Quyết định 1163/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2017 của huyện Hoài Ân, tỉnh Bình Định là văn bản pháp lý quan trọng nhằm thiết lập lộ trình, chỉ tiêu và phương án quản lý, sử dụng tài nguyên đất đai trên địa bàn huyện Hoài Ân trong năm 2017. Quyết định đưa ra các chỉ tiêu phân bổ, thu hồi, chuyển mục đích sử dụng đất cụ thể, đồng thời phân công trách nhiệm rõ ràng cho các cơ quan quản lý nhà nước liên quan.
- Các chỉ tiêu chủ yếu trong kế hoạch sử dụng đất năm 2017
Điều 1 của Quyết định quy định chi tiết các chỉ tiêu sử dụng đất của huyện Hoài Ân trong năm 2017 bao gồm:
- Phân bổ các loại đất: Thực hiện phân bổ chi tiết các loại đất trong năm kế hoạch theo đúng Phụ lục 1 đính kèm quyết định.
- Kế hoạch thu hồi đất: Xác định cụ thể diện tích và vị trí các khu đất cần thu hồi trong năm 2017 theo Phụ lục 2.
- Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất: Thực hiện chuyển đổi mục đích sử dụng các loại đất theo lộ trình tại Phụ lục 3.
- Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng: Khai thác và đưa các diện tích đất chưa sử dụng vào các mục đích phát triển kinh tế - xã hội theo Phụ lục 4.
- Danh mục công trình sử dụng đất lúa: Gồm có 61 công trình với tổng diện tích là 18,75 ha.
- Danh mục công trình sử dụng đất rừng phòng hộ: Gồm có 02 công trình với tổng diện tích là 0,29 ha.
- Danh mục công trình Nhà nước thu hồi đất: Phục vụ phát triển kinh tế - xã hội vì lợi ích quốc gia, công cộng với tổng cộng 97 công trình, diện tích thu hồi là 57,83 ha.
- Tổng số danh mục công trình toàn kế hoạch: Tổng cộng có 124 công trình được phê duyệt thực hiện trong Kế hoạch sử dụng đất năm 2017 với tổng diện tích đất sử dụng là 88,07 ha.
- Trách nhiệm triển khai và giám sát của UBND huyện Hoài Ân
Để đảm bảo kế hoạch được thực hiện nghiêm túc, hiệu quả và đúng pháp luật, Điều 2 của Quyết định giao trách nhiệm cụ thể cho UBND huyện Hoài Ân thực hiện các nhiệm vụ sau:
- Công khai và tổ chức thực hiện: Tiến hành công bố công khai kế hoạch sử dụng đất và tổ chức triển khai chặt chẽ từ cấp huyện đến cấp xã, thị trấn. Chủ động xây dựng giải pháp cụ thể để huy động các nguồn vốn và nguồn lực khác nhằm đáp ứng nhu cầu vốn đầu tư cho việc thực hiện kế hoạch sử dụng đất. Đồng thời, đẩy mạnh công tác đấu giá quyền sử dụng đất và đấu thầu các dự án có sử dụng đất trên địa bàn.
- Quản lý thu hồi và chuyển mục đích sử dụng đất: Việc thực hiện thu hồi đất, chuyển mục đích sử dụng đất trồng lúa, đất rừng phòng hộ, đất rừng đặc dụng phải tuân thủ nghiêm ngặt theo đúng danh mục công trình đã được Hội đồng nhân dân (HĐND) tỉnh thông qua. Quá trình này phải được giám sát chặt chẽ, bảo đảm nguyên tắc sử dụng đất tiết kiệm, hiệu quả.
- Xử lý vi phạm: Tiến hành thanh tra, kiểm tra và xử lý nghiêm các hành vi vi phạm kế hoạch sử dụng đất. Đặc biệt tập trung xử lý các trường hợp đã được giao đất, cho thuê đất hoặc cho phép chuyển mục đích sử dụng đất nhưng không sử dụng hoặc sử dụng sai mục đích.
