Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 7881:2018 về Phương tiện giao thông đường bộ - Tiếng ồn phát ra từ mô tô - Yêu cầu và phương pháp thử trong phê duyệt kiểu quy định các yêu cầu kỹ thuật và phương pháp thử nghiệm đối với tiếng ồn phát ra từ xe mô tô trong quá trình phê duyệt kiểu.
Phạm vi và đối tượng áp dụng
Tiêu chuẩn này áp dụng đối với các cơ quan thử nghiệm, nhà sản xuất, lắp ráp, nhập khẩu xe mô tô và các cơ quan quản lý nhà nước có liên quan đến việc chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường đối với phương tiện giao thông đường bộ.
Quy định về vùng thử nghiệm tiếng ồn
- Trong quy trình thực hiện phép đo tiếng ồn phát ra từ mô tô, khu vực thực hiện phép thử được xác định và phân định rõ ràng nhằm đảm bảo tính chính xác và khách quan của kết quả đo.
- Khái niệm "Vùng thử" được định nghĩa cụ thể, tương ứng với phần tối được thể hiện trên sơ đồ bố trí thử nghiệm. Đây là không gian giới hạn nghiêm ngặt, nơi phương tiện vận hành và các thiết bị thu âm được thiết lập để ghi nhận các chỉ số tiếng ồn phát ra từ mô tô mà không bị ảnh hưởng bởi các nguồn nhiễu âm bên ngoài.
Nội dung các điều khoản đầu (Từ Điều 1 đến Điều 4)
- Thiết lập phạm vi áp dụng cụ thể đối với các dòng xe mô tô được đưa vào thử nghiệm phê duyệt kiểu về tiếng ồn.
- Xác định các tài liệu viện dẫn kỹ thuật cần thiết làm căn cứ đối chiếu khi thực hiện quy trình thử nghiệm.
- Định nghĩa chi tiết các thuật ngữ chuyên ngành, các thông số kỹ thuật liên quan đến xe mô tô, hệ thống khí thải và hệ thống giảm âm nhằm thống nhất cách hiểu trong quá trình đánh giá.
Hiệu lực thi hành
Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 7881:2018 có hiệu lực áp dụng theo các văn bản hướng dẫn của cơ quan quản lý nhà nước có thẩm quyền trong lĩnh vực đăng kiểm và kiểm định chất lượng phương tiện giao thông đường bộ tại Việt Nam.
Để sử dụng toàn bộ tiện ích nâng cao của Hệ Thống Pháp Luật vui lòng lựa chọn và đăng ký gói cước.
Road vehicles - Noise emitted from motorcycles - Requirements and test methods in type approval
Lời nói đầu
TCVN 7881:2018 thay thế TCVN 7881:2008.
TCVN 7881:2018 được biên soạn trên cơ sở ECE 41-02 và Amendment 1, đến Amendment 5 “Uniform provisions concerning the approval of motorcycles with regards to noise”
TCVN 7881:2018 do Ban kỹ thuật tiêu chuẩn quốc gia TCVN/TC 22 Phương tiện giao thông đường bộ biên soạn, Tổng cục Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng đề nghị, Bộ khoa học và Công nghệ công bố.
PHƯƠNG TIỆN GIAO THÔNG ĐƯỜNG BỘ - TIẾNG ỒN PHÁT RA TỪ MÔ TÔ - YÊU CẦU VÀ PHƯƠNG PHÁP THỬ TRONG PHÊ DUYỆT KIỂU
Road vehicles - Noise emitted from motorcycles - Requirements and test methods in type approval
Tiêu chuẩn này quy định yêu cầu và phương pháp thử tiếng ồn trong phê duyệt kiểu đối với mô tô thuộc nhóm L3 như được định nghĩa trong TCVN 8658:2010 (mô tô sau đây được gọi là xe).
Các tài liệu viện dẫn sau rất cần thiết cho việc áp dụng tiêu chuẩn này. Đối với các tài liệu viện dẫn ghi năm công bố thì áp dụng phiên bản được nêu. Đối với các tài liệu viện dẫn không ghi năm công bố thì áp dụng phiên bản mới nhất, bao gồm cả các sửa đổi, bổ sung (nếu có).
TCVN 8658:2010 Phương tiện giao thông đường bộ - Ký hiệu nhóm xe cơ giới.
TCVN 7803 (ISO 2599), Quặng sắt - Xác định hàm lượng phốt pho - Phương pháp chuẩn độ.
ISO 3310-1, Test sieves - Technical requirements and testing - Part 1: Test sieves of metal wire cloth (Rây thử nghiệm - Yêu cầu kỹ thuật và thử nghiệm - Phần 1: Thử lưới dây kim loại).
ISO 10534-1, Acoustics - Determination of sound absorption coefficient and impedance in impedance tubes - Part 1: Method using standing wave ratio (Âm học - Xác định hệ số hấp thụ âm thanh và trở kháng trong ống trở kháng - Phần 1: Phương pháp dùng hệ số sóng đứng).
ISO 10534-2, Acoustics - Determination of sound absorption coefficient and impedance in impedance tubes - Part 2: Transfer-function method (Âm học - Xác định hệ số hấp thụ âm thanh và trở kháng trong ống trở kháng - Phần 2: Phương pháp hàm truyền).
