Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 1988:1977 quy định các yêu cầu kỹ thuật về vỏ bao và cấp bảo vệ đối với các thiết bị điện hoạt động ở lưới điện có điện áp định mức lên đến 1000 V. Đây là tiêu chuẩn nền tảng giúp đảm bảo an toàn cho người sử dụng và bảo vệ độ bền của thiết bị trước các tác nhân vật lý từ môi trường.
- Phạm vi áp dụng và các quy định chung (Từ Điều 1 đến Điều 4)
- Phạm vi áp dụng: Tiêu chuẩn được áp dụng đối với vỏ bao bảo vệ của các thiết bị điện vận hành ở điện áp xoay chiều hoặc một chiều không quá 1000 V, thiết lập các tiêu chí kỹ thuật thống nhất trong thiết kế và chế tạo.
- Chức năng của vỏ bao: Xác định rõ vai trò của vỏ bao trong việc ngăn ngừa con người tiếp xúc trực tiếp với các bộ phận mang điện nguy hiểm hoặc các bộ phận chuyển động bên trong thiết bị. Đồng thời, vỏ bao có nhiệm vụ ngăn chặn sự xâm nhập của các vật thể rắn từ bên ngoài và nước vào bên trong gây mất an toàn hoặc hỏng hóc.
- Phân loại cấp bảo vệ: Đưa ra các nguyên tắc phân loại và ký hiệu hóa các cấp bảo vệ của vỏ bao, giúp người sử dụng dễ dàng nhận biết và lựa chọn thiết bị phù hợp với môi trường lắp đặt thực tế.
- Chương trình thử nghiệm và đánh giá khả năng làm việc
- Nguyên tắc thử nghiệm: Để xác định cấp bảo vệ của vỏ bao có đạt yêu cầu hay không, thiết bị phải trải qua các quy trình thử nghiệm nghiêm ngặt về khả năng chống bụi, chống vật rắn xâm nhập và chống thấm nước.
- Sự tương thích với tài liệu kỹ thuật: Chương trình thử nghiệm cụ thể về khả năng làm việc ổn định của thiết bị sau khi thực hiện các thử nghiệm vỏ bao không được quy định chung chung mà phải tuân thủ theo các chỉ dẫn chi tiết trong tài liệu kỹ thuật tương ứng của từng kiểu loại thiết bị điện cụ thể.
- Đánh giá kết quả: Thiết bị sau thử nghiệm phải đảm bảo không bị ảnh hưởng đến tính năng vận hành bình thường, không bị rò rỉ điện và giữ nguyên được mức độ an toàn theo tiêu chuẩn thiết kế.
Để sử dụng toàn bộ tiện ích nâng cao của Hệ Thống Pháp Luật vui lòng lựa chọn và đăng ký gói cước.
TIÊU CHUẨN NHÀ NƯỚC
TCVN 1988 - 77
THIẾT BỊ ĐIỆN LÀM VIỆC Ở ĐIỆN ÁP ĐẾN 1000 V
VỎ BAO. CẤP BẢO VỆ
Electrical equipment for voltages up to 1000 V.
Enclosures. Degrees of protection
Tiêu chuẩn này áp dụng cho vỏ bao của thiết bị điện dùng trong công nghiệp làm việc ở điện áp đến 1000 V;
Tiêu chuẩn này không áp dụng cho vỏ bao thiết bị điện làm việc trong môi trường nổ và môi trường đặc biệt khác, dây dẫn, dây cáp, và các vật liệu điện khác không thuộc về thiết bị điện.
1. CẤP BẢO VỆ
1.1. Đặc tính của các cấp bảo vệ cho người không chạm vào các phần mang điện, hoặc bộ phận chuyển động đặt trong vỏ bao cũng như đặc tính của các cấp bảo vệ những bộ phận lắp trong vỏ bao không bị những vật cứng ở bên ngoài rơi vào và ký hiệu của những đặc tính này phải theo đúng những chỉ dẫn dưới đây:
| Ký hiệu cấp bảo vệ | ĐẶC TÍNH |
| 0 | Không có khả năng bảo vệ va chạm |
| 1 | Bảo vệ không cho những bộ phận lớn của thân thể người vô ý va chạm vào các phần mang điện, hoặc các bộ phận chuyển động đặt trong vỏ. Không bảo vệ được sự cố tình va chạm hoặc để lọt vật cứng vào các phần mang điện hoặc các bộ phận chuyển động đặt trong vỏ. Bảo vệ không cho các vật cứng đường kính không nhỏ hơn 52,5 mm rơi vào trong vỏ. |
| 2 | Bảo vệ các ngón tay không va chạm vào các phần mang điện hoặc bộ phận chuyển động đặt ở trong vỏ bao. Bảo vệ không cho các vật cứng có kích thước trung bình tính bằng đường kính không nhỏ hơn 12,5 mm lọt vào trong vỏ bao. |
| 3 | Bảo vệ không cho các dụng cụ, dây dẫn hoặc các vật tương tự khác có chiều dày lớn hơn 2,5 mm va chạm vào các phần mang điện hoặc bộ phận chuyển động đặt trong vỏ bao. Bảo vệ không cho các vật cứng có đường kính không nhỏ hơn 2,5 mm lọt vào trong vỏ bao. |
| 4 |
Để xem đầy đủ nội dung và sử dụng toàn bộ tiện ích của Hệ Thống Pháp Luật vui lòng lựa chọn và đăng ký gói cước.
