Giới thiệu chung về Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 4305:1992
TCVN 4305:1992 là tiêu chuẩn kỹ thuật quốc gia quy định các yêu cầu đối với dây điện từ tròn bằng đồng tráng men polyvinyl acetal (thường được ký hiệu là dây điện từ PVF). Đây là loại dây dẫn chuyên dụng được sử dụng rộng rãi trong việc quấn cuộn dây cho các thiết bị điện, động cơ điện, máy biến áp và các khí cụ điện nhờ khả năng cách điện và độ bền cơ học cao.
Dưới đây là tóm tắt chi tiết nội dung Phần mở đầu và các điều khoản đầu tiên (từ Điều 1 đến Điều 4) của tiêu chuẩn TCVN 4305:1992:
Điều 1: Phạm vi áp dụng
- Tiêu chuẩn này áp dụng cụ thể cho loại dây điện từ tròn bằng đồng có lớp cách điện bằng men gốc polyvinyl acetal (PVF).
- Dây điện từ PVF theo tiêu chuẩn này được thiết kế để làm việc trong môi trường có nhiệt độ sử dụng liên tục lên đến 105 độ C (thuộc cấp chịu nhiệt A).
- Tiêu chuẩn quy định các thông số kích thước, yêu cầu kỹ thuật, phương pháp thử nghiệm và nghiệm thu sản phẩm nhằm bảo đảm tính đồng bộ và an toàn khi đưa vào chế tạo thiết bị điện.
Điều 2: Phân loại và ký hiệu sản phẩm
- Phân loại theo chiều dày lớp cách điện: Dây điện từ PVF được phân chia thành các nhóm dựa trên độ dày của lớp men tráng phủ trên bề mặt ruột đồng (thường gồm loại có chiều dày lớp cách điện bình thường và loại có chiều dày tăng cường).
- Ký hiệu quy ước: Ký hiệu của dây điện từ phải thể hiện rõ các thông tin cốt lõi bao gồm tên nhóm sản phẩm (PVF), đường kính danh nghĩa của ruột dẫn bằng đồng (tính bằng milimét) và số hiệu của tiêu chuẩn áp dụng để người tiêu dùng và nhà sản xuất dễ dàng nhận biết.
Điều 3: Yêu cầu kỹ thuật đối với ruột dẫn và lớp cách điện
- Yêu cầu đối với ruột dẫn đồng: Ruột dẫn phải được chế tạo từ đồng kỹ thuật điện có độ tinh khiết cao, bề mặt tròn đều, nhẵn bóng, không được có các khuyết tật cơ học như vết xước, vết nứt, rỗ hoặc lẫn tạp chất làm suy giảm khả năng dẫn điện và độ bền kéo.
- Sai lệch kích thước cho phép: Đường kính danh nghĩa của ruột dẫn và sai lệch giới hạn cho phép phải tuân thủ nghiêm ngặt các trị số được quy định cụ thể trong bảng thông số kỹ thuật của tiêu chuẩn.
- Yêu cầu đối với lớp men cách điện: Lớp men polyvinyl acetal phải được phủ đều, liên tục và bám dính chắc chắn lên bề mặt ruột đồng. Lớp men không được có bọt khí, vết nứt hoặc các điểm gián đoạn gây rò rỉ điện.
Điều 4: Phương pháp kiểm tra và thử nghiệm ban đầu
- Kiểm tra ngoại quan: Tiến hành kiểm tra bằng mắt thường hoặc kính phóng đại để phát hiện các khuyết tật bề mặt của dây và lớp men cách điện.
- Kiểm tra kích thước: Sử dụng các thiết bị đo chuyên dụng (như panme) để đo chính xác đường kính ruột dẫn và đường kính ngoài của dây đã tráng men, từ đó xác định độ dày thực tế của lớp cách điện.
- Thử nghiệm đặc tính cơ lý: Quy định các phương pháp thử nghiệm độ bám dính và độ đàn hồi của lớp men khi dây bị kéo giãn hoặc uốn cong quanh trục tiêu chuẩn nhằm đảm bảo lớp cách điện không bị bong tróc hay nứt nẻ trong quá trình quấn máy.
Để sử dụng toàn bộ tiện ích nâng cao của Hệ Thống Pháp Luật vui lòng lựa chọn và đăng ký gói cước.
Copper PVF varnish covered wire
Tiêu chuẩn này áp dụng cho dây đồng mặt cắt tròn tráng sơn cách điện Polyvinyl Fornal (gọi tắt là dây điện từ PVF) dùng để chế tạo cuộn máy điện, thiết bị và dụng cụ điện,... chịu nhiệt cấp A.
1. PHÂN LOẠI VÀ THÔNG SỐ CƠ BẢN
1.1. Dây điện từ PVF được chế tạo theo hai loại có ký hiệu như sau:
PVF-D: Dây dẫn cách điện PVF có chiều dầy cách điện dày;
PVF-M: Dây dẫn cách điện PVF có chiều dầy cách điện mỏng.
