,29 | 461,23 | 512,32 | 328,41 |
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 17.260,97 | 865,29 | 306,08 | 318,07 | 334,67 | 388,49 | 177,04 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA | 12.312,76 | 710,12 | 264,94 | 287,08 | 301,21 | 312,96 |
|
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC | 12.312,76 | 710,12 | 264,94 | 287,08 | 301,21 | 312,96 |
|
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK | 790,38 | 10,86 | 17,09 | 1,40 | 3,41 | 0,15 | 0,09 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 1.011,12 | 47,10 | 8,31 | 8,01 | 7,93 | 14,14 | 3,08 |
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH | 228,21 |
|
|
|
|
| 2,14 |
| 1.5 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS | 2.610,30 | 93,54 | 15,61 | 20,25 | 14,13 | 19,78 | 123,36 |
| 1.6 | Đất làm muối | LMU | 50,00 |
|
|
|
|
| 48,19 |
| 1.7 | Đất nông nghiệp khác | NKH | 258,20 | 3,67 | 0,12 | 1,32 | 7,99 | 41,45 | 0,18 |
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 9.330,60 | 368,17 | 128,46 | 123,22 | 126,56 | 123,30 | 150,33 |
| 2.1 | Đất quốc phòng | CQP | 20,05 |
| 0,30 |
|
|
| 0,15 |
| 2.2 | Đất an ninh | CAN | 4,83 |
|
|
|
|
|
|
| 2.3 | Đất khu công nghiệp | SKK | 588,84 |
|
|
|
|
|
|
| 2.4 | Đất cụm công nghiệp | SKN | 63,10 |
|
|
|
|
|
|
| 2.5 | Đất thương mại dịch vụ | TMD | 115,83 | 0,08 | 3,09 | 0,72 | 0,85 |
| 0,30 |
| 2.6 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC | 114,77 |
|
|
| 0,36 |
| 25,23 |
| 2.7 | Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | SKS | 1,45 |
|
|
|
|
|
|
| 2.8 | Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm | SKX | 50,50 |
|
|
|
|
|
|
| 2.9 | Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã | DHT | 5.606,85 | 205,19 | 79,44 | 84,34 | 86,25 | 82,71 | 88,67 |
| - | Đất giao thông | DGT | 2.649.68 | 97,75 | 50,42 | 55,03 | 52,79 | 39,20 | 36,10 |
| - | Đất thủy lợi | DTL | 2.071,51 | 90,02 | 18,88 | 20,58 | 21,88 | 29,66 | 45,71 |
| - | Đất xây dựng cơ sở văn hóa | DVH | 7,11 |
|
| 0,06 |
|
|
|
| - | Đất xây dựng cơ sở y tế | DYT | 14,91 | 0,41 | 0,14 | 0,19 | 0,26 | 0,28 | 0,16 |
| - | Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo | DGD | 103,14 | 3,66 | 1,60 | 1,21 | 2,58 | 1,53 | 1,60 |
| - | Đất xây dựng cơ sở thể dục - thể thao | DTT | 58,23 | 1,93 | 1,08 | 0,78 | 1,39 | 1,86 | 0,75 |
| - | Đất công trình năng lượng | DNL | 253,44 | 0,10 | 0,12 | 0,04 | 0,01 | 0,08 | 0,01 |
| - | Đất công trình bưu chính, viễn thông | DBV | 1,33 | 0,04 | 0,01 | 0,01 | 0,02 | 0,02 | 0,02 |
| - | Đất có di tích lịch sử - văn hóa | DDT | 0,42 |
|
|
|
|
|
|
| - | Đất bãi thải, xử lý chất thải | DRA | 42,08 | 0,26 | 0,30 | 0,58 | 0,93 | 1,14 |
|
| - | Đất cơ sở tôn giáo | TON | 56,50 | 1,31 | 0,73 | 1,18 | 0,71 | 2,06 | 0,52 |
| - | Đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ, nhà hỏa táng | NTD | 338,60 | 9,70 | 6,03 | 4,38 | 5,62 | 6,88 |
|
| - | Đất xây dựng cơ sở khoa học công nghệ | DKH | 0,15 |
|
|
|
|
|
|
| - | Đất chợ | DCH | 9,76 |
| 0,14 | 0,30 | 0,06 |
| 0,13 |
| 2.10 | Đất sinh hoạt cộng đồng | DSH | 23,06 | 0,36 | 0,61 | 0,18 | 0,26 | 0,17 | 0,12 |
| 2.11 | Đất khu vui chơi giải trí công cộng | DKV | 3,56 |
|
|
|
|
|
|
| 2.12 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 1.966,13 | 80,79 | 44,02 | 36,01 | 37,37 | 38,73 | 34,28 |
| 2.13 | Đất ở tại đô thị | ODT | 198,00 |
|
|
|
|
|
|
| 2.14 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC | 29,04 | 1,80 | 0,44 | 0,93 | 0,51 | 0,73 | 0,25 |
| 2.15 | Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp | DTS | 2,35 |
|
|
|
|
|
|
| 2.16 | Đất cơ sở tín ngưỡng | TIN | 55,08 | 2,26 | 0,36 | 1,04 | 0,81 | 0,96 | 1,32 |
| 2.17 | Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối | SON | 450,96 | 77,12 |
|
|
|
|
|
| 2.18 | Đất có mặt nước chuyên dùng | MNC | 35,07 | 0,57 | 0,19 |
| 0,10 |
|
|
| 2 19 | Đất phi nông nghiệp khác | PNK | 1,15 |
|
|
| 0,05 |
|
|
| 3 | Đất chưa sử dụng | CSD | 74,19 | 7,93 | 0,44 |
|
| 0,54 | 1,04 |
Đơn vị tính: ha
| STT | Chỉ tiêu | Mã | Tổng diện tích | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | |||||
