Tóm tắt Quyết định 1094/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2015 của huyện Yên Minh, tỉnh Hà Giang
Quyết định số 1094/QĐ-UBND là văn bản pháp lý quan trọng do Ủy ban nhân dân tỉnh Hà Giang ban hành nhằm phê duyệt và định hướng kế hoạch sử dụng đất năm 2015 trên địa bàn huyện Yên Minh. Quyết định này quy định chi tiết các chỉ tiêu sử dụng đất, phân định rõ trách nhiệm của các cơ quan quản lý nhà nước từ cấp tỉnh đến cấp huyện nhằm đảm bảo việc khai thác, sử dụng nguồn tài nguyên đất đai hiệu quả, đúng pháp luật.
Các chỉ tiêu chủ yếu trong kế hoạch sử dụng đất năm 2015
Kế hoạch sử dụng đất năm 2015 của huyện Yên Minh tập trung vào bốn chỉ tiêu cốt lõi sau:
- Phân bổ diện tích các loại đất: Xác định cụ thể cơ cấu và diện tích của từng nhóm đất (đất nông nghiệp, đất phi nông nghiệp, đất chưa sử dụng) được phân bổ trong năm kế hoạch 2015, chi tiết được thể hiện tại Phụ biểu 1 kèm theo quyết định.
- Kế hoạch thu hồi đất: Xác định các diện tích đất cần thu hồi trong năm để phục vụ cho các mục đích quốc phòng, an ninh, phát triển kinh tế - xã hội, lợi ích quốc gia, công cộng (chi tiết tại Phụ lục 2).
- Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất: Quy định các chỉ tiêu cho phép chuyển đổi mục đích sử dụng giữa các loại đất, đặc biệt là việc chuyển mục đích từ đất nông nghiệp sang đất phi nông nghiệp để phục vụ xây dựng cơ sở hạ tầng và phát triển đô thị, nông thôn (chi tiết tại Phụ lục 3).
- Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng: Đề ra các giải pháp và chỉ tiêu cụ thể nhằm khai thác, đưa các diện tích đất hoang hóa, đất chưa sử dụng vào các mục đích sản xuất nông nghiệp, lâm nghiệp hoặc các mục đích khác (chi tiết tại Phụ lục 4).
Phân định trách nhiệm của các cơ quan, đơn vị liên quan
Để đảm bảo kế hoạch sử dụng đất được thực hiện nghiêm túc, đúng tiến độ và đúng quy định pháp luật, quyết định giao nhiệm vụ cụ thể cho các cơ quan chức năng:
- Ủy ban nhân dân huyện Yên Minh:
- Có trách nhiệm tổ chức công bố công khai kế hoạch sử dụng đất năm 2015 theo đúng trình tự, thủ tục quy định của pháp luật về đất đai để người dân và các tổ chức được biết, thực hiện.
- Thực hiện công tác thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất và cho phép chuyển mục đích sử dụng đất theo đúng thẩm quyền và phải bám sát kế hoạch sử dụng đất đã được phê duyệt.
- Tăng cường công tác thanh tra, kiểm tra thường xuyên tình hình quản lý, sử dụng đất đai trên địa bàn nhằm kịp thời phát hiện và xử lý các vi phạm.
- Thực hiện chế độ báo cáo định kỳ hàng quý về kết quả triển khai thực hiện kế hoạch sử dụng đất gửi về Sở Tài nguyên và Môi trường để tổng hợp.
- Sở Tài nguyên và Môi trường tỉnh Hà Giang:
- Chịu trách nhiệm tổ chức kiểm tra, giám sát chặt chẽ việc thực hiện kế hoạch sử dụng đất của huyện Yên Minh.
- Định kỳ tổng hợp, xây dựng báo cáo kết quả thực hiện kế hoạch sử dụng đất để trình Ủy ban nhân dân tỉnh Hà Giang và Bộ Tài nguyên và Môi trường theo quy định.
Hiệu lực thi hành
Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị có liên quan và Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện Yên Minh chịu trách nhiệm thi hành quyết định này.
