Giới thiệu về Thông báo 755/TB-KBNN
Thông báo 755/TB-KBNN do Kho bạc Nhà nước ban hành quy định về tỷ giá hạch toán ngoại tệ áp dụng trong tháng 3 năm 2018. Đây là văn bản hướng dẫn nghiệp vụ định kỳ, đóng vai trò quan trọng trong việc thống nhất cơ sở quy đổi tiền tệ cho các hoạt động nghiệp vụ của hệ thống Kho bạc Nhà nước trên toàn quốc.
Các nội dung cốt lõi của văn bản
Thông báo tập trung vào việc thiết lập và hướng dẫn áp dụng tỷ giá quy đổi giữa đồng Việt Nam (VND) với các loại ngoại tệ khác, cụ thể bao gồm các nội dung sau:
- Xác định tỷ giá hạch toán chính thức: Công bố tỷ giá giao dịch bình quân trên thị trường ngoại tệ liên ngân hàng của đồng đô la Mỹ (USD) so với đồng Việt Nam (VND), làm cơ sở để tính toán tỷ giá của các ngoại tệ khác.
- Quy đổi các ngoại tệ khác: Xác định tỷ giá hạch toán giữa đồng Việt Nam với các loại ngoại tệ khác (bao gồm cả các đồng tiền chung như Euro và đồng tiền của các quốc gia thành viên, trong đó có Phần Lan) phục vụ cho công tác hạch toán kế toán.
- Phạm vi áp dụng nghiệp vụ: Tỷ giá này được áp dụng thống nhất trong các nghiệp vụ quy đổi và hạch toán thu, chi ngân sách nhà nước bằng ngoại tệ; hạch toán kế toán các khoản doanh thu, chi phí, tài sản và nợ phải trả có gốc ngoại tệ tại các đơn vị Kho bạc Nhà nước.
Phân tích chi tiết phần trích xuất
Theo danh mục và phần trích xuất từ văn bản, các nội dung trọng tâm được ghi nhận bao gồm:
- Nội dung liên quan đến Phần Lan: Xác định tỷ giá hạch toán cụ thể đối với đồng tiền có liên quan đến quốc gia Phần Lan (đồng Euro) so với đồng Việt Nam, đảm bảo tính chính xác khi phát sinh các giao dịch tài chính liên quan đến khu vực này.
- Phần mở đầu và các điều khoản đầu (Từ Điều 1 đến Điều 4): Quy định rõ về căn cứ pháp lý ban hành thông báo, mục đích sử dụng tỷ giá hạch toán, đối tượng chịu sự điều chỉnh và nguyên tắc áp dụng tỷ giá trong các giao dịch phát sinh trong tháng 3 năm 2018.
Ý nghĩa thực tiễn của Thông báo 755/TB-KBNN
Việc ban hành tỷ giá hạch toán ngoại tệ tháng 3 năm 2018 giúp các cơ quan tài chính, đơn vị thụ hưởng ngân sách và hệ thống Kho bạc Nhà nước thực hiện đồng bộ công tác kế toán. Điều này giúp phản ánh chính xác giá trị các nguồn lực tài chính bằng ngoại tệ của quốc gia, phục vụ hiệu quả cho công tác lập báo cáo tài chính nhà nước và quyết toán ngân sách.
Để sử dụng toàn bộ tiện ích nâng cao của Hệ Thống Pháp Luật vui lòng lựa chọn và đăng ký gói cước.
| BỘ TÀI CHÍNH | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
| Số: 755/TB-KBNN | Hà Nội, ngày 28 tháng 02 năm 2018 |
THÔNG BÁO
TỶ GIÁ HẠCH TOÁN NGOẠI TỆ THÁNG 3 NĂM 2018
- Căn cứ Quyết định số 26/2015/QĐ-TTg ngày 08/7/2015 của Thủ tướng Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Kho bạc Nhà nước trực thuộc Bộ Tài chính;
- Căn cứ Thông tư số 328/2016/TT-BTC ngày 26/12/2016 của Bộ Tài chính hướng dẫn thu và quản lý các khoản thu ngân sách nhà nước qua Kho bạc Nhà nước;
Kho bạc Nhà nước thông báo tỷ giá hạch toán kế toán và báo cáo thu chi ngoại tệ tháng 3 năm 2018, áp dụng thống nhất trên phạm vi cả nước như sau:
1/ Tỷ giá hạch toán giữa đồng Việt Nam với đôla Mỹ (USD) tháng 3 năm 2018 là 1 USD = 22.439 đồng.
