Quyết định 1276/QĐ-UBND là văn bản pháp lý quan trọng phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2023 của huyện Phù Cát, tỉnh Bình Định. Văn bản này định hướng chi tiết việc phân bổ, thu hồi, chuyển mục đích sử dụng đất và đưa đất chưa sử dụng vào khai thác, đồng thời quy định rõ trách nhiệm của các cơ quan liên quan trong việc tổ chức thực hiện.
- Thông tin chung về văn bản
- Tên văn bản: Quyết định 1276/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2023 huyện Phù Cát, tỉnh Bình Định.
- Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Định (cơ quan có thẩm quyền phê duyệt kế hoạch sử dụng đất cấp huyện).
- Hiệu lực thi hành: Quyết định có hiệu lực kể từ ngày ký.
- Nội dung phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2023 huyện Phù Cát
Quyết định phê duyệt các chỉ tiêu chủ yếu trong kế hoạch sử dụng đất năm 2023 của huyện Phù Cát bao gồm các nội dung cụ thể sau:
- Phân bổ các loại đất trong năm kế hoạch: Xác định rõ diện tích và cơ cấu các nhóm đất (bao gồm đất nông nghiệp, đất phi nông nghiệp, đất chưa sử dụng) được phân bổ chi tiết theo Phụ lục I đính kèm quyết định.
- Kế hoạch thu hồi đất năm 2023: Xác định diện tích các loại đất cần thu hồi để thực hiện các dự án phát triển kinh tế - xã hội, quốc phòng, an ninh trên địa bàn huyện theo Phụ lục II.
- Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2023: Quy định cụ thể diện tích đất chuyển mục đích sử dụng giữa các loại đất (đặc biệt là chuyển từ đất nông nghiệp sang đất phi nông nghiệp) theo Phụ lục III.
- Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng năm 2023: Biện pháp và chỉ tiêu khai thác, đưa các diện tích đất chưa sử dụng vào các mục đích nông nghiệp hoặc phi nông nghiệp theo Phụ lục IV.
- Trách nhiệm tổ chức thực hiện của Ủy ban nhân dân huyện Phù Cát
Để đảm bảo kế hoạch sử dụng đất được triển khai hiệu quả, đúng pháp luật, UBND huyện Phù Cát được giao các nhiệm vụ trọng tâm sau:
- Công khai và huy động nguồn lực: Thực hiện công bố công khai kế hoạch sử dụng đất rộng rãi từ cấp huyện đến cấp xã, thị trấn. Chủ động triển khai các công trình, dự án; xây dựng giải pháp cụ thể để huy động vốn và các nguồn lực khác đáp ứng nhu cầu đầu tư; đẩy mạnh đấu giá quyền sử dụng đất và đấu thầu dự án có sử dụng đất.
- Giải phóng mặt bằng và quản lý đất đặc thù: Chỉ đạo quyết liệt công tác bồi thường, giải phóng mặt bằng và thu hồi đất. Việc chuyển mục đích sử dụng đất trồng lúa, đất rừng phòng hộ, đất rừng đặc dụng phải tuân thủ nghiêm ngặt danh mục đã được Hội đồng nhân dân (HĐND) tỉnh thông qua, đảm bảo sử dụng đất tiết kiệm, hiệu quả và bảo vệ môi trường.
- Giao đất, cho thuê đất đúng quy định: Thực hiện giao đất, cho thuê đất phù hợp với quy hoạch và kế hoạch sử dụng đất đã phê duyệt. Áp dụng hình thức đấu giá quyền sử dụng đất, đấu thầu dự án theo quy định của Luật Đất đai năm 2013 và Nghị định số 148/2020/NĐ-CP ngày 18/12/2020 của Chính phủ.
- Thanh tra, kiểm tra và xử lý vi phạm: Xây dựng kế hoạch thanh tra, kiểm tra thường xuyên việc sử dụng đất. Xử lý nghiêm các hành vi vi phạm kế hoạch sử dụng đất, các trường hợp được giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích nhưng không sử dụng hoặc sử dụng sai mục đích. UBND huyện chịu trách nhiệm toàn diện trước UBND tỉnh về công tác quản lý đất đai trên địa bàn.
- Tuyên truyền pháp luật: Tăng cường phổ biến, tuyên truyền pháp luật về đất đai để người dân và doanh nghiệp nắm rõ, nâng cao ý thức sử dụng đất đúng mục đích, tiết kiệm, hiệu quả và phát triển bền vững.
- Báo cáo định kỳ và đề xuất chuyển tiếp: Khi kết thúc năm kế hoạch, tổng hợp báo cáo chi tiết kết quả thực hiện kế hoạch sử dụng đất năm 2023. Đồng thời, rà soát danh mục các công trình thu hồi đất, công trình sử dụng đất lúa, đất rừng phòng hộ, đất rừng sản xuất chưa thực hiện nhưng phù hợp quy hoạch để trình UBND tỉnh (thông qua Sở Tài nguyên và Môi trường) xem xét chuyển sang kế hoạch năm sau.