| Xã Thụy Hưng | Xã Thụy Liên | Xã Thụy Ninh | Xã Thụy Phong | Xã Thụy Quỳnh | Xã Thụy Sơn | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4)=(5)+(6) +... +(40) | (29) | (30) | (31) | (32) | (33) | (34) |
|
| Tổng diện tích tự nhiên |
| 26.665,76 | 528,16 | 895,66 | 765,64 | 697,64 | 725,49 | 744,82 |
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 17.260,97 | 384,85 | 278,53 | 534,37 | 504,84 | 495,98 | 490,87 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA | 12.312,76 | 305,90 | 180,00 | 435,79 | 447,38 | 393,23 | 404,99 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC | 12.312,76 | 305,90 | 180,00 | 435,79 | 447,38 | 393,23 | 404,99 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK | 790,38 | 22,36 | 26,06 | 9,06 | 8,05 | 18,97 | 4,69 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 1.011,12 | 16,08 | 24,29 | 22,83 | 22,42 | 24,58 | 23,55 |
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH | 228,21 |
|
|
|
|
|
|
| 1.5 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS | 2.610,30 | 38,26 | 47,12 | 50,02 | 25,59 | 29,50 | 57,14 |
| 1.6 | Đất làm muối | LMU | 50,00 |
|
|
|
|
|
|
| 1.7 | Đất nông nghiệp khác | NKH | 258,20 | 2,25 | 1,06 | 16,68 | 1,41 | 29,71 | 0,49 |
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 9.330,60 | 142,83 | 616,47 | 229,57 | 192,27 | 229,07 | 253,13 |
| 2.1 | Đất quốc phòng | CQP | 20,05 |
| 2,00 |
|
|
|
|
| 2.2 | Đất an ninh | CAN | 4,83 |
|
|
|
|
|
|
| 2.3 | Đất khu công nghiệp | SKK | 588,84 |
| 389,16 |
|
|
|
|
| 2.4 | Đất cụm công nghiệp | SKN | 63,10 |
|
|
|
|
| 16,29 |
| 2.5 | Đất thương mại dịch vụ | TMD | 115,83 | 0,50 | 3,82 | 3,14 | 2,41 | 6,69 | 3,58 |
| 2.6 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC | 114,77 |
| 0,01 | 1,05 | 1,18 | 15,34 |
|
| 2.7 | Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | SKS | 1,45 |
|
|
|
|
|
|
| 2.8 | Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm | SKX | 50,50 |
|
|
|
|
|
|
| 2.9 | Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã | DHT | 5.606,85 | 91,28 | 160,58 | 156,06 | 129,31 | 136,46 | 173,63 |
| - | Đất giao thông | DGT | 2.649,68 | 45,59 | 36,65 | 71,60 | 59,51 | 74,18 | 92,62 |
| - | Đất thủy lợi | DTL | 2.071,51 | 33,90 | 105,26 | 62,54 | 56,54 | 44,50 | 55,80 |
| - | Đất xây dựng cơ sở văn hóa | DVH | 7,11 |
|
|
|
| 0,23 |
|
| - | Đất xây dựng cơ sở y tế | DYT | 14,91 | 0,26 | 0,25 | 0,10 | 0,18 | 0,12 | 0,24 |
| - | Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo | DGD | 103,14 | 1,65 | 2,26 | 1,44 | 2,42 | 2,29 | 4,97 |
| - | Đất xây dựng cơ sở thể dục - thể thao | DTT | 58,23 | 0,90 | 1,38 | 1,51 | 1,07 | 3,18 | 2,26 |
| - | Đất công trình năng lượng | DNL | 253,44 | 0,04 | 0,70 | 0,06 | 0,10 | 0,04 | 0,09 |
| - | Đất công trình bưu chính, viễn thông | DBV | 1,33 | 0,02 | 0,02 | 0,02 | 0,06 | 0,02 | 0,02 |
| - | Đất có di tích lịch sử - văn hóa | DDT | 0,42 |
|
|
|
|
|
|
| - | Đất bãi thải, xử lý chất thải | DRA | 42,08 | 1,30 | 1,19 | 1,75 | 0,75 | 0,22 | 1,41 |
| - | Đất cơ sở tôn giáo | TON | 56,50 | 1,63 | 3,34 | 3,41 | 1,21 | 2,51 | 3,94 |
| - | Đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ, nhà hỏa táng | NTD | 338,60 | 5,85 | 9,54 | 13,20 | 7,08 | 8,99 | 11,85 |
| - | Đất xây dựng cơ sở khoa học công nghệ | DKH | 0,15 |
|
|
|
|
|
|
| - | Đất chợ | DCH | 9,76 | 0,15 |
| 0,42 | 0,38 | 0,19 | 0,43 |
| 2.10 | Đất sinh hoạt cộng đồng | DSH | 23,06 | 0,44 | 0,73 | 0,84 | 0,52 | 0,45 | 0,43 |
| 2.11 | Đất khu vui chơi giải trí công cộng | DKV | 3,56 |
|
|
|
|
|
|
| 2.12 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 1.966,13 | 42,90 | 57,09 | 54,43 | 57,79 | 57,01 | 54,77 |
| 2.13 | Đất ở tại đô thị | ODT | 198,00 |
|
|
|
|
|
|
| 2.14 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC | 29,04 | 0,45 | 0,33 | 0,28 | 0,31 | 0,13 | 0,59 |
| 2.15 | Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp | DTS | 2,35 |
| 0,52 |
|
|
|
|
| 2.16 | Đất cơ sở tín ngưỡng | TIN | 55,08 | 0,25 | 1,04 | 1,03 | 0,62 | 1,10 | 3,04 |
| 2.17 | Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối | SON | 450,96 | 6,99 |
| 12,35 |
| 11,82 |
|
| 2.18 | Đất có mặt nước chuyên dùng | MNC | 35,07 | 0,03 | 1,18 | 0,40 | 0,13 | 0,06 | 0,75 |
| 2.19 | Đất phi nông nghiệp khác | PNK | 1,15 |
|
|
|
|
| 0,06 |
