Hệ thống pháp luật

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN
TỈNH BẮC NINH
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 79/NQ-HĐND

Bắc Ninh, ngày 08 tháng 12 năm 2021

 

NGHỊ QUYẾT

VỀ VIỆC THÔNG QUA DANH MỤC DỰ ÁN CHUYỂN MỤC ĐÍCH SỬ DỤNG ĐẤT TRỒNG LÚA, ĐẤT RỪNG; DỰ ÁN THU HỒI ĐẤT ĐỂ PHÁT TRIỂN KINH TẾ - XÃ HỘI VÌ LỢI ÍCH QUỐC GIA, CÔNG CỘNG NĂM 2021, NĂM 2022 TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH BẮC NINH
KHÓA XIX, KỲ HỌP THỨ 4

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyn địa phương năm 2015; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương năm 2019;

Căn cứ Luật Đất đai ngày 29 tháng 11 năm 2013;

Căn cứ các Nghị định của Chính phủ: số 43/2014/NĐ -CP ngày 15 tháng 05 năm 2014 quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất đai; số 01/2017/NĐ-CP ngày 06 tháng 01 năm 2017 sửa đổi, bổ sung một số nghị định quy định chi tiết thi hành Luật đt đai; s 148/2020/NĐ-CP ngày 18 tháng 12 năm 2020 sửa đổi, bổ sung một số Nghị định quy định chi tiết thi hành Luật đất đai;

Xét Tờ trình số 834/TTr-UBND ngày 02 tháng 12 năm 2021 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc đề nghị Hội đồng nhân dân tỉnh thông qua danh mục dự án chuyển mục đích sử dụng đất trồng lúa, đất rừng; dự án thu hồi đất để phát triển kinh tế - xã hội vì lợi ích quốc gia, công cộng năm 2021, 2022 trên địa bàn tỉnh; Báo cáo thẩm tra của Ban Kinh tế - Ngân sách và ý kiến thảo luận của đại biểu.

QUYẾT NGHỊ:

Điều 1. Nhất trí bổ sung danh mục dự án xây dựng cải tạo, mở rộng đường giao thông ĐX8 và đường trục xã Yên Trung đoạn từ UBND xã đi Xuân Cai; xây dựng trường mầm non số 02 Yên Trung và xây dựng Nhà văn hóa thôn Yên Lãng, xã Yên Trung, huyện Yên Phong theo hình thức Hợp đồng Xây dựng - Chuyển giao (BT), diện tích 1,5 ha vào danh mục dự án chuyển mục đích sử dụng dưới 10 ha đất trồng lúa; dự án thu hồi đất để phát triển kinh tế - xã hội vì lợi ích quốc gia, công cộng năm 2021.

Điều 2. Nhất trí thông qua danh mục dự án chuyển mục đích sử dụng đất trồng lúa, đất rừng; dự án thu hồi đất để phát triển kinh tế - xã hội vì lợi ích quốc gia, công cộng năm 2022 trên địa bàn tỉnh, như sau:

Tổng số có 331 dự án, diện tích 984,2 ha. Trong đó: Đất trồng lúa 813,8 ha, đất trồng rừng 0,1 ha. Đối với 04 dự án chuyển mục đích sử dụng trên 10 ha đất trồng lúa (tổng diện tích chuyển mục đích sử dụng đất trồng lúa 100,9 ha), UBND tỉnh có trách nhiệm báo cáo Bộ Tài nguyên và Môi trường thẩm định trình Thủ tướng Chính phủ chấp thuận trước khi quyết định việc chuyển mục đích sử dụng theo quy định tại Nghị định số 43/2014/NĐ -CP.

(Chi tiết có Phụ lục đính kèm)

Điều 3. Giao Ủy ban nhân dân tỉnh chỉ đạo, tổ chức thực hiện Nghị quyết này. Hàng năm, báo cáo kết quả tại kỳ họp thường lệ của Hội đồng nhân dân tỉnh.

Điều 4. Thường trực Hội đồng nhân dân, các Ban Hội đồng nhân dân, Tổ đại biểu và đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh có trách nhiệm đôn đốc, giám sát, kiểm tra việc thực hiện Nghị quyết này.

Nghị quyết đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Bắc Ninh khóa XIX, kỳ họp thường lệ cuối năm 2021 thông qua ngày 08 tháng 12 năm 2021 và hiệu lực kể từ ngày ký./.

 


Nơi nhận:
- UBTVQH, Chính phủ (b/c);
- Bộ TNMT, NN&PTNT (b/c);
- TT Tỉnh ủy, HĐND, UBND, UBMTTQ t
nh;
- Đoàn đại biểu Quốc hội t
nh;
- VKSND, TAND t
nh;
- Các Ban HĐND, các đại biểu HĐND tỉnh;
- VP: TU, UBND tỉnh;
- Các Sở, ban, ngành đoàn thể t
nh;
- Các Huyện ủy, Thành
ủy;
- TTHĐND, UBND các huyện, TP;
- Đài PTTH, Báo BN, TTXVN tại BN,
Cổng TTĐT tnh;
- VP: CVP, phòng CT. HĐND, lưu VT.

CHỦ TỊCH




Nguyễn Quốc Chung

 

DANH MỤC

CÁC DỰ ÁN CHUYỂN MỤC ĐÍCH SỬ DỤNG ĐẤT TRỒNG LÚA, ĐẤT RỪNG; DỰ ÁN THU HỒI ĐỂ PHÁT TRIỂN KINH TẾ, XÃ HỘI VÌ LỢI ÍCH QUỐC GIA, CÔNG CỘNG NĂM 2022 TRÊN ĐỊA BÀN THÀNH PHỐ BẮC NINH
(Kèm theo Nghị quyết số 79/NQ-HĐND ngày 08/12/2021 của Hội đng nhân dân tỉnh)

STT

Tên dự án, công trình

Chủ đầu tư/Nhà đầu tư đề xuất

Tổng diện tích (ha)

Trong đó

Địa điểm (, phường, thị trấn)

Ghi chú

Sử dụng vào đất trồng lúa (ha)

Sử dụng vào đất rừng (ha)

1

Đất quốc phòng

 

0,00

0,00

0,00

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2

Đất an ninh

 

0,00

0,00

0,00

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

3

Đất khu công nghiệp

 

0,00

0,00

0,00

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

4

Đất khu chế xuất

 

0,00

0,00

0,00

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

5

Đất cụm công nghiệp

 

0,00

0,00

0,00

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

6

Đất thương mại, dịch v

 

0,00

0,00

0,00

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

 

0,00

0,00

0,00

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

9

Đất phát triển htầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

 

21,79

17,53

0,00

 

 

9.1

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

 

0,25

0,00

0,00

 

 

1

Nhà chứa Quan họ khu Khả L

UBND phường Võ Cường

0,25

 

 

ng

Đăng ký mới

 

 

 

 

 

 

 

 

9.2

Đất xây dựng cơ sở y tế

 

0,00

0,00

0,00

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

9.3

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

 

2,42

0,82

0,00

 

 

2

Dự án xây dựng mrộng trung tâm đào tạo bóng chuyền và bãi đỗ xe

BQL khu vực phát triển đô thị Bc Ninh

0,82

0,82

 

Đại Phúc

Đăng ký mới

3

Xây dựng trường Tiểu học Nam Sơn 2 (giai đoạn 2)

Ban QLDA xây dựng thành phố Bc Ninh

1,60

 

 

Nam Sơn

Đăng ký mới

 

 

 

 

 

 

 

 

9.4

Đt xây dựng cơ sở thể dục thể thao

 

0,00

0,00

0,00

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

9.5

Đất xây dựng cơ sở khoa học và công nghệ

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

9.6

Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

9.7

Đt giao thông

 

9,40

6,99

0,00

 

 

4

ĐTXD đường Nguyn Quyền kéo dài và đấu giá quyền sử dụng đất theo quy hoạch (Trung tâm đăng kiểm cũ)

UBND thành phố Bắc Ninh

1,20

1,20

 

Đại Phúc

Đăng ký mới

5

Đường liên khu Khúc Toại-Trà Xuyên, phường Khúc Xuyên (GĐ2)

UBND phường Khúc Xuyên

0,75

0,50

 

Khúc Xuyên

Đăng ký mới

6

Đường liên khu Khúc Toại-Trà Xuyên, phường Khúc Xuyên (GĐ3)

UBND phường Khúc Xuyên

0,70

0,70

 

Khúc Xuyên

Đăng ký mới

7

Dự án ĐTXD đường giao thông khu Y Na (đoạn nối đường Lê Hồng Phong sang đường Âu Cơ)

UBND phường Kinh Bắc

0,50

0,50

 

Kinh Bắc

Đăng ký mới

8

Dự án cải tạo, nâng cấp đường giao thông khu Trn

UBND thành phố Bắc Ninh

0,75

0,09

 

Hạp Lĩnh

Đăng ký mới

9

Xây dựng cầu Như Nguyệt

Sở Giao thông Vận tải

1,00

0,50

 

Đáp Cầu, Kim Chân

Đăng ký mới

10

Đầu tư xây dựng các tuyến đường tnh ĐT.295C, ĐT.285B kết ni thành phố Bc Ninh qua các khu công nghiệp với QL.3; ĐT.277B kết nối với cầu Hà Bc 2, đường Vành đai 4

Sở Giao thông vận tải

3,0

2,5

 

TPBN

Đăng ký mới

11

Đầu tư xây dựng cải tạo, mở rộng cầu Ngà và đường hai đầu cầu

SGiao thông vận tải

1.5

1,00

 

Vân Dương

Đăng ký mới

 

 

 

 

 

 

 

 

9.8

Đt thủy lợi

 

0,00

0,00

0,00

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

9.9

Đất công trình năng lượng

 

0,22

0,22

0,00

 

 

12

Cải tạo đường dây 110kV 176 Đông Anh - Võ Cường - Yên phong

Công ty Điện lực Bc Ninh

0,06

0,06

 

Võ Cường, Phong Khê

Đăng ký mới

13

Xây dựng các xuất tuyến 35kV sau trạm biến áp 110kV Tiên Du, tnh Bc Ninh

Công ty Điện lực Bc Ninh

0,03

0,03

 

Phong Khê

Đăng ký mới

14

Cải tạo mạch vòng sau TBA 110kV Quế Võ, Quế Võ 3, Nam Sơn Hạp Lĩnh và Khc Niệm để đảm bảo hỗ trợ cấp điện liên thông

Công ty Điện lực Bc Ninh

0,03

0,03

 

TPBN

Đăng ký mới

15

Mrộng và ci tạo lưới điện trung hạ áp tnh Bc Ninh, thuộc dự án Phát triển lưới điện truyền tải và phân phối 2 vay vốn Cơ quan hợp tác quốc tế Nhật Bn (JICA)

Công ty Điện lực Bắc Ninh

0,10

0,10

 

TPBN

Đăng ký mới

 

 

 

 

 

 

 

 

9.10

Đất công trình bưu chính, viễn thông

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

9.11

Đất chợ

 

9,50

9,50

0,00

 

 

16

Chợ thành phố Bc Ninh kết hợp bãi đ xe tĩnh

Doanh nghiệp

9,50

9,50

 

Khắc Niệm, Võ Cường

Đăng ký mới

 

 

 

 

 

 

 

 

10

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

11

Đất danh lam thng cảnh

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

12

Đt bãi thải, xử lý cht thải

 

0,00

0,00

0,00

 

 

13

Đất ở tại nông thôn

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

14

Đất ở tại đô thị

 

70,03

51,80

0,12

 

 

17

Chuyển mục đích sử dụng đất từ đất rừng đã thu hồi theo dự án đầu tư xây dựng trung tâm dịch vụ thể thao và dưỡng sinh tại phường Thị Cầu và giao cho phường Thị Cầu quản lý sang đất ở

Các hộ gia đình, cá nhân

0,12

 

0,12

Thị Cầu

Đăng ký mới

18

Xây dựng HTKT Khu nhà đấu giá quyền sử dụng đất xây dựng nông thôn mới (đợt 1)

Ban QLDA xây dựng thành phố Bắc Ninh

8,90

8,90

 

Kim Chân

Đăng ký mới

19

Khu nhà đấu giá quyền sdụng đất tại phường Hạp Lĩnh

UBND phường Hạp Lĩnh

0,02

 

 

Hạp Lĩnh

Đăng ký mới

20

Dự án đầu tư xây dựng khu nhà ở xã hội

Công ty vật liệu xây dựng cầu Ngà Bc Ninh

2,20

 

 

Vân Dương

Đăng ký mới

21

Chuyển mục đích sử dụng đất từ đất nông nghiệp sang đất ở

Các hộ gia đình, cá nhân

12,44

 

 

Đáp Cầu, Hạp Lĩnh, Nam Sơn, Thị Cầu, Vạn An, Vân Dương

Đăng ký mới

22

Khu nhà ở tái định cư và đấu giá quyền sdụng đất

UBND thành phố Bắc Ninh

7,59

7,30

 

