Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 10103:2013 (hoàn toàn tương đương với ISO 11963:2012) quy định các yêu cầu kỹ thuật đối với tấm polycacbonat (PC) dạng phẳng được chế tạo bằng phương pháp đùn dùng cho các ứng dụng thông thường. Dưới đây là tóm tắt chi tiết nội dung Phần mở đầu và các điều khoản đầu tiên từ Điều 1 đến Điều 4 của tiêu chuẩn này.
Điều 1: Phạm vi áp dụng
- Tiêu chuẩn này áp dụng cho các loại tấm polycacbonat (PC) phẳng, không tạo sóng, được sản xuất bằng công nghệ đùn.
- Các sản phẩm thuộc phạm vi áp dụng bao gồm tấm đặc (monolithic) và tấm nhiều lớp (multi-wall), có thể ở dạng tự nhiên (không màu) hoặc được pha màu, với các đặc tính truyền quang khác nhau như trong suốt, mờ hoặc đục.
- Tiêu chuẩn cũng bao gồm các quy định đối với tấm polycacbonat được xử lý bề mặt để tăng khả năng chống chịu thời tiết, cụ thể là có lớp bảo vệ chống tia cực tím (UV) ở một hoặc cả hai bề mặt.
- Tiêu chuẩn này không áp dụng cho các loại tấm polycacbonat đã qua tạo hình thứ cấp hoặc các tấm được gia cường bằng sợi thủy tinh hoặc các vật liệu gia cường khác.
Điều 2: Tài liệu viện dẫn
- Tiêu chuẩn này tích hợp các quy định từ các tiêu chuẩn quốc tế khác để đảm bảo tính đồng bộ và chính xác trong quá trình thử nghiệm và đánh giá chất lượng sản phẩm.
- Các tài liệu viện dẫn chủ yếu bao gồm các tiêu chuẩn ISO về phương pháp xác định tính chất cơ lý (độ bền kéo, độ bền va đập), tính chất nhiệt, đặc tính quang học (độ truyền sáng, độ đục) và các phương pháp thử nghiệm độ bền thời tiết nhân tạo đối với chất dẻo.
- Nguyên tắc áp dụng: Đối với các tài liệu viện dẫn có ghi năm công bố thì áp dụng bản được nêu. Đối với các tài liệu viện dẫn không ghi năm công bố thì áp dụng phiên bản mới nhất, bao gồm cả các sửa đổi, bổ sung.
Điều 3: Thuật ngữ và định nghĩa
Tiêu chuẩn đưa ra các định nghĩa thống nhất nhằm phân loại và xác định chính xác các đặc tính kỹ thuật của tấm polycacbonat:
- Tấm polycacbonat phẳng (Flat polycarbonate sheet): Sản phẩm dạng tấm phẳng, cứng, được sản xuất chủ yếu từ polyme polycacbonat bằng phương pháp đùn.
- Tấm đặc (Solid sheet): Tấm có cấu trúc đặc, đồng nhất trên toàn bộ chiều dày, không chứa các khoảng rỗng bên trong.
- Tấm nhiều lớp (Multi-wall sheet): Tấm có cấu trúc rỗng, gồm hai hoặc nhiều lớp phẳng song song được liên kết với nhau bằng các gân dọc, tạo ra các khoang chứa không khí nhằm mục đích cách nhiệt và giảm trọng lượng.
- Lớp bảo vệ chống UV (UV-protective layer): Lớp phủ mỏng hoặc lớp đồng đùn chứa chất hấp thụ tia cực tím trên bề mặt tấm nhằm ngăn chặn sự lão hóa, ố vàng và suy giảm cơ tính do tác động của ánh nắng mặt trời.
Điều 4: Kiểu loại
Tấm polycacbonat được phân loại cụ thể dựa trên cấu trúc, đặc tính bề mặt và khả năng truyền quang để người sử dụng dễ dàng lựa chọn theo nhu cầu thực tế:
- Phân loại theo cấu trúc hình học: Chia thành tấm đặc (loại phẳng, đồng nhất) và tấm nhiều lớp (loại có cấu trúc rỗng, cách nhiệt tốt).
- Phân loại theo đặc tính bề mặt: Bao gồm tấm có bề mặt nhẵn bóng cả hai mặt, tấm có một mặt nhám/mờ, hoặc tấm được phủ lớp chống chịu thời tiết (chống UV) ở một mặt hoặc cả hai mặt.
- Phân loại theo màu sắc và hiệu ứng quang học: Gồm tấm trong suốt không màu, tấm trong suốt có màu (màu trà, màu xanh, v.v.), tấm mờ tán xạ ánh sáng và tấm đục hoàn toàn không cho ánh sáng truyền qua.