Để sử dụng toàn bộ tiện ích nâng cao của Hệ Thống Pháp Luật vui lòng lựa chọn và đăng ký gói cước.
| ỦY BAN NHÂN DÂN | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
| Số: 1094/QĐ-UBND | Hà Giang, ngày 18 tháng 06 năm 2015 |
VỀ VIỆC PHÊ DUYỆT KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2015 CỦA HUYỆN YÊN MINH
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH HÀ GIANG
Căn cứ Luật Tổ chức HĐND và UBND ngày 26 tháng 11 năm 2003;
Căn cứ Luật Đất đai ngày 29 tháng 1 năm 2013;
Căn cứ Nghị định 43/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2014 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một điều của Luật Đất đai;
Căn cứ Thông tư số 29/2014/TT-BTNMT ngày 02/6/2014 của Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định chi tiết việc lập, điều chỉnh và thẩm định quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất;
Xét đề nghị của huyện Yên Minh tại Tờ trình số 47/TTr-UBND ngày 08 tháng 4 năm 2015; Sở Tài nguyên & Môi trường tại Tờ trình số 87/TTr-STNMT ngày 14 tháng 5 năm 2015,
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2015 của huyện Yên Minh với những chỉ tiêu chủ yếu như sau:
1. Diện tích các loại đất phân bổ trong năm kế hoạch: (Chi tiết Phụ biểu 1);
2. Kế hoạch thu hồi đất: (Chi tiết Phụ lục 2);
3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất: (Chi tiết Phụ lục 3);
4. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng: (Chi tiết Phụ lục 4);
1. Ủy ban nhân dân huyện Yên Minh.
- Công bố công khai kế hoạch sử dụng đất theo đúng quy định của pháp luật về đất đai;
- Thực hiện thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển đổi mục đích sử dụng đất theo đúng kế hoạch sử dụng đất đã được duyệt;
-Tổ chức kiểm tra thường xuyên việc thực hiện kế hoạch sử dụng đất.
- Báo cáo kết quả thực hiện về Sở Tài nguyên và Môi trường hàng quý.
2. Sở Tài nguyên và Môi trường
- Tổ chức kiểm tra, giám sát việc thực hiện Kế hoạch sử dụng đất;
- Định kỳ báo cáo kết quả thực hiện Kế hoạch sử dụng đất về UBND tỉnh và Bộ Tài nguyên và Môi trường theo quy định.
Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, Thủ trưởng các cơ quan có liên quan và Chủ tịch UBND huyện Yên Minh chịu trách nhiệm thi hành quyết định này kể từ ngày ký./.
|
Nơi nhận: | TM. ỦY BAN NHÂN DÂN |
PHỤ LỤC 1. PHÂN BỔ DIỆN TÍCH CÁC LOẠI ĐẤT TRONG NĂM KẾ HOẠCH
(Kèm theo Quyết định số 1094/QĐ-UBND ngày 18 tháng 6 năm 2015 của UBND tỉnh Hà Giang)
Đơn vị tính: ha
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | ||||||||
| TT Yên Minh | Xã Thắng Mố | Xã Phú Lũng | Xã Sủng Tráng | Xã Bạch Đích | Xã Na Khê | Xã Sủng Thài | Xã Hữu Vinh | Xã Lao và Chải | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4) | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) | (10) | (11) | (12) | (13) |
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 72.324,12 | 1.489,94 | 1.645.79 | 1.206,53 | 1.919,55 | 2.774,33 | 5.068,15 | 1.974,83 | 2.307,20 | 6.299,80 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA | 2.362,92 | 211,62 | 35,61 | 64,80 | 22,74 | 177,52 | 196,01 | 9,63 | 112,12 | 92,21 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC | 591,42 | 88,57 | - | - | - | 14,40 | 43,66 | - | 42,88 | 15,51 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK | 14.844,13 | 155,60 | 578,77 | 638,41 | 812,93 | 602,37 | 646,86 | 968,54 | 732,33 | 1.172,75 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 1.697,90 | 68,57 | 61,91 | 13,32 | 25,38 | 291,07 | 107,78 | 15,36 | 95,03 | 149,30 |
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH | 35.546,69 | 591,40 | 763,30 | 164,80 | 731,10 | 758,70 | 2.308,70 | 194,60 | 917,70 | 2.704,09 |
