Giới thiệu chung về Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 10657:2014
Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 10657:2014 quy định phương pháp chuẩn độ natri thiosulfat để xác định hàm lượng brom và iot tổng số (tính theo brom) trong muối (natri clorua). Đây là tiêu chuẩn kỹ thuật quan trọng giúp kiểm soát chất lượng và thành phần hóa học của muối dùng trong thực phẩm và công nghiệp. Dưới đây là tóm tắt chi tiết nội dung từ Điều 1 đến Điều 4 của tiêu chuẩn này.
1. Phạm vi áp dụng (Điều 1)
Điều khoản này xác định rõ giới hạn và đối tượng áp dụng của phương pháp thử nghiệm:
- Phương pháp này áp dụng trực tiếp cho sản phẩm muối (natri clorua) nhằm xác định chính xác hàm lượng brom và iot tổng số, được quy đổi và tính toán dưới dạng brom.
- Tiêu chuẩn này là cơ sở kỹ thuật cho các phòng thử nghiệm, cơ quan kiểm định chất lượng sản phẩm và các nhà sản xuất muối trong việc đánh giá tiêu chuẩn chất lượng sản phẩm lưu thông trên thị trường.
2. Tài liệu viện dẫn (Điều 2)
Để áp dụng tiêu chuẩn này một cách chính xác, cần viện dẫn và phối hợp sử dụng các tài liệu kỹ thuật liên quan:
- Các tài liệu viện dẫn bao gồm các tiêu chuẩn về lấy mẫu muối và các phương pháp thử nghiệm cơ bản liên quan đến muối thực phẩm.
- Đối với các tài liệu viện dẫn ghi năm công bố thì áp dụng bản được nêu. Đối với các tài liệu viện dẫn không ghi năm công bố thì áp dụng phiên bản mới nhất, bao gồm cả các sửa đổi, bổ sung (nếu có).
3. Nguyên tắc của phương pháp (Điều 3)
Nguyên lý hóa học của phương pháp chuẩn độ natri thiosulfat được quy định cụ thể như sau:
- Quá trình oxy hóa: Các ion bromua (Br-) và iodua (I-) có trong dung dịch mẫu thử được oxy hóa hoàn toàn thành bromat (BrO3-) và iodat (IO3-) bằng cách sử dụng natri hypoclorit trong môi trường đệm axit boric - natri hydroxit thích hợp.
- Loại bỏ chất oxy hóa dư: Lượng natri hypoclorit dư thừa sau phản ứng oxy hóa được phân hủy và loại bỏ hoàn toàn bằng cách thêm natri format vào hỗn hợp phản ứng.
- Phản ứng giải phóng iot: Thêm kali iodua (KI) và axit hóa dung dịch bằng axit sunfuric loãng. Quá trình này giải phóng một lượng iot tự do tương đương với lượng bromat và iodat có trong dung dịch.
- Chuẩn độ: Lượng iot giải phóng ra được tiến hành chuẩn độ bằng dung dịch tiêu chuẩn natri thiosulfat (Na2S2O3) với chỉ thị hồ tinh bột cho đến khi dung dịch mất màu hoàn toàn.
4. Thuốc thử và vật liệu thử (Điều 4)
Yêu cầu nghiêm ngặt về hóa chất và thuốc thử sử dụng trong quá trình phân tích để đảm bảo độ chính xác cao:
- Nước cất hoặc nước có độ tinh khiết tương đương: Phải sử dụng nước không chứa các tạp chất halogen để tránh làm sai lệch kết quả phân tích.
- Natri hypoclorit (NaClO): Dung dịch có nồng độ hoạt động phù hợp để đảm bảo quá trình oxy hóa diễn ra hoàn toàn.
- Natri format (HCOONa): Dùng để loại bỏ lượng hypoclorit dư thừa một cách an toàn và triệt để.
- Kali iodua (KI): Dạng tinh thể hoặc dung dịch, không được chứa tạp chất iodat tự do.
- Dung dịch tiêu chuẩn natri thiosulfat (Na2S2O3): Được chuẩn bị và xác định lại nồng độ chính xác trước khi tiến hành chuẩn độ mẫu.
- Chỉ thị hồ tinh bột: Được chuẩn bị mới hoặc bảo quản đúng cách để đảm bảo độ nhạy khi nhận biết điểm cuối của phản ứng chuẩn độ.
