Hệ thống pháp luật
Đang tải nội dung, vui lòng chờ giây lát...
Đang tải nội dung, vui lòng chờ giây lát...

BỘ TÀI CHÍNH
KHO BẠC NHÀ NƯỚC
--------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 1330/TB-KBNN

Hà Nội, ngày 30 tháng 3 năm 2018

 

THÔNG BÁO

TỶ GIÁ HẠCH TOÁN NGOẠI TỆ THÁNG 04 NĂM 2018

- Căn cứ Quyết định số 26/2015/QĐ-TTg ngày 08/7/2015 của Thủ tướng Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Kho bạc Nhà nước trực thuộc Bộ Tài chính;

- Căn cứ Thông tư số 328/2016/TT-BTC ngày 26/12/2016 của Bộ Tài chính hướng dẫn thu và quản lý các khoản thu ngân sách nhà nước qua Kho bạc Nhà nước;

Kho bạc Nhà nước thông báo tỷ giá hạch toán kế toán và báo cáo thu chi ngoại tệ tháng 04 năm 2018, áp dụng thống nhất trên phạm vi cả nước như sau:

1/ Tỷ giá hạch toán giữa đồng Việt Nam với đôla Mỹ (USD) tháng 04 năm 2018 là 1 USD = 22.454 đồng.

2/ Tỷ giá hạch toán giữa đồng Việt Nam với các ngoại tệ khác của tháng 04 năm 2018 được thực hiện theo phụ lục đính kèm công văn này.

3/ Tỷ giá hạch toán trên được áp dụng trong các nghiệp vụ:

- Quy đổi và hạch toán thu, chi ngân sách nhà nước bằng ngoại tệ kể cả các khoản thu hiện vật có gốc bằng ngoại tệ.

- Quy đổi và hạch toán sổ sách kế toán của Kho bạc Nhà nước.

Đề nghị các cơ quan tài chính, Kho bạc Nhà nước và các đơn vị thụ hưởng ngân sách nhà nước căn cứ vào tỷ giá được thông báo để hạch toán và báo cáo thu chi ngoại tệ theo chế độ quy định./.

 

 

Nơi nhận:
- VPQH, VPCP, VP CTN;
- Viện KSNDTC, Toà án NDTC;
- VP TW Đảng, Ban đối ngoại TW Đảng;
- Các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc CP, cơ quan TW của các đoàn thể;
- Tổng cục Thuế;
- Tổng cục Hải quan;
- NH PT VN;
- Kiểm toán nhà nước;
- KBNN các tỉnh, thành phố trực thuộc TW;
- STC các tỉnh, thành phố trực thuộc TW;
- Các Cục, Vụ trực thuộc BTC;
- Lưu: VT; QLNQ (220).

KT. TỔNG GIÁM ĐỐC
PHÓ TỔNG GIÁM ĐỐC




Trần Kim Vân

 

(Kèm theo Thông báo số 1330/TB-KBNN ngày 30/03/2018 của Kho bạc Nhà nước)

Kho bạc Nhà nước thông báo tỷ giá giữa Việt Nam đồng với các loại ngoại tệ áp dụng trong thống kê kể từ ngày 1/3/2016 cho đến khi có thông báo mới như sau: 

TÊN NƯỚC

TÊN NGOẠI TỆ

Ký hiệu ngoại tệ

VND/Ngoại tệ

Bằng số

Bằng chữ

 

 

 

 

-

SLOVAKIA

SLOVAKKORUNA

09

SKK

1.042

MOZAMBIQUE

MOZAMBICAN METICAL

10

MZN

367

NICARAGUA

CORDOBA ORO

11

NIO

722

NAM TƯ

NEW DINAR

12

YUM

-

CHÂU ÂU

EURO

14

EUR

27.636

GUINÉ - BISSAU

GUINEA BISSAU PESO

15

GWP

-

HONDURAS

LEMPIRA

16

HNL

953

ALBANIA

LEK

17

ALL

212

BA LAN

ZLOTY

18

PLN

6.561

BULGARIA

LEV

19

BGN

14.132

LIBERIA

LIBERIAN DOLLAR

20

LRD

171

HUNGARY

FORINT

21

HUF

89

SNG (NGA)

RUSSIAN RUBLE( NEW)