2/ Tỷ giá hạch toán giữa đồng Việt Nam với các ngoại tệ khác của tháng 3 năm 2018 được thực hiện theo phụ lục đính kèm công văn này.
3/ Tỷ giá hạch toán trên được áp dụng trong các nghiệp vụ:
- Quy đổi và hạch toán thu, chi ngân sách nhà nước bằng ngoại tệ.
- Quy đổi và hạch toán kế toán của Kho bạc Nhà nước.
Đề nghị các cơ quan tài chính, Kho bạc Nhà nước và các đơn vị thụ hưởng ngân sách nhà nước căn cứ vào tỷ giá được thông báo để hạch toán và báo cáo thu chi ngoại tệ theo chế độ quy định./.
|
Nơi nhận: | KT. TỔNG GIÁM ĐỐC |
PHỤ LỤC
THÔNG BÁO TỶ GIÁ HẠCH TOÁN NGOẠI TỆ THÁNG 03 NĂM 2018
(Kèm theo Thông báo số 755/TB-KBNN ngày 28/02/2018 của Kho bạc Nhà nước)
| TT | TÊN NƯỚC | TÊN NGOẠI TỆ | Ký hiệu ngoại tệ | Ngoại tệ/VNĐ | |
| Bằng số | Bằng chữ | ||||
| 1 | SLOVAKIA | SLOVAKKORUNA | 09 | SKK | 1.041 |
| 2 | MOZAMBIQUE | MOZAMBICAN METICAL | 10 | MZN | 367 |
| 3 | NICARAGUA | CORDOBA ORO | 11 | NIO | 724 |
| 4 | NAM TƯ | NEW DINAR | 12 | YUM | - |
| 5 | CHÂU ÂU | EURO | 14 | EUR | 27.454 |
| 6 | GUINÉ - BISSAU | GUINEA BISSAU PESO | 15 | GWP | - |
| 7 | HONDURAS | LEMPIRA | 16 | HNL | 953 |
| 8 | ALBANIA | LEK | 17 | ALL | 208 |
| 9 | BA LAN | ZLOTY | 18 | PLN | 6.579 |
| 10 | BULGARIA | LEV | 19 | BGN | 14.040 |
| 11 | LIBERIA | LIBERIAN DOLLAR | 20 | LRD | 173 |
| 12 | HUNGARY | FORINT | 21 | HUF | 87 |
| 13 | SNG (NGA) | RUSSIAN RUBLE (NEW) | 22 | RUB | 399 |
| 14 | MÔNG CỔ | TUGRIK | 23 | MNT | 9 |
| 15 | RUMANI | LEU | 24 | RON | 5.893 |
| 16 | TIỆP KHẮC | CZECH KORUNA | 25 | CZK | 1.080 |
| 17 | TRUNG QUỐC | YAN RENMINBI | 26 | CNY | 3.547 |
| 18 | CHDCND TRIỀU TIÊN | NORTH KOREAN WON | 27 | KPW | 173 |
| 19 | CUBA | CUBAN PESO | 28 | CUP | 22.439 |
| 20 | LÀO | KIP | 29 | LAK | 3 |
| 21 | CAMPUCHIA | RIEL | 30 | KHR | 6 |
| 22 | PAKISTAN | PAKISTAN RUPEE | 31 | PKR | 203 |
| 23 | ARGENTINA | ARGENTINE PESO | 32 | ARS | 1.111 |
| 24 | ANH VÀ BẮC IRELAND | POUND STERLING | 35 | GBP | 31.217 |
| 25 | HÔNG KÔNG | HONGKONG DOLLAR | 36 | HKD | 2.866 |
| 26 | PHÁP | FRENCH FRANC | 38 | FRF | 3.021 |
| 27 | THỤY Sĩ | SWISS FRANC | 39 | CHF | 23.902 |
| 28 | CHLB ĐỨC | DEUTSCH MARK | 40 | DEM | 10.130 |
| 29 | NHẬT BẢN | YEN | 41 | JPY | 210 |
