Giới thiệu chung về Tiêu chuẩn ngành 10 TCN 289:1997
Tiêu chuẩn ngành 10 TCN 289:1997 quy định các yêu cầu kỹ thuật và phương pháp thử đối với thuốc trừ cỏ Pretilachlor 50% dạng nhũ dầu (EC). Đây là văn bản kỹ thuật chuyên ngành áp dụng trong lĩnh vực bảo vệ thực vật, làm cơ sở để kiểm soát chất lượng sản phẩm thuốc trừ cỏ lưu hành trên thị trường Việt Nam.
Yêu cầu kỹ thuật đối với thuốc trừ cỏ Pretilachlor 50% dạng nhũ dầu
Tiêu chuẩn đưa ra các chỉ tiêu chất lượng nghiêm ngặt mà sản phẩm phải đạt được, bao gồm:
- Hàm lượng hoạt chất: Hàm lượng Pretilachlor đăng ký phải đảm bảo ở mức 50% khối lượng, với sai số cho phép nằm trong giới hạn quy định của tiêu chuẩn ngành đối với thuốc bảo vệ thực vật.
- Trạng thái vật lý: Sản phẩm phải là chất lỏng đồng nhất, không bị phân lớp, không có tạp chất cơ học nhìn thấy bằng mắt thường ở điều kiện thường.
- Độ bền nhũ tương: Khả năng tự nhũ hóa và độ bền của nhũ tương sau khi pha loãng với nước tiêu chuẩn phải đạt yêu cầu, không bị tách dầu hoặc lắng cặn trong thời gian quy định.
- Độ pH hoặc độ axit/kiềm: Giới hạn độ axit hoặc độ kiềm của sản phẩm phải nằm trong khoảng an toàn để đảm bảo hoạt chất không bị phân hủy và không gây hại cho cây trồng hoặc thiết bị phun.
Phương pháp thử và xác định các chỉ tiêu chất lượng
Để đánh giá sự phù hợp của sản phẩm so với yêu cầu kỹ thuật, tiêu chuẩn quy định các phương pháp thử nghiệm cụ thể:
- Phương pháp lấy mẫu: Quy trình lấy mẫu đại diện từ các lô hàng được thực hiện theo các quy định hiện hành về lấy mẫu thuốc bảo vệ thực vật để đảm bảo tính khách quan và chính xác.
- Xác định hàm lượng hoạt chất Pretilachlor: Sử dụng phương pháp sắc ký khí (GC) với chất chuẩn tương ứng. Đây là phương pháp có độ chính xác cao, giúp định lượng chính xác tỷ lệ phần trăm hoạt chất có trong mẫu thử.
- Thử nghiệm độ bền nhũ tương: Tiến hành pha loãng thuốc với nước cứng tiêu chuẩn ở tỷ lệ quy định, theo dõi sự phân lớp, tách dầu hoặc tách kem sau các khoảng thời gian xác định (thường là sau 1 giờ và 24 giờ).
- Xác định các chỉ tiêu vật lý khác: Đo độ pH trực tiếp hoặc gián tiếp qua dung dịch pha loãng, kiểm tra độ bền nhiệt độ để đánh giá khả năng bảo quản của sản phẩm trong điều kiện môi trường thực tế.
Ý nghĩa và phạm vi áp dụng
Tiêu chuẩn 10 TCN 289:1997 là căn cứ pháp lý và kỹ thuật để các doanh nghiệp sản xuất, nhập khẩu và kinh doanh thuốc bảo vệ thực vật thực hiện công bố tiêu chuẩn chất lượng sản phẩm. Đồng thời, đây cũng là cơ sở để các cơ quan quản lý nhà nước tiến hành thanh tra, kiểm tra và giám sát chất lượng thuốc trừ cỏ Pretilachlor 50% dạng nhũ dầu trên thị trường, bảo vệ quyền lợi người tiêu dùng và an toàn môi trường nông nghiệp.
Để sử dụng toàn bộ tiện ích nâng cao của Hệ Thống Pháp Luật vui lòng lựa chọn và đăng ký gói cước.
