Tiêu chuẩn quốc gia TCVN ISO 56000:2023 (hoàn toàn tương đương với tiêu chuẩn quốc tế ISO 56000:2020) về Quản lý đổi mới - Từ vựng và các nguyên tắc cơ bản là văn bản nền tảng thiết lập hệ thống thuật ngữ thống nhất và các nguyên lý cốt lõi cho hoạt động quản lý đổi mới sáng tạo tại Việt Nam. Tiêu chuẩn này giúp các tổ chức định hình, thấu hiểu và áp dụng một cách đồng bộ các khái niệm then chốt trong quá trình đổi mới.
Phạm vi và đối tượng áp dụng
TCVN ISO 56000:2023 được xây dựng để áp dụng rộng rãi cho mọi loại hình tổ chức, bao gồm các doanh nghiệp tư nhân, cơ quan nhà nước, tổ chức phi lợi nhuận, cũng như các đơn vị nghiên cứu và đào tạo. Tiêu chuẩn này không phân biệt quy mô hay lĩnh vực hoạt động, tạo ra một ngôn ngữ chung toàn cầu về quản lý đổi mới sáng tạo.
Các nội dung cốt lõi của tiêu chuẩn
- Khái niệm về Mục tiêu (Objective)
- Mục tiêu được định nghĩa là kết quả cần đạt được của tổ chức trong một khoảng thời gian xác định.
- Mục tiêu có thể mang tính chiến lược, chiến thuật hoặc vận hành, áp dụng ở các cấp độ khác nhau từ toàn bộ tổ chức đến từng bộ phận hoặc cá nhân.
- Việc xác định rõ ràng mục tiêu giúp tổ chức định hướng nguồn lực và đo lường hiệu quả của các hoạt động quản lý một cách chính xác.
- Khái niệm về Mục tiêu đổi mới (Innovation objective)
- Mục tiêu đổi mới là mục tiêu cụ thể liên quan đến hoạt động đổi mới sáng tạo của tổ chức, nhằm tạo ra giá trị mới hoặc cải tiến các giá trị hiện có.
- Các mục tiêu này phải được thiết lập phù hợp với chính sách đổi mới và chiến lược chung của tổ chức.
- Mục tiêu đổi mới thường hướng tới việc phát triển sản phẩm, dịch vụ, quy trình, mô hình kinh doanh hoặc phương pháp tổ chức mới nhằm nâng cao năng lực cạnh tranh.
- Mối quan hệ giữa Mục tiêu và Đổi mới
- Tiêu chuẩn làm rõ mối liên kết hữu cơ giữa mục tiêu chung của tổ chức và hoạt động đổi mới sáng tạo.
- Đổi mới không phải là một hoạt động tự phát mà là một quá trình có định hướng, trong đó các mục tiêu đổi mới đóng vai trò dẫn dắt và định hình cho toàn bộ quá trình sáng tạo.
- Sự tương tác này đảm bảo rằng mọi nỗ lực đổi mới sáng tạo đều đóng góp trực tiếp vào việc hoàn thành các mục tiêu chiến lược dài hạn của tổ chức, tránh lãng phí nguồn lực vào các dự án không mang lại giá trị thực tiễn.
Hiệu lực thi hành
Tiêu chuẩn quốc gia TCVN ISO 56000:2023 được ban hành và áp dụng theo các quy định hiện hành về tiêu chuẩn và quy chuẩn kỹ thuật của Việt Nam. Do thông tin chi tiết về ngày ban hành và ngày áp dụng cụ thể chưa được cập nhật đầy đủ trong tài liệu gốc, người sử dụng cần tham khảo thêm các quyết định công bố của Bộ Khoa học và Công nghệ để xác định chính xác thời điểm hiệu lực thực tế.
Để sử dụng toàn bộ tiện ích nâng cao của Hệ Thống Pháp Luật vui lòng lựa chọn và đăng ký gói cước.
QUẢN LÝ ĐỔI MỚI - TỪ VỰNG VÀ CÁC NGUYÊN TẮC CƠ BẢN
Innovation management - Fundamentals and vocabulary
Lời nói đầu
TCVN ISO 56000:2023 hoàn toàn tương đương với ISO 56000:2020.