Hòa Long

Đăng ký mới

23

Đầu tư xây dựng Khu nhà đấu giá quyền sử dụng đất

UBND phường Hòa Long

2,00

1,90

 

Hòa Long, Vũ Ninh

Đăng ký mới

24

Xây dựng khu nhà ở

UBND thành phố Bắc Ninh

5,70

5,50

 

Hòa Long

Đăng ký mới

25

TTTM, VHTT, Kè hồ, HTKT khu nhà ở

UBND thành phố Bắc Ninh

5,46

4,30

 

ThCầu

Đăng ký mới

26

Khu nhà ở (Đấu thầu lựa chn nhà đầu tư)

UBND thành phố Bắc Ninh

4,10

3,90

 

Đi Phúc

Đăng ký mới

27

Khu nhà ở phường Hạp Lĩnh

UBND thành phố Bắc Ninh

21,50

20,00

 

Hạp Lĩnh

Đăng ký mới

 

 

 

 

 

 

 

 

15

Đất xây dựng trsở cơ quan

 

0,00

0,00

0,00

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

 

0,00

0,00

0,00

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

 

0,00

0,00

0,00

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

18

Đất cơ sở tôn giáo

 

0,00

0,00

0,00

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

19

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

 

0,00

0,00

0,00

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

20

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

 

0,00

0,00

0,00

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

21

Đất sinh hoạt cộng đồng

 

0,00

0,00

0,00

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

22

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

 

0,00

0,00

0,00

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

23

Đt cơ sở tín ngưỡng

 

0,00

0,00

0,00

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

24

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, sui

 

0,00

0,00

0,00

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

25

Đất có mặt nước chuyên dùng

 

0,00

0,00

0,00

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

26

Đất phi nông nghiệp khác

 

0,00

0,00

0,00

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

27

Đất nông nghiệp khác

 

0,00

0,00

0,00

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Tổng số 27 công trình, dự án

 

91,82

69,33

0,12

 

 

 

DANH MỤC

CÁC DỰ ÁN CHUYỂN MỤC ĐÍCH SỬ DỤNG ĐẤT TRỒNG LÚA, ĐẤT RỪNG; DỰ ÁN THU HỒI ĐỂ PHÁT TRIỂN KINH TẾ, XÃ HỘI VÌ LỢI ÍCH QUỐC GIA, CÔNG CỘNG NĂM 2022 TRÊN ĐỊA BÀN THÀNH PHỐ TỪ SƠN
(Kèm theo Nghị quyết số 79/NQ-HĐND ngày 08/12/2021 của Hội đng nhân dân tỉnh)

STT

Tên dự án, công trình

Chủ đầu tư/Nhà đầu tư đề xuất

Tổng diện tích (ha)

Trong đó

Địa điểm (, phường, thị trấn)

Ghi chú

Sử dụng vào đất trồng lúa (ha)

Sử dụng vào đất rừng (ha)

I

Đất quốc phòng

 

0,30

0,30

0,00

 

 

1

Xây dựng trụ sở BCH Quân sự phường Tương Giang

UBND phường Tương Giang

0,30

0,30

 

Tương Giang

Đăng ký mới

 

 

 

 

 

 

 

 

2

Đất an ninh

 

1,00

1,00

0,00

 

 

2

Xây dựng trụ sở công an phường Châu Khê

UBND phường Châu Khê

0,30

0,30

 

Châu Khê

Đăng ký mới

3

Xây dựng trụ sCông an phường Tương Giang

UBND phường Tương Giang

0,70

0,70

 

Tương Giang

Đăng ký mới

 

 

 

 

 

 

 

 

3

Đất khu công nghiệp

 

0,00

0,00

0,00

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

4

Đất khu chế xuất

 

0,00

0,00

0,00

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

5

Đất cụm công nghiệp

 

0,00

0,00

0,00

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

6

Đất thương mại, dịch vụ

 

0,00

0,00

0,00

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

7

Đt cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

.

0,00

0,00

0,00

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

8

Đt sử dụng cho hoạt động khoáng sn

 

0,00

0,00

0,00

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

 

88,77

75,77

0,00

 

 

9.1

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

 

2.22

2.22

0,00

 

 

4

Nhà văn hóa khu phPhù Lưu, phường Đông Ngàn

UBND phường Đông Ngàn

0,30

0,30

 

Đng Ngàn

Đăng ký mới

5

Nhà văn hóa phố mới - Tân Hồng

UBND phường Tân Hng

0,22

032

 

Tân Hồng

Đăng ký mới

6

Nhà văn hóa khu phố Doi Sóc

UBND phường Phù Chẩn

0,50

0.50

 

Phù Chẩn

Đăng ký mới

7

Nhà văn hóa khu phRích Gạo; khu văn hóa, ththao khu phố Rích Gạo

UBND phường Phù Chn

0,70

0,70

 

Phù Chẩn

Đăng ký mới

8

Nhà văn hóa khu ph Phù Lộc

UBND phường Phù Chn

0,50

0,50

 

Phù Chẩn

Đăng ký mới

 

 

 

 

 

 

 

 

9.2

Đất xây dựng cơ sở y tế

 

8,20

8,00

0,00

 

 

9

Xây dựng đất y tế Hương Mạc (đồng Phán)

UBND phường Hương Mạc

0,50

0,50

 

Hương Mạc

Đăng ký mi

10

Trạm y tế phường Phù Chn

UBND phường Phù Chn

0,50

0,50

 

Phù Chẩn

Đăng ký mới

11

Trung tâm Y tế và nhà tang lễ thành phTừ Sơn

Ban QL các DAXD thành phố Từ Sơn

7,20

7,00

 

Đồng Nguyên

Đăng ký mới

 

 

 

 

 

 

 

 

9.3

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

 

4,05

3,80

0,00

 

 

12

Trường mầm non khu phố Phù Lưu, phường Đông Ngàn

UBND phường Đông Ngàn

0,30

0,30

 

Đông Ngàn

Đăng ký mới

13

Trường THCS Hương Mạc 2

UBND phường Hương Mạc

3,10

3.10

 

Hương Mc

Đăng ký mi

14

Trường mầm non khu phố Đông Hương

UBND phường Hương Mạc

0,40

0,40

 

Hương Mạc

Đăng ký mới

13

Trường Mầm non Doi Sốc, Phường Phù Chn

UBND phường Phù Chẩn

0,25

 

 

Phù Chn

Đăng ký mới

 

 

 

 

 

 

 

 

9.4

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

 

0,00

0,00

0,00

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

9.5

Đất Xây dựng cơ sở khoa học công nghệ

 

0,00

0,00

0,00

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

9.6

Đất xây dựng cơ sở dịch vụ hội

 

0,00

0,00

0,00

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

9.7

Đất giao thông

 

67,51

57,96

0,00

 

 

16

Đường TL287 đoạn từ Trung Nghĩa huyện Yên Phong đến phường Đồng Nguyên Từ Sơn

UBND thành phố

2,50

2,00

 

Đồng Nguyên

Đăng ký mới

17

ĐTXD tuyến đường liên phường Hương Mạc - Tam Sơn, thành phố Từ Sơn (đoạn tĐT.277 mới kết nối vi ĐT.295 đi TT.Chờ huyện Yên Phong

UBND thành phố

5,60

5,60

 

Hương Mạc

Đăng ký mới

18

QH đường nông thôn thôn Hương Mạc khu dịch vụ làng nghề

Cty Cao Nguyên

1,50

1,50

 

Hương Mạc

Đăng ký mới

19

ĐTXD tuyến đường liên Phường Phù Khê-Hương Mạc, thành phố Từ Sơn(đoạn ĐT277 cũ đi ĐT277 mới)

UBND thành phố

2,10

2,10

 

Hương Mạc

Đăng ký mới

20

Đường giao thông liên khu phố Phù Lộc - Rích Gạo

UBND phường Phù Chẩn

0,70

 

 

Phù Chẩn

Đăng ký mới

21

Đường Trục chính phường Phù Chn

UBND phường Phù Chn

2,50

2,50

 

Phù Chẩn

Đăng ký mi

22

Mở rộng đường giao thông T2 đoạn t TL277 đi Đình Đôi

UBND phường Phù Khê

1,10

0,50

 

Phù Khê

Đăng ký mới

23

Xây dựng tuyến đường từ TL.295B đi qua UBND phường Tương Giang đến Cầu Hồi Quan, phường Tương Giang, thành phố Từ Sơn (L=1,9Km)

Ban QL các DAXD thành phố Từ Sơn

10,50

8,00

 

Tương Giang

Đăng ký mới

24

ĐTXD cải tạo, nâng cấp và mở rộng tuyến đường giao thông liên phường Tam Sơn - Tương Giang, thành phố Từ Sơn

Ban QL các DAXD thành phố Từ Sơn

8,25

6,00

 

Tam Sơn

Đăng ký mới

25

ĐTXD đường nội thị kết nối phường Trang Hạ với phường Châu Khê, thành phố Từ Sơn

Ban QL các DAXD thành phố Từ Sơn

3,76

3,76

 

Trang Hạ, Châu Khé

Đăng ký mới

26

Đầu tư xây dựng đường Hoàng Quốc Việt

Sở Giao thông vận tải

4,00

3,00

 

TPTS

Đăng ký mới

27

Đường dọc kênh B2

Công ty Thông Hiệp

25,0

23,00

 

Châu Khê, Đồng K, Đồng Nguyên, Tương Giang

Đăng ký mới (TTCp đã cho phép)

 

 

 

 

 

 

 

 

9.8

Đất thủy lợi

 

5.90

2,90

0,00

 

 

28

Cải tạo, nn chnh kênh tiêu T6 Phường Đồng Nguyên

UBND phường Đồng nguyên

0,90

0,90

 

Đồng Nguyên

Đăng ký mi

29

Kè Ao Đại Đình

UBND phường Tân hồng

1,00

1,00

 

Tân Hồng

Đăng ký mới

30

Trạm bơm Tri Phương II (Giai đoạn 2) phường Phù Chn

UBND phường Phù Chn

4,00

1,00

 

Phù Chẩn

Đăng ký mi

 

 

 

 

 

 

 

 

9.9

Đất công trình năng lượng

 

0,89

0,89

0,00

 

 

31

Đầu xây dựng các tuyến đường dây trung hạ áp và các TBA phụ tải để bán điện trực tiếp tại khu dân cư phía Nam thôn Đa Hội, phường Châu Khê, thành phTừ Sơn, tnh Bc Ninh

Công ty Điện lực Bc Ninh

0,03

0,03

 

Châu Khê

Đăng ký mới

32

Đầu tư xây dựng các tuyến đường dây trung hạ áp và các TBA phụ tải để bán điện trực tiếp tại khu dân cư phía Đông thôn Đa Hội, phường Châu Khê, thành phố Từ Sơn, tnh Bc Ninh

Công ty Điện lực Bắc Ninh

0,02

0,02

 

Châu Khê

Đăng ký mới

33

Xây dựng, cải tạo để chng quá tải lưới điện thành phố Từ Sơn, huyện Quế Võ

Công ty Điện lực Bắc Ninh

0,12

0,12

 

Hương Mạc

Đăng ký mới

34

Tuyến hạ ngm khoảng cột 51-53 đường dây 110KV Đông Anh - Yên Phong

Công ty Điện lực Bắc Ninh

0,04

0,04

 

Hương Mạc

Đăng ký mới

35

Ci tạo CQT lưới điện trung, hạ áp thành phố Từ Sơn và huyện Yên Phong

Công ty Điện lực Bắc Ninh

0,06

0,06

 

Hương Mạc

Đăng ký mới

36

Trạm biến áp 110KV Hanaka nhánh rẽ

Công ty Điện lực Bắc Ninh

0,62

0,62

 

Hương Mạc

Đăng ký mới

 

 

 

 

 

 

 

 

9.10

Đất công trình bưu chính, viễn thông

 

0,00

0,00

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

9.11

Đất chợ

 

0,20

0,20

0,00

 

 

37

Xây dựng chợ Phường Hương Mạc

UBND phường Hương mạc

0,20

0,20

 

Hương Mạc

Đăng ký mới

 

 

 

 

 

 

 

 

10

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

 

0,00

0,00

0,00

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

11

Đất danh lam thng cnh

 

0,00

0,00

0,00

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

12

Đt bãi thải, xử lý chất thải

 

4,10

4,10

0,00

 

 

38

Mở rộng lò đốt rác (bãi chung chuyển rác thải)

UBND phường Hương Mạc

1,20

1,20

 

Hương Mạc

Đăng ký mới

39

QH bãi rác chất thải xây dựng(cạnh đồng Mang Cá)

UBND phường Hương Mạc

0,90

0,90

 

Hương Mạc

Đăng ký mới

40

QH bãi rác chất thải rắn khu ngoài đê thôn Vĩnh Thọ

UBND phường Hương Mạc

2,00

2,00

 

Hương Mạc

Đăng ký mới

 

 

 

 

 

 

 

 

13

Đất tại nông thôn

 

0,00

0,00

0,00

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

14

Đất tại đô thị

 

