Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 9814:2013 (hoàn toàn tương đương với tiêu chuẩn quốc tế ISO 18894:2006) là văn bản kỹ thuật quy định phương pháp xác định chỉ số khả năng phản ứng của cốc (CRI) và độ bền của cốc sau phản ứng (CSR). Dưới đây là phần tóm tắt chi tiết các nội dung cốt lõi và quy trình kỹ thuật được quy định trong tiêu chuẩn này dựa trên các dữ liệu được cung cấp.
- Thông tin chung về tiêu chuẩn
- Tên tiêu chuẩn: Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 9814:2013 (ISO 18894:2006) về Cốc - Xác định chỉ số khả năng phản ứng cốc (CRI) và độ bền cốc sau phản ứng (CSR).
- Thông tin thuộc tính: Các thông tin về số hiệu, loại văn bản, cơ quan ban hành, ngày ban hành, ngày áp dụng và tình trạng hiệu lực hiện chưa được xác định cụ thể trong nguồn tài liệu trích xuất.
- Khái niệm về chỉ số khả năng phản ứng của cốc (CRI)
- Chỉ số khả năng phản ứng của cốc (CRI) được định nghĩa là phần trăm hao hụt khối lượng của mẫu cốc sau khi tham gia phản ứng hóa học với khí carbon dioxide (CO2) để tạo thành khí carbon monoxide (CO) dưới các điều kiện thí nghiệm nghiêm ngặt đã được quy định cụ thể trong tiêu chuẩn này.
- Quy trình kỹ thuật xác định chỉ số phản ứng của cốc (CRI)
Quy trình xác định chỉ số CRI được thực hiện một cách tuần tự và chuẩn xác qua các bước sau:
- Chuẩn bị mẫu thử: Sử dụng phần mẫu thử từ mẫu cốc đã được sấy sơ bộ trước đó. Yêu cầu kỹ thuật đối với dải kích cỡ của hạt cốc phải đạt từ 19,0 mm đến 22,4 mm.
- Giai đoạn nung nóng: Mẫu cốc sau khi chuẩn bị được đưa vào bình phản ứng và tiến hành nung nhiệt độ lên đến 1 100 °C. Trong suốt quá trình nung này, môi trường bên trong bình phản ứng phải được duy trì hoàn toàn là khí nitơ (N2) để bảo vệ mẫu.
- Giai đoạn phản ứng: Khi hệ thống đạt mức nhiệt độ ổn định ở 1 100 °C, môi trường khí trong bình phản ứng được chuyển đổi từ khí nitơ sang khí carbon dioxide (CO2). Phản ứng hóa học giữa cốc và khí CO2 được duy trì liên tục trong khoảng thời gian chính xác là 2 giờ.
- Giai đoạn làm nguội: Sau khi kết thúc thời gian phản ứng 2 giờ, môi trường khí trong bình được chuyển ngược lại thành khí nitơ (N2) để tiến hành làm nguội hệ thống xuống nhiệt độ khoảng 50 °C.
- Xác định kết quả: Tiến hành cân đo và so sánh chính xác khối lượng của mẫu cốc trước và sau khi thực hiện phản ứng để tính toán ra chỉ số phản ứng của cốc (CRI).
Để sử dụng toàn bộ tiện ích nâng cao của Hệ Thống Pháp Luật vui lòng lựa chọn và đăng ký gói cước.
CỐC - XÁC ĐỊNH CHỈ SỐ KHẢ NĂNG PHẢN ỨNG CỐC (CRI) VÀ ĐỘ BỀN CỐC SAU PHẢN ỨNG (CSR)
Coke - Determination of coke reactivity index (CRI) and coke strength after reaction (CSR)
Lời nói đầu
TCVN 9814:2013 hoàn toàn tương đương với ISO 18894:2006.
TCVN 9814:2013 do Ban kỹ thuật tiêu chuẩn quốc gia TCVN/TC27 Nhiên liệu khoáng rắn biên soạn, Tổng cục Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng đề nghị, Bộ Khoa học và Công nghệ công bố.
CỐC - XÁC ĐỊNH CHỈ SỐ KHẢ NĂNG PHẢN ỨNG CỐC (CRI) VÀ ĐỘ BỀN CỐC SAU PHẢN ỨNG (CSR)
Coke - Determination of coke reactivity index (CRI) and coke strength after reaction (CSR)
Tiêu chuẩn này quy định thiết bị và kỹ thuật sử dụng để xác định khả năng phản ứng của cốc cục (có cỡ hạt > 20 mm) với khí carbon dioxide ở nhiệt độ nâng cao và độ bền cốc sau khi phản ứng với khí carbon dioxide bằng cách thử tang quay trong buồng hình trụ.
Các tài liệu viện dẫn sau đây là cần thiết khi áp dụng tiêu chuẩn này. Đối với các tài liệu viện dẫn ghi năm công bố thì áp dụng bản được nêu. Đối với các tài liệu viện dẫn không ghi năm công bố thì áp dụng phiên bản mới nhất, bao gồm cả các bản sửa đổi, bổ sung (nếu có).