Để sử dụng toàn bộ tiện ích nâng cao của Hệ Thống Pháp Luật vui lòng lựa chọn và đăng ký gói cước.
CHẤT DẺO – TẤM POLYCACBONAT – KIỂU LOẠI, KÍCH THƯỚC VÀ ĐẶC TÍNH
Plastics – Polycarbonate sheets – Types, dimensions and characteristics
Lời nói đầu
TCVN 10103:2013 hoàn toàn tương đương với ISO 11963:2012.
TCVN 10103:2013 do Tiểu ban kỹ thuật Tiêu chuẩn quốc gia TCVN/TC61/SC11 Sản phẩm bằng chất dẻo biên soạn, Tổng cục Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng đề nghị, Bộ Khoa học và Công nghệ công bố.
CHẤT DẺO – TẤM POLYCACBONAT – KIỂU LOẠI, KÍCH THƯỚC VÀ ĐẶC TÍNH
Plastics – Polycarbonate sheets – Types, dimensions and characteristics
Tiêu chuẩn này quy định các yêu cầu cho tấm đùn phẳng, cứng polycacbonat (PC) sử dụng cho các ứng dụng chung. Tiêu chuẩn này đặc biệt áp dụng cho các tấm poly(p,p’-isopropyliden-diphenyl cacbonat). Tấm có thể có màu hoặc không màu và có thể trong suốt, mờ hoặc đục. Tấm cũng có thể có lớp bảo vệ đặc biệt chịu thời tiết trên một mặt hoặc cả hai mặt.
Các tài liệu viện dẫn là rất cần thiết cho việc áp dụng tiêu chuẩn này. Đối với các tài liệu viện dẫn ghi năm công bố thì áp dụng bản được nêu. Đối với các tài liệu viện dẫn không ghi năm công bố thì áp dụng phiên bản mới nhất, bao gồm cả các sửa đổi.
TCVN 4501-1 (ISO 527-1), Chất dẻo – Xác định tính chất kéo – Phần 1: Nguyên tắc chung.
TCVN 4501-2 (ISO 527-2), Chất dẻo – Xác định tính chất kéo – Phần 2: Điều kiện thử đối với chất dẻo đúc và đùn.
TCVN 6039-1 (ISO 1183-1), Chất dẻo – Các phương pháp xác định khối lượng riêng của chất dẻo không xốp – Phần 1: Phương pháp ngâm, phương pháp pyknomet lỏng và phương pháp chuẩn độ.
TCVN 7790-1 (ISO 2859-1), Quy trình lấy mẫu để kiểm tra sự phân bố - Phần 1: Chương trình lấy mẫu được xác định theo giới hạn chất lượng chấp nhận (AQL) để kiểm tra từng lô.
TCVN 7790-10 (ISO 2859-1), Quy trình lấy mẫu để kiểm tra sự phân bố - Phần 10: Giới thiệu bộ TCVN 7790 (ISO 2859) về lấy mẫu để kiểm tra định tính.
ISO 62:2008, Plastics – Determination of water absorption (Chất dẻo – Xác định độ hấp thụ nước).
ISO 75-1, Plastics – Determination of temperature of deflection under load – Part 1: General test method (Chất dẻo – Xác định nhiệt độ biến dạng dưới tác dụng của tải trọng – Phần 1: Phương pháp thử chung).
ISO 75-2:2004, Plastics – Determination of temperature of deflection under load – Part 2: Plastics and ebonite (Chất dẻo – Xác định nhiệt độ biến dạng dưới tác dụng của tải trọng – Phần 2: Chất dẻo và ebonit).
ISO 179-1:2010, Plastics – Determination of Charpy impact properties – Part 1: Non-instrumented impact test (Chất dẻo – Xác định tính chất va đập Charpy – Phần 1: Phép thử va đập không sử dụng thiết bị.
ISO 291, Plastics – Standard atmospheres for conditioning and testing (Chất dẻo – Môi trường chuẩn để điều hòa và thử).
ISO 306:2004, Plastics – Thermoplastic materials – Determination of Vicat softening temperature (VST) (Chất dẻo – Vật liệu nhựa nhiệt dẻo – Xác định nhiệt độ hóa mềm Vicat (VST)).
ISO 489:1999, Plastics – Determination of refractive index (Chất dẻo – Xác định chỉ số khúc xạ).
ISO 877-1, Plastics – Methods of exposure to solar radiation – Part 1: General guidance (Chất dẻo – Phương pháp tiếp xúc với bức xạ mặt trời – Phần 1: Hướng dẫn chung).
ISO 877-2, Plastics – Methods of exposure to solar radiation – Part 2: Direct weathering and exposure behind window glass (Chất dẻo – Phương pháp tiếp xúc với bức xạ mặt trời – Phần 2: Phơi trực tiếp và phơi sau kính).
