Giới thiệu chung về Quyết định 1448/QĐ-UBND
Quyết định số 1448/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2022 của huyện Kiến Xương, tỉnh Thái Bình là văn bản pháp lý quan trọng nhằm thiết lập phương án phân bổ, quản lý và sử dụng nguồn tài nguyên đất đai trên địa bàn huyện. Kế hoạch này xác định rõ các chỉ tiêu sử dụng đất, phương án thu hồi đất, chuyển mục đích sử dụng đất và đưa đất chưa sử dụng vào khai thác, đồng thời phân định trách nhiệm cụ thể cho các cơ quan quản lý nhà nước có liên quan.
Chỉ tiêu phân bổ các loại đất trong năm 2022 (Điều 1)
Tổng diện tích tự nhiên của huyện Kiến Xương được xác định là 20.200,16 ha. Cơ cấu phân bổ các nhóm đất chính trên địa bàn huyện được quy hoạch cụ thể như sau:
- Đất nông nghiệp (NNP): Chiếm diện tích lớn nhất với 13.160,39 ha. Trong đó, đất trồng lúa (LUA) là 10.401,01 ha (toàn bộ là đất chuyên trồng lúa nước - LUC); đất trồng cây hàng năm khác (HNK) là 365,35 ha; đất trồng cây lâu năm (CLN) là 860,48 ha; đất nuôi trồng thủy sản (NTS) là 1.261,55 ha; và đất nông nghiệp khác (NKH) là 272,00 ha.
- Đất phi nông nghiệp (PNN): Được phân bổ 6.990,97 ha nhằm phục vụ phát triển hạ tầng, công nghiệp và đô thị hóa. Các chỉ tiêu chi tiết bao gồm:
- Đất cụm công nghiệp (SKN): 277,45 ha.
- Đất thương mại, dịch vụ (TMD): 56,50 ha.
- Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp (SKC): 48,76 ha.
- Đất phát triển hạ tầng (DHT): 3.880,84 ha (trong đó đất giao thông chiếm 1.978,67 ha, đất thủy lợi chiếm 1.372,01 ha, đất xây dựng cơ sở giáo dục đào tạo chiếm 82,51 ha).
- Đất ở tại nông thôn (ONT): 1.912,69 ha.
- Đất ở tại đô thị (ODT): 161,30 ha (tập trung chủ yếu tại Thị trấn Kiến Xương).
- Đất quốc phòng (CQP) và Đất an ninh (CAN): Lần lượt là 11,92 ha và 1.26 ha.
- Đất chưa sử dụng (CSD): Còn lại 48,80 ha phân bổ rải rác tại các xã trên địa bàn huyện.
Kế hoạch thu hồi đất năm 2022
Để thực hiện các dự án phát triển kinh tế - xã hội, quốc phòng, an ninh, kế hoạch thu hồi đất của huyện Kiến Xương trong năm 2022 được quy định cụ thể:
- Thu hồi đất nông nghiệp: Tổng diện tích thu hồi là 602,11 ha. Trong đó, diện tích đất trồng lúa bị thu hồi chiếm phần lớn với 542,72 ha (đều là đất chuyên trồng lúa nước); đất trồng cây lâu năm là 20,64 ha; đất nuôi trồng thủy sản là 30,38 ha; đất trồng cây hàng năm khác là 8,26 ha.
- Thu hồi đất phi nông nghiệp: Tổng diện tích thu hồi là 48,72 ha. Trong đó, đất phát triển hạ tầng (DHT) bị thu hồi 32,36 ha (chủ yếu phục vụ nâng cấp giao thông, thủy lợi); đất ở tại nông thôn (ONT) thu hồi 13,13 ha; đất xây dựng trụ sở cơ quan (TSC) thu hồi 1,13 ha.
Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất
Việc chuyển đổi mục đích sử dụng đất được thực hiện nhằm tối ưu hóa hiệu quả kinh tế và đáp ứng nhu cầu mặt bằng cho các dự án mới:
- Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp (NNP/PNN): Tổng diện tích chuyển đổi là 666,19 ha. Trong đó, diện tích đất trồng lúa chuyển sang phi nông nghiệp chiếm 598,73 ha; đất nuôi trồng thủy sản chuyển đổi là 34,07 ha; đất trồng cây lâu năm chuyển đổi là 20,85 ha.
- Chuyển đổi cơ cấu trong nội bộ đất nông nghiệp: Tổng diện tích thực hiện chuyển đổi là 204,89 ha. Các hình thức chuyển đổi chủ yếu bao gồm: chuyển đất trồng lúa sang đất nông nghiệp khác (112,91 ha); chuyển đất trồng lúa sang đất nuôi trồng thủy sản (45,68 ha); chuyển đất trồng lúa sang đất trồng cây lâu năm (39,12 ha).
- Đất phi nông nghiệp không phải đất ở chuyển sang đất ở (PKO/OCT): Tổng diện tích chuyển đổi là 11,04 ha nhằm giải quyết nhu cầu nhà ở cho người dân tại các xã, thị trấn.
Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng
Huyện Kiến Xương lên phương án khai thác 0,50 ha đất chưa sử dụng để chuyển sang đất phi nông nghiệp, cụ thể là đất thương mại, dịch vụ (TMD) tại địa bàn xã Trà Giang.
Trách nhiệm triển khai thực hiện (Điều 2 và Điều 3)
Để đảm bảo kế hoạch sử dụng đất được thực hiện nghiêm túc, đúng pháp luật, Quyết định giao nhiệm vụ cụ thể cho các cơ quan, đơn vị:
- Ủy ban nhân dân huyện Kiến Xương:
- Chịu trách nhiệm công bố công khai kế hoạch sử dụng đất năm 2022 theo đúng quy định của pháp luật về đất đai để người dân và doanh nghiệp được biết.
- Thực hiện công tác thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất và cho phép chuyển mục đích sử dụng đất nghiêm ngặt theo đúng kế hoạch đã được phê duyệt.
- Tổ chức kiểm tra, giám sát thường xuyên, chặt chẽ việc thực hiện kế hoạch sử dụng đất, kịp thời phát hiện và xử lý các vi phạm (nếu có).
- Các cơ quan cấp tỉnh và đơn vị liên quan: Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện Kiến Xương cùng Thủ trưởng các sở, ngành liên quan có trách nhiệm phối hợp, đôn đốc và thi hành quyết định này kể từ ngày ký ban hành.
Để sử dụng toàn bộ tiện ích nâng cao của Hệ Thống Pháp Luật vui lòng lựa chọn và đăng ký gói cước.
| ỦY BAN NHÂN DÂN | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
| Số: 1448/QĐ-UBND | Thái Bình, ngày 08 tháng 7 năm 2022 |
QUYẾT ĐỊNH
VỀ VIỆC PHÊ DUYỆT KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2022 CỦA HUYỆN KIẾN XƯƠNG, TỈNH THÁI BÌNH
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH THÁI BÌNH
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19/6/2015;
Căn cứ Luật Đất đai ngày 29/11/2013;
Căn cứ Luật Quy hoạch ngày 24/11/2017;
Căn cứ Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của 37 Luật có liên quan đến quy hoạch ngày 15/6/2018;
Căn cứ Nghị quyết số 751/2019/UBTVQH14 ngày 16/8/2019 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội giải thích một số điều của Luật Quy hoạch;
Căn cứ Nghị định số 37/2019/NĐ-CP ngày 07/5/2019 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Quy hoạch;
Căn cứ Nghị định số 148/2020/NĐ-CP ngày 18/12/2020 của Chính phủ sửa đổi bổ sung một số Nghị định quy định chi tiết thi hành Luật đất đai;
Căn cứ Thông tư số 01/2021/TT-BTNMT ngày 12/4/2021 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định kỹ thuật việc lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất;
Căn cứ Quyết định số 3014/QĐ-UBND ngày 01/12/2021 của Ủy ban nhân dân tỉnh Thái Bình về việc phê duyệt quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 của huyện Kiến Xương;
Căn cứ Nghị quyết số 77/NQ-HĐND ngày 10/12/2021 của Hội đồng nhân dân tỉnh Thái Bình về việc phê duyệt danh mục dự án cần thu hồi đất để phát triển kinh tế - xã hội vì lợi ích quốc gia, công cộng trên địa bàn tỉnh Thái Bình năm 2022;
Căn cứ Nghị quyết số 08/NQ-HĐND ngày 29/4/2022 của Hội đồng nhân dân tỉnh về việc phê duyệt bổ sung danh mục dự án cần thu hồi đất để phát triển kinh tế - xã hội vì lợi ích quốc gia, công cộng trên địa bàn tỉnh Thái Bình năm 2022;
Xét đề nghị của Ủy ban nhân dân huyện Kiến Xương tại Tờ trình số 183/TTr-UBND ngày 21/6/2022; của Sở Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình số 312/TTr-STNMT ngày 06/7/2022.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2022 của huyện Kiến Xương với các chỉ tiêu chủ yếu như sau:
1. Diện tích các loại đất phân bổ trong năm kế hoạch
Đơn vị tính: ha
| TT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | |||
| TT. Kiến Xương | Xã Bình Định | Xã Bình Minh | Xã Bình Nguyên | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4)=(5)+(6)+...(37) | (5) | (6) | (7) | (8) |
|
| Tổng diện tích tự nhiên |
| 20.200,16 | 1126,31 | 943,40 | 565,09 | 668,64 |
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 13.160,39 | 644,62 | 675,99 | 349,81 | 467,68 |
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA | 10.401,01 | 523,56 | 502,40 | 269,48 | 379,53 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC | 10.401,01 | 523,56 | 502,40 | 269,48 | 379,53 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK | 365,35 | 27,81 | 7,23 | 5,74 | 19,78 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 860,48 | 32,48 | 68,01 | 44,13 | 30,40 |
| 1.4 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS | 1261,55 | 54,66 | 74,11 | 25,57 | 31,51 |
| 1.5 | Đất nông nghiệp khác | NKH | 272,00 | 6,10 | 24,24 | 4,89 | 6,46 |
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 6.990,97 | 480,59 | 266,53 | 214,92 | 200,93 |
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
| 2.1 | Đất quốc phòng | CQP | 11,92 | 7,46 |
| 0,74 |
|
| 2.2 | Đất an ninh | CAN | 1,26 | 0,83 | 0,10 |
|
|
| 2.3 | Đất cụm công nghiệp | SKN | 277,45 | 20,82 |
| 37,00 |
|
| 2.4 | Đất thương mại, dịch vụ | TMD | 56,50 | 8,32 | 1,80 | 3,81 | 0,35 |
| 2.5 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC | 48,76 | 9,61 | 0,24 | 1,39 | 2,44 |
| 2.6 | Đất phát triển hạ tầng | DHT | 3.880,84 | 248,68 | 166,11 | 115,36 | 126,54 |
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
| Đất giao thông | DGT | 1.978,67 | 147,73 | 88,47 | 64,89 | 76,02 |
|
| Đất thủy lợi | DTL | 1.372,01 | 71,77 | 64,24 | 34,85 | 34,57 |
|
| Đất xây dựng cơ sở văn hóa | DVH | 7,33 | 1,88 | 0,05 | 0,10 |
|
|
| Đất xây dựng cơ sở y tế | DYT | 10,21 | 2,76 | 0,28 | 0,10 | 0,19 |
|
| Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo | DGD | 82,51 | 7,91 | 2,70 | 3,21 | 2,16 |
|
| Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao | DTT | 52,54 | 0,86 | 0,43 | 0,84 | 1,42 |
|
| Đất công trình năng lượng | DNL | 5,86 | 1,57 | 0,04 | 0,19 | 0,13 |
|
| Đất công trình bưu chính, viễn thông | DBV | 0,65 | 0,12 | 0,03 | 0,01 | 0,02 |
|
| Đất bãi thải, xử lý chất thải | DRA | 59,66 | 1,91 | 0,15 | 1,10 | 2,13 |
|
| Đất cơ sở tôn giáo | TON | 61,99 | 3,18 | 0,59 | 2,42 | 1,49 |
|
| Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng | NTD | 238,45 | 8,21 | 8,86 | 6,78 | 8,00 |
|
| Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội | DXH | 0,14 |
| 0,01 | 0,12 |
|
|
| Đất chợ | DCH | 10,83 | 0,79 | 0,25 | 0,74 | 0,41 |
| 2.7 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 1.912,69 |
| 93,28 | 53,40 | 69,15 |
| 2.8 | Đất ở tại đô thị | ODT | 161,30 | 161,30 |
|
|
|
| 2.9 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC | 25,53 | 7,73 | 0,42 | 0,30 | 0,08 |
| 2.10 | Đất XD trụ sở của tổ chức sự nghiệp | DTS | 2,82 | 2,13 |
|
|
|
| 2.11 | Đất sản xuất vật liệu xây dựng | SKX | 23,29 | 8,11 |
|
|
|
| 2.12 | Đất sinh hoạt cộng đồng | DSH | 25,83 | 1,27 | 0,75 | 1,40 | 1,26 |
| 2.13 | Đất khu vui chơi, giải trí công cộng | DKV | 0,66 |
|
|
|
|
| 2.14 | Đất cơ sở tín ngưỡng | TIN | 54,49 | 1,01 | 3,83 | 1,33 | 1,12 |
| 2.15 | Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối | SON | 481,02 |
|
|
|
|
| 2.16 | Đất có mặt nước chuyên dùng | MNC | 25,30 | 2,43 |
| 0,19 |
|
| 2.17 | Đất phi nông nghiệp khác | PNK | 1,31 | 0,89 |
|
|
|
| 3 | Đất chưa sử dụng | CSD | 48,80 | 1,10 | 0,88 | 0,36 | 0,03 |
Đơn vị tính: ha
| TT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | |||
| Xã Bình Thanh | Xã Đình Phùng | Xã Hòa Bình | Xã Hồng Tiến | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4)=(5)+(6)+...(37) | (9) | (10) | (11) | (12) |
|
| Tổng diện tích tự nhiên |
| 20.200,16 | 653,48 | 337,27 | 527,66 | 818,89 |
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 13.160,39 | 407,62 | 229,24 | 356,14 | 530,40 |
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA | 10.401,01 | 263,50 | 197,81 | 268,09 | 337,09 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC | 10.401,01 | 263,50 | 197,81 | 268,09 | 337,09 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK | 365,35 | 4,02 | 2,91 | 7,99 | 25,58 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 860,48 | 21,64 | 17,25 | 34,58 | 43,64 |
| 1.4 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS | 1261,55 | 117,56 | 10,88 | 32,38 | 122,03 |
| 1.5 | Đất nông nghiệp khác | NKH | 272,00 | 0,90 | 0,40 | 13,10 | 2,07 |
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 6.990,97 | 245,86 | 106,83 | 170,36 | 282,64 |
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
| 2.1 | Đất quốc phòng | CQP | 11,92 |
| 0,01 | 0,72 |
|
| 2.2 | Đất an ninh | CAN | 1,26 |
|
| 0,15 |
|
| 2.3 | Đất cụm công nghiệp | SKN | 277,45 |
|
|
|
|
| 2.4 | Đất thương mại, dịch vụ | TMD | 56,50 | 0,78 |
| 0,96 | 2,51 |
| 2.5 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC | 48,76 | 1,50 | 0,10 | 2,41 |
|
| 2.6 | Đất phát triển hạ tầng | DHT | 3.880,84 | 127,66 | 65,71 | 101,94 | 125,22 |
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
| Đất giao thông | DGT | 1.978,67 | 57,19 | 30,83 | 52,50 | 54,59 |
|
| Đất thủy lợi | DTL | 1.372,01 | 53,31 | 24,40 | 33,36 | 59,50 |
|
| Đất xây dựng cơ sở văn hóa | DVH | 7,33 |
|
|
| 0,12 |
|
| Đất xây dựng cơ sở y tế | DYT | 10,21 | 0,19 | 0,30 | 0,13 | 0,18 |
|
| Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo | DGD | 82,51 | 3,98 | 0,83 | 2,63 | 2,02 |
|
| Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao | DTT | 52,54 | 3,00 | 0,78 | 1,88 | 0,72 |
|
| Đất công trình năng lượng | DNL | 5,86 | 0,03 | 0,02 | 0,18 | 0,06 |
|
| Đất công trình bưu chính, viễn thông | DBV | 0,65 | 0,02 | 0,01 | 0,01 | 0,01 |
|
| Đất bãi thải, xử lý chất thải | DBA | 59,66 | 1,10 | 1,04 | 2,55 | 1,81 |
|
| Đất cơ sở tôn giáo | TON | 61,99 | 1,36 | 0,71 | 0,97 | 0,69 |
|
| Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng | NTD | 238,45 | 7,17 | 6,66 | 7,73 | 5,52 |
|
| Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội | DXH | 0,14 |
|
|
|
|
|
| Đất chợ | DCH | 10,83 | 0,32 | 0,14 |
|
|
| 2.7 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 1.912,69 | 54,70 | 37,51 | 58,82 | 46,09 |
| 2.8 | Đất ở tại đô thị | ODT | 161,30 |
|
|
|
|
| 2.9 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC | 25,53 | 0,53 | 0,44 | 1,35 | 0,24 |
| 2.10 | Đất XD trụ sở của tổ chức sự nghiệp | DTS | 2,82 |
|
|
| 0,07 |
| 2.11 | Đất sản xuất vật liệu xây dựng | SKX | 23,29 |
|
| 0,48 |
|
| 2.12 | Đất sinh hoạt cộng đồng | DSH | 25,83 | 0,39 | 0,54 | 1,30 | 0,46 |
| 2.13 | Đất khu vui chơi, giải trí công cộng | DKV | 0,66 |
|
|
|
|
| 2.14 | Đất cơ sở tín ngưỡng | TIN | 54,49 | 2,45 | 1,22 | 1,48 | 1,40 |
| 2.15 | Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối | SON | 481,02 | 57,29 |
|
| 106,65 |
| 2.16 | Đất có mặt nước chuyên dùng | MNC | 25,30 | 0,56 | 1,30 | 0,74 |
|
| 2.17 | Đất phi nông nghiệp khác | PNK | 1,31 |
|
|
|
|
| 3 | Đất chưa sử dụng | CSD | 48,80 |
| 1,20 | 1,15 | 5,85 |
Đơn vị tính: ha
| TT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | |||
| Xã Lê Lợi | Xã An Bình | Xã Minh Quang | Xã Minh Tân | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4)=(5)+(6)+...(37) | (13) | (14) | (15) | (16) |
|
| Tổng diện tích tự nhiên |
| 20.200,16 | 865,53 | 509,11 | 821,97 | 761,97 |
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 13.160,39 | 587,99 | 331,34 | 553,96 | 450,45 |
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA | 10.401,01 | 475,27 | 244,67 | 473,53 | 340,88 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC | 10.401,01 | 475,27 | 244,67 | 473,53 | 340,88 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK | 365,35 | 4,55 | 11,57 | 6,39 | 21,22 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 860,48 | 38,33 | 18,16 | 25,85 | 34,95 |
| 1.4 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS | 1261,55 | 20,98 | 45,87 | 43,50 | 52,68 |
| 1.5 | Đất nông nghiệp khác | NKH | 272,00 | 48,87 | 11,06 | 4,68 | 0,72 |
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 6.990,97 | 274,03 | 177,75 | 267,89 | 311,52 |
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
| 2.1 | Đất quốc phòng | CQP | 11,92 | 0,01 |
|
|
|
| 2.2 | Đất an ninh | CAN | 1,26 |
|
|
|
|
| 2.3 | Đất cụm công nghiệp | SKN | 277,45 |
|
|
|
|
| 2.4 | Đất thương mại, dịch vụ | TMD | 56,50 | 0,13 | 1,00 | 1,79 | 2,49 |
| 2.5 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC | 48,76 | 1,32 | 1,40 | 3,39 | 6,91 |
| 2.6 | Đất phát triển hạ tầng | DHT | 3.880,84 | 185,82 | 102,95 | 168,56 | 124,79 |
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
| Đất giao thông | DGT | 1.978,67 | 83,25 | 55,72 | 79,73 | 58,97 |
|
| Đất thủy lợi | DTL | 1.372,01 | 69,83 | 35,34 | 62,51 | 52,63 |
|
| Đất xây dựng cơ sở văn hóa | DVH | 7,33 | 0,42 |
| 0,34 | 0,21 |
|
| Đất xây dựng cơ sở y tế | DYT | 10,21 | 0,42 | 0,20 | 0,28 | 0,34 |
|
| Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo | DGD | 82,51 | 2,45 | 1,53 | 2,87 | 1,35 |
|
| Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao | DTT | 52,54 | 2,46 | 2,11 | 1,52 | 1,52 |
|
| Đất công trình năng lượng | DNL | 5,86 | 0,07 |
| 0,14 | 0,03 |
|
| Đất công trình bưu chính, viễn thông | DBV | 0,65 | 0,06 | 0,01 | 0,03 | 0,03 |
|
| Đất bãi thải, xử lý chất thải | DRA | 59,66 | 9,59 | 0,90 | 4,50 | 2,09 |
|
| Đất cơ sở tôn giáo | TON | 61,99 | 2,99 | 1,06 | 4,64 | 0,33 |
|
| Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng | NTD | 238,45 | 13,65 | 5,97 | 11,56 | 5,97 |
|
| Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội | DXH | 0,14 |
|
|
|
|
|
| Đất chợ | DCH | 10,83 | 0,62 | 0,11 | 0,44 | 1,32 |
| 2.7 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 1.912,69 | 74,03 | 34,19 | 87,50 | 74,75 |
| 2.8 | Đất ở tại đô thị | ODT | 161,30 |
|
|
|
|
| 2.9 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC | 25,53 | 0,27 | 0,40 | 2,04 | 0,21 |
| 2.10 | Đất XD trụ sở của tổ chức sự nghiệp | DTS | 2,82 |
|
|
|
|
| 2.11 | Đất sản xuất vật liệu xây dựng | SKX | 23,29 |
|
|
|
|
| 2.12 | Đất sinh hoạt cộng đồng | DSH | 25,83 | 0,86 | 0,26 | 1,71 | 1,29 |
| 2.13 | Đất khu vui chơi, giải trí công cộng | DKV | 0,66 |
|
|
|
|
| 2.14 | Đất cơ sở tín ngưỡng | TIN | 54,49 | 2,46 | 1,40 | 2,37 | 2,71 |
| 2.15 | Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối | SON | 481,02 | 6,73 | 36,15 |
| 98,22 |
| 2.16 | Đất có mặt nước chuyên dùng | MNC | 25,30 | 2,40 | 0,01 | 0,53 | 0,15 |
| 2.17 | Đất phi nông nghiệp khác | PNK | 1,31 |
|
|
|
|
| 3 | Đất chưa sử dụng | CSD | 48,80 | 3,50 | 0,02 | 0,12 |
|
Đơn vị tính: ha
| TT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | |||