Thí dụ về ký hiệu qui ước của dây điện từ PVF có chiều dầy cách điện dầy và đường kính danh định ruột dẫn 1,250 mm:
| Dây PVF-D - 1,250 | TCVN 4305-1992 |
1.2. Đường kính danh định của ruột dẫn, chiều dày cách điện nhỏ nhất, đường kính ngoài lớn nhất của dây và điện trở một chiều của 1 m dây đo ở 20oC được quy định ở phụ lục 1.
Cơ sở sản xuất có thể sản xuất các loại dây điện từ PVF có thông số khác với quy định trong phụ lục 1 trên cơ sở thỏa thuận với khách hàng nhưng phải đảm bảo được các yêu cầu kỹ thuật quy định trong tiêu chuẩn này.
2.1. Sai lệch kích thước của đường kính ruột dẫn được quy định trong bảng 1
Bảng 1
mm
| Đường kính danh định ruột dẫn | Sai lệch |
| từ 0,02 đến 0,05 | ±0,002 |
| trên 0,05 đến 0,20 | ±0,003 |
| trên 0,20 đến 0,30 | ±0,005 |
| trên 0,30 đến 0,40 | ±0,007 |
Để xem đầy đủ nội dung và sử dụng toàn bộ tiện ích của Hệ Thống Pháp Luật vui lòng lựa chọn và đăng ký gói cước.
Nếu bạn đã là thành viên, hãy bấm:
- 1Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 3102:1979 về Dây thép mạ kẽm dùng để bọc dây điện và dây cáp điện
- 2Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 3103:1979 về Dây thép mạ kẽm dùng để buộc, chằng đường dây điện báo
- 3Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 2103:1994 về Dây điện bọc nhựa PVC do Bộ Khoa học Công nghệ và Môi trường ban hành
- 4Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 10520-1:2014 (IEC 60264-1:1968, With Amendment 1:2009) về Bao gói của dây quấn - Phần 1: Vật chứa dùng cho dây quấn tròn
- 5Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 10520-2-1:2014 (IEC 60264-2-1:1989, With Amendment 1:2003) về Bao gói của dây quấn - Phần 2-1: Ống quấn dây phân phối có tang quấn hình trụ - Kích thước cơ bản
- 6Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 10520-2-2:2014 (IEC 60264-2-2:1990, With Amendment 1:2003) về Bao gói của dây quấn - Phần 2-2: Ống quấn dây phân phối có tang quấn hình trụ - Yêu cầu kỹ thuật đối với ống quấn dây sử dụng nhiều lần làm từ vật liệu nhiệt dẻo
- 7Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 10520-2-3:2014 (IEC 60264-2-3:1990, With Amendment 1:2003) về Bao gói của dây quấn - Phần 2-3: ống quấn dây phân phối có tang quấn hình trụ - Yêu cầu kỹ thuật đối với ống quấn dây sử dụng một lần làm từ vật liệu nhiệt dẻo
- 8Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 10520-3-1:2014 (IEC 60264-3-1:2009) về Bao gói của dây quấn - Phần 3-1: Ống quấn dây phân phối có tang quấn hình côn - Kích thước cơ bản
- 9Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 10520-3-2:2014 (IEC 60264-3-2:1999) về Bao gói của dây quấn - Phần 3-2: Ống quấn dây phân phối có tang quấn hình côn - Yêu cầu kỹ thuật đối với ống quấn dây sử dụng nhiều lần làm từ vật liệu nhiệt dẻo
- 10Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 10520-3-3:2014 (IEC 60264-3-3:1990) về Bao gói của dây quấn - Phần 3-3: Ống quấn dây phân phối có tang quấn hình côn - Yêu cầu kỹ thuật đối với ống quấn dây sử dụng một lần làm từ vật liệu nhiệt dẻo
- 11Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 10520-3-4:2014 (IEC 60264-3-4:1999) về Bao gói của dây quấn - Phần 3-4: Ống quấn dây phân phối có tang quấn hình côn - Kích thước cơ bản của vật chứa ông quấn dây phân phối có tang quấn hình côn
- 12Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 10520-3-5:2014 (IEC 60264-3-5:1999) về Bao gói của dây quấn - Phần 3-5: Ống quấn dây phân phối có tang quấn hình côn - Yêu cầu kỹ thuật đối với vật chứa ống quấn dây làm từ vật liệu nhiệt dẻo
- 13Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 10520-4-1:2014 (IEC 60264-4-1:2009) về Bao gói của dây quấn - Phần 4-1: Phương pháp thử - Ống quấn dây phân phối làm từ vật liệu nhiệt dẻo
- 14Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 10520-4-2:2014 (IEC 60264-4-2:1992, With Amendment 1:2003) về Bao gói của dây quấn - Phần 4-2: Phương pháp thử - Vật chứa làm từ vật liệu nhiệt dẻo dùng cho ống quấn dây phân phối có tang quấn hình côn
- 15Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 10520-5-1:2014 (IEC 60264-5-1:2009) về Bao gói của dây quấn - Phần 5-1: Ống quấn dây phân phối có tang quấn hình trụ có các mặt bích hình nón - Kích thước cơ bản