- Các hóa chất khác như axit sunfuric (H2SO4), axit boric (H3BO3), natri hydroxit (NaOH) đều phải đạt độ tinh khiết phân tích (loại tinh khiết hóa học - AR).
Để sử dụng toàn bộ tiện ích nâng cao của Hệ Thống Pháp Luật vui lòng lựa chọn và đăng ký gói cước.
TIÊU CHUẨN QUỐC GIA
TCVN 10657:2014
MUỐI (NATRI CLORUA) - XÁC ĐỊNH HÀM LƯỢNG BROM VÀ IOT TỔNG SỐ (TÍNH THEO BROM) - PHƯƠNG PHÁP CHUẨN ĐỘ NATRI THIOSULFAT
Sodium chloride - Determination of total bromine and iodine content (expressed as bromine) - Titrimetric metho with sodium thiosulphate
Lời nói đầu
TCVN 10657:2014 được xây dựng trên cơ sở tài liệu của Hiệp hội muối Châu Âu EuSalt/AS 006-2005 Determination of total bromine and iodine (expressed as bromine). Titrimetric method with sodium thiosulphate;
TCVN 10657:2014 do Cục Chế biến Nông lâm thủy sản và nghề muối biên soạn, Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn đề nghị, Tổng cục Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng thẩm định, Bộ Khoa học và Công nghệ công bố.
MUỐI (NATRI CLORUA) - XÁC ĐỊNH HÀM LƯỢNG BROM VÀ IOT TỔNG SỐ (TÍNH THEO BROM) - PHƯƠNG PHÁP CHUẨN ĐỘ NATRI THIOSULFAT
Sodium chloride - Determination of total bromine and iodine content (expressed as bromine) - Titrimetric metho with sodium thiosulphate
Tiêu chuẩn này quy định phương pháp chuẩn độ để xác định hàm lượng brom và iot tổng số trong muối (natri clorua).
Phương pháp này có thể áp dụng cho các sản phẩm muối (natri clorua) chứa hàm lượng brom và iot tổng số (tí
Để xem đầy đủ nội dung và sử dụng toàn bộ tiện ích của Hệ Thống Pháp Luật vui lòng lựa chọn và đăng ký gói cước.
Nếu bạn đã là thành viên, hãy bấm:
- 1Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 10656:2014 về Muối (natri clorua) - Xác định hàm lượng nitrit - Phương pháp chuẩn độ Permanganate/Thiosulfat
- 2Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 10658:2014 về Muối (natri clorua) - Xác định hàm lượng canxi và magie - Phương pháp đo phổ hấp thụ nguyên tử ngọn lửa
- 3Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 10659:2014 về Muối (natri clorua) - Xác định hàm lượng Florua - Phương pháp đo điện thế
- 4Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 11877:2017 về Muối (natri clorua) - Xác định các nguyên tố - Phương pháp đo phổ phát xạ quang học plasma cảm ứng cao tần (ICP-OES)
- 1Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 10656:2014 về Muối (natri clorua) - Xác định hàm lượng nitrit - Phương pháp chuẩn độ Permanganate/Thiosulfat
- 2Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 10658:2014 về Muối (natri clorua) - Xác định hàm lượng canxi và magie - Phương pháp đo phổ hấp thụ nguyên tử ngọn lửa
- 3Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 10659:2014 về Muối (natri clorua) - Xác định hàm lượng Florua - Phương pháp đo điện thế
- 4Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 11877:2017 về Muối (natri clorua) - Xác định các nguyên tố - Phương pháp đo phổ phát xạ quang học plasma cảm ứng cao tần (ICP-OES)
Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 10657:2014 về Muối (natri clorua) - Xác định hàm lượng brom và iot tổng số (tính theo brom) - Phương pháp chuẩn độ natri thiosulfat
- Số hiệu: TCVN10657:2014
- Loại văn bản: Tiêu chuẩn Việt Nam
- Ngày ban hành: 01/01/2014
- Nơi ban hành: ***
- Người ký: ***
- Ngày công báo: Đang cập nhật
- Số công báo: Đang cập nhật
- Ngày hiệu lực: 11/08/2026
- Tình trạng hiệu lực: Kiểm tra
