Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 8036:2009 hoàn toàn tương đương với ISO 199:2005, quy định về dung sai đối với ổ lăn chặn. Dưới đây là tóm tắt chi tiết nội dung phần mở đầu và các điều khoản đầu tiên từ Điều 1 đến Điều 4 của tiêu chuẩn này.
- Phạm vi áp dụng (Điều 1)Điều khoản này xác định rõ giới hạn và đối tượng áp dụng của tiêu chuẩn:
- Quy định dung sai đối với kích thước bao (ngoại trừ kích thước góc lượn) và độ chính xác quay của ổ lăn chặn có kích thước bao phù hợp với TCVN 8030 (ISO 104).
- Tiêu chuẩn này không áp dụng cho một số loại ổ lăn chặn đặc biệt, ví dụ như ổ lăn chặn có kích thước không tiêu chuẩn hoặc các ứng dụng yêu cầu độ chính xác đặc biệt khác.
- Thiết lập các giới hạn sai lệch nhằm đảm bảo tính lắp lẫn và hoạt động ổn định của ổ lăn chặn trong các hệ thống cơ khí.
Các tài liệu viện dẫn sau đây là cực kỳ cần thiết cho việc áp dụng tiêu chuẩn này. Đối với các tài liệu viện dẫn ghi năm công bố thì áp dụng bản được nêu, đối với tài liệu không ghi năm công bố thì áp dụng bản mới nhất:
- TCVN 8040-1 (ISO 1132-1) về Ổ lăn - Dung sai - Phần 1: Thuật ngữ và định nghĩa.
- TCVN 8288 (ISO 5593) về Ổ lăn - Từ vựng.
- ISO 14253-1 về Đặc tính hình học của sản phẩm (GPS) - Kiểm tra bằng phép đo phôi mẫu và thiết bị đo.
Tiêu chuẩn áp dụng các thuật ngữ và định nghĩa được nêu trong TCVN 8040-1 (ISO 1132-1) và TCVN 8288 (ISO 5593). Một số khái niệm cốt lõi bao gồm:
- Dung sai kích thước bao: Giới hạn sai lệch cho phép của các kích thước danh nghĩa như đường kính trong, đường kính ngoài và chiều cao của ổ chặn.
- Độ chính xác quay: Các chỉ số đo lường độ đảo hướng kính và độ đảo hướng trục của các vòng ổ lăn trong quá trình hoạt động.
- Sai lệch kích thước: Hiệu số giữa kích thước thực tế đo được và kích thước danh nghĩa tương ứng.
Điều khoản này quy định các ký hiệu viết tắt sử dụng trong các bảng dung sai và công thức tính toán, giúp thống nhất cách hiểu trên phạm vi quốc tế:
- d: Đường kính lỗ danh nghĩa của vòng trong (vòng trục).
- d1: Đường kính ngoài danh nghĩa của vòng trục (đối với ổ chặn hai hướng).
- D: Đường kính ngoài danh nghĩa của vòng ngoài (vòng gối).
- T: Chiều cao danh nghĩa của ổ chặn một hướng.
- T1: Chiều cao danh nghĩa của ổ chặn hai hướng.
- Ad: Sai lệch giới hạn của đường kính lỗ thực tế trung bình trong một mặt phẳng.
- AD: Sai lệch giới hạn của đường kính ngoài thực tế trung bình trong một mặt phẳng.
- Vdp, VDp: Độ biến động của đường kính lỗ và đường kính ngoài trong một mặt phẳng đơn.
- Sd: Độ đảo mặt đầu của vòng trục so với đường tâm lỗ.
- SD: Độ đảo mặt ngoài của vòng gối so với mặt đầu.
- Sia, Sea: Độ đảo hướng trục của vòng trục và vòng gối đối với đường lăn.
Để sử dụng toàn bộ tiện ích nâng cao của Hệ Thống Pháp Luật vui lòng lựa chọn và đăng ký gói cước.
TCVN 8036 : 2009
ISO 199 : 2005
Rolling bearings - Thrust bearings - Tolerances
Lời nói đầu
TCVN 8036: 2009 hoàn toàn tương đương với ISO 199: 2005.
TCVN 8036: 2009 do Ban kỹ thuật tiêu chuẩn quốc gia TCVN/TC 4 Ổ lăn, ổ đỡ biên soạn, Tổng cục Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng đề nghị, Bộ Khoa học và Công nghệ công bố.
Ổ LĂN - Ổ LĂN CHẶN - DUNG SAI
Rolling bearings - Thrust bearings - Tolerances
Tiêu chuẩn này quy định dung sai đối với các kích thước bao (trừ các kích thước mép vát) và độ chính xác vận hành của các ổ lăn chặn có các mặt mút phẳng như đã quy định trong TCVN 8034 (ISO 104).
Tiêu chuẩn này không áp dụng cho một số ổ lăn chặn hoặc cho một số lĩnh vực áp dụng đặc biệt, ví dụ, các ổ lăn chặn chính xác đặc biệt.