- 16Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 10520-5-2:2014 (IEC 60264-5-2:2001) về Bao gói của dây quấn - Phần 5-2: Ống quấn dây phân phối có tang quấn hình trụ có các mặt bích hình nón - Yêu cầu kỹ thuật đối với ống quấn sử dụng nhiều lần làm từ vật liệu nhiệt dẻo
- 1Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 3102:1979 về Dây thép mạ kẽm dùng để bọc dây điện và dây cáp điện
- 2Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 3103:1979 về Dây thép mạ kẽm dùng để buộc, chằng đường dây điện báo
- 3Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 1824:1976 về Dây kim loại - Phương pháp thử kéo do Ủy ban Khoa học và Kỹ thuật Nhà nước ban hành
- 4Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 2103:1994 về Dây điện bọc nhựa PVC do Bộ Khoa học Công nghệ và Môi trường ban hành
- 5Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 10520-1:2014 (IEC 60264-1:1968, With Amendment 1:2009) về Bao gói của dây quấn - Phần 1: Vật chứa dùng cho dây quấn tròn
- 6Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 10520-2-1:2014 (IEC 60264-2-1:1989, With Amendment 1:2003) về Bao gói của dây quấn - Phần 2-1: Ống quấn dây phân phối có tang quấn hình trụ - Kích thước cơ bản
- 7Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 10520-2-2:2014 (IEC 60264-2-2:1990, With Amendment 1:2003) về Bao gói của dây quấn - Phần 2-2: Ống quấn dây phân phối có tang quấn hình trụ - Yêu cầu kỹ thuật đối với ống quấn dây sử dụng nhiều lần làm từ vật liệu nhiệt dẻo
- 8Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 10520-2-3:2014 (IEC 60264-2-3:1990, With Amendment 1:2003) về Bao gói của dây quấn - Phần 2-3: ống quấn dây phân phối có tang quấn hình trụ - Yêu cầu kỹ thuật đối với ống quấn dây sử dụng một lần làm từ vật liệu nhiệt dẻo
- 9Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 10520-3-1:2014 (IEC 60264-3-1:2009) về Bao gói của dây quấn - Phần 3-1: Ống quấn dây phân phối có tang quấn hình côn - Kích thước cơ bản
- 10Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 10520-3-2:2014 (IEC 60264-3-2:1999) về Bao gói của dây quấn - Phần 3-2: Ống quấn dây phân phối có tang quấn hình côn - Yêu cầu kỹ thuật đối với ống quấn dây sử dụng nhiều lần làm từ vật liệu nhiệt dẻo
- 11Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 10520-3-3:2014 (IEC 60264-3-3:1990) về Bao gói của dây quấn - Phần 3-3: Ống quấn dây phân phối có tang quấn hình côn - Yêu cầu kỹ thuật đối với ống quấn dây sử dụng một lần làm từ vật liệu nhiệt dẻo
- 12Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 10520-3-4:2014 (IEC 60264-3-4:1999) về Bao gói của dây quấn - Phần 3-4: Ống quấn dây phân phối có tang quấn hình côn - Kích thước cơ bản của vật chứa ông quấn dây phân phối có tang quấn hình côn
- 13Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 10520-3-5:2014 (IEC 60264-3-5:1999) về Bao gói của dây quấn - Phần 3-5: Ống quấn dây phân phối có tang quấn hình côn - Yêu cầu kỹ thuật đối với vật chứa ống quấn dây làm từ vật liệu nhiệt dẻo
- 14Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 10520-4-1:2014 (IEC 60264-4-1:2009) về Bao gói của dây quấn - Phần 4-1: Phương pháp thử - Ống quấn dây phân phối làm từ vật liệu nhiệt dẻo
- 15Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 10520-4-2:2014 (IEC 60264-4-2:1992, With Amendment 1:2003) về Bao gói của dây quấn - Phần 4-2: Phương pháp thử - Vật chứa làm từ vật liệu nhiệt dẻo dùng cho ống quấn dây phân phối có tang quấn hình côn
- 16Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 10520-5-1:2014 (IEC 60264-5-1:2009) về Bao gói của dây quấn - Phần 5-1: Ống quấn dây phân phối có tang quấn hình trụ có các mặt bích hình nón - Kích thước cơ bản
- 17Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 10520-5-2:2014 (IEC 60264-5-2:2001) về Bao gói của dây quấn - Phần 5-2: Ống quấn dây phân phối có tang quấn hình trụ có các mặt bích hình nón - Yêu cầu kỹ thuật đối với ống quấn sử dụng nhiều lần làm từ vật liệu nhiệt dẻo
Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 4305:1992 về Dây điện từ PVF
- Số hiệu: TCVN4305:1992
- Loại văn bản: Tiêu chuẩn Việt Nam
- Ngày ban hành: 01/01/1992
- Nơi ban hành: ***
- Người ký: ***
- Ngày công báo: Đang cập nhật
- Số công báo: Đang cập nhật
- Ngày hiệu lực: 01/08/2026
- Tình trạng hiệu lực: Kiểm tra
