Quyết định số 121/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2023 của huyện Sơn Hòa, tỉnh Phú Yên là văn bản pháp lý quan trọng nhằm thiết lập hệ thống chỉ tiêu sử dụng đất, định hướng thu hồi, chuyển mục đích sử dụng đất và phân định trách nhiệm của các cơ quan quản lý nhà nước trong việc thực thi phương án quy hoạch đất đai trên địa bàn huyện.
- Chỉ tiêu phân bổ các loại đất trong năm kế hoạch 2023
Tổng diện tích tự nhiên của huyện Sơn Hòa được xác định là 94.043,48 ha, được phân bổ cụ thể cho các nhóm đất như sau:
- Đất nông nghiệp (NNP): Chiếm diện tích lớn nhất với 79.958,93 ha. Trong đó bao gồm: Đất trồng lúa là 1.376,71 ha (với 659,72 ha đất chuyên trồng lúa nước); Đất trồng cây hàng năm khác là 34.880,02 ha; Đất trồng cây lâu năm là 4.008,91 ha; Đất rừng phòng hộ là 9.507,89 ha; Đất rừng đặc dụng là 8.626,87 ha; Đất rừng sản xuất là 21.386,33 ha (trong đó đất có rừng sản xuất tự nhiên là 10.078,63 ha); Đất nuôi trồng thủy sản là 18,72 ha; Đất nông nghiệp khác là 153,48 ha.
- Đất phi nông nghiệp (PNN): Tổng diện tích là 9.216,11 ha. Các chỉ tiêu chi tiết gồm: Đất quốc phòng là 2.790,63 ha; Đất an ninh là 3,06 ha; Đất cụm công nghiệp là 37,00 ha; Đất thương mại, dịch vụ là 19,09 ha; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp là 138,70 ha; Đất cho hoạt động khoáng sản là 42,53 ha; Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm là 72,81 ha; Đất phát triển hạ tầng (cấp quốc gia, tỉnh, huyện, xã) là 3.335,22 ha (bao gồm đất giao thông 1.148,83 ha, đất thủy lợi 231,27 ha, đất công trình năng lượng 1.684,65 ha, đất bãi thải và xử lý chất thải 88,29 ha, đất nghĩa trang 78,16 ha...); Đất ở tại nông thôn là 525,53 ha; Đất ở tại đô thị là 117,53 ha; Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối là 1.980,24 ha; và các loại đất chuyên dùng khác.
- Đất chưa sử dụng (CSD): Diện tích còn lại chưa đưa vào sử dụng là 4.868,44 ha.
- Kế hoạch thu hồi các loại đất trong năm 2023
Để thực hiện các dự án phát triển kinh tế - xã hội, kế hoạch thu hồi đất được quy định cụ thể:
- Thu hồi đất nông nghiệp: Tổng diện tích thu hồi là 148,37 ha. Trong đó, đất trồng lúa bị thu hồi là 2,36 ha (đất chuyên trồng lúa nước chiếm 0,01 ha); đất trồng cây hàng năm khác là 130,17 ha; đất trồng cây lâu năm là 12,76 ha; đất rừng sản xuất là 3,08 ha.
- Thu hồi đất phi nông nghiệp: Tổng diện tích thu hồi là 10,74 ha. Trong đó, đất phát triển hạ tầng chiếm 3,36 ha (chủ yếu là đất giao thông với 3,00 ha, đất công trình năng lượng 0,25 ha); đất sinh hoạt cộng đồng là 0,33 ha; đất xây dựng trụ sở cơ quan là 0,05 ha; đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối là 7,00 ha.
- Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất
Việc chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất nhằm đáp ứng nhu cầu hạ tầng và đô thị hóa được phê duyệt như sau:
- Chuyển đất nông nghiệp sang đất phi nông nghiệp: Tổng diện tích chuyển mục đích là 270,68 ha. Trong đó, đất trồng lúa chuyển sang phi nông nghiệp là 2,62 ha (đất chuyên trồng lúa nước là 0,21 ha); đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang là 236,67 ha; đất trồng cây lâu năm chuyển sang là 19,79 ha; đất rừng sản xuất chuyển sang là 11,60 ha.
- Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp: Tổng diện tích chuyển đổi bao gồm 0,17 ha đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm và 5,00 ha đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp khác.
- Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng
Kế hoạch khai thác quỹ đất chưa sử dụng để phục vụ các mục đích phát triển với tổng diện tích đưa vào sử dụng là 2,94 ha (toàn bộ được đưa vào nhóm đất phi nông nghiệp):
- Đất an ninh: 0,10 ha.
- Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm: 0,74 ha.
- Đất phát triển hạ tầng: 1,08 ha (trong đó đất thủy lợi chiếm 1,00 ha, đất giao thông 0,07 ha, đất công trình năng lượng 0,01 ha).
- Đất ở tại nông thôn: 1,02 ha.
Lưu ý: Vị trí, diện tích các khu vực đất phải thu hồi, chuyển mục đích sử dụng đất được xác định cụ thể theo bản đồ Kế hoạch sử dụng đất năm 2023, tỷ lệ 1/25.000 và Báo cáo thuyết minh kèm theo.
- Quy định về tổ chức thực hiện
Quyết định phân định rõ vai trò, trách nhiệm của các cơ quan quản lý nhà nước nhằm đảm bảo tính nghiêm minh và hiệu quả của kế hoạch:
- Ủy ban nhân dân huyện Sơn Hòa: Có trách nhiệm công bố công khai kế hoạch sử dụng đất theo đúng quy định pháp luật; thực hiện thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất đúng thẩm quyền, phù hợp với quy hoạch và nhu cầu thực tế; tăng cường tuyên truyền pháp luật đất đai để người dân sử dụng đất tiết kiệm, hiệu quả và bảo vệ môi trường; giám sát chặt chẽ các khu vực dự kiến thu hồi, chuyển mục đích; thanh tra, kiểm tra nhằm ngăn chặn và xử lý nghiêm các vi phạm; định kỳ hàng năm báo cáo kết quả thực hiện về UBND tỉnh và Sở Tài nguyên và Môi trường.
- Sở Tài nguyên và Môi trường: Chịu trách nhiệm theo dõi, đôn đốc UBND huyện Sơn Hòa thực hiện và công bố kế hoạch; tham mưu cho UBND tỉnh thực hiện các thủ tục thu hồi, giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất theo đúng kế hoạch được duyệt; tăng cường thanh tra, kiểm tra chuyên ngành và xử lý vi phạm; tổng hợp, đánh giá kết quả thực hiện định kỳ hàng năm để báo cáo UBND tỉnh.
- Hiệu lực thi hành
Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, Chủ tịch UBND huyện Sơn Hòa và Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này kể từ ngày ký ban hành.
Để sử dụng toàn bộ tiện ích nâng cao của Hệ Thống Pháp Luật vui lòng lựa chọn và đăng ký gói cước.
| ỦY BAN NHÂN DÂN | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
| Số: 121/QĐ-UBND | Phú Yên, ngày 10 tháng 02 năm 2023 |
VỀ VIỆC PHÊ DUYỆT KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2023 HUYỆN SƠN HÒA
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH PHÚ YÊN
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19/6/2015; Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22/11/2019;
Căn cứ Luật Đất đai ngày 29/11/2013;
Căn cứ các Nghị định của Chính phủ: Số 43/2014/NĐ-CP ngày 15/5/2014 quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất đai; số 01/2017/NĐ-CP ngày 06/01/2017 sửa đổi, bổ sung một số nghị định quy định chi tiết thi hành Luật Đất đai; số 148/2020/NĐ-CP ngày 18/12/2020 sửa đổi bổ sung một số Quy định chi tiết thi hành Luật Đất đai;
Căn cứ Nghị quyết số 11/NQ-UBND ngày 07/02/2023 của UBND tỉnh về ý kiến liên quan 13 nội dung thuộc lĩnh vực đất đai do Sở Tài nguyên và Môi trường tham mưu, đề xuất;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường (tại Tờ trình số 13/TTr-STNMT ngày 06/01/2023 và Báo cáo số 49/BC-STNMT ngày 03/02/2023), đề nghị của UBND huyện Sơn Hòa (tại Tờ trình số 201/TTr-UBND ngày 29/12/2022) và Kết quả thẩm định của Hội đồng thẩm định (tại Thông báo số 17/TB-HĐTĐ ngày 27/12/2022), Báo cáo thuyết minh Kế hoạch sử dụng đất năm 2023 huyện Sơn Hòa.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2023 huyện Sơn Hòa, với các chỉ tiêu như sau:
1. Diện tích các loại đất phân bổ trong năm kế hoạch:
| STT | Chỉ tiêu | Mã | Tổng diện tích tự nhiên (ha) |
|
| Loại đất |
| 94.043,48 |
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 79.958,93 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA | 1.376,71 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC | 659,72 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK | 34.880,02 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 4.008,91 |
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH | 9.507,89 |
| 1.5 | Đất rừng đặc dụng | RDD | 8.626,87 |
| 1.6 | Đất rừng sản xuất | RSX | 21.386,33 |
|
| Trong đó: Đất có rừng sản xuất tự nhiên | RSN | 10.078,63 |
| 1.7 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS | 18,72 |
| 1.8 | Đất nông nghiệp khác | NKH | 153,48 |
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 9.216,11 |
| 2.1 | Đất quốc phòng | CQP | 2.790,63 |
| 2.2 | Đất an ninh | CAN | 3,06 |