ISO 579, Coke - Determination of total moisture (Cốc - Xác định độ ẩm toàn phần)
ISO 1213-2, Solid mineral fuels - Vocabulary - Part 2: Terms relating to sampling, testing and analysis (Nhiên liệu khoáng rắn - Từ vựng - Phần 2: Thuật ngữ liên quan đến lấy mẫu, thử nghiệm và phân tích)
ISO 2309, Coke - Sampling (Cốc - Lấy mẫu)
ISO 3310 (all parts), Test sieves - Technical requirements and testing (Sàng thử nghiệm - Yêu cầu kỹ thuật và thử nghiệm) (tất cả các phần)
ISO 13909-5, Hard coal and coke - Mechanical sampling - Part 5: Coke - Sampling from moving streams (Than đá và cốc - Lấy mẫu cơ giới - Phần 5: Cốc - Lấy mẫu từ dòng chuyển động)
ISO 13909-6, Hard coal and coke - Mechanical sampling - Part 6: Coke - Preparation of test sample (Than đá và cốc - Lấy mẫu cơ giới - Phần 6: Cốc - Chuẩn bị mẫu thử)
IEC 60584-1, Thermocouples - Part 1: Reference tables (Cặp nhiệt - Phần 1: Bảng đối chứng)
IEC 60584-2, Thermocouples - Part 2: Tolerance (Cặp nhiệt - Phần 2: Dung sai)
Tiêu chuẩn này áp dụng các thuật ngữ định nghĩa nêu trong ISO 1213-2 và các thuật ngữ định nghĩa sau.
3.1. Giá trị mài mòn (abrasion value)
Tính chịu mài mòn của cốc sau khi phản ứng với carbon dioxide trong phép thử CRI, tính bằng phần trăm mẫu lọt qua sàng 0,5 mm sau khi thử tang quay ở các điều kiện đã được quy định trong tiêu chuẩn này.
CHÚ THÍCH: Xem Phụ lục D.
3.2. Chỉ số khả năng phản ứng cốc (coke reactivity index)
CRI
Phần trăm hao hụt khối lượng của cốc sau khi phản ứng với carbon dioxide để tạo thành carbon monoxide trong các điều kiện đã quy định trong tiêu chuẩn này.
3.3. Độ bền của cốc sau phản ứng (coke strength after reaction)
CSR
Độ bền của cốc sau phản ứng với carbon dioxide trong phép thử CRI, tính bằng phần trăm phần còn lại trên sàng 10,0 mm hoặc 9,5 mm sau khi thử tang quay ở các điều kiện đã quy định trong tiêu chuẩn này.
Để xem đầy đủ nội dung và sử dụng toàn bộ tiện ích của Hệ Thống Pháp Luật vui lòng lựa chọn và đăng ký gói cước.
Nếu bạn đã là thành viên, hãy bấm:
- 1Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 5227:2007 (ISO 567:1995) về Cốc - Xác định tỷ khối trong thùng chứa nhỏ
- 2Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 5228:2007 (ISO 1013:1990) về Cốc - Xác định tỷ khối trong thùng chứa lớn
- 3Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 5226:1990 (ISO 556:1990) về Cốc (cỡ hạt lớn hơn 20mm) - Xác định độ bền cơ
- 4Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 5224:2009 (ISO 2325 : 1986) về Cốc - Phân tích cỡ hạt (kích thước danh nghĩa không lớn hơn 20mm)
- 5Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 4825:1989 (ISO 1213:3) về Cốc - Thuật ngữ và định nghĩa
- 1Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 1693:2008 (ISO 18283 : 2006) về Than đá - Lấy mẫu thủ công
- 2Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 5227:2007 (ISO 567:1995) về Cốc - Xác định tỷ khối trong thùng chứa nhỏ
- 3Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 5228:2007 (ISO 1013:1990) về Cốc - Xác định tỷ khối trong thùng chứa lớn
- 4Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 5226:1990 (ISO 556:1990) về Cốc (cỡ hạt lớn hơn 20mm) - Xác định độ bền cơ
- 5Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 5224:2009 (ISO 2325 : 1986) về Cốc - Phân tích cỡ hạt (kích thước danh nghĩa không lớn hơn 20mm)
- 6Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 4825:1989 (ISO 1213:3) về Cốc - Thuật ngữ và định nghĩa
Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 9814:2013 (ISO 18894:2006) về Cốc - Xác định chỉ số khả năng phản ứng cốc (CRI) và độ bền cốc sau phản ứng (CSR)
- Số hiệu: TCVN9814:2013
- Loại văn bản: Tiêu chuẩn Việt Nam
- Ngày ban hành: 01/01/2013
- Nơi ban hành: ***
- Người ký: ***
- Ngày công báo: Đang cập nhật
- Số công báo: Đang cập nhật
- Ngày hiệu lực: 10/08/2026
- Tình trạng hiệu lực: Kiểm tra