ISO 10844, Acoustics - Test surface for road vehicle noise measurements (Âm học - Bề mặt thử để đo tiếng ồn phương tiện giao thông đường bộ).
Các thuật ngữ và định nghĩa sau đây được áp dụng trong tiêu chuẩn này:
3.1
Phê duyệt mô tô (approval of a motorcycle)
Phê duyệt một kiểu mô tô về độ ồn.
3.2
Kiểu mô tô về độ ồn và hệ thống khí thải (type of motor cycle as regards its sound level andexhaust system)
Một loại xe trong đó các mô tô có cùng các đặc điểm chủ yếu liên quan đến độ ồn và hệ thống khí thải như sau:
3.2.1 Kiểu động cơ (hai hoặc bốn kỳ, pit tông tịnh tiến hoặc quay v.v...; số lượng và dung tích xi lanh: số lượng bộ chế hòa khí hoặc hệ thống phun nhiên liệu; cách bố trí các van; công suất lớn nhất và tốc độ động cơ tương ứng (vòng/min) v.v.).
Đối với động cơ pit tông quay, dung tích xi lanh phải được tính bằng hai lần thể tích buồng cháy;
3.2.2 Hệ thống truyền lực, đặc biệt là số lượng và tỉ số truyền của các số;
3.2.3 Số lượng, kiểu và cách bố trí các hệ thống khí thải;
3.3
Hệ thống khí thải hoặc hệ thống giảm âm (exhaust or silencing system)
Để xem đầy đủ nội dung và sử dụng toàn bộ tiện ích của Hệ Thống Pháp Luật vui lòng lựa chọn và đăng ký gói cước.
Nếu bạn đã là thành viên, hãy bấm:
- 1Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 12504-2:2020 (ISO 6469-2:2018) về Phương tiện giao thông đường bộ chạy điện - Đặc tính kỹ thuật an toàn - Phần 2: An toàn vận hành xe
- 2Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 12504-3:2020 (ISO 6469-3:2018) về Phương tiện giao thông đường bộ chạy điện - Đặc tính kỹ thuật an toàn - Phần 3: An toàn về điện
- 3Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 12772:2020 (ISO 17409:2015) về Phương tiện giao thông đường bộ chạy điện - Đầu nối với nguồn cung cấp điện từ bên ngoài - Yêu cầu an toàn
- 4Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 9053:2018 (ISO 8713:2012) về Phương tiện giao thông đường bộ chạy điện - Từ vựng
- 5Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 7882:2018 về Phương tiện giao thông đường bộ - Tiếng ồn phát ra từ xe máy - Yêu cầu và phương pháp thử trong phê duyệt kiểu
- 6Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 6771:2018 về Phương tiện giao thông đường bộ - Lốp hơi mô tô và xe máy - Yêu cầu và phương pháp thử trong phê duyệt kiểu
- 1Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 6011:1995 (ISO 7117 - 1981) về phương tiện giao thông đường bộ - phương pháp đo vận tốc lớn nhất của xe mô tô
- 2Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 7881:2008 về Phương tiện giao thông đường bộ - Tiếng ồn phát ra từ mô tô - Yêu cầu và phương pháp thử trong phê duyệt kiểu
- 3Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 7803:2007 (ISO 2599 : 2003) về Quặng sắt – Xác định hàm lượng phospho – Phương pháp chuẩn độ
- 4Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 8658:2010 về Phương tiện giao thông đường bộ - Ký hiệu nhóm xe cơ giới
- 5Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 12504-2:2020 (ISO 6469-2:2018) về Phương tiện giao thông đường bộ chạy điện - Đặc tính kỹ thuật an toàn - Phần 2: An toàn vận hành xe
- 6Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 12504-3:2020 (ISO 6469-3:2018) về Phương tiện giao thông đường bộ chạy điện - Đặc tính kỹ thuật an toàn - Phần 3: An toàn về điện
- 7Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 12772:2020 (ISO 17409:2015) về Phương tiện giao thông đường bộ chạy điện - Đầu nối với nguồn cung cấp điện từ bên ngoài - Yêu cầu an toàn
- 8Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 9053:2018 (ISO 8713:2012) về Phương tiện giao thông đường bộ chạy điện - Từ vựng
- 9Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 7882:2018 về Phương tiện giao thông đường bộ - Tiếng ồn phát ra từ xe máy - Yêu cầu và phương pháp thử trong phê duyệt kiểu
- 10Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 6771:2018 về Phương tiện giao thông đường bộ - Lốp hơi mô tô và xe máy - Yêu cầu và phương pháp thử trong phê duyệt kiểu
Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 7881:2018 về Phương tiện giao thông đường bộ - Tiếng ồn phát ra từ mô tô - Yêu cầu và phương pháp thử trong phê duyệt kiểu
- Số hiệu: TCVN7881:2018
- Loại văn bản: Tiêu chuẩn Việt Nam
- Ngày ban hành: 01/01/2018
- Nơi ban hành: ***
- Người ký: ***
- Ngày công báo: Đang cập nhật
- Số công báo: Đang cập nhật
- Ngày hiệu lực: 10/08/2026
- Tình trạng hiệu lực: Kiểm tra
