Giới thiệu chung về Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 11738-5:2016
Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 11738-5:2016 hoàn toàn tương đương với tiêu chuẩn quốc tế IEC 60118-5:1983. Đây là văn bản kỹ thuật quan trọng trong lĩnh vực điện thanh và thiết bị y tế, cụ thể là quy định các yêu cầu kỹ thuật đối với máy trợ thính. Phần 5 của bộ tiêu chuẩn này tập trung chuyên sâu vào quy định đối với núm của tai nghe nút tai (nipples for insert earphones), nhằm đảm bảo tính đồng bộ, an toàn và hiệu quả tối đa cho người sử dụng máy trợ thính.
Phạm vi áp dụng và đối tượng điều chỉnh
- Đối tượng áp dụng: Tiêu chuẩn này áp dụng đối với các cơ quan, tổ chức, doanh nghiệp hoạt động trong lĩnh vực thiết kế, sản xuất, nhập khẩu, kiểm định và phân phối các thiết bị máy trợ thính, đặc biệt là các bộ phận cấu thành như tai nghe nút tai và núm tai nghe tại Việt Nam.
- Phạm vi điều chỉnh: Quy định các đặc tính kích thước, thông số kỹ thuật và cơ học của núm kết nối dùng cho tai nghe nút tai của máy trợ thính, đảm bảo khả năng lắp lẫn và tương thích giữa các thiết bị từ các nhà sản xuất khác nhau.
Nội dung cốt lõi của các điều khoản đầu (Điều 1 đến Điều 4)
Nội dung kỹ thuật cốt lõi của các điều khoản đầu tiên trong tiêu chuẩn tập trung vào các quy định nền tảng sau:
- Quy định chung và thuật ngữ: Định nghĩa rõ ràng các khái niệm kỹ thuật liên quan đến tai nghe nút tai, núm tai nghe và các bộ phận liên kết trong hệ thống máy trợ thính. Việc thống nhất thuật ngữ giúp tránh các sai lệch trong quá trình thiết kế, thử nghiệm và nghiệm thu sản phẩm.
- Yêu cầu về kích thước hình học: Xác định chi tiết các kích thước tiêu chuẩn của núm tai nghe. Điều này bao gồm đường kính trong, đường kính ngoài, chiều dài và dung sai cho phép để đảm bảo khớp nối cơ học chắc chắn, không bị rò rỉ âm thanh và không gây khó chịu cho người sử dụng.
- Tính tương thích cơ học: Đảm bảo rằng núm tai nghe có thể dễ dàng lắp ráp và tháo rời khỏi tai nghe nút tai mà không làm hư hỏng thiết bị, đồng thời duy trì độ bám kết nối ổn định trong suốt quá trình sử dụng thực tế.
- Yêu cầu về vật liệu chế tạo: Các điều khoản ban đầu cũng định hướng việc lựa chọn vật liệu sản xuất núm tai nghe phải đảm bảo tính an toàn sinh học, không gây kích ứng da tai, có độ bền cơ học cao và khả năng chống chịu tốt với môi trường ẩm ướt trong ống tai.
Ý nghĩa và tầm quan trọng của tiêu chuẩn
Việc áp dụng TCVN 11738-5:2016 mang lại nhiều giá trị thiết thực cho cả nhà sản xuất và người tiêu dùng:
- Đối với người tiêu dùng: Đảm bảo an toàn sức khỏe thính giác, mang lại sự thoải mái khi đeo và tối ưu hóa chất lượng truyền dẫn âm thanh từ máy trợ thính vào tai.
- Đối với nhà sản xuất và thị trường: Tạo ra một chuẩn mực kỹ thuật thống nhất, thúc đẩy việc chuẩn hóa sản phẩm, thuận tiện cho việc thay thế linh kiện và nâng cao năng lực cạnh tranh của sản phẩm trên thị trường quốc tế nhờ sự tương thích hoàn toàn với tiêu chuẩn IEC.
Để sử dụng toàn bộ tiện ích nâng cao của Hệ Thống Pháp Luật vui lòng lựa chọn và đăng ký gói cước.
TIÊU CHUẨN QUỐC GIA
TCVN 11738-5:2016
IEC 60118-5:1983
ĐIỆN THANH - MÁY TRỢ THÍNH - PHẦN 5: NÚM CỦA TAI NGHE NÚT TAI
Hearing aids - Part 5: Nipples for insert earphones
Lời nói đầu
TCVN 11738-5:2016 hoàn toàn tương đương với IEC 60118-5:1983.
TCVN 11738-5:2016 do Ban kỹ thuật Tiêu chuẩn quốc gia TCVN/TC 43 Âm học biên soạn, Tổng cục Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng đề nghị, Bộ Khoa học và Công nghệ công bố.
Bộ tiêu chuẩn TCVN 11738, Điện thanh - Máy trợ thính gồm các tiêu chuẩn sau:
- TCVN 11738-0:2016 (IEC 60118-0:2015), Phần 0: Đo các tính năng hoạt động của máy trợ thính;
-TCVN 11738-5:2016 (IEC 60118-5:1983), Phần 5: Núm của tai nghe nút tai;
- TCVN 11738-7:2016 (IEC 60118-7:2005), Phần 7: Đo các tính năng hoạt động của máy trợ thính cho các mục đích đảm bảo chất lượng trong sản xuất, cung cấp và giao hàng;
- TCVN 11738-8:2016 (IEC 60118-8:2005), Phần 8: Phương pháp đo các tính năng hoạt động của máy trợ thính trong các điều kiện làm việc thực được mô phỏng;
- TCVN 11738-9:2016 (IEC 60118-9:1985), Phần 9: Phương pháp đo các tính năng của máy trợ thính với đầu ra bộ kính rung xương;
- TCVN 11738-13:2016 (IEC 60118-13:2016), Phần 13: Tương thích điện từ;
- TCVN 11738-14:2016 (IEC 60118-14:1998), Phần 14: Các yêu cầu của thiết bị giao diện số.