| 3 | Đất chưa sử dụng | CSD | 74,19 | 0,48 | 0,66 | 1,70 | 0,53 | 0,44 | 0,82 |
Đơn vị tính: ha
| STT | Chỉ tiêu | Mã | Tổng diện tích | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | |||||
| Xã Thụy Thanh | Xã Thụy Trình | Xã Thụy Trường | Xã Thụy Văn | Xã Thụy Việt | Xã Thụy Xuân | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4)=(5)+(6) +... +(40) | (35) | (36) | (37) | (38) | (39) | (40) |
|
| Tổng diện tích tự nhiên |
| 26.665,76 | 529,64 | 608,43 | 984,50 | 497,05 | 515,68 | 326,17 |
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 17.260,97 | 365,78 | 402,93 | 686,84 | 335,32 | 365,91 | 216,59 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA | 12.312,76 | 281,88 | 342,60 | 341,48 | 286,86 | 318,37 | 33,21 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC | 12.312,76 | 281,88 | 342,60 | 341,48 | 286,86 | 318,37 | 33,21 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK | 790,38 | 2,75 | 6,40 | 41,10 | 0,99 | 4,58 | 3,50 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 1.011,12 | 29,92 | 15,17 | 27,66 | 17,53 | 22,19 | 2,52 |
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH | 228,21 |
|
| 112,64 |
|
| 84,91 |
| 1.5 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS | 2.610,30 | 47,20 | 31,78 | 158,29 | 23,32 | 12,98 | 87,44 |
| 1.6 | Đất làm muối | LMU | 50,00 |
|
|
|
|
| 1,81 |
| 1.7 | Đất nông nghiệp khác | NKH | 258,20 | 4,03 | 6,98 | 5,66 | 6,62 | 7,79 | 3,21 |
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 9.330,60 | 163,86 | 205,48 | 286,19 | 161,39 | 149,73 | 109,53 |
| 2.1 | Đất quốc phòng | CQP | 20,05 |
|
| 0,77 | 0,69 |
|
|
| 2.2 | Đất an ninh | CAN | 4,83 |
|
| 0,20 |
|
|
|
| 2.3 | Đất khu công nghiệp | SKK | 588,84 |
|
|
|
|
|
|
| 2.4 | Đất cụm công nghiệp | SKN | 63,10 |
|
|
|
|
|
|
| 2.5 | Đất thương mại dịch vụ | TMD | 115,83 | 2,07 | 2,71 | 3,88 | 0,01 | 3,36 | 0,32 |
| 2.6 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC | 114,77 | 3,29 | 0,04 |
|
|
|
|
| 2.7 | Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | SKS | 1,45 |
|
|
|
|
|
|
| 2.8 | Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm | SKX | 50,50 |
|
|
|
| 12,92 |
|
| 2.9 | Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã | DHT | 5.606,85 | 108,95 | 148,31 | 191,69 | 114,36 | 88,74 | 58,94 |
| - | Đất giao thông | DGT | 2.649,68 | 57,86 | 94,38 | 106,98 | 61,90 | 44,99 | 20,22 |
| - | Đất thủy lợi | DTL | 2.071,51 | 42,26 | 30,78 | 64,23 | 37,03 | 32,37 | 28,34 |
| - | Đất xây dựng cơ sở văn hóa | DVH | 7,11 |
|
| 0,32 | 0,48 |
|
|
| - | Đất xây dựng cơ sở y tế | DYT | 14,91 | 0,22 | 0,13 | 0,15 | 0,19 | 0,14 | 0,15 |
| - | Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo | DGD | 103,14 | 1,78 | 1,65 | 2,54 | 1,42 | 1,35 | 2,18 |
| - | Đất xây dựng cơ sở thể dục - thể thao | DTT | 58,23 | 0,67 | 1,16 | 1,43 | 1,82 | 1,00 | 0,09 |
| - | Đất công trình năng lượng | DNL | 253,44 | 0,04 | 0,38 | 0,40 | 0,06 | 0,05 |
|
| - | Đất công trình bưu chính, viễn thông | DBV | 1,33 | 0,05 | 0,01 | 0,08 | 0,03 | 0,02 | 0,04 |
| - | Đất có di tích lịch sử - văn hóa | DDT | 0,42 |
|
|
|
|
|
|
| - | Đất bãi thải, xử lý chất thải | DRA | 42,08 | 0,40 | 7,50 | 0,26 | 1,05 | 0,50 |
|
| - | Đất cơ sở tôn giáo | TON | 56,50 | 1,15 | 1,73 | 1,68 | 1,42 | 0,58 | 1,01 |
| - | Đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ, nhà hỏa táng | NTD | 338,60 | 4,52 | 10,44 | 13,24 | 8,06 | 7,41 | 6,35 |
| - | Đất xây dựng cơ sở khoa học công nghệ | DKH | 0,15 |
|
|
|
|
|
|
| - | Đất chợ | DCH | 9,76 |
| 0,15 | 0,39 | 0,88 | 0,33 | 0,56 |
| 2.10 | Đất sinh hoạt cộng đồng | DSH | 23,06 | 0,84 | 0,75 | 0,32 | 0,79 | 0,65 | 0,43 |
| 2.11 | Đất khu vui chơi giải trí công cộng | DKV | 3,56 | 0,10 |
|
|
|
|
|
| 2.12 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 1.966,13 | 46,58 | 51,00 | 61,27 | 43,91 | 22,22 | 47,36 |
| 2.13 | Đất ở tại đô thị | ODT | 198,00 |
|
|
|
|
|
|
| 2.14 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC | 29,04 | 0,45 | 0,67 | 0,35 | 0,24 | 0,60 | 0,53 |
| 2.15 | Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp | DTS | 2,35 |
|
|
|
|
| 1,00 |
| 2.16 | Đất cơ sở tín ngưỡng | TIN | 55,08 | 1,57 | 1,85 | 3,19 | 1,23 | 0,52 | 0,95 |