22

RUB

392

MÔNG CỔ

TUGRIK

23

MNT

9

RUMANI

LEU

24

RON

5.935

TIỆP KHẮC

CZECH KORUNA

25

CZK

1.089

TRUNG QUỐC

YAN RENMINBI

26

CNY

3.582

CHDCND TRIỀU TIÊN

NORTH KOREAN WON

27

KPW

173

CUBA

CUBAN PESO

28

CUP

22.454

LÀO

KIP

29

LAK

3

CAMPUCHIA

RIEL

30

KHR

6

PAKISTAN

PAKISTAN RUPEE

31

PKR

195

ARGENTINA

ARGENTINE PESO

32

ARS

1.117

ANH VÀ BẮC IRELAND

POUND STERLING

35

GBP

31.494

HÔNG KÔNG

HONG KONG DOLLAR

36

HKD

2.861

PHÁP

FRENCH FRANC

38

FRF

3.023

THỤY SĨ

SWISS FRANC

39

CHF

23.527

CHLB ĐỨC

DEUTSCH MARK

40

DEM

10.137

NHẬT BẢN

YEN

41

JPY

212

BỒ ĐÀO NHA

PORTUGUESE ESCUDO

42

PTE

99

GUINÉE

GUINEA FRANC

43

GNF

2

SOMALIA

SOMA SHILING

44

SOS

39

THÁI LAN

BAHT

45

THB

719

BRUNEI DARUSSALAM

BRUNEI DOLLAR

46

BND

17.147

BRASIL

BRAZILIAN REAL

47

BRL

6.795

THỤY ĐIỂN

SWEDISH KRONA

48

SEK

2.687

NA UY

NORWEGIAN KRONE

49

NOK

2.866

ĐAN MẠCH

DANISH KRONE

50

DKK

3.709

LUCXEMBOURG

LUXEMBOURG FRANC

51

LUF

491

ÚC

AUSTRALIAN DOLLAR

52

AUD

17.251

CANADA

CANADIAN DOLLAR

53

CAD

17.431

SINGAPORE

SINGAPORE DOLLAR

54

SGD

17.133

MALAYSIA

MALAYSIAN RINGGIT

55

MYR

5.818

ALGÉRIE

ALGERIAN DINAR

56

DZD

197

YEMEN

YEMENI RIAL

57

YER

90

IRAQ

IRAQI DINAR

58

IQD

19

LIBYA

LEBANESE DINAR

59

LYD

16.934

TUNISIA

TUNISIAN DINAR

60

TND

9.374

BỈ

BELGIAN FRANC

61

BEF

491

MAROC

MOROCCAN DIRHAM

62

MAD

2.441

COLOMBIA

COLOMBIAN PESO

63

COP

8

CÔNG GÔ

CFA FRANC BEAC

64

XAF

41

ANGOLA

KWANZA REAJUSTADO

65

AOR

105

HÀ LAN

NETHERLANDS GUILDER

66

NLG

8.997

MALI

CFA FRANC BEAC

67

XOF

42

MYANMA

KYAT

68

MMK

17

AI CẬP

EGYPTIAN POUND

69

EGP

1.277

SYRIA

SYRIAN POUND

70

SYP

44

LI BĂNG

LIBIAN POUND

71

LBP

15

ETHIOPIA

ETHIOPIAN BIRR

72

ETB

824

IRELAND

IRISH POUND

73

IEP

25.146

THỔ NHĨ KỲ

NEW TURKISH LIRA

74

TRY

5.691

ITALY

ITALIAN LIRA

75

ITL

10

PHẦN LAN

MARKKA

76

FIM

3.335

MEXICO

MAXICAN PESO

77

MXN

1.237

PHILIPPINES

PHILIPINE PESO

78

PHP

430

PARAGUAY

GUARANI

79

PYG

4

HY LẠP

DRACHMA

80

GRD

58

ẤN ĐỘ

INDIAN RUPEE

81

INR

345

SRI LANKA

SRILANCA RUPEE

82

LKR

144

BANGLADESH

TAKA

83

BDT

271

INDONESIA

RUPIAH

84

IDR

2

ÁO

SCHILLING

85

ATS

1.441

QUỸ TIỀN TỆ QUỐC TẾ

SDR

86

SDR

-

ECUADOR

SUCRE

87

ECS

1

NEW ZEALAND

NEWZELAND DOLLAR

88

NZD

16.230

DJIBOUTI

DJIBOUTI FRANC

89

DJF

127

TÂY BAN NHA

SPANISH PESETA

90

ESP

119

PERU

NUEVO SOL

92

PEN

6.974

PANAMA