- Báo cáo kết quả định kỳ: Vào cuối năm kế hoạch, UBND huyện Hoài Ân có trách nhiệm lập báo cáo chi tiết kết quả thực hiện Danh mục các công trình thu hồi đất, danh mục công trình có sử dụng đất lúa, đất rừng phòng hộ và rừng đặc dụng. Đối với các công trình chưa thực hiện nhưng vẫn phù hợp với quy hoạch, huyện cần tổng hợp danh sách xin chuyển sang kế hoạch sử dụng đất năm sau để trình UBND tỉnh xem xét, báo cáo HĐND tỉnh theo quy định.
- Công tác kiểm tra: Tổ chức các đợt kiểm tra thường xuyên, liên tục đối với việc thực hiện kế hoạch sử dụng đất tại địa phương.
- Hiệu lực thi hành và trách nhiệm của các cơ quan liên quan
Điều 3 quy định về hiệu lực và trách nhiệm thi hành quyết định:
- Đối tượng chịu trách nhiệm thi hành: Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, Thủ trưởng các sở, ban, ngành có liên quan và Chủ tịch UBND huyện Hoài Ân chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.
- Hiệu lực thi hành: Quyết định có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
- Công khai thông tin: Văn phòng UBND tỉnh có trách nhiệm đăng tải công khai Quyết định này trên Trang thông tin điện tử của Văn phòng UBND tỉnh để người dân và các tổ chức tiện theo dõi, giám sát.
Để sử dụng toàn bộ tiện ích nâng cao của Hệ Thống Pháp Luật vui lòng lựa chọn và đăng ký gói cước.
| ỦY BAN NHÂN DÂN | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
| Số: 1163/QĐ-UBND | Bình Định, ngày 04 tháng 4 năm 2017 |
VỀ VIỆC PHÊ DUYỆT KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2017 CỦA HUYỆN HOÀI ÂN
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19/6/2015;
Căn cứ Luật Đất đai ngày 29 tháng 11 năm 2013;
Căn cứ Nghị định số 43/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2014 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất đai;
Căn cứ Thông tư số 29/2014/TT-BTNMT ngày 02 tháng 6 năm 2014 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định chi tiết việc lập, điều chỉnh và thẩm định quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất;
Căn cứ Quyết định số 2090/QĐ-UBND ngày 30/6/2014 của UBND tỉnh về việc phê duyệt Quy hoạch sử dụng đất thời kỳ 2011 - 2020 và Kế hoạch sử dụng đất 5 năm 2011 - 2015 của huyện Hoài Ân;
Xét đề nghị của UBND huyện Hoài Ân tại Tờ trình số 25/TTr-UBND ngày 28/2/2017 và đề nghị của Sở Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình số 173/TTr-STNMT ngày 13/3/2017,
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2017 của huyện Hoài Ân với các chỉ tiêu chủ yếu như sau:
1.1. Phân bổ các loại đất trong năm kế hoạch
(theo Phụ lục 1 đính kèm)
1.2. Kế hoạch thu hồi đất năm 2017:
(theo Phụ lục 2 đính kèm)
1.3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2017:
(theo Phụ lục 3 đính kèm)
1.4. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng năm 2017:
(theo Phụ lục 4 đính kèm)
1.5. Danh mục công trình có sử dụng đất lúa, đất rừng phòng hộ:
- Danh mục công trình sử dụng đất lúa: 61 công trình, diện tích 18,75 ha, trong đó:
1.6. Danh mục công trình có sử dụng đất rừng phòng hộ: 02 công trình, diện tích 0,29ha.
1.7. Danh mục công trình Nhà nước thu hồi đất để phát triển kinh tế - xã hội vì lợi ích quốc gia, công cộng: 97 công trình, diện tích 57,83 ha.
1.8. Tổng số danh mục công trình thuộc Kế hoạch sử dụng đất năm 2017: 124 công trình, diện tích 88,07ha.
Điều 2. Căn cứ Điều 1 của Quyết định này, UBND huyện Hoài Ân có trách nhiệm:
- Công khai và tổ chức thực hiện kế hoạch sử dụng đất chặt chẽ từ cấp huyện đến cấp xã, thị trấn; có giải pháp cụ thể để huy động vốn và nguồn lực khác đáp ứng vốn đầu tư cho việc thực hiện kế hoạch sử dụng đất cấp huyện; đẩy mạnh việc đấu giá quyền sử dụng đất, đấu thầu dự án có sử dụng đất.