| 2.17 | Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối | SON | 450,96 |
|
| 23,44 |
| 19,28 |
|
| 2 18 | Đất có mặt nước chuyên dùng | MNC | 35,07 |
| 0,16 | 0,93 | 0,17 | 1,46 |
|
| 2.19 | Đất phi nông nghiệp khác | PNK | 1,15 |
|
| 0,16 |
|
|
|
| 3 | Đất chưa sử dụng | CSD | 74,19 |
| 0,01 | 11,48 | 0,35 | 0,05 | 0,04 |
2. Kế hoạch thu hồi đất.
Đơn vị tính: ha
| STT | Chỉ tiêu | Mã | Tổng diện tích | Phân theo đơn vị hành chính | ||||||
| TT Diêm Điền | Xã Mỹ Lộc | Xã An Tân | Xã Dương Hồng Thủy | Xã Dương Phúc | Xã Hòa An | Xã Hồng Dũng | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4)=(5)+ ...+(40) | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) | (10) | (11) |
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 547,33 | 194,21 | 1,69 | 3,08 | 6,01 | 0,54 | 1,12 | 3,33 |
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA | 458,84 | 185,09 | 1,10 | 2,93 | 5,51 | 0,54 | 0,52 | 2,59 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa 2 vụ trở lên | LUC | 458,84 | 185,09 | 1,10 | 2,93 | 5,51 | 0,54 | 0,52 | 2,59 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK | 24,47 | 0,62 | 0,27 | 0,02 |
|
| 0,05 | 0,12 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 8,23 | 1,80 | 0,18 | 0,02 |
|
| 0,30 | 0,12 |
| 1.4 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS | 55,67 | 6,71 | 0,15 | 0,11 | 0,50 |
| 0,25 | 0,50 |
| 1.5 | Đất nông nghiệp khác | NKH | 0,11 |
|
|
|
|
|
|
|
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 114,79 | 22,87 | 0,14 | 0,02 | 0,03 | 0,01 | 0,21 | 0,10 |
|
| Trong đó |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.1 | Đất thương mại dịch vụ | TMD | 2,26 | 1,96 |
|
|
|
|
|
|
| 2.2 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC | 3,62 | 0,71 |
|
|
|
|
|
|
| 2.3 | Đất phát triển hạ tầng, cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã | DHT | 104,46 | 18,59 |
|
| 0,03 | 0,01 | 0,01 |
|
|
| Trong đó |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| - | Đất giao thông | DGT | 56,93 | 8,38 |
|
| 0,03 | 0,01 | 0,01 |
|
| - | Đất thủy lợi | DTL | 39,92 | 6,28 |
|
|
|
|
|
|
| - | Đất xây dựng cơ sở y tế | DYT | 0,04 | 0,04 |
|
|
|
|
|
|
| - | Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo | DGD | 0,10 | 0,10 |
|
|
|
|
|
|
| - | Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao | DTT | 0,60 |
|
|
|
|
|
|
|
| - | Đất bãi thải, xử lý chất thải | DRA | 1,07 | 0,92 |
|
|
|
|
|
|
| - | Đất cơ sở tôn giáo | TON | 0,22 | 0,22 |
|
|
|
|
|
|
| - | Đất nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng | NTD | 5,58 | 2,65 |
|
|
|
|
|
|
| 2.4 | Đất sinh hoạt cộng đồng | DSH | 0,30 |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.5 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 2,38 |
| 0,14 | 0,02 |
|
| 0,20 | 0,10 |
| 2.6 | Đất ở tại đô thị | ODT | 1,09 | 1,09 |
|
|
|
|
|
|
| 2.7 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC | 0,10 |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.8 | Đất có mặt nước chuyên dùng | MNC | 0,59 | 0,52 |
|
|
|
|
|
|
Đơn vị tính: ha
| STT | Chỉ tiêu | Mã | Tổng diện tích | Phân theo đơn vị hành chính | |||||||
| Xã Sơn Hà | Xã Tân Học | Xã Thái Đô | Xã Thái Giang | Xã Thái Hưng | Xã Thái Nguyên | Xã Thái Phúc | Xã Thái Thịnh | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4)=(5)+ ...+(40) | (12) | (13) | (14) | (15) | (16) | (17) | (18) | (19) |
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 547,33 | 4,70 | 0,09 | 2,73 | 3,07 | 4,80 | 0,71 | 1,02 | 0,10 |
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA | 458,84 | 4,40 | 0,09 | 1,59 | 3,07 | 4,09 | 0,71 | 0,93 | 0,10 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa 2 vụ trở lên | LUC | 458,84 | 4,40 | 0,09 | 1,59 | 3,07 | 4,09 | 0,71 | 0,93 | 0,10 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK | 24,47 | 0,10 |
| 1,14 |
| 0,15 |
| 0,01 |
|
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 8,23 | 0,10 |
|
|
| 0,45 |
|
|
|
| 1.4 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS | 55,67 | 0,10 |
|
|
| 0,10 |
| 0,08 |
|
| 1.5 | Đất nông nghiệp khác | NKH | 0,11 |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 114,79 | 0,02 | 0,02 | 0,01 |
| 0,50 |
| 0,06 | 0,03 |
|
| Trong đó |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.1 | Đất thương mại dịch vụ | TMD | 2,26 |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.2 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC | 3,62 |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.3 | Đất phát triển hạ tầng, cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã | DHT | 104,46 | 0,02 | 0,02 | 0,01 |
| 0,26 |
| 0,02 | 0,03 |
|
| Trong đó |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| - | Đất giao thông | DGT | 56,93 | 0,02 | 0,02 | 0,01 |
| 0,16 |
| 0,02 | 0,03 |
| - | Đất thủy lợi | DTL | 39,92 |
|
|
|
| 0,10 |
|
|
|
| - | Đất xây dựng cơ sở y tế | DYT | 0,04 |
|
|
|
|
|
|
|
|
| - | Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo | DGD | 0,10 |
|
|
|
|
|
|
|
|
| - | Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao | DTT | 0,60 |
|
|
|
|
|
|
|
|
| - | Đất bãi thải, xử lý chất thải | DRA | 1,07 |
|
|
|
|
|
|
|
|
| - | Đất cơ sở tôn giáo | TON | 0,22 |
|
|
|
|
|
|
|
|
| - | Đất nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng | NTD | 5,58 |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.4 | Đất sinh hoạt cộng đồng | DSH | 0,30 |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.5 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 2,38 |
|
|
|
| 0,24 |
| 0,04 |
|
