Thông tin chung về Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 4995:1989 (ISO 5527/1-1979)
Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 4995:1989 hoàn toàn tương đương với tiêu chuẩn quốc tế ISO 5527/1-1979. Đây là văn bản kỹ thuật chuyên ngành quy định về thuật ngữ và đặc tính hình thái học của các loại ngũ cốc.
- Tên tiêu chuẩn: Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 4995:1989 (ISO 5527/1-1979).
- Cơ quan ban hành, ngày ban hành và hiệu lực: Chưa có thông tin cập nhật cụ thể từ nguồn dữ liệu gốc.
- Phạm vi áp dụng: Tiêu chuẩn tập trung vào việc định nghĩa và phân loại các bộ phận hình thái của hạt và bông ngũ cốc, đặc biệt là cấu trúc mày hoa của một số loại ngũ cốc phổ biến.
Nội dung chi tiết các quy định cốt lõi
Dựa trên cấu trúc danh mục và nội dung trích xuất, tiêu chuẩn được phân chia thành các nhóm nội dung kỹ thuật trọng tâm sau:
- Phần mở đầu và các điều khoản đầu (Từ Điều 1 đến Điều 4)
- Xác định các nguyên tắc chung và phạm vi áp dụng của tiêu chuẩn trong việc phân loại, kiểm nghiệm ngũ cốc.
- Thiết lập hệ thống thuật ngữ chuẩn hóa liên quan đến cấu tạo sinh học của các loại hạt ngũ cốc, đảm bảo tính thống nhất với tiêu chuẩn quốc tế ISO 5527/1-1979.
- Quy định các phương pháp nhận diện cơ bản đối với các đặc điểm hình thái bên ngoài của hạt và các bộ phận phụ thuộc.
- Quy định về phần hình sợi kéo dài của các gân thẳng của mày hoa
- Tiêu chuẩn tập trung phân tích sâu về cấu trúc "mày hoa" (lemma/glume) của một số loại ngũ cốc cụ thể.
- Mô tả chi tiết về "phần hình sợi kéo dài của các gân thẳng" (thường được gọi là râu ngũ cốc - awn). Đây là đặc điểm nhận dạng quan trọng để phân biệt các giống, loài ngũ cốc khác nhau trong quá trình thu hoạch, chế biến và kiểm nghiệm chất lượng.
- Hướng dẫn cách xác định, đo lường và phân loại các dạng hình sợi kéo dài này dựa trên các tiêu chí hình học và sinh học được quy định trong tiêu chuẩn.
Để sử dụng toàn bộ tiện ích nâng cao của Hệ Thống Pháp Luật vui lòng lựa chọn và đăng ký gói cước.
TIÊU CHUẨN VIỆT NAM
TCVN 4995:1989
(ISO 5527/1-1979)
NGŨ CỐC
THUẬT NGỮ VÀ ĐỊNH NGHĨA - PHẦN I
Cereals
Terms and definitions
Tiêu chuẩn này hoàn toàn phù hợp với ISO 5527/1-1979 quy định phần đầu danh mục các thuật ngữ và định nghĩa liên quan đến ngũ cốc.
TT | Thuật ngữ | Định nghĩa |
| 1. | Thuật ngữ chung và các thuật ngữ khác: General and miscellanccus terms (A) Termes généraux et divers (P) |
|
| 1.1. | Nội nhũ Endosperm (A) Albumen (P) | Mô chứa chất dự trữ (dinh dưỡng) của hạt ngũ cốc hình thành do sự phát triển của nhân thứ cấp từ các nhân cực tính của túi phôi. Chú thích: Theo tiếng Pháp "endospersme" là nội nhũ trong thực vật hạt trần, nhưng lại là túi phôi trong thực vật hạt kín. - Theo tiếng Pháp, thuật ngữ "Albumin" thường dùng theo nghĩa thực vật học. Thuật ngữ kỹ thuật "Amande" có nghĩa tương tự nhưng không hoàn toàn đồng nghĩa, dùng để chỉ phần gạo khi sát hết lớp cám. Cả 2 từ này được dịch là Endosperm trong tiếng Anh. |
| 1.2. | An-bu-min Albumin (s) (A) Abumine (s) (P) | Nhóm protein tan trong nước với tính điện di cao trong môi trườn |
Để xem đầy đủ nội dung và sử dụng toàn bộ tiện ích của Hệ Thống Pháp Luật vui lòng lựa chọn và đăng ký gói cước.
Nếu bạn đã là thành viên, hãy bấm:
- 1Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 6130:1996 (ISO 6639/4:1987) về ngũ cốc và đậu đỗ - xác định sự nhiễm côn trùng ẩn náu - các phương pháp nhanh do Bộ Khoa học Công nghệ và Môi trường ban hành
- 2Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 5089:1990 (ISO 6322/2-1981) về bảo quản ngũ cốc và đậu đỗ - yêu cầu cơ bản
- 3Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 5617:1991 về ngũ cốc - phương pháp xác định aflatoxin do Ủy ban Khoa học Nhà nước ban hành
- 4Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 5618:1991 về ngũ cốc - Phương pháp xác định dư lượng Dimethoat (Bi-58)
- 1Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 6130:1996 (ISO 6639/4:1987) về ngũ cốc và đậu đỗ - xác định sự nhiễm côn trùng ẩn náu - các phương pháp nhanh do Bộ Khoa học Công nghệ và Môi trường ban hành
- 2Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 5089:1990 (ISO 6322/2-1981) về bảo quản ngũ cốc và đậu đỗ - yêu cầu cơ bản
- 3Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 5617:1991 về ngũ cốc - phương pháp xác định aflatoxin do Ủy ban Khoa học Nhà nước ban hành
- 4Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 5618:1991 về ngũ cốc - Phương pháp xác định dư lượng Dimethoat (Bi-58)
- 5Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 4995:2008 (ISO 5527:1995) về ngũ cốc - thuật ngữ và định nghĩa
Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 4995:1989 (ISO 5527/1-1979)
- Số hiệu: TCVN4995:1989
- Loại văn bản: Tiêu chuẩn Việt Nam
- Ngày ban hành: 27/12/1989
- Nơi ban hành: ***
- Người ký: ***
- Ngày công báo: Đang cập nhật
- Số công báo: Đang cập nhật
- Ngày hiệu lực: 06/08/2026
- Tình trạng hiệu lực: Kiểm tra