| Xã Nam Bình | Xã Thượng Hiền | Xã Nam Cao | Xã Quang Bình | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4)=(5)+(6)+...(37) | (17) | (18) | (19) | (20) |
|
| Tổng diện tích tự nhiên |
| 20.200,16 | 685,36 | 503,83 | 432,63 | 709,95 |
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 13.160,39 | 486,09 | 345,65 | 294,72 | 443,35 |
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA | 10.401,01 | 409,78 | 259,79 | 254,23 | 325,14 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC | 10.401,01 | 409,78 | 259,79 | 254,23 | 325,14 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK | 365,35 | 5,28 | 3,16 | 2,77 | 36,40 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 860,48 | 23,02 | 33,75 | 24,99 | 47,41 |
| 1.4 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS | 1261,55 | 45,86 | 28,83 | 8,99 | 33,63 |
| 1.5 | Đất nông nghiệp khác | NKH | 272,00 | 2,16 | 20,12 | 3,74 | 0,77 |
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 6.990,97 | 198,94 | 156,27 | 136,72 | 265,63 |
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
| 2.1 | Đất quốc phòng | CQP | 11,92 |
| 0,02 | 0,02 | 0,03 |
| 2.2 | Đất an ninh | CAN | 1,26 | 0,10 |
|
|
|
| 2.3 | Đất cụm công nghiệp | SKN | 277,45 |
| 10,00 |
| 40,95 |
| 2.4 | Đất thương mại, dịch vụ | TMD | 56,50 |
|
| 4,83 | 0,28 |
| 2.5 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC | 48,76 | 1,78 | 0,81 | 0,65 | 1,70 |
| 2.6 | Đất phát triển hạ tầng | DHT | 3.880,84 | 136,06 | 86,24 | 86,36 | 132,32 |
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
| Đất giao thông | DGT | 1.978,67 | 71,36 | 40,69 | 38,76 | 66,23 |
|
| Đất thủy lợi | DTL | 1.372,01 | 49,14 | 30,57 | 32,27 | 43,64 |
|
| Đất xây dựng cơ sở văn hóa | DVH | 7,33 | 0,16 | 0,40 | 0,78 | 0,35 |
|
| Đất xây dựng cơ sở y tế | DYT | 10,21 | 0,13 | 0,32 | 0,21 | 0,16 |
|
| Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo | DGD | 82,51 | 1,34 | 1,86 | 3,16 | 3,66 |
|
| Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao | DTT | 52,54 | 1,82 | 1,75 | 3,15 | 0,85 |
|
| Đất công trình năng lượng | DNL | 5,86 | 0,05 | 0,15 | 0,02 | 0,08 |
|
| Đất công trình bưu chính, viễn thông | DBV | 0,65 | 0,01 | 0,01 | 0,02 | 0,01 |
|
| Đất bãi thải, xử lý chất thải | DRA | 59,66 | 1,84 | 1,47 | 0,22 | 2,54 |
|
| Đất cơ sở tôn giáo | TON | 61,99 | 2,95 | 0,87 | 0,27 | 5,17 |
|
| Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng | NTD | 238,45 | 7,10 | 7,94 | 7,25 | 9,49 |
|
| Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội | DXH | 0,14 |
|
| 0,01 |
|
|
| Đất chợ | DCH | 10,83 | 0,14 | 0,22 | 0,23 | 0,16 |
| 2.7 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 1.912,69 | 57,82 | 57,00 | 42,35 | 87,12 |
| 2.8 | Đất ở tại đô thị | ODT | 161,30 |
|
|
|
|
| 2.9 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC | 25,53 | 1,26 | 0,25 | 0,91 | 0,74 |
| 2.10 | Đất XD trụ sở của tổ chức sự nghiệp | DTS | 2,82 |
|
|
|
|
| 2.11 | Đất sản xuất vật liệu xây dựng | SKX | 23,29 |
|
|
|
|
| 2.12 | Đất sinh hoạt cộng đồng | DSH | 25,83 | 0,42 | 0,30 | 0,25 | 0,72 |
| 2.13 | Đất khu vui chơi, giải trí công cộng | DKV | 0,66 |
|
|
|
|
| 2.14 | Đất cơ sở tín ngưỡng | TIN | 54,49 | 1,50 | 1,41 | 0,94 | 1,77 |
| 2.15 | Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối | SON | 481,02 |
|
|
|
|
| 2.16 | Đất có mặt nước chuyên dùng | MNC | 25,30 |
| 0,23 | 0,41 | 0,01 |
| 2.17 | Đất phi nông nghiệp khác | PNK | 1,31 |
|
|
|
|
| 3 | Đất chưa sử dụng | CSD | 48,80 | 0,32 | 1,91 | 1,19 | 0,96 |
Đơn vị tính: ha
| TT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | |||
| Xã Quang Lịch | Xã Quang Minh | Xã Quốc Tuấn | Xã Thanh Tân | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4)=(5)+(6)+...(37) | (21) | (22) | (23) | (24) |
|
| Tổng diện tích tự nhiên |
| 20.200,16 | 447,17 | 480,84 | 677,47 | 542,88 |
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 13.160,39 | 299,46 | 326,02 | 466,62 | 347,49 |
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA | 10.401,01 | 245,92 | 289,48 | 321,55 | 277,97 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC | 10.401,01 | 245,92 | 289,48 | 321,55 | 277,97 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK | 365,35 | 17,48 | 0,97 | 11,15 | 10,75 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 860,48 | 19,24 | 10,34 | 58,70 | 27,61 |
| 1.4 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS | 1261,55 | 16,21 | 21,63 | 72,36 | 30,33 |
| 1.5 | Đất nông nghiệp khác | NKH | 272,00 | 0,62 | 3,61 | 2,88 | 0,83 |
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 6.990,97 | 147,31 | 153,48 | 210,79 | 195,14 |
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
| 2.1 | Đất quốc phòng | CQP | 11,92 | 2,90 |
|
|
|
| 2.2 | Đất an ninh | CAN | 1,26 |
|
|
|
|
| 2.3 | Đất cụm công nghiệp | SKN | 277,45 | 2,60 |
|
| 25,30 |
| 2.4 | Đất thương mại, dịch vụ | TMD | 56,50 | 0,51 | 2,27 | 4,63 | 0,79 |
| 2.5 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC | 48,76 | 0,11 | 0,20 | 2,52 | 0,22 |
| 2.6 | Đất phát triển hạ tầng | DHT | 3.880,84 | 91,86 | 95,43 | 121,04 | 102,85 |
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
| Đất giao thông | DGT | 1.978,67 | 50,62 | 46,41 | 43,65 | 55,80 |
|
| Đất thủy lợi | DTL | 1.372,01 | 24,92 | 36,33 | 63,95 | 31,91 |
|
| Đất xây dựng cơ sở văn hóa | DVH | 7,33 | 0,41 |
|
| 0,13 |
|
| Đất xây dựng cơ sở y tế | DYT | 10,21 | 0,38 | 0,15 | 0,27 | 0,29 |
|
| Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo | DGD | 82,51 | 1,94 | 1,79 | 2,63 | 1,50 |
|
| Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao | DTT | 52,54 | 1,20 | 1,23 | 1,16 | 2,09 |
|
| Đất công trình năng lượng | DNL | 5,86 | 0,19 | 0,08 | 0,05 | 0,07 |
|
| Đất công trình bưu chính, viễn thông | DBV | 0,65 | 0,01 | 0,02 | 0,01 | 0,01 |
|
| Đất bãi thải, xử lý chất thải | DRA | 59,66 | 2,50 | 1,99 | 1,40 | 0,31 |
|
| Đất cơ sở tôn giáo | TON | 61,99 | 3,72 | 1,15 | 0,53 | 2,26 |
|
| Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng | NTD | 238,45 | 5,89 | 6,30 | 7,00 | 7,94 |
|
| Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội | DXH | 0,14 |
|
|
|
|
|
| Đất chợ | DCH | 10,83 | 0,08 | 0,02 | 0,38 | 0,53 |
| 2.7 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 1.912,69 | 45,88 | 52,55 | 59,58 | 62,98 |
| 2.8 | Đất ở tại đô thị | ODT | 161,30 |
|
|
|
|
| 2.9 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC | 25,53 | 0,54 | 0,32 | 0,37 | 0,14 |
| 2.10 | Đất XD trụ sở của tổ chức sự nghiệp | DTS | 2,82 |
|
|
|
|
| 2.11 | Đất sản xuất vật liệu xây dựng | SKX | 23,29 |
| 0,22 | 5,22 |
|
| 2.12 | Đất sinh hoạt cộng đồng | DSH | 25,83 | 0,74 | 0,42 | 1,22 | 0,71 |
| 2.13 | Đất khu vui chơi, giải trí công cộng | DKV | 0,66 |
|
|
|
|
| 2.14 | Đất cơ sở tín ngưỡng | TIN | 54,49 | 1,35 | 1,19 | 1,25 | 1,64 |
| 2.15 | Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối | SON | 481,02 |
|
| 11,37 |
|
| 2.16 | Đất có mặt nước chuyên dùng | MNC | 25,30 | 0,81 | 0,90 | 3,60 | 0,39 |
| 2.17 | Đất phi nông nghiệp khác | PNK | 1,31 |
|
|
| 0,11 |
| 3 | Đất chưa sử dụng | CSD | 48,80 | 0,40 | 1,35 | 0,05 | 0,25 |
Đơn vị tính: ha
| TT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | |||
| Xã Vũ An | Xã Quang Trung | Xã Vũ Bình | Xã Vũ Công | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4)=(5)+(6)+...(37) | (25) | (26) | (27) | (28) |
|
| Tổng diện tích tự nhiên |
| 20.200,16 | 321,34 | 790,83 | 418,53 | 497,00 |
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 13.160,39 | 218,51 | 512,94 | 253,05 | 349,84 |
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA | 10.401,01 | 194,72 | 384,40 | 196,33 | 301,02 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC | 10.401,01 | 194,72 | 384,40 | 196,33 | 301,02 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK | 365,35 | 9,78 | 59,35 | 2,39 | 2,77 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 860,48 | 4,19 | 26,49 | 8,94 | 18,89 |
| 1.4 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS | 1261,55 | 9,27 | 32,20 | 27,70 | 24,96 |
| 1.5 | Đất nông nghiệp khác | NKH | 272,00 | 0,55 | 10,50 | 17,69 | 2,21 |
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 6.990,97 | 102,83 | 277,39 | 163,68 | 146,46 |
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
| 2.1 | Đất quốc phòng | CQP | 11,92 |
|
|
|
|
| 2.2 | Đất an ninh | CAN | 1,26 |
|
|
|
|
| 2.3 | Đất cụm công nghiệp | SKN | 277,45 |
| 51,52 |
|
|
| 2.4 | Đất thương mại, dịch vụ | TMD | 56,50 |
| 0,61 | 1,20 | 0,03 |
| 2.5 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC | 48,76 |
| 7,29 | 0,20 | 0,52 |
| 2.6 | Đất phát triển hạ tầng | DHT | 3.880,84 | 56,77 | 141,65 | 72,39 | 94,54 |
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
| Đất giao thông | DGT | 1.978,67 | 28,92 | 74,01 | 34,27 | 52,92 |
|
| Đất thủy lợi | DTL | 1.372,01 | 17,96 | 50,95 | 27,16 | 26,40 |
|
| Đất xây dựng cơ sở văn hóa | DVH | 7,33 |
|
|
|
|
|
| Đất xây dựng cơ sở y tế | DYT | 10,21 | 0,52 | 0,10 | 0,43 | 0,19 |