TCVN ISO 56000:2023 do Ban kỹ thuật tiêu chuẩn quốc gia TCVN/TC 279 Quản lý đổi mới biên soạn, Viện Tiêu chuẩn Chất lượng Việt Nam đề nghị, Tổng cục Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng thẩm định, Bộ Khoa học và Công nghệ công bố.
Lời giới thiệu
0.1 Khái quát chung
Khả năng đổi mới của một tổ chức được công nhận là yếu tố then chốt cho sự tăng trưởng bền vững, khả năng ổn định kinh tế, gia tăng phúc lợi và sự phát triển của xã hội.
Năng lực đổi mới của một tổ chức bao gồm khả năng nhận thức được và ứng phó với các điều kiện thay đổi của bối cảnh, để theo đuổi các cơ hội mới và tận dụng kiến thức và sự sáng tạo của mọi người trong tổ chức với sự cộng tác của các bên quan tâm bên ngoài.
Tiêu chuẩn này nhằm giúp người dùng thiết lập một khuôn khổ chung, mạch lạc, và nhất quán để:
a) hiểu các thuật ngữ, định nghĩa, khái niệm và nguyên tắc chính của quản lý đổi mới;
b) hỗ trợ tổ chức thiết lập, thực hiện, duy trì và liên tục cải tiến hệ thống quản lý đổi mới và các tiêu chuẩn quản lý đổi mới khác; và
c) tạo điều kiện giao tiếp và nâng cao nhận thức về các hoạt động đổi mới trong nội bộ và giữa các tổ chức.
Điều 3 quy định các thuật ngữ và định nghĩa cần thiết để hiểu về quản lý đổi mới và hệ thống quản lý đổi mới.
Điều 4 cung cấp các khái niệm cơ bản và các nguyên tắc quản lý đổi mới, mô tả lý do các tổ chức cần tham gia vào các hoạt động đổi mới, các khái niệm chính liên quan đến đổi mới và
Để xem đầy đủ nội dung và sử dụng toàn bộ tiện ích của Hệ Thống Pháp Luật vui lòng lựa chọn và đăng ký gói cước.
Nếu bạn đã là thành viên, hãy bấm:
- 1Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 7391-1:2023 (ISO 10993-1:2018) về Đánh giá sinh học trang thiết bị y tế - Phần 1: Đánh giá và thử nghiệm trong phạm vi một quá trình quản lý rủi ro
- 2Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 7391-18:2023 (ISO 10993-18:2020 WITH AMENDMENT 1:2022) về Đánh giá sinh học trang thiết bị y tế - Phần 18: Đặc trưng hoá học của vật liệu trang thiết bị y tế trong phạm vi một quá trình quản lý rủi ro
- 3Tiêu chuẩn quốc gia TCVN ISO 18091:2020 (ISO 18091:2019) về Hệ thống quản lý chất lượng - Hướng dẫn áp dụng TCVN ISO 9001 tại chính quyền địa phương
- 4Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 13867-4:2023 (ISO 24516-4:2019) về Hướng dẫn quản lý tài sản của hệ thống cấp nước và thoát nước - Phần 4: Nhà máy xử lý nước thải, công trình xử lý bùn, trạm bơm, công trình điều hòa và lưu giữ nước
- 1Tiêu chuẩn quốc gia TCVN ISO 10006:2007 (ISO 10006 : 2003) về Hệ thống quản lý chất lượng – Hướng dẫn quản lý chất lượng dự án
- 2Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 9788:2013 (ISO GUIDE 73 : 2009) về Quản lý rủi ro – Từ vựng
- 3Tiêu chuẩn quốc gia TCVN ISO 26000:2013 (ISO 26000:2010) về Hướng dẫn về trách nhiệm xã hội
- 4Tiêu chuẩn quốc gia TCVN ISO 9000:2015
