Quyết định phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2023 của thành phố Bắc Ninh, tỉnh Bắc Ninh là văn bản pháp lý quan trọng nhằm thiết lập hệ thống chỉ tiêu phân bổ, thu hồi và chuyển mục đích sử dụng đất trên địa bàn thành phố. Đây là căn cứ khoa học và pháp lý để thực hiện các dự án phát triển kinh tế - xã hội, hạ tầng kỹ thuật, đô thị và an ninh quốc phòng trong năm 2023.
- Chỉ tiêu phân bổ các loại đất trong năm 2023
Tổng diện tích tự nhiên của thành phố Bắc Ninh được phân bổ trong năm kế hoạch 2023 là 8.264,05 ha. Cơ cấu diện tích các loại đất cụ thể như sau:
- Đất nông nghiệp (NNP): Tổng diện tích phân bổ là 3.121,88 ha. Trong đó, diện tích lớn nhất tập trung tại các phường Hòa Long (502,78 ha), Khắc Niệm (473,24 ha) và Hạp Lĩnh (400,65 ha). Các loại đất thành phần bao gồm:
- Đất trồng lúa (LUA): 2.469,15 ha (trong đó đất chuyên trồng lúa nước LUC chiếm 2.398,44 ha).
- Đất trồng cây hàng năm khác (HNK): 81,51 ha.
- Đất trồng cây lâu năm (CLN): 49,64 ha.
- Đất rừng phòng hộ (RPH): 200,43 ha (tập trung chủ yếu tại Khắc Niệm với 117,95 ha và Vân Dương với 65,87 ha).
- Đất nuôi trồng thủy sản (NTS): 319,00 ha (nhiều nhất tại Hòa Long với 89,38 ha).
- Đất nông nghiệp khác (NKH): 2,15 ha.
- Đất phi nông nghiệp (PNN): Tổng diện tích phân bổ là 5.103,61 ha, chiếm tỷ trọng lớn nhất trong cơ cấu sử dụng đất của thành phố, thể hiện tốc độ đô thị hóa và công nghiệp hóa mạnh mẽ. Các chỉ tiêu chi tiết gồm:
- Đất quốc phòng (CQP): 91,70 ha.
- Đất an ninh (CAN): 17,29 ha.
- Đất khu công nghiệp (SKK): 557,02 ha (tập trung tại Nam Sơn với 314,27 ha và Vân Dương với 190,79 ha).
- Đất cụm công nghiệp (SKN): 121,78 ha (tập trung tại Khắc Niệm với 61,88 ha và Phong Khê với 40,81 ha).
- Đất thương mại, dịch vụ (TMD): 88,46 ha.
- Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp (SKC): 117,97 ha.
- Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm (SKX): 20,43 ha.
- Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã (DHT): 2.113,68 ha. Trong đó, đất giao thông (DGT) chiếm 1.366,75 ha; đất thủy lợi (DTL) chiếm 293,04 ha; đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo (DGD) chiếm 162,23 ha; đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ (NTD) chiếm 95,57 ha.
- Đất khu vui chơi, giải trí công cộng (DKV): 88,02 ha.
- Đất ở tại đô thị (ODT): 1.490,58 ha (phân bổ lớn nhất tại Hòa Long với 164,89 ha và Khắc Niệm với 152,52 ha).
- Đất xây dựng trụ sở cơ quan (TSC): 49,64 ha.
- Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp (DTS): 5,91 ha.
- Đất tín ngưỡng (TIN): 16,54 ha.
- Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối (SON): 196,70 ha.
- Đất có mặt nước chuyên dùng (MNC): 115,91 ha.
- Đất phi nông nghiệp khác (PNK): 11,98 ha.
- Đất chưa sử dụng (CSD): Diện tích còn lại là 38,56 ha, tập trung phần lớn tại phường Hòa Long với 23,17 ha.
- Kế hoạch thu hồi các loại đất trong năm 2023
Để phục vụ cho các mục tiêu phát triển kinh tế - xã hội và xây dựng cơ sở hạ tầng, kế hoạch thu hồi đất được xác định cụ thể:
- Thu hồi đất nông nghiệp (NNP): Tổng diện tích thu hồi là 409,72 ha.
- Đất trồng lúa (LUA): Thu hồi 404,46 ha (trong đó đất chuyên trồng lúa nước LUC là 394,87 ha). Các địa phương có diện tích thu hồi đất trồng lúa lớn nhất gồm Kim Chân (85,60 ha), Nam Sơn (73,67 ha) và Võ Cường (56,31 ha).
- Đất trồng cây hàng năm khác (HNK): Thu hồi 1,71 ha.
- Đất trồng cây lâu năm (CLN): Thu hồi 2,17 ha.