|
| Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo | DGD | 82,51 | 1,17 | 2,14 | 1,46 | 1,30 |
|
| Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao | DTT | 52,54 | 1,52 | 2,14 | 1,71 | 2,54 |
|
| Đất công trình năng lượng | DNL | 5,86 | 0,20 | 0,36 | 0,03 | 0,04 |
|
| Đất công trình bưu chính, viễn thông | DBV | 0,65 | 0,02 | 0,01 | 0,01 | 0,01 |
|
| Đất bãi thải, xử lý chất thải | DRA | 59,66 | 0,95 | 1,02 | 1,14 | 1,59 |
|
| Đất cơ sở tôn giáo | TON | 61,99 | 1,95 | 3,09 | 1,51 | 3,39 |
|
| Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng | NTD | 238,45 | 3,56 | 7,49 | 4,67 | 5,76 |
|
| Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội | DXH | 0,14 |
|
|
|
|
|
| Đất chợ | DCH | 10,83 |
| 0,34 |
| 0,40 |
| 2.7 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 1.912,69 | 43,39 | 71,51 | 39,77 | 49,34 |
| 2.8 | Đất ở tại đô thị | ODT | 161,30 |
|
|
|
|
| 2.9 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC | 25,53 | 0,70 | 0,67 | 0,65 | 0,31 |
| 2.10 | Đất XD trụ sở của tổ chức sự nghiệp | DTS | 2,82 |
|
|
|
|
| 2.11 | Đất sản xuất vật liệu xây dựng | SKX | 23,29 |
|
| 9,05 |
|
| 2.12 | Đất sinh hoạt cộng đồng | DSH | 25,83 | 0,43 | 0,79 | 0,25 | 0,47 |
| 2.13 | Đất khu vui chơi, giải trí công cộng | DKV | 0,66 |
|
|
|
|
| 2.14 | Đất cơ sở tín ngưỡng | TIN | 54,49 | 1,39 | 2,19 | 5,62 | 1,25 |
| 2.15 | Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối | SON | 481,02 |
|
| 34,05 |
|
| 2.16 | Đất có mặt nước chuyên dùng | MNC | 25,30 | 0,16 | 1,15 | 0,50 | 0,01 |
| 2.17 | Đất phi nông nghiệp khác | PNK | 1,31 |
|
|
|
|
| 3 | Đất chưa sử dụng | CSD | 48,80 |
| 0,50 | 1,80 | 0,70 |
Đơn vị tính: ha
| TT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | |||
| Xã Vũ Trung | Xã Vũ Thắng | Xã Vũ Hòa | Xã Vũ Ninh | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4)=(5)+(6)+...(37) | (29) | (30) | (31) | (32) |
|
| Tổng diện tích tự nhiên |
| 20.200,16 | 358,05 | 441,51 | 518,95 | 548,12 |
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 13.160,39 | 230,20 | 312,69 | 367,51 | 289,99 |
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA | 10.401,01 | 182,90 | 263,69 | 310,84 | 231,02 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC | 10.401,01 | 182,90 | 263,69 | 310,84 | 231,02 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK | 365,35 | 3,17 | 1,66 | 2,48 | 14,81 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 860,48 | 15,94 | 10,17 | 11,39 | 8,10 |
| 1.4 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS | 1261,55 | 25,51 | 35,87 | 31,17 | 16,29 |
| 1.5 | Đất nông nghiệp khác | NKH | 272,00 | 2,69 | 1,30 | 11,63 | 19,78 |
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 6.990,97 | 126,75 | 128,41 | 149,45 | 258,08 |
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
| 2.1 | Đất quốc phòng | CQP | 11,92 |
|
|
|
|
| 2.2 | Đất an ninh | CAN | 1,26 |
|
|
|
|
| 2.3 | Đất cụm công nghiệp | SKN | 277,45 |
|
|
| 67,81 |
| 2.4 | Đất thương mại, dịch vụ | TMD | 56,50 | 0,12 | 0,05 | 0,49 | 2,77 |
| 2.5 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC | 48,76 | 0,14 | 0,08 | 0,02 | 0,70 |
| 2.6 | Đất phát triển hạ tầng | DHT | 3.880,84 | 66,68 | 77,80 | 92,69 | 105,99 |
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
| Đất giao thông | DGT | 1.978,67 | 41,52 | 46,80 | 56,93 | 56,59 |
|
| Đất thủy lợi | DTL | 1.372,01 | 16,27 | 19,62 | 25,80 | 31,33 |
|
| Đất xây dựng cơ sở văn hóa | DVH | 7,33 | 0,48 |
|
|
|
|
| Đất xây dựng cơ sở y tế | DYT | 10,21 | 0,09 | 0,20 | 0,22 | 0,42 |
|
| Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo | DGD | 82,51 | 1,46 | 1,46 | 1,77 | 4,13 |
|
| Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao | DTT | 52,54 | 1,30 | 0,52 | 0,93 | 2,02 |
|
| Đất công trình năng lượng | DNL | 5,86 | 0,03 | 0,05 | 0,08 | 0,55 |
|
| Đất công trình bưu chính, viễn thông | DBV | 0,65 | 0,01 | 0,01 | 0,02 | 0,02 |
|
| Đất bãi thải, xử lý chất thải | DRA | 59,66 | 1,02 | 0,97 | 1,02 | 2,04 |
|
| Đất cơ sở tôn giáo | TON | 61,99 | 0,81 | 1,43 | 0,46 | 1,69 |
|
| Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng | NTD | 238,45 | 3,67 | 6,61 | 5,25 | 6,71 |
|
| Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội | DXH | 0,14 |
|
|
|
|
|
| Đất chợ | DCH | 10,83 |
| 0,12 | 0,21 | 0,50 |
| 2.7 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 1.912,69 | 55,63 | 47,08 | 53,83 | 77,40 |
| 2.8 | Đất ở tại đô thị | ODT | 161,30 |
|
|
|
|
| 2.9 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC | 25,53 | 0,50 | 0,37 | 0,69 | 0,91 |
| 2.10 | Đất XD trụ sở của tổ chức sự nghiệp | DTS | 2,82 |
|
|
| 0,52 |
| 2.11 | Đất sản xuất vật liệu xây dựng | SKX | 23,29 |
|
|
|
|
| 2.12 | Đất sinh hoạt cộng đồng | DSH | 25,83 | 1,39 | 1,86 | 0,36 | 0,67 |
| 2.13 | Đất khu vui chơi, giải trí công cộng | DKV | 0,66 | 0,66 |
|
|
|
| 2.14 | Đất cơ sở tín ngưỡng | TIN | 54,49 | 1,63 | 0,87 | 1,13 | 1,33 |
| 2.15 | Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối | SON | 481,02 |
|
|
|
|
| 2.16 | Đất có mặt nước chuyên dùng | MNC | 25,30 |
|
| 0,24 |
|
| 2.17 | Đất phi nông nghiệp khác | PNK | 1,31 |
| 0,30 |
|
|
| 3 | Đất chưa sử dụng | CSD | 48,80 | 1,10 | 0,41 | 1,99 | 0,06 |
Đơn vị tính: ha
| TT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | ||||
| Xã Vũ Quý | Xã Tây Sơn | Xã Hồng Thái | Xã Vũ Lễ | Xã Trà Giang | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4)=(5)+(6)+...(37) | (33) | (34) | (35) | (36) | (37) |
|
| Tổng diện tích tự nhiên |
| 20.200,16 | 282,45 | 974,08 | 641,59 | 516,52 | 811,71 |
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 13.160,39 | 132,60 | 644,14 | 411,47 | 339,22 | 503,55 |
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA | 10.401,01 | 108,46 | 548,68 | 352,12 | 299,10 | 368,10 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC | 10.401,01 | 108,46 | 548,68 | 352,12 | 299,10 | 368,10 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK | 365,35 | 1,20 | 7,73 | 10,45 | 11,39 | 5,43 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 860,48 | 12,61 | 24,49 | 17,32 | 13,98 | 33,48 |
| 1.4 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS | 1261,55 | 10,10 | 58,78 | 30,54 | 14,08 | 55,54 |
| 1.5 | Đất nông nghiệp khác | NKH | 272,00 | 0,23 | 4,46 | 1,04 | 0,68 | 41,01 |
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 6.990,97 | 149,72 | 329,49 | 215,58 | 177,15 | 301,84 |
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.1 | Đất quốc phòng | CQP | 11,92 |
|
|
|
|
|
| 2.2 | Đất an ninh | CAN | 1,26 |
|
|
| 0,08 |
|
| 2.3 | Đất cụm công nghiệp | SKN | 277,45 | 21,45 |
|
|
|
|
| 2.4 | Đất thương mại, dịch vụ | TMD | 56,50 | 5,84 | 5,89 |
| 0,07 | 2,17 |
| 2.5 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC | 48,76 | 0,01 | 0,53 | 0,06 | 0,02 | 0,50 |
| 2.6 | Đất phát triển hạ tầng | DHT | 3.880,84 | 67,48 | 180,78 | 125,24 | 111,44 | 175,90 |
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
|
| Đất giao thông | DGT | 1.978,67 | 34,10 | 101,28 | 51,19 | 59,50 | 77,23 |
|
| Đất thủy lợi | DTL | 1.372,01 | 17,72 | 58,42 | 53,40 | 35,43 | 82,51 |
|
| Đất xây dựng cơ sở văn hóa | DVH | 7,33 | 0,24 | 0,84 |
| 0,10 | 0,31 |
|
| Đất xây dựng cơ sở y tế | DYT | 10,21 | 0,15 | 0,20 | 0,16 | 0,17 | 0,09 |
|
| Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo | DGD | 82,51 | 4,21 | 5,58 | 2,62 | 2,07 | 1,64 |
|
| Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao | DTT | 52,54 | 0,78 | 1,75 | 0,91 | 3,47 | 2,16 |
|
| Đất công trình năng lượng | DNL | 5,86 | 1,18 | 0,03 | 0,04 | 0,07 | 0,03 |
|
| Đất công trình bưu chính, viễn thông | DBV | 0,65 | 0,03 | 0,02 | 0,01 |
| 0,01 |
|
| Đất bãi thải, xử lý chất thải | DRA | 59,66 | 1,70 | 2,38 | 1,70 | 2,06 | 0,91 |
|
| Đất cơ sở tôn giáo | TON | 61,99 | 1,48 | 1,82 | 3,11 | 1,62 | 2,26 |
|
| Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng | NTD | 238,45 | 5,19 | 8,14 | 11,49 | 6,60 | 8,33 |
|
| Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội | DXH | 0,14 |
|
|
|
|
|
|
| Đất chợ | DCH | 10,83 | 0,69 | 0,31 | 0,61 | 0,35 | 0,41 |
| 2.7 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 1.912,69 | 52,85 | 115,21 | 42,76 | 63,38 | 51,83 |
| 2.8 | Đất ở tại đô thị | ODT | 161,30 |
|
|
|
|
|
| 2.9 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC | 25,53 | 0,92 | 0,23 | 0,42 | 0,42 | 0,22 |
| 2.10 | Đất XD trụ sở của tổ chức sự nghiệp | DTS | 2,82 |
| 0,11 |
|
|
|
| 2.11 | Đất sản xuất vật liệu xây dựng | SKX | 23,29 | 0,21 |
|
|
|
|
| 2.12 | Đất sinh hoạt cộng đồng | DSH | 25,83 | 0,25 | 1,07 | 0,95 | 0,80 | 0,27 |
| 2.13 | Đất khu vui chơi, giải trí công cộng | DKV | 0,66 |
|
|
|
|
|
| 2.14 | Đất cơ sở tín ngưỡng | TIN | 54,49 | 0,68 | 1,60 | 1,11 | 0,57 | 1,30 |
| 2.15 | Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối | SON | 481,02 |
| 23,49 | 43,74 |
| 63,34 |
| 2.16 | Đất có mặt nước chuyên dùng | MNC | 25,30 | 0,03 | 0,59 | 1,30 | 0,37 | 6,30 |