- Thực hiện việc thu hồi đất, việc chuyển mục đích đất trồng lúa, đất rừng phòng hộ, đất rừng đặc dụng phải theo đúng danh mục công trình đã được HĐND tỉnh thông qua và phải được giám sát chặt chẽ, sử dụng đất phải tiết kiệm và hiệu quả.
- Xử lý nghiêm các trường hợp vi phạm kế hoạch sử dụng đất và các trường hợp được giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất nhưng không sử dụng, sử dụng sai mục đích.
- Cuối năm kế hoạch, UBND huyện Hoài Ân phải báo cáo chi tiết kết quả thực hiện Danh mục các công trình thu hồi đất, Danh mục công trình có sử dụng đất lúa, đất rừng phòng hộ và rừng đặc dụng. Danh mục công trình chưa thực hiện nhưng phù hợp quy hoạch xin chuyển sang thực hiện kế hoạch sử dụng đất năm sau để trình UBND tỉnh tổng hợp, báo cáo HĐND tỉnh theo đúng quy định.
- Tổ chức kiểm tra thường xuyên việc thực hiện kế hoạch sử dụng đất.
Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, Thủ trưởng các cơ quan có liên quan và Chủ tịch UBND huyện Hoài Ân chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này kể từ ngày ký.
Văn phòng UBND tỉnh chịu trách nhiệm đưa Quyết định này lên Trang thông tin điện tử của Văn phòng UBND tỉnh./.
|
Nơi nhận: | TM. ỦY BAN NHÂN DÂN |
(Kèm theo Quyết định số 1163/QĐ-UBND ngày 04/4/2017 của UBND tỉnh)
PHÂN BỔ CÁC LOẠI ĐẤT TRONG NĂM KẾ HOẠCH
Đơn vị tính: ha
| Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích (ha) | Diện tích phân theo đơn vị hành chính xã, thị trấn (ha) | ||||||||||||||
| TT Tăng Bạt Hổ | Ân Hảo Tây | Ân Hảo Đông | Ân Sơn | Ân Mỹ | Đăk Mang | Ân Tín | Ân Thạnh | Ân Phong | Ân Đức | Ân Hữu | Bok Tới | Ân Tường Tây | Ân Tường Đông | Ân Nghĩa | |||
| (2) | (3) | (4) = (5)+... +(19) | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) | (10) | (11) | (12) | (13) | (14) | (15) | (16) | (17) | (18) | (19) |
| TỔNG DIỆN TÍCH ĐẤT TỰ NHIÊN |
| 75.319,79 | 513,65 | 2.715,73 | 3.694,64 | 6.246,38 | 3.135,15 | 12.527,23 | 3.185,86 | 1.755,78 | 3.131,45 | 2.853,44 | 3.974,66 | 10.495,50 | 6.242,75 | 5.073,51 | 9.774,05 |
| Đất nông nghiệp | NNP | 69.718,90 | 373,26 | 2.459,85 | 3.354,40 | 6.049,00 | 2.814,84 | 12.382,01 | 2.913,89 | 1.415,64 | 2.840,80 | 2.524,22 | 3.688,63 | 10.060,12 | 5.799,88 | 4.588,90 | 8.453,79 |
| Đất trồng lúa | LUA | 4.454,49 | 117,44 | 195,92 | 243,86 | 49,31 | 267,23 | 76,57 | 451,88 | 433,78 | 530,45 | 443,81 | 319,31 | 138,74 | 431,66 | 453,24 | 301,27 |
| Trong đó đất chuyên trồng lúa nước | LUC | 3.662,77 | 97,54 | 194,43 | 228,95 | 49,31 | 242,09 | 24,77 | 418,31 | 375,92 | 447,57 | 396,76 | 258,89 | 87,85 | 390,34 | 226,65 | 223,38 |
| Đất trồng lúa nước còn lại | LUK | 791,67 | 19,90 | 1,49 | 14,91 |
| 25,14 | 51,80 | 33,57 | 57,86 | 82,88 | 47,05 | 60,42 | 50,89 | 41,28 | 226,59 | 77,89 |
| Đất trồng lúa nương | LUN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| Đất trồng cây hàng năm còn lại | HNK | 1.640,72 | 36,19 | 81,94 | 138,55 | 1,56 | 89,29 | 1,53 | 144,50 | 117,49 | 78,69 | 168,69 | 176,03 | 9,92 | 147,16 | 120,27 | 328,88 |
| Đất trồng cây lâu năm | CLN | 3.637,34 | 125,26 | 150,67 | 224,85 | 11,50 | 220,40 | 153,44 | 329,61 | 319,35 | 179,33 | 355,80 | 344,36 | 101,50 | 265,93 | 317,09 | 538,23 |
| Đất rừng phòng hộ | RPH | 31.126,07 |
