Giới thiệu chung về Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 9615-8:2013
Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 9615-8:2013 (hoàn toàn tương đương với tiêu chuẩn quốc tế IEC 60245-8:2012) quy định các yêu cầu kỹ thuật đối với cáp cách điện bằng cao su có điện áp danh định đến và bằng 450/750V. Trong đó, Phần 8 của bộ tiêu chuẩn này tập trung chuyên sâu vào các loại dây mềm được thiết kế đặc biệt cho các ứng dụng đòi hỏi độ mềm dẻo cao trong quá trình vận hành và sử dụng thực tế.
Mối liên hệ hệ thống giữa các phần trong bộ tiêu chuẩn
Để áp dụng tiêu chuẩn này một cách chính xác và đồng bộ, người sử dụng cần tuân thủ nguyên tắc phối hợp hệ thống giữa các phần:
- Các quy định cụ thể cho từng loại cáp chuyên biệt được nêu chi tiết tại Phần 3, Phần 4, Phần 5, Phần 6, Phần 7 và Phần 8.
- Tất cả các phần chuyên biệt nêu trên (bao gồm cả Phần 8 về dây mềm đòi hỏi độ mềm dẻo cao) bắt buộc phải được áp dụng đồng thời và thống nhất cùng với các quy định chung được đề cập tại Phần 1 và Phần 2 của bộ tiêu chuẩn TCVN 9615.
Quy định kỹ thuật về cấu tạo và phần tử quấn sợi
Tiêu chuẩn đưa ra các hướng dẫn kỹ thuật liên quan đến cấu trúc cơ học của dây mềm nhằm đảm bảo tính đàn hồi và độ bền cao:
- Quy định chi tiết về phần tử được sử dụng để quấn các sợi dẫn hoặc sợi bảo vệ trong cấu trúc cáp.
- Mỗi ống mang trong quy trình công nghệ chế tạo có thể chứa và vận hành với một hoặc một vài sợi tùy thuộc vào yêu cầu kỹ thuật cụ thể của từng loại dây mềm.
Nội dung cốt lõi của Phần mở đầu và các Điều khoản đầu (Từ Điều 1 đến Điều 4)
Phần mở đầu và các điều khoản đầu tiên của tiêu chuẩn thiết lập nền tảng pháp lý và kỹ thuật quan trọng cho toàn bộ văn bản:
- Điều 1: Phạm vi áp dụng - Xác định rõ giới hạn áp dụng của tiêu chuẩn đối với các loại dây mềm cách điện bằng cao su có yêu cầu đặc biệt về độ mềm dẻo cao, hoạt động dưới mức điện áp danh định quy định đến và bằng 450/750V.
- Điều 2: Tài liệu viện dẫn - Liệt kê các tiêu chuẩn quốc gia và quốc tế liên quan làm căn cứ đối chiếu kỹ thuật không thể tách rời khi áp dụng TCVN 9615-8:2013.
- Điều 3: Thuật ngữ và định nghĩa - Làm rõ các khái niệm chuyên ngành, định nghĩa kỹ thuật về cấu tạo dây, độ mềm dẻo, và các thông số điện áp để đảm bảo tính thống nhất trong cách hiểu và áp dụng thực tế.
- Điều 4: Yêu cầu chung - Đề ra các nguyên tắc cơ bản về thử nghiệm, đặc tính cơ lý, và khả năng chịu đựng của dây mềm trong môi trường làm việc khắc nghiệt đòi hỏi sự uốn cong liên tục.
Để sử dụng toàn bộ tiện ích nâng cao của Hệ Thống Pháp Luật vui lòng lựa chọn và đăng ký gói cước.
Rubber insulated cables - Rated voltages up to and including 450/750 V - Part 8: Cords for applications requiring high flexibility
Lời nói đầu
TCVN 9615-8:2013 hoàn toàn tương đương với IEC 60245-8:2012;
TCVN 9615-8:2013 do Ban kỹ thuật tiêu chuẩn quốc gia TCVN/TC/E4 Dây và cáp điện biên soạn, Tổng cục Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng đề nghị, Bộ Khoa học và Công nghệ công bố.