- Đất rừng phòng hộ (RPH): Thu hồi 1,24 ha tại phường Hòa Long.
- Đất nuôi trồng thủy sản (NTS): Thu hồi 0,14 ha.
- Thu hồi đất phi nông nghiệp (PNN): Tổng diện tích thu hồi là 39,78 ha.
- Đất quốc phòng (CQP): Thu hồi 2,99 ha tại phường Vệ An.
- Đất phát triển hạ tầng (DHT): Thu hồi 32,56 ha (chủ yếu là đất giao thông DGT với 32,10 ha).
- Đất ở tại đô thị (ODT): Thu hồi 3,32 ha.
- Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp (DTS): Thu hồi 0,93 ha tại phường Võ Cường.
- Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2023
Việc chuyển mục đích sử dụng đất giữa các nhóm đất được phê duyệt nhằm tối ưu hóa hiệu quả sử dụng quỹ đất:
- Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp (NNP/PNN): Tổng diện tích chuyển mục đích là 384,34 ha.
- Đất trồng lúa chuyển sang phi nông nghiệp (LUA/PNN): 379,41 ha (trong đó đất chuyên trồng lúa nước LUC/PNN chiếm 370,41 ha). Các địa phương thực hiện chuyển đổi lớn nhất là Kim Chân (80,30 ha), Nam Sơn (69,11 ha) và Võ Cường (52,82 ha).
- Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang phi nông nghiệp (HNK/PNN): 1,60 ha.
- Đất trồng cây lâu năm chuyển sang phi nông nghiệp (CLN/PNN): 2,04 ha.
- Đất rừng phòng hộ chuyển sang phi nông nghiệp (RPH/PNN): 1,16 ha tại phường Hòa Long.
- Đất nuôi trồng thủy sản chuyển sang phi nông nghiệp (NTS/PNN): 0,13 ha.
- Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở (PKO/OCT): Tổng diện tích chuyển đổi là 32,80 ha, tập trung nhiều nhất tại phường Vân Dương (14,34 ha) và phường Hạp Lĩnh (7,38 ha).
- Trách nhiệm tổ chức thực hiện của UBND thành phố Bắc Ninh
Để đảm bảo kế hoạch sử dụng đất được triển khai đúng quy định pháp luật và đạt hiệu quả cao, UBND thành phố Bắc Ninh có trách nhiệm thực hiện các nhiệm vụ sau:
- Công bố công khai kế hoạch: Tiến hành công bố công khai kế hoạch sử dụng đất năm 2023 của thành phố tại trụ sở cơ quan và trên Cổng thông tin điện tử của UBND thành phố. Đồng thời, công bố công khai các nội dung kế hoạch có liên quan đến địa bàn các phường tại trụ sở UBND các phường tương ứng. Thời hạn thực hiện công bố chậm nhất là 15 ngày kể từ ngày được UBND tỉnh phê duyệt và phải duy trì việc công khai này trong suốt kỳ kế hoạch sử dụng đất.
- Thực hiện các thủ tục đất đai: Tổ chức thực hiện nghiêm túc công tác thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất và cho phép chuyển mục đích sử dụng đất theo đúng danh mục, chỉ tiêu kế hoạch sử dụng đất đã được phê duyệt.
- Công tác thanh tra, kiểm tra: Thiết lập cơ chế và tổ chức kiểm tra, giám sát thường xuyên việc thực hiện kế hoạch sử dụng đất trên địa bàn, kịp thời phát hiện và xử lý các trường hợp vi phạm quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất.
- Hiệu lực thi hành và trách nhiệm phối hợp
- Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
- Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị bao gồm: Văn phòng UBND tỉnh, Sở Tài nguyên và Môi trường, các Sở, ban, ngành thuộc UBND tỉnh, UBND thành phố Bắc Ninh và các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.
Để sử dụng toàn bộ tiện ích nâng cao của Hệ Thống Pháp Luật vui lòng lựa chọn và đăng ký gói cước.