Các giới hạn của kích thước mép vát được cho trong TCVN 1483: 2008 (ISO 582).
Các tài liệu viện dẫn sau rất cần thiết cho việc áp dụng tiêu chuẩn này. Đối với các tài liệu viện dẫn ghi năm công bố thì áp dụng phiên bản được nêu. Đối với các tài liệu viện dẫn không ghi năm công bố thì áp dụng phiên bản mới nhất, bao gồm cả các sửa đổi, bổ sung (nếu có).
TCVN 4175-1 (ISO 1132-1), Ổ lăn - Dung sai - Phần 1: Thuật ngữ và định nghĩa.
TCVN 8034 (ISO 104), Ổ lăn - Ổ lăn chặn - Kích thước bao, bản vẽ chung.
TCVN 1483: 2008 (ISO 582), Ổ lăn - Kích thước mép vát - Giá trị lớn nhất.
ISO 1132-2, Rolling bearings - Tolerances - Part 2: Measuring and gauging principles and methods (Ổ lăn - Dung sai - Phần 2: Nguyên tắc và phương pháp đo kiểm).
ISO 5593, Rolling bearings - Vocabulary (Ổ lăn - Từ vựng).
ISO 15241, Rolling bearings - Symbols for quantities (Ổ lăn - Ký hiệu của các đại lượng).
Tiêu chuẩn này áp dụng các thuật ngữ và định nghĩa đã cho trong TCVN 4175-1 (ISO 1132-1) và ISO 5593.
Tiêu chuẩn này áp dụng các ký hiệu đã cho trong ISO 15241 và các ký hiệu sau.
Các ký hiệu (trừ các ký hiệu cho trong dung sai) được giới thiệu trên các Hình 1 và Hình 2, và các giá trị cho trong Bảng 1 đến Bảng 8 biểu thị các kích thước danh nghĩa, trừ khi có quy định khác.
| D | đường kính ngoài của vòng ổ lắp tựa vào thân hợp; |
| d | đường kính trong của vòng ổ lắp trên trục của ổ lăn chặn một chiều; |
| d2 | đường kính trong của vòng ổ ở giữa của ổ lăn chặn hai chiều; |
| Se |
Để xem đầy đủ nội dung và sử dụng toàn bộ tiện ích của Hệ Thống Pháp Luật vui lòng lựa chọn và đăng ký gói cước.
Nếu bạn đã là thành viên, hãy bấm:
- 1Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 8030:2009 (ISO 3096 : 1996) về Ổ lăn - Đũa kim - Kích thước và dung sai
- 2Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 8028-2:2009 (ISO 14728-2 : 2004) về Ổ lăn - Ổ lăn chuyển động tịnh tiến - Phần 2: Tải trọng tĩnh danh định
- 3Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 8031:2009 (ISO 1206 : 2001) về Ổ lăn - Ổ đũa kim loạt kích thước 48, 49 và 6 - Kích thước bao và dung sai
- 4Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 1558:1985 về Nắp ổ lăn - Nắp kín thấp, đường kính từ 47 mm đến 100 mm - Kích thước cơ bản
- 5Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 2220-1:2008 (ISO 8826-1:1989) về Bản vẽ kỹ thuật - Ổ lăn - Phần 1: biểu diễn chung đơn giản
- 1Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 1483:2008 (ISO 582 : 1995) về Ổ lăn - Kích thước mặt vát - Các giá trị lớn nhất
- 2Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 8034:2009 (ISO 104 : 2002) về Ổ lăn - Ổ lăn chặn - Kích thước bao, bản vẽ chung
- 3Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 8030:2009 (ISO 3096 : 1996) về Ổ lăn - Đũa kim - Kích thước và dung sai
- 4Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 8028-2:2009 (ISO 14728-2 : 2004) về Ổ lăn - Ổ lăn chuyển động tịnh tiến - Phần 2: Tải trọng tĩnh danh định
- 5Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 8031:2009 (ISO 1206 : 2001) về Ổ lăn - Ổ đũa kim loạt kích thước 48, 49 và 6 - Kích thước bao và dung sai
- 6Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 4175-1:2008 (ISO 1132-1:2000) về Ổ lăn - Dung sai - Phần 1: Thuật ngữ và định nghĩa
- 7Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 1558:1985 về Nắp ổ lăn - Nắp kín thấp, đường kính từ 47 mm đến 100 mm - Kích thước cơ bản
- 8Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 2220-1:2008 (ISO 8826-1:1989) về Bản vẽ kỹ thuật - Ổ lăn - Phần 1: biểu diễn chung đơn giản
Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 8036:2009 (ISO 199 : 2005) về Ổ lăn - Ổ lăn chặn - Dung sai
- Số hiệu: TCVN8036:2009
- Loại văn bản: Tiêu chuẩn Việt Nam
- Ngày ban hành: 01/01/2009
- Nơi ban hành: ***
- Người ký: ***
- Ngày công báo: Đang cập nhật
- Số công báo: Đang cập nhật
- Ngày hiệu lực: 25/07/2026
- Tình trạng hiệu lực: Kiểm tra