Lời giới thiệu
Bộ TCVN 9615 gồm các phần sau đây:
1) TCVN 9615-1:2013 (IEC 60245-1:2008), Cáp cách điện bằng cao su có điện áp danh định đến và bằng 450/750 V - Phần 1: Yêu cầu chung
2) TCVN 9615-2:2013 (IEC 60245-2:1998), Cáp cách điện bằng cao su có điện áp danh định đến và bằng 450/750 V - Phần 2: Phương pháp thử
3) TCVN 9615-3:2013 (IEC 60245-3:1994, amendment 1:1997, amendment 2:2011), Cáp cách điện bằng cao su có điện áp danh định đến và bằng 450/750 V - Phần 3: Cáp cách điện bằng Silicon chịu nhiệt
4) TCVN 9615-4:2013 (IEC 60245-4:2011), Cáp cách điện bằng cao su có điện áp danh định đến và bằng 450/750 V - Phần 4: Dây mềm và cáp mềm
5) TCVN 9615-5:2013 (IEC 60245-5:1994, amendment 1:2003), Cáp cách điện bằng cao su có điện áp danh định đến và bằng 450/750 V - Phần 5: Cáp dùng cho thang máy
6) TCVN 9615-6:2013 (IEC 60245-6:1994, amendment 1:1997, amendment 2:2003), Cáp cách điện bằng cao su có điện áp danh định đến và bằng 450/750 V - Phần 6: Cáp hàn hồ quang
7) TCVN 9615-7:2013 (IEC 60245-7:1994, amendment 1:1997), Cáp cách điện bằng cao su có điện áp danh định đến và bằng 450/750 V - Phần 7: Cáp cách điện bằng cao su etylen vinyl axetat chịu nhiệt
8) TCVN 9615-8:2013 (IEC 60245-8:2012), Cáp cách điện bằng cao su có điện áp danh định đến và bằng 450/750 V - Phần 8: Dây mềm dùng cho các ứng dụng đòi hỏi độ mềm dẻo cao
Phần 3, Phần 4, Phần 5, Phần 6, Phần 7 và Phần 8 quy định cho các loại cáp cụ thể cần được áp dụng cùng với Phần 1 và Phần 2.
CÁP CÁCH ĐIỆN BẰNG CAO SU - ĐIỆN ÁP DANH ĐỊNH ĐẾN VÀ BẰNG 450/750 V - PHẦN 8: DÂY MỀM DÙNG CHO CÁC ỨNG DỤNG ĐÒI HỎI ĐỘ MỀM DẺO CAO
Rubber insulated cables - Rated voltages up to and including 450/750 V - Part 8: Cords for applications requiring high flexibility
1.1. Phạm vi áp dụng
Tiêu chuẩn này quy định các yêu cầu kỹ thuật cụ thể đối với dây mềm cách điện bằng cao su và có bọc lưới đan bằng vật liệu dệt ở điện áp danh định bằng 300/300 V dùng cho các ứng dụng đòi hỏi độ mềm dẻo cao, ví dụ như dây bàn là.
Cáp này cần phù hợp với các yêu cầu tương ứng được nêu trong TCVN 9615-1 (IEC 60245-1) và các yêu cầu cụ thể của tiêu chuẩn này.
1.2. Tài liệu viện dẫn
Các tài liệu viện dẫn sau đây là cần thiết cho việc áp dụng tiêu chuẩn. Đối với các tài liệu viện dẫn ghi năm công bố thì áp dụng bản được nêu. Đối với các tài liệu viện dẫn không ghi năm công bố thì áp dụng phiên bản mới nhất, bao gồm cả các sửa đổi.
TCVN 6612 (IEC 60228), Ruột dẫn của cáp cách điện
TCVN 6614-1-1:2008 (IEC 60811-1-1:2001), Phương pháp thử nghiệm chung đối với vật liệu cách điện và vật liệu làm vỏ bọc của cáp điện và cáp quang - Phần 1-1: Phương pháp áp dụng chung - Đo chiều dày và kích thước ngoài - Thử nghiệm xác định đặc tính cơ
TCVN 6614-1-2:2008 (IEC 60811-1-2:1985, amendment 1:1989, amendment 2: 2000), Phương pháp thử nghiệm chung đối với vật liệu cách điện và vật liệu làm
Để xem đầy đủ nội dung và sử dụng toàn bộ tiện ích của Hệ Thống Pháp Luật vui lòng lựa chọn và đăng ký gói cước.