| 2.17 | Đất phi nông nghiệp khác | PNK | 1,31 |
|
|
|
|
|
| 3 | Đất chưa sử dụng | CSD | 48,80 | 0,13 | 0,45 | 14,54 | 0,14 | 6,32 |
2. Kế hoạch thu hồi đất.
Đơn vị tính: ha
| TT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | |||
| TT. Kiến Xương | Xã Bình Định | Xã Bình Minh | Xã Bình Nguyên | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4)=(5)+(6)+... +(37) | (5) | (6) | (7) | (8) |
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 602,11 | 72,39 | 25,21 | 45,00 | 8,28 |
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA | 542,72 | 69,27 | 20,36 | 44,07 | 5,96 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC | 542,72 | 69,27 | 20,36 | 44,07 | 5,96 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK | 8,26 | 1,41 | 0,47 | 0,10 | 0,69 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 20,64 | 1,11 | 2,11 | 0,46 | 0,95 |
| 1.4 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS | 30,38 | 0,60 | 2,27 | 0,37 | 0,68 |
| 1.5 | Đất nông nghiệp khác | NKH | 0,11 |
|
|
|
|
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 48,72 | 4,03 | 3,23 | 0,50 | 1,68 |
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
| 2.1 | Đất thương mại, dịch vụ | TMD | 0,20 |
|
|
|
|
| 2.2 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC | 0,67 | 0,23 |
|
|
|
| 2.3 | Đất phát triển hạ tầng | DHT | 32,36 | 3,22 | 1,36 | 0,45 | 1,26 |
|
| Đất giao thông | DGT | 8,99 | 0,26 | 0,33 |
| 0,31 |
|
| Đất thủy lợi | DTL | 14,40 | 0,13 | 1,03 |
| 0,65 |
|
| Đất xây dựng cơ sở y tế | DYT | 0,20 |
|
|
|
|
|
| Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo | DGD | 1,91 | 0,40 |
| 0,37 |
|
|
| Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao | DTT | 4,98 | 1,62 |
|
|
|
|
| Đất công trình năng lượng | DNL | 0,21 | 0,21 |
|
|
|
|
| Đất bãi thải, xử lý chất thải | DRA | 0,38 |
|
| 0,08 | 0,30 |
|
| Đất cơ sở tôn giáo | TON | 0,13 |
|
|
|
|
|
| Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng | NTD | 0,40 | 0,30 |
|
|
|
|
| Đất chợ | DCH | 0,76 | 0,30 |
|
|
|
| 2.4 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 13,13 |
| 1,83 |
| 0,29 |
| 2.5 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC | 1,13 | 0,15 | 0,04 |
| 0,12 |
| 2.6 | Đất sản xuất vật liệu xây dựng | SKX | 0,60 |
|
|
|
|
| 2.7 | Đất sinh hoạt cộng đồng | DSH | 0,16 |
|
| 0,05 |
|
| 2.8 | Đất cơ sở tín ngưỡng | TIN | 0,04 |
|
|
| 0,01 |
| 2.9 | Đất có mặt nước chuyên dùng | MNC | 0,03 | 0,03 |
|
|
|
| 2.10 | Đất phi nông nghiệp khác | PNK | 0,40 | 0,40 |
|
|
|
Đơn vị tính: ha
| TT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | |||
| Xã Bình Thanh | Xã Đình Phùng | Xã Hòa Bình | Xã Hồng Tiến | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4)=(5)+(6)+... +(37) | (9) | (10) | (11) | (12) |
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 602,11 | 14,42 | 9,85 | 7,32 | 7,58 |
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA | 542,72 | 8,96 | 8,96 | 6,57 | 4,05 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC | 542,72 | 8,96 | 8,96 | 6,57 | 4,05 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK | 8,26 | 0,38 |
| 0,10 |
|
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 20,64 | 2,16 | 0,10 | 0,16 | 1,16 |
| 1.4 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS | 30,38 | 2,92 | 0,79 | 0,48 | 2,37 |
| 1.5 | Đất nông nghiệp khác | NKH | 0,11 |
|
|
|
|
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 48,72 | 1,96 | 1,34 | 0,63 | 1,16 |
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
| 2.1 | Đất thương mại, dịch vụ | TMD | 0,20 |
|
|
|
|
| 2.2 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC | 0,67 |
|
|
|
|
| 2.3 | Đất phát triển hạ tầng | DHT | 32,36 | 1,18 | 0,90 | 0,46 | 0,34 |
|
| Đất giao thông | DGT | 8,99 | 0,33 |
| 0,27 | 0,34 |
|
| Đất thủy lợi | DTL | 14,40 | 0,85 | 0,90 | 0,17 |
|
|
| Đất xây dựng cơ sở y tế | DYT | 0,20 |
|
|
|
|
|
| Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo | DGD | 1,91 |
|
| 0,02 |
|
|
| Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao | DTT | 4,98 |
|
|
|
|
|
| Đất công trình năng lượng | DNL | 0,21 |
|
|
|
|
|
| Đất bãi thải, xử lý chất thải | DRA | 0,38 |
|
|
|
|
|
| Đất cơ sở tôn giáo | TON | 0,13 |
|
|
|
|
|
| Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng | NTD | 0,40 |
|
|
|
|
|
| Đất chợ | DCH | 0,76 |
|
|
|
|
| 2.4 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 13,13 | 0,78 | 0,40 | 0,02 | 0,82 |
| 2.5 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC | 1,13 |
|
| 0,15 |
|
| 2.6 | Đất sản xuất vật liệu xây dựng | SKX | 0,60 |
|
|
|
|
| 2.7 | Đất sinh hoạt cộng đồng | DSH | 0,16 |
| 0,04 |
|
|
| 2.8 | Đất cơ sở tín ngưỡng | TIN | 0,04 |
|
|
|
|
| 2.9 | Đất có mặt nước chuyên dùng | MNC | 0,03 |
|
|
|
|
| 2.10 | Đất phi nông nghiệp khác | PNK | 0,40 |
|
|
|
|
Đơn vị tính: ha
| TT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | |||
| Xã Lê Lợi | Xã An Bình | Xã Minh Quang | Xã Minh Tân | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4)=(5)+(6)+... +(37) | (13) | (14) | (15) | (16) |
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 602,11 | 12,60 | 3,85 | 15,90 | 15,31 |
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA | 542,72 | 10,56 | 2,79 | 12,39 | 14,81 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC | 542,72 | 10,56 | 2,79 | 12,39 | 14,81 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK | 8,26 | 0,16 | 0,10 | 0,13 | 0,03 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 20,64 | 0,89 | 0,60 | 1,40 | 0,35 |
| 1.4 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS | 30,38 | 0,99 | 0,36 | 1,88 | 0,12 |
| 1.5 | Đất nông nghiệp khác | NKH | 0,11 |
|
| 0,10 |
|
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 48,72 | 2,94 | 0,90 | 2,73 | 0,25 |
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
| 2.1 | Đất thương mại, dịch vụ | TMD | 0,20 |
|
|
|
|
| 2.2 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC | 0,67 |
|
|
|
|
| 2.3 | Đất phát triển hạ tầng | DHT | 32,36 | 2,08 | 0,90 | 2,41 | 0,25 |
|
| Đất giao thông | DGT | 8,99 | 0,71 |
| 0,21 |
|
|
| Đất thủy lợi | DTL | 14,40 | 1,38 | 0,70 | 0,98 |
|
|
| Đất xây dựng cơ sở y tế | DYT | 0,20 |
|
|
|
|
|
| Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo | DGD | 1,91 |
|
|
|
|
|
| Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao | DTT | 4,98 |
| 0,20 | 1,22 | 0,25 |
|
| Đất công trình năng lượng | DNL | 0,21 |
|
|
|
|
|
| Đất bãi thải, xử lý chất thải | DRA | 0,38 |
|
|
|
|
|
| Đất cơ sở tôn giáo | TON | 0,13 |
|
|
|
|
|
| Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng | NTD | 0,40 |
|
|
|
|
|
| Đất chợ | DCH | 0,76 |
|
|
|
|
| 2.4 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 13,13 | 0,73 |
| 0,32 |
|
| 2.5 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC | 1,13 | 0,13 |
|
|
|
| 2.6 | Đất sản xuất vật liệu xây dựng | SKX | 0,60 |
|
|
|
|
| 2.7 | Đất sinh hoạt cộng đồng | DSH | 0,16 |
|
|
|
|
| 2.8 | Đất cơ sở tín ngưỡng | TIN | 0,04 |
|
|
|
|
| 2.9 | Đất có mặt nước chuyên dùng | MNC | 0,03 |
|
|
|
|
| 2.10 | Đất phi nông nghiệp khác | PNK | 0,40 |
|
|
|
|
Đơn vị tính: ha
| TT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | |||
| Xã Nam Bình | Xã Thượng Hiền | Xã Nam Cao | Xã Quang Bình | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4)=(5)+(6)+... +(37) | (17) | (18) | (19) | (20) |
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 602,11 | 16,79 | 15,60 | 2,88 | 46,47 |
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA | 542,72 | 13,22 | 14,51 | 2,26 | 45,07 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC | 542,72 | 13,22 | 14,51 | 2,26 | 45,07 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK | 8,26 |
| 0,01 |
| 0,23 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 20,64 | 1,21 | 0,22 | 0,37 | 0,30 |
| 1.4 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS | 30,38 | 2,37 | 0,86 | 0,25 | 0,87 |
| 1.5 | Đất nông nghiệp khác | NKH | 0,11 |
|
|
|
|
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 48,72 | 0,62 | 0,30 | 0,25 | 1,73 |
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
| 2.1 | Đất thương mại, dịch vụ | TMD | 0,20 |
|
|
|
|
| 2.2 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC | 0,67 |
|
|
|
|
| 2.3 | Đất phát triển hạ tầng | DHT | 32,36 | 0,57 | 0,30 | 0,25 | 1,73 |
|
| Đất giao thông | DGT | 8,99 | 0,05 |
|
| 0,89 |
|
| Đất thủy lợi | DTL | 14,40 | 0,33 | 0,30 | 0,25 | 0,75 |
|
| Đất xây dựng cơ sở y tế | DYT | 0,20 |
|
|
|
|
|
| Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo | DGD | 1,91 |
|
|
| 0,09 |
|
| Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao | DTT | 4,98 | 0,19 |
|
|
|
|
| Đất công trình năng lượng | DNL | 0,21 |
|
|
|
|
|
| Đất bãi thải, xử lý chất thải | DRA | 0,38 |
|
|
|
|
|
| Đất cơ sở tôn giáo | TON | 0,13 |
|
|
|
|
|
| Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng | NTD | 0,40 |
|
|
|
|
|
| Đất chợ | DCH | 0,76 |
|
|
|
|
| 2.4 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 13,13 | 0,05 |
|
|
|
| 2.5 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC | 1,13 |
|
|
|
|
| 2.6 | Đất sản xuất vật liệu xây dựng | SKX | 0,60 |
|
|
|
|
| 2.7 | Đất sinh hoạt cộng đồng | DSH | 0,16 |
|
|
|
|
| 2.8 | Đất cơ sở tín ngưỡng | TIN | 0,04 |
|
|
|
|
| 2.9 | Đất có mặt nước chuyên dùng | MNC | 0,03 |
|
|
|
|
| 2.10 | Đất phi nông nghiệp khác | PNK | 0,40 |
|
|
|
|
Đơn vị tính: ha