| 2.3 | Đất cụm công nghiệp | SKN | 37,00 |
| 2.4 | Đất thương mại, dịch vụ | TMD | 19,09 |
| 2.5 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC | 138,70 |
| 2.6 | Đất cho hoạt động khoáng sản | SKS | 42,53 |
| 2.7 | Đất sản xuất VLXD, làm đồ gốm | SKX | 72,81 |
| 2.8 | Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã | DHT | 3.335,22 |
| - | Đất giao thông | DGT | 1.148,83 |
| - | Đất thủy lợi | DTL | 231,27 |
| - | Đất cơ sở văn hóa | DVH | 3,05 |
| - | Đất cơ sở y tế | DYT | 4,57 |
| - | Đất cơ sở giáo dục - đào tạo | DGD | 64,13 |
| - | Đất cơ sở thể dục - thể thao | DTT | 15,33 |
| - | Đất công trình năng lượng | DNL | 1.684,65 |
| - | Đất bưu chính viễn thông | DBV | 0,89 |
| - | Đất có di tích lịch sử - văn hóa | DDT | 5,49 |
| - | Đất bãi thải, xử lý chất thải | DRA | 88,29 |
| - | Đất cơ sở tôn giáo | TON | 5,05 |
| - | Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng | NTD | 78,16 |
| - | Đất chợ | DCH | 5,51 |
| 2.9 | Đất sinh hoạt cộng đồng | DSH | 7,99 |
| 2.10 | Đất khu vui chơi, giải trí công cộng | DKV | 1,77 |
| 2.11 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 525,53 |
| 2.12 | Đất ở tại đô thị | ODT | 117,53 |
| 2.13 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC | 14,76 |
| 2.14 | Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp | DTS | 1,67 |
| 2.15 | Đất cơ sở tín ngưỡng | TIN | 0,91 |
| 2.16 | Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối | SON | 1.980,24 |
| 2.17 | Đất có mặt nước chuyên dùng | MNC | 126,18 |
| 2.18 | Đất phi nông nghiệp khác | PNK | 0,49 |
| 3 | Đất chưa sử dụng | CSD | 4.868,44 |
(Cụ thể theo Biểu 01 đính kèm)
2. Kế hoạch thu hồi các loại đất:
| STT | Chỉ tiêu thu hồi đất | Mã | Tổng diện tích (ha) |
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 148,37 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA | 2,36 |
| - | Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC | 0,01 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK | 130,17 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 12,76 |
| 1.4 | Đất rừng sản xuất | RSX | 3,08 |
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 10,74 |
| 2.1 | Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã: | DHT | 3,36 |
| - | Đất giao thông | DGT | 3,00 |
| - | Đất cơ sở y tế | DYT | 0,06 |
| - | Đất cơ sở giáo dục - đào tạo | DGD | 0,05 |
| - | Đất công trình năng lượng | DNL | 0,25 |
| 2.2 | Đất sinh hoạt cộng đồng | DSH | 0,33 |
| 2.3 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC | 0,05 |
| 2.4 | Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối | SON | 7,00 |
(Cụ thể theo Biểu 02 đính kèm)
3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất:
| STT | Chỉ tiêu chuyển mục đích | Mã | Tổng diện tích (ha) |
| 1 | Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp | NNP/PNN | 270,68 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA/PNN | 2,62 |
| - | Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC/PNN | 0,21 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK/PNN | 236,67 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN/PNN | 19,79 |
| 1.4 | Đất rừng sản xuất | RSX/PNN | 11,60 |
| 2 | Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp |
|
|
| 2.1 | Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm | LUA/CLN | 0,17 |
| 2.2 | Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp khác | RSX/NKH | 5,00 |
(Cụ thể theo Biểu 03 đính kèm)
4. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng:
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích (ha) |
|
| Loại đất |
| 2,94 |
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | - |
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 2,94 |
| 2.1 | Đất an ninh | CAN | 0,10 |
| 2.2 | Đất sản xuất VLXD, làm đồ gốm | SKX | 0,74 |
| 2.3 | Đất phát triển hạ tầng | DHT | 1,08 |
| - | Đất giao thông | DGT | 0,07 |
| - | Đất thủy lợi | DTL | 1,00 |
| - | Đất công trình năng lượng | DNL | 0,01 |
| 2.4. | Đất ở tại nông thôn | ONT | 1,02 |
(Cụ thể theo Biểu 04 đính kèm)
5. Vị trí, diện tích các khu vực đất phải thu hồi, chuyển mục đích sử dụng đất: Được xác định theo bản đồ Kế hoạch sử dụng đất năm 2023, tỷ lệ 1/25.000, nội dung cụ thể theo Báo cáo thuyết minh Kế hoạch sử dụng đất năm 2023 của huyện Sơn Hòa.
