Giới thiệu chung về Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 10249-100:2013
Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 10249-100:2013 hoàn toàn tương đương với tiêu chuẩn quốc tế ISO/TS 8000-100:2009 về Chất lượng dữ liệu. Phần 100 của bộ tiêu chuẩn này tập trung vào nội dung "Dữ liệu cái: Trao đổi dữ liệu đặc trưng: Tổng quan", đóng vai trò định hướng, cung cấp khung lý thuyết và cái nhìn tổng quát về việc quản lý, trao đổi dữ liệu đặc trưng giữa các tổ chức và hệ thống thông tin.
Thông tin thuộc tính văn bản
- Tên tiêu chuẩn: Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 10249-100:2013 (ISO/TS 8000-100:2009) về Chất lượng dữ liệu - Phần 100: Dữ liệu cái: Trao đổi dữ liệu đặc trưng: Tổng quan
- Số hiệu: Chưa rõ
- Loại văn bản: Tiêu chuẩn quốc gia
- Cơ quan ban hành: Chưa rõ
- Ngày ban hành: Chưa rõ
- Ngày áp dụng: Chưa rõ
- Tình trạng hiệu lực: Chưa rõ
Cấu trúc và nội dung cốt lõi của bộ tiêu chuẩn
Tiêu chuẩn TCVN 10249-100:2013 phác thảo cấu trúc tổng thể và mối liên kết chặt chẽ giữa các phần trong bộ tiêu chuẩn liên quan đến chất lượng dữ liệu cái. Các nội dung cốt lõi được phân tách cụ thể như sau:
- Phần 100 (Tổng quan): Đóng vai trò nền tảng, đưa ra cái nhìn tổng quát nhất về việc trao đổi dữ liệu đặc trưng trong hệ thống dữ liệu cái.
- Phần 22 (Từ vựng chung): Quy định chi tiết về hệ thống thuật ngữ và từ vựng kỹ thuật. Đây là phần bắt buộc áp dụng chung cho toàn bộ bộ tiêu chuẩn TCVN 10249 (ISO 8000) nhằm đảm bảo tính thống nhất về mặt khái niệm và cách hiểu đối với chất lượng dữ liệu cái giữa các bên tham gia.
- Phân đoạn từ Phần 110 đến Phần 140 (Yêu cầu kiểm tra bằng máy tính): Nhóm các tiêu chuẩn này thiết lập các yêu cầu kỹ thuật có khả năng kiểm tra tự động bằng máy tính phục vụ cho quá trình trao đổi dữ liệu cái giữa các tổ chức và hệ thống. Trọng tâm của nhóm này là xác định và đánh giá chất lượng của các giá trị thuộc tính được truyền tải trong các thông điệp dữ liệu cái.
- Phần 110: Đưa ra các yêu cầu cơ sở ban đầu đối với việc trao đổi dữ liệu đặc trưng.
- Phần 120: Được xây dựng dưới dạng phần bổ sung trực tiếp cho Phần 110 nhằm mở rộng các quy tắc kiểm tra dữ liệu.
- Phần 130: Là phần bổ sung tiếp theo cho Phần 120, quy định sâu hơn về các tiêu chí kỹ thuật trong tiến trình trao đổi dữ liệu cái.
- Phần 140: Đồng thời là một phần bổ sung cho Phần 120, tập trung giải quyết các khía cạnh kỹ thuật chuyên biệt khác nhằm hoàn thiện khung kiểm tra chất lượng dữ liệu đặc trưng.
Lưu ý: Các thông tin chi tiết liên quan đến nội dung cụ thể của Phần mở đầu và các điều khoản đầu (từ Điều 1 đến Điều 4) hiện chưa được thể hiện chi tiết trong tài liệu trích xuất. Người sử dụng cần đối chiếu trực tiếp với văn bản gốc của tiêu chuẩn để áp dụng chính xác các thông số kỹ thuật.
Để sử dụng toàn bộ tiện ích nâng cao của Hệ Thống Pháp Luật vui lòng lựa chọn và đăng ký gói cước.
CHẤT LƯỢNG DỮ LIỆU - PHẦN 100: DỮ LIỆU CÁI: TRAO ĐỔI DỮ LIỆU ĐẶC TRƯNG: TỔNG QUAN
Data quality - Part 100: Master data: Exchange of characteristic data: Overview
Lời nói đầu
TCVN 10249-100:2013 hoàn toàn tương đương với ISO/TS 8000-100:2009.
TCVN 10249-100:2013 do Ban Kỹ thuật tiêu chuẩn quốc gia TCVN/JTC1 Công nghệ Thông tin biên soạn, Tổng cục Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng đề nghị, Bộ Khoa học và Công nghệ công bố.
Bộ tiêu chuẩn TCVN 10249 (ISO 8000) Chất lượng dữ liệu gồm các tiêu chuẩn sau:
- TCVN 10249-1:2013 (ISO/TS 8000-1:2011), Phần 1: Tổng quan.