| 2.6 | Đất ở tại đô thị | ODT | 1,09 |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.7 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC | 0,10 |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.8 | Đất có mặt nước chuyên dùng | MNC | 0,59 |
|
|
|
|
|
|
|
|
Đơn vị tính: ha
| STT | Chỉ tiêu | Mã | Tổng diện tích | Phân theo đơn vị hành chính | ||||||
| Xã Thái Thọ | Xã Thái Thượng | Xã Thái Xuyên | Xã Thuần Thành | Xã Thụy Bình | Xã Thụy Chính | Xã Thụy Dân | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4)=(5)+ ...+(40) | (20) | (21) | (22) | (23) | (24) | (25) | (26) |
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 547,33 | 3,02 | 15,10 | 1,52 | 5,35 | 8,18 | 1,85 | 0,10 |
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA | 458,84 | 2,72 | 7,78 | 1,12 | 5,35 | 8,18 | 1,10 | 0,10 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa 2 vụ trở lên | LUC | 458,84 | 2,72 | 7,78 | 1,12 | 5,35 | 8,18 | 1,10 | 0,10 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK | 24,47 | 0,10 | 0,33 | 0,13 |
|
| 0,01 |
|
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 8,23 | 0,20 | 0,33 | 0,13 |
|
| 0,01 |
|
| 1.4 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS | 55,67 |
| 6,65 | 0,15 |
|
| 0,73 |
|
| 1.5 | Đất nông nghiệp khác | NKH | 0,11 |
|
|
|
|
|
|
|
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 114,79 | 0,38 | 0,36 | 0,01 |
| 1,78 | 0,02 |
|
|
| Trong đó |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.1 | Đất thương mại dịch vụ | TMD | 2,26 |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.2 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC | 3,62 | 0,26 |
|
|
|
|
|
|
| 2.3 | Đất phát triển hạ tầng, cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã | DHT | 104,46 | 0,02 | 0,25 | 0,01 |
| 1,78 |
|
|
|
| Trong đó |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| - | Đất giao thông | DGT | 56,93 | 0,02 | 0,13 | 0,01 |
| 0,80 |
|
|
| - | Đất thủy lợi | DTL | 39,92 |
| 0,12 |
|
| 0,98 |
|
|
| - | Đất xây dựng cơ sở y tế | DYT | 0,04 |
|
|
|
|
|
|
|
| - | Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo | DGD | 0,10 |
|
|
|
|
|
|
|
| - | Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao | DTT | 0,60 |
|
|
|
|
|
|
|
| - | Đất bãi thải, xử lý chất thải | DRA | 1,07 |
|
|
|
|
|
|
|
| - | Đất cơ sở tôn giáo | TON | 0,22 |
|
|
|
|
|
|
|
| - | Đất nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng | NTD | 5,58 |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.4 | Đất sinh hoạt cộng đồng | DSH | 0,30 |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.5 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 2,38 |
| 0,11 |
|
|
| 0,02 |
|
| 2.6 | Đất ở tại đô thị | ODT | 1,09 |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.7 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC | 0,10 | 0,10 |
|
|
|
|
|
|
| 2.8 | Đất có mặt nước chuyên dùng | MNC | 0,59 |
|
|
|
|
|
|
|
Đơn vị tính: ha
| STT | Chỉ tiêu | Mã | Tổng diện tích | Phân theo đơn vị hành chính | ||||||
| Xã Thụy Duyên | Xã Thụy Hải | Xã Thụy Hưng | Xã Thụy Liên | Xã Thụy Ninh | Xã Thụy Phong | Xã Thụy Quỳnh | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4)=(5)+ …+(40) | (27) | (28) | (29) | (30) | (31) | (32) | (33) |
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 547,33 | 2,57 | 0,75 | 1,73 | 235,18 | 2,13 | 1,06 | 2,81 |
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA | 458,84 | 2,14 |
| 1,14 | 178,79 | 1,32 | 1,06 | 1,09 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa 2 vụ trở lên | LUC | 458,84 | 2,14 |
| 1,14 | 178,79 | 1,32 | 1,06 | 1,09 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK | 24,47 |
|
| 0,21 | 19,34 | 0,01 |
| 0,06 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 8,23 | 0,43 | 0,33 | 0,26 | 2,64 | 0,01 |
| 0,03 |
| 1.4 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS | 55,67 |
| 0,42 | 0,12 | 34,42 | 0,79 |
| 1,62 |
| 1.5 | Đất nông nghiệp khác | NKH | 0,11 |
|
|
|
|
|
|
|
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 114,79 | 0,63 | 0,04 | 0,24 | 84,74 | 0,02 | 0,45 | 0,02 |
|
| Trong đó |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.1 | Đất thương mại dịch vụ | TMD | 2,26 |
|
|
| 0,10 |
| 0,20 |
|
| 2.2 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC | 3,62 |
|
|
| 2,65 |
|
|
|
| 2.3 | Đất phát triển hạ tầng, cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã | DHT | 104,46 | 0,58 |
|
| 80,59 |
| 0,25 |
|
|
| Trong đó |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| - | Đất giao thông | DGT | 56,93 |
|
|
| 46,78 |
| 0,15 |
|
| - | Đất thủy lợi | DTL | 39,92 | 0,58 |
|
| 30,13 |
| 0,10 |
|
| - | Đất xây dựng cơ sở y tế | DYT | 0,04 |
|
|
|
|
|
|
|
| - | Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo | DGD | 0,10 |
|
|
|
|
|
|
|
| - | Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao | DTT | 0,60 |
|
|
| 0,60 |
|
|
|
| - | Đất bãi thải, xử lý chất thải | DRA | 1,07 |
|
|
| 0,15 |
|
|
|
| - | Đất cơ sở tôn giáo | TON | 0,22 |
|
|
|
|
|
|
|
| - | Đất nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng | NTD | 5,58 |
|
|
| 2,93 |
|
|
|
| 2.4 | Đất sinh hoạt cộng đồng | DSH | 0,30 |
|
|
| 0,30 |
|
|
|
| 2.5 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 2,38 | 0,05 | 0,03 | 0,17 | 1,11 | 0,02 |
| 0,02 |
| 2.6 | Đất ở tại đô thị | ODT | 1,09 |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.7 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC | 0,10 |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.8 | Đất có mặt nước chuyên dùng | MNC | 0,59 |
|
| 0,07 |
|
|
|
|
Đơn vị tính: ha
| STT | Chỉ tiêu | Mã | Tổng diện tích | Phân theo đơn vị hành chính | ||||||