- Hiệu lực thi hành và trách nhiệm phối hợp
- Thời điểm có hiệu lực: Quyết định này chính thức có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký ban hành.
- Trách nhiệm thi hành: Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, Chủ tịch UBND huyện Phù Cát và Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết định này.
Để sử dụng toàn bộ tiện ích nâng cao của Hệ Thống Pháp Luật vui lòng lựa chọn và đăng ký gói cước.
| ỦY BAN NHÂN DÂN | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
| Số: 1276/QĐ-UBND | Bình Định, ngày 20 tháng 4 năm 2023 |
VỀ VIỆC PHÊ DUYỆT KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2023 HUYỆN PHÙ CÁT
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH
Căn cứ Luật Tổ chức Chính quyền địa phương ngày 19/6/2015;
Căn cứ Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức Chính quyền địa phương ngày 22/11/2019;
Căn cứ Luật Đất đai ngày 29/11/2013;
Căn cứ Luật Quy hoạch ngày 24/11/2017;
Căn cứ Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của 37 luật có liên quan đến quy hoạch ngày 20/11/2018;
Căn cứ Nghị định số 37/2019/NĐ-CP ngày 07/5/2019 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Quy hoạch;
Căn cứ Nghị định số 148/NĐ-CP ngày 18/12/2020 của Chính phủ về việc sửa đổi bổ sung một số nghị định, quy định chi tiết thi hành luật Đất đai;
Căn cứ Thông tư số 01/2021/TT-BTNMT ngày 12/4/2021 của Bộ Tài nguyên và Môi trường Quy định kỹ thuật việc lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất;
Căn cứ Quyết đinh số 4232/QĐ-UBND ngày 16/12/2022 của UBND tỉnh về việc phê duyệt quy hoạch sử dụng đất huyện Phù Cát thời kỳ 2021-2030;
Theo Sở Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình số 360/TTr-TNMT ngày 13/4/2023.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2023 huyện Phù Cát với các chỉ tiêu chủ yếu sau:
1.1. Phân bổ các loại đất trong năm kế hoạch
(theo Phụ lục I đính kèm)
1.2. Kế hoạch thu hồi đất năm 2023
(theo Phụ lục II đính kèm)
1.3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2023
(theo Phụ lục III đính kèm)
1.4. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng năm 2023
(theo Phụ lục IV đính kèm)
Điều 2. Căn cứ vào Điều 1 của Quyết định này, UBND huyện Phù Cát có trách nhiệm:
- Công khai và tổ chức thực hiện kế hoạch sử dụng đất chặt chẽ từ cấp huyện đến cấp xã, thị trấn; chủ động triển khai các công trình, dự án được phê duyệt; có giải pháp cụ thể để huy động vốn và các nguồn lực khác đáp ứng vốn đầu tư cho việc thực hiện kế hoạch sử dụng đất của huyện Phù Cát; đẩy mạnh việc đấu giá quyền sử dụng đất, đấu thầu dự án có sử dụng đất.
- Chỉ đạo thực hiện công tác giải phóng mặt bằng và thu hồi đất, việc chuyển mục đích đất trồng lúa, đất rừng phòng hộ, đất rừng đặc dụng theo đúng danh mục công trình đã được HĐND tỉnh thông qua và phải được giám sát chặt chẽ, sử dụng đất tiết kiệm và hiệu quả, đáp ứng yêu cầu phát triển kinh tế - xã hội, quốc phòng, an ninh.
- Việc giao đất, cho thuê đất phải phù hợp với quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất đã được phê duyệt, thực hiện đấu giá quyền sử dụng đất, đấu thầu dự án có sử dụng đất theo quy định Luật Đất đai năm 2013, Nghị định số 148/2020/NĐ-CP ngày 18/12/2020 của Chính phủ.
- Chỉ đạo xây dựng kế hoạch thanh tra, kiểm tra; xử lý nghiêm các trường hợp vi phạm kế hoạch sử dụng đất và các trường hợp được giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất nhưng không sử dụng, sử dụng sai mục đích; chịu trách nhiệm trước UBND tỉnh trong việc quản lý, sử dụng đất theo các quy định của pháp luật.
- Tăng cường công tác tuyên truyền pháp luật đất đai để người sử dụng đất nắm vững các quy định của pháp luật, sử dụng đất đúng mục đích, tiết kiệm, có hiệu quả, bảo vệ môi trường và phát triển bền vững.
- Kết thúc năm kế hoạch, báo cáo chi tiết kết quả thực hiện kế hoạch sử dụng đất năm 2023; đồng thời, báo cáo Danh mục các công trình thu hồi đất, Danh mục các công trình có sử dụng đất lúa, đất rừng phòng hộ, đất rừng sản xuất chưa thực hiện nhưng phù hợp quy hoạch xin chuyển sang thực hiện kế hoạch sử dụng đất năm sau trình UBND tỉnh (thông qua Sở Tài nguyên và Môi trường) để báo cáo HĐND tỉnh theo đúng quy định.