| 1.5 | Đất rừng đặc dụng | RDD | 2.759,50 | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 1.6 | Đất rừng sản xuất | RSX | 15.090,34 | 458,20 | 206,20 | 325,20 | 327,40 | 942,60 | 1.808,80 | 786,70 | 450,02 | 2.180,10 |
| 1.7 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS | 22,63 | 4,55 | - | - | - | 2,07 | - | - | - | 1,34 |
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 1.846,06 | 151.28 | 37,74 | 45,53 | 54,03 | 105,06 | 115,07 | 76,28 | 61,06 | 96,84 |
| 2.1 | Đất quốc phòng | CQP | 26,89 | 5,43 | 0,11 | 0,73 | - | 17,68 | - | - | - | 2,87 |
| 2.2 | Đất an ninh | CAN | 0,89 | 0,89 | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.3 | Đất thương mại, dịch vụ | TMD | 0,81 | 0,60 | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.4 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC | 16,59 | 0,11 | 0,05 | - | - | 0,15 | - | - | - | - |
| 2.5 | Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | SKS | 46,32 | 0,62 | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.6 | Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã | DHT | 650,16 | 55,86 | 19,00 | 20,55 | 27,33 | 30,29 | 64,48 | 32,09 | 23,07 | 43,78 |
| 2.7 | Đất bãi thải, xử lý chất thải | DRA | 8,75 | 2,21 | - | - | - | - | - | - | 6,54 | - |
| 2.8 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 586,62 | - | 15,79 | 18,72 | 25,62 | 22,15 | 24,70 | 36,66 | 25,76 | 32,80 |
| 2.9 | Đất ở tại đô thị | ODT | 44,45 | 44,45 | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.10 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC | 14,27 | 4,27 | 0,22 | 0,85 | 0,33 | 0,36 | 0,44 | 0,91 | 0,42 | 1,08 |
| 2.11 | Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng | NTD | 17,94 | 2,80 | - | 0,35 | - | - | - | - | - | - |
| 2.12 | Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm | SKX | 4,36 | 1,46 | 0,50 | 0,50 | - | 0,40 | - | 1,00 | - | - |
| 2.13 | Đất sinh hoạt cộng đồng | DSH | 1,19 | 0,03 | - | 0,06 | 0,05 | 0,27 | 0,02 | 0,12 | 0,14 | - |
| 2.14 | Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối | SON | 421,85 | 32,55 | 1,80 | - | 0,70 | 33,76 | 25,43 | 5,50 | 5,13 | 16,32 |
| 2.15 | Đất có mặt nước chuyên dùng | MNC | 4,97 | - | 0,27 | 3,77 | - | - | - | - | - | - |
| 3 | Đất chưa sử dụng | CSD | 4.194,99 | 84,44 | 525,10 | 1,80 | 218,92 | 4,93 | 136,40 | 162,36 | 432,62 | 141,55 |
PHỤ LỤC 1. PHÂN BỔ DIỆN TÍCH CÁC LOẠI ĐẤT TRONG NĂM KẾ HOẠCH (TIẾP THEO)
Đơn vị tính: ha
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | ||||||||
| Xã Mậu Duệ | Xã Đông Minh | Xã Mậu Long | Xã Ngam La | Xã Ngọc Long | Xã Đường Thượng | Xã Lũng Hồ | Xã Du Tiến | Xã Du Già | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4) | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) | (10) | (11) | (12) | (13) |
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 72.324,12 | 4.153,17 | 2.242,94 | 6.810,36 | 5.640,56 | 7.830,46 | 4.556,51 | 4.829,12 | 5.188,83 | 6.386,04 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA | 2.362,92 | 182,12 | 92,73 | 293,95 | 361,41 | 223,84 | 6,29 | 32,12 | 154,36 | 93,84 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC | 591,42 | 71,80 | 25,87 | 99,20 | 122,00 | 41,23 | - | - | 10,00 | 16,30 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK | 14.844,13 | 754,67 | 357,82 | 1.896,59 | 246,89 | 1.722,72 | 836,42 | 834,21 | 1.063,42 | 822,82 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 1.697,90 | 311,60 | 158,05 | 23,00 | 147,80 | 109,00 | 27,00 | 4,20 | 12,95 | 76,58 |
