Giới thiệu chung về Tiêu chuẩn ngành 10 TCN 209:1995
Tiêu chuẩn ngành 10 TCN 209:1995 quy định các yêu cầu kỹ thuật và phương pháp thử đối với thuốc trừ bệnh Fujione 40% dạng nhũ dầu (EC). Đây là văn bản kỹ thuật chuyên ngành làm cơ sở pháp lý để đánh giá, kiểm nghiệm chất lượng sản phẩm thuốc bảo vệ thực vật chứa hoạt chất Isoprothiolane lưu hành trên thị trường Việt Nam, nhằm đảm bảo hiệu quả phòng trừ bệnh hại cây trồng và an toàn cho môi trường, con người.
Yêu cầu kỹ thuật của thuốc trừ bệnh Fujione 40% dạng nhũ dầu
Theo tiêu chuẩn, sản phẩm thuốc trừ bệnh Fujione 40% dạng nhũ dầu phải đáp ứng đầy đủ các chỉ tiêu chất lượng nghiêm ngặt sau đây:
- Trạng thái cảm quan: Thuốc phải là chất lỏng đồng nhất, màu sắc đặc trưng từ vàng nhạt đến nâu, không bị phân lớp và không chứa các tạp chất cơ học có thể nhìn thấy bằng mắt thường.
- Hàm lượng hoạt chất Isoprothiolane: Hàm lượng hoạt chất đăng ký quy định là 40%. Sai lệch cho phép của hàm lượng hoạt chất thực tế so với hàm lượng danh nghĩa phải nằm trong giới hạn cho phép theo quy định hiện hành (thường dao động trong khoảng cộng trừ 2%).
- Độ bền nhũ dịch: Khi pha loãng sản phẩm với nước cứng tiêu chuẩn ở tỷ lệ quy định, nhũ dịch tạo thành phải có độ bền vững cao, không bị tách lớp dầu, không lắng cặn hoặc nổi váng trong khoảng thời gian thử nghiệm quy định.
- Độ axit hoặc độ kiềm: Chỉ số axit hoặc kiềm của sản phẩm phải nằm trong giới hạn kiểm soát nghiêm ngặt để tránh làm phân hủy hoạt chất chính trong quá trình bảo quản và không gây cháy lá, hại cây trồng khi phun.
- Độ bền bảo quản: Sản phẩm phải giữ nguyên được các tính chất vật lý, hóa học và hàm lượng hoạt chất ổn định sau khi trải qua thử nghiệm bảo quản ở nhiệt độ cao (thử nghiệm gia tốc nhiệt) và nhiệt độ thấp.
Phương pháp thử nghiệm và xác định các chỉ tiêu chất lượng
Tiêu chuẩn quy định chi tiết các quy trình và phương pháp phân tích trong phòng thí nghiệm để kiểm tra chất lượng thuốc Fujione 40% dạng nhũ dầu:
- Phương pháp lấy mẫu: Việc lấy mẫu thử nghiệm được thực hiện theo các quy định tiêu chuẩn về lấy mẫu thuốc bảo vệ thực vật, đảm bảo mẫu thử mang tính đại diện cao nhất cho cả lô hàng.
- Xác định hàm lượng hoạt chất Isoprothiolane: Sử dụng phương pháp sắc ký khí (GC) với detector ion hóa ngọn lửa (FID) hoặc phương pháp sắc ký lỏng hiệu năng cao (HPLC). Kết quả hàm lượng hoạt chất được tính toán dựa trên việc so sánh diện tích pic của mẫu thử với mẫu chuẩn Isoprothiolane tinh khiết.
- Xác định độ bền nhũ dịch: Tiến hành hòa tan một lượng mẫu thử vào ống đong chứa nước cứng tiêu chuẩn, để yên và quan sát sự phân lớp, tách dầu hoặc lắng cặn sau các mốc thời gian quy định (thường là sau 1 giờ và 24 giờ).
- Xác định độ axit hoặc độ kiềm: Áp dụng phương pháp chuẩn độ thể tích với dung dịch kiềm hoặc axit chuẩn, sử dụng chất chỉ thị màu thích hợp hoặc đo trực tiếp bằng máy đo pH để xác định chính xác trị số axit/kiềm.
- Xác định hàm lượng nước: Sử dụng phương pháp Karl Fischer hoặc phương pháp chưng cất với dung môi hữu cơ để kiểm soát lượng nước lẫn trong dạng nhũ dầu, ngăn ngừa nguy cơ thủy phân hoạt chất trong quá trình lưu kho.
Ý nghĩa và ứng dụng thực tiễn của tiêu chuẩn
Tiêu chuẩn 10 TCN 209:1995 đóng vai trò là công cụ kỹ thuật quan trọng giúp các cơ quan quản lý nhà nước thực hiện công tác thanh tra, kiểm tra và giám sát chất lượng thuốc bảo vệ thực vật trên thị trường. Đồng thời, đây cũng là căn cứ pháp lý để các doanh nghiệp sản xuất, nhập khẩu và kinh doanh thuốc trừ bệnh Fujione 40% dạng nhũ dầu thực hiện công bố tiêu chuẩn chất lượng, cam kết cung cấp sản phẩm đạt chuẩn đến tay người nông dân, góp phần bảo vệ sản xuất nông nghiệp bền vững.
Để sử dụng toàn bộ tiện ích nâng cao của Hệ Thống Pháp Luật vui lòng lựa chọn và đăng ký gói cước.