- Tổ chức kiểm tra thường xuyên việc thực hiện kế hoạch sử dụng đất theo quy định.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký.
Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, Chủ tịch UBND huyện Phù Cát và Thủ trưởng các cơ quan liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
| TM. ỦY BAN NHÂN DÂN |
PHÂN BỔ CÁC LOẠI ĐẤT TRONG NĂM 2023
(Kèm theo Quyết định số: /QĐ-UBND ngày / /2023 của UBND tỉnh Bình Định)
Đơn vị tính: ha
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng Diện tích | Diện tích Phân theo đơn vị hành chính | |||||||||||||||||
| Thị trấn Ngô Mây | Thị trấn Cát Tiến | Xã Cát Chánh | Xã Cát Hải | Xã Cát Hanh | Xã Cát Hiệp | Xã Cát Hưng | Xã Cát Khánh | Xã Cát Lâm | Xã Cát Minh | Xã Cát Nhơn | Xã Cát Sơn | Xã Cát Tài | Xã Cát Tân | Xã Cát Thành | Xã Cát Thắng | Xã Cát Trinh | Xã Cát Tường | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4) = (5)+.+(22) | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) | (10) | (11) | (12) | (13) | (14) | (15) | (16) | (17) | (18) | (19) | (20) | (21) | (22) |
| I | Loại đất |
| 68.071,1 | 760,30 | 1.764,15 | 1.174,15 | 4.395,79 | 4.480,14 | 4.225,86 | 4.110,87 | 3.073,62 | 6.857,28 | 2.541,50 | 3.865,37 | 11.376,31 | 3.881,76 | 2.796,90 | 4.176,21 | 856,65 | 4.838,93 | 2.895,33 |
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 54.352,62 | 424,06 | 1.119,39 | 531,09 | 2.969,61 | 3.270,93 | 3.493,38 | 3.668,91 | 2.192,98 | 6.339,16 | 1.659,12 | 3.173,95 | 10.191,03 | 3.406,95 | 1.446,95 | 3.568,88 | 643,63 | 3.984,56 | 2.268,06 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA | 9.134,64 | 172,95 | 409,74 | 428,39 | 174,74 | 902,91 | 522,82 | 450,92 | 303,24 | 373,84 | 575,28 | 694,42 | 379,80 | 738,11 | 681,60 | 430,28 | 576,25 | 592,21 | 727,12 |
| - | Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC | 7.743,82 | 65,94 | 413,22 | 428,39 | 86,88 | 823,52 | 266,88 | 302,10 | 274,64 | 302,56 | 522,37 | 568,43 | 311,27 | 729,88 | 532,90 | 379,96 | 576,25 | 470,90 | 687,72 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK | 7.528,42 | 208,57 | 91,82 | 74,13 | 199,12 | 880,84 | 970,96 | 115,55 | 330,68 | 977,27 | 334,46 | 282,39 | 509,92 | 525,90 | 474,80 | 186,34 | 65,54 | 752,64 | 547,49 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 5.114,66 | 32,34 | 29,48 | 28,44 | 121,09 | 571,73 | 1.298,61 | 238,92 | 81,29 | 872,60 | 5,22 | 202,12 | 520,19 | 47,75 | 197,34 | 143,82 | 1,46 | 529,02 | 193,24 |
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH | 13.132,47 |
|
|
| 1.074,84 | 498,43 |
|
| 125,72 | 2.014,06 |
| 525,35 | 7.157,26 | 571,40 |
| 241,59 |
| 328,34 | 595,50 |
| 1.5 | Đất rừng đặc dụng | RDD | 8.305 |
| 533,96 |
| 1.157,31 |
|
| 2.279,96 | 411,71 |
|
|
|
| 521,76 |
| 1.811,51 |
| 1.588,96 |
|
| 1.6 | Đất rừng sản xuất | RSX | 10.371,26 |
| 51,40 |
| 200,50 | 375,19 | 554,92 | 573,07 | 856,05 | 1.932,64 | 563,33 | 1.455,16 | 1.623,86 | 999,92 | 59,94 | 727,86 |
| 192,71 | 204,70 |
| 1.7 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS | 259,59 |
| 0,25 | 0,13 | 42,02 |
|
| 0,25 | 72,89 | 1,83 | 116,79 |
|
|
|
| 25,43 |
|
|
|
| 1.8 | Đất làm muối | LMU | 75,16 |
|
|
|
|
|
|
| 11,39 |
| 63,77 |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.9 | Đất nông nghiệp khác | NKH | 431,27 | 10,20 | 2,74 |
|
| 41,83 | 146,07 | 10,23 |
| 166,91 | 0,27 | 14,50 |
| 2,12 | 33,27 | 2,06 | 0,39 | 0,68 |
|
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 11.930,31 | 314,61 | 495,00 | 639,45 | 960,08 | 1.163,03 | 678,33 | 369,17 | 871,61 | 471,47 | 778,55 | 623,00 | 899,70 | 415,73 | 1.292,98 | 416,45 | 204,18 | 826,57 | 510,42 |