1. UBND huyện Sơn Hòa:
- Tổ chức thực hiện kế hoạch sử dụng đất, công bố công khai kế hoạch sử dụng đất theo đúng quy định.
- Thực hiện thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất theo đúng quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất được duyệt và quy định pháp luật đất đai. UBND huyện Sơn Hòa xem xét, quyết định việc chuyển mục đích sử dụng đất của các hộ gia đình, cá nhân phải đảm bảo phù hợp với nhu cầu sử dụng đất, quy hoạch sử dụng đất theo đúng thẩm quyền, quy định pháp luật.
- Tăng cường công tác tuyên truyền pháp luật đất đai để người dân nắm vững các quy định của pháp luật, sử dụng đất đúng mục đích, tiết kiệm, có hiệu quả, bảo vệ môi trường và phát triển bền vững, phù hợp kế hoạch sử dụng đất đã được phê duyệt.
- Quản lý sử dụng đất theo đúng quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất, đặc biệt là khu vực dự kiến thu hồi, chuyển mục đích sử dụng đất; tổ chức quản lý, giám sát chặt chẽ việc sử dụng đất; tăng cường công tác thanh tra, kiểm tra việc quản lý, sử dụng đất đai theo Kế hoạch sử dụng đất nhằm ngăn chặn kịp thời và xử lý nghiêm các trường hợp vi phạm kế hoạch sử dụng đất theo thẩm quyền hoặc kiến nghị cơ quan có thẩm quyền giải quyết theo quy định của pháp luật.
- Định kỳ hàng năm có báo cáo, đánh giá kết quả thực hiện kế hoạch sử dụng đất cho UBND tỉnh, Sở Tài nguyên và Môi trường.
2. Sở Tài nguyên và Môi trường:
- Theo dõi, đôn đốc UBND huyện Sơn Hòa trong việc tổ chức thực hiện; công bố công khai kế hoạch sử dụng đất theo đúng quy định.
- Tham mưu thực hiện thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất theo đúng Kế hoạch sử dụng đất được duyệt.
- Tăng cường công tác thanh tra, kiểm tra việc quản lý, sử dụng đất đai theo Kế hoạch sử dụng đất nhằm ngăn chặn kịp thời và xử lý nghiêm các trường hợp vi phạm kế hoạch sử dụng đất theo thẩm quyền hoặc kiến nghị cơ quan có thẩm quyền giải quyết theo quy định của pháp luật.
- Định kỳ hàng năm, tổng hợp, báo cáo, đánh giá kết quả thực hiện Kế hoạch sử dụng đất của cấp huyện cho UBND tỉnh.