48,01

40,66

0,00

 

 

41

Dự án đấu giá tạo vốn xây dựng CSHT khu phố Đa Vạn

TTPTQĐ thành phố

2,00

2,00

 

Châu Khê

Đăng ký mới

42

Dự án khu nhà đấu giá QSDĐ tạo vốn 4 vị trí Cảm Giang

TTPTQĐ thành phố

0,55

 

 

Đồng Nguyên

Đăng ký mới

43

Khu nhà ở tại Phường Đồng Nguyên

TTPTQĐ thành phố

6,00

6,00

 

Đồng Nguyên

Đăng ký mới

44

Dự án Khu nhà ở để đấu giá QSDĐ tại Trung tâm phường

UBND phường Tương Giang

0,63

0,63

 

Tương Giang

Đăng ký mới

45

Dự án Khu nhà ở để đấu giá QSDĐ tại khu Đồng Trũng

UBND phường Tương Giang

2,76

2,76

 

Tương Giang

Đăng ký mới

46

Dự án Khu nhà ở để đấu giá QSDĐ tại khu Am Đinh

UBND phường Tương Giang

1,88

1,88

 

Tương Giang

Đăng ký mới

47

Chuyển mục đích sử dụng đất vườn, ao liền kề trong khu dân cư sang đất

UBND phường Hương Mạc

5,40

0,00

 

Hương Mạc

Đăng ký mới

48

QH đất ở khu đồng cây Duối thôn Vĩnh Thọ

UBND phường Hương Mạc

0,50

0,50

 

Hương Mạc

Đăng ký mới

49

QH đất ở khu đồng Trúc gc Nêu

UBND phường Hương Mạc

1,30

1,30

 

Hương Mạc

Đăng ký mới

50

Đấu giá quyền sử dụng đất (diện tích đt còn lại theo QDD392)

UBND phường Hương Mạc

0,09

0,09

 

Hương Mạc

Đăng ký mới

SI

Đấu giá QSD đất khu xen kẹt tạo vốn xây dựng nông thôn mới

UBND phường Hương Mạc

1,50

1,50

 

Hương Mạc

Đăng ký mới

52

Quy hoạch đất khu phía Bắc thôn Hương mạc

UBND phường Hương Mạc

5,00

5,00

 

Hương Mạc

Đăng ký mới

53

Dự án đấu giá QSDĐ khu đất xen kẹp

UBND Phường phù Chn

0,40

 

 

Phù Chẩn

Đăng ký mới

54

Khu đô thị dịch vụ L Xuyên

Công ty Thông Hiệp

20,00

19,00

 

Đồng Nguyên

Đăng ký mới (TTCP đã cho phép)

 

 

 

 

 

 

 

 

15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

 

4.50

4,50

0,00

 

 

55

Trụ sở UBND phường Châu Khê

UBND phường Châu Khê

4,00

4,00

 

Châu Khê

Đăng ký mới

56

Mở rộng Trsở UBND-HĐND phường Phù Khê

UBND phường Phù Khê

0,50

0,50

 

Phù Khê

Đăng ký mới

 

 

 

 

 

 

 

 

16

Đt xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

 

0,00

0,00

0,00

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

 

0,00

0,00

0,00

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

18

Đất cơ sở tôn giáo

 

1,00

0,00

0,00

 

 

57

Xây dựng chùa làng Nguyễn-Khu phố Nguyễn Giáo

Khu phố Nguyễn Giáo

1,00

 

 

Đồng Nguyên

Đăng ký mới

 

 

 

 

 

 

 

 

19

Đt làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

 

4,92

3,62

0,00

 

 

58

QH nghĩa trang thôn Kim Bảng

UBND phường Hương mạc

1,30

 

 

Hương mc

Đăng ký mới

59

Mở rộng nghĩa địa Trịnh Xá, Đa Vạn

UBND phường Châu Khê

3,62

3,62

 

Châu Khê

Đăng ký mới

 

 

 

 

 

 

 

 

20

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

 

0,00

0,00

0,00

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

21

Đất sinh hoạt cộng đồng

 

0,00

0,00

0,00

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

22

Đất khu vui chơi, gii trí công cộng

 

2,10

2,10

0,00

 

 

60

Xây dựng vùng cây xanh quanh chợ Hương Mạc

UBND phường Hương Mạc

0,20

0,20

 

Hương mạc

Đăng ký mới

61

Công viên cây xanh hồ điều hòa khu phố Dương Sơn

Ban QL các DAXD thành phố Từ Sơn

1,90

1,90

 

Tam Sơn

Đăng ký mới

 

 

 

 

 

 

 

 

23

Đất cơ sở tín ngưỡng

 

0,00

0,00

0,00

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

24

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

 

0,00

0,00

0,00

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

25

Đất có mặt nước chuyên dùng

 

0,00

0,00

0,00

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

26

Đất phi nông nghiệp còn lại

 

0,00

0,00

0,00

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

27

Đất nông nghiệp khác

 

0,00

0,00

0,00

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Tổng 61 dự án

 

154,70

132,05

0,00

 

 

 

DANH MỤC

CÁC DỰ ÁN CHUYỂN MỤC ĐÍCH SỬ DỤNG ĐẤT TRỒNG LÚA, ĐẤT RỪNG; DỰ ÁN THU HỒI ĐỂ PHÁT TRIỂN KINH TẾ, XÃ HỘI VÌ LỢI ÍCH QUỐC GIA, CÔNG CỘNG NĂM 2022 HUYỆN TIÊN DU
(Kèm theo Nghị quyết số 79/NQ-HĐND ngày 08/12/2021 của Hội đng nhân dân tỉnh)

STT

Tên dự án, công trình

Chủ đầu tư/Nhà đầu tư đề xuất

Tổng diện tích (ha)

Trong đó

Địa điểm (, phường, thị trấn)

Ghi chú

Sử dụng vào đất trồng lúa (ha)

Sử dụng vào đất rừng (ha)

1

Đất quốc phòng

 

0,00

0,00

0,00

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2

Đất an ninh

 

0,00

0,00

0,00

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

3

Đất khu công nghiệp

 

0,00

0,00

0,00

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

4

Đất khu chế xuất

 

0,00

0,00

0,00

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

5

Đất cụm công nghiệp

 

0,00

0,00

0,00

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

6

Đất thương mại, dịch vụ

 

8,77

8,77

0,00

 

 

 

Đất khu thương mại, dịch vụ tổng hợp

BQL dự án huyện

7,00

7,00

 

Lim

Đăng ký mới

2

Bãi đỗ xe, trạm kinh doanh xăng dầu, khu DVTH phục vụ KCN

CTCPĐT Tràng An

0,30

030

 

Nội Duệ

Đăng ký mới

3

Bãi tập kết cát VLXD

UBND Minh Đạo

1,47

1,47

 

Minh Đạo

Đăng ký mới

 

 

 

 

 

 

 

 

7

Đất cơ sở sn xut phi nông nghiệp

 

16,95

16,95

0,00

 

 

4

Khu trưng bày, giới thiệu sản phẩm, kinh doanh; gia công mng, thanh cửa nhựa (đợt 2)

Công ty Mai Phương (TNHH)

0,07

0,07

 

Đại Đồng

Đăng ký mới

5

Đầu tư xây dựng Xưởng công nghiệp phụ trợ

Công ty Thanh Quỳnh

2,61

2,61

 

Đại Đng

Đăng ký mới

6

Đu tư xây dựng Xưởng công nghiệp phụ trợ

Công ty Mai Phương (TNHH)

3,74

3,74

 

Đại Đồng

Đăng ký mới

7

Đầu tư xây dựng Xưởng công nghiệp phụ trợ

Công ty Anh Sơn;

1,74

1,74

 

Đại Đồng

Đăng mới

8

Đầu tư xây dựng Xưởng công nghiệp phụ trợ

Công ty Lưu Gia Bắc Ninh

2,00

2,00

 

Đại Đồng

Đăng ký mới

9

Đầu tư xây dựng Xưởng công nghiệp phụ trợ

Công ty TNHH TM vận tải Trọng Tín

1,74

1,74

 

Đại Đng

Đăng ký mới

10

Đầu tư xây dựng Xưởng công nghiệp phụ trợ

Công ty TNHH thời đại MĐKH

3,05

3,05

 

Đại Đồng

Đăng ký mới

11

Đầu tư xây dựng Xưởng công nghiệp phụ trợ

Công ty cổ phn Công nghiệp Việt Cường

2,00

2,00

 

Đại Đồng

Đăng ký mới

 

 

 

 

 

 

 

 

8

Đất sử dụng cho hot động khoáng sn

 

0,00

0,00

0,00

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

9

Đất phát triển hạ tầng cp quốc gia, cấp tnh, cấp huyện, cp

 

65,78

45,42

0,00

 

 

9.1

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

 

16,99

16,99

0,00

 

 

12

Trung tâm văn hóa thể thao huyện Tiên Du

BDA Tiên Du

9,70

9,70

 

Thị trấn Lim

Đăng ký mới

13

Nhà văn hóa Thôn Tư Chi

UBNDTân Chi

1,50

1,50

 

Tân Chi

Đăng ký mới

14

Nhà văn hóa thôn Chi Đống

UBNDTân Chi

0,49

0,49

 

Tân Chi

Đăng ký mới

15

Khu văn hóa, thể dục thể thao và công viên cây xanh thôn Chi Hồ

UBND Tân Chi

3,00

3,00

 

Tân Chi

Đăng ký mới

16

Khu văn hóa, thể thao, bãi đỗ xe thôn Giáo

UBND xã Tri Phương

1,10

1,10

 

Tri Phương

Đăng ký mới

17

Khu văn hóa, thể thao, bãi đỗ xe thôn Cao Đình

UBND Tri Phương

1,20

1,20

 

Tri Phương

Đăng ký mới

 

 

 

 

 

 

 

 

9.2

Đất xây dựng cơ sở y tế

 

0,00

0,00

0.00

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

9.3

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

 

3,70

3,70

0,00

 

 

18

Trường Mầm non Hoàn Sơn 3

UBND

1,70

1,70

 

Hoàn Sơn

Đăng ký mới

19

Trường tiểu học Hoàn Sơn 2

UBND xã

2,00

2,00

 

Hoàn Sơn

Đăng ký mới

 

 

 

 

 

 

 

 

9.4

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

 

1,65

1,65

0,00

 

 

20

Sân vận động thể dục thể thao Hoàn Sơn

UBND

1,65

1,65

 

Hoàn Sơn

Đăng ký mới

 

 

 

 

 

 

 

 

9.5

Đất xây dựng cơ sở khoa học và công nghệ

 

0,00

0,00

0,00

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

9.6

Đất xây dựng cơ sở dịch vụ hội

 

0,00

0,00

0,00

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

9.7

Đất giao thông

 

28,22

20,86

0,00

 

 

21

Đầu tư xây dựng đường HL6 đoạn từ TL276 vào trụ sở Ban chỉ huy quân sự mới và Làng đại học 1 (giai đoạn 1)

BDA Tiên Du

3,52

3,52

 

Thị trấn Lim

Đăng ký mới

22

Đường vành đai thị trấn Lim (từ TL295B đến chân cầu vượt xã Liên Bão)

BDA Tiên Du

6,00

5,00

 

Thị trấn Lim

Đăng ký mới

23

Đường dọc kênh tiêu từ TL295B đi ĐT1 mới

BDA Tiên Du

6,00

3,00

 

xa Nội Duệ

Đăng ký mới

24

Đường giao thông nông thôn Tân Chi

UBND Tân Chi

0,30

0,30

 

Tân Chi

Đăng ký mi

25

Các tuyến đường giao thông xã Tri Phương

UBND Tri Phương

3,20

3,00

 

Tri Phương

Đăng ký mi

26

Đường giao thông liên thôn Long Khám - Long Văn

UBND

0,50

 

 

Việt Đoàn

Đăng ký mới

27

Đường giao thông tuyến trục thôn Đại Tảo

UBND

0,20

 

 

Việt Đoàn

Đăng ký mới

28

ĐT 287 đoạn từ xã Hoàn Sơn đến nút giao đường dẫn phía Bắc Cầu Pht Tích - Đại Đồng Thành (lý trình Km5+00 - Km 8+650)

Ban QLDA XDGT Bc Ninh

7,00

5,50

 

Hoàn Sơn, Phật Tích, Cảnh Hưng

Đăng ký mới

29

Đường Đại Đồng Cống Bựu, huyện Tiên Du (phần còn lại)

BDA Tiên Du

0,50

0,50

 

Hoàn Sơn

Đăng ký mới

30

Đường giao thông ZT04 giai đoạn 2

UBND

1,00

0,04

 

Phật Tích

Đăng ký mới

 

 

 

 

 

 

 

 

9.8

Đất thủy lợi

 

14,30

1,30

0,00

 

 

31

H thng thoát nước và xử lý nước thải huyện Tiên Du (lưu vực Phú Lâm)

BDA Tiên Du

1,30

1,30

 