| 30 | BỒ ĐÀO NHA | PORTUGUESE ESCUDO | 42 | PTE | 99 |
| 31 | GUINÉE | GUINEA FRANC | 43 | GNF | 2 |
| 32 | SOMALIA | SOMA SHILING | 44 | SOS | 39 |
| 33 | THÁI LAN | BAHT | 45 | THB | 713 |
| 34 | BRUNEI DARUSSALAM | BRUNEI DOLLAR | 46 | BND | 16.981 |
| 35 | BRASIL | BRAZILIAN REAL | 47 | BRL | 6.902 |
| 36 | THỤY ĐIỂN | SWEDISH KRONA | 48 | SEK | 2.729 |
| 37 | NA UY | NORWEGIAN KRONE | 49 | NOK | 2.852 |
| 38 | ĐAN MẠCH | DANISH KRONE | 50 | DKK | 3.688| |
| 39 | LUCXEMBOURG | LUXEMBOURG FRANC | 51 | LUF | 491 |
| 40 | ÚC | AUSTRALIAN DOLLAR | 52 | AUD | 17.482 |
| 41 | CANADA | CANADIAN DOLLAR | 53 | CAD | 17.577 |
| 42 | SINGAPORE | SINGAPORE DOLLAR | 54 | SGD | 16.943 |
| 43 | MALAYSIA | MALAYSIAN RINGGIT | 55 | MYR | 5.715 |
| 44 | ALGÉRIE | ALGERIAN DINAR | 56 | DZD | 197 |
| 45 | YEMEN | YEMENI RIAL | 57 | YER | 90 |
| 46 | IRAQ | IRAQI DINAR | 58 | IQD | 19 |
| 47 | LIBYA | LEBANESE DINAR | 59 | LYD | 16.907 |
| 48 | TUNISIA | TUNISIAN DINAR | 60 | TND | 9.276 |
| 49 | BỈ | BELGIAN FRANC | 61 | BEF | 491 |
| 50 | MAROC | MOROCCAN DIRHAM | 62 | MAP | 2.419 |
| 51 | COLOMBIA | COLOMBIAN PESO | 63 | COP | 8 |
| 52 | CÔNG GÔ | CFA FRANC BEAC | 64 | XAF | 41 |
| 53 | ANGOLA | KWANZA REAJUSTADO | 65 | AOR | 106 |
| 54 | HÀ LAN | NETHERLANDS GUILDER | 66 | NLQ | 8.991 |
| 55 | MALI | CFA FRANC BEAC | 67 | XOF | 42 |
| 56 | MYANMA | KYAT | 68 | MMK | 17 |
| 57 | AI CẬP | EGYPTIAN POUND | 69 | EGP | 1.274 |
| 58 | SYRIA | SYRIAN POUND | 70 | SYP | 44 |
| 59 | LI BĂNG | LIBIAN POUND | 71 | LBP | 15 |
| 60 | ETHIOPIA | ETHIOPIAN BIRR | 72 | ETB | 824 |
| 61 | IRELAND | IRISH POUND | 73 | IEP | 25.129 |
| 62 | THỔ NHĨ KỲ | NEW TURKISH LIRA | 74 | TRY | 5.890 |
| 63 | ITALY | ITALIAN LIRA | 75 | ITL | 10 |
| 64 | PHẦN LAN | MARKKA | 76 | FIM | 3.332 |
| 65 | MEXICO | MAXICAN PESO | 77 | MXN | 1.192 |
| 66 | PHILIPPINES | PHILIPINE PESO | 78 | PHP | 431 |
| 67 | PARAGUAY | GUARANI | 79 | PYG | 4 |
| 68 | HY LẠP | DRACHMA | 80 | GRD | 58 |
| 69 | ẤN ĐỘ | INDIAN RUPEE | 81 | INR | 346 |
| 70 | SRI LANKA | SRILANCA RUPEE | 82 | LKR | 145 |
| 71 | BANGLADESH | TAKA | 83 | BDT | 271 |
| 72 | INDONESIA | RUPIAH | 84 | IDR | 2 |