|
| 862,36 | 5.618,61 | 942,78 | 2.529,81 | 127,33 | 152,34 | 994,62 | 732,06 | 1.700,69 | 7.309,52 | 3.701,43 | 2.738,22 | 3.716,29 |
| Đất rừng đặc dụng | RDD |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| Đất rừng sản xuất | RSX | 28.802,43 | 94,36 | 2.031,31 | 1.880,33 | 366,86 | 1.281,76 | 9.620,46 | 1.858,91 | 390,19 | 1.056,74 | 810,56 | 1.145,96 | 2.499,65 | 1.252,16 | 946,99 | 3.566,48 |
| Đất nuôi trồng thủy sản | NTS | 27,18 |
|
| 3,75 | 1,16 | 0,34 | 0,20 | 1,65 | 0,82 |
| 10,07 | 1,68 | 0,77 | 1,43 | 5,31 |
|
| Đất làm muối | LMU |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| Đất nông nghiệp khác | NKH | 30,74 |
|
| 0,70 |
| 13,06 |
|
| 1,66 | 0,97 | 3,21 | 0,59 |
| 0,13 | 7,77 | 2,64 |
| Đất phi nông nghiệp | PNN | 4.922,40 | 136,34 | 245,50 | 319,29 | 191,19 | 307,85 | 144,45 | 271,22 | 313,88 | 252,07 | 311,72 | 284,79 | 323,28 | 342,65 | 273,99 | 1.203,95 |
| Đất quốc phòng | CQP | 95,83 | 0,92 |
|
|
|
|
|
| 1,00 |
|
|
|
|
|
| 93,91 |
| Đất an ninh | CAN | 890,23 | 0,87 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 209,95 |
|
| 679,40 |
| Đất khu công nghiệp | SKK |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| Đất khu chế xuất | SKT |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| Đất cụm công nghiệp | SKN | 2,83 | 2,83 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| Đất thương mại, dịch vụ | TMD | 0,26 | 0,16 |
|
|
|
|
| 0,07 |
|
|
|
|
|
|
| 0,04 |
| Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC | 13,40 | 3,97 | 1,33 | 0,17 |
| 2,30 |
| 1,37 | -0,50 | 1,02 | 0,99 | 1,06 |
| 1,11 | 0,31 | 0,30 |
| Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | SKS |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã | DHT | 857,03 | 67,61 | 47,80 | 72,04 | 23,45 | 55,73 | 19,11 | 77,11 | 73,58 | 61,20 | 76,93 | 58,43 | 15,14 | 73,97 | 64,03 | 70,94 |
| Đất có di tích lịch sử - văn hóa | DDT | 13,52 |
|
|
| 0,04 | 0,35 |
| 0,57 | 1,27 | 8,73 | 0,50 | 0,33 | 0,61 | 0,99 | 0,11 |
|
| Đất danh lam thắng cảnh | DDL |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| Đất bãi thải, xử lý chất thải | DRA | 5,00 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 4,69 |
|
| Đất ở tại nông thôn | ONT | 663,17 |
| 32,91 | 49,87 | 6,77 | 44,11 | 13,28 | 71,07 | 61,68 | 51,80 | 66,47 | 51,84 | 16,16 | 68,87 | 48,23 | 80,13 |
| Đất ở tại đô thị | ODT | 30,55 | 30,55 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC | 17,03 | 3,72 | 0,76 | 0,78 | 0,95 | 1,24 | 0,23 | 1,80 | 1,13 | 1,13 | 0,98 | 0,79 | 0,66 | 1,00 | 0,76 | 1,11 |
| Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp | DTS | 0,45 | 0,29 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 0,05 | 0,07 |
| 0,04 |
| Đất xây dựng cơ sở ngoại giao | DNG |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| Đất cơ sở tôn giáo | TON | 3,87 | 0,71 |
| 0,27 |
| 0,25 |
| 0,30 | 0,76 |
| 0,49 |
|
| 0,39 |
| 0,69 |
| Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng | NTD | 242,68 | 6,59 | 36,31 | 22,23 | 5,63 | 19,06 | 2,12 | 14,71 | 23,77 | 35,69 | 11,81 | 20,59 | 1,46 | 20,55 | 7,78 | 14,39 |
| Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm | SKX | 10,01 |
| 7,00 |
|
|
|
| 0,50 |
|
|
| 1,36 |
| 0,53 |