BALBOA

93

PAB

22.454

ĐÀI LOAN

NEW TAIWAN DOLLAR

94

TWD

771

MA CAO

PATACA

95

MOP

2.778

IRAN

IRANIAN RIAL

96

IRR

1

CÔ OÉT

KUWAITI DINAR

97

KWD

74.947

HÀN QUỐC

WON

98

KRW

21

KHỐI CÁC NƯỚC XHCN

RÚP CHUYỂN NHƯỢNG

100

RCN

22.454

ĐÔNG ĐỨC

EAST GERMAN MARK

101

DDM

10.137

AFGHANISTAN

AFGHAN AFGHANI

102

AFN

325

BAHAMAS

BAHAMIAN DOLLAR

103

BSD

22.454

BAHRAIN

BAHARAINI DINAR

104

BHD

59.572

BARBADOS

BARBADOS DOLLAR

105

BBD

11.238

BELIZE

BELIZE DOLLAR

106

BZD

11.283

MADAGASCAR

MALAGASY ARIARY

107

MGA

7

ISRAEL

NEW ISRAELI SHEKEL

108

ILS

6.415

JAMAICA

JAMACAN DOLLAR

109

JMD

180

BOLIVIA

BOLIVIANO

110

BOB

3.273

COSTA RICA

COSTA RICAN COLON

111

CRC

40

GHANA

CEDI

112

GHC

2

GUATEMALA

QUETZAL

113

GTQ

3.038

MAURITANIA

OUGUIYA

114

MRO

64

NEPAL

NEPALESE RUPEE

115

NPR

215

NIGERIA

NAIRA

116

NGN

74

SIERRA LEONE

LEONE

117

SLL

3

NAM PHI

RAND

118

ZAR

1.901

LESOTHO

RAND

119

ZAR

1.901

URUGUAY

PESO URUGUAYO

120

UYU

792

VENEZUELA

BOLIVAR

121

VEF

0

CYPRUS

CYPRUS POUND

122

CYP

56.488

TIỆP KHẮC (CŨ)

CZECH KORUNA

123

CSK

1.089

SLOVENIA

TOLAR

124

SIT

124

SOLOMON ISLANDS

SOLOMON ISLANDS DOLLAR

125

SBD

178.206

ZAMBIA

KWACHA

126

ZMK

4

ZIMBABWE

ZIMBABWEAN DOLLAR

127

ZWD

59

ICELAND

ICELAND KRONA

128

ISK

228

RWANDA

RWANDA FRANC

129

RWF

26

MONTSERRAT

EAST CARIBEAN DOLLAR

130

XCD

8.316

SAINT HELENA

ST. HELENA POUND

131

SHP

16.004

SAINT KITTS AND NEVIS

EAST CARIBEAN DOLLAR

132

XCD

8.316

SAINT LUCIA

EAST CARIBIAN DOLLAR

133

XCD

8.316

LATVIA

LATVIAN LATS

134

LVL

44.218

ARMENIA

ARMENIAN DRAM

135

AMD

47

ARUBA

ARUBAN GUILDER

136

AWG

12.686

GIOOC ĐA NI

JORDANIAN DINAR

137

JOD

31.648

KAZAKHSTAN

TENGE

138

KZT

71

HAITI

GOURDE

139

HTG

349

KENYA

KENYAN SHILING

140

KES

223

MOLDOVA

MOLDOVAN LEU

141

MDL

1.368

QATA

QATARI RIAL

142

QAR

6.169

WALLIS & FUTUNA ISLANDS

CFP FRANC

143

XPF

233

FRENCH POLYNESIA

CFP FRANC

144

XPF

233

MAURITIUS

MAURITUS RUPEE

145

MUR

674

ST. VINCENT& THE GRENADINES

EAST CARIBIAN DOLLAR

146

XCD

8.316

USSR

RUP XO VIET

147

USR

392

ĐÔNG SAHARA

MOROCCAN DIRHAM

148

MAD

2.441

LITHUANIA

LITHUANIAN LITAS

149

LTL

7.869

SAMOA

TALA

150

WST

57.826

UZBEKISTAN

UZBEKISTAN SUM

151

UZS

3

VANUATU

VATU

152

VUV

213

GIBRALTA

GIBRALTAR POUND

153

GIP

15.987

OMAN

RIAL OMANI

154

OMR

58.328

SWAZILAND

LILANGENI

155

SZL

1.901

FALKLAND ISLANDS (MALVINAS)