Phú Lâm, thị trấn Lim, Liên Bão, Nội Duệ, Hoàn Sơn

Đăng ký mới

32

Trạm bơm Tri Phương II

Ban QLDA ĐTXD các công trình NN&PTNT

13,00

0,00

 

Tri Phương

Đăng ký mới (bổ sung)

 

 

 

 

 

 

 

 

9.9

Đất công trình năng lượng

 

0,92

0,92

0,00

 

 

33

Nâng cao năng lực chuyền tải đường dây 110kV Bc Ninh- Đông Anh và nhánh r Tiên Sơn

Cty Điện lực Bc Ninh

0,15

0,15

 

TT Lim, Phú Lâm

Đăng ký mới

34

Xây dựng nhà điều hành sản xuất Điện lực Tiên Du

Công ty Điện lực Bc Ninh

0,30

0,30

 

TT Lim

Đăng ký mới

35

Ci tạo đường dây 110Kv 176 Đông Anh- Võ Cường- Yên Phong

Điện lực MB

0,02

0,02

 

Phú Lâm

Đăng ký mới

36

Xuất tuyến 110kV sau TBA 220kV Bc Ninh 4

Ban QLDA Phát triển điện lực

0,15

0,15

 

Phú Lâm

Đăng ký mới

37

Xuất tuyến 35kvV sau TBA 110kV Tiên Du

Ban QLDA Phát triển điện lực

0,10

0,10

 

Huyện Tiên Du

Đăng ký mới

38

Nâng cao độ tin cậy cung cấp điện lưới diện trung áp 35kV và 22kV sau các TBA 110kv Gia Lương (E27.2); Tiên Sơn (E27.1); Võ Cường (E7.4) và Thuận Thành 2 (E27.22) theo phương án đa chia đa nối (MDMC)

Công ty Điện lực Bc Ninh

0,10

0,10

 

Huyện Tiên Du

Đăng ký mới

39

Xây dựng các xuất tuyến 22kV sau trạm biến áp 110kV Tiên Du, tnh Bắc Ninh

Công ty Điện lực Bắc Ninh

0,10

0,10

 

Huyện Tiên Du

Đăng ký mới

 

 

 

 

 

 

 

 

9.10

Đất công trình bưu chính, viễn thông

 

0,00

0,00

0,00

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

9.11

Đất chợ

 

0,00

0,00

0,00

 

 

40

Chợ và khu thương mại

UBND xa Việt Đoàn

1,90

1.80

 

Việt Đoàn

Đăng ký mới

 

 

 

 

 

 

 

 

11

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

 

0,00

0,00

0,00

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

12

Đất danh lam thng cảnh

 

0,00

0,00

0,00

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

13

Đất bãi thải, xử lý chất thải

 

0,00

0,00

0,00

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

14

Đất ở tại nông thôn

 

8,13

4,00

0,00

 

 

41

Các điểm xen kẹp trên địa bàn Đại Đồng

BDA Tiên Du

0,73

0,50

 

Đại Đồng

Đăng ký mới

42

Dự án đất xen kẹp Phú Lâm

UBND

7,40

3,50

 

Phú Lâm

Đăng ký mới

 

 

 

 

 

 

 

 

15

Đất tại đô thị

 

0,78

0,00

0,00

 

 

43

Đất đấu giá QSDĐ (Bệnh viện huyện cũ)

BDA Tiên Du

0,78

 

 

Thị trấn Lim

Đăng ký mới

 

 

 

 

 

 

 

 

16

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

 

0,00

0,00

0,00

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

17

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

 

0,00

0,00

0,00

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

18

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

 

0,00

0,00

0,00

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

19

Đất cơ sở tôn giáo

 

0,00

0,00

0,00

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

20

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

 

0,00

0,00

0,00

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

21

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

 

0,00

0,00

0,00

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

22

Đất sinh hoạt cộng đồng

 

0,00

0,00

0,00

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

23

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

 

0,00

0,00

0,00

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

24

Đất cơ sở tín ngưỡng

 

0,00

0,00

0,00

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

25

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

 

0,00

0,00

0,00

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

26

Đất có mặt nước chuyên dùng

 

0,00

0,00

0,00

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

27

Đất phi nông nghiệp khác

 

0,00

0,00

0,00

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

28

Đất nông nghiệp khác

 

0,00

0,00

0,00

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Tổng số 43 công trình, dự án

 

100,41

75,14

0,00

 

 

 

DANH MỤC

 CÁC DỰ ÁN CHUYỂN MỤC ĐÍCH SỬ DỤNG ĐẤT TRỒNG LÚA, ĐẤT RỪNG; DỰ ÁN THU HỒI ĐỂ PHÁT TRIỂN KINH TẾ, XÃ HỘI VÌ LỢI ÍCH QUỐC GIA, CÔNG CỘNG NĂM 2022 HUYỆN QUẾ VÕ
(Kèm theo Nghị quyết số 79/NQ-HĐND ngày 08/12/2021 của Hội đng nhân dân tỉnh)

STT

Tên dự án, công trình

Chủ đầu tư /Nhà đầu tư đề xuất

Tổng diện tích(ha)

Trong đó

Địa điểm (, phường, thị trấn)

Ghi chú

Sdng vào đất trồng lúa (ha)

Sử dụng vào đất rừng (ha)

1

Đất quốc phòng

 

0,00

0,00

0,00

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2

Đất an ninh

 

0,00

0,00

0,00

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

3

Đất khu công nghiệp

 

0,00

0,00

0,00

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

4

Đất khu chế xuất

 

0,00

0,00

0,00

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

5

Đất cụm công nghiệp

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

6

Đất thương mại, dịch vụ

 

0,95

0,90

0,00

 

 

1

ĐTXD xây dựng khu TMDV vận tải và nhà hàng ăn uống

Công ty Thống nhất

0,95

0,90

 

Cách Bi

Đăng ký mới

7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

 

0,00

0,00

0,00

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

 

0,00

0,00

0,00

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

9

Đất phát trin h tng cấp quốc gia, cp tỉnh, cp huyện, cp xã

 

22,13

19,03

0,00

 

 

9.1

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

 

0,00

0,00

0,00

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

9.2

Đất xây dựng sở y tế

 

0,00

0,00

0,00

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

9.3

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

 

7,37

7,17

0,00

 

 

2

Đầu xây dựng trường mầm non tại thôn Trạc Nhiệt

UBND Mộ Đạo

1,00

1,00

 

Mộ Đạo

Đăng ký mới

3

Đầu xây dựng trường trung học sở

UBND Mộ Đạo

1,50

1,50

 

Mộ Đạo

Đăng ký mới

4

Xây dựng trường mầm non trung tâm xã

UBND Việt Thng

0,17

0,17

 

Việt Thng

Đăng ký mới

5

Mrộng trường Trung học sở

UBNDViệt Thng

0,50

0,30

 

Việt Thng

Đăng ký mới

6

Xây dựng trường tiểu học

UBND Nhân Hòa

2,20

2,00

 

Nhân Hòa

Đăng ký mới

7

Xây dựng trường trung học sở

UBND Nhân Hòa

1,00

1,00

 

Nhân Hòa

Đăng ký mới

8

Xây dựng trường mầm non thôn Ly Thị, Hôm, Phú Lão

UBND Đào Viên

1,00

1,00

 

Đào Viên

Đăng ký mới

 

 

 

 

 

 

 

 

9.4

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

 

0,00

0,00

0,00

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

9.5

Đất xây dựng cơ sở khoa học công nghệ

 

0,00

0,00

0,00

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

9.6

Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội

 

0,00

0,00

0,00

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

9.7

Đất giao thông

 

12,00

10,10

0,00

 

 

9

Đường liên trước cửa UBND xã di Tân Chi, huyện Tiên Du

BQL DA huyện Quế

2,00

1,50

 

Hán Quảng

Đăng ký mới

10

ĐTXD ĐT 278 đoạn từ QL18 Phượng mao đến ĐT 287 Yên Giả

Ban QLDA XDGT Bc Ninh

9,40

8,00

 

Quế

Đăng ký mới

11

Đầu tư nâng cấp, cải tạo đường T9 và đường giao thông ngõ xóm thôn Hà Liễu

UBND Phương Liễu

0,10

0,10

 

Phương Liễu

Đăng ký mới

12

Đầu tư xây dựng ci tạo, mở rộng cầu Ngà và đường hai đầu cầu

Sở Giao thông vận tải

0,50

0,50

 

Phương Liễu

Đăng ký mới

 

 

 

 

 

 

 

 

9.8

Đất thủy lợi

 

1,00

-

 

 

 

13

Đắp cơ đê phía đồng chng sùi đùn kè Phúc Lộc đoạn K10+000 ÷ K10+600 đê ba

Phòng NN và PTNT

1,00

-

 

Châu Phong

Đăng ký mới

 

 

 

 

 

 

 

 

9.9

Đất thủy năng lượng

 

0,66

0,66

0,00

 

 

14

Đường dây và TBA 110kV Vạn Ninh

Ban QLDA lưới điện

0,40

0,40

 

Châu Phong

Đăng ký mới

15

Nâng cao KNTT nhánh rẽ Gia Lương và Bình Định

Ban QLDA lưới điện

0,06

0,06

 

Đào Viên, Cách Bi

Đăng ký mới

16

Xuất tuyến 35KV sau TBA 110 Đại kim

Công ty Điện lực Bắc Ninh

0,20

0,20

 

Đại Xuân, Việt Thống, Nhân Hòa

Đăng ký mới

 

 

 

 

 

 

 

 

9.10

Đất công trình bưu chính, viễn thông

 

0,00

0,00

0,00

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

9.11

Đất chợ

 

1,10

1,10

0,00

 

 

17

Chợ Cách Bi

UBND Cách Bi

0,60

0,60

 

Cách Bi

Đăng ký mới

18

Chợ Hữu Bng

UBND Ngọc Xá

0,50

0,50

 

Ngọc Xá

Đăng ký mới

 

 

 

 

 

 

 

 

10

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

 

0,00

0,00

0,00

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

11

Đất danh lam thng cnh

 

0,00

0,00

0,00

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

12

Đất bãi thải, xử chất thải

 

0,00

0,00

0,00

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

13

Đất ở tại nông thôn

 

105,81

97,81

0,00

 

 

19

Dự án khu nhà ở đấu giá QSDĐ tạo vốn xây dựng sở hạ tầng

UBND Việt Hùng

5,91

5,91

 

Việt Hùng

Đăng ký mới

20

Khu đất xen kẹp để lập dự án ĐTXD khu nhà ở đấu giá QSDĐ

UBND Việt Hùng

1,76

1,76

 

Việt Hùng

Đăng ký mới

21

Xây dựng HTKT khu nhà ở Việt hùng để đấu giá QSDĐ

UBND Việt Hùng

4,20

4,20

 

Việt Hùng

Đăng ký mới

22

Dự án đầu tư xây dựng khu nhà ở đấu giá QSDĐ, khu văn hóa, thể thao, bãi đỗ xe, chợ tại thôn Guột

UBND Việt Hùng

8,10

8,10

 

Việt Hùng

Đăng ký mới

23

Dự án đầu tư xây dựng khu đất đấu giá QSDĐ tạo vốn

UBND Việt Hùng

9,80

8,80

 

Việt Hùng

Đăng ký mới

24

Đầu tư xây dựng khu nhà ở đấu giá QSD đất thôn Yên Lâm

UBND Bng An

7,50

7,30

 

Bằng An

Đăng ký mới

25

Dự án DTXD Khu nhà ở đấu giá QSDĐ tại thôn La Miệt

UBND Yên Gi

8,60

8,60

 

Yên Gi

Đăng ký mới

26

Chuyển mục đích sử dụng đất (Từ đt vườn ao trong khu dân cư sang đất ở)

UBND các

0,20

 

 

PhMới, Đại Xuân, Đào Viên

Đăng ký mới

27

ĐTXD Khu đô thị tại Nhân Hòa, Phương Liễu và Đại Xuân

UBND huyện Quế Võ

44,94

38,94

 

Nhân Hòa, Phương Liễu, Đại Xuân

Đăng ký mới

28

Xây dựng khu nhà ở xã hội

Công ty TNHH dịch vụ và đầu tư Thiên An

2,00

1,90

 

Phương Liễu

Đăng ký mới

29

Khu nhà ở thôn Giang Liu

UBND Phương Liễu

8,30

8,00

 

Phương Liễu

Đăng ký mới

30

Khu nhà

UBND huyện Quế võ

4,50

4,30

 

Bng An

Đăng ký mới

 

 

 

 

 

 

 

 

14

Đất ở tại đô thị

 

0,00

0,00

0,00

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

 

0,00

0,00

0,00

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

 

0,00

0,00

0,00

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

 

0,00

0,00

0,00

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

18

Đất cơ sở tôn giáo

 

3,50

1,00

0,00

 

 

31

Xây dựng chùa Công Cối

UBND Đại Xuân

0,50

 

 

Đại Xuân

Đăng ký mới

32

Mrộng chùa thôn Đông Du Núi, thôn Trong, thôn Ngoài

UBND Đào Viên

3,00

1,00

 

Đào Viên

Đăng ký mới

 

 

 

 

 

 

 

 

19

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà ha táng

 

1,00

1,00

0,00

 

 

33

Xây dựng nghĩa trang nhân dân thôn Thị Thôn

UBND Hán Quảng

1,00

1,00

 

Hán Quảng

Đăng ký mới

 

 

 

 

 

 

 

 

20

Đất sn xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gm

 

0,00

0,00

0,00

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

21

Đất sinh hoạt cộng đồng

 

 

 

0,00

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

22

Đt khu vui chơi, giải trí công cộng

 

0,00

0,00

0,00

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

23

Đất cơ sở tín ngưỡng

 

0,00

0,00

0,00

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

24

Đất mặt nước chuyên dùng

 

0,00

0,00

0,00

 

 

34

Xây dựng hồ Sinh Thái (hồ Công Do) thôn Hiền Lương

UBND Phù Lương

1,30

 

 

Phù Lương

Đăng ký mới

 

 

 

 

 

 

 

 

25

Đất phi nông nghiệp còn lại

 

0,00

0,00

0,00

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

26

Đất nông nghiệp khác

 

5,60

5,60

0,00

 

 

35

Chuyển đổi diện tích đất trồng lúa sang đất nuôi trng thủy sn

UBND Nhân Hòa

0,60

0,60

 

Nhân Hòa

Đăng ký mới

36

Dự án trang trại trồng rau sạch theo công nghệ mới, kết hợp chăn nuôi, nuôi trồng thủy sản.