|
| TM. ỦY BAN NHÂN DÂN |
Biểu 01. KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2023 CỦA HUYỆN SƠN HÒA
(Kèm theo Quyết định số 121/QĐ-UBND, ngày 10/02/2023 của UBND tỉnh Phú Yên)
Đơn vị tính: ha
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích tự nhiên (ha) | Phân theo đơn vị hành chính | |||||||||||||
| TT. Củng Sơn | Xã Suối Bạc | Xã Sơn Hà | Xã Sơn Nguyên | Xã Sơn Xuân | Xã Sơn Long | Xã Sơn Định | Xã Sơn Hội | Xã Sơn Phước | Xã Suối Trai | Xã Eachà Rang | Xã Phước Tân | Xã Krông Pa | Xã Cà Lúi | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4)=(5)+...+(18) | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) | (10) | (11) | (12) | (13) | (14) | (15) | (16) | (17) | (18) |
|
| Loại đất |
| 94.043,48 | 2.386,52 | 3.563,91 | 5.771,06 | 6.404,25 | 4.919,76 | 4.620,54 | 5.605,59 | 16.524,50 | 8.615,40 | 6.447,65 | 8.077,29 | 12.398,54 | 4.170,45 | 4.538,02 |
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 79.958,93 | 1.738,86 | 2.975,68 | 4.345,95 | 4.663,20 | 3.985,80 | 4.234,34 | 5.211,53 | 15.427,41 | 6.919,16 | 4.823,72 | 7.387,03 | 10.756,47 | 3.320,67 | 4.169,11 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA | 1.376,71 | 304,35 | 17,35 | 166,54 | 30,89 | 98,74 | 33,85 | 39,72 | 79,56 | 39,04 | 80,88 | 7,93 | 62,05 | 275,95 | 139,86 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC | 659,72 | 306,62 | 0,12 | 142,38 | 19,73 | - | - | - | 0,48 | - | 51,92 | - | - | 138,47 | - |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK | 34.880,02 | 1.230,65 | 2.697,66 | 3.308,63 | 3.225,73 | 1.720,69 | 967,03 | 1.809,53 | 4.608,77 | 2.901,20 | 2.334,13 | 3.787,64 | 2.115,20 | 2.332,13 | 1.841,03 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 4.008,91 | 120,89 | 137,34 | 60,99 | 230,19 | 667,34 | 901,64 | 738,91 | 366,48 | 158,57 | 59,21 | 139,26 | 23,23 | 266,39 | 138,47 |
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH | 9.507,89 | - | - | 297,57 | 35,84 | - | 159,86 | - | 5.251,21 | - | - | - | 3.763,41 | - | - |
| 1.5 | Đất rừng đặc dụng | RDD | 8.626,87 | - | - | - | - | - | - | - | - | 2.454,06 | 2.296,60 | 3.379,39 | - | 440,10 | 56,72 |
| 1.6 | Đất rừng sản xuất | RSX | 21.386,33 | 80,78 | 118,79 | 500,81 | 1.139,30 | 1.492,18 | 2.162,22 | 2.542,71 | 5.119,49 | 1.357,22 | 52,50 | 28,92 | 4.792,58 | 5,80 | 1.993,03 |
|
| Trong đó: đất có rừng sản xuất tự nhiên | RSN | 10.078,63 | 32,14 | 106,47 | 167,02 | 1.024,79 | 694,49 | 446,67 | 840,30 | 1.619,09 | 1.297,85 | 40,11 | 28,92 | 2.247,17 | - | 1.533,61 |
| 1.7 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS | 18,72 | 1,28 | 1,23 | 0,62 | 1,25 | 1,45 | 0,40 | 0,02 | 1,03 | 7,97 | 0,40 | 2,77 | - | 0,30 | - |
| 1.8 | Đất nông nghiệp khác | NKH | 153,48 | 0,91 | 3,31 | 10,79 | - | 5,40 | 9,34 | 80,64 | 0,87 | 1,10 | - | 41,12 | - | - | - |
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 9.216,11 | 624,88 | 492,91 | 1.002,41 | 1.059,87 | 668,85 | 246,94 | 179,55 | 451,25 | 1.558,73 | 1.425,13 | 272,87 | 271,22 | 754,84 | 206,66 |
| 2.1 | Đất quốc phòng | CQP | 2.790,63 | 11,68 | - | 143,82 | 656,57 | 514,93 | 3,51 | - | 196,06 | 1.260,99 | - | 3,07 | - | - | - |
| 2.2 | Đất an ninh | CAN | 3,06 | 1,36 | 0,06 | 0,07 | 0,07 | 0,20 | 0,12 | 0,20 | 0,19 | 0,05 | 0,42 | 0,05 | 0,12 | 0,10 | 0,05 |
| 2.3 | Đất cụm công nghiệp | SKN | 37,00 | - | - | 37,00 | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.4 | Đất thương mại, dịch vụ | TMD | 19,09 | 0,60 | 4,42 | 0,20 | 4,28 | - | 3,75 | 2,56 | 0,25 | 0,12 | 0,11 | 1,14 | 0,82 | 0,42 | 0,42 |
| 2.5 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC | 138,70 | 1,48 | 5,72 | 120,52 | 0,51 | 2,20 | 5,00 | 2,49 | - | - | 0,02 | 0,15 | 0,01 | 0,60 | - |