| Xã Thụy Sơn | Xã Thụy Thanh | Xã Thụy Trình | Xã Thụy Trường | Xã Thụy Văn | xa Thụy Việt | Xã Thụy Xuân | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4)=(5)+ …+(40) | (34) | (35) | (36) | (37) | (38) | (39) | (40) |
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 547,33 | 7,97 | 4,11 | 17,83 | 2,98 | 3,57 | 0,66 | 1,65 |
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA | 458,84 | 7,94 | 2,13 | 16,73 | 1,82 | 3,42 | 0,52 | 1,15 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa 2 vụ trở lên | LUC | 458,84 | 7,94 | 2,13 | 16,73 | 1,82 | 3,42 | 0,52 | 1,15 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK | 24,47 | 0,03 | 1,50 | 0,14 | 0,12 | 0,01 | 0,01 |
|
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 8,23 |
| 0,43 | 0,36 | 0,05 | 0,01 | 0,01 |
|
| 1.4 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS | 55,67 |
|
| 0,55 | 0,98 | 0,13 | 0,11 | 0,50 |
| 1.5 | Đất nông nghiệp khác | NKH | 0,11 |
| 0,05 | 0,06 |
|
|
|
|
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 114,79 | 0,01 | 0,63 | 1,23 |
| 0,17 | 0,02 |
|
|
| Trong đó |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.1 | Đất thương mại dịch vụ | TMD | 2,26 |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.2 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC | 3,62 |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.3 | Đất phát triển hạ tầng, cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã | DHT | 104,46 | 0,01 | 0,58 | 1,20 |
| 0,15 |
|
|
|
| Trong đó |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| - | Đất giao thông | DGT | 56,93 | 0,01 |
| 0,20 |
| 0,10 |
|
|
| - | Đất thủy lợi | DTL | 39,92 |
| 0,58 | 1,00 |
| 0,05 |
|
|
| - | Đất xây dựng cơ sở y tế | DYT | 0,04 |
|
|
|
|
|
|
|
| - | Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo | DGD | 0,10 |
|
|
|
|
|
|
|
| - | Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao | DTT | 0,60 |
|
|
|
|
|
|
|
| - | Đất bãi thải, xử lý chất thải | DRA | 1,07 |
|
|
|
|
|
|
|
| - | Đất cơ sở tôn giáo | TON | 0,22 |
|
|
|
|
|
|
|
| - | Đất nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng | NTĐ | 5,58 |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.4 | Đất sinh hoạt cộng đồng | DSH | 0,30 |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.5 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 2,38 |
| 0,05 | 0,03 |
| 0,02 | 0,02 |
|
| 2.6 | Đất ở tại đô thị | ODT | 1,09 |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.7 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC | 0,10 |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.8 | Đất có mặt nước chuyên dùng | MNC | 0,59 |
|
|
|
|
|
|
|
3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất
Đơn vị tính: ha
| TT | Chỉ tiêu | Mã | Tổng diện tích | Phân theo đơn vị hành chính | ||||||
| TT Diêm Điền | Xã Mỹ Lộc | Xã An Tân | Xã Dương Hồng Thủy | Xã Dương Phúc | Xã Hòa An | Xã Hồng Dũng | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4)=(5)+ ...+(40) | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) | (10) | (11) |
| 1 | Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp | NNP/PNN | 676,55 | 206,18 | 5,43 | 3,96 | 12,78 | 5,35 | 2,77 | 5,76 |
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA/PNN | 560,97 | 194,17 | 3,68 | 3,40 | 11,95 | 4,96 | 2,03 | 4,05 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC/PNN | 560,97 | 194,17 | 3,68 | 3,40 | 11,95 | 4,96 | 2,03 | 4,05 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK/PNN | 32,47 | 1,01 | 1,04 | 0,22 | 0,12 | 0,01 | 0,12 | 0,28 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN/PNN | 11,56 | 2,65 | 0,51 | 0,05 | 0,04 | 0,03 | 0,33 | 0,29 |
| 1.4 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS/PNN | 71,34 | 8,37 | 0,19 | 0,29 | 0,66 | 0,35 | 0,28 | 1,13 |
| 1.5 | Đất nông nghiệp khác | NKH/PNN | 0,21 |
| 0,01 |
| 0,01 |
|
|
|
| 2 | Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp |
| 35,50 |
|
|
|
|
| 3,40 |
|
|
| Trong đó |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.1 | Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản | LUA/NTS | 27,40 |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.2 | Đất trồng cây hàng năm chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản | HNK/NTS | 8,10 |
|
|
|
|
| 3,40 |
|
| 3 | Đất phi nông nghiệp không phải đất ở chuyển sang đất ở | PKO/OCT | 19,01 | 12,67 | 0,06 | 0,26 | 0,21 | 0,17 | 0,51 | 0,21 |
Đơn vị tính: ha
| TT | Chỉ tiêu | Mã | Tổng diện tích | Phân theo đơn vị hành chính | ||||||
| Xã Sơn Hà | Xã Tân Học | Xã Thái Đô | Xã Thái Giang | Xã Thái Hưng | Xã Thái Nguyên | Xã Thái Phúc | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4)=(5)+ .. .+(40) | (12) | (13) | (14) | (15) | (16) | (17) | (18) |
| 1 | Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp | NNP/PNN | 676,55 | 18,46 | 2,82 | 3,86 | 8,86 | 5,10 | 0,98 | 2,09 |
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA/PNN | 560,97 | 16,19 | 2,50 | 1,75 | 8,79 | 4,31 | 0,72 | 1,85 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC/PNN | 560,97 | 16,19 | 2,50 | 1,75 | 8,79 | 4,31 | 0,72 | 1,85 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK/PNN | 32,47 | 0,92 | 0,14 | 1,20 | 0,01 | 0,16 | 0,07 | 0,03 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN/PNN | 11,56 | 0,14 | 0,04 | 0,03 | 0,03 | 0,48 | 0,05 | 0,04 |
| 1,4 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS/PNN | 71,34 | 1,20 | 0,13 | 0,87 | 0,03 | 0,15 | 0,14 | 0,16 |
| 1.5 | Đất nông nghiệp khác | NKH/PNN | 0,21 | 0,01 | 0,01 |
|
|
|
| 0,01 |
| 2 | Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp |
| 35,50 | 1,00 | 4,70 |
|
| 11,00 |
|
|
|