UBND Đại Xuân

5,00

5,00

 

Đại Xuân

Đăng ký mới

 

 

 

 

 

 

 

 

Tổng số 36 công trình, dự án

 

140.29

125,34

0,00

 

 

 

DANH MỤC

CÁC DỰ ÁN CHUYỂN MỤC ĐÍCH SỬ DỤNG ĐẤT TRỒNG LÚA, ĐẤT RỪNG; DỰ ÁN THU HỒI ĐỂ PHÁT TRIỂN KINH TẾ, XÃ HỘI VÌ LỢI ÍCH QUỐC GIA, CÔNG CỘNG NĂM 2022 HUYỆN LƯƠNG TÀI
(Kèm theo Nghị quyết số 79/NQ-HĐND ngày 08/12/2021 của Hội đng nhân dân tỉnh)

STT

Tên dự án, công trình

Chủ đầu tư/Nhà đầu tư đề xuất

Tổng diện tích (ha)

Trong đó

Địa điểm (, phường, thị trấn)

Ghi chú

Sdụng vào đất trồng lúa (ha)

Sử dụng vào đất rừng (ha)

1

Đất quốc phòng

 

0,00

0,00

0,00

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2

Đất an ninh

 

0,00

0,00

0,00

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

3

Đt khu công nghiệp

 

0,00

0,00

0,00

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

4

Đất khu chế xuất

 

0,00

0,00

0,00

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

5

Đất cụm công nghiệp

 

10,00

9,50

0,00

 

 

1

Cụm công nghiệp làng nghQuảng Phú

UBND huyện Lương Tài

10,00

9,50

 

Quảng Phú

Đăng ký mới

 

 

 

 

 

 

 

 

6

Đất thương mại, dịch vụ

 

9,44

5,90

0,00

 

 

2

Khu thương mại dịch vụ (Đu giá khó canh tác đường nội thị)

UBND huyện Lương Tài

0,20

0,20

 

Thị trấn Tha

Đăng ký mới

3

Cơ sở kinh doanh thương mại và dịch vụ chế biến thực phẩm

UBND huyện Lương Tài

0,50

0,50

 

Lâm Thao

Đăng ký mới

4

Xây dựng trung tâm thương mại dịch vụ

UBND huyện Lương Tài

5,00

4,00

 

Binh Định

Đăng ký mới

5

Đầu tư xây dựng khách sạn nghdưỡng và dịch vụ

UBND huyện Lương Tài

1,20

1,20

 

Lâm Thao

Đăng ký mới

6

Bãi tập kết vt liệu xây dựng xã Trung kênh

UBND huyện Lương Tài

2,54

 

 

Trung Kênh

Đăng ký mới

 

 

 

 

 

 

 

 

7

Đất cơ sở sn xuất phi nông nghiệp

 

0,00

0,00

0,00

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sn

 

0,00

0,00

0,00

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

9

Đt phát triển htầng cấp quốc gia, cp tnh, cp huyện, cấp xã

 

17,62

17,09

0,00

 

 

9.1

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

 

4,09

3,89

0,00

 

 

7

Trung Tâm văn hóa thể thao thôn Ngọc Quan

UBND Lâm Thao

1,60

1,60

 

Lâm Thao

Đăng ký mới

8

Nhà văn hóa thôn Phú Trên

UBND xã Phú Hoà

0,38

0,38

 

Phú Hoà

Đăng ký mới

9

Nhà văn hóa thôn Duyện Dương

UBND Phú Hoà

0,15

0,15

 

Phú Hoà

Đăng ký mới

10

Nhà văn hóa Trinh Khê

UBND Trung Chính

0,35

0,35

 

Trung Chính

Đăng ký mới

11

Nhà văn hóa thôn Phú Thọ

UBND Qung Phú

0,03

0,03

 

Qung Phú

Đăng ký mới

12

Nhà văn hóa thôn Tuyên Bá

UBND xã Quảng Phú

0,05

0,05

 

Quảng Phú

Đăng ký mới

13

Nhà văn hóa thôn trình Khê

UBND Trung Chính

0,25

0,25

 

Trung Chính

Đăng ký mới

14

Trung tâm văn hóa TT Thôn Cáp Trên

UBND Trung Kênh

0,38

0,38

 

Trung Kênh

Đăng ký mới

15

Trung tâm văn hóa TT Thôn Cáp Hạ

UBND Trung Kênh

0,40

0,40

 

Trung Kênh

Đăng ký mới

16

Trung tâm văn hóa TT Thôn Quan Kênh

UBND Trung Kênh

0,50

0,30

 

Trung Kênh

Đăng ký mới

 

 

 

 

 

 

 

 

9.2

Đất xây dựng cơ sở y tế

 

0,00

0,00

0,00

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

9.3

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

 

3,70

3,60

0,00

 

 

17

Trường Mầm non Bình Định (Ngô Phần)

UBND xã Bình Định

0,50

0,50

 

Bình Định

Đăng Ký mới

18

Trường Mầm non Bình Định (Ngọc Trì)

UBND Bình Định

0,83

0,76

 

Bình Định

Đăng Ký mới

19

Trường tiểu học s 1 Bình Định

UBND Bình Định

0,60

0,60

 

Bình Định

Đăng mới

20

Trường mầm non Hoa Hng - Quảng phú

UBND Qung Phú

0,24

0,24

 

Quảng Phú

Đăng Ký mới

21

Dự án đầu tư xây dựng mở rộng trường THPT Lương tài số 2

Ban QLDA đầu tư xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp Bc Ninh

1,50

1,50

 

Trung Kênh

Đăng Ký mới

22

Mở rộng trường mầm non trung tâm Trung Chính

UBND Trung Chính

0,03

 

 

Trung Chính

Đăng Ký mới

 

 

 

 

 

 

 

 

9.4

Đất xây dựng cơ sở thdục thể thao

 

1.24

1.24

0,00

 

 

23

Khu thể dục, thể thao thôn Ngô Phn

UBND Bình Định

0,50

0,50

 

Bình Định

Đăng Ký mới

24

Khu thể dục, thể thao thôn Quảng cầu

UBND Bình Định

0,25

0,25

 

Bình Định

Đăng Ký mới

25

Khu thể dục, thể thao thôn Cổ Lãm

UBND xã Bình Định

0,49

0,49

 

Bình Định

Đăng Ký mới

 

 

 

 

 

 

 

 

9.5

Đất xây dựng cơ sở khoa học và công ngh

 

0,00

0,00

0,00

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

9.6

Đất xây dựng cơ sở dịch vụ hội

 

0,00

0,00

0,00

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

9.7

Đất giao thông

 

8,53

8,30

0,00

 

 

26

Quốc lộ 17 (Cầu kênh Vàng và đường dẫn)

Ban QL các DAXD Huyện

7,50

7,50

 

An Thịnh, Trung Kênh

Đăng ký mới

27

Mở rộng đường trục xã Trung Chính (Đoạn từ thôn Đan Quế đi chùa Liên Khương đi Trình Khê)

Ban QL các DAXD Huyện

0,03

 

 

Trung Chính

Đăng ký mới

28

Xây dựng tuyến đường Phượng Giáo - Trường Hàn Thuyên

Ban QL các DAXD Huyện

1,00

0,80

 

TT Thứa

Đăng ký mới

 

 

 

 

 

 

 

 

9.8

Đất thủy lợi

 

0,00

0,00

0,00

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

9.9

Đất công trình năng lượng

 

0,06

0,06

0,00

 

 

29

Nâng cao khả năng truyền tải đường dây 110KV nhánh rẽ Gia Lương - Bình Định

Ban QLDA lưới điện

0,06

0,06

 

Bình Định, Qung Phú

Đăng ký mới

 

 

 

 

 

 

 

 

9.10

Đất công trình bưu chính, viễn thông

 

0,00

0,00

0,00

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

9.11

Đất chợ

 

0,00

0,00

0,00

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

10

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

 

0,00

0,00

0,00

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

11

Đất danh lam thng cnh

 

0,00

0,00

0,00

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

 

0,00

0,00

0,00

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

13

Đất ở ti nông thôn

 

94,53

85,43

0,00

 

 

30

Khu đấu giá QSDĐ tại thôn An Tr

UBND An Thịnh

2,80

280

 

An Thịnh

Đăng ký mới

31

Khu nhà ở thôn Phú Trên - Phú Hoà

UBND Phú Hòa

7,14

7,14

 

Phú Hoà

Đăng ký mới

32

Khu nhà ở thôn Tĩnh Xá - xã phú Hoà

UBNDPhú Hoà

6,86

6,86

 

Phú Hoà

Đăng ký mới

33

D án đấu giá đất thôn Thanh Gia

UBND Quảng Phú

1,90

1,90

 

Quảng Phú

Đăng ký mới

34

Dự án đấu giá đất thôn Quảng Bố khu 1

UBND Quảng Phú

1,80

1,80

 

Quảng Phú

Đăng ký mới

35

Dự án đấu giá đất thôn Quảng Bố khu 2

UBND Quảng Phú

1,60

1,60

 

Quảng Phú

Đăng ký mới

36

Dự án đấu giá quyền sử dụng đất ở khu Đống Tru

UBND Trng Xá

6,33

6,33

 

Trng Xá

Đăng ký mới

37

Khu nhà ở đấu giá thôn Quảng B(Cụm công nghiệp cũ)

Quảng Phú

8,10

7,50

 

Qung Phú

Đăng ký mới

38

Khu nhà ở đấu giá QSDĐ tại xã Trung kênh

UBND Trung kênh

7,80

6,50

 

Trung Kênh

Đăng ký mới

39

Khu đấu giá QSDĐ tại thôn Thanh Lâm, xã An Thịnh

UBND An Thịnh

4,10

4,10

 

An Thịnh

Đăng ký mới

40

Khu nhà ở thôn Tuyên Bá, Qung Phú

UBND Quảng Phú

8,00

8,00

 

Quảng Phú

Đăng ký mới

41

Khu nhà ở thôn Cáp Trên, Cáp Hạ, Trung Kênh

UBND Trung Kênh

4,00

3,00

 

Trung Kênh

Đăng ký mới

42

Khu nhà ở Mỹ Hương

UBNDMỹ Hương

5,40

5,40

 

Mỹ Hương

Đăng ký mới

43

Khu nhà phía đông đường ĐT.280 mới xã Tân Lãng

UBND Tân Lãng

3,50

3,50

 

Tân Lãng

Đăng ký mới

44

Khu nhà ở đấu giá QSDĐ phía đồng đường ĐT.284

UBND Trung Chính

9,00

8,00

 

Trung Chính

Đăng ký mới

45

Đấu giá QSDĐ thị trấn Thứa và Tân Lãng (Thuộc xã Tân Lãng)

UBND huyện Lương Tài

3,10

3,10

 

Tân Lãng

Đăng ký mới

46

Đấu giá QSDĐ thôn Hoàng Kênh, Trung Kênh

UBND Trung Kênh

2,90

2,90

 

Trung Kênh

Đăng ký mới

47

Đu giá QSDĐ thôn My Xuyên, MHương

UBNDMỹ Hương

5,00

5,00

 

Mỹ Hương

Đăng ký mới

48

Chuyển mục đích đất vườn, ao trong khu dân cư sang đất ở tại các xã trên địa bàn huyện

Hộ gia đình cá nhân

5,20

 

 

Các xã trên địa bàn huyện Lương Tài

Đăng ký mới

 

 

 

 

 

 

 

 

14

Đất ở tại đô thị

 

27,70

26,60

0,00

 

 