| 0,63 |
| Đất sinh hoạt cộng đồng | DSH | 0,71 |
|
|
| 0,20 |
| 0,24 |
|
|
|
|
| 0,27 |
|
|
|
| Đất khu vui chơi, giải trí công cộng | DKV | 1,30 | 1,30 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| Đất cơ sở tín ngưỡng | TIN | 2,58 | 0,18 |
|
|
| 0,27 |
| 0,09 | 0,60 |
| 0,45 |
|
| 0,22 |
| 0,76 |
| Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối | SON | 1.436,98 | 16,63 | 115,38 | 147,47 | 46,45 | 128,47 | 109,29 | 74,24 | 113,11 | 31,88 | 104,49 | 113,57 | 78,73 | 100,59 | 27,44 | 229,24 |
| Đất có mặt nước chuyên dùng | MNC | 634,97 | 0,01 | 4,02 | 26,46 | 107,70 | 56,07 | 0,18 | 29,39 | 37,47 | 60,61 | 48,61 | 36,82 | 0,25 | 74,36 | 120,64 | 32,38 |
| Đất phi nông nghiệp khác | PNK |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| Đất chưa sử dụng | CSD | 678,48 | 4,05 | 10,39 | 20,95 | 6,21 | 12,43 | 0,78 | 0,77 | 26,26 | 38,58 | 17,50 | 1,24 | 112,11 | 100,24 | 210,63 | 116,32 |
(Kèm theo Quyết định số 1163/QĐ-UBND ngày 04/4/2017 của UBND tỉnh)
Đơn vị tính: ha
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích (ha) | Diện tích phân theo đơn vị hành chính xã, thị trấn ( ha) | ||||||||||||||
| TT Tăng Bạt Hổ | Ân Hảo Tây | Ân Hảo Đông | Ân Sơn | Ân Mỹ | Đăk Mang | Ân Tín | Ân Thạnh | Ân Phong | Ân Đức | Ân Hữu | Bok Tới | Ân Tường Tây | Ân Tường Đông | Ân Nghĩa | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4) = (5)+...+(19) | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) | (10) | (11) | (12) | (13) | (14) | (15) | (16) | (17) | (18) | (19) |
|
| TỔNG CỘNG |
| 59,00 | 2,22 | 2,24 | 1,58 | 0,70 | 2,54 | 4,20 | 5,72 | 3,02 | 4,92 | 5,03 | 1,77 | 3,30 | 2,34 | 16,37 | 3,07 |
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 50,06 | 1,01 | 1,59 | 1,36 | 0,70 | 2,18 | 4,20 | 5,32 | 1,96 | 4,36 | 4,38 | 1,30 | 3,15 | 2,00 | 14,96 | 1,60 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA | 17,82 | 0,63 | 0,71 | 1,02 |
| 1,24 |
| 2,78 | 0,85 | 2,67 | 4,01 | 0,21 | 0,05 | 1,84 | 0,53 | 1,28 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC | 9,59 | 0,46 | 0,39 | 0,52 |
| 1,24 |
| 1,01 | 0,80 | 1,97 | 1,03 |
|
| 1,40 | 0,09 | 0,69 |
|
| Đất trồng lúa còn lại | LUK | 8,23 | 0,17 | 0,33 | 0,51 |
|
|
| 1,77 | 0,05 | 0,70 | 2,98 | 0,21 | 0,05 | 0,44 | 0,44 | 0,59 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK | 7,64 | 0,02 | 0,86 | 0,24 | 0,05 | 0,63 | 1,60 | 0,60 | 0,14 | 0,87 | 0,25 | 0,51 | 0,20 | 0,12 | 1,24 | 0,32 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 7,02 | 0,15 | 0,01 | 0,10 | 0,15 | 0,11 | 0,60 | 1,73 | 0,89 | 0,02 |
| 0,59 | 0,15 | 0,04 | 2,48 |
|
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH | 0,29 |
|
|
|
|
|
|
|
| 0,14 |
|
|
|
| 0,15 |
|
| 1.5 | Đất rừng đặc dụng | RDD |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.6 | Đất rừng sản xuất | RSX | 17,28 | 0,21 |
|
| 0,50 | 0,20 | 2,00 | 0,20 | 0,08 | 0,66 | 0,12 |
| 2,75 |
| 10,56 |
|
| 1.7 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.8 | Đất làm muối | LMU |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.9 | Đất nông nghiệp khác | NKH |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 4,86 | 1,21 | 0,27 | 0,18 |
| 0,23 |
| 0,19 | 1,00 | 0,36 | 0,25 | 0,29 |
| 0,30 | 0,37 | 0,22 |
