Giới thiệu về Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 10104:2013
Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 10104:2013 hoàn toàn tương đương với tiêu chuẩn quốc tế ISO 13636:2012. Đây là văn bản kỹ thuật quan trọng quy định các yêu cầu, phương pháp thử và các chỉ tiêu chất lượng đối với sản phẩm chất dẻo dạng màng và tấm, cụ thể là màng Poly (etylen terephtalat) (PET) không định hướng (non-oriented PET film and sheeting).
Thông tin tổng quan về văn bản
- Tên tiêu chuẩn: Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 10104:2013 (ISO 13636:2012) về Chất dẻo - Màng và tấm - Màng Poly (etylen terephtalat) (PET) không định hướng.
- Tình trạng hiệu lực: Các thông tin về số hiệu, loại văn bản, cơ quan ban hành, ngày ban hành, ngày áp dụng và tình trạng hiệu lực hiện chưa được cập nhật chi tiết trong dữ liệu gốc.
- Phạm vi áp dụng chung: Tiêu chuẩn này được áp dụng cho các sản phẩm màng và tấm làm từ nhựa PET không định hướng, phục vụ cho các mục đích công nghiệp, bao bì và các ứng dụng kỹ thuật liên quan.
Nội dung cốt lõi của Phần mở đầu và các điều khoản đầu (Từ Điều 1 đến Điều 4)
Phần mở đầu và các điều khoản đầu tiên của TCVN 10104:2013 thiết lập nền tảng kỹ thuật và pháp lý cho toàn bộ tiêu chuẩn, bao gồm các nội dung trọng tâm sau:
- Phạm vi áp dụng (Điều 1): Xác định rõ đối tượng áp dụng là màng và tấm PET không định hướng. Quy định các giới hạn về độ dày hoặc các đặc tính kỹ thuật đặc trưng của sản phẩm thuộc phạm vi điều chỉnh của tiêu chuẩn này.
- Tài liệu viện dẫn (Điều 2): Liệt kê các tiêu chuẩn quốc gia (TCVN) và tiêu chuẩn quốc tế (ISO) liên quan được viện dẫn để thực hiện các phép thử và đánh giá chất lượng sản phẩm. Các tài liệu viện dẫn này là bắt buộc để đảm bảo tính đồng bộ trong quá trình kiểm nghiệm.
- Thuật ngữ và định nghĩa (Điều 3): Định nghĩa chi tiết các khái niệm chuyên ngành như "màng không định hướng", "hướng máy (MD)", "hướng ngang (TD)" và các thuật ngữ kỹ thuật khác liên quan đến cấu trúc polymer của PET.
- Phân loại và ký hiệu (Điều 4): Hướng dẫn cách phân loại màng PET không định hướng dựa trên các tiêu chí như độ dày, mục đích sử dụng hoặc các đặc tính cơ lý hóa cơ bản.
Chỉ tiêu kỹ thuật về Phần trăm co nhiệt (Hướng máy)
Một trong những thông số kỹ thuật quan trọng nhất được đề cập trong mục lục của tiêu chuẩn là tỷ lệ co nhiệt theo hướng máy (machine direction - MD). Chỉ tiêu này được phân tích cụ thể như sau:
- Ý nghĩa của chỉ tiêu: Phần trăm co nhiệt xác định mức độ biến dạng kích thước của màng PET không định hướng khi tiếp xúc với nhiệt độ cao trong một khoảng thời gian nhất định. Việc kiểm soát tỷ lệ co nhiệt theo hướng máy giúp đảm bảo màng không bị nhăn, co rút hoặc biến dạng trong quá trình gia công nhiệt hoặc in ấn.
- Phương pháp xác định: Tiêu chuẩn quy định quy trình thử nghiệm nghiêm ngặt, bao gồm việc chuẩn bị mẫu thử có kích thước chuẩn, đặt mẫu vào môi trường nhiệt độ kiểm soát (buồng sấy) trong thời gian quy định, sau đó đo lường sự thay đổi kích thước theo hướng máy để tính toán phần trăm co rút.
