Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 13535:2022 về Viên nén gỗ - Phân hạng quy định các yêu cầu kỹ thuật và phân hạng chất lượng đối với sản phẩm viên nén gỗ được sản xuất từ nguyên liệu sinh khối gỗ, phục vụ cho nhu cầu thương mại và tiêu dùng.
Phạm vi và đối tượng áp dụng
Tiêu chuẩn này áp dụng đối với các tổ chức, cá nhân hoạt động trong lĩnh vực sản xuất, kinh doanh, xuất nhập khẩu và kiểm định chất lượng viên nén gỗ tại Việt Nam. Phạm vi điều chỉnh tập trung vào việc phân loại chất lượng viên nén gỗ sử dụng cho các thiết bị đốt trong gia đình, thương mại và các ngành công nghiệp.
- Phạm vi áp dụng (Điều 1)
- Xác định các cấp chất lượng và đặc tính kỹ thuật cụ thể cho sản phẩm viên nén gỗ thương phẩm.
- Giới hạn phạm vi áp dụng đối với viên nén gỗ được sản xuất từ các nguồn nguyên liệu gỗ tự nhiên, gỗ rừng trồng, phế liệu gỗ từ quá trình chế biến lâm sản, đảm bảo không chứa chất bảo quản hóa học hoặc kim loại nặng vượt ngưỡng cho phép.
- Tài liệu viện dẫn (Điều 2)
- Tiêu chuẩn này tích hợp và viện dẫn các phương pháp thử nghiệm chuẩn quốc gia và quốc tế để xác định các chỉ tiêu lý - hóa của viên nén gỗ.
- Các tài liệu viện dẫn bao gồm phương pháp xác định độ ẩm, hàm lượng tro, độ bền cơ học, mật độ khối, kích thước hình học (đường kính, chiều dài) và trị số tỏa nhiệt (nhiệt trị).
- Thuật ngữ và định nghĩa (Điều 3)
- Viên nén gỗ (Wood pellet): Là nhiên liệu sinh học nén được sản xuất từ sinh khối gỗ có hoặc không có chất phụ gia ép, thường có dạng hình trụ, đường kính nhỏ hơn 25 mm và hai đầu phẳng.
- Chất phụ gia (Additive): Vật liệu bổ sung có chủ đích trong quá trình sản xuất nhằm cải thiện chất lượng ép viên, đặc tính cháy hoặc giảm lượng khí thải, với tỷ lệ giới hạn nghiêm ngặt để đảm bảo an toàn môi trường và thiết bị đốt.
- Sinh khối gỗ (Woody biomass): Sinh khối từ cây thân gỗ, bụi rậm và các sản phẩm phụ, phế liệu phát sinh từ quá trình khai thác, chế biến gỗ.
- Nguyên tắc phân hạng và ký hiệu (Điều 4)
- Viên nén gỗ được phân chia thành các hạng chất lượng khác nhau dựa trên nguồn gốc nguyên liệu đầu vào và các thông số kỹ thuật cốt lõi.
- Phân hạng cho mục đích dân dụng và thương mại: Bao gồm các hạng chất lượng cao (như hạng A1, A2 và B) với các yêu cầu khắt khe về hàm lượng tro thấp, độ bền cơ học cao và không chứa tạp chất hóa học để bảo vệ thiết bị đốt nhỏ và giảm thiểu khí thải.
- Phân hạng cho mục đích công nghiệp: Bao gồm các hạng (như I1, I2, I3) phục vụ cho các nhà máy nhiệt điện hoặc lò hơi công nghiệp lớn, cho phép biên độ dao động về hàm lượng tro và kích thước rộng hơn để tối ưu hóa chi phí sản xuất.
Hiệu lực thi hành
Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 13535:2022 có hiệu lực kể từ ngày công bố theo quyết định của cơ quan nhà nước có thẩm quyền về khoa học và công nghệ, thay thế hoặc bổ sung cho các quy định kỹ thuật trước đây về phân hạng viên nén gỗ tại Việt Nam.
Để sử dụng toàn bộ tiện ích nâng cao của Hệ Thống Pháp Luật vui lòng lựa chọn và đăng ký gói cước.
TIÊU CHUẨN QUỐC GIA
TCVN 13535:2022
VIÊN NÉN GỖ - PHÂN HẠNG
Wood pellets - Gradings
Lời nói đầu
TCVN 13535:2022 được xây dựng trên cơ sở tham khảo ISO 17225-2:2014 Solid biofuels - Fuel specificationsand classes Part 2: Graded wood pellets.
TCVN 13535:2022 do Viện Khoa học Lâm nghiệp Việt Nam biên soạn, Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn đề nghị, Tổng cục Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng thẩm định, Bộ Khoa học và Công nghệ công bố.