| 73 | ÁO | SCHILLING | 85 | ATS | 1.440 |
| 74 | QUỸ TIỀN TỆ QUỐC TẾ | SDR | 86 | SDR | - |
| 75 | ECUADOR | SUCRE | 87 | ECS | 1 |
| 76 | NEW ZEALAND | NEWZELAND DOLLAR | 88 | NZD | 16.221 |
| 77 | DJIBOUTI | DJIBOUTI FRANC | 89 | DJF | 127 |
| 78 | TÂY BAN NHA | SPANISH PESETA | 90 | ESP | 119 |
| 79 | PERU | NUEVO SOL | 92 | PEN | 6.907 |
| 80 | PANAMA | BALBOA | 93 | PAB | 22.439 |
| 81 | ĐÀI LOAN | NEW TAIWAN DOLLAR | 94 | TWD | 767 |
| 82 | MA CAO | PATACA | 95 | MOP | 2.790 |
| 83 | IRAN | IRANIAN RIAL | 96 | IRR | 1 |
| 84 | CÔ OÉT | KUWAITI DINAR | 97 | KWD | 74.947 |
| 85 | HÀN QUỐC | WON | 98 | KRW | 21 |
| 86 | KHỐI CÁC NƯỚC XHCN | RÚP CHUYỂN NHƯỢNG | 100 | RCN | 22.439 |
| 87 | ĐÔNG ĐỨC | EAST GERMAN MARK | 101 | DDM | 10.130 |
| 88 | AFGHANISTAN | AFGHAN AFGHANI | 102 | AFN | 326 |
| 89 | BAHAMAS | BAHAMIAN DOLLAR | 103 | BSD | 22.439 |
| 90 | BAHRAIN | BAHARAINI DINAR | 104 | BHD | 59.523 |
| 91 | BARBADOS | BARBADOS DOLLAR | 105 | BBD | 11.230 |
| 92 | BELIZE | BELIZE DOLLAR | 106 | BZD | 11.276 |
| 93 | MADAGASCAR | MALAGASY ARIARY | 107 | MGA | 7 |
| 94 | ISRAEL | NEW ISRAELI SHEKEL | 108 | ILS | 6.454 |
| 95 | JAMAICA | JAMACAN DOLLAR | 109 | JMD | 178 |
| 96 | BOLIVIA | BOLIVIANO | 110 | BOB | 3.271 |
| 97 | COSTA RICA | COSTA RICAN COLON | 111 | CRC | 40 |
| 98 | GHANA | CEDI | 112 | GHC | 2 |
| 99 | GUATEMALA | QUETZAL | 113 | GTQ | 3.044 |
| 100 | MAURITANIA | OUGUIYA | 114 | MRO | 64 |
| 101 | NEPAL | NEPALESE RUPEE | 115 | NPR | 216 |
| 102 | NIGERIA | NAIRA | 116 | NGN | 73 |
| 103 | SIERRA LEONE | LEONE | 117 | SLL | 3 |
| 104 | NAM PHI | RAND | 118 | ZAR | 1.914 |
| 105 | LESOTHO | RAND | 119 | ZAR | 1.914 |
| 106 | URUGUAY | PESO URUGUAYO | 120 | UYU | 791 |
| 107 | VENEZUELA | BOLIVAR | 121 | VEF | 1 |
| 108 | CYPRUS | CYPRUS POUND | 122 | CYP | 56.450 |
| 109 | TIỆP KHẮC (CŨ) | CZECH KORUNA | 123 | CSK | 1.080 |
| 110 | SLOVENIA | TOLAR | 124 | SIT | 124 |
| 111 | SOLOMON ISLANDS | SOLOMON ISLANDS DOLLAR | 125 | SBD | 177.946 |
| 112 | ZAMBIA | KWACHA | 126 | ZMK | 4 |
| 113 | ZIMBABWE | ZIMBABWEAN DOLLAR | 127 | ZWD | 59 |
| 114 | ICELAND | ICELAND KRONA | 128 | ISK | 223 |
| 115 | RWANDA | RWANDA FRANC | 129 | RWF | 27 |
