Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 6305-3:2007 (ISO 6182-3 : 2005) là văn bản kỹ thuật quan trọng trong lĩnh vực phòng cháy chữa cháy, quy định chi tiết về các yêu cầu kỹ thuật và phương pháp thử nghiệm đối với van ống khô thuộc hệ thống Sprinkler tự động. Tiêu chuẩn này đóng vai trò quyết định trong việc đảm bảo tính an toàn, độ tin cậy và hiệu quả hoạt động của hệ thống chữa cháy trong các điều kiện môi trường đặc thù.
- Quy định về các phần tử bịt kín chính của van ống khôTrong các điều khoản đầu của tiêu chuẩn, văn bản tập trung định nghĩa và phân loại các bộ phận cốt lõi cấu thành nên cơ chế vận hành an toàn của van ống khô, cụ thể bao gồm:
- Phần tử bịt kín chính, di động (lá van): Là bộ phận có khả năng chuyển động của van (thường được thiết kế dưới dạng một lá van). Chức năng cốt lõi của phần tử này là ngăn ngừa dòng nước chảy ngược trở lại nguồn cấp, đồng thời duy trì áp suất khí quyển ổn định trong đường ống của hệ thống sprinkler tự động. Sự linh hoạt và độ kín khít của lá van quyết định khả năng phản ứng chính xác của hệ thống khi có sự cố xảy ra.
- Phần tử bịt kín chính, cố định: Là bộ phận được lắp đặt cố định của van, phối hợp chặt chẽ với phần tử di động nhằm tạo ra một rào cản cơ học vững chắc. Bộ phận này có nhiệm vụ ngăn chặn triệt để hiện tượng rò rỉ nước ngược chiều và hỗ trợ duy trì áp suất khí quyển tiêu chuẩn trong toàn bộ hệ thống đường ống, đảm bảo hệ thống luôn trong trạng thái sẵn sàng hoạt động tối ưu.
Hiện tại, các thông tin chi tiết về cơ quan ban hành, số hiệu cụ thể, ngày ban hành, ngày áp dụng cũng như tình trạng hiệu lực của tiêu chuẩn này chưa được xác định rõ ràng trong nguồn dữ liệu trích xuất. Tuy nhiên, về mặt kỹ thuật, TCVN 6305-3:2007 vẫn là cơ sở tiêu chuẩn cốt lõi được áp dụng rộng rãi trong thiết kế, chế tạo và kiểm duyệt hệ thống phòng cháy chữa cháy bằng nước tại Việt Nam.
Để sử dụng toàn bộ tiện ích nâng cao của Hệ Thống Pháp Luật vui lòng lựa chọn và đăng ký gói cước.
Fire protection – Automatic sprinkler system - Part 3: Requirements and tests methods for dry pipe valves
Lời nói đầu
TCVN 6305-3 : 2007 thay thế TCVN 6305-3 : 1997 (ISO 6182-3 : 1993).
TCVN 6305-3 : 2007 hoàn toàn tương đương với ISO 6182-3 : 2005.
TCVN 6305-3 : 2007 do Ban kỹ thuật Tiêu chuẩn TCVN/TC 21 Thiết bị phòng cháy chữa cháy biên soạn, Tổng cục Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng đề nghị, Bộ Khoa học và Công nghệ công bố.
TCVN 6305 (ISO 6182) Phòng cháy chữa cháy – Hệ thống Spinkler tự động bao gồm 5 phần sau:
- TCVN 6305-1 : 2007 (ISO 6182-1 : 2004) – Phần 1: Yêu cầu và phương pháp thử đối với Sprinkler;
- TCVN 6305-2 : 2007 (ISO 6182-2 : 2005) – Phần 2: Yêu cầu và phương pháp thử đối với van báo động kiểu ướt, bình làm trễ và chuông nước;
- TCVN 6305-3 : 2007 (ISO 6182-3 : 2005) – Phần 3: Yêu cầu và phương pháp thử đối với van ống khô;
- TCVN 6305-7 : 2006 (ISO 6182-7 : 2004) – Phần 7: Yêu cầu và phương pháp thử đối với đầu phun nhanh ngăn chặn sớm;
- TCVN 6305-11 : 2006 (ISO 6182-11 : 2004) – Phần 11: Yêu cầu và phương pháp thử đối với giá treo ống.
PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY - HỆ THỐNG SPINKLER TỰ ĐỘNG - PHẦN 3: YÊU CẦU VÀ PHƯƠNG PHÁP THỬ ĐỐI VỚI VAN ỐNG KHÔ
Fire protection – Automatic sprinkler system - Part 3: Requirements and tests methods for dry pipe valves
Tiêu chuẩn này quy định tính năng, các yêu cầu, phương pháp thử và các yêu cầu về ghi nhãn đối với van ống khô và thiết bị bổ sung có liên quan do nhà sản xuất quy định được sử dụng trong các hệ thống phòng cháy chữa cháy tự động ống khô.
Tiêu chuẩn này không quy định tính năng và các yêu cầu thử nghiệm cho các bộ phận phụ hoặc phụ tùng của van ống khô.
Các tài liệu dưới đây là rất cần thiết đối với việc áp dụng tiêu chuẩn này. Đối với tài liệu có ghi năm công bố, áp dụng phiên bản được nêu. Đối với tài liệu không có năm công bố, áp dụng phiên bản mới nhất (kể cả các sửa đổi).
TCVN 4509 : 2006 (ISO 37), Cao su lưu hóa hoặc dẻo nóng - Xác định đặc tính ứng suất - Biến dạng kéo.