- Yêu cầu kỹ thuật: Tỷ lệ co nhiệt theo hướng máy phải nằm trong giới hạn cho phép được quy định cụ thể đối với từng loại màng PET không định hướng nhằm đảm bảo tính ổn định kích thước tối ưu cho sản phẩm cuối cùng.
Để sử dụng toàn bộ tiện ích nâng cao của Hệ Thống Pháp Luật vui lòng lựa chọn và đăng ký gói cước.
CHẤT DẺO - MÀNG VÀ TẤM - TẤM POLY(ETYLEN TEREPHTALAT) (PET) KHÔNG ĐỊNH HƯỚNG
Plastics - Film and sheeting - Non-oriented poly(ethylene terephthalate) (PET) sheets
Lời nói đầu
TCVN 10104:2013 hoàn toàn tương đương với ISO 13636:2012.
TCVN 10104:2013 do Tiểu ban kỹ thuật Tiêu chuẩn quốc gia TCVN/TC61/SC11 Sản phẩm bằng chất dẻo biên soạn, Tổng cục Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng đề nghị, Bộ Khoa học và Công nghệ công bố.
CHẤT DẺO - MÀNG VÀ TẤM - TẤM POLY(ETYLEN TEREPHTALAT) (PET) KHÔNG ĐỊNH HƯỚNG
Plastics - Film and sheeting - Non-oriented poly(ethylene terephthalate) (PET) sheets
Tiêu chuẩn này quy định các yêu cầu và phương pháp thử cho tấm poly(etylen terephtalat) (PET) không định hướng hoặc tấm copolyme từ nhựa PET nguyên sinh hoặc nhựa PET tái sinh hoặc kết hợp cả hai. Tiêu chuẩn này chỉ áp dụng cho tấm có độ dày nhỏ hơn 2,0 mm. Tiêu chuẩn này không áp dụng cho tấm xốp và màng co.
Các tài liệu viện dẫn là rất cần thiết cho việc áp dụng tiêu chuẩn này. Đối với các tài liệu viện dẫn ghi năm công bố thì áp dụng bản được nêu. Đối với các tài liệu viện dẫn không ghi năm công bố thì áp dụng phiên bản mới nhất, bao gồm cả các sửa đổi.
TCVN 4501-1 (ISO 527-1), Chất dẻo - Xác định tính chất kéo - Phần 1: Nguyên tắc chung.
TCVN 4501-3 (ISO 527-3), Chất dẻo - Xác định tính chất kéo - Phần 3: Điều kiện thử cho màng và tấm.
ISO 291, Plastics - Standard atmospheres for conditioning and testing (Chất dẻo - Môi trường chuẩn để điều hòa và thử).
ISO 472, Plastics - Vocabulary (Chất dẻo - Từ vựng).
ISO 1628-5, Plastics - Determination of the viscosity of polymers in dilute solution using capillary viscometers - Part 5: Thermoplastic polyester (TP) homopolymers and copolymers [Chất dẻo - Xác định độ nhớt của polyme trong dung dịch pha loãng, sử dụng nhớt kế mao quản - Phần 5: Polyme đồng thể và polyme đồng trùng hợp của polyeste nhiệt dẻo (TP)].
ISO 2818, Plastics - Preparation of test specimens by machining (Chất dẻo - Chuẩn bị mẫu thử bằng máy).
ISO 7792-1, Plastics - Thermoplastic polyester (TP) moulding and extrusion materials - Part 1: Designation system and basis for specifications (Chất dẻo - Vật liệu polyeste nhiệt dẻo (TP) đúc và đùn - Phần 1: Hệ thống ký hiệu và cơ sở để đưa ra các yêu cầu kỹ thuật).
ISO 11501:1995, Plastics - Film and sheeting - Determination of dimensional change on heating (Chất dẻo - Màng và tấm - Xác định sự thay đổi kích thước khi gia nhiệt).
ISO 12418-1:2012, Plastics - Post-consumer poly(ethylene terephthatate (PET) bottle recyclates - Part 1: Designation system and basis for specifications (Chất dẻo - Vật liệu tái sinh từ chai poly(etylen terephthalate) (PET) đã qua sử dụng - Phần 1: Hệ thống ký hiệu và cơ sở để đưa ra các yêu cầu kỹ thuật).