| 2.6 | Đất cho hoạt động khoáng sản | SKS | 42,53 | - | - | 18,29 | - | 9,30 | - | - | - | 8,95 | 5,99 | - | - | - | - |
| 2.7 | Đất sản xuất VLXD, làm đồ gốm | SKX | 72,81 | 6,82 | 14,72 | 25,51 | 14,17 | 8,47 | - | - | 3,12 | - | - | - | - | - | - |
| 2.8 | Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã | DHT | 3.335,22 | 207,33 | 218,46 | 151,94 | 180,90 | 66,50 | 111,47 | 74,03 | 106,84 | 93,97 | 1.304,82 | 99,07 | 79,38 | 592,12 | 48,39 |
| - | Đất giao thông | DGT | 1.148,83 | 111,87 | 130,56 | 120,20 | 81,54 | 62,73 | 103,80 | 61,81 | 90,98 | 84,52 | 54,81 | 87,49 | 66,79 | 53,30 | 38,43 |
| - | Đất thủy lợi | DTL | 231,27 | 39,86 | 66,70 | 6,19 | 89,29 | 1,45 | - | 1,40 | 0,11 | 0,08 | 0,02 | 1,63 | 6,10 | 13,44 | 5,00 |
| - | Đất cơ sở văn hóa | DVH | 3,05 | 0,68 | - | 0,10 | 0,13 | 0,43 | 0,37 | 1,34 | - | - | - | - | - | - | - |
| - | Đất cơ sở y tế | DYT | 4,57 | 2,21 | 0,04 | 0,45 | 0,21 | 0,13 | 0,28 | 0,07 | 0,26 | 0,09 | 0,20 | 0,23 | 0,07 | 0,07 | 0,26 |
| - | Đất cơ sở giáo dục - đào tạo | DGD | 64,13 | 10,02 | 11,20 | 5,78 | 4,28 | 0,97 | 3,39 | 3,12 | 9,38 | 2,92 | 2,71 | 3,22 | 1,96 | 3,50 | 1,68 |
| - | Đất cơ sở thể dục - thể thao | DTT | 15,33 | 4,55 | 2,53 | 2,18 | 2,13 | 0,14 | - | - | - | 1,74 | 0,96 | - | - | - | 1,10 |
| - | Đất công trình năng lượng | DNL | 1.684,65 | 1,72 | 1,03 | 5,52 | - | - | - | 0,08 | 0,03 | - | 1.158,32 | - | - | 517,95 | - |
| - | Đất bưu chính viễn thông | DBV | 0,89 | 0,46 | 0,04 | 0,04 | 0,03 | 0,03 | 0,03 | 0,03 | 0,02 | 0,03 | 0,03 | 0,05 | 0,03 | 0,03 | 0,04 |
| - | Đất có di tích lịch sử - văn hóa | DDT | 5,49 | 0,05 | - | - | - | - | 0,10 | 3,62 | 1,72 | - | - | - | - | - | - |
| - | Đất bãi thải, xử lý chất thải | DRA | 88,29 | 0,92 | 1,53 | 0,38 | - | - | 0,07 | 0,81 | - | - | 84,51 | 0,07 | - | - | - |
| - | Đất cơ sở tôn giáo | TON | 5,05 | 1,63 | 0,63 | 0,42 | 1,10 | - | 0,70 | - | 0,57 | - | - | - | - | - | - |
| - | Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng | NTD | 78,16 | 32,14 | 3,52 | 9,95 | 1,87 | 0,61 | 2,37 | 1,75 | 3,51 | 4,59 | 1,75 | 5,96 | 4,43 | 3,83 | 1,88 |
| - | Đất chợ | DCH | 5,51 | 1,22 | 0,68 | 0,73 | 0,32 | 0,01 | 0,36 | - | 0,26 | - | 1,51 | 0,42 | - | - | - |
| 2.9 | Đất sinh hoạt cộng đồng | DSH | 7,99 | 0,54 | 0,73 | 0,24 | 0,42 | 0,77 | 0,58 | 0,31 | 0,77 | 0,55 | 0,52 | 0,38 | 0,56 | 1,19 | 0,43 |
| 2.10 | Đất khu vui chơi, giải trí công cộng | DKV | 1,77 | 1,77 | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.11 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 525,53 | - | 120,80 | 83,73 | 50,71 | 14,95 | 35,58 | 26,67 | 37,97 | 30,43 | 20,37 | 28,57 | 20,26 | 39,05 | 16,44 |
| 2.12 | Đất ở tại đô thị | ODT | 117,53 | 117,53 | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.13 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC | 14,76 | 7,54 | 0,87 | 0,75 | 0,57 | 0,48 | 0,48 | 0,49 | 0,89 | 0,45 | 1,05 | 0,24 | 0,18 | 0,35 | 0,42 |
| 2.14 | Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp | DTS | 1,67 | 1,22 | 0,35 | - | - | - | 0,08 | - | - | - | - | - | - | 0,02 | - |
| 2.15 | Đất cơ sở tín ngưỡng | TIN | 0,91 | 0,26 | 0,11 | 0,03 | 0,51 | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.16 | Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối | SON | 1.980,24 | 238,74 | 113,12 | 409,14 | 151,16 | 51,05 | 45,11 | 55,10 | 95,09 | 163,22 | 87,49 | 140,20 | 169,81 | 120,50 | 140,51 |
| 2.17 | Đất có mặt nước chuyên dùng | MNC | 126,18 | 28,01 | 13,55 | 11,17 | - | - | 41,26 | 17,70 | 10,07 | - | 4,34 | - | 0,08 | - | - |
| 2.18 | Đất phi nông nghiệp khác | PNK | 0,49 | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | 0,49 | - |