| 2.1 | Đất quốc phòng | CQP | 1.304,65 | 0,86 | 0,57 |
| 15,22 | 153,96 | 8,26 | 1,31 | 1,08 | 7,95 | 3,61 |
| 94,86 |
| 852,49 | 1,45 |
| 163,04 |
|
| 2.2 | Đất an ninh | CAN | 2,47 | 0,78 | 0,13 |
| 0,10 | 0,15 | 0,12 | 0,11 | 0,75 |
| 0,07 |
|
| 0,14 |
|
|
|
| 0,12 |
| 2.3 | Đất khu công nghiệp | SKK | 320,00 |
|
|
|
| 265,15 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 54,85 |
|
| 2.4 | Đất cụm công nghiệp | SKN | 134,67 | 13,64 |
|
|
| 0,89 | 50,00 |
| -0,02 |
|
| 70,15 |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.5 | Đất thương mại, dịch vụ | TMD | 887,43 | 0,29 | 176,41 | 99,82 | 501,97 | 2,03 | 28,09 | 0,08 | 45,43 | 0,19 |
|
|
| 0,27 | 0,30 | 9,68 | 0,14 | 21,20 | 1,51 |
| 2.6 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC | 90,07 | 0,78 | 0,41 | 0,39 | 0,10 | 23,97 | 10,67 | 0,06 | 2,82 | 3,18 | 7,24 | 4,08 | 0,18 | 10,34 | 1,76 | 1,08 | 0,08 | 22,50 | 0,43 |
| 2.7 | Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | SKS | 133,77 |
|
|
| 0,89 | 4,72 |
| 19,28 |
|
|
| 22,76 | 0,02 |
|
| 79,02 |
| 4,87 | 2,21 |
| 2.8 | Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm | SKX | 276,01 |
|
|
| 29,00 | 13,89 | 8,00 | 27,07 | 21,66 | 37,94 | 1,94 | 42,41 |
| 4,80 |
| 49,76 |
| 3,21 | 36,33 |
| 2.9 | Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện | DHT | 4.221,18 | 177,08 | 152,30 | 410,19 | 107,63 | 454,22 | 481,49 | 127,66 | 201,80 | 184,21 | 216,49 | 289,33 | 172,84 | 239,32 | 235,51 | 140,04 | 112,83 | 301,33 | 216,90 |
| - | Đất giao thông | DGT | 2.116,89 | 115,24 | 85,15 | 85,22 | 71,82 | 272,72 | 241,54 | 50,41 | 120,85 | 139,95 | 93,08 | 86,69 | 147,27 | 130,72 | 111,12 | 59,42 | 50,57 | 164,49 | 90,65 |
| - | Đất thủy lợi | DTL | 595,47 | 10,23 | 14,78 | 46,46 | 4,00 | 58,67 | 65,73 | 23,83 | 20,62 | 21,49 | 60,14 | 34,96 | 10,69 | 38,76 | 36,20 | 32,55 | 32,91 | 53,28 | 30,17 |
| - | Đất xây dựng cơ sở văn hóa | DVH | 16,31 | 2,50 | 4,70 | 1,34 |
| 0,57 |
|
| 1,83 | 0,20 | 0,09 | 0,61 | 0,31 | 0,32 | 0,02 | 0,68 | 0,43 | 1,30 | 1,42 |
| - | Đất xây dựng cơ sở y tế | DYT | 15,25 | 3,73 | 0,25 | 0,11 | 0,26 | 0,15 | 7,32 | 0,25 | 0,14 | 1,12 | 0,49 | 0,23 | 0,14 | 0,23 | 0,20 | 0,11 | 0,13 | 0,12 | 0,27 |
| - | Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo | DGD | 131,86 | 8,86 | 5,60 | 2,12 | 14,93 | 15,21 | 6,77 | 7,54 | 6,55 | 6,43 | 9,73 | 5,68 | 2,29 | 7,55 | 8,28 | 5,83 | 2,72 | 9,52 | 6,26 |
| - | Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao | DTT | 24,59 |
|
|
| 2,09 | 2,87 | 3,25 |
| 0,24 | 2,10 | 1,28 | 2,22 | 0,75 |
| 1,20 |
|
| 7,12 | 1,47 |
| - | Đất công trình năng lượng | DNL | 338,90 | 0,31 | 7,96 | 263,07 |
| 0,64 | 62,21 | 0,43 | 0,05 | 0,39 | 0,03 | 1,22 | 0,02 | 0,05 | 0,19 | 0,01 | 0,60 | 1,13 | 0,57 |
| - | Đất công trình bưu chính, viễn thông | DBV | 0,94 | 0,09 | 0,02 | 0,04 | 0,34 | 0,06 |
| 0,07 | 0,05 | 0,03 | 0,03 | 0,02 | 0,02 | 0,03 | 0,02 | 0,02 | 0,02 | 0,03 | 0,04 |
| - | Đất có di tích lịch sử - văn hóa | DDT | 1,36 |
| 0,13 |
|
|
|
| 0,03 |
|
| 0,07 | 1,13 |
|
|
|
|
|
|
|
| - | Đất bãi thải, xử lý chất thải | DRA | 88,05 | 0,35 |
|
|
|
| 14,50 | 0,60 | 1,82 |
| 0,96 | 68,32 |
|
|
| 1,03 |
| 0,10 | 0,37 |
| - | Đất cơ sở tôn giáo | TON | 47,39 | 3,25 | 7,98 | 0,80 | 0,81 | 1,20 | 3,16 | 3,48 |
| 0,78 | 1,33 | 13,89 | 0,61 | 0,93 | 4,86 | 0,18 | 0,75 | 0,45 | 2,94 |