ISO 877-3, Plastics – Methods of exposure t
Để xem đầy đủ nội dung và sử dụng toàn bộ tiện ích của Hệ Thống Pháp Luật vui lòng lựa chọn và đăng ký gói cước.
Nếu bạn đã là thành viên, hãy bấm:
- 1Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 10101:2013 (ISO 4593:1993) về Chất dẻo - Màng và tấm - Xác định độ dày bằng phương pháp quét cơ học
- 2Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 10102-1:2013 (ISO 11833-1:2012) về Chất dẻo - Tấm Poly(vinyl clorua) không hóa dẻo - Kiểu loại, kích thước và đặc tính - Phần 1: Tấm có độ dày không nhỏ hơn 1mm
- 3Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 10102-2:2013 (ISO 11833-2:1998) về Chất dẻo - Tấm Poly(vinyl clorua) không hóa dẻo - Kiểu loại, kích thước và đặc tính - Phần 2: Tấm có độ dày nhỏ hơn 1mm
- 4Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 10156-6:2013 (ISO 22088-6:2006) về Chất dẻo - Xác định độ bền chống rạn nứt do ứng suất môi trường (ESC) - Phần 6: Phương pháp tốc độ biến dạng chậm
- 5Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 10522-1:2014 (ISO 3451-1:2008) về Chất dẻo - Xác định tro - Phần 1: Phương pháp chung
- 6Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 11024:2015 (ISO 4582:2007) về Chất dẻo - Xác định sự thay đổi màu sắc và biến tính chất sau khi phơi nhiễm với ánh sáng ban ngày dưới kính, thời tiết tự nhiên hoặc nguồn sáng phòng thí nghiệm
- 1Quyết định 4212/QĐ-BKHCN năm 2013 công bố Tiêu chuẩn quốc gia do Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ ban hành
- 2Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 4501-1:2009 (ISO 527-1 : 1993, With Amendment 1:2005) về Chất dẻo - Xác định tính chất kéo - Phần 1: Nguyên tắc chung
- 3Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 4501-2:2009 (ISO 527-2 : 1993) về Chất dẻo - Xác định tính chất kéo - Phần 2: Điều kiện thử đối với chất dẻo đúc và đùn
- 4Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 6039-1:2008 (ISO 1183-1 : 2004) về Chất dẻo - Xác định khối lượng riêng của chất dẻo không xốp - Phần 1: Phương pháp ngâm, phương pháp Picnomet lỏng và phương pháp chuẩn độ
- 5Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 7790-10:2008 (ISO 2859-10 : 2006) về Quy trình lấy mẫu để kiểm tra định tính - Phần 10: Giới thiệu bộ TCVN 7790 (ISO 2859) về lấy mẫu để kiểm tra định tính
- 6Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 10101:2013 (ISO 4593:1993) về Chất dẻo - Màng và tấm - Xác định độ dày bằng phương pháp quét cơ học
- 7Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 10102-1:2013 (ISO 11833-1:2012) về Chất dẻo - Tấm Poly(vinyl clorua) không hóa dẻo - Kiểu loại, kích thước và đặc tính - Phần 1: Tấm có độ dày không nhỏ hơn 1mm
- 8Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 10102-2:2013 (ISO 11833-2:1998) về Chất dẻo - Tấm Poly(vinyl clorua) không hóa dẻo - Kiểu loại, kích thước và đặc tính - Phần 2: Tấm có độ dày nhỏ hơn 1mm
- 9Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 10156-6:2013 (ISO 22088-6:2006) về Chất dẻo - Xác định độ bền chống rạn nứt do ứng suất môi trường (ESC) - Phần 6: Phương pháp tốc độ biến dạng chậm
- 10Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 10522-1:2014 (ISO 3451-1:2008) về Chất dẻo - Xác định tro - Phần 1: Phương pháp chung
- 11Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 11024:2015 (ISO 4582:2007) về Chất dẻo - Xác định sự thay đổi màu sắc và biến tính chất sau khi phơi nhiễm với ánh sáng ban ngày dưới kính, thời tiết tự nhiên hoặc nguồn sáng phòng thí nghiệm
Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 10103:2013 (ISO 11963:2012) về Chất dẻo - Tấm Polycacbonat - Kiểu loại, kích thước và đặc tính
- Số hiệu: TCVN10103:2013
- Loại văn bản: Tiêu chuẩn Việt Nam
- Ngày ban hành: 01/01/2013
- Nơi ban hành: ***
- Người ký: ***
- Ngày công báo: Đang cập nhật
- Số công báo: Đang cập nhật
- Ngày hiệu lực: 01/08/2026
- Tình trạng hiệu lực: Kiểm tra