| 2.1 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC | 2,17 |
| 0,27 |
|
| 0,03 |
|
| 1,00 | 0,17 |
|
|
| 0,27 | 0,37 | 0,06 |
| 2.2 | Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | SKS |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.3 | Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã | DHT | 1,16 | 0,22 |
| 0,08 |
| 0,10 |
| 0,17 |
|
| 0,23 | 0,26 |
|
|
| 0,10 |
| 2.4 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 0,00 |
| 0,00 |
|
|
|
| 0,00 |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.5 | Đất ở tại đô thị | ODT |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.6 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC | 0,97 | 0,97 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.7 | Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp | DTS |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.8 | Đất xây dựng cơ sở ngoại giao | DNG |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.9 | Đất cơ sở tôn giáo | TON | 0,05 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 0,05 |
| 2.10 | Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng | NTD | 0,38 | 0,02 |
|
|
| 0,10 |
| 0,02 |
| 0,18 | 0,02 | 0,03 |
| 0,03 |
|
|
| 2.11 | Đất có mặt nước chuyên dùng | MNC | 0,12 |
|
| 0,09 |
|
|
|
|
| 0,01 |
|
|
| 0,01 | 0,01 | 0,01 |
| 2.12 | Đất phi nông nghiệp khác | PNK |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 3 | Đất chưa sử dụng |
| 4,08 | 0,01 | 0,38 | 0,04 |
| 0,13 |
| 0,21 | 0,05 | 0,20 | 0,40 | 0,18 | 0,15 | 0,05 | 1,04 | 1,25 |
(Kèm theo Quyết định số 1163/QĐ-UBND ngày 04/4/2017 của UBND tỉnh)
KẾ HOẠCH CHUYỂN MỤC ĐÍCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2017
Đơn vị tính: ha
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích (ha) | Diện tích phân theo đơn vị hành chính xã, thị trấn (ha) | ||||||||||||||
| TT Tăng Bạt Hổ | Ân Hảo Tây | Ân Hảo Đông | Ân Sơn | Ân Mỹ | Đăk Mang | Ân Tín | Ân Thạnh | Ân Phong | Ân Đức | Ân Hữu | Bok Tới | Ân Tường Tây | Ân Tường Đông | Ân Nghĩa | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4) = (5)+... +(19) | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) | (10) | (11) | (12) | (13) | (14) | (15) | (16) | (17) | (18) | (19) |
| 1 | Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp | NNP/PNN | 54,61 | 1,41 | 1,99 | 1,66 | 0,90 | 2,48 | 4,45 | 5,62 | 2,56 | 5,47 | 1,98 | 1,82 | 3,65 | 3,26 | 15,46 | 1,90 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA/PNN | 15,82 | 0,63 | 0,71 | 1,02 |
| 1,24 |
| 2,78 | 0,85 | 2,67 | 1,08 | 0,48 | 0,05 | 2,50 | 0,53 | 1,28 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC/PNN | 9,97 | 0,46 | 0,39 | 0,52 |
| 1,24 |
| 1,01 | 0,80 | 1,97 | 0,94 | 0,27 |
| 1,59 | 0,09 | 0,69 |
|
| Đất trồng lúa còn lại | LUK/PNN | 5,85 | 0,17 | 0,33 | 0,51 |
|
|
| 1,77 | 0,05 | 0,70 | 0,14 | 0,21 | 0,05 | 0,91 | 0,44 | 0,59 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK/PNN | 10,89 | 0,22 | 1,01 | 0,39 | 0,15 | 0,78 | 1,70 | 0,70 | 0,34 | 1,83 | 0,43 | 0,61 | 0,35 | 0,37 | 1,59 | 0,42 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN/PNN | 9,62 | 0,35 | 0,26 | 0,25 | 0,25 | 0,26 | 0,75 | 1,93 | 1,09 | 0,17 | 0,20 | 0,69 | 0,40 | 0,29 | 2,63 | 0,10 |