| - | Đất làm nghĩa trang nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng | NTD | 824,17 | 29,15 | 22,87 | 10,79 | 13,31 | 99,67 | 76,83 | 40,17 | 48,55 | 11,02 | 47,98 | 73,18 | 9,96 | 58,98 | 73,33 | 38,67 | 23,88 | 63,80 | 82,06 |
| - | Đất chợ | DCH | 19,98 | 3,38 | 2,85 | 0,25 | 0,08 | 2,47 | 0,16 | 0,85 | 1,11 | 0,70 | 1,29 | 1,17 | 0,79 | 1,75 | 0,08 | 1,54 | 0,82 |
| 0,69 |
| 2.10 | Đất sinh hoạt cộng đồng | DSH | 34,39 | 1,21 | 1,51 | 15,15 | 0,52 | 1,29 | 3,71 | 0,70 | 1,67 | 0,98 | 0,42 | 1,37 | 0,52 | 0,44 | 0,82 | 0,31 | 0,12 | 3,32 | 0,32 |
| 2.11 | Đất khu vui chơi giải trí cộng đồng | DKV | 29,11 | 1,58 | 11,85 | 0,16 | 11,83 |
|
| 0,33 | 2,39 |
|
|
| 0,02 |
| 0,19 | 0,02 |
| 0,75 |
|
| 2.12 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 1.673,59 |
|
| 41,50 | 237,85 | 136,93 | 66,26 | 71,96 | 260,00 | 52,93 | 102,35 | 100,69 | 48,66 | 74,32 | 123,75 | 64,89 | 50,91 | 128,99 | 111,61 |
| 2.13 | Đất ở tại đô thị | ODT | 262,49 | 97,37 | 115,33 | 49,79 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.14 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC | 18,58 | 6,32 | 0,91 | 0,38 | 0,67 | 1,76 | 0,70 | 1,04 | 0,61 | 0,78 | 0,68 | 0,80 | 0,31 | 1,22 | 0,44 | 0,46 | 0,43 | 0,74 | 0,34 |
| 2.15 | Đất cơ sở tín ngưỡng | TIN | 13,66 | 0,68 | 0,55 | 0,20 |
| 0,98 | 0,74 | 0,90 | 1,13 |
| 1,13 | 1,81 | 0,42 |
| 1,46 | 0,14 | 0,50 | 1,64 | 1,39 |
| 2.16 | Đất sông ngòi, kênh, rạch, suối | SON | 812,58 | 10,71 | 32,56 | 17,53 | 26,22 | 73,33 | 17,60 | 35,84 | 26,51 | 106,10 | 70,62 | 65,31 | 56,72 | 68,85 | 57,57 | 16,53 | 35,61 | 22,04 | 72,95 |
| 2.17 | Đất có mặt nước chuyên dùng | MNC | 1.714,01 | 3,26 | 2,48 | 4,35 | 28,06 | 29,75 | 2,69 | 82,85 | 305,79 | 77,22 | 374,01 | 24,30 | 525,16 | 16,01 | 18,68 | 51,75 | 3,56 | 97,78 | 66,30 |
| 3 | Đất chưa sử dụng | CSD | 1.788,18 | 21,62 | 149,76 | 3,61 | 466,11 | 46,19 | 54,16 | 72,79 | 9,03 | 46,65 | 103,84 | 68,42 | 285,58 | 59,09 | 56,97 | 190,88 | 8,83 | 27,81 | 116,85 |
KẾ HOẠCH THU HỒI ĐẤT NĂM 2023
(Kèm theo Quyết định số: /QĐ-UBND ngày / /2023 của UBND tỉnh Bình Định)
Đơn vị tính: ha
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng Diện tích | Diện tích Phân theo đơn vị hành chính | |||||||||||||||||
| Thị trấn Ngô Mây | Thị trấn Cát Tiến | Xã Cát Chánh | Xã Cát Hải | Xã Cát Hanh | Xã Cát Hiệp | Xã Cát Hưng | Xã Cát Khánh | Xã Cát Lâm | Xã Cát Minh | Xã Cát Nhơn | Xã Cát Sơn | Xã Cát Tài | Xã Cát Tân | Xã Cát Thành | Xã Cát Thắng | Xã Cát Trinh | Xã Cát Tường | ||||
| (1) | (2) | (3) | (6) | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) | (10) | (11) | (12) | (13) | (14) | (15) | (16) | (17) | (18) | (19) | (20) | (21) | (22) |
| 1 | Đất Nông nghiệp | NNP | 1218,18 | 13,29 | 60,49 | 2,81 | 379,40 | 83,14 | 138,15 | 30,90 | 150,87 | 32,10 | 18,65 | 95,73 | 5,87 | 19,80 | 20,32 | 33,66 | 6,86 | 86,76 | 39,38 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA | 224,81 | 2,57 | 28,02 | 2,48 | 45,00 | 21,44 | 25,73 | 10,30 | 7,01 | 0,70 | 5,20 | 8,63 | 1,09 | 3,78 | 13,64 | 5,43 | 6,51 | 19,57 | 17,71 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK | 273,69 | 9,81 | 14,13 | 0,10 | 68,85 | 28,55 | 25,67 | 2,48 | 36,37 | 6,19 | 11,81 | 14,48 | 1,46 | 11,01 | 2,36 | 1,66 | 0,16 | 34,75 | 3,85 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 315,34 | 0,91 | 18,20 | 0,23 | 19,28 | 25,13 | 75,21 | 8,05 | 49,48 | 2,09 | 1,14 | 69,04 | 2,56 | 0,21 | 4,32 | 12,23 | 0,19 | 24,41 | 2,66 |
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH | 212,79 |
|
|
| 185,49 |
|
|
| 27,30 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.5 | Đất rừng sản xuất | RSX | 127,14 |
|
|