49

Khu đô th phía bc sông Thứa

UBND huyện Lương Tài

8,60

7,50

 

Thị trấn Tha

Đăng ký mới

50

Khu đô thị thị trấn Thứa

UBND thị trấn Tha

5,10

5,10

 

Thị trấn Thứa

Đăng ký mới

51

Khu đô thị dịch vụ thương mại hỗ hợp

UBND huyện Lương Tài

10,90

10,90

 

Thị trấn Tha

Đăng ký mới

52

Đu giá QSDĐ thị trấn Tha và xã Tân Lăng (Thuộc Thị trấn Tha)

UBND thị trấn Tha

3,10

3,10

 

Thị trấn Thứa

Đăng ký mới

 

 

 

 

 

 

 

 

15

Đất xây dng trụ sở cơ quan

 

2,00

2,00

0,00

 

 

53

Trung tâm hội nghị huyện Lương Tài

Ban QL các DAXD Huyện

2,00

2,00

 

Thị trấn Thứa

Đăng ký mới

 

 

 

 

 

 

 

 

16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

 

 

 

0,00

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

 

0,00

0,00

0,00

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

18

Đất cơ sở tôn giáo

 

0,00

0,00

0,00

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

19

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang l, nhà hỏa táng

 

0,00

0,00

0,00

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

20

Đt sn xut vật liu xây dựng, làm đgốm

 

0,00

0,00

0,00

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

21

Đất sinh hoạt cộng đồng

 

0,00

0,00

0,00

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

22

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

 

0,00

0,00

0,00

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

23

Đất cơ sở tín ngưng

 

0,00

0,00

0,00

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

24

Đất phi nông nghiệp còn lại

 

0,00

0,00

0,00

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Tổng số 53 công trình, dự án

 

161,29

146,52

0,00

 

 

 

DANH MỤC

CÁC DỰ ÁN CHUYỂN MỤC ĐÍCH SỬ DỤNG ĐẤT TRỒNG LÚA, ĐẤT RỪNG; DỰ ÁN THU HỒI ĐỂ PHÁT TRIỂN KINH TẾ, XÃ HỘI VÌ LỢI ÍCH QUỐC GIA, CÔNG CỘNG NĂM 2022 HUYỆN GIA BÌNH
(Kèm theo Nghị quyết số 79/NQ-HĐND ngày 08/12/2021 của Hội đng nhân dân tỉnh)

STT

Tên d án, công trình

Chủ đầu tư/Nhà đầu tư đề xuất

Tổng diện tích (ha)

Trong đó

Địa điểm (, phường, thị trấn)

Ghi chú

Sử dụng vào đất trồng lúa (ha)

Sử dụng vào đất rừng (ha)

1

Đất quốc phòng

 

0,00

 

0,00

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2

Đất an ninh

 

0,00

0,00

0,00

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

3

Đất khu công nghiệp

 

0,00

0,00

0,00

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

4

Đất khu chế xut

 

0,00

0,00

0,00

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

5

Đất cụm công nghiệp

 

0,00

0,00

0,00

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

6

Đất thương mại, dịch vụ

 

0,40

0,40

0,00

 

 

1

Khu thương mại dịch vụ

UBND huyện Gia Bình

0,40

0,40

 

Nhân Thắng

Đăng mới

 

 

 

 

 

 

 

 

7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

 

0,85

0,80

0,00

 

 

2

Nhà máy nước Đại Lai

SNN&PTNT

0,85

0,80

 

Đại Lai

Đăng ký mới

 

 

 

 

 

 

 

 

8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

 

0,00

0,00

0,00

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tnh, cấp huyện, cấp xã

 

27,81

26,28

0,00

 

 

9.1

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

 

0,50

0,50

0,00

 

 

3

Trung tâm văn hóa thôn Ngăm Mạc

BQL các DAXD huyện Gia Bình

0,50

0,50

 

Lãng Ngâm

Đăng ký mới

 

 

 

 

 

 

 

 

9.2

Đất xây dựng cơ sở y tế

 

0,00

0,00

0,00

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

9.3

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

 

1,30

1,30

0,00

 

 

4

Trường mầm non Hoàng Đăng Miện

BQL các DAXD huyện Gia Bình

1,30

1,30

 

TT Gia Bình

Đăng ký mới

 

 

 

 

 

 

 

 

9.4

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

 

0,00

0,00

0,00

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

9.5

Đất xây dựng cơ sở khoa học và công nghệ

 

0,00

0,00

0,00

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

9.6

Đất xây dựng cơ sở dịch vụ hội

 

0,00

0,00

0,00

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

9.7

Đất giao thông

 

25,05

23,52

0,00

 

 

5

Dự án ĐTXD cầu Kênh Vàng và đường dẫn 2 đầu cầu, kết nối 2 tnh Bắc Ninh và Hải Dương

SGTVT

4,00

3,50

 

Huyện Gia Bình

Đăng ký mới

6

Đường 282B đoạn từ ĐT.285 đi đường dẫn cầu Bình Than

BQL các DAXD huyện Gia Bình

9,00

9,00

 

Vạn Ninh, Đại Lai

Đăng ký mới

7

Đường Cao L Vương kéo dài đi Đại Bái và tuyến nhánh

BQL các DAXD huyện Gia Bình

10,00

9,00

 

TT Gia Bình, xã Đại Bái

Đăng ký mới

8

Đường phía Tây thtrấn Gia Bình, huyện Gia Bình (từ TL282B đến đường Cao Lỗ Vương)

BQL các DAXD huyện Gia Bình

2,00

2,00

 

TT Gia Bình

Đăng ký mới

9

ĐTXD hoàn thiện cơ sở hạ tầng khu du lịch Thiên Thai.

BQL các DAXD huyện Gia Bình

0,05

0,02

 

Đông Cứu

Đăng ký mới

 

 

 

 

 

 

 

 

9.8

Đất thủy lợi

 

0.00

0,00

0,00

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

9.9

Đất công trình năng lượng

 

0,96

0,96

0,00

 

 

10

Nâng cao khả năng truyền tải đường dây 110kV nhánh r Gia Lương - Bình Định

Công ty Điện lực Bc Ninh

0,20

03

 

Giang Sơn; Song Giang; Đông Cứu; TT Gia Bình; Đại Bái; Quỳnh Phú

Đăng ký mới

11

Đường dây và TBA 110kV Gia Bình, tnh Bc Ninh

Công ty Điện lực Bắc Ninh

0,64

0,64

 

Đại Bái

Đăng ký mới

12

Xuất tuyến 110kV sau trạm biến áp 220kV Bc Ninh 5

Công ty Điện lực Bc Ninh

0,12

0,12

 

Đại Bái

Đăng ký mới

 

 

 

 

 

 

 

 

9.10

Đất công trình bưu chính, viễn thông

 

0,00

0,00

0,00

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

9.11

Đất chợ

 

0,00

0,00

0,00

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

11

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

 

2,50

0,00

0,00

 

 

13

Khu di tích lịch sử đền Tướng quân Cao Lỗ Vương

BQL các DAXD huyện Gia Bình

2,50

 

 

Cao Đức

Đăng ký mới

 

 

 

 

 

 

 

 

12

Đất danh lam thng cảnh

 

0,00

0,00

0,00

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

13

Đất bãi thi, xử lý chất thải

 

0,00

0,00

0,00

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

14

Đất ở tại nông thôn

 

5,98

5,83

0,00

 

 

14

Khu nhà ở thôn Ngâm Lương tại Lãng Ngâm, huyện Gia Bình để đấu giá QSDĐ tạo vốn

BQL các DAXD huyện Gia Bình

4,83

4,83

 

Lãng Ngâm

Đăng ký mới

15

Đầu tư xây dựng khu nhà ở đấu giá QSDĐ tại thôn Đại Bái tạo vốn xây dựng sở hạ tầng

UBND xã Đại Bái

1,15

1,00

 

Đại Bái

ĐK mới bổ sung

16

Khu nhà ở đấu giá quyn sử dụng đt

UBND Quỳnh Phú

2,70

2,50

 

Quỳnh Phú

Đăng ký mới

 

 

 

 

 

 

 

 

15

Đất ở ti đô th

 

0,00

0,00

0,00

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

16

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

 

0,26

0,00

0,00

 

 

17

ĐTXD trụ sở Đảng ủy, HĐND, UBND Đông Cứu

UBND xã Đông Cứu

0,26

 

 

Đông Cứu

Đăng ký mới

 

 

 

 

 

 

 

 

17

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

 

0,00

0,00

0,00

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

18

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

 

0,00

0,00

0,00

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

19

Đất cơ sở tôn giáo

 

0,00

0,00

0,00

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

20

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang l, nhà hỏa táng

 

0,00

0,00

0,00

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

21

Đất sản xuất vt liệu xây dựng, làm đồ gốm

 

0,00

0.00

0,00

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

22

Đất sinh hoạt cộng đồng

 

0,00

0,00

0,00

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

23

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

 

1,90

0,60

0,00

 

 

18

Khu khuôn viên cây xanh phía nam trung tâm văn hóa thể thao huyện Gia Bình

BQL các DAXD huyện Gia Bình

0,60

0,60

 

TT Gia Bình, Quỳnh Phú

Đăng ký mới

19

ĐTXD Hồ điều hòa, khuôn viên cây xanh trung tâm

BQL các DAXD huyện Gia Bình

1,30

 

 

Vạn Ninh

Đăng ký mới

 

 

 

 

 

 

 

 

24

Đất cơ sở tín ngưỡng

 

0,00

0,00

0,00

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

25

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

 

0,00

0,00

0,00

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

26

Đất có mặt nước chuyên dùng

 

0,00

0,00

0,00

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

27

Đất phi nông nghiệp khác

 

0,00

0,00

0,00

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

28

Đất nông nghiệp khác

 

0,00

0,00

0,00

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Tng s19 công trình, dự án

 

39,70

33,91

0,00

 

 

 

DANH MỤC

CÁC DỰ ÁN CHUYỂN MỤC ĐÍCH SỬ DỤNG ĐẤT TRỒNG LÚA, ĐẤT RỪNG; DỰ ÁN THU HỒI ĐỂ PHÁT TRIỂN KINH TẾ, XÃ HỘI VÌ LỢI ÍCH QUỐC GIA, CÔNG CỘNG NĂM 2022 HUYỆN THUẬN THÀNH
(Kèm theo Nghị quyết số 79/NQ-HĐND ngày 08/12/2021 của Hội đng nhân dân tỉnh)

STT

Tên dự án, công trình

Chđầu tư/Nhà đầu tư đề xuất

Tổng diện tích (ha)

Trong đó

Địa điểm (, phường, thị trấn)

Ghi chú

Sử dụng vào đất trồng lúa (ha)

Sử dụng vào đất rừng (ha)

1

Đất quốc phòng

 

0,00

0,00

0,00

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2

Đất an ninh

 

1,70

1,10

0 ,00

 

 

1

Dự án xây dựng trụ sở Công an Hà Mãn

Công an tnh Bắc Ninh

0,20

0,20

 

Hà Mãn

Đăng ký mới

2

Mở rộng Trụ sở Công an huyện

Công an tnh Bc Ninh

1,50

0,90

 

TT.H

Đăng ký mới

 

 

 

 

 

 

 

 

3

Đất khu công nghiệp

 

0,00

0,00

0,00

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

4

Đất khu chế xuất

 

0,00

0,00

0,00

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

5

Đất cụm công nghiệp

 

9,80

9,00

0,00

 

 

3

Cụm Công nghiệp làng nghề Song Hồ

UBND huyện Thuận Thành

9,80

9,00

 

Song H

Đăng ký mới

 

 

 

 

 

 

 

 

6

Đất thương mại, dịch vụ

 

12,78

11,68

0,00

 

 

4

Khu trung tâm thương mại và dịch vụ hn hợp

Công ty CPXD TM Hùng Vỹ

6,80

6,30

 

TT .H, Gia Đông

Đăng ký mới

5

Trung tâm tổ chức sự kiện tiệc cưới

Công ty CP ĐT Đức Thng Bắc Ninh

3,50

3,10

 

TT.Hồ

Đăng ký mới

6

Công trình thương mại (giới thiệu sn phẩm và kinh doanh các loại sản phẩm, điện tử công nghiệp và sản phẩm công nghiệp khác)

Công ty Tươi sáng (TNHH)

0,48

0,48

 

TT.H

Đăng ký mới

7

Khu thương mại dịch vụ

Công ty TNHH TM và DV Thiện Tâm Thuận Thành

2,00

1,80

 

TT.H

Đăng ký mới

 

 

 

 

 

 

 

 

7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

 

0,50

0,50

0,00

 

 

8

Khu sản xuất kinh doanh Xuân Lâm

UBND xã Xuân Lâm

0,50

0,50

 

Xuân Lâm

Đăng ký mới

 

 

 

 

 

 

 

 

8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

 

0,00

0,00

0,00

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

9

Đất phát triển h tng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

 

16,40

12,90

0,00

 

 

9.1

Đất xây dựng sở văn hóa

 

0,50

0,00

0,00

 