| TT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | |||
| Xã Quang Lịch | Xã Quang Minh | Xã Quốc Tuấn | Xã Thanh Tân | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4)=(5)+(6)+... +(37) | (21) | (22) | (23) | (24) |
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 602,11 | 9,28 | 10,99 | 8,99 | 28,41 |
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA | 542,72 | 8,26 | 10,01 | 5,99 | 26,83 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC | 542,72 | 8,26 | 10,01 | 5,99 | 26,83 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK | 8,26 | 0,57 |
| 1,77 | 0,39 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 20,64 | 0,10 | 0,26 | 0,68 | 0,57 |
| 1.4 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS | 30,38 | 0,34 | 0,72 | 0,55 | 0,62 |
| 1.5 | Đất nông nghiệp khác | NKH | 0,11 | 0,01 |
|
|
|
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 48,72 | 0,90 | 0,13 | 6,52 | 0,78 |
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
| 2.1 | Đất thương mại, dịch vụ | TMD | 0,20 |
|
|
|
|
| 2,2 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC | 0,67 |
|
|
|
|
| 2.3 | Đất phát triển hạ tầng | DHT | 32,36 | 0,30 | 0,07 | 2,86 | 0,34 |
|
| Đất giao thông | DGT | 8,99 | 0,13 |
| 1,54 | 0,04 |
|
| Đất thủy lợi | DTL | 14,40 | 0,13 | 0,07 | 0,17 | 0,30 |
|
| Đất xây dựng cơ sở y tế | DYT | 0,20 |
|
|
|
|
|
| Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo | DGD | 1,91 | 0,04 |
|
|
|
|
| Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao | DTT | 4,98 |
|
| 1,15 |
|
|
| Đất công trình năng lượng | DNL | 0,21 |
|
|
|
|
|
| Đất bãi thải, xử lý chất thải | DRA | 0,38 |
|
|
|
|
|
| Đất cơ sở tôn giáo | TON | 0,13 |
|
|
|
|
|
| Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng | NTD | 0,40 |
|
|
|
|
|
| Đất chợ | DCH | 0,76 |
|
|
|
|
| 2.4 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 13,13 | 0,60 | 0,06 | 3,06 | 0,40 |
| 2.5 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC | 1,13 |
|
|
| 0,04 |
| 2.6 | Đất sản xuất vật liệu xây dựng | SKX | 0,60 |
|
| 0,60 |
|
| 2.7 | Đất sinh hoạt cộng đồng | DSH | 0,16 |
|
|
|
|
| 2.8 | Đất cơ sở tín ngưỡng | TIN | 0,04 |
|
|
|
|
| 2.9 | Đất có mặt nước chuyên dùng | MNC | 0,03 |
|
|
|
|
| 2.10 | Đất phi nông nghiệp khác | PNK | 0,40 |
|
|
|
|
Đơn vị tính: ha
| TT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | |||
| Xã Vũ An | Xã Quang Trung | Xã Vũ Bình | Xã Vũ Công | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4)=(5)+(6)+... +(37) | (25) | (26) | (27) | (28) |
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 602,11 | 8,56 | 50,34 | 4,13 | 9,75 |
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA | 542,72 | 7,84 | 49,35 | 3,73 | 8,55 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC | 542,72 | 7,84 | 49,35 | 3,73 | 8,55 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK | 8,26 | 0,11 | 0,55 |
|
|
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 20,64 | 0,16 | 0,19 |
| 0,30 |
| 1.4 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS | 30,38 | 0,45 | 0,25 | 0,40 | 0,90 |
| 1.5 | Đất nông nghiệp khác | NKH | 0,11 |
| 0,00 |
|
|
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 48,72 | 0,46 | 0,75 | 0,03 | 0,27 |
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
| 2.1 | Đất thương mại, dịch vụ | TMD | 0,20 |
|
|
|
|
| 2.2 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC | 0,67 |
|
|
|
|
| 2.3 | Đất phát triển hạ tầng | DHT | 32,36 | 0,02 | 0,75 | 0,03 | 0,18 |
|
| Đất giao thông | DGT | 8,99 | 0,02 | 0,23 |
|
|
|
| Đất thủy lợi | DTL | 14,40 |
| 0,16 |
| 0,05 |
|
| Đất xây dựng cơ sở y tế | DYT | 0,20 |
|
|
|
|
|
| Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo | DGD | 1,91 |
| 0,26 | 0,03 |
|
|
| Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao | DTT | 4,98 |
|
|
|
|
|
| Đất công trình năng lượng | DNL | 0,21 |
|
|
|
|
|
| Đất có di tích lịch sử - văn hóa | DDT |
|
|
|
|
|
|
| Đất bãi thải, xử lý chất thải | DRA | 0,38 |
|
|
|
|
|
| Đất cơ sở tôn giáo | TON | 0,13 |
|
|
| 0,13 |
|
| Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng | NTD | 0,40 |
|
|
|
|
|
| Đất chợ | DCH | 0,76 |
| 0,10 |
|
|
| 2.4 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 13,13 | 0,09 |
|
| 0,09 |
| 2.5 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC | 1,13 | 0,35 |
|
|
|
| 2.6 | Đất sản xuất vật liệu xây dựng | SKX | 0,60 |
|
|
|
|
| 2.7 | Đất sinh hoạt cộng đồng | DSH | 0,16 |
|
|
|
|
| 2.8 | Đất cơ sở tín ngưỡng | TIN | 0,04 |
|
|
|
|
| 2.9 | Đất có mặt nước chuyên dùng | MNC | 0,03 |
|
|
|
|
| 2.10 | Đất phi nông nghiệp khác | PNK | 0,40 |
|
|
|
|
Đơn vị tính: ha
| TT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | |||
| Xã Vũ Trung | Xã Vũ Thắng | Xã Vũ Hòa | Xã Vũ Ninh | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4)=(5)+(6)+... +(37) | (29) | (30) | (31) | (32) |
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 602,11 | 16,81 | 14,30 | 9,63 | 46,09 |
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA | 542,72 | 15,49 | 12,43 | 8,67 | 44,87 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC | 542,72 | 15,49 | 12,43 | 8,67 | 44,87 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK | 8,26 | 0,13 | 0,21 | 0,16 | 0,33 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 20,64 | 0,27 | 0,15 | 0,23 | 0,50 |
| 1.4 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS | 30,38 | 0,92 | 1,51 | 0,57 | 0,40 |
| 1.5 | Đất nông nghiệp khác | NKH | 0,11 |
|
|
|
|
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 48,72 | 2,92 | 1,20 | 0,21 | 1,67 |
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
| 2.1 | Đất thương mại, dịch vụ | TMD | 0,20 | 0,20 |
|
|
|
| 2.2 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC | 0,67 |
|
|
| 0,44 |
| 2.3 | Đất phát triển hạ tầng | DHT | 32,36 | 2,66 | 1,14 | 0,15 | 1,15 |
|
| Đất giao thông | DGT | 8,99 | 1,77 | 0,02 |
| 0,39 |
|
| Đất thủy lợi | DTL | 14,40 | 0,89 | 0,92 | 0,15 | 0,40 |
|
| Đất xây dựng cơ sở y tế | DYT | 0,20 |
|
|
|
|
|
| Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo | DGD | 1,91 |
| 0,20 |
|
|
|
| Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao | DTT | 4,98 |
|
|
|
|
|
| Đất công trình năng lượng | DNL | 0,21 |
|
|
|
|
|
| Đất bãi thải, xử lý chất thải | DRA | 0,38 |
|
|
|
|
|
| Đất cơ sở tôn giáo | TON | 0,13 |
|
|
|
|
|
| Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng | NTD | 0,40 |
|
|
|
|
|
| Đất chợ | DCH | 0,76 |
|
|
| 0,36 |
| 2.4 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 13,13 | 0,06 | 0,06 | 0,06 | 0,08 |
| 2.5 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC | 1,13 |
|
|
|
|
| 2.6 | Đất sản xuất vật liệu xây dựng | SKX | 0,60 |
|
|
|
|
| 2.7 | Đất sinh hoạt cộng đồng | DSH | 0,16 |
|
|
|
|
| 2.8 | Đất cơ sở tín ngưỡng | TIN | 0,04 |
|
|
|
|
| 2.9 | Đất có mặt nước chuyên dùng | MNC | 0,03 |
|
|
|
|
| 2.10 | Đất phi nông nghiệp khác | PNK | 0,40 |
|
|
|
|
Đơn vị tính: ha
| TT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | ||||
| Xã Vũ Quý | Xã Tây Sơn | Xã Hồng Thái | Xã Vũ Lễ | Xã Trà Giang | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4)=(5)+(6)+... +(37) | (33) | (34) | (35) | (36) | (37) |
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 602,11 | 39,04 | 11,36 | 1,13 | 10,13 | 3,71 |
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA | 542,72 | 34,75 | 9,43 | 0,93 | 8,76 | 3,01 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC | 542,72 | 34,75 | 9,43 | 0,93 | 8,76 | 3,01 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK | 8,26 | 0,00 | 0,09 |
| 0,05 | 0,10 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 20,64 | 1,83 | 0,83 | 0,10 | 0,62 | 0,30 |
| 1.4 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS | 30,38 | 2,47 | 1,01 | 0,10 | 0,70 | 0,30 |
| 1.5 | Đất nông nghiệp khác | NKH | 0,11 |
|
|
|
|
|
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 48,72 | 3,17 | 1,48 | 0,23 | 1,32 | 2,42 |
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.1 | Đất thương mại, dịch vụ | TMD | 0,20 |
|
|
|
|
|
| 2,2 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC | 0,67 |
|
|
|
|
|
| 2.3 | Đất phát triển hạ tầng | DHT | 32,36 | 2,42 | 1,04 | 0,23 | 0,74 | 0,62 |
|
| Đất giao thông | DGT | 8,99 | 0,97 | 0,18 |
|
|
|
|
| Đất thủy lợi | DTL | 14,40 | 0,75 | 0,86 | 0,23 | 0,39 | 0,52 |
|
| Đất xây dựng cơ sở y tế | DYT | 0,20 | 0,20 |
|
|
|
|
|
| Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo | DGD | 1,91 | 0,50 |
|
|
|
|
|
| Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao | DTT | 4,98 |
|
|
| 0,35 |
|
|
| Đất công trình năng lượng | DNL | 0,21 |
|
|
|
|
|
|
| Đất bãi thải, xử lý chất thải | DRA | 0,38 |
|
|
|
|
|
|
| Đất cơ sở tôn giáo | TON | 0,13 |
|
|
|
|
|
|
| Đất làm nghĩa trang; nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng | NTD | 0,40 |
|
|
|
| 0,10 |
|
| Đất chợ | DCH | 0,76 |
|
|
|
|
|
| 2.4 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 13,13 | 0,68 | 0,44 |
| 0,40 | 1,80 |
| 2.5 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC | 1,13 |
|
|
| 0,15 |
|
| 2.6 | Đất sản xuất vật liệu xây dựng | SKX | 0,60 |
|
|
|
|
|
| 2.7 | Đất sinh hoạt cộng đồng | DSH | 0,16 | 0,07 |
|
|
|
|
| 2.8 | Đất cơ sở tín ngưỡng | TIN | 0,04 |
|
|
| 0,03 |
|
| 2.9 | Đất có mặt nước chuyên dùng | MNC | 0,03 |
|
|
|
|
|
| 2.10 | Đất phi nông nghiệp khác | PNK | 0,40 |
|
|
|
|
|
3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất.