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH/PNN | 0,29 |
|
|
|
|
|
|
|
| 0,14 |
|
|
|
| 0,15 |
|
| 1.5 | Đất rừng đặc dụng | RDD/PNN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.6 | Đất rừng sản xuất | RSX/PNN | 17,98 | 0,21 |
|
| 0,50 | 0,20 | 2,00 | 0,20 | 0,28 | 0,66 | 0,27 | 0,05 | 2,85 | 0,10 | 10,56 | 0,10 |
| 1.7 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS/PNN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.8 | Đất làm muối | LMU/PNN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.9 | Đất nông nghiệp khác | NKH/PNN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2 | Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp |
| 2,10 | 0,33 | 0,27 | 0,14 |
| 0,22 |
| 0,07 |
| 0,20 | 0,09 | 0,03 |
| 0,16 | 0,46 | 0,12 |
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.1 | Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm | LUA/CLN | 0,15 |
|
|
|
| 0,02 |
|
|
|
|
|
|
| 0,04 | 0,09 |
|
| 2.2 | Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng rừng | LUA/LNP |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.3 | Đất rừng đặc dụng chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng | RDD/NKR(a) |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.4 | Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng | RSX/NKR(a) | 0,20 |
|
|
|
|
|
|
|
| 0,20 |
|
|
|
|
|
|
| 2.5 | Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở | PKO/OCT | 1,75 | 0,33 | 0,27 | 0,14 |
| 0,20 |
| 0,07 |
|
| 0,09 | 0,03 |
| 0,12 | 0,37 | 0,12 |
(Kèm theo Quyết định số 1163/QĐ-UBND ngày 04/4/2017 của UBND tỉnh)
KẾ HOẠCH ĐƯA ĐẤT CHƯA SỬ DỤNG VÀO SỬ DỤNG NĂM 2017
Đơn vị tính: ha
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích (ha) | Diện tích phân theo đơn vị hành chính xã, thị trấn ( ha) | ||||||||||||||
| TT Tăng Bạt Hổ | Ân Hảo Tây | Ân Hảo Đông | Ân Sơn | Ân Mỹ | Đăk Mang | Ân Tín | Ân Thạnh | Ân Phong | Ân Đức | Ân Hữu | Bok Tới | Ân Tường Tây | Ân Tường Đông | Ân Nghĩa | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4) = (5)+...+(19) | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) | (10) | (11) | (12) | (13) | (14) | (15) | (16) | (17) | (18) | (19) |
|
| TỔNG CỘNG |
| 4,12 | 0,01 | 0,38 | 0,04 |
| 0,13 |
| 0,21 | 0,05 | 0,20 | 0,40 | 0,22 | 0,15 | 0,05 | 1,04 | 1,25 |
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 0,03 |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 0,03 |
|
|
|
|
|
|
| Đất nông nghiệp khác | NKH | 0,03 |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 0,03 |
|
|
|
|
|
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 4,09 | 0,01 | 0,38 | 0,04 |
| 0,13 |
| 0,21 | 0,05 | 0,20 | 0,37 | 0,22 | 0,15 | 0,05 | 1,04 | 1,25 |
| 2.1 | Đất quốc phòng | CQP |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.2 | Đất an ninh | CAN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.3 | Đất khu công nghiệp | SKK |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.4 | Đất khu chế xuất | SKT |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.5 | Đất cụm công nghiệp | SKN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.6 | Đất thương mại, dịch vụ | TMD |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.7 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC | 0,03 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 0,03 |