| ỦY BAN NHÂN DÂN | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
| Số: 101/QĐ-UBND | Bắc Ninh, ngày 23 tháng 3 năm 2023 |
QUYẾT ĐỊNH
VỀ VIỆC PHÊ DUYỆT KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2023 CỦA THÀNH PHỐ BẮC NINH
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH BẮC NINH
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19/6/2015;
Căn cứ Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22/11/2019;
Căn cứ Luật Đất đai ngày 29/11/2013;
Căn cứ Luật Quy hoạch ngày 24/11/2017;
Căn cứ Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của 37 luật có liên quan đến quy hoạch ngày 20/11/2018;
Căn cứ Nghị định số 43/2014/NĐ-CP ngày 15/5/2014 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất đai;
Căn cứ Nghị định số 01/2017/NĐ-CP ngày 06/01/2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số nghị định quy định chi tiết thi hành Luật đất đai;
Căn cứ Nghị định số 37/2019/NĐ-CP ngày 07/5/2019 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật quy hoạch;
Căn cứ Nghị định số 148/2020/NĐ-CP ngày 18/12/2020 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số nghị định quy định chi tiết thi hành Luật Đất đai;
Căn cứ Thông tư số 27/2018/TT-BTNMT ngày 14/12/2018 của Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định về thống kê, kiểm kê đất đai và lập bản đồ hiện trạng sử dụng đất;
Căn cứ Thông tư số 01/2021/TT-BTNMT ngày 12/4/2021 của Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định kỹ thuật việc lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất;
Căn cứ các Nghị quyết của HĐND tỉnh: Số 13/NQ-HĐND ngày 16/7/2021 về việc thông qua danh mục dự án chuyển mục đích sử dụng dưới 10 ha đất trồng lúa, dưới 20 ha đất rừng; dự án thu hồi đất để phát triển kinh tế - xã hội vì lợi ích quốc gia, công cộng năm 2021 trên địa bàn tỉnh; số 79/NQ-HĐND ngày 08/12/2021 về việc thông qua danh mục dự án chuyển mục đích sử dụng đất trồng lúa, đất rừng; dự án thu hồi đất để phát triển kinh tế - xã hội vì lợi ích quốc gia, công cộng năm 2021, năm 2022 trên địa bàn tỉnh; số 115/NQ-HĐND ngày 30/3/2022 về việc thông qua danh mục dự án chuyển mục đích sử dụng đất trồng lúa; dự án thu hồi đất để phát triển kinh tế - xã hội vì lợi ích quốc gia, công cộng năm 2022 trên địa bàn tỉnh; số 136/NQ-HĐND ngày 07/7/2022 về việc thông qua danh mục bổ sung các dự án chuyển mục đích sử dụng đất trồng lúa, đất rừng; dự án thu hồi đất để phát triển kinh tế - xã hội vì lợi ích quốc gia, công cộng năm 2022 trên địa bàn tỉnh; số 179/NQ-HĐND ngày 09/12/2022 về việc thông qua danh mục dự án chuyển mục đích sử dụng đất trồng lúa, đất rừng; dự án thu hồi đất để phát triển kinh tế - xã hội vì lợi ích quốc gia, công cộng năm 2023 trên địa bàn tỉnh;
Căn cứ Quyết định số 228/QĐ-UBND ngày 22/7/2021 của UBND tỉnh về việc phê duyệt Quy hoạch sử dụng đất thời kỳ 2021 - 2030 của thành phố Bắc Ninh, tỉnh Bắc Ninh;
Căn cứ Quyết định số 977/QĐ-UBND ngày 04/10/2022 của UBND tỉnh về việc thành lập Hội đồng thẩm định Kế hoạch sử dụng đất cấp huyện năm 2023;
Căn cứ văn bản số 118/TB-UBND ngày 18/11/2022 Thông báo kết luận của Chủ tịch UBND tỉnh tại phiên họp UBND tỉnh thường kỳ tháng 11 năm 2022;
Xét đề nghị của: UBND thành phố Bắc Ninh tại tờ trình số 490/TTr-UBND ngày 13/3/2023; Sở Tài nguyên và Môi trường tại tờ trình số 72/TTr-STNMT ngày 17/3/2023,
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2023 của thành phố Bắc Ninh với các chỉ tiêu chủ yếu như sau:
1. Diện tích các loại đất phân bổ trong năm kế hoạch
Đơn vị tính: ha
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Phân theo đơn vị hành chính | ||||||||||||||||||
| Vũ Ninh | Đáp Cầu | Thị Cầu | Kinh Bắc | Vệ An | Tiền An | Đại Phúc | Ninh Xá | Suối Hoa | Võ Cường | Hòa Long | Vạn An | Khúc Xuyên | Phong Khê | Kim Chân | Vân Dương | Nam Sơn | Khắc Niệm | Hạp Lĩnh | ||||
|
| TỔNG DTTN (1 2 3) |
| 8.264,05 | 623,03 | 92,20 | 174,61 | 206,84 | 58,20 | 33,02 | 468,19 | 81,47 | 111,83 | 791,19 | 891,45 | 377,25 | 233,89 | 548,35 | 454,16 | 661,09 | 1.192,05 | 744,08 | 521,15 |
| I | Loại đất |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 3.121,88 | 240,82 | 8,21 | 26,67 | 34,59 | 0,18 | 0,06 | 132,81 | 1,46 |