Đơn vị tính: ha
| TT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | |||
| TT. Kiến Xương | Xã Bình Định | Xã Bình Minh | Xã Bình Nguyên | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4)=(5)+(6)+... +(37) | (5) | (6) | (7) | (8) |
| 1 | Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp | NNP/PNN | 666,19 | 78,53 | 27,01 | 47,11 | 10,33 |
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA/PNN | 598,73 | 74,66 | 22,16 | 46,18 | 7,98 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC/PNN | 598,73 | 74,66 | 22,16 | 46,18 | 7,98 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK/PNN | 11,39 | 1,41 | 0,47 | 0,10 | 0,69 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN/PNN | 20,85 | 1,11 | 2,12 | 0,46 | 0,95 |
| 1.4 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS/PNN | 34,07 | 0,60 | 2,27 | 0,37 | 0,71 |
| 1.5 | Đất nông nghiệp khác | NKH/PNN | 1,16 | 0,75 |
|
|
|
| 2 | Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp |
| 204,89 |
| 5,50 | 17,20 | 11,30 |
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
| 2.1 | Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm | LUA/CLN | 39,12 |
|
| 17,20 |
|
| 2.2 | Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản | LUA/NTS | 45,68 |
|
|
| 8,60 |
| 2.3 | Đất trồng lúa chuyển sang đất nông nghiệp khác | LUA/NKH | 112,91 |
| 5,50 |
| 2,70 |
| 2.4 | Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản | HNK/NTS | 1,00 |
|
|
|
|
| 2.5 | Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nông nghiệp khác | HNK/NKH | 0,50 |
|
|
|
|
| 2.6 | Đất trồng cây lâu năm chuyển sang đất nông nghiệp khác | CLN/NKH | 4,10 |
|
|
|
|
| 2.7 | Đất nuôi trồng thủy sản chuyển sang đất nông nghiệp khác | NTS/NKH | 1,58 |
|
|
|
|
| 3 | Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở | PKO/OCT | 11,04 | 1,39 |
| 0,10 | 0,26 |
Đơn vị tính: ha
| TT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | |||
| Xã Bình Thanh | Xã Đình Phùng | Xã Hòa Bình | Xã Hồng Tiến | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4)=(5)+(6)+... +(37) | (9) | (10) | (11) | (12) |
| 1 | Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp | NNP/PNN | 666,19 | 17,85 | 9,92 | 8,28 | 7,60 |
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA/PNN | 598,73 | 12,39 | 8,96 | 7,53 | 4,07 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC/PNN | 598,73 | 12,39 | 8,96 | 7,53 | 4,07 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK/PNN | 11,39 | 0,38 |
| 0,10 |
|
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN/PNN | 20,85 | 2,16 | 0,12 | 0,16 | 1,16 |
| 1.4 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS/PNN | 34,07 | 2,92 | 0,84 | 0,49 | 2,37 |
| 1.5 | Đất nông nghiệp khác | NKH/PNN | 1,16 |
|
|
|
|
| 2 | Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp |
| 204,89 | 12,00 |
| 3,46 | 11,00 |
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
| 2.1 | Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm | LUA/CLN | 39,12 |
|
|
| 11,00 |
| 2.2 | Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản | LUA/NTS | 45,68 | 12,00 |
|
|
|
| 2.3 | Đất trồng lúa chuyển sang đất nông nghiệp khác | LUA/NKH | 112,91 |
|
| 2,88 |
|
| 2.4 | Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản | HNK/NTS | 1,00 |
|
|
|
|
| 2.5 | Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nông nghiệp khác | HNK/NKH | 0,50 |
|
|
|
|
| 2.6 | Đất trồng cây lâu năm chuyển sang đất nông nghiệp khác | CLN/NKH | 4,10 |
|
|
|
|
| 2.7 | Đất nuôi trồng thủy sản chuyển sang đất nông nghiệp khác | NTS/NKH | 1,58 |
|
| 0,58 |
|
| 3 | Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở | PKO/OCT | 11,04 |
| 0,90 | 0,44 | 0,10 |
Đơn vị tính: ha
| TT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | |||
| Xã Lê Lợi | Xã An Bình | Xã Minh Quang | Xã Minh Tân | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4)=(5)+(6)+... +(37) | (13) | (14) | (15) | (16) |
| 1 | Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp | NNP/PNN | 666,19 | 12,87 | 5,45 | 21,05 | 16,20 |
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA/PNN | 598,73 | 10,83 | 4,39 | 17,54 | 15,06 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC/PNN | 598,73 | 10,83 | 4,39 | 17,54 | 15,06 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK/PNN | 11,39 | 0,16 | 0,10 | 0,13 | 0,58 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN/PNN | 20,85 | 0,89 | 0,60 | 1,40 | 0,35 |
| 1.4 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS/PNN | 34,07 | 0,99 | 0,36 | 1,88 | 0,21 |
| 1.5 | Đất nông nghiệp khác | NKH/PNN | 1,16 |
|
| 0,10 |
|
| 2 | Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp |
| 204,89 | 20,99 | 15,25 | 2,38 | 4,00 |
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
| 2.1 | Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm | LUA/CLN | 39,12 |
|
| 2,10 |
|
| 2.2 | Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản | LUA/NTS | 45,68 |
| 12,15 | 0,28 | 3,00 |
| 2.3 | Đất trồng lúa chuyển sang đất nông nghiệp khác | LUA/NKH | 112,91 | 20,99 | 3,10 |
|
|
| 2,4 | Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản | HNK/NTS | 1,00 |
|
|
| 1,00 |
| 2.5 | Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nông nghiệp khác | HNK/NKH | 0,50 |
|
|
|
|
| 2.6 | Đất trồng cây lâu năm chuyển sang đất nông nghiệp khác | CLN/NKH | 4,10 |
|
|
|
|
| 2.7 | Đất nuôi trồng thủy sản chuyển sang đất nông nghiệp khác | NTS/NKH | 1,58 |
|
|
|
|
| 3 | Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở | PKO/OCT | 11,04 |
| 0,05 | 1,68 | 0,27 |
Đơn vị tính: ha
| TT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | |||
| Xã Nam Bình | Xã Thượng Hiền | Xã Nam Cao | Xã Quang Bình | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4)=(5)+(6)+... +(37) | (17) | (18) | (19) | (20) |
| 1 | Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp | NNP/PNN | 666,19 | 18,19 | 16,15 | 7,10 | 47,93 |
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA/PNN | 598,73 | 14,62 | 15,06 | 6,48 | 46,53 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC/PNN | 598,73 | 14,62 | 15,06 | 6,48 | 46,53 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK/PNN | 11,39 |
| 0,01 |
| 0,23 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN/PNN | 20,85 | 1,21 | 0,22 | 0,37 | 0,30 |
| 1.4 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS/PNN | 34,07 | 2,37 | 0,86 | 0,25 | 0,87 |
| 1.5 | Đất nông nghiệp khác | NKH/PNN | 1,16 |
|
|
|
|
| 2 | Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp |
| 204,89 | 6,00 | 19,00 |
|
|
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
| 2.1 | Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm | LUA/CLN | 39,12 | 3,00 |
|
|
|
| 2.2 | Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản | LUA/NTS | 45,68 | 3,00 |
|
|
|
| 2.3 | Đất trồng lúa chuyển sang đất nông nghiệp khác | LUA/NKH | 112,91 |
| 19,00 |
|
|
| 2.4 | Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản | HNK/NTS | 1,00 |
|
|
|
|
| 2.5 | Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nông nghiệp khác | HNK/NKH | 0,50 |
|
|
|
|
| 2.6 | Đất trồng cây lâu năm chuyển sang đất nông nghiệp khác | CLN/NKH | 4,10 |
|
|
|
|
| 2.7 | Đất nuôi trồng thủy sản chuyển sang đất nông nghiệp khác | NTS/NKH | 1,58 |
|
|
|
|
| 3 | Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở | PKO/OCT | 11,04 |
| 0,30 | 0,20 |
|
Đơn vị tính: ha
| TT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | |||
| Xã Quang Lịch | Xã Quang Minh | Xã Quốc Tuấn | Xã Thanh Tân | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4)=(5)+(6)+... +(37) | (21) | (22) | (23) | (24) |
| 1 | Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp | NNP/PNN | 666,19 | 9,88 | 13,19 | 11,90 | 29,23 |
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA/PNN | 598,73 | 8,74 | 12,21 | 8,69 | 27,65 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC/PNN | 598,73 | 8,74 | 12,21 | 8,69 | 27,65 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK/PNN | 11,39 | 0,64 |
| 1,98 | 0,39 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN/PNN | 20,85 | 0,15 | 0,26 | 0,68 | 0,57 |
| 1.4 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS/PNN | 34,07 | 0,34 | 0,72 | 0,55 | 0,62 |
| 1.5 | Đất nông nghiệp khác | NKH/PNN | 1,16 | 0,01 |
|
|
|
| 2 | Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp |
| 204,89 | 0,50 |
| 2,50 |
|
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
| 2.1 | Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm | LUA/CLN | 39,12 | 0,50 |
| 0,50 |
|
| 2.2 | Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản | LUA/NTS | 45,68 |
|
| 2,00 |
|
| 2.3 | Đất trồng lúa chuyển sang đất nông nghiệp khác | LUA/NKH | 112,91 |
|
|
|
|
| 2.4 | Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản | HNK/NTS | 1,00 |
|
|
|
|
| 2.5 | Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nông nghiệp khác | HNK/NKH | 0,50 |
|
|
|
|
| 2.6 | Đất trồng cây lâu năm chuyển sang đất nông nghiệp khác | CLN/NKH | 4,10 |
|
|
|
|
| 2.7 | Đất nuôi trồng thủy sản chuyển sang đất nông nghiệp khác | NTS/NKH | 1,58 |
|
|
|
|
| 3 | Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở | PKO/OCT | 11,04 | 0,09 |
| 0,75 | 0,04 |
Đơn vị tính: ha
| TT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | |||