THUỐC TRỪ CỎ 50% PRETILACHLOR DẠNG NHŨ DẦU
YÊU CẦU KỸ THUẬT VÀ PHƯƠNG PHÁP THỬ
Herbicide 50% pretilachlor emulsifiable concentrate
Physical, chemical properties and formulation analysis
Tiêu chuẩn này áp dụng cho các sản phẩm có chứa 300g/l hoạt chất pretilachlor, dạng nhũ dầu, dùng làm thuốc trừ cỏ.
1.1 Thành phần thuốc:
- Hỗn hợp: 300g/l hoạt chất pretilachlor, 100g/l chất an toàn fenchlorim, dung môi và các chất phụ gia khác.
1.1.1 Hoạt chất pretilachlor:
- Tên hoá học: 2-chloro-2,6-diethyl-N-(2 propoxyethyl)acetanilide.
- Công thức phân tử: C17H26Cl NO2
- Khối lượng phân tử: 311,9
- Công thức cấu tạo:
| C2H5 |
| C2H5 |
| N |
| CH2CH2OCH2CH2CH3 |
| COC2H5Cl |

1.1.2. Chất an toàn fenchlorim:
- Tên hoá học: 4,6 dichloro-2-phenylpyrimidine.
- Công thức phân tử : C10H6Cl2N2
- Khối lượng phân tử : 225,08
- Công thức cấu tạo :

| N |
| Cl |
Để xem đầy đủ nội dung và sử dụng toàn bộ tiện ích của Hệ Thống Pháp Luật vui lòng lựa chọn và đăng ký gói cước.
Nếu bạn đã là thành viên, hãy bấm:
- 1Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 8387:2010 về thuốc trừ cỏ chứa hoạt chất isoxaflutole – Yêu cầu kỹ thuật và phương pháp thử
- 2Tiêu chuẩn ngành 10 TCN 285:1997 về quy phạm khảo nghiệm - Hiệu lực của thuốc trừ cỏ hại trên cây trồng cạn dài ngày
- 3Tiêu chuẩn ngành 10TCN 409:2000 về tiêu chuẩn thuốc trừ cỏ chứa hoạt chất Anilofos - Yêu cầu kỹ thuật và phương pháp thử do Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn ban hành
- 1Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 3731:1982 về sản phẩm hoá học lỏng - phương pháp xác định khối lượng riêng ở 20 độ c do Chủ nhiệm Ủy ban Khoa học và Kỹ thuật Nhà nước ban hành
- 2Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 8387:2010 về thuốc trừ cỏ chứa hoạt chất isoxaflutole – Yêu cầu kỹ thuật và phương pháp thử
- 3Tiêu chuẩn ngành 10 TCN 209:1995 về thuốc trừ bệnh Fujione 40% dạng nhũ dầu - Yêu cầu kỹ thuật và phương pháp thử
- 4Tiêu chuẩn ngành 10 TCN 285:1997 về quy phạm khảo nghiệm - Hiệu lực của thuốc trừ cỏ hại trên cây trồng cạn dài ngày
- 5Tiêu chuẩn ngành 10TCN 409:2000 về tiêu chuẩn thuốc trừ cỏ chứa hoạt chất Anilofos - Yêu cầu kỹ thuật và phương pháp thử do Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn ban hành
- 6Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 3711:1982 về thuốc trừ dịch hại diazinon 50% - Dạng nhũ dầu
Tiêu chuẩn ngành 10 TCN 289:1997 về thuốc trừ cỏ 50% Pretilachlor dạng nhũ dầu - Yêu cầu kỹ thuật và phương pháp thử
- Số hiệu: 10TCN289:1997
- Loại văn bản: Tiêu chuẩn ngành
- Ngày ban hành: 01/01/1997
- Nơi ban hành: ***
- Người ký: ***
- Ngày công báo: Đang cập nhật
- Số công báo: Đang cập nhật
- Ngày hiệu lực: 20/08/2026
- Tình trạng hiệu lực: Kiểm tra