| 116 | MONTSERRAT | EAST CARIBEAN DOLLAR | 130 | XCD | 8.342 |
| 117 | SAINT HELENA | ST. HELENA POUND | 131 | SHP | 16.143 |
| 118 | SAINT KITTS AND NEVIS | EAST CARIBEAN DOLLAR | 132 | XCD | 8.342 |
| 119 | SAINT LUCIA | EAST CARIBIAN DOLLAR | 133 | XCD | 8.342 |
| 120 | LATVIA | LATVIAN LATS | 134 | LVL | 44.189 |
| 121 | ARMENIA | ARMENIAN DRAM | 135 | AMD | 47 |
| 122 | ARUBA | ARUBAN GUILDER | 136 | AWG | 12.677 |
| 123 | GIOOC ĐA NI | JORDANIAN DINAR | 137 | JOD | 31.694 |
| 124 | KAZAKHSTAN | TENGE | 138 | KZT | 70 |
| 125 | HAITI | GOURDE | 139 | HTG | 353 |
| 126 | KENYA | KENYAN SHILING | 140 | KES | 221 |
| 127 | MOLDOVA | MOLDOVAN LEU | 141 | MDL | 1.350 |
| 128 | QATA | QATARI RIAL | 142 | QAR | 6.165 |
| 129 | WALLIS & FUTUNA ISLANDS | CFP FRANC | 143 | XPF | 232 |
| 130 | FRENCH POLYNESIA | CFP FRANC | 144 | XPF | 232 |
| 131 | MAURITIUS | MAURITUS RUPEE | 145 | MUR | 683 |
| 132 | ST. VINCENT& THE GRENADINES | EAST CARIBIAN DOLLAR | 146 | XCD | 8.342 |
| 133 | USSR | RUP XO VIET | 147 | USR | 399 |
| 134 | ĐÔNG SAHARA | MOROCCAN DIRHAM | 148 | MAD | 2.429 |
| 135 | LITHUANIA | LITHUANIAN LITAS | 149 | LTL | 7.863 |
| 136 | SAMOA | TALA | 150 | WST | 57.477 |
| 137 | UZBEKISTAN | UZBEKISTAN SUM | 151 | UZS | 3 |
| 138 | VANUATU | VATU | 152 | VUV | 214 |
| 139 | GIBRALTA | GIBRALTAR POUND | 153 | GIP | 16.074 |
| 140 | OMAN | RIAL OMANI | 154 | OMR | 58.286 |
| 141 | SWAZILAND | LILANGENI | 155 | SZL | 1.914 |
| 142 | FALKLAND ISLANDS (MALVINAS) | FALKLAND ISLANDS POUND | 156 | FKP | 16.074 |
| 143 | GRENADA | EAST CARIBIAN DOLLAR | 157 | XCD | 8.342 |
| 144 | FIJI | FIJI DOLLAR | 158 | FJD | 46.477 |
| 145 | UGANDA | UGANDA SHILING | 159 | UGX | 6 |
| 146 | CAPE VERDE | CAPE VERDE ESCUDO | 160 | CVE | 249 |
| 147 | NETH. ANTILLES | NETH. ANTILLIAN GUILDER | 161 | ANG | 12.606 |
| 148 | UKRAINA | HRYVNIA | 162 | UAH | 833 |
| 149 | CAYMAN ISLANDS | CAYMAN ISLANDS DOLLAR | 163 | KYD | 27.365 |
| 150 | UNITED ARAB EMIRATES | UAE DIRHAM | 164 | AED | 6.110 |
| 151 | MALDIVES | RUFIYAA | 165 | MVR | 1.455 |
| 152 | COMOROS | COMORO FRANC | 166 | KMF | 56 |
| 153 | CHILÊ | UNIDADES DE FOMENTO | 167 | CLF | 38 |