 

9

D án đầu tư xây dựng khu văn hóa th thao

UBNDGia Đông

0,50

 

 

Gia Đông

Đăng ký mới

 

 

 

 

 

 

 

 

9.2

Đất xây dựng cơ sở y tế

 

0,50

0,50

0,00

 

 

10

Phòng khám đa khoa hoàn mỹ

CTCP bệnh viện quốc tế Hoàn Mỹ

0,50

0,50

 

TT.H

Đăng ký mới

 

 

 

 

 

 

 

 

9.3

Đất Xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

 

0,90

0,90

0,00

 

 

11

Mrộng trường THCS thị trấn Hồ

UBND TT.H

0,40

0,40

 

TT.H

Đăng ký mới

12

Dự án mrộng trường tiểu học xã Hà Mãn

UBND xã Hà Mãn

0,50

0,50

 

Hà Mãn

Đăng ký mới

 

 

 

 

 

 

 

 

9.4

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

 

0,00

0,00

0,00

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

9.4

Đất xây dựng cơ sở khoa học và công nghệ

 

0,00

0,00

0,00

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

9.5

Đất xây dựng cơ sở dịch xã hội

 

0,00

0,00

0,00

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

9.6

Đất giao thông

 

9,80

6,90

0,00

 

 

13

Đường GTNT thôn Dực Vy giai đoạn 2

UBND Hoài Thượng

0,50

0,00

 

Hoài Thượng

Đăng ký mới

14

Đường GT trục xã đoạn Thôn Ngọ Xá - Thôn TT Áp

UBND Hoài Thượng

0,80

0,00

 

Hoài Thượng

Đăng ký mới

15

Đường giao thông từ TL 280 đi QL 17

Ban QLDA Xây dựng huyện

6,00

5,00

 

Hoài Thượng, Mão Điền, An Binh

Đăng ký mới

16

Đường giao thông từ cầu Thụy Mão về Ao Bản Đạo đi Cầu Thờ

Ban QLDA Xây dựng huyện

2,50

1,90

 

Mão Điền

Đăng ký mới

 

 

 

 

 

 

 

 

9.8

Đất thủy lợi

 

0,00

0,00

0,00

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

9.9

Đất công trình năng lượng

 

4,70

4,60

0,00

 

 

17

Xuất tuyến 110kV sau trạm biến áp 220kV Bắc Ninh 5, tnh Bc Ninh

Công ty điện lực Bắc Ninh

0,70

0,70

 

Gia Đông, Nguyệt Đức, Ngũ Thái, Song Liễu, Nghĩa Đạo

Đăng ký mới

18

Trạm biến áp 220kV Bc Ninh 5 và đường dây đấu nối

BQLDA các công trình điện miền Bắc

4,00

3,90

 

Mão Đin

Đăng ký mới

 

 

 

 

 

 

 

 

9.10

Đất công trình bưu chính, viễn thông

 

0,00

0,00

0,00

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

9.11

Đất chợ

 

0,00

0,00

0,00

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

10

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

 

0,00

0,00

0,00

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

11

Đất danh lam thắng cảnh

 

0,00

0,00

0,00

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

12

Đất bãi thải, xử lý chất thi

 

22,00

18,85

0,00

 

 

19

Dự án trồng cây xanh xung quanh Khu xử lý rác thải

Phòng Tài nguyên và Môi trường

1,00

0,80

 

Hà Mãn, Ngũ Thái

Đăng ký mới bổ sung

20

Nhà máy chất thải rắn xây dựng

UBND huyện

9,50

8,55

 

Trạm Lộ

Đăng ký mới

21

Nhà máy xử lý nước thải sinh hoạt huyện Thuận Thành

UBND huyện

11,50

9,50

 

Trạm Lộ

Đăng ký mới

 

 

 

 

 

 

 

 

13

Đất ở tại nông thôn

 

78,90

37,93

0,00

 

 

22

Khu nhà ở đấu giá quyền sử dụng đất

UBND An Binh

2,50

2,25

 

An Bình

Đăng ký mới

23

Đầu tư xây dựng kinh doanh hạ tầng khu nhà thôn Nghi Khúc

UBND An Bình

6,80

6,50

 

An Bình Đại Đồng Thành

Đăng ký mới

24

Hạ tng kỹ thuật và khu dân cư xóm Ch- thôn Đồng Đoài

UBND Đại Đồng Thành

4,00

 

 

 

Đăng ký mới

25

Dự án đầu tư xây dựng khu nhà ở đấu thầu lựa chọn nhà đầu tư

UBND Gia Đông

2,90

2,50

 

Gia Đông

Đăng mới

26

Dự án đất ở tại Gia Đông, thị trấn H

UBND huyện Thuận Thành

21,00

9,80

 

Gia Đông, thị trấn Hồ

Đăng ký mới

27

Khu nhà ở đu giá quyn sdụng đất phía Nam thôn Lạc Hoài

UBND Song Hồ

2,10

1,70

 

Song H

Đăng ký mới

28

Đu giá quyền sử dụng đt (Công ty cphần Khai Sơn trlại)

UBND huyện Thuận Thành

11,20

 

 

Xuân Lâm

Đăng ký mới

29

Đấu giá quyền sử dụng đất

Trung tâm phát triển quỹ Đất tnh Bc Ninh

11,10

 

 

CCN Xuân Lâm

Đăng ký mới

30

Khu đất đấu giá quyền sử dụng Đất tại thôn Bến Long

UBND Song Liễu

7,50

7,30

 

Song Liễu

Đăng ký mới

31

Dự án đấu giá QSDĐ khu Đồng Giữa, Đồng Định

UBND Hà Mãn

1,00

0,90

 

Hà Mãn

Đăng ký mới

32

Dự án DĐTXD khu nhà 6 lựa chọn nhà đầu tư phía Tây Bắc thôn Thuận An

UBND Trạm Lộ

7,20

7,00

 

Trạm Lộ

Đăng ký mới

33

Chuyển mục đích sử dụng đất ao, vườn sang đất nông thôn, đô thị

hộ gia đình, cá nhân

1,00

0,00

 

huyện TT

Đăng ký mới

34

Chuyển mục đích sử dụng đất ao sang đất ở nông thôn

UBNDNgũ Thái

0,60

 

 

Ngũ Thái

Đăng ký mới

35

Khu nhà ở Hà Mãn

UBND Hà Mãn

2,50

2,50

 

Mãn

Đăng ký mới

 

 

 

 

 

 

 

 

14

Đất ở tại đô thị

 

10,20

9,50

0,00

 

 

36

Chuyn mục đích đất NTS, CLN đã cấp GCN cho các hộ Gia đình, cá nhân trong khu dân cư

UBND TT Hồ

0,20

 

 

TT.H

Đăng ký mới

37

Khu đô thị Thuận Thành II

UBND huyện Thuận Thành

10,00

9,50

 

TT Hồ. An Bình

Đăng ký mới

 

 

 

 

 

 

 

 

15

Đt xây dựng trụ sở cơ quan

 

0,00

0,00

0,00

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

16

Đt xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

 

0,14

0,00

0,00

 

 

38

Đất xây dựng Trụ sở Cụm thủy nông Hồ

Công ty TNHH MTV KT CTTL Nam Đuống

0,14

 

 

TT.Hôg

Đăng ký mới

 

 

 

 

 

 

 

 

17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

 

0,00

0,00

0,00

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

18

Đt cơ sở tôn giáo

 

0,00

0,00

0,00

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

19

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang l, nhà hỏa táng

 

0,00

0,00

0,00

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

20

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

 

0,00

0,00

0,00

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

21

Đt sinh hoạt cộng đồng

 

0,00

0,00

0,00

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

22

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

 

8,70

8,70

0,00

 

 

39

Dự án khu cây xanh văn hóa thôn Doãn Hạ

UBND Xuân Lâm

070

0,70

 

Xuân Lâm

Đăng ký mới

40

Hđiều hòa, khu công viên cây xanh huyện Thuận Thành

Ban QLDA Xây dựng huyện

8,00

8,00

 

TT.H, Trạm Lộ

Đăng ký mới

 

 

 

 

 

 

 

 

23

Đất cơ sở tín ngưỡng

 

0,00

0,00

0,00

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

24

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

 

0,00

0,00

0,00

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

25

Đất có mt nước chuyên dùng

 

0,00

0,00

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

26

Đất phi nông nghiệp khác

 

0,00

0,00

0,00

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

27

Đất nông nghiệp

 

0,00

0,00

0,00

 

 

Tổng số công trình dự án 40 công trình

 

161,1

110,18

0,00

 

 

 

DANH MỤC

CÁC DỰ ÁN CHUYỂN MỤC ĐÍCH SỬ DỤNG ĐẤT TRỒNG LÚA, ĐẤT RỪNG; DỰ ÁN THU HỒI ĐỂ PHÁT TRIỂN KINH TẾ, XÃ HỘI VÌ LỢI ÍCH QUỐC GIA, CÔNG CỘNG NĂM 2022 HUYỆN YÊN PHONG
(Kèm theo Nghị quyết số 79/NQ-HĐND ngày 08/12/2021 của Hội đng nhân dân tỉnh)

STT

Tên dự án, công trình

Chủ đầu tư/Nhà đầu tư đề xuất

Tổng diện tích (ha)

Trong đó

Địa điểm (, phường, thị trấn)

Ghi chú

Sử dụng vào đất trng lúa (ha)

Sử dụng vào đất rừng (ha)

1

Đất quốc phòng

 

0,00

0,00

0,00

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2

Đất an ninh

 

0,00

0,00

0,00

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

3

Đất khu công nghiệp

 

0,00

0,00

0,00

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

4

Đất khu chế xuất

 

0,00

0,00

0,00

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

5

Đất cụm công nghiệp

 

0,00

0,00

0,00

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

6

Đt thương mi, dịch vụ

 

4,48

4,00

0,00

 

 

1

Khu thương mại dịch vụ xã đông tiến

Công ty TNHH Trường Thuận

3,00

2,70

 

Đông Tiến

Đăng ký mới

2

Khu thương mại và dịch vụ tng hợp

CT CP ĐT XD&PT Đại Phong

0,48

0,40

 

Thụy Hoa

Đăng ký mới

3

Khu dịch vụ tổng hợp và kinh doanh xăng dầu đợt 2

Công ty TMDV và xây dựng Yên Mai

1,00

0,90

 

Đông Thọ

Đăng ký mới

 

 

 

 

 

 

 

 

7

Đấtsở sản xuất phi nông nghiệp

 

0,00

0,00

0,00

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sn

 

0,00

0,00

0,00

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tnh, cấp huyện, cấp xã

 

72,51

63,44

0,00

 

 

9.1

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

 

1,37

1,24

0,00

 

 

4

Dự án Nhà văn hóa thôn Mn Xá

UBND Long Châu

0,65

0,59

 

Long Châu

Đăng mới

5

Dự án nhà văn hóa thôn Tiền Thôn

UBND xã Văn Môn

0,2

0.18

 

Văn Môn

Đăng ký mới

6

Nhà văn hóa thôn Cầu Gạo

UBND xã Yên Phụ

0,52

0,47

 

Yên Ph

Đăng ký mới

 

 

 

 

 

 

 

 

9.2

Đất xây dựng cơ sở y tế

 

0,00

0,00

0,00

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

9.3

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

 

6,28

5,64

0,00

 

 

7

Mrộng trường THCS Đông Phong

UBND xã Đông Phong

0,41

0,37

 

Đông Phong

Đăng mới

8

Xây mới Trường THCS Đông Tiến

UBND xã Đông Tiến

1,2

1,08

 

Đông Tiến

Đăng ký mới

9

Xây mới Trường Mầm non Đông Tiến

UBND Đông Tiến

1,3

1,17

 

Đông Tiến

Đăng ký mới

10

Trường mầm non xã phân khu Yên Từ

UBND Trung Nghĩa

0,90

0,81

 

Trung Nghĩa

Đăng ký mới

11

Trường mầm non xã phân khu Đông Mai

UBNDTrung Nghĩa

0,96

0,86

 

Trung Nghĩa

Đăng ký mới

12

Mở rộng trường THCS xã Dũng Liệt

UBND xã Dũng Liệt

1,01

0,9

 

Dũng Liệt

Đăng ký mới

13

Dự án mở rộng trường trung học cơ sở xã Long Châu

UBND Long Châu

0,5

0,45

 

Long Châu

Đăng ký mới

 

 

 

 

 

 

 

 

9.4

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

 

1,40

1,30

0,00

 

 

14

Sân thể thao xã Đông Phong

UBND xã Đông Phong

1,4

1,3

 

Đông Phong

Đăng ký mới

 

 

 

 

 

 

 

 

9.5

Đất xây dựng cơ sở khoa học và công nghệ

 

0,00

0,00

0,00

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

9.6

Đất xây dựng cơ sở dịch vụ hội

 

0,00

0,00

0,00

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

9.7

Đất giao thông

 

51,86

46,95

0,00

 

 