| Trong đó |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.1 | Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản | LUA/NTS | 27,40 | 1,00 |
|
|
| 11,00 |
|
|
| 2.2 | Đất trồng cây hàng năm chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản | HNK/NTS | 8,10 |
| 4,70 |
|
|
|
|
|
| 3 | Đất phi nông nghiệp không phải đất ở chuyển sang đất ở | PKO/OCT | 19,01 | 0,27 | 0,01 | 0,07 | 0,22 | 0,16 | 0,20 | 0,08 |
Đơn vị tính: ha
| TT | Chỉ tiêu | Mã | Tổng diện tích | Phân theo đơn vị hành chính | ||||||
| Xã Thái Thịnh | Xã Thái Thọ | Xã Thái Thượng | Xã Thái Xuyên | Xã Thuần Thành | Xã Thụy Bình | Xã Thụy Chính | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4)=(5)+ ...+(40) | (19) | (20) | (21) | (22) | (23) | (24) | (25) |
| 1 | Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp | NNP/PNN | 676,55 | 1,81 | 3,26 | 23,77 | 1,61 | 6,53 | 11,56 | 1,94 |
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA/PNN | 560,97 | 1,58 | 2,73 | 14,03 | 1,13 | 6,41 | 10,99 | 1,12 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC/PNN | 560,97 | 1,58 | 2,73 | 14,03 | 1,13 | 6,41 | 10,99 | 1,12 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK/PNN | 32,47 | 0,06 | 0,27 | 2,00 | 0,14 | 0,02 | 0,16 | 0,03 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN/PNN | 11,56 | 0,04 | 0,23 | 0,36 | 0,16 | 0,04 | 0,03 | 0,04 |
| 1.4 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS/PNN | 71,34 | 0,12 | 0,03 | 7,38 | 0,18 | 0,04 | 0,38 | 0,76 |
| 1.5 | Đất nông nghiệp khác | NKH/PNN | 0,21 | 0,01 |
|
|
| 0,01 |
|
|
| 2 | Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp |
| 35,50 |
|
|
|
|
|
|
|
|
| Trong đó |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.1 | Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản | LUA/NTS | 27,40 |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.2 | Đất trồng cây hàng năm chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản | HNK/NTS | 8,10 |
|
|
|
|
|
|
|
| 3 | Đất phi nông nghiệp không phải đất ở chuyển sang đất ở | PKO/OCT | 19,01 |
|
| 0,25 |
| 0,16 | 0,80 |
|
Đơn vị tính: ha
| TT | Chỉ tiêu | Mã | Tổng diện tích | Phân theo đơn vị hành chính | |||||||
| Xã Thụy Dân | Xã Thụy Duyên | Xã Thụy Hải | Xã Thụy Hưng | Xã Thụy Liên | Xã Thụy Ninh | Xã Thụy Phong | Xã Thụy Quỳnh | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4)=(5)+ ...+(40) | (26) | (27) | (28) | (29) | (30) | (31) | (32) | (33) |
| 1 | Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp | NNP/PNN | 676,55 | 1,91 | 3,76 | 1,27 | 2,82 | 240,83 | 4,39 | 2,57 | 22,08 |
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA/PNN | 560,97 | 0,91 | 2,66 |
| 1,15 | 180,30 | 1,93 | 2,08 | 20,14 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC/PNN | 560,97 | 0,91 | 2,66 |
| 1,15 | 180,30 | 1,93 | 2,08 | 20,14 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK/PNN | 32,47 | 0,13 | 0,01 | 0,01 | 0,23 | 19,77 | 0,97 | 0,01 | 0,13 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN/PNN | 11,56 | 0,03 | 0,46 | 0,61 | 0,29 | 2,78 | 0,04 | 0,26 | 0,11 |
| 1.4 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS/PNN | 71,34 | 0,80 | 0,63 | 0,65 | 1,15 | 37,98 | 1,45 | 0,22 | 1,70 |
| 1.5 | Đất nông nghiệp khác | NKH/PNN | 0,21 | 0,04 |
|
|
|
|
|
|
|
| 2 | Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp |
| 35,50 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| Trong đó |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.1 | Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản | LUA/NTS | 27,40 |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.2 | Đất trồng cây hàng năm chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản | HNK/NTS | 8,10 |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 3 | Đất phi nông nghiệp không phải đất ở chuyển sang đất ở | PKO/OCT | 19,01 | 0,30 |
| 0,68 |
|
|
| 0,54 |
|
Đơn vị tính: ha
| TT | Chỉ tiêu | Mã | Tổng diện tích | Phân theo đơn vị hành chính | ||||||
| Xã Thụy Sơn | Xã Thụy Thanh | Xã Thụy Trình | Xã Thụy Trường | Xã Thụy Văn | Xã Thụy Việt | Xã Thụy Xuân | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4)=(5)+ ...+(40) | (34) | (35) | (36) | (37) | (38) | (39) | (40) |
| 1 | Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp | NNP/PNN | 676,55 | 11,05 | 8,57 | 22,04 | 6,14 | 3,79 | 7,60 | 2,85 |
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA/PNN | 560,97 | 10,75 | 6,52 | 20,50 | 4,57 | 3,43 | 6,54 | 1,16 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC/PNN | 560,97 | 10,75 | 6,52 | 20,50 | 4,57 | 3,43 | 6,54 | 1,16 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK/PNN | 32,47 | 0,04 | 1,51 | 0,20 | 0,14 | 0,10 | 0,16 | 1,01 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN/PNN | 11,56 | 0,12 | 0,46 | 0,47 | 0,08 | 0,04 | 0,04 | 0,14 |
| 1.5 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS/PNN | 71,34 | 0,11 | 0,03 | 0,82 | 1,35 | 0,22 | 0,86 | 0,53 |
| 1.7 | Đất nông nghiệp khác | NKH/PNN | 0,21 | 0,02 | 0,05 | 0,06 |
|
|
|
|
| 2 | Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp |
| 35,50 | 9,00 | 6,00 |
|
|
| 0,40 |
|
|
| Trong đó |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.1 | Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản | LUA/NTS | 27,40 | 9,00 | 6,00 |
|
|
| 0,40 |
|
| 2.2 | Đất trồng cây hàng năm chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản | HNK/NTS | 8,10 |
|
|
|
|
|
|
|
| 3 | Đất phi nông nghiệp không phải đất ở chuyển sang đất ở | PKO/OCT | 19,01 |
|
| 0,28 |
| 0,11 | 0,78 | 0,01 |
4. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng
Đơn vị tính: ha
| STT | Mục đích sử dụng | Mã | Tổng diện tích | Phân theo đơn vị hành chính | |||||||