FALKLAND ISLANDS POUND

156

FKP

15.987

GRENADA

EAST CARIBIAN DOLLAR

157

XCD

8.316

FIJI

FIJI DOLLAR

158

FJD

46.154

UGANDA

UGANDA SHILING

159

UGX

6

CAPE VERDE

CAPE VERDE ESCUDO\

160

CVE

251

NETH. ANTILLES

NETH.ANTILLIAN GUILDER

161

ANG

12.615

UKRAINA

HRYVNIA

162

UAH

849

CAYMAN ISLANDS

CAYMAN ISLANDS DOLLAR

163

KYD

27.383

UNITED ARAB EMIRATES

UAE DIRHAM

164

AED

6.114

MALDIVES

RUFIYAA

165

MVR

1.456

COMOROS

COMORO FRANC

166

KMF

56

CHILÊ

UNIDADES DE FOMENTO

167

CLF

37

CỘNG HOÀ CÔNG GÔ

FRANC CONGOLAIS

168

CDF

14

ERITREA

NAKFA

169

ERN

1.497

ZAMBIA

DALASI

170

GMD

474

ANGÔLA

ANGOLAN KWANZA

171

AOA

105

CHILÊ

CHILEAN PESO

172

CLP

37

COOK ISLANDS

NEW ZWALAND DOLLAR

173

NZD

16.230

ESTONIA

KROON

174

EEK

1.920

GEORGIA

LARI

175

GEL

9.340

ANGUILLA

EAST CARIBIAN DOLLAR

176

XCD

8.316

NEW CALEDONIA

CFP FRANC

177

XPF

233

ANTIGUA AND BARBUDA

EAST CARIBIAN DOLLAR

178

XCD

8.316

BERMUDA

BERMUDIAN DOLLAR

179

BMD

22.454

BURUNDI

BURUNDI FRANC

180

BIF

13

CROATIA

KUNA

181

HRK

3.720

GUYANA

GUYANA DOLLAR

182

GYD

109

MALTA

MALTESE LIRA

183

MTL

6.589

SEYCHELLES

SEYCHELLESS RUPEE

184

SCR

1.668

NAMIBIA

NAMIBIA DOLLAR

185

NAD

1.902

EL SALVADOR

EL SALVADOR COLON

186

SVC

2.566

NAMIBIA

RAND

187

ZAD

1.902

LESOTHO

LOTI

188

LSL

1.902

TURKMENISTAN

MANAT

189

TMM

2

SÃO TOMÉ AND PRÍNCIPE

DOBRA

190

STD

1

Ả RẬP XÊÚT

SAUDI RYAL

191

SAR

5.988

MEXICO

MEX.UNIDAD DE INVERSIOR

192

MXV

1.237

BHUTAN

NGULTRUM

193

BTN

345

SUDAN

SUDANESE DINAR

194

SDD

112

BOLIVIA

MVDOL

195

BOV

3.273

SURINAME

SURINAME DOLLAR

196

SRD

3.022

BELARUS

BELARUSIAN RUBLE

197

BYB

1

BOSNIA AND HERZEGOVINA

CONVERTIBLE MARKS

198

BAM

14.150

AZERBAIJAN

AZERBAIJANIAN MANAT

199

AZN

13.247

BOTSWANA

PULA

200

BWP

215.696

ECUADOR

UNIDAD DE VALOR CONSTANTE(UVC)

201

ECV

1

TONGA

PAANGA

202

TOP

50.561

DOMINICA

EAST CARIBIAN DOLLAR

203

XCD

8.316

TRINIDAD AND TOBAGO

TRINIDAD &TOBACO DOLLAR

204

TTD

3.333

ANDORRA

ANDORRAN PESETA

205

ADP

119

CỘNG HOÀ DOMINICANA

DOMINICAN PESO

206

DOP

455

ĐÔNG TIMOR

RUPIAH

207

IDR

2

PAPUA NEW GUINEA

KINA

209

PGK

74.847

TAJIKISTAN

TAJIK RUBLE

210

TJR

10

MACEDONIA

DENAR

211

MKD

451

TANZANIA

TANZANIAN SHILLING

212

TZS

10

KYRGYZSTAN

SOM

213

KGS

328

MALAWI

KWACHA

214

MWK

31