- 5Tiêu chuẩn quốc gia TCVN ISO 9001:2015 (ISO 9001:2015) về Hệ thống quản lý chất lượng - Các yêu cầu
- 6Tiêu chuẩn quốc gia TCVN ISO 14001:2015 (ISO 14001:2015) về Hệ thống quản lý môi trường - Các yêu cầu và hướng dẫn sử dụng
- 7Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 12288:2018 (ISO 30400:2016) về Quản lý nguồn nhân lực – Từ vựng
- 8Tiêu chuẩn quốc gia TCVN ISO 31000:2018 (ISO 31000:2018) về Quản lý rủi ro - Hướng dẫn
- 9Tiêu chuẩn quốc gia TCVN ISO 19011:2018 (ISO 19011:2018) về Hướng dẫn đánh giá hệ thống quản lý
- 10Tiêu chuẩn quốc gia TCVN ISO 9004:2018 (ISO 9004:2018) về Quản lý chất lượng - Chất lượng của tổ chức - Hướng dẫn để đạt được thành công bền vững
- 11Tiêu chuẩn quốc gia TCVN ISO/IEC 27001:2019 (ISO/IEC 27001:2013) về Công nghệ thông tin - Các kỹ thuật an toàn - Hệ thống quản lý an toàn thông tin - Các yêu cầu
- 12Tiêu chuẩn quốc gia TCVN ISO 50001:2019 (ISO 50001:2018) về Hệ thống quản lý năng lượng - Các yêu cầu và hướng dẫn sử dụng
- 13Tiêu chuẩn quốc gia TCVN ISO 30401:2020 (IEC 30401:2018) về Quản lý nguồn nhân lực - Quản lý việc làm bền vững cho tổ chức
- 14Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 7391-1:2023 (ISO 10993-1:2018) về Đánh giá sinh học trang thiết bị y tế - Phần 1: Đánh giá và thử nghiệm trong phạm vi một quá trình quản lý rủi ro
- 15Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 7391-18:2023 (ISO 10993-18:2020 WITH AMENDMENT 1:2022) về Đánh giá sinh học trang thiết bị y tế - Phần 18: Đặc trưng hoá học của vật liệu trang thiết bị y tế trong phạm vi một quá trình quản lý rủi ro
- 16Tiêu chuẩn quốc gia TCVN ISO 18091:2020 (ISO 18091:2019) về Hệ thống quản lý chất lượng - Hướng dẫn áp dụng TCVN ISO 9001 tại chính quyền địa phương
- 17Tiêu chuẩn quốc gia TCVN ISO 56002:2020 (ISO 56002:2019) về Quản lý đổi mới - Hệ thống quản lý đổi mới - Hướng dẫn
- 18Tiêu chuẩn quốc gia TCVN ISO 56005:2023 (ISO 56005:2020) về
- 19Tiêu chuẩn quốc gia TCVN ISO 56003:2023 (ISO 56003:2019) về Quản lý đổi mới - Công cụ và phương pháp đối với quan hệ hợp tác đổi mới - Hướng dẫn cung cấp hướng dẫn và công cụ để lựa chọn hợp tác bên ngoài nhằm tăng cường thành công đổi mới.
- 20Tiêu chuẩn quốc gia TCVN ISO/TR 56004:2023 (ISO/TR 56004:2019) về Đánh giá quản lý đổi mới - Hướng dẫn
- 21Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 13867-4:2023 (ISO 24516-4:2019) về Hướng dẫn quản lý tài sản của hệ thống cấp nước và thoát nước - Phần 4: Nhà máy xử lý nước thải, công trình xử lý bùn, trạm bơm, công trình điều hòa và lưu giữ nước
Tiêu chuẩn quốc gia TCVN ISO 56000:2023 (ISO 56000:2020) về Quản lý đổi mới - Từ vựng và các nguyên tắc cơ bản
- Số hiệu: TCVNISO56000:2023
- Loại văn bản: Tiêu chuẩn Việt Nam
- Ngày ban hành: 01/01/2023
- Nơi ban hành: ***
- Người ký: ***
- Ngày công báo: Đang cập nhật
- Số công báo: Đang cập nhật
- Ngày hiệu lực: 05/08/2026
- Tình trạng hiệu lực: Kiểm tra