| 204,32 | 502,78 | 177,06 | 103,50 | 168,19 | 231,51 | 227,15 | 473,24 | 400,65 | 188,68 |
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA | 2.469,15 | 191,00 |
| 14,31 | 23,03 |
|
| 126,64 |
|
| 188,98 | 372,04 | 163,29 | 90,65 | 154,94 | 222,51 | 113,59 | 292,26 | 372,11 | 143,80 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC | 2.398,44 | 191,00 |
| 14,31 | 23,03 |
|
| 126,64 |
|
| 188,98 | 372,04 | 143,30 | 75,07 | 154,94 | 187,37 | 113,59 | 292,26 | 372,11 | 143,80 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK | 81,51 | 8,83 |
| 1,22 | 2,13 |
|
| 2,92 | 1,30 |
| 6,67 | 40,29 | 4,30 | 0,75 |
| 1,08 | 0,76 | 10,00 |
| 1,26 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 49,64 | 1,24 | 0,20 | 0,09 |
|
|
| 0,89 |
|
| 0,73 | 1,00 | 0,13 | 1,21 | 1,91 |
| 20,96 | 15,80 | 0,09 | 5,39 |
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH | 200,43 | 7,08 |
| 5,13 |
|
|
|
|
|
| 1,10 | 0,07 |
|
|
|
| 65,87 | 117,95 | 1,09 | 2,14 |
| 1.5 | Đất rừng đặc dụng | RDD |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.6 | Đất rừng sản xuất | RSX |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.7 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS | 319,00 | 32,67 | 8,01 | 5,92 | 9,43 | 0,18 | 0,06 | 2,36 | 0,16 |
| 6,79 | 89,38 | 9,34 | 10,89 | 11,34 | 7,92 | 25,97 | 35,95 | 27,36 | 35,27 |
| 1.8 | Đất làm muối | LMU |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.9 | Đất nông nghiệp khác | NKH | 2,15 |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 0,05 |
|
|
|
|
|
| 1,28 |
| 0,82 |
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 5.103,61 | 382,10 | 83,80 | 147,22 | 172,25 | 58,02 | 32,96 | 335,32 | 80,01 | 111,83 | 585,78 | 365,50 | 198,80 | 130,31 | 378,53 | 222,01 | 431,63 | 716,67 | 339,86 | 331,01 |
| 2.1 | Đất quốc phòng | CQP | 91,70 | 32,87 | 0,34 | 9,86 | 1,10 | 28,31 |
| 3,28 |
|
|
| 1,28 |
|
|
|
|
| 3,42 | 1,23 | 10,01 |
| 2.2 | Đất an ninh | CAN | 17,29 | 0,07 | 0,01 | 0,02 | 0,27 |
| 0,02 | 0,70 | 0,69 | 2,77 | 3,29 |
| 0,02 |
|
|
| 0,47 |
| 3,06 | 5,90 |
| 2.3 | Đất khu công nghiệp | SKK | 557,02 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 190,79 | 314,27 | 3,14 | 48,82 |
| 2.4 | Đất cụm công nghiệp | SKN | 121,78 |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2,84 |
|
| 10,59 | 40,81 |
|
| 3,66 | 61,88 | 2,00 |
| 2.5 | Đất thương mại, dịch vụ | TMD | 88,46 | 1,69 | 5,55 | 0,31 | 0,70 | 0,26 | 2,03 | 19,00 | 4,92 | 9,65 | 25,38 |
| 0,82 | 1,55 | 0,17 |
| 5,86 |
| 3,29 | 7,28 |
| 2.6 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC | 117,97 | 24,69 | 12,84 | 5,35 | 1,03 | 0,06 |
| 3,82 | 2,48 |
| 15,33 | 5,58 | 1,49 |
| 16,89 | 7,26 | 5,48 | 2,39 | 3,51 | 9,77 |
| 2.7 | Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | SKS |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.8 | Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm | SKX | 20,43 | 2,44 |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 0,54 | 1,72 |
|
| 15,73 |
|
|
|
|
| 2.9 | Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã | DHT | 2.113,68 | 165,41 | 24,79 | 53,76 | 86,53 | 13,02 | 14,90 | 176,44 | 41,24 | 52,51 | 321,87 | 156,75 | 93,95 | 62,35 | 173,09 | 87,34 | 70,26 | 227,69 | 156,11 | 135,67 |
| - | Đất giao thông | DGT | 1.366,75 | 98,97 | 14,55 | 38,81 | 59,66 | 7,28 | 10,42 | 121,68 | 28,89 | 41,65 | 238,39 | 59,06 | 54,08 | 29,73 | 130,02 | 50,30 | 46,31 | 153,40 | 106,88 | 76,67 |
| - | Đất thủy lợi | DTL | 293,04 | 13,42 | 4,39 | 0,81 | 2,49 | 0,09 | 0,26 | 8,61 | 0,52 | 0,73 | 14,86 | 65,12 | 22,53 | 14,91 | 27,30 | 26,61 | 9,87 | 41,79 | 25,41 | 13,32 |
| - | Đất xây dựng cơ sở văn hóa | DVH | 69,21 | 13,74 | 0,85 | 0,72 | 4,89 | 0,68 | 0,33 | 7,91 | 6,14 | 4,25 | 2,51 | 4,51 | 4,90 | 3,70 | 0,82 | 4,48 | 2,69 | 2,04 | 2,62 | 1,43 |
| - | Đất xây dựng cơ sở y tế | DYT | 33,06 | 3,55 | 0,12 | 0,20 | 0,54 | 0,21 | 0,03 | 8,12 | 0,02 | 0,15 | 9,25 | 9,89 | 0,17 | 0,05 | 0,11 | 0,06 | 0,11 |
| 0,23 | 0,25 |
| - | Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo | DGD | 162,23 | 6,53 | 1,42 | 4,52 | 9,52 | 4,17 | 1,70 | 20,89 | 4,63 | 4,20 | 37,43 | 2,87 | 7,57 | 6,87 | 2,45 | 2,03 | 2,06 | 10,15 | 5,40 | 27,82 |
| - | Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao | DTT | 22,93 | 7,28 |
| 3,19 | 1,08 | 0,58 |
| 2,21 |
| 0,29 | 5,71 | 0,84 |
| 0,27 | 0,28 | 0,12 | 0,79 | 0,29 |
|
|
| - | Đất công trình năng lượng | DNL | 3,17 | 0,65 | 0,01 | 0,04 | 0,03 | 0,01 |
| 0,01 | 0,02 | 0,21 | 0,56 | 0,04 | 0,07 | 0,03 | 0,06 | 0,03 | 0,03 | 0,98 | 0,37 | 0,02 |
| - | Đất công trình bưu chính, viễn thông | DBV | 11,76 | 0,56 |
|
|
|
| 0,05 |
|
| 0,54 |
|
| 0,03 | 0,02 | 0,01 | 0,02 | 0,03 | 0,03 | 0,01 | 10,46 |
| - | Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia | DKG |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| - | Đất có di tích lịch sử - văn hóa | DDT | 0,90 |
|
|
|
|
|
| 0,60 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 0,30 |
| - | Đất bãi thải, xử lý chất thải | DRA | 8,17 |
|
|
|
|
|
| 0,49 |
|
|
| 3,04 |
|
| 4,53 |
|
|
| 0,11 |
|
| - | Đất cơ sở tôn giáo | TON | 28,95 | 1,52 | 0,27 | 0,58 | 1,55 |
| 1,49 | 1,12 | 0,29 |
| 1,17 | 2,56 | 1,27 | 2,46 | 1,26 | 0,90 | 0,93 | 8,54 | 2,14 | 0,90 |
| - | Đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ, nhà hỏa táng | NTD | 95,57 | 18,84 | 2,92 | 4,38 | 5,43 |
|
| 3,96 |
|
| 8,21 | 8,82 | 3,03 | 4,31 | 6,25 | 2,68 | 7,03 | 9,78 | 5,67 | 4,26 |
| - | Đất xây dựng cơ sở khoa học công nghệ | DKH | 0,05 | 0,05 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| - | Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội | DXH | 0,83 |
|
|
|
|
|
| 0,60 |
|
| 0,23 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| - | Đất chợ | DCH | 17,06 | 0,30 | 0,26 | 0,51 | 1,34 |
| 0,62 | 0,24 | 0,73 | 0,49 | 3,55 |
| 0,30 |
|
| 0,11 | 0,41 | 0,69 | 7,27 | 0,24 |
| 2.10 | Đất danh lam thắng cảnh | DDL |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.11 | Đất sinh hoạt cộng đồng | DSH |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.12 | Đất khu vui chơi, giải trí công cộng | DKV | 88,02 | 8,30 | 0,28 | 2,29 | 6,32 | 0,50 | 0,62 | 21,47 | 1,19 | 4,88 | 26,00 | 3,64 | 1,85 | 1,66 |
| 0,77 | 4,02 | 1,06 | 2,24 | 0,93 |
| 2.13 | Đất ở tại nông thôn | ONT |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.14 | Đất ở tại đô thị | ODT | 1.490,58 | 125,65 | 25,52 | 53,87 | 72,18 | 15,47 | 14,26 | 99,00 | 28,50 | 15,23 | 164,89 | 112,29 | 73,02 | 35,38 | 76,44 | 77,97 | 146,51 | 152,52 | 97,46 | 104,42 |
| 2.15 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC | 49,64 | 3,23 | 0,16 | 1,20 | 1,40 | 0,03 | 0,68 | 2,79 | 0,73 | 24,24 | 3,81 | 3,30 | 0,14 | 0,12 | 0,17 | 2,64 | 0,26 | 2,78 | 0,58 | 1,38 |
| 2.16 | Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp | DTS | 5,91 | 0,03 | 0,01 | 0,02 | 0,56 | 0,33 | 0,43 | 0,06 | 0,11 | 0,57 | 0,44 | 2,43 |
|
|
|
|
|
| 0,92 |
|
| 2.17 | Đất xây dựng cơ sở ngoại giao | DNG |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.18 | Đất tín ngưỡng | TIN | 16,54 | 2,17 | 0,32 | 0,32 | 1,61 | 0,04 | 0,02 | 1,48 | 0,15 |
| 0,53 | 2,29 | 0,41 | 0,37 | 0,67 | 0,58 | 1,71 | 1,73 | 1,11 | 1,03 |
| 2.19 | Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối | SON | 196,70 | 9,06 | 13,28 |
|
|
|
|
|
|
|
| 70,16 | 18,96 | 16,77 | 31,96 | 28,12 | 6,27 | 2,12 |
|
|
| 2.20 | Đất có mặt nước chuyên dùng | MNC | 115,91 | 6,49 | 0,70 | 20,22 | 0,55 |
|
| 4,51 |
| 1,98 | 21,40 | 7,24 | 6,34 | 1,52 | 29,20 | 1,60 |
| 5,03 | 5,33 | 3,80 |
| 2.21 | Đất phi nông nghiệp khác | PNK | 11,98 |
|
|
|
|
|
| 2,77 |
|
|
|
| 0,08 |
| 9,13 |
|
|
|
|
|
| 3 | Đất chưa sử dụng | CSD | 38,56 | 0,11 | 0,19 | 0,72 |
|
|
| 0,06 |
|
| 1,09 | 23,17 | 1,39 | 0,08 | 1,63 | 0,64 | 2,31 | 2,14 | 3,57 | 1,46 |
2. Kế hoạch thu hồi các loại đất
Đơn vị tính: ha
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Phân theo đơn vị hành chính | ||||||||||||||||||
| Vũ Ninh | Đáp Cầu | Thị Cầu | Kinh Bắc | Vệ An | Tiền An | Đại Phúc | Ninh Xá | Suối Hoa | Võ Cường | Hòa Long | Vạn An | Khúc Xuyên | Phong Khê | Kim Chân | Vân Dương | Nam Sơn | Khắc Niệm | Hạp Lĩnh | ||||
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 409,72 | 17,61 |
| 3,99 | 2,60 |
|
| 5,12 |
|