- TCVN 10249-2:2013 (ISO 8000-2:2012), Phần 2: Từ vựng.
- TCVN 10249-100:2013 (ISO/TS 8000-100:2009), Phần 100: Dữ liệu cái - Trao đổi dữ liệu đặc trưng - Tổng quan.
- TCVN 10249-110:2013 (ISO 8000-110:2009), Phần 110: Dữ liệu cái - Trao đổi dữ liệu đặc trưng - Cú pháp, mã hóa ngữ nghĩa và sự phù hợp với đặc tả dữ liệu.
- TCVN 10249-120:2013 (ISO/TS 8000-120:2009), Phần 120: Dữ liệu cái - Trao đổi dữ liệu đặc trưng - Xuất xứ.
- TCVN 10249-130:2013 (ISO/TS 8000-130:2009), Phần 130: Dữ liệu cái - Trao đổi dữ liệu đặc trưng - Độ chính xác.
- TCVN 10249-140:2013 (ISO/TS 8000-140:2009), Phần 140: Dữ liệu cái - Trao đổi dữ liệu đặc trưng - Tính đầy đủ.
- TCVN 10249-150:2013 (ISO/TS 8000-150:2011), Phần 150: Dữ liệu cái - Khung quản lý chất lượng.
- TCVN 10249-311:2013 (ISO/TS 8000-311:2012), Phần 311: Hướng dẫn ứng dụng chất lượng dữ liệu sản phẩm về hình dáng (PDQ-S).
CHẤT LƯỢNG DỮ LIỆU - PHẦN 100: DỮ LIỆU CÁI: TRAO ĐỔI DỮ LIỆU ĐẶC TRƯNG: TỔNG QUAN
Data quality - Part 100: Master data: Exchange of characteristic data: Overview
Tiêu chuẩn này nêu tổng quan về chất lượng dữ liệu cái cho chuỗi tiêu chuẩn trong bộ tiêu chuẩn TCVN 10249 (ISO 8000).
Phạm vi của chuỗi tiêu chuẩn về chất lượng dữ liệu cái trong bộ tiêu chuẩn TCVN 10249 (ISO 8000) bao gồm:
- các khía cạnh quy định dữ liệu cái của hệ thống quản lý chất lượng;
- các thang đo chất lượng dữ liệu cái.
Phương pháp tiếp cận chuỗi tiêu chuẩn về chất lượng dữ liệu cái trong bộ tiêu chuẩn TCVN 10249 (ISO 8000) xác định chất lượng dữ liệu:
- từ “dưới lên”, tức là từ phần tử có nghĩa nhỏ nhất, giá trị thuộc tính;
- tại giao diện của hệ thống quản lý dữ liệu cái mà không nằm trong hệ thống.
Các phiên bản hiện thời của các tiêu chuẩn thuộc chuỗi tiêu chuẩn về chất lượng dữ liệu cái trong bộ tiêu chuẩn TCVN 10249 (ISO 8000) bao gồm các yêu cầu có thể được kiểm tra bằng máy tính để trao đổi giữa các tổ chức và các hệ thống về dữ liệu cái, bao gồm dữ liệu đặc trưng. Các tiêu chuẩn xác định chất lượng của giá trị thuộc tính được trao đổi trong các thông điệp dữ liệu cái.
Tiêu chuẩn này miêu tả những điều cơ bản về chất lượng dữ liệu cái, định nghĩa các thuật ngữ có liên quan và các yêu cầu cụ thể về cả dữ liệu và tổ chức để có được chất lượng dữ liệu cái.
Tiêu chuẩn này bao gồm:
- đặc tả kỹ thuật về phạm vi của chuỗi tiêu chuẩn về chất lượng dữ liệu cái trong bộ tiêu chuẩn TCVN 10249 (ISO 8000);
- giới thiệu về dữ liệu cái;
- miêu tả về kiến trúc dữ liệu;
- tổng quan về nội dung mỗi phần trong chuỗi tiêu chuẩn.
Tiêu chuẩn này không bao gồm:
- các khía cạnh về c
Để xem đầy đủ nội dung và sử dụng toàn bộ tiện ích của Hệ Thống Pháp Luật vui lòng lựa chọn và đăng ký gói cước.