| Xã Vũ An | Xã Quang Trung | Xã Vũ Bình | Xã Vũ Công | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4)=(5)+(6)+... +(37) | (25) | (26) | (27) | (28) |
| 1 | Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp | NNP/PNN | 666,19 | 8,64 | 57,68 | 4,13 | 10,25 |
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA/PNN | 598,73 | 7,84 | 56,39 | 3,73 | 9,05 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC/PNN | 598,73 | 7,84 | 56,39 | 3,73 | 9,05 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK/PNN | 11,39 | 0,11 | 0,55 |
|
|
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN/PNN | 20,85 | 0,21 | 0,19 |
| 0,30 |
| 1.4 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS/PNN | 34,07 | 0,48 | 0,25 | 0,40 | 0,90 |
| 1.5 | Đất nông nghiệp khác | NKH/PNN | 1,16 |
| 0,30 |
|
|
| 2 | Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp |
| 204,89 |
|
| 4,50 | 2,60 |
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
| 2.1 | Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm | LUA/CLN | 39,12 |
|
|
|
|
| 2.2 | Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản | LUA/NTS | 45,68 |
|
|
| 2,50 |
| 2.3 | Đất trồng lúa chuyển sang đất nông nghiệp khác | LUA/NKH | 112,91 |
|
| 2,00 | 0,10 |
| 2.4 | Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản | HNK/NTS | 1,00 |
|
|
|
|
| 2.5 | Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nông nghiệp khác | HNK/NKH | 0,50 |
|
| 0,50 |
|
| 2.6 | Đất trồng cây lâu năm chuyển sang đất nông nghiệp khác | CLN/NKH | 4,10 |
|
| 2,00 |
|
| 2.7 | Đất nuôi trồng thủy sản chuyển sang đất nông nghiệp khác | NTS/NKH | 1,58 |
|
|
|
|
| 3 | Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở | PKO/OCT | 11,04 |
| 0,19 | 0,03 |
|
Đơn vị tính: ha
| TT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | |||
| Xã Vũ Trung | Xã Vũ Thắng | Xã Vũ Hòa | Xã Vũ Ninh | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4)=(5)+(6)+... +(37) | (29) | (30) | (31) | (32) |
| 1 | Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp | NNP/PNN | 666,19 | 16,81 | 14,47 | 10,12 | 47,63 |
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA/PNN | 598,73 | 15,49 | 12,60 | 9,16 | 45,77 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC/PNN | 598,73 | 15,49 | 12,60 | 9,16 | 45,77 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK/PNN | 11,39 | 0,13 | 0,21 | 0,16 | 0,97 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN/PNN | 20,85 | 0,27 | 0,15 | 0,23 | 0,50 |
| 1.4 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS/PNN | 34,07 | 0,92 | 1,51 | 0,57 | 0,40 |
| 1.5 | Đất nông nghiệp khác | NKH/PNN | 1,16 |
|
|
|
|
| 2 | Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp |
| 204,89 | 7,57 |
| 3,00 | 14,14 |
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
| 2.1 | Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm | LUA/CLN | 39,12 | 4,82 |
|
|
|
| 2.2 | Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản | LUA/NTS | 45,68 | 0,15 |
|
|
|
| 2.3 | Đất trồng lúa chuyển sang đất nông nghiệp khác | LUA/NKH | 112,91 | 2,50 |
|
| 14,14 |
| 2.4 | Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản | HNK/NTS | 1,00 |
|
|
|
|
| 2.5 | Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nông nghiệp khác | HNK/NKH | 0,50 |
|
|
|
|
| 2.6 | Đất trồng cây lâu năm chuyển sang đất nông nghiệp khác | CLN/NKH | 4,10 | 0,10 |
| 2,00 |
|
| 2.7 | Đất nuôi trồng thủy sản chuyển sang đất nông nghiệp khác | NTS/NKH | 1,58 |
|
| 1,00 |
|
| 3 | Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở | PKO/OCT | 11,04 | 2,23 | 0,17 |
| 0,28 |
Đơn vị tính: ha
| TT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | ||||
| Xã Vũ Quý | Xã Tây Sơn | Xã Hồng Thái | Xã Vũ Lễ | Xã Trà Giang | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4)=(5)+(6)+... +(37) | (33) | (34) | (35) | (36) | (37) |
| 1 | Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp | NNP/PNN | 666,19 | 44,80 | 19,11 | 1,13 | 10,78 | 4,87 |
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA/PNN | 598,73 | 40,21 | 12,35 | 0,93 | 9,32 | 4,16 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC/PNN | 598,73 | 40,21 | 12,35 | 0,93 | 9,32 | 4,16 |
| 1.2 | Đất hồng cây hàng năm khác | HNK/PNN | 11,39 | 0,30 | 1,44 |
| 0,05 | 0,10 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN/PNN | 20,85 | 1,83 | 0,83 | 0,10 | 0,71 | 0,30 |
| 1.4 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS/PNN | 34,07 | 2,47 | 4,49 | 0,10 | 0,70 | 0,31 |
| 1.5 | Đất nông nghiệp khác | NKH/PNN | 1,16 |
|
|
|
|
|
| 2 | Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp |
| 204,89 |
| 2,00 |
|
| 40,00 |
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.1 | Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm | LUA/CLN | 39,12 |
|
|
|
|
|
| 2.2 | Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản | LUA/NTS | 45,68 |
| 2,00 |
|
|
|
| 2.3 | Đất trồng lúa chuyển sang đất nông nghiệp khác | LUA/NKH | 112,91 |
|
|
|
| 40,00 |
| 2.4 | Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản | HNK/NTS | 1,00 |
|
|
|
|
|
| 2.5 | Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nông nghiệp khác | HNK/NKH | 0,50 |
|
|
|
|
|
| 2.6 | Đất trồng cây lâu năm chuyển sang đất nông nghiệp khác | CLN/NKH | 4,10 |
|
|
|
|
|
| 2.7 | Đất nuôi trồng thủy sản chuyển sang đất nông nghiệp khác | NTS/NKH | 1,58 |
|
|
|
|
|
| 3 | Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở | PKO/OCT | 11,04 | 1,23 | 0,34 |
|
|
|
4. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng.
Đơn vị tính: ha
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Diện tích phân theo đơn vị hành chính |
| Xã Trà Giang | ||||
| (1) | (2) | (2) | (4)=(5) | (5) |
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP |
|
|
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 0,50 | 0,50 |
| 2.1 | Đất thương mại, dịch vụ | TMD | 0,50 | 0,50 |
Điều 2. Căn cứ vào Điều 1 của Quyết định này, Ủy ban nhân dân huyện Kiến Xương có trách nhiệm:
1. Công bố công khai kế hoạch sử dụng đất theo đúng quy định của pháp luật về đất đai;
2. Thực hiện thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất theo đúng kế hoạch sử dụng đất đã được duyệt;
3. Tổ chức kiểm tra thường xuyên việc thực hiện kế hoạch sử dụng đất.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện Kiến Xương, Thủ trưởng các sở, ngành, đơn vị liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết định này./.
|
| TM. ỦY BAN NHÂN DÂN |
- 1Quyết định 1338/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2022 của thành phố Thái Bình, tỉnh Thái Bình
- 2Quyết định 1531/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2022 của huyện Hưng Hà, tỉnh Thái Bình
- 3Quyết định 2126/QĐ-UBND về điều chỉnh, bổ sung địa điểm dự án trong Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 và cập nhật vào kế hoạch sử dụng đất năm 2022 của huyện Vũ Thư và thành phố Thái Bình, tỉnh Thái Bình
- 4Quyết định 2629/QĐ-UBND về điều chỉnh, bổ sung quy mô, địa điểm và số lượng dự án trong quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 và cập nhật vào kế hoạch sử dụng đất năm 2022 huyện Đông Hưng, tỉnh Thái Bình
- 1Luật đất đai 2013
- 2Luật tổ chức chính quyền địa phương 2015
- 3Luật Quy hoạch 2017
- 4Nghị định 37/2019/NĐ-CP hướng dẫn Luật Quy hoạch
- 5Luật sửa đổi, bổ sung một số Điều của 37 Luật có liên quan đến quy hoạch 2018
- 6Nghị quyết 751/2019/UBTVQH14 về giải thích một số điều của Luật Quy hoạch do Ủy ban Thường vụ Quốc hội ban hành
- 7Nghị định 148/2020/NĐ-CP sửa đổi một số Nghị định hướng dẫn Luật Đất đai
- 8Thông tư 01/2021/TT-BTNMT quy định về kỹ thuật việc lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất do Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành
- 9Quyết định 3014/QĐ-UBND năm 2021 phê duyệt quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 của huyện Kiến Xương, tỉnh Thái Bình
- 10Nghị quyết 77/NQ-HĐND năm 2021 phê duyệt danh mục dự án cần thu hồi đất để phát triển kinh tế - xã hội vì lợi ích quốc gia, công cộng trên địa bàn tỉnh Thái Bình năm 2022
- 11Nghị quyết 08/NQ-HĐND phê duyệt bổ sung danh mục dự án cần thu hồi đất để phát triển kinh tế-xã hội vì lợi ích quốc gia, công cộng trên địa bàn tỉnh Thái Bình năm 2022
- 12Quyết định 1338/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2022 của thành phố Thái Bình, tỉnh Thái Bình
- 13Quyết định 1531/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2022 của huyện Hưng Hà, tỉnh Thái Bình
- 14Quyết định 2126/QĐ-UBND về điều chỉnh, bổ sung địa điểm dự án trong Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 và cập nhật vào kế hoạch sử dụng đất năm 2022 của huyện Vũ Thư và thành phố Thái Bình, tỉnh Thái Bình
- 15Quyết định 2629/QĐ-UBND về điều chỉnh, bổ sung quy mô, địa điểm và số lượng dự án trong quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 và cập nhật vào kế hoạch sử dụng đất năm 2022 huyện Đông Hưng, tỉnh Thái Bình
Quyết định 1448/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2022 của huyện Kiến Xương, tỉnh Thái Bình
- Số hiệu: 1448/QĐ-UBND
- Loại văn bản: Quyết định
- Ngày ban hành: 08/07/2022
- Nơi ban hành: Tỉnh Thái Bình
- Người ký: Lại Văn Hoàn
- Ngày công báo: Đang cập nhật
- Số công báo: Đang cập nhật
- Ngày hiệu lực: 08/07/2022
- Tình trạng hiệu lực: Kiểm tra