| 3 | Đất chưa sử dụng | CSD | 4.868,44 | 22,78 | 95,32 | 422,70 | 681,18 | 265,11 | 139,26 | 214,51 | 645,84 | 137,51 | 198,80 | 417,39 | 1.370,85 | 94,94 | 162,25 |
Biểu 02. KẾ HOẠCH THU HỒI ĐẤT NĂM 2023 CỦA HUYỆN SƠN HÒA
(Kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND, ngày /02/2023 của UBND tỉnh Phú Yên)
Đơn vị tính: ha
| STT | Chỉ tiêu thu hồi đất | Mã | Tổng diện tích | Phân theo đơn vị hành chính | |||||||||||||
| TT Củng Sơn | Xã Suối Bạc | Xã Sơn Hà | Xã Sơn Nguyên | Xã Sơn Xuân | Xã Sơn Long | Xã Sơn Định | Xã Sơn Hội | Xã Sơn Phước | Xã Suối Trai | Xã Eachà Rang | Xã Phước Tân | Xã Krông Pa | Xã Cà Lúi | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4)=(5)+...+(18) | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) | (10) | (11) | (12) | (13) | (14) | (15) | (16) | (17) | (18) |
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 148,37 | 81,06 | 4,80 | 30,10 | 0,07 | 0,10 | 3,63 | 5,95 | 0,12 | - | - | 0,08 | 12,31 | 5,10 | 5,05 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA | 2,36 | 2,10 | - | 0,01 | - | - | - | - | - | - | - | - | 0,25 | - | - |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC | 0,01 | - | - | 0,01 | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK | 130,17 | 72,04 | 4,80 | 30,09 | 0,07 | 0,10 | 0,12 | 0,54 | 0,12 | - | - | 0,08 | 12,06 | 5,10 | 5,05 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 12,76 | 6,37 | - | - | - | - | 3,51 | 2,88 | - | - | - | - | - | - | - |
| 1.4 | Đất rừng sản xuất | RSX | 3,08 | 0,55 | - | - | - | - | - | 2,53 | - | - | - | - | - | - | - |
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 10,74 | 10,00 | - | - | - | - | - | - | - | 0,05 | 0,33 | 0,05 | 0,06 | 0,25 |
|
| 2.1 | Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã | DHT | 3,36 | 3,00 | - | - | - | - | - | - | - | 0,05 | - | - | 0,06 | 0,25 | - |
| - | Đất giao thông | DGT | 3,00 | 3,00 | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| - | Đất cơ sở y tế | DYT | 0,06 | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | 0,06 | - | - |
| - | Đất cơ sở giáo dục - đào tạo | DGD | 0,05 | - | - | - | - | - | - | - | - | 0,05 | - | - | - | - | - |
| - | Đất công trình năng lượng | DNL | 0,25 | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | 0,25 | - |
| 2.2 | Đất sinh hoạt cộng đồng | DSH | 0,33 | - | - | - | - | - | - | - | - | - | 0,33 | - | - | - | - |
| 2.3 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC | 0,05 | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | 0,05 | - | - | - |
| 2.4 | Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối | SON | 7,00 | 7,00 | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
Biểu 03. KẾ HOẠCH CHUYỂN MỤC ĐÍCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2023 CỦA HUYỆN SƠN HÒA
(Kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày /02/2023 của UBND tỉnh Phú Yên)
Đơn vị tính:ha
| STT | Chỉ tiêu chuyển mục đích sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Phân theo đơn vị hành chính | |||||||||||||
| TT. Củng Sơn | Xã Suối Bạc | Xã Sơn Hà | Xã Sơn Nguyên | Xã Sơn Xuân | Xã Sơn Long | Xã Sơn Định | Xã Sơn Hội | Xã Sơn Phước | Xã Suối Trai | Xã Eachà Rang | Xã Phước Tân | Xã Krông Pa | Xã Cà Lúi | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4)=(5)+...+(18) | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) | (10) | (11) | (12) | (13) | (14) | (15) | (16) | (17) | (18) |
| 1 | Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp | NNP/PNN | 270,68 | 84,31 | 28,61 | 72,14 | 16,49 | 22,18 | 6,16 | 12,64 | 3,44 | 0,07 | 1,33 | 0,57 | 12,31 | 5,34 | 5,09 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA/PNN | 2,62 | 2,10 | - | 0,27 | - | - | - | - | - | - | - | - | 0,25 | - | - |
| - | Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC/PNN | 0,21 | - | - | 0,21 | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK/PNN | 236,67 | 75,29 | 28,61 | 71,84 | 16,44 | 13,54 | 2,18 | 1,92 | 2,49 | 0,07 | 1,33 | 0,55 | 12,06 | 5,26 | 5,09 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN/PNN | 19,79 | 6,37 | - | 0,03 | 0,05 | 0,12 | 3,98 | 8,19 | 0,95 | - | - | 0,02 | - | 0,08 | - |
| 1.4 | Đất rừng sản xuất | RSX/PNN | 11,60 | 0,55 | - | - | - | 8,52 | - | 2,53 | - | - | - | - | - | - | - |
| 2 | Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.1 | Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm | LUA/CLN | 0,17 | 0,17 | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.2 | Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp khác | RSX/NKH | 5,00 | 5,00 | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
Biểu 04. KẾ HOẠCH ĐƯA ĐẤT CHƯA SỬ DỤNG VÀO SỬ DỤNG NĂM 2023 CỦA HUYỆN SƠN HÒA
(Kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày /02/2023 của UBND tỉnh Phú Yên)
Đơn vị tính: ha
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Phân theo đơn vị hành chính | |||||||||||||
| TT Củng Sơn | Xã Suối Bạc | Xã Sơn Hà | Xã Sơn Nguyên | Xã Sơn Xuân | Xã Sơn Long | Xã Sơn Định | Xã Sơn Hội | Xã Sơn Phước | Xã Suối Trai | Xã Eachà Rang | Xã Phước Tân | Xã Krông Pa | Xã Cà Lúi | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4)=(5)+…+(18) | (5) | (6) | (6) | (8) | (7) | (10) | (11) | (12) | (13) | (14) | (15) | (16) | (17) | (18) |
|
| Loại đất |
| 2,94 | 1,00 | 0,01 | - | 0,74 | 0,17 | - | - | - | - | 1,02 | - | - | - | - |
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 2,94 | 1,00 | 0,01 | - | 0,74 | 0,17 | - | - | - | - | 1,02 | - | - | - | - |
| 2.1 | Đất an ninh | CAN | 0,10 | - | - | - | - | 0,10 | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.2 | Đất sản xuất VLXD, làm đồ gốm | SKX | 0,74 | - | - | - | 0,74 |
| - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.3 | Đất phát triển hạ tầng | DHT | 1,08 | 1,00 | 0,01 | - | - | 0,07 | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| - | Đất giao thông | DGT | 0,07 | - | - | - | - | 0,07 | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| - | Đất thủy lợi | DTL | 1,00 | 1,00 | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| - | Đất công trình năng lượng | DNL | 0,01 | - | 0,01 | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.4 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 1,02 | - | - | - | - | - | - | - | - | - | 1,02 | - | - | - | - |
- 1Luật đất đai 2013
- 2Nghị định 43/2014/NĐ-CP hướng dẫn thi hành Luật Đất đai
- 3Luật tổ chức chính quyền địa phương 2015
- 4Nghị định 01/2017/NĐ-CP sửa đổi nghị định hướng dẫn Luật đất đai
- 5Luật Tổ chức chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương sửa đổi 2019
- 6Nghị định 148/2020/NĐ-CP sửa đổi một số Nghị định hướng dẫn Luật Đất đai
- 7Quyết định 1240/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2023 quận Thanh Xuân, thành phố Hà Nội
- 8Quyết định 466/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2023 huyện Phù Cừ, tỉnh Hưng Yên
- 9Quyết định 467/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2023 huyện Kim Động, tỉnh Hưng Yên
Quyết định 121/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2023 huyện Sơn Hòa, tỉnh Phú Yên
- Số hiệu: 121/QĐ-UBND
- Loại văn bản: Quyết định
- Ngày ban hành: 10/02/2023
- Nơi ban hành: Tỉnh Phú Yên
- Người ký: Hồ Thị Nguyên Thảo
- Ngày công báo: Đang cập nhật
- Số công báo: Đang cập nhật
- Ngày hiệu lực: 10/02/2023
- Tình trạng hiệu lực: Kiểm tra