| 8,94 | 8,02 | 11,54 | 10,07 | 19,27 | 22,13 | 0,50 | 3,58 | 0,76 | 4,80 |
| 14,34 |
| 8,03 | 15,16 |
| 1.6 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS | 63,41 |
| 0,14 |
| 51,84 |
|
|
| 11,43 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.7 | Đất làm muối | LMU | 0,01 |
|
|
|
|
|
|
| 0,01 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.8 | Đất nông nghiệp khác | NKH | 0,99 |
|
|
|
|
|
|
|
| 0,99 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 97,25 | 1,84 | 3,24 |
| 8,30 | 0,21 | 3,34 | 0,86 | 61,24 | 0,88 | 0,09 | 0,96 | 0,54 | 1,87 | 0,36 | 0,16 |
| 13,01 | 0,35 |
| 2.1 | Đất quốc phòng | CQP | 1,53 |
|
|
|
|
|
|
| 1,18 |
|
|
|
|
| 0,35 |
|
|
|
|
| 2.2 | Đất cụm công nghiệp | SKN | 41,33 |
|
|
|
|
|
|
| 41,33 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.3 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC | 1,00 | 0,55 |
|
|
| 0,07 |
|
|
| 0,38 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.4 | Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện | DHT | 13,23 | 0,19 |
|
| 1,25 | 0,04 | 2,84 | 0,84 | 0,03 |
|
|
|
|
|
| 0,16 |
| 7,63 | 0,25 |
| 2.4.1 | Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo | DGD | 0,43 |
|
|
|
| 0,02 |
| 0,38 | 0,03 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.4.2 | Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao | DTT | 0,02 |
|
|
|
| 0,02 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.4.3 | Đất giao thông | DGT | 5,21 | 0,19 |
|
| 1,00 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 0,16 |
| 3,86 |
|
| 2.4.4 | Đất thủy lợi | DTL | 7,52 |
|
|
| 0,25 |
| 2,84 | 0,41 |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 3,77 | 0,25 |
| 2.4.5 | Đất chợ | DCH | 0,05 |
|
|
|
|
|
| 0,05 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.5 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC | 0,15 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 0,14 | 0,01 |
|
|
|
|
| 2.6 | Đất cơ sở tôn giáo | TON | 0,01 |
|
|
|
|
|
| 0,01 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.7 | Đất làm nghĩa trang nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng | NTD | 26,21 | 1,10 | 0,97 |
| 4,03 |
| 0,50 |
| 13,27 | 0,30 |
| 0,22 | 0,33 | 1,73 |
|
|
| 3,66 | 0,10 |
| 2.8 | Đất cơ sở tín ngưỡng | TIN | 0,06 |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 0,06 |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.9 | Đất sông ngòi, kênh, rạch, suối | SON | 6,30 |
| 2,09 |
| 1,82 | 0,10 |
| 0,01 |
| 0,20 |
| 0,67 |
|
|
|
|
| 1,41 |
|
| 2.10 | Đất có mặt nước chuyên dùng | MNC | 7,43 |
| 0,18 |
| 1,20 |
|
|
| 5,43 |
| 0,03 | 0,07 | 0,21 |
|
|
|
| 0,31 |
|
| 3 | Đất chưa sử dụng | CSD | 236,07 | 1,29 | 14,86 |
| 171,80 | 4,38 | 1,12 | 0,26 | 22,91 | 0,69 | 1,87 | 2,09 |
| 2,24 | 2,69 | 6,22 | 0,01 | 3,43 | 0,21 |
| Tổng | 1551,49 | 16,42 | 78,59 | 2,81 | 559,50 | 87,73 | 142,61 | 32,02 | 235,02 | 33,67 | 20,61 | 98,78 | 6,41 | 23,91 | 23,37 | 40,04 | 6,87 | 103,20 | 39,94 |
|
|
KẾ HOẠCH CHUYỂN MỤC ĐÍCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2023
(Kèm theo Quyết định số: /QĐ-UBND ngày / /2023 của UBND tỉnh Bình Định)
Đơn vị tính: ha
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng Diện tích | Diện tích Phân theo đơn vị hành chính | |||||||||||||||||
| Thị trấn Ngô Mây | Thị trấn Cát Tiến | Xã Cát Chánh | Xã Cát Hải | Xã Cát Hanh | Xã Cát Hiệp | Xã Cát Hưng | Xã Cát Khánh | Xã Cát Lâm | Xã Cát Minh | Xã Cát Nhơn | Xã Cát Sơn | Xã Cát Tài | Xã Cát Tân | Xã Cát Thành | Xã Cát Thắng | Xã Cát Trinh | Xã Cát Tường | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4) = (5)+..+(22) | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) | (10) | (11) | (12) | (13) | (14) | (15) | (16) | (17) | (18) | (19) | (20) | (21) | (22) |