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH | 35.546,69 | 1.507,70 | 533,60 | 2.224,90 | 3.263,70 | 5.769,40 | 3.686,80 | 3.650,60 | 3.958,10 | 1.817,50 |
| 1.5 | Đất rừng đặc dụng | RDD | 2.759,50 | - | - | - | - | - | - | - | - | 2.759,50 |
| 1.6 | Đất rừng sản xuất | RSX | 15.090,34 | 1.394,70 | 1.098,60 | 2.371,92 | 1.618,26 | - | - | 307,99 | - | 813,65 |
| 1.7 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS | 22,63 | 2,38 | 2,14 | - | 2,50 | 5,50 | - | - | - | 2,15 |
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 1.846,06 | 182,90 | 104,16 | 116,47 | 61,76 | 214,99 | 54,34 | 93,56 | 148,16 | 126,84 |
| 2.1 | Đất quốc phòng | CQP | 26,89 | - | - | 0,07 | - | - | - | - | - | - |
| 2.2 | Đất an ninh | CAN | 0,89 | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.3 | Đất thương mại, dịch vụ | TMD | 0,81 | - | - | - | 0,21 | - | - | - | - | - |
| 2.4 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC | 16,59 | 0,14 | 15,93 | 0,07 | - | - | - | 0,14 | - | - |
| 2.5 | Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | SKS | 46,32 | 45,70 | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.6 | Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã | DHT | 650,16 | 60,46 | 34,21 | 33,15 | 27,09 | 64,64 | 14,25 | 34,11 | 31,74 | 34,06 |
| 2.7 | Đất bãi thải, xử lý chất thải | DRA | 8,75 | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.8 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 586,62 | 32,52 | 42,52 | 45,63 | 19,12 | 112,31 | 29,12 | 37,26 | 30,94 | 35,01 |
| 2.9 | Đất ở tại đô thị | ODT | 44,45 | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.10 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC | 14,27 | 0,69 | 1,82 | 0,84 | 0,21 | 0,46 | 0,17 | 0,37 | 0,38 | 0,45 |
| 2.11 | Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng | NTD | 17,94 | 2,93 | 0,89 | - | 3,85 | - | 0,48 | 0,24 | 1,00 | 5,40 |
| 2.12 | Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm | SKX | 4,36 | - | - | - | - | - | - | 0,50 | - | - |
| 2.13 | Đất sinh hoạt cộng đồng | DSH | 1,19 | 0,11 | 0,07 | 0,04 | 0,20 | 0,04 | - | - | - | 0,04 |
| 2.14 | Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối | SON | 421,85 | 40,35 | 8,72 | 36,67 | 11,08 | 37,54 | 10,22 | 20,10 | 84,10 | 51,88 |
| 2.15 | Đất có mặt nước chuyên dùng | MNC | 4,97 | - | - | - | - | - | 0,10 | 0,84 | - | - |
| 3 | Đất chưa sử dụng | CSD | 4.194,99 | 149,29 | 150,44 | 144,44 | 63,96 | 382,55 | 399,37 | 379,70 | 399,13 | 417,99 |
PHỤ LỤC 2. KẾ HOẠCH THU HỒI ĐẤT NĂM 2015
(Kèm theo Quyết định số 1094/QĐ-UBND ngày 18 tháng 6 năm 2015 của UBND tỉnh Hà Giang)
Đơn vị tính: ha
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | ||||||||
| TT Yên Minh | Xã Thắng Mố | Xã Phú Lũng | Xã Sủng Tráng | Xã Bạch Đích | Xã Na Khê | Xã Sủng Thài | Xã Hữu Vinh | Xã Lao và Chải | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4) | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) | (10) | (11) | (12) | (13) |
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 48,16 | 22,77 | - | 1,28 | 0,03 | 0,52 | 0,02 | - | 4,59 | 0,09 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA | 7,52 | 7,52 | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK | 25,45 | 6,12 | - | 1,28 | 0,03 | 0,32 | 0,02 | - | 4,51 | 0,09 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 1,13 | 0,03 | - | - | - | 0,20 | - | - | - | - |
| 1.4 | Đất rừng sản xuất | RSX | 13,96 | 9,00 | - | - | - | - | - | - | 0,08 | - |