ISO 14782, Plastics - Determination of haze for transparent materials (Chất dẻo - Xác định độ mờ của vật liệu trong suốt).
ISO 15105-1, Plastics - Film and sheeting - Determination of gas-transmission rate - Part 1: Differential-pressure methods (Chất dẻo - Màng và tấm - Xác định tốc độ thẩm thấu khí - Phần 1: Phương pháp áp suất chênh lệch).
ISO 15105-2, Plastics - Film and sheeting - Determination of gas-transmission rate - Part 2: Equal-pressure methods (Chất dẻo - Màng và tấm - Xác định tốc độ thẩm thấu khí - Phần 2: Phương pháp áp suất cân bằng).
Để xem đầy đủ nội dung và sử dụng toàn bộ tiện ích của Hệ Thống Pháp Luật vui lòng lựa chọn và đăng ký gói cước.
Nếu bạn đã là thành viên, hãy bấm:
- 1Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 10101:2013 (ISO 4593:1993) về Chất dẻo - Màng và tấm - Xác định độ dày bằng phương pháp quét cơ học
- 2Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 10102-1:2013 (ISO 11833-1:2012) về Chất dẻo - Tấm Poly(vinyl clorua) không hóa dẻo - Kiểu loại, kích thước và đặc tính - Phần 1: Tấm có độ dày không nhỏ hơn 1mm
- 3Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 10102-2:2013 (ISO 11833-2:1998) về Chất dẻo - Tấm Poly(vinyl clorua) không hóa dẻo - Kiểu loại, kích thước và đặc tính - Phần 2: Tấm có độ dày nhỏ hơn 1mm
- 4Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 10156-6:2013 (ISO 22088-6:2006) về Chất dẻo - Xác định độ bền chống rạn nứt do ứng suất môi trường (ESC) - Phần 6: Phương pháp tốc độ biến dạng chậm
- 5Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 10522-1:2014 (ISO 3451-1:2008) về Chất dẻo - Xác định tro - Phần 1: Phương pháp chung
- 1Quyết định 4212/QĐ-BKHCN năm 2013 công bố Tiêu chuẩn quốc gia do Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ ban hành
- 2Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 4501-1:2009 (ISO 527-1 : 1993, With Amendment 1:2005) về Chất dẻo - Xác định tính chất kéo - Phần 1: Nguyên tắc chung
- 3Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 4501-3:2009 (ISO 527-3 : 1995) về Chất dẻo - Xác định tính chất kéo - Phần 3: Điều kiện thử đối với màng và tấm
- 4Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 10101:2013 (ISO 4593:1993) về Chất dẻo - Màng và tấm - Xác định độ dày bằng phương pháp quét cơ học
- 5Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 10102-1:2013 (ISO 11833-1:2012) về Chất dẻo - Tấm Poly(vinyl clorua) không hóa dẻo - Kiểu loại, kích thước và đặc tính - Phần 1: Tấm có độ dày không nhỏ hơn 1mm
- 6Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 10102-2:2013 (ISO 11833-2:1998) về Chất dẻo - Tấm Poly(vinyl clorua) không hóa dẻo - Kiểu loại, kích thước và đặc tính - Phần 2: Tấm có độ dày nhỏ hơn 1mm
- 7Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 10156-6:2013 (ISO 22088-6:2006) về Chất dẻo - Xác định độ bền chống rạn nứt do ứng suất môi trường (ESC) - Phần 6: Phương pháp tốc độ biến dạng chậm
- 8Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 10522-1:2014 (ISO 3451-1:2008) về Chất dẻo - Xác định tro - Phần 1: Phương pháp chung
Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 10104:2013 (ISO 13636:2012) về Chất dẻo - Màng và tấm - Màng Poly (etylen terephtalat) (PET) không định hướng
- Số hiệu: TCVN10104:2013
- Loại văn bản: Tiêu chuẩn Việt Nam
- Ngày ban hành: 01/01/2013
- Nơi ban hành: ***
- Người ký: ***
- Ngày công báo: Đang cập nhật
- Số công báo: Đang cập nhật
- Ngày hiệu lực: 18/08/2026
- Tình trạng hiệu lực: Kiểm tra