| 1 | Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp | NNP/PNN | 1218,18 | 13,29 | 60,49 | 2,81 | 379,40 | 83,14 | 138,15 | 30,90 | 150,87 | 32,10 | 18,65 | 95,73 | 5,87 | 19,80 | 20,32 | 33,66 | 6,86 | 86,76 | 39,38 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA/PNN | 224,81 | 2,57 | 28,02 | 2,48 | 45,00 | 21,44 | 25,73 | 10,30 | 7,01 | 0,70 | 5,20 | 8,63 | 1,09 | 3,78 | 13,64 | 5,43 | 6,51 | 19,57 | 17,71 |
| - | Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC/PNN | 155,73 | 1,70 | 27,85 | 2,48 | 15,62 | 20,15 | 8,07 | 6,49 | 6,28 | 0,70 | 3,70 | 4,17 | 0,87 | 3,78 | 12,52 | 5,43 | 6,51 | 13,55 | 15,86 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK/PNN | 273,69 | 9,81 | 14,13 | 0,10 | 68,85 | 28,55 | 25,67 | 2,48 | 36,37 | 6,19 | 11,81 | 14,48 | 1,46 | 11,01 | 2,36 | 1,66 | 0,16 | 34,75 | 3,85 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN/PNN | 315,34 | 0,91 | 18,20 | 0,23 | 19,28 | 25,13 | 75,21 | 8,05 | 49,48 | 2,09 | 1,14 | 69,04 | 2,56 | 0,21 | 4,32 | 12,23 | 0,19 | 24,41 | 2,66 |
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH/PNN | 212,79 |
|
|
| 185,49 |
|
|
| 27,30 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.5 | Đất rừng đặc dụng | RDD/PNN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.6 | Đất rừng sản xuất | RSX/PNN | 127,14 |
|
|
| 8,94 | 8,02 | 11,54 | 10,07 | 19,27 | 22,13 | 0,50 | 3,58 | 0,76 | 4,80 |
| 14,34 |
| 8,03 | 15,16 |
| 1.7 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS/PNN | 63,41 |
| 0,14 |
| 51,84 |
|
|
| 11,43 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.8 | Đất làm muối | LMU/PNN | 0,01 |
|
|
|
|
|
|
| 0,01 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.9 | Đất nông nghiệp khác | NKH/PNN | 0,99 |
|
|
|
|
|
|
|
| 0,99 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2 | Chuyển đổi cơ cấu trong nội bộ đất nông nghiệp | NNP | 56,89 |
|
|
|
|
| 30,00 |
|
| 16,81 |
| 5,50 |
| 1,00 | 3,50 | 0,08 |
|
|
|
| 2.1 | Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm | LUA/CLN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.2 | Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng rừng | LUA/LNP |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.3 | Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản | LUA/NTS | 0,08 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 0,08 |
|
|
|
| 2.4 | Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản | HNK/NTS |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.5 | Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng | RPH/NKR (a) |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.6 | Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng | RSX/NKR (a) | 56,81 |
|
|
|
|
| 30,00 |
|
| 16,81 |
| 5,50 |
| 1,00 | 3,50 |
|
|
|
|
| 3 | Đất phi nông nghiệp không phải đất ở chuyển sang đất ở | PKO/OCT | 81,02 | 2,24 | 1,50 |
|
| 1,56 | 0,29 | 0,49 | 67,45 | 0,38 | 0,09 | 0,12 | 0,38 | 1,49 | 0,97 | 0,27 |
| 2,97 | 0,82 |
KẾ HOẠCH ĐƯA ĐẤT CHƯA SỬ DỤNG VÀO SỬ DỤNG NĂM 2023
(Kèm theo Quyết định số: /QĐ-UBND ngày / /2023 của UBND tỉnh Bình Định)
Đơn vị tính: ha
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng Diện tích | Phân theo đơn vị hành chính | |||||||||||||||||