VIÊN NÉN GỖ - PHÂN HẠNG
Wood pellets - Gradings
1 Phạm vi áp dụng
Tiêu chuẩn này quy định việc phân hạng viên nén gỗ theo mục đích sử dụng cho công nghiệp và dân dụng (phi công nghiệp). Tiêu chuẩn này đề cập đến các sản phẩm viên nén gỗ được sản xuất từ nguyên liệu có nguồn gốc từ: gỗ rừng tự nhiên, gỗ rừng trồng, gỗ nguyên, sản phẩm phụ và phế liệu của ngành công nghiệp chế biến gỗ, gỗ đã qua sử dụng nhưng chưa được xử lý hóa học.
Tiêu chuẩn này không áp dụng đối với các viên nén sinh khối đã qua xử lý nhiệt (như viên nén đã được xử lý bằng phương pháp nung ở nhiệt độ từ 200 °C đến 300 °C);
2 Tài liệu viện dẫn
Các tài liệu viện dẫn sau đây rất cần thiết cho việc áp dụng tiêu chuẩn này. Đối với các tài liệu viện dẫn ghi nằm công bố thì áp dụng phiên bản được nêu. Đối với các tài liệu viện dẫn không ghi năm công bố thì áp dụng phiên bản mới nhất, bao gồm cả các sửa đổi, bổ sung (nếu có).
TCVN 13534:2022, Viên nén gỗ - Các yêu cầu
ISO 14780, Solid Biofuels - Sample preparation (Nhiên liệu sinh học rắn - Chuẩn bị mẫu)
ISO 16559, Solid biofuels - Terminology, definitions and descriptions (Nhiên liệu sinh học rắn - Thuật ngữ, định nghĩa và mô tả)
ISO 16948, Solid biofuels - Determination of total content of carbon, hydrogen and nitrogen (Nhiên liệu sinh học rắn - Xác định tổng hàm lượng cacbon, hydro và nitơ)
ISO 16968, Solid biofuels - Determination of minor elements (Nhiên liệu sinh học rắn - Xác định các thành phần phụ)
ISO 16994, Solid biofuels - Determination of total content of sulfur and chlorine (Nhiên liệu sinh học rắn - Xác định tổng hàm lượng lưu huỳnh và do)
ISO 17828, Solid biofuels - Determination of bulk density (Nhiên liệu sinh học rắn - Xác định mật độ khối)
ISO 17829, Solid Biofuels - Determination of length and diameter of pellets (Nhiên liệu sinh học rắn - Xác định chiều dài và đường kính của viên nén)
ISO 17831-1, Solid biofuels - Determination of mechanical durability of pellets and briquettes - Part 1: Pellets (Nhiên liệu sinh học rắn - Xác định độ bền cơ học của viên nén và than đóng bánh - Phần 1: Viên nén)
ISO 18122, Solid biofuels - Determination of ash content (Nhiên liệu sinh học rắn - Xác định hàm lượng tro)
ISO 18125, Solid biofuels - Determination of calorific value (Nhiên liệu sinh học rắn, xác định giá trị nhiệt lượng)
ISO 18134-1, Solid biofuels - Determination of moisture content - Oven dry method - Part 1: Total moisture - Reference method (Nhiên liệu sinh học rắn - Xác định độ ẩm - Phương pháp sấy khô kiệt - Phần 1: Độ ẩm toàn phần - Phương pháp chuẩn)
ISO 18134-2, Solid biofuels - Determination of moisture content - Oven dry method - Part 2: Total moisture - Simplified method (Nhiên liệu sinh học rắn - Xác định độ ẩm - Phương pháp sấy khô kiệt - Phần 2: Độ ẩm toàn phần - Phương pháp đơn giản hóa)
ISO 18135, Solid Biofuels - Sampling (Nhiên liệu sinh học rắn - Lấy mẫu)
ISO 18846, Solid biofuels - Determination of fines content in quantities of pellets - Manual sieve method using 3,15 mm sieve aperture (Nhiên liệu sinh học rắn - Xác định hàm lượng hạt mịn trong tổng số viên n
Để xem đầy đủ nội dung và sử dụng toàn bộ tiện ích của Hệ Thống Pháp Luật vui lòng lựa chọn và đăng ký gói cước.
Nếu bạn đã là thành viên, hãy bấm:
- 1Quyết định 2499/QĐ-BKHCN năm 2022 công bố 10 Tiêu chuẩn quốc gia do Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ ban hành
- 2Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 12624-1:2019 về Đồ gỗ - Phần 1: Thuật ngữ và định nghĩa
- 3Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 12624-2:2019 về Đồ gỗ - Phần 2: Phương pháp quy đổi
- 4Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 5373:2020 về Đồ gỗ nội thất
- 5Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 13534:2022 về Viên nén gỗ - Các yêu cầu
Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 13535:2022 về Viên nén gỗ - Phân hạng
- Số hiệu: TCVN13535:2022
- Loại văn bản: Tiêu chuẩn Việt Nam
- Ngày ban hành: 01/01/2022
- Nơi ban hành: ***
- Người ký: ***
- Ngày công báo: Đang cập nhật
- Số công báo: Đang cập nhật
- Ngày hiệu lực: 16/07/2026
- Tình trạng hiệu lực: Kiểm tra