Nếu bạn đã là thành viên, hãy bấm:
- 1Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 7454:2012 về Phân định và thu nhận dữ liệu tự động - Danh mục dữ liệu mô tả thương phẩm sử dụng mã số GS1
- 2Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 8655:2010 (ISO/IEC 15438:2006) về Công nghệ thông tin – Kỹ thuật phân định và thu nhận dữ liệu tự động – Yêu cầu kỹ thuật về mã vạch PDF 417
- 3Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 7681-7:2007 (ISO 13041-7:2004) về Điều kiện kiểm máy tiện và trung tâm tiện điều khiển số - Phần 7: Đánh giá đặc tính công tua trong các mặt phẳng toạ độ
- 4Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 7681-8:2007 (ISO 13041-8:2004) về Điều kiện kiểm máy tiện và trung tâm tiện điều khiển số - Phần 8: Đánh giá biến dạng nhiệt
- 5Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 10566-14:2014 (ISO/TS 22745-14:2010) về Hệ thống tự động hóa công nghiệp và tích hợp - Từ điển kỹ thuật mở và ứng dụng cho dữ liệu cái - Phần 14: Giao diện truy vấn từ điển
- 6Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 10566-20:2014 (ISO 22745-20:2010) về Hệ thống tự động hóa công nghiệp và tích hợp - Từ điển kỹ thuật mở và ứng dụng cho dữ liệu cái - Phần 20: Thủ tục duy trì từ điển kỹ thuật mở
- 7Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 10566-30:2014 (ISO 22745-30:2009) về Hệ thống tự động hóa công nghiệp và tích hợp - Từ điển kỹ thuật mở và ứng dụng cho dữ liệu cái - Phần 30: Thể hiện hướng dẫn định danh
- 8Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 10566-35:2014 (ISO 22745-35:2010) về Hệ thống tự động hóa công nghiệp và tích hợp - Từ điển kỹ thuật mở và ứng dụng cho dữ liệu cái - Phần 35: Truy vấn đối với dữ liệu đặc trưng
- 9Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 10566-40:2014 (ISO 22745-40:2010) về Hệ thống tự động hóa công nghiệp và tích hợp - Từ điển kỹ thuật mở và ứng dụng cho dữ liệu cái - Phần 40: Thể hiện dữ liệu cái
- 1Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 8244-2:2010 (ISO 3534-2:2006) về Thống kê học - Từ vựng và ký hiệu - Phần 2: Thống kê ứng dụng
- 2Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 10249-110:2013 (ISO 8000-110:2009) về Chất lượng dữ liệu - Phần 110: Dữ liệu cái: Trao đổi dữ liệu đặc trưng: Cú pháp, mã hóa ngữ nghĩa và sự phù hợp với đặc tả dữ liệu
- 3Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 7454:2012 về Phân định và thu nhận dữ liệu tự động - Danh mục dữ liệu mô tả thương phẩm sử dụng mã số GS1
- 4Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 8655:2010 (ISO/IEC 15438:2006) về Công nghệ thông tin – Kỹ thuật phân định và thu nhận dữ liệu tự động – Yêu cầu kỹ thuật về mã vạch PDF 417
- 5Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 7681-7:2007 (ISO 13041-7:2004) về Điều kiện kiểm máy tiện và trung tâm tiện điều khiển số - Phần 7: Đánh giá đặc tính công tua trong các mặt phẳng toạ độ
- 6Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 7681-8:2007 (ISO 13041-8:2004) về Điều kiện kiểm máy tiện và trung tâm tiện điều khiển số - Phần 8: Đánh giá biến dạng nhiệt
- 7Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 10566-14:2014 (ISO/TS 22745-14:2010) về Hệ thống tự động hóa công nghiệp và tích hợp - Từ điển kỹ thuật mở và ứng dụng cho dữ liệu cái - Phần 14: Giao diện truy vấn từ điển
- 8Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 10566-20:2014 (ISO 22745-20:2010) về Hệ thống tự động hóa công nghiệp và tích hợp - Từ điển kỹ thuật mở và ứng dụng cho dữ liệu cái - Phần 20: Thủ tục duy trì từ điển kỹ thuật mở
- 9Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 10566-30:2014 (ISO 22745-30:2009) về Hệ thống tự động hóa công nghiệp và tích hợp - Từ điển kỹ thuật mở và ứng dụng cho dữ liệu cái - Phần 30: Thể hiện hướng dẫn định danh
- 10Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 10566-35:2014 (ISO 22745-35:2010) về Hệ thống tự động hóa công nghiệp và tích hợp - Từ điển kỹ thuật mở và ứng dụng cho dữ liệu cái - Phần 35: Truy vấn đối với dữ liệu đặc trưng
- 11Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 10566-40:2014 (ISO 22745-40:2010) về Hệ thống tự động hóa công nghiệp và tích hợp - Từ điển kỹ thuật mở và ứng dụng cho dữ liệu cái - Phần 40: Thể hiện dữ liệu cái
Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 10249-100:2013 (ISO/TS 8000-100:2009) về Chất lượng dữ liệu - Phần 100: Dữ liệu cái: Trao đổi dữ liệu đặc trưng: Tổng quan
- Số hiệu: TCVN10249-100:2013
- Loại văn bản: Tiêu chuẩn Việt Nam
- Ngày ban hành: 01/01/2013
- Nơi ban hành: ***
- Người ký: ***
- Ngày công báo: Đang cập nhật
- Số công báo: Đang cập nhật
- Ngày hiệu lực: 16/08/2026
- Tình trạng hiệu lực: Kiểm tra