| Thị trấn Ngô Mây | Thị trấn Cát Tiến | Xã Cát Chánh | Xã Cát Hải | Xã Cát Hanh | Xã Cát Hiệp | Xã Cát Hưng | Xã Cát Khánh | Xã Cát Lâm | Xã Cát Minh | Xã Cát Nhơn | Xã Cát Sơn | Xã Cát Tài | Xã Cát Tân | Xã Cát Thành | Xã Cát Thắng | Xã Cát Trinh | Xã Cát Tường | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4) =(5)+..+(22) | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) | (10) | (11) | (12) | (13) | (14) | (15) | (16) | (17) | (18) | (19) | (20) | (21) | (22) |
| 1 | Đất Nông nghiệp | NNP | 0,03 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 0,03 |
|
|
|
|
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.5 | Đất rừng đặc dụng | RDD |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.6 | Đất rừng sản xuất | RSX |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.9 | Đất nông nghiệp khác | NKH | 0,03 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 0,03 |
|
|
|
|
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 236,07 | 1,29 | 14,86 |
| 171,80 | 4,38 | 1,12 | 0,26 | 22,91 | 0,69 | 1,87 | 2,09 |
| 2,24 | 2,69 | 6,22 | 0,01 | 3,43 | 0,21 |
| 2.2 | Đất an ninh | CAN | 0,25 |
|
|
|
|
|
|
| 0,25 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.3 | Đất khu công nghiệp | SKK | 0,55 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 0,55 |
|
| 2.4 | Đất cụm công nghiệp | SKN | 1,85 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1,85 |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.5 | Đất thương mại, dịch vụ | TMD | 174,16 |
| 8,98 |
| 152,86 | 0,08 | 1,00 |
| 6,70 |
|
|
|
|
|
| 4,09 |
| 0,42 | 0,03 |
| 2.7 | Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm | SKX | 4,10 |
|
|
| 4,10 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.8 | Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện | DHT | 22,41 |
| 0,36 |
| 0,90 | 3,87 | 0,02 | 0,02 | 8,57 | 0,29 | 1,74 | 0,19 |
| 2,12 | 2,07 | 1,55 | 0,01 | 0,70 |
|
| 2.9 | Đất khu vui chơi giải trí cộng đồng | DKV | 4,01 |
| 3,81 |
| 0,20 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.10 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 25,74 |
|
|
| 13,74 | 0,43 | 0,10 | 0,24 | 7,39 | 0,40 | 0,13 | 0,05 |
| 0,12 | 0,62 | 0,58 |
| 1,76 | 0,18 |
| 2.11 | Đất ở tại đô thị | ODT | 3,00 | 1,29 | 1,71 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- 1Luật đất đai 2013
- 2Luật tổ chức chính quyền địa phương 2015
- 3Luật Quy hoạch 2017
- 4Nghị định 37/2019/NĐ-CP hướng dẫn Luật Quy hoạch
- 5Luật sửa đổi, bổ sung một số Điều của 37 Luật có liên quan đến quy hoạch 2018
- 6Luật Tổ chức chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương sửa đổi 2019
- 7Nghị định 148/2020/NĐ-CP sửa đổi một số Nghị định hướng dẫn Luật Đất đai
- 8Thông tư 01/2021/TT-BTNMT quy định về kỹ thuật việc lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất do Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành
- 9Quyết định 4232/QĐ-UBND năm 2022 phê duyệt Quy hoạch sử dụng đất huyện Phù Cát, tỉnh Bình Định thời kỳ 2021-2030
- 10Quyết định 909/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2023 của thị xã Quảng Trị, tỉnh Quảng Trị
- 11Quyết định 174/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2023 của huyện Lâm Bình, tỉnh Tuyên Quang
- 12Quyết định 204/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2023 huyện Ngọc Hồi, tỉnh Kon Tum
Quyết định 1276/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2023 huyện Phù Cát, tỉnh Bình Định
- Số hiệu: 1276/QĐ-UBND
- Loại văn bản: Quyết định
- Ngày ban hành: 20/04/2023
- Nơi ban hành: Tỉnh Bình Định
- Người ký: Nguyễn Tuấn Thanh
- Ngày công báo: Đang cập nhật
- Số công báo: Đang cập nhật
- Ngày hiệu lực: 20/04/2023
- Tình trạng hiệu lực: Kiểm tra