| 56,33 | 36,91 | 21,37 | 16,10 | 85,98 | 12,38 | 16,03 | 73,67 | 27,86 | 33,78 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA | 404,46 | 16,77 |
| 3,52 | 2,60 |
|
| 4,80 |
|
| 56,31 | 34,69 | 21,36 | 16,10 | 85,60 | 12,07 | 15,37 | 73,67 | 27,82 | 33,78 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC | 394,87 | 16,77 |
| 3,52 | 2,60 |
|
| 4,80 |
|
| 56,31 | 34,69 | 11,77 | 16,10 | 85,60 | 12,07 | 15,37 | 73,67 | 27,82 | 33,78 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK | 1,71 | 0,61 |
| 0,47 |
|
|
| 0,31 |
|
|
|
| 0,01 |
|
| 0,31 |
|
|
|
|
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 2,17 | 0,13 |
|
|
|
|
| 0,01 |
|
| 0,02 | 0,98 |
|
| 0,37 |
| 0,66 |
|
|
|
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH | 1,24 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1,24 |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.5 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS | 0,14 | 0,11 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 0,03 |
|
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 39,78 | 1,78 | 0,18 | 0,85 | 0,00 | 2,99 |
| 0,38 |
|
| 3,85 | 1,46 | 0,24 | 0,16 | 3,06 | 2,89 | 6,95 | 5,97 | 2,85 | 6,17 |
| 2.1 | Đất quốc phòng | CQP | 2,98 |
|
|
|
| 2,99 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.2 | Đất an ninh | CAN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.3 | Đất khu công nghiệp | SKK |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.4 | Đất cụm công nghiệp | SKN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.5 | Đất thương mại, dịch vụ | TMD |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.6 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.7 | Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | SKS |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.8 | Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm | SKX |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.9 | Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã | DHT | 32,56 | 1,48 |
| 0,37 | 0,00 |
|
| 0,38 |
|
| 2,92 | 1,46 | 0,24 | 0,00 | 3,06 | 2,20 | 6,95 | 5,94 | 2,24 | 5,30 |
| - | Đất giao thông | DGT | 32,10 | 1,48 |
| 0,37 | 0,00 |
|
| 0,38 |
|
| 2,62 | 1,46 | 0,24 | 0,00 | 3,06 | 2,20 | 6,95 | 5,80 | 2,24 | 5,28 |
| - | Đất thủy lợi | DTL |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| - | Đất xây dựng cơ sở văn hóa | DVH | 0,44 |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 0,30 |
|
|
|
|
|
| 0,14 |
|
|
| - | Đất xây dựng cơ sở y tế | DYT |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| - | Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo | DGD |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| - | Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao | DTT |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| - | Đất công trình năng lượng | DNL |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| - | Đất công trình bưu chính, viễn thông | DBV | 0,02 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 0,02 |
| - | Đất bãi thải, xử lý chất thải | DRA |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| - | Đất cơ sở tôn giáo | TON |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| - | Đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ, nhà hỏa táng | NTD |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| - | Đất chợ | DCH |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.10 | Đất danh lam thắng cảnh | DDL |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.11 | Đất sinh hoạt cộng đồng | DSH |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.12 | Đất khu vui chơi, giải trí công cộng | DKV |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.13 | Đất ở tại nông thôn | ONT |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.14 | Đất ở tại đô thị | ODT | 3,32 | 0,30 | 0,18 | 0,48 |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 0,16 |
| 0,69 |
| 0,03 | 0,61 | 0,87 |