Nếu bạn đã là thành viên, hãy bấm:
- 1Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 6610-2:2007 (IEC 60227-2 : 2003) về cáp cách điện bằng polyvinyl clorua có điện áp danh định đến và bằng 450/750V - Phần 2: Phương pháp thử
- 2Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 8091-2:2009 (IEC 60055-2:1981/AMD 1:1989, AMD 2:2005) về Cáp cách điện bằng giấy có vỏ bọc kim loại dùng cho điện áp danh định đến 18/30 KV (có ruột dẫn đồng hoặc nhôm và không kể cáp khí nén và cáp dầu) - Phần 2: Yêu cầu chung và Yêu cầu về kết cấu
- 3Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 6610-7:2014 (IEC 60227-7:2012) về Cáp cách điện bằng polyvinyl clorua có điện áp danh định đến và bằng 450/750 V - Phần 7: Cáp mềm có từ hai ruột dẫn trở lên có chống nhiễu hoặc không chống nhiễu
- 4Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 10347:2014 (IEC 60719:1992) về Tính giới hạn dưới và giới hạn trên của các kích thước ngoài trung bình của cáp có ruột dẫn đồng tròn và có điện áp danh định đến và bằng 450/750 V
- 5Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 10348-2:2014 (IEC 60702-2:2002) về Cáp cách điện bằng chất vô cơ và các đầu nối của chúng có điện áp danh định không vượt quá 750 V - Phần 2: Đầu nối
- 6Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 13468:2022 về Công nghệ thông tin -
- 1Quyết định 2046/QĐ-BKHCN năm 2013 công bố Tiêu chuẩn quốc gia về Cáp cách điện do Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ ban hành
- 2Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 6612:2007 (IEC 60228:2004) về ruột dẫn của cáp cách điện
- 3Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 6610-2:2007 (IEC 60227-2 : 2003) về cáp cách điện bằng polyvinyl clorua có điện áp danh định đến và bằng 450/750V - Phần 2: Phương pháp thử
- 4Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 6614-2-1:2008 (IEC 60811-2-1 : 2001) về Phương pháp thử nghiệm chung đối với vật liệu cách điện và vật liệu làm vỏ bọc của cáp điện và cáp quang - Phần 2-1: Phương pháp quy định cho hợp chất đàn hồi - Thử nghiệm tính kháng ôzôn, thử nghiệm kéo dãn trong lò nhiệt và thử nghiệm ngâm trong dầu khoáng
- 5Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 6614-1-2:2008 (IEC 60811-1-2 : 1985, Amd. 1: 1989, Amd. 2 : 2000) về Phương pháp thử nghiệm chung đối với vật liệu cách điện và vật liệu làm vỏ bọc của cáp điện và cáp quang - Phần 1-2: Phương pháp áp dụng chung - Phương pháp lão hoá nhiệt
- 6Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 6614-1-1:2008 (IEC 60811-1-1 : 2001) về Phương pháp thử nghiệm chung đối với vật liệu cách điện và vật liệu làm vỏ bọc của cáp điện và cáp quang - Phần 1-1: Phương pháp áp dụng chung - Đo chiều dày và kích thước ngoài - Thử nghiệm xác định đặc tính cơ
- 7Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 9615-1:2013 (IEC 60245-1:2008) về Cáp cách điện bằng cao su - Điện áp danh định đến và bằng 450/750V - Phần 1: Yêu cầu chung
- 8Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 9615-4:2013 (IEC 60245-4:2011) về Cáp cách điện bằng cao su - Điện áp danh định đến và bằng 450/750V - Phần 4: Dây mềm và cáp mềm
- 9Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 9615-5:2013 (IEC 60245-5:1994 và sửa đổi 1:2003) về Cáp cách điện bằng cao su - Điện áp danh định đến và bằng 450/750V - Phần 5: Cáp dùng cho thang máy
- 10Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 8091-2:2009 (IEC 60055-2:1981/AMD 1:1989, AMD 2:2005) về Cáp cách điện bằng giấy có vỏ bọc kim loại dùng cho điện áp danh định đến 18/30 KV (có ruột dẫn đồng hoặc nhôm và không kể cáp khí nén và cáp dầu) - Phần 2: Yêu cầu chung và Yêu cầu về kết cấu
- 11Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 6610-7:2014 (IEC 60227-7:2012) về Cáp cách điện bằng polyvinyl clorua có điện áp danh định đến và bằng 450/750 V - Phần 7: Cáp mềm có từ hai ruột dẫn trở lên có chống nhiễu hoặc không chống nhiễu
- 12Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 10347:2014 (IEC 60719:1992) về Tính giới hạn dưới và giới hạn trên của các kích thước ngoài trung bình của cáp có ruột dẫn đồng tròn và có điện áp danh định đến và bằng 450/750 V
- 13Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 10348-2:2014 (IEC 60702-2:2002) về Cáp cách điện bằng chất vô cơ và các đầu nối của chúng có điện áp danh định không vượt quá 750 V - Phần 2: Đầu nối
- 14Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 13468:2022 về Công nghệ thông tin -
Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 9615-8:2013 (IEC 60245-8:2012) về Cáp cách điện bằng cao su - Điện áp danh định đến và bằng 450/750V - Phần 8: Dây mềm dùng cho các ứng dụng đòi hỏi độ mềm dẻo cao
- Số hiệu: TCVN9615-8:2013
- Loại văn bản: Tiêu chuẩn Việt Nam
- Ngày ban hành: 01/01/2013
- Nơi ban hành: ***
- Người ký: ***
- Ngày công báo: Đang cập nhật
- Số công báo: Đang cập nhật
- Ngày hiệu lực: 08/08/2026
- Tình trạng hiệu lực: Kiểm tra