TCVN 2229 : 2007 (ISO 188), Cao su lưu hóa hoặc dẻo nóng - Thử hóa già nhanh và khả năng chịu nhiệt.
ISO 7-1, Pipe threads where pressure-tight joints are made on the threads - Part 1: Dimensions, tolerances, and designation (Ren ống cho mối nối kín áp bằng ghép ren - Phần 1: Ký hiệu, kích thước và dung sai).
ISO 898-1, Mechanical properties of fasteners made of carbon steel and alloy steel - Part 1: Bolts, screws and studs (Cơ tính của các chi tiết kẹp chặt được chế tạo bằng thép cacbon và thép hợp kim - Phần 1: Bulông, vít và vít cấy).
...........
Nước mồi (priming water)
Nước dùng để làm kín bộ phận bịt kín và ngăn không cho các bộ phận làm việc dính kết với nhau.
3.14. Áp suất làm việc định mức (rated working pressure)
Áp suất làm việc lớn nhất tại đó van hoặc bình làm trễ được dự định vận hành.
3.15. Trạng thái sẵn sàng [ready (set) condition]
Trạng thái của van với bộ phận bịt kín ở vị trí đóng kín hoặc vị trí đặt, chịu tác động của áp suất làm việc và áp suất hệ thống.
Để xem đầy đủ nội dung và sử dụng toàn bộ tiện ích của Hệ Thống Pháp Luật vui lòng lựa chọn và đăng ký gói cước.
Nếu bạn đã là thành viên, hãy bấm:
- 1Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 6305-9:2013 (ISO 6182-9:2005) về Phòng cháy chữa cháy - Hệ thống Sprinkler tự động. Phần 9: Yêu cầu và phương pháp thử đối với đầu phun sương
- 2Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 6305-12:2013 (ISO 6182-12:2010) về Phòng cháy chữa cháy - Hệ thống Sprinkler tự động - Phần 12 - Yêu cầu và phương pháp thử đối với các chi tiết có rãnh ở đầu mút dùng cho hệ thống đường ống thép
- 3Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 6305-8:2013 (ISO 6182-8 : 2006) về Phòng cháy chữa cháy - Hệ thống Sprinkler tự động - Phần 8 - Yêu cầu và phương pháp thử đối với van báo động khô trác động trước
- 1Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 6101:1996 (ISO 6183:1990) về thiết bị chữa cháy - Hệ thống chữa cháy cacbon dioxit - Thiết kế và lắp đặt
- 2Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 2229:2007 (ISO 188 : 1998) về Cao su, lưu hoá hoặc nhiệt dẻo - Phép thử già hoá nhanh và độ chịu nhiệt
- 3Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 4509:2006 (ISO 37 : 2005) về Cao su, lưu hóa hoặc nhiệt dẻo – Xác định các tính chất ứng suất – giãn dài khi kéo chuyển đổi năm 2008 do Bộ Khoa học và Công nghệ ban hành
- 4Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 6553-4 : 1999 (ISO 6184-4 : 1985) về hệ thống phòng nổ - Phần 4: Phương pháp xác định hiệu quả của hệ thống triệt nổ do Bộ Khoa học Công nghệ và Môi trường ban hành
- 5Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 6305-9:2013 (ISO 6182-9:2005) về Phòng cháy chữa cháy - Hệ thống Sprinkler tự động. Phần 9: Yêu cầu và phương pháp thử đối với đầu phun sương
- 6Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 6305-12:2013 (ISO 6182-12:2010) về Phòng cháy chữa cháy - Hệ thống Sprinkler tự động - Phần 12 - Yêu cầu và phương pháp thử đối với các chi tiết có rãnh ở đầu mút dùng cho hệ thống đường ống thép
- 7Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 6305-8:2013 (ISO 6182-8 : 2006) về Phòng cháy chữa cháy - Hệ thống Sprinkler tự động - Phần 8 - Yêu cầu và phương pháp thử đối với van báo động khô trác động trước
- 8Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 6553-1:1999 (ISO 6184-1 : 1985) về Hệ thống phòng nổ - Phần 1: Phương pháp xác định chỉ số nổ của bụi cháy trong không khí
- 9Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 6553-2:1999 (ISO 6184-2 : 1985) về Hệ thống phòng nổ - Phần 2: Phương pháp xác định chỉ số nổ của khí cháy trong không khí
- 10Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 6553-3:1999 (ISO 6184-3 : 1985) về Hệ thống phòng nổ - Phần 3: Phương pháp xác định chỉ số nổ của hỗn hợp nhiên liệu với không khí trừ hỗn hợp bụi với không khí và khí cháy với không khí
- 11Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 6305-7:2006 (ISO 6182−7: 2004) về Phòng cháy chữa cháy - Hệ thống sprinkler tự động - Phần 7: Yêu cầu và phương pháp thử đối với sprinkler phản ứng nhanh ngăn chặn sớm (ESFR)
- 12Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 6305-11:2006 (ISO 6182-11:2003) về Phòng cháy chữa cháy - Hệ thống sprinkler tự động - Phần 11: Yêu cầu và phương pháp thử đối với giá treo ống
Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 6305-3:2007 (ISO 6182-3 : 2005) về Phòng cháy chữa cháy - Hệ thống Sprinkler tự động - Phần 3 : Yêu cầu và phương pháp thử đối với van ống khô
- Số hiệu: TCVN6305-3:2007
- Loại văn bản: Tiêu chuẩn Việt Nam
- Ngày ban hành: 01/01/2007
- Nơi ban hành: ***
- Người ký: ***
- Ngày công báo: Đang cập nhật
- Số công báo: Đang cập nhật
- Ngày hiệu lực: 15/09/2026
- Tình trạng hiệu lực: Kiểm tra