| 2.15 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.16 | Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp | DTS | 0,93 |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 0,93 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.17 | Đất xây dựng cơ sở ngoại giao | DNG |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.18 | Đất tín ngưỡng | TIN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.19 | Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối | SON |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.20 | Đất có mặt nước chuyên dùng | MNC |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.21 | Đất phi nông nghiệp khác | PNK |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất
Đơn vị tính: ha
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Phân theo đơn vị hành chính | ||||||||||||||||||
| Vũ Ninh | Đáp Cầu | Thị Cầu | Kinh Bắc | Vệ An | Tiền An | Đại Phúc | Ninh Xá | Suối Hoa | Võ Cường | Hòa Long | Vạn An | Khúc Xuyên | Phong Khê | Kim Chân | Vân Dương | Nam Sơn | Khắc Niệm | Hạp Lĩnh | ||||
| 1 | Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp | NNP/PNN | 384,34 | 16,52 |
| 3,74 | 2,44 |
|
| 4,80 |
|
| 52,84 | 34,62 | 20,05 | 15,10 | 80,65 | 11,61 | 15,04 | 69,11 | 26,13 | 31,69 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA/PNN | 379,41 | 15,73 |
| 3,30 | 2,44 |
|
| 4,50 |
|
| 52,82 | 32,54 | 20,04 | 15,10 | 80,30 | 11,32 | 14,42 | 69,11 | 26,10 | 31,69 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC/PNN | 370,41 | 15,73 |
| 3,30 | 2,44 |
|
| 4,50 |
|
| 52,82 | 32,54 | 11,04 | 15,10 | 80,30 | 11,32 | 14,42 | 69,11 | 26,10 | 31,69 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK/PNN | 1,60 | 0,57 |
| 0,44 |
|
|
| 0,29 |
|
|
|
| 0,01 |
|
| 0,29 |
|
|
|
|
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN/PNN | 2,04 | 0,12 |
|
|
|
|
| 0,01 |
|
| 0,02 | 0,92 |
|
| 0,35 |
| 0,62 |
|
|
|
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH/PNN | 1,16 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1,16 |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.5 | Đất rừng đặc dụng | RDD/PNN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.6 | Đất rừng sản xuất | RSX/PNN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.7 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS/PNN | 0,13 | 0,10 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 0,03 |
|
| 1.8 | Đất làm muối | LMU/PNN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.9 | Đất nông nghiệp khác | NKH/PNN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2 | Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.1 | Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm | LUA/CLN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.2 | Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng rừng | LUA/LNP |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.3 | Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản | LUA/NTS |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.4 | Đất trồng lúa chuyển sang đất làm muối | LUA/LMU |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.5 | Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản | HNK/NTS |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.6 | Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất làm muối | HNK/LMU |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.7 | Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng | RPH/NKR(a) |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.8 | Đất rừng đặc dụng chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng | RDD/NKR(a) |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.9 | Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng | RSX/NKR(a) |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 3 | Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở | PKO/OCT | 32,80 | 1,58 |
|
|
| 2,80 |
|
|
|
| 0,87 | 2,83 |
|
|
|
| 14,34 | 3,00 |
| 7,38 |
Điều 2. Căn cứ vào Điều 1 của Quyết định này, UBND thành phố Bắc Ninh có trách nhiệm:
1. Công bố công khai kế hoạch sử dụng đất năm 2023 của huyện tại trụ sở cơ quan, trên cổng thông tin điện tử của UBND huyện và công bố công khai nội dung kế hoạch sử dụng đất có liên quan đến phường tại trụ sở UBND các phường; việc công bố công khai được thực hiện chậm nhất là 15 ngày kể từ ngày được UBND tỉnh quyết định, phê duyệt; việc công khai được thực hiện trong suốt kỳ kế hoạch sử dụng đất.