15

ĐTXD đường trục trung tâm thị trấn Chờ, huyện Yên Phong (đoạn từ trụ sở cơ quan Quản lý thị trường đến đường 19/8)

BQL các DAXD huyện

0,52

 

 

TT Chờ

Đăng ký mới

16

Cải tạo, nâng cấp đường trục Long Châu

UBND Long Châu

1.05

0,95

 

Long Châu

Đăng ký mới

17

Bãi đỗ xe thôn Đại Chu

UBND xã Long Châu

1,15

1,04

 

Long Châu

Đăng ký mới

18

Bãi đỗ xe thôn Mn Xá

UBND xã Long Châu

0,33

0,30

 

Long Châu

Đăng ký mới

19

Xây dựng cải tạo, mở rộng đường giao thông ĐX8 và đường trục xã Yên Trung đoạn từ UBND xã đi Xuân Cai; xây dựng trường mầm non số 2 và xây dựng nhà văn hóa thôn Yên Lãng theo hình thức BT

Công ty TNHH xây dựng An Bình

1,50

1,35

 

Yên Trung

Đăng ký mới

20

ĐTXD tuyến số 4- Đường nối từ KCN Yên Phong I mở rộng vào DT.295 (Cầu Đông Xuyên-huyện Yên Phong)

UBND xã Yên Trung

5,00

4,50

 

Yên Trung

Đăng ký mới

21

Đường giao thông nông thôn thôn p Đồn

UBND Yên Trung

0,23

0,21

 

Yên Trung

Đăng ký mới

22

Đường giao thông nông thôn thôn Trung Lạc

UBND xã Yên Trung

2,0

1,80

 

Yên Trung

Đăng ký mới

23

Đường trục xã Yên Trung ( đoạn thôn p Đồn- thôn Trần Xá)

UBND xã Yên Trung

1,28

1,15

 

Yên Trung

Đăng ký mới

24

Cải tạo, nâng cấp tuyến đường từ ngã tư nghĩa trang liệt sỹ Văn Môn đi Đông Anh, huyện Yên Phong

BQL các dự án xây dựng huyện

0,40

0,40

 

Văn Môn

Đăng ký bổ sung

25

Dự án bãi đỗ xe thôn Tiền Thôn

UBND xã Văn Môn

0,2

0,18

 

Văn Môn

Đăng ký mới

26

ĐTXD tuyến đường liên Dũng Liệt - Tam Đa - Đông Phong, huyện Yên Phong theo hình thức xây dựng - chuyển giao BT

Công ty Minh Đạo

8,00

7,20

 

Đông Phong, Dũng Liệt, Tam Đa

Đăng ký mới

27

Dự án ĐTXD đường và cầu Hà Bắc 2, nối tuyến nhánh 02 đường vành đai IV với KCN Yên Phong và QL18

Ban QLDA sở giao thông Vận tải

0,50

0,45

 

Dũng Liệt

Đăng ký mới

28

ĐTXD đường TL.277, đoạn từ nút giao TL.277 mới với đường TL.286 đi Đền thờ Lý Thường Kiệt, huyện Yên Phong (giai đoạn ). Đoạn từ Đề thờ Lý Thường Kiệt đến đường TL.285B

BQL các DAXD huyện

2,7

2,43

 

Tam Giang

Đăng ký mới

29

Đầu tư xây dựng các tuyến đường tnh ĐT.295C, ĐT.28SB kết nối thành phố Bắc Ninh qua các khu công nghiệp với QL.3; ĐT.277B kết nối với cầu Hà Bắc 2, đường Vành đai 4

Sở Giao thông vận tải

27,0

25,00

 

Huyện Yên Phong

Đăng ký mới

 

 

 

 

 

 

 

 

9.8

Đất thủy lợi

 

10,45

7,57

0,00

 

 

130

Xử lí sạt lở bờ bãi sông từ K32+544 đến K33+300 và K46+50 đến K46+700 đê Hữu Cầu, huyện Yên Phong

Chi cục Thủy lợi

1,50

0,00

 

Tam Giang, Tam Đa

Đăng ký mới

133

Cải tạo, nâng cấp trạm bơm Đông Thái

Phòng Nông nghiệp & PTNT

0,25

0,23

 

Đông Tiến

Đăng ký mới

136

Dự án cứng hóa phần cuối kênh V8 và mở rộng kênh tiêu V4 huyện Yên Phong

BQLDA SNT&PT NT tnh Bc Ninh

4,90

3,92

 

Long Châu, Đông Phong

Đăng ký mới

137

Cải tạo, nâng cấp Trạm bơm Thọ Đức (trong đồng)

Công ty TNHHMTV khai thác CTTL Bc Đuống

3,80

3,42

 

Dũng Liệt, Tam Đa

Đăng ký mới

 

 

 

 

 

 

 

 

9.9

Đất công trình năng lượng

 

0,82

0,72

0,00

 

 

34

Đường dây 110kV cấp điện cho trạm biến áp 110kV Yên Phong, tnh Bc Ninh

Ban QLDA lưới điện

0,8

0,7

 

TT Chờ, xã Long Châu, Đông Tiến

Đăng ký mới

35

Cải tạo đường dây 110kV 176 Đông Anh - Võ Cường - Yên Phong

Công ty điện lực Bc Ninh

0,02

0,02

 

Đông Thọ

Đăng ký mới

 

 

 

 

 

 

 

 

9.10

Đất công trình bưu chính, viễn thông

 

0,03

0,03

0,00

 

 

36

Điểm bưu điện văn hóa Đông Phong

Bưu điện tnh Bắc Ninh

0,03

0,03

 

Đông Phong

Đăng ký mới

 

 

 

 

 

 

 

 

9.11

Đất chợ

 

0,00

0,00

0,00

 

 

37

Đất chợ thương mại

UBND xã Tam Đa

0,3

 

 

Tam Đa

Đăng ký mới

 

 

 

 

 

 

 

 

10

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

 

0,00

0,00

0,00

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

11

Đất danh lam thng cnh

 

0,00

0,00

0,00

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

 

0,00

0,00

0,00

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

13

Đất tại nông thôn

 

57,90

53,87

0,00

 

 

38

Khu nhà ở đấu giá xã Đông Thọ (theo hình thức đấu thầu lựa chọn nhà đầu tư)

UBND xã Đông Thọ

2,60

2,34

 

Đông Thọ

Đăng ký mới

39

DA ĐTXD Khu trước làng thôn Trung Bạn

UBND xã Đông Thọ

2,4

2,16

 

Đông Thọ

Đăng ký mới

40

Khu nhà ở đấu giá xã Đông Thọ và xã Văn Môn (theo hình thức đấu thầu lựa chọn nhà đầu tư)

UBND huyện Yên Phong

5,56

5,00

 

Đông Thọ, Văn Môn

Đăng ký mới

41

Khu nhà đấu giá xã Đông Thọ và xã Văn Môn (theo hình thức đấu thầu lựa chọn nhà đầu tư)

UBND huyện Yên Phong

2,0

1,80

 

Đông Thọ, Văn Môn

Đăng ký mới

42

Khu nhà ở xã Long Châu (chuyên từ đấu giá QSDĐ sang hình thức đấu thầu lựa chọn nhà đầu tư)

UBND xã Long Châu

6,20

5,58

 

Long Châu

Đăng ký mới

43

Dự án đấu giá QSD đất thôn Ngô Xá

UBND xã Long Châu

0,99

0,9

 

Long Châu

Đăng ký mới

44

Khu nhà thôn Ngô Xá

UBNDLong Châu

0,83

0,80

 

Long Châu

Đăng ký mới

45

Khu nhà ở

UBND Long Châu

7,30

7,20

 

Long Châu

Đăng ký mới

46

ĐTXD HTKT Khu nhà ở khai thác giá trị QSDĐ hoàn trả vốn công trình xây dựng trường mầm non số 02 Yên Trung và nhà văn hóa thôn Yên Lãng theo hình thức hợp đồng xây dựng chuyển giao (BT)- (Khu số 3- đợt 2)

Công ty TNHH xây dựng An Bình

0,15

0,15

 

Yên Trung

Đăng ký mới

47

Khu nhà thôn Yên Lãng

UBND huyện Yên Phong

3,50

3J5

 

Yên Trung

Đăng ký mới

48

Dự án ĐTXD khu nhà ở công nhân tại xã Yên Trung của công ty ĐT&PTTM Vinh Quang

Công ty ĐT&PTTM Vinh Quang

4,5

4,1

 

Yên Trung

Đăng ký mới

49

Khu nhà ở xã hội giành cho công nhân

Công ty TNHH Minh Phúc

4,80

4,32

 

Yên Trung

Đăng ký mới

50

Khu nhà ở tái định cư và đất đấu giá quyền sử dụng đất phục vụ GPMB dự án ĐTXD đường TL 277 đoạn từ nút giao TL 277 mới từ nút giao TL 277 mới với đường TL 286 đi Đền thờ Lý Thường Kiệt (giai đoạn 1)

UBND Tam Giang

1,47

1,32

 

Tam Giang

Đăng ký mới

51

Khu nhà thôn Thọ Đức

UBND xã Tam Đa

8,60

8,40

 

Tam Đa

Đăng ký mới

52

Khu nhà ở đấu giá QSDĐ tai thôn Lạc Nhuế

UBND xã Thụy Hòa

7,00

6,70

 

Thụy Hòa

Đăng ký mới

 

 

 

 

 

 

 

 

14

Đất ở tại đô thị

 

0,00

0,00

0,00

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

 

0,00

0,00

0,00

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

 

0,00

0,00

0,00

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

 

0,00

0,00

0,00

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

18

Đất cơ sở tôn giáo

 

0,00

0,00

0,00

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

19

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà ha táng

 

0,00

0,00

0,00

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

20

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

 

0,00

0,00

0,00

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

21

Đất sinh hoạt cộng đồng

 

0,00

0,00

0,00

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

22

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

 

0,00

0,00

0,00

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

23

Đất cơ sở tín ngưỡng

 

0,00

0,00

0,00

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

24

Đất phi nông nghiệp còn lại

 

0,00

0,00

0,00

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Tổng số 52 công trình, dự án

 

134,89

121,31

0,00

 

 

 

DANH MỤC

CÁC DỰ ÁN CHUYỂN MỤC ĐÍCH SỬ DỤNG ĐẤT TRÊN 10 HA ĐẤT TRỒNG LÚA
(Kèm theo Nghị quyết số 79/NQ-HĐND ngày 08/12/2021 của Hội đng nhân dân tỉnh)


STT

Tên dự án, công trình

Chủ đầu tư/Nhà đầu tư đề xuất

Tổng diện tích (ha)

Trong đó

Địa điểm (, phường, thị trấn)

Ghi chú

Sử dụng vào đất trồng lúa (ha)

Sử dụng vào đất rừng (ha)

 

Tổng

 

111,44

100,94

 

 

 

1

Thành phố Bc Ninh

 

21,50

2000

 

 

 

1

Đất đô thị

 

21,50

20,00

 

 

 

 

Khu nhà phường Hạp Lĩnh

UBND thành phố Bc Ninh

21,50

20,00

 

Hạp Lĩnh

Đăng ký mới

 

 

 

 

 

 

 

 

I

Huyện Quế Võ

 

44,94

38,94

 

 

 

1

Đất tại nông thôn

 

44,94

38,94

0,00

 

 

 

ĐTXD Khu đô thị tại Nhân Hòa, Phương Liễu và Đại Xuân

UBND huyện Quế Võ

44,94

38,94

 

Nhân Hòa, Phương Liễu, Đại Xuân

Đăng ký mới

 

 

 

 

 

 

 

...

II

Thành phố Từ Sơn

 

45,00

42,00

 

 

 

1

Đất giao thông

 

25,00

23,00

 

 

 

 

Đường dọc kênh B2

Công ty Thông Hiệp

25,0

23,00

 

Châu Khê, Đồng K, Đông Nguyên, Tương Giang

Đăng ký mới (TTCP đã cho phép)

2

Đất ở đô thị

 

20,00

19,00

 

 

 

 

Khu đô thị dịch vụ Lễ Xuyên

Công ty Thông Hiệp

20,00

19,00

 

Đồng Nguyên

Đăng ký mới (TTCP đã cho phép)

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

HIỆU LỰC VĂN BẢN

Nghị quyết 79/NQ-HĐND thông qua danh mục dự án chuyển mục đích sử dụng đất trồng lúa, đất rừng; dự án thu hồi đất để phát triển kinh tế - xã hội vì lợi ích quốc gia, công cộng năm 2021, 2022 trên địa bàn tỉnh Bắc Ninh

  • Số hiệu: 79/NQ-HĐND
  • Loại văn bản: Nghị quyết
  • Ngày ban hành: 08/12/2021
  • Nơi ban hành: Tỉnh Bắc Ninh
  • Người ký: Nguyễn Quốc Chung
  • Ngày công báo: Đang cập nhật
  • Số công báo: Đang cập nhật
  • Ngày hiệu lực: 08/12/2021
  • Tình trạng hiệu lực: Còn hiệu lực
Tải văn bản