| TT Diêm Điền | Xã Hòa An | Xã Thái Hưng | Xã Thụy Hải | Xã Thụy Liên | Xã Thụy Sơn | Xã Thụy Trường | Xã Thụy Văn | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4)=(5)+ ...(12) | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) | (10) | (11) | (12) |
| 1 | Đất nông nghiệp |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 22,57 | 21,02 | 0,05 | 0,06 | 0,04 | 1,05 | 0,29 | 0,03 | 0,03 |
|
| Trong đó |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.1 | Đất khu công nghiệp | SKK | 1,72 | 0,67 |
|
|
| 1,05 |
|
|
|
| 2.2 | Đất thương mại dịch vụ | TMD | 0,13 |
|
|
|
|
| 0,10 | 0,03 |
|
| 2.3 | Đất phát triển hạ tầng, cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã | DHT | 11,60 | 11,35 |
| 0,06 |
|
| 0,19 |
|
|
|
| Trong đó |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| - | Đất giao thông | DGT | 11,00 | 11,00 |
|
|
|
|
|
|
|
| - | Đất xây dựng cơ sở y tế | DYT | 0,06 |
|
| 0,06 |
|
|
|
|
|
| - | Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo | DGD | 0,20 | 0,20 |
|
|
|
|
|
|
|
| - | Đất cơ sở tôn giáo | TON | 0,34 | 0,15 |
|
|
|
| 0,19 |
|
|
| 2.4 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 0,12 |
| 0,05 |
| 0,04 |
|
|
| 0,03 |
| 2.5 | Đất ở tại đô thị | ODT | 9,00 | 9,00 |
|
|
|
|
|
|
|
Điều 2. Căn cứ vào Điều 1 của Quyết định này, Ủy ban nhân dân huyện Thái Thụy có trách nhiệm:
1. Công bố công khai kế hoạch sử dụng đất theo đúng quy định của pháp luật về đất đai;
2. Thực hiện thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất theo đúng kế hoạch sử dụng đất đã được duyệt;
3. Tổ chức kiểm tra thường xuyên việc thực hiện kế hoạch sử dụng đất.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện Thái Thụy, Thủ trưởng các sở, ngành, đơn vị liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết định này./.
|
| TM. ỦY BAN NHÂN DÂN |
- 1Quyết định 1289/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2022 của huyện Vũ Thư, tỉnh Thái Bình
- 2Quyết định 1290/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2022 của huyện Tiền Hải, tỉnh Thái Bình
- 3Quyết định 1338/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2022 của thành phố Thái Bình, tỉnh Thái Bình
- 4Quyết định 1388/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2022 của huyện Đông Hưng, tỉnh Thái Bình
- 5Quyết định 1448/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2022 của huyện Kiến Xương, tỉnh Thái Bình
- 6Quyết định 1531/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2022 của huyện Hưng Hà, tỉnh Thái Bình
- 7Quyết định 2126/QĐ-UBND về điều chỉnh, bổ sung địa điểm dự án trong Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 và cập nhật vào kế hoạch sử dụng đất năm 2022 của huyện Vũ Thư và thành phố Thái Bình, tỉnh Thái Bình
- 8Quyết định 2155/QĐ-UBND về điều chỉnh quy mô, địa điểm, số lượng dự án trong Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 của huyện Tiền Hải và huyện Kiến Xương và cập nhật, cắt giảm dự án trong kế hoạch sử dụng đất năm 2022 của huyện Kiến Xương, tỉnh Thái Bình
- 1Luật đất đai 2013
- 2Luật tổ chức chính quyền địa phương 2015
- 3Luật Quy hoạch 2017
- 4Nghị định 37/2019/NĐ-CP hướng dẫn Luật Quy hoạch
- 5Luật sửa đổi, bổ sung một số Điều của 37 Luật có liên quan đến quy hoạch 2018
- 6Nghị quyết 751/2019/UBTVQH14 về giải thích một số điều của Luật Quy hoạch do Ủy ban Thường vụ Quốc hội ban hành
- 7Nghị định 148/2020/NĐ-CP sửa đổi một số Nghị định hướng dẫn Luật Đất đai
- 8Thông tư 01/2021/TT-BTNMT quy định về kỹ thuật việc lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất do Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành
- 9Quyết định 257/QĐ-UBND năm 2022 phê duyệt quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 của huyện Thái Thụy, tỉnh Thái Bình
- 10Nghị quyết 77/NQ-HĐND năm 2021 phê duyệt danh mục dự án cần thu hồi đất để phát triển kinh tế - xã hội vì lợi ích quốc gia, công cộng trên địa bàn tỉnh Thái Bình năm 2022
- 11Nghị quyết 08/NQ-HĐND phê duyệt bổ sung danh mục dự án cần thu hồi đất để phát triển kinh tế-xã hội vì lợi ích quốc gia, công cộng trên địa bàn tỉnh Thái Bình năm 2022
- 12Quyết định 1289/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2022 của huyện Vũ Thư, tỉnh Thái Bình
- 13Quyết định 1290/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2022 của huyện Tiền Hải, tỉnh Thái Bình
- 14Quyết định 1338/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2022 của thành phố Thái Bình, tỉnh Thái Bình
- 15Quyết định 1388/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2022 của huyện Đông Hưng, tỉnh Thái Bình
- 16Quyết định 1448/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2022 của huyện Kiến Xương, tỉnh Thái Bình
- 17Quyết định 1531/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2022 của huyện Hưng Hà, tỉnh Thái Bình
- 18Quyết định 2126/QĐ-UBND về điều chỉnh, bổ sung địa điểm dự án trong Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 và cập nhật vào kế hoạch sử dụng đất năm 2022 của huyện Vũ Thư và thành phố Thái Bình, tỉnh Thái Bình
- 19Quyết định 2155/QĐ-UBND về điều chỉnh quy mô, địa điểm, số lượng dự án trong Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 của huyện Tiền Hải và huyện Kiến Xương và cập nhật, cắt giảm dự án trong kế hoạch sử dụng đất năm 2022 của huyện Kiến Xương, tỉnh Thái Bình
Quyết định 1420/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2022 của huyện Thái Thụy, tỉnh Thái Bình
- Số hiệu: 1420/QĐ-UBND
- Loại văn bản: Quyết định
- Ngày ban hành: 06/07/2022
- Nơi ban hành: Tỉnh Thái Bình
- Người ký: Lại Văn Hoàn
- Ngày công báo: Đang cập nhật
- Số công báo: Đang cập nhật
- Ngày hiệu lực: 06/07/2022
- Tình trạng hiệu lực: Kiểm tra