2. Thực hiện thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất theo kế hoạch sử dụng đất đã được duyệt.
3. Tổ chức kiểm tra thường xuyên việc thực hiện kế hoạch sử dụng đất.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
Thủ trưởng các cơ quan: Văn phòng UBND tỉnh, Sở Tài nguyên và Môi trường; các Sở, ban, ngành thuộc UBND tỉnh; UBND thành phố Bắc Ninh và các cơ quan, đơn vị có liên quan căn cứ Quyết định thi hành./.
|
| TM. ỦY BAN NHÂN DÂN |
- 1Quyết định 104/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2023 của huyện Ia H''Drai, tỉnh Kon Tum
- 2Quyết định 355/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2023 huyện Việt Yên, tỉnh Bắc Giang
- 3Quyết định 481/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2023 thành phố Trà Vinh, tỉnh Trà Vinh
- 4Quyết định 628/QĐ-UBND về phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2023 quận Đống Đa, Thành phố Hà Nội
- 1Luật đất đai 2013
- 2Nghị định 43/2014/NĐ-CP hướng dẫn thi hành Luật Đất đai
- 3Luật tổ chức chính quyền địa phương 2015
- 4Luật Quy hoạch 2017
- 5Nghị định 01/2017/NĐ-CP sửa đổi nghị định hướng dẫn Luật đất đai
- 6Nghị định 37/2019/NĐ-CP hướng dẫn Luật Quy hoạch
- 7Luật sửa đổi, bổ sung một số Điều của 37 Luật có liên quan đến quy hoạch 2018
- 8Thông tư 27/2018/TT-BTNMT về thống kê, kiểm kê đất đai và lập bản đồ hiện trạng sử dụng đất do Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành
- 9Luật Tổ chức chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương sửa đổi 2019
- 10Nghị định 148/2020/NĐ-CP sửa đổi một số Nghị định hướng dẫn Luật Đất đai
- 11Thông tư 01/2021/TT-BTNMT quy định về kỹ thuật việc lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất do Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành
- 12Quyết định 228/QĐ-UBND năm 2021 phê duyệt Quy hoạch sử dụng đất thời kỳ 2021-2030 của thành phố Bắc Ninh, tỉnh Bắc Ninh
- 13Nghị quyết 79/NQ-HĐND thông qua danh mục dự án chuyển mục đích sử dụng đất trồng lúa, đất rừng; dự án thu hồi đất để phát triển kinh tế - xã hội vì lợi ích quốc gia, công cộng năm 2021, 2022 trên địa bàn tỉnh Bắc Ninh
- 14Nghị quyết 115/NQ-HĐND thông qua danh mục dự án chuyển mục đích sử dụng đất trồng lúa; dự án thu hồi đất để phát triển kinh tế - xã hội vì lợi ích quốc gia, công cộng năm 2022 trên địa bàn tỉnh Bắc Ninh
- 15Nghị quyết 136/NQ-HĐND thông qua danh mục bổ sung các dự án chuyển mục đích sử dụng đất trồng lúa, đất rừng; dự án thu hồi đất để phát triển kinh tế - xã hội vì lợi ích quốc gia, công cộng năm 2022 trên địa bàn tỉnh Bắc Ninh
- 16Nghị quyết 179/NQ-HĐND năm 2022 thông qua danh mục dự án chuyển mục đích sử dụng đất trồng lúa, đất rừng; dự án thu hồi đất để phát triển kinh tế - xã hội vì lợi ích quốc gia, công cộng năm 2023 trên địa bàn tỉnh Bắc Ninh
- 17Quyết định 104/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2023 của huyện Ia H''Drai, tỉnh Kon Tum
- 18Quyết định 355/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2023 huyện Việt Yên, tỉnh Bắc Giang
- 19Quyết định 481/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2023 thành phố Trà Vinh, tỉnh Trà Vinh
- 20Quyết định 628/QĐ-UBND về phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2023 quận Đống Đa, Thành phố Hà Nội
Quyết định 101/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2023 của thành phố Bắc Ninh, tỉnh Bắc Ninh
- Số hiệu: 101/QĐ-UBND
- Loại văn bản: Quyết định
- Ngày ban hành: 23/03/2023
- Nơi ban hành: Tỉnh Bắc Ninh
- Người ký: Đào Quang Khải
- Ngày công báo: Đang cập nhật
- Số công báo: Đang cập nhật
- Ngày hiệu lực: 23/03/2023
- Tình trạng hiệu lực: Kiểm tra