Bộ tiêu chuẩn IEC 60118, Electroacoustics - Hearing aids còn có các tiêu chuẩn sau:
- IEC 60118-4:2014, Part 4: Induction-loop systems for hearing aid purposes - System performance requirement;
- IEC 60118-12:1996, Part 12: Dimensions of electrical connector systems;
- IEC 60118-15:2012, Part 15: Methods for characterising signal processing in hearing aids with a speech-like signal.
ĐIỆN THANH - MÁY TRỢ THÍNH - PHẦN 5: NÚM CỦA TAI NGHE NÚT TAI
Hearing aids - Part 5: Nipples for insert earphones
1 Phạm vi áp dụng
Tiêu chuẩn này có thể áp dụng cho các loại tai nghe nút tai, có thể lắp vào một khuôn tai chèn trong ống tai.
2 Đối tượng áp dụng
Đối tượng của tiêu chuẩn này là xác định các kích thước chủ yếu nhằm đảm bảo tính lắp lẫn các tai nghe nút tai khi sử dụng với các khuôn tai hoặc các bộ phận khác gắn vào tai.
3 Kích thước
3.1 Các kích thước quy định trong tiêu chuẩn này áp dụng cho núm tai và bộ phận làm kín riêng rẽ.
3.2 Hình 1 thể hiện sơ đồ của núm tai và bộ phận làm kín. Các kích thước khác nhau cùng các dung sai của chúng được ấn định theo các chữ cái như nêu tại Bảng 1.


Vật liệu: Chất dẻo mềm
Hình 1 - Núm tai và bộ phận làm kín
Bảng 1- Kích thước của núm tai và bộ phận làm kín
| Loại | |||
Để xem đầy đủ nội dung và sử dụng toàn bộ tiện ích của Hệ Thống Pháp Luật vui lòng lựa chọn và đăng ký gói cước.
Nếu bạn đã là thành viên, hãy bấm:
- 1Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 11111-1:2015 (ISO 389-1:1998) về Âm học - Mức chuẩn zero để hiệu chuẩn thiết bị đo thính lực - Phần 1: Mức áp suất âm ngưỡng tương đương chuẩn đối với âm đơn và tai nghe ốp tai
- 2Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 11111-2:2015 (ISO 389-2:1994) về Âm học - Mức chuẩn zero để hiệu chuẩn thiết bị đo thính lực - Phần 2: Mức áp suất âm ngưỡng tương đương chuẩn đối với âm đơn và tai nghe nút tai
- 3Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 11111-8:2015 (ISO 389-8:2004) về Âm học - Mức chuẩn zero để hiệu chuẩn thiết bị đo thính lực - Phần 8: Mức áp suất âm ngưỡng tương đương chuẩn đối với âm đơn và tai nghe chụp kín tai
- 1Quyết định 4265/QĐ-BKHCN năm 2016 về công bố Tiêu chuẩn quốc gia do Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ ban hành
- 2Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 11111-1:2015 (ISO 389-1:1998) về Âm học - Mức chuẩn zero để hiệu chuẩn thiết bị đo thính lực - Phần 1: Mức áp suất âm ngưỡng tương đương chuẩn đối với âm đơn và tai nghe ốp tai
- 3Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 11111-2:2015 (ISO 389-2:1994) về Âm học - Mức chuẩn zero để hiệu chuẩn thiết bị đo thính lực - Phần 2: Mức áp suất âm ngưỡng tương đương chuẩn đối với âm đơn và tai nghe nút tai
- 4Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 11111-8:2015 (ISO 389-8:2004) về Âm học - Mức chuẩn zero để hiệu chuẩn thiết bị đo thính lực - Phần 8: Mức áp suất âm ngưỡng tương đương chuẩn đối với âm đơn và tai nghe chụp kín tai
- 5Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 11738-7:2016 (IEC 60118-7:2005) về Điện thanh - Máy trợ thính - Phần 7: Đo các tính năng hoạt động của máy trợ thính cho các mục đích đảm bảo chất lượng trong sản xuất, cung cấp và giao hàng
- 6Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 11738-8:2016 (IEC 60118-8:2005) về Điện thanh - Máy trợ thính - Phần 8: Phương pháp đo các tính năng hoạt động của máy trợ thính trong các điều kiện làm việc thực được mô phỏng
- 7Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 11738-9:2016 (IEC 60118-9:1985) về Điện thanh - Máy trợ thính - Phần 9: Phương pháp đo các đặc tính của máy trợ thính với đầu ra bộ kích rung xương
- 8Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 11738-13:2016 (IEC 60118-13:2016) về Điện thanh - Máy trợ thính - Phần 13: Tương thích điện từ
- 9Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 11738-14:2016 (IEC 60118-14:1998) về Điện thanh - Máy trợ thính - Phần 14: Các yêu cầu của thiết bị giao diện số
Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 11738-5:2016 (IEC 60118-5:1983) về Điện thanh - Máy trợ thính - Phần 5: Núm của tai nghe nút tai
- Số hiệu: TCVN11738-5:2016
- Loại văn bản: Tiêu chuẩn Việt Nam
- Ngày ban hành: 01/01/2016
- Nơi ban hành: ***
- Người ký: ***
- Ngày công báo: Đang cập nhật
- Số công báo: Đang cập nhật
- Ngày hiệu lực: 05/08/2026
- Tình trạng hiệu lực: Kiểm tra