| 154 | CỘNG HÒA CÔNG GÔ | FRANC CONGOLAIS | 168 | CDF | 14 |
| 155 | ERITREA | NAKFA | 169 | ERN | 1.467 |
| 156 | ZAMBIA | DALASI | 170 | GMD | 480 |
| 157 | ANGÔLA | ANGOLAN KWANZA | 171 | AOA | 106 |
| 158 | CHILÊ | CHILEAN PESO | 172 | CLP | 38 |
| 159 | COOK ISLANDS | NEW ZWALAND DOLLAR | 173 | NZD | 16.221 |
| 160 | ESTONIA | KROON | 174 | EEK | 1.918 |
| 161 | GEORGIA | LARI | 175 | GEL | 9.092 |
| 162 | ANGUILLA | EAST CARIBIAN DOLLAR | 176 1 | XCD | 8.342 |
| 163 | NEW CALEDONIA | CFP FRANC | 177 | XPF | 232 |
| 164 | ANTIGUA AND BARBUDA | EAST CARIBIAN DOLLAR | 178 | XCD | 8.342 |
| 165 | BERMUDA | BERMUDIAN DOLLAR | 179 | BMD | 22.439 |
| 166 | BURUNDI | BURUNDI FRANC | 180 | BIF | 13 |
| 167 | CROATIA | KUNA | 181 | HRK | 3.688 |
| 168 | GUYANA | GUYANA DOLLAR | 182 | GYD | 109 |
| 169 | MALTA | MALTESE LIRA | 183 | MTL | 6.585 |
| 170 | SEYCHELLES | SEYCHELLESS RUPEE | 184 | SCR | 1.682 |
| 171 | NAMIBIA | NAMIBIA DOLLAR | 185 | NAD | 1.915 |
| 172 | EL SALVADOR | EL SALVADOR COLON | 186 | SVC | 2.565 |
| 173 | NAMIBIA | RAND | 187 | ZAD | 1.915 |
| 174 | LESOTHO | LOTI | 188 | LSL | 1.915 |
| 175 | TURKMENISTAN | MANAT | 189 | TMM | 2 |
| 176 | SÃO TOMÉ AND PRÍNCIPE | DOBRA | 190 | STD | 1 |
| 177 | Ả RẬP XÊÚT | SAUDI RYAL | 191 | SAR | 5.983 |
| 178 | MEXICO | MEX.UNIDAD DE INVERSIOR | 192 | MXV | 1.192 |
| 179 | BHUTAN | NGULTRUM | 193 | BTN | 346 |
| 180 | SUDAN | SUDANESE DINAR | 194 | SDD | 112 |
| 181 | BOLIVIA | MVDOL | 195 | BOV | 3.271 |
| 182 | SURINAME | SURINAME DOLLAR | 196 | SRD | 3.030 |
| 183 | BELARUS | BELARUSIAN RUBLE | 197 | BYB | 1 |
| 184 | BOSNIA AND HERZEGOVINA | CONVERTIBLE MARKS | 198 | BAM | 14.170 |
| 185 | AZERBAIJAN | AZERBAIJANIAN MANAT | 199 | AZN | 13.238 |
| 186 | BOTSWANA | PULA | 200 | BWP | 214.727 |
| 187 | ECUADOR | UNIDAD DE VALOR CONSTANTE(UVC) | 201 | ECV | 1 |
| 188 | TONGA | PAANGA | 202 | TOP | 50.710 |
| 189 | DOMINICA | EAST CARIBIAN DOLLAR | 203 | XCD | 8.342 |
| 190 | TRINIDAD AND TOBAGO | TRINIDAD &TOBACO DOLLAR | 204 | TTD | 3.328 |
| 191 | ANDORRA | ANDORRAN PESETA | 205 | ADP | 119 |
| 192 | CỘNG HÒA DOMINICANA | DOMINICAN PESO | 206 | DOP | 460 |
| 193 | ĐÔNG TIMOR | RUPIAH | 207 | IDR | 2 |