| 1.5 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS | 0,10 | 0,10 | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 0,08 | 0,06 | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.1 | Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã | DHT | 0,08 | 0,06 | - | - | - | - | - | - | - | - |
PHỤ LỤC 2. KẾ HOẠCH THU HỒI ĐẤT NĂM 2015 (TIẾP THEO)
Đơn vị tính: ha
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | ||||||||
| Xã Mậu Duệ | Xã Đông Minh | Xã Mậu Long | Xã Ngam La | Xã Ngọc Long | Xã Đường Thượng | Xã Lũng Hồ | Xã Du Tiến | Xã Du Già | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4) | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) | (10) | (11) | (12) | (13) |
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 48,16 | 8,47 | 0,45 | 0,28 | 1,04 | 0,01 | - | 7,13 | 0,10 | 1,38 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA | 7,52 | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK | 25,45 | 7,87 | 0,45 | 0,20 | - | 0,01 | - | 3,62 | 0,10 | 0,83 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 1,13 | 0,60 | - | - | - | - | - | 0,30 | - | - |
| 1.4 | Đất rừng sản xuất | RSX | 13,96 | - | - | 0,08 | 1,04 | - | - | 3,21 | - | 0,55 |
| 1.5 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS | 0,10 | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 0,08 | - | - | - | - | - | - | - | - | 0,02 |
| 2.1 | Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã | DHT | 0,08 | - | - | - | - | - | - | - | - | 0,02 |
PHỤ LỤC 3. KẾ HOẠCH CHUYỂN MỤC ĐÍCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2015
(Kèm theo Quyết định số 1094/QĐ-UBND ngày 18 tháng 6 năm 2015 của UBND tỉnh Hà Giang)
Đơn vị tính: ha
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | ||||||||
| TT Yên Minh | Xã Thắng Mố | Xã Phú Lũng | Xã Sủng Tráng | Xã Bạch Đích | Xã Na Khê | Xã Sủng Thài | Xã Hữu Vinh | Xã Lao và Chải | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4) | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) | (10) | (11) | (12) | (13) |
| 1 | Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp | NNP/PNN | 48,16 | 22,77 | - | 1,28 | 0,03 | 0,52 | 0,02 | - | 4,59 | 0,09 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA/PNN | 7,52 | 7,52 | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK/PNN | 25,45 | 6,12 | - | 1,28 | 0,03 | 0,32 | 0,02 | - | 4,51 | 0,09 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN/PNN | 1,13 | 0,03 | - | - | - | 0,20 | - | - | - | - |
| 1.4 | Đất rừng sản xuất | RSX/PNN | 13,96 | 9,00 | - | - | - | - | - | - | 0,08 | - |
| 1.5 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS/PNN | 0,10 | 0,10 | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2 | Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp |
| 0,02 | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.1 | Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở | PKO/OCT | 0,02 | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
KẾ HOẠCH CHUYỂN MỤC ĐÍCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2015 (TIẾP THEO)
Đơn vị tính: ha
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | ||||||||
| Xã Mậu Duệ | Xã Đông Minh | Xã Mậu Long | Xã Ngam La | Xã Ngọc Long | Xã Đường Thượng | Xã Lũng Hồ | Xã Du Tiến | Xã Du Già | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4) | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) | (10) | (11) | (12) | (13) |
| 1 | Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp | NNP/PNN | 48,16 | 8,47 | 0,45 | 0,28 | 1,04 | 0,01 | - | 7,13 | 0,10 | 1,38 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA/PNN | 7,52 | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK/PNN | 25,45 | 7,87 | 0,45 | 0,20 | - | 0,01 | - | 3,62 | 0,10 | 0,83 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN/PNN | 1,13 | 0,60 | - | - | - | - | - | 0,30 | - | - |