|
|
|
|
| 2.8 | Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | SKS |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.9 | Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã | DHT | 0,42 |
|
|
|
|
|
| 0,21 | 0,02 | 0,04 | 0,04 |
|
| 0,00 | 0,08 | 0,02 |
| 2.10 | Đất có di tích lịch sử - văn hóa | DDT |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.11 | Đất danh lam thắng cảnh | DDL |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.12 | Đất bãi thải, xử lý chất thải | DRA |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.13 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 3,42 |
| 0,38 | 0,04 |
| 0,10 |
|
| 0,03 | 0,16 | 0,33 | 0,18 | 0,15 | 0,04 | 0,96 | 1,04 |
| 2.14 | Đất ở tại đô thị | ODT | 0,01 | 0,01 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.15 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC | 0,21 |
|
|
|
| 0,03 |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 0,18 |
- 1Quyết định 672/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2017 huyện Di Linh, tỉnh Lâm Đồng
- 2Quyết định 673/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2017 huyện Đam Rông, tỉnh Lâm Đồng
- 3Quyết định 712/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2017 của huyện Lâm Hà, tỉnh Lâm Đồng
- 4Quyết định 751/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2017 của huyện Mỹ Tú, tỉnh Sóc Trăng
- 5Quyết định 769/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2017 của thị xã Ngã Năm, tỉnh Sóc Trăng
- 6Quyết định 891/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2017 của huyện Thới Lai, thành phố Cần Thơ
- 7Quyết định 1042/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2017 của huyện Hớn Quản, tỉnh Bình Phước
- 1Luật đất đai 2013
- 2Nghị định 43/2014/NĐ-CP hướng dẫn thi hành Luật Đất đai
- 3Thông tư 29/2014/TT-BTNMT quy định chi tiết việc lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất do Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành
- 4Luật tổ chức chính quyền địa phương 2015
- 5Quyết định 672/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2017 huyện Di Linh, tỉnh Lâm Đồng
- 6Quyết định 673/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2017 huyện Đam Rông, tỉnh Lâm Đồng
- 7Quyết định 712/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2017 của huyện Lâm Hà, tỉnh Lâm Đồng
- 8Quyết định 751/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2017 của huyện Mỹ Tú, tỉnh Sóc Trăng
- 9Quyết định 769/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2017 của thị xã Ngã Năm, tỉnh Sóc Trăng
- 10Quyết định 891/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2017 của huyện Thới Lai, thành phố Cần Thơ
- 11Quyết định 1042/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2017 của huyện Hớn Quản, tỉnh Bình Phước
Quyết định 1163/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2017 của huyện Hoài Ân, tỉnh Bình Định
- Số hiệu: 1163/QĐ-UBND
- Loại văn bản: Quyết định
- Ngày ban hành: 04/04/2017
- Nơi ban hành: Tỉnh Bình Định
- Người ký: Trần Châu
- Ngày công báo: Đang cập nhật
- Số công báo: Dữ liệu đang cập nhật
- Ngày hiệu lực: 04/04/2017
- Tình trạng hiệu lực: Kiểm tra