TIÊU CHUẨN NGÀNH
10 TCN 209:1995
THUỐC TRỪ BỆNH FUJIONE 40% DẠNG NHŨ DẦU
YÊU CẦU KỸ THUẬT VÀ PHƯƠNG PHÁP THỬ
Tiêu chuẩn này áp dụng cho sản phẩm Fujione 40% dạng nhũ dầu, dùng làm thuốc trừ bệnh hại cây trồng trong nông nghiệp.
1. yêu cầu kỹ thuật
1.1. Thành phần thuốc
- Sản phẩm Fujione 40% dạng nhũ dầu là hỗn hợp của 40% hoạt chất Izoprothiolan, dung môi và các chất phụ gia khác.
- Tên hoá học: Di - izopropyl 1,3 dithiolan - 2 - ilidenemalonat
- Công thức phân tử : C12H18O4S2
- Khối lượng phân tử : 290,4
- Công thức cấu tạo:

1.2. Các chỉ tiêu hoá lý của sản phẩm Fujione phải đạt các mức và yêu cầu quy định trong bảng sau:
| Tên chỉ tiêu | Mức và yêu cầu |
| 1. Ngoại quan | Mầu vàng nhạt, trong suốt |
| 2. Hàm lượng hoạt chất Di - izopropyl 1,3 dithiolan - 2 - ilidenemalonat tính bằng (%) khối lượng | 40 ± 2 |
| 3. Độ tự nhũ (dung dịch 5% trong nước cứng chuẩn) | |
Để xem đầy đủ nội dung và sử dụng toàn bộ tiện ích của Hệ Thống Pháp Luật vui lòng lựa chọn và đăng ký gói cước.
Nếu bạn đã là thành viên, hãy bấm:
- 1Quy chuẩn kỹ thuật Quốc gia QCVN 01-14:2010/BNNPTNT về khảo nghiệm trên đồng ruộng hiệu lực của các thuốc trừ bệnh phòng trừ bệnh bạc lá (Xanthomonas oryzae Swings et al) hại lúa do Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
- 2Tiêu chuẩn ngành 10 TCN 439:2001 về quy phạm khảo nghiệm trên đồng ruộng hiệu lực phòng trừ bệnh thán thư hại ớt của các thuốc trừ bệnh do Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn ban hành
- 3Tiêu chuẩn ngành 10 TCN 440:2001 về quy phạm khảo nghiệm trên đồng ruộng hiệu lực phòng trừ bệnh phấn trắng hại chôm chôm của các thuốc trừ bệnh do Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn ban hành
- 4Tiêu chuẩn ngành 10 TCN 210:1995 về thuốc trừ bệnh kitazin 50% dạng nhũ dầu - Yêu cầu kỹ thuật và phương pháp thử
- 5Tiêu chuẩn ngành 10 TCN 211:1995 về thuốc trừ bệnh validacin 3% dạng dung dịch - Yêu cầu kỹ thuật và phương pháp thử
- 6Tiêu chuẩn ngành 10TCN 407:2000 về tiêu chuẩn thuốc trừ bệnh chứa hoạt chất Acibenzola-S-Methyl - Yêu cầu kỹ thuật và phương pháp thử do Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn ban hành
- 1Quy chuẩn kỹ thuật Quốc gia QCVN 01-14:2010/BNNPTNT về khảo nghiệm trên đồng ruộng hiệu lực của các thuốc trừ bệnh phòng trừ bệnh bạc lá (Xanthomonas oryzae Swings et al) hại lúa do Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
- 2Tiêu chuẩn ngành 10 TCN 439:2001 về quy phạm khảo nghiệm trên đồng ruộng hiệu lực phòng trừ bệnh thán thư hại ớt của các thuốc trừ bệnh do Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn ban hành
- 3Tiêu chuẩn ngành 10 TCN 440:2001 về quy phạm khảo nghiệm trên đồng ruộng hiệu lực phòng trừ bệnh phấn trắng hại chôm chôm của các thuốc trừ bệnh do Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn ban hành
- 4Tiêu chuẩn ngành 10 TCN 210:1995 về thuốc trừ bệnh kitazin 50% dạng nhũ dầu - Yêu cầu kỹ thuật và phương pháp thử
- 5Tiêu chuẩn ngành 10 TCN 211:1995 về thuốc trừ bệnh validacin 3% dạng dung dịch - Yêu cầu kỹ thuật và phương pháp thử
- 6Tiêu chuẩn ngành 10TCN 407:2000 về tiêu chuẩn thuốc trừ bệnh chứa hoạt chất Acibenzola-S-Methyl - Yêu cầu kỹ thuật và phương pháp thử do Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn ban hành
- 7Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 3711:1982 về thuốc trừ dịch hại diazinon 50% - Dạng nhũ dầu
- 8Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 1694:1975 về Sản phẩm hóa học - Lấy mẫu và chuẩn bị mẫu
Tiêu chuẩn ngành 10 TCN 209:1995 về thuốc trừ bệnh Fujione 40% dạng nhũ dầu - Yêu cầu kỹ thuật và phương pháp thử
- Số hiệu: 10TCN209:1995
- Loại văn bản: Tiêu chuẩn ngành
- Ngày ban hành: 01/01/1995
- Nơi ban hành: ***
- Người ký: ***
- Ngày công báo: Đang cập nhật
- Số công báo: Đang cập nhật
- Ngày hiệu lực: 02/09/2026
- Tình trạng hiệu lực: Kiểm tra