| 1.4 | Đất rừng sản xuất | RSX/PNN | 13,96 | - | - | 0,08 | 1,04 | - | - | 3,21 | - | 0,55 |
| 1.5 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS/PNN | 0,10 | 0,10 | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2 | Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp |
| 0,02 | - | - | - | - | - | - | - | - | 0,02 |
| 2.1 | Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở | PKO/OCT | 0,02 | - | - | - | - | - | - | - | - | 0,02 |
PHỤ LỤC 4. KẾ HOẠCH ĐƯA ĐẤT CHƯA SỬ DỤNG VÀO SỬ DỤNG
(Kèm theo Quyết định số 1094/QĐ-UBND ngày 18 tháng 6 năm 2015 của UBND tỉnh Hà Giang)
Đơn vị tính: ha
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | ||||||||
| TT Yên Minh | Xã Thắng Mố | Xã Phú Lũng | Xã Sủng Tráng | Xã Bạch Đích | Xã Na Khê | Xã Sủng Thài | Xã Hữu Vinh | Xã Lao và Chải | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4) | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) | (10) | (11) | (12) | (13) |
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 4,58 | - | 0,50 | 0,50 |
| 0,40 | - | 1,00 | - | - |
| 2.1 | Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã | DHT | 1,68 | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.2 | Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm | SKX | 2,90 | - | 0,50 | 0,50 | - | 0,40 | - | 1,00 | - | - |
KẾ HOẠCH ĐƯA ĐẤT CHƯA SỬ DỤNG VÀO SỬ DỤNG (TIẾP THEO)
Đơn vị tính: ha
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | ||||||||
| Xã Mậu Duệ | Xã Đông Minh | Xã Mậu Long | Xã Ngam La | Xã Ngọc Long | Xã Đường Thượng | Xã Lũng Hồ | Xã Du Tiến | Xã Du Già | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4) | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) | (10) | (11) | (12) | (13) |
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 4,58 | - | - | - | 1,60 | 0,08 | - | 0,50 | - | - |
| 2.1 | Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã | DHT | 1,68 | - | - | - | 1,60 | 0,08 | - | - | - | - |
| 2.2 | Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm | SKX | 2,90 | - | - | - | - | - | - | 0,50 | - | - |
- 1Quyết định 870/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2018 của thành phố Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận
- 2Quyết định 889/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2018 của thị xã La Gi, tỉnh Bình Thuận
- 3Quyết định 888/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2018 của huyện Hàm Tân, tỉnh Bình Thuận
- 1Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và Ủy ban Nhân dân 2003
- 2Luật đất đai 2013
- 3Nghị định 43/2014/NĐ-CP hướng dẫn thi hành Luật Đất đai
- 4Thông tư 29/2014/TT-BTNMT quy định chi tiết việc lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất do Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành
- 5Quyết định 870/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2018 của thành phố Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận
- 6Quyết định 889/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2018 của thị xã La Gi, tỉnh Bình Thuận
- 7Quyết định 888/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2018 của huyện Hàm Tân, tỉnh Bình Thuận
Quyết định 1094/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2015 của huyện Yên Minh, tỉnh Hà Giang
- Số hiệu: 1094/QĐ-UBND
- Loại văn bản: Quyết định
- Ngày ban hành: 18/06/2015
- Nơi ban hành: Tỉnh Hà Giang
- Người ký: Đàm Văn Bông
- Ngày công báo: Đang cập nhật
- Số công báo: Đang cập nhật
- Ngày hiệu lực: 18/06/2015
- Tình trạng hiệu lực: Kiểm tra