Nếu bạn đã là thành viên, hãy bấm:
- 1Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 5699-2-23:2007 (IEC 60335-2-23:2005) về thiết bị điện gia dụng và thiết bị điện tương tự - an toàn - phần 2-23: yêu cầu cụ thể đối với thiết bị dùng để chăm sóc da hoặc tóc
- 2Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 5699-2-25:2007 (IEC 60335-2-25:2005) về thiết bị điện gia dụng và thiết bị điện tương tự - an toàn - phần 2-25: yêu cầu cụ thể đối với lò vi sóng, lò vi sóng kết hợp
- 3Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 5699-2-35:2007 (IEC 60335-2-35 : 2005) về thiết bị điện gia dụng và thiết bị điện tương tự - an toàn - phần 2-35: yêu cầu cụ thể đối với bình đun nước nóng nhanh
- 4Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 5699-2-74:2005 (IEC 60335-2-74:2002) về thiết bị điện gia dụng và thiết bị điện tương tự - an toàn - Phần 2-74: yêu cầu cụ thể đối với que đun điện
- 5Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 5699-2-80:2007 (IEC 60335-2-80:2005) về thiết bị điện gia dụng và thiết bị điện tương tự - an toàn - Phần 2-80: yêu cầu cụ thể đối với quạt điện
- 6Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 5556:1991 về thiết bị điện hạ áp - yêu cầu chung về bảo vệ chống điện giật do Ủy ban Khoa học Nhà nước ban hành
- 7Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 5334:1991 về thiết bị điện kho dầu và sản phẩm dầu - quy phạm kỹ thuật an toàn trong thiết kế và lắp đặt do Ủy ban Khoa học Nhà nước ban hành
- 8Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 4255:2008 (IEC 60529 : 2001) về Cấp bảo vệ bằng vỏ ngoài (mã IP)
- 9Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 4255:1986 (ST SEV 778-77) về Sản phẩm kỹ thuật điện - Cấp bảo vệ bằng vỏ ngoài, ký hiệu, phương pháp thử
- 1Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 5699-2-23:2007 (IEC 60335-2-23:2005) về thiết bị điện gia dụng và thiết bị điện tương tự - an toàn - phần 2-23: yêu cầu cụ thể đối với thiết bị dùng để chăm sóc da hoặc tóc
- 2Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 5699-2-25:2007 (IEC 60335-2-25:2005) về thiết bị điện gia dụng và thiết bị điện tương tự - an toàn - phần 2-25: yêu cầu cụ thể đối với lò vi sóng, lò vi sóng kết hợp
- 3Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 5699-2-35:2007 (IEC 60335-2-35 : 2005) về thiết bị điện gia dụng và thiết bị điện tương tự - an toàn - phần 2-35: yêu cầu cụ thể đối với bình đun nước nóng nhanh
- 4Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 5699-2-74:2005 (IEC 60335-2-74:2002) về thiết bị điện gia dụng và thiết bị điện tương tự - an toàn - Phần 2-74: yêu cầu cụ thể đối với que đun điện
- 5Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 5699-2-80:2007 (IEC 60335-2-80:2005) về thiết bị điện gia dụng và thiết bị điện tương tự - an toàn - Phần 2-80: yêu cầu cụ thể đối với quạt điện
- 6Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 5556:1991 về thiết bị điện hạ áp - yêu cầu chung về bảo vệ chống điện giật do Ủy ban Khoa học Nhà nước ban hành
- 7Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 5334:1991 về thiết bị điện kho dầu và sản phẩm dầu - quy phạm kỹ thuật an toàn trong thiết kế và lắp đặt do Ủy ban Khoa học Nhà nước ban hành
- 8Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 4255:2008 (IEC 60529 : 2001) về Cấp bảo vệ bằng vỏ ngoài (mã IP)
- 9Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 4255:1986 (ST SEV 778-77) về Sản phẩm kỹ thuật điện - Cấp bảo vệ bằng vỏ ngoài, ký hiệu, phương pháp thử
Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 1988:1977 về thiết bị điện làm việc ở điện áp đến 1000 V - Vỏ bao - Cấp bảo vệ
- Số hiệu: TCVN1988:1977
- Loại văn bản: Tiêu chuẩn Việt Nam
- Ngày ban hành: 01/01/1977
- Nơi ban hành: ***
- Người ký: ***
- Ngày công báo: Đang cập nhật
- Số công báo: Đang cập nhật
- Ngày hiệu lực: 05/08/2026
- Tình trạng hiệu lực: Kiểm tra