| 194 | PAPUA NEW GUINEA | KINA | 209 | PGK | 74.548 |
| 195 | TAJIKISTAN | TAJIK RUBLE | 210 | TJR | 10 |
| 196 | MACEDONIA | DENAR | 211 | MKD | 447 |
| 197 | TANZANIA | TANZANIAN SHILLING | 212 | TZS | 10 |
| 198 | KYRGYZSTAN | SOM | 213 | KGS | 330 |
| 199 | MALAWI | KWACHA | 214 | MWK | 31 |
- 1Thông báo 4702/TB-KBNN về tỷ giá hạch toán ngoại tệ tháng 10 năm 2017 do Kho bạc Nhà nước ban hành
- 2Thông báo 5221/TB-KBNN về tỷ giá hạch toán ngoại tệ tháng 11 năm 2017 do Kho bạc Nhà nước ban hành
- 3Thông báo 5720/TB-KBNN về tỷ giá hạch toán ngoại tệ tháng 12 năm 2017 do Kho bạc Nhà nước ban hành
- 4Thông báo 1862/TB-KBNN về tỷ giá hạch toán ngoại tệ tháng 05 năm 2018 do Kho bạc Nhà nước ban hành
- 5Thông báo 1330/TB-KBNN về tỷ giá hạch toán ngoại tệ tháng 04 năm 2018 do Kho bạc Nhà nước ban hành
- 6Thông báo 2587/TB-KBNN về tỷ giá hạch toán ngoại tệ tháng 06 năm 2018 do Kho bạc Nhà nước ban hành
- 1Quyết định 26/2015/QĐ-TTg Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Kho bạc Nhà nước trực thuộc Bộ Tài chính do Thủ tướng Chính phủ ban hành
- 2Thông tư 328/2016/TT-BTC hướng dẫn thu và quản lý các khoản thu ngân sách nhà nước qua Kho bạc Nhà nước do Bộ trưởng Bộ Tài chính ban hành
- 3Thông báo 4702/TB-KBNN về tỷ giá hạch toán ngoại tệ tháng 10 năm 2017 do Kho bạc Nhà nước ban hành
- 4Thông báo 5221/TB-KBNN về tỷ giá hạch toán ngoại tệ tháng 11 năm 2017 do Kho bạc Nhà nước ban hành
- 5Thông báo 5720/TB-KBNN về tỷ giá hạch toán ngoại tệ tháng 12 năm 2017 do Kho bạc Nhà nước ban hành
- 6Thông báo 1862/TB-KBNN về tỷ giá hạch toán ngoại tệ tháng 05 năm 2018 do Kho bạc Nhà nước ban hành
- 7Thông báo 1330/TB-KBNN về tỷ giá hạch toán ngoại tệ tháng 04 năm 2018 do Kho bạc Nhà nước ban hành
- 8Thông báo 2587/TB-KBNN về tỷ giá hạch toán ngoại tệ tháng 06 năm 2018 do Kho bạc Nhà nước ban hành
Thông báo 755/TB-KBNN về tỷ giá hạch toán ngoại tệ tháng 3 năm 2018 do Kho bạc Nhà nước ban hành
- Số hiệu: 755/TB-KBNN
- Loại văn bản: Thông báo
- Ngày ban hành: 28/02/2018
- Nơi ban hành: kho bạc nhà nước
- Người ký: Trần Kim Vân
- Ngày công báo: Đang cập nhật
- Số công báo: Đang cập nhật
- Ngày hiệu lực: 28/02/2018
- Tình trạng hiệu lực: Kiểm tra
