Tóm tắt Thông báo 3154/TB-KBNN về tỷ giá hạch toán ngoại tệ tháng 7 năm 2018
Thông báo số 3154/TB-KBNN do Kho bạc Nhà nước ban hành là văn bản nghiệp vụ quy định về tỷ giá hạch toán giữa đồng Việt Nam (VND) và các loại ngoại tệ áp dụng trong tháng 7 năm 2018. Đây là căn cứ pháp lý quan trọng phục vụ cho công tác kế toán, hạch toán thu chi ngân sách nhà nước và các hoạt động nghiệp vụ tài chính công.
Thông tin thuộc tính văn bản:
- Tên văn bản: Thông báo 3154/TB-KBNN về tỷ giá hạch toán ngoại tệ tháng 7 năm 2018.
- Cơ quan ban hành: Kho bạc Nhà nước.
- Thời gian áp dụng: Áp dụng trong tháng 7 năm 2018.
Nội dung và mục đích áp dụng tỷ giá hạch toán:
- Xác định tỷ giá quy đổi: Thông báo xác lập tỷ giá hạch toán giữa đồng Việt Nam (VND) với đô la Mỹ (USD) và các loại ngoại tệ khác để áp dụng thống nhất trong hệ thống Kho bạc Nhà nước và các đơn vị liên quan.
- Hạch toán ngân sách nhà nước: Làm cơ sở để quy đổi và hạch toán các khoản thu, chi ngân sách nhà nước bằng ngoại tệ phát sinh trong tháng, bao gồm cả các khoản thu thuế, phí, lệ phí và các khoản chi ngân sách bằng ngoại tệ.
- Quy đổi ghi sổ kế toán: Phục vụ công tác ghi sổ kế toán, lập báo cáo tài chính và quyết toán ngân sách đối với các nghiệp vụ phát sinh bằng ngoại tệ tại các đơn vị Kho bạc Nhà nước và các cơ quan, tổ chức sử dụng ngân sách.
- Quy đổi các loại ngoại tệ khác: Ngoài đồng USD, thông báo cũng đưa ra tỷ giá hạch toán của các loại ngoại tệ khác so với đồng Việt Nam để đảm bảo tính chính xác trong việc xử lý các giao dịch tài chính quốc tế.
Lưu ý: Các thông tin chi tiết về bảng tỷ giá cụ thể của từng loại ngoại tệ và ngày ban hành chính thức chưa được cập nhật đầy đủ trong dữ liệu trích xuất. Người dùng cần đối chiếu trực tiếp với văn bản gốc của Kho bạc Nhà nước để áp dụng chính xác số liệu thực tế cho các nghiệp vụ kế toán.
Để sử dụng toàn bộ tiện ích nâng cao của Hệ Thống Pháp Luật vui lòng lựa chọn và đăng ký gói cước.
| BỘ TÀI CHÍNH | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
| Số: 3154/TB-KBNN | Hà Nội, ngày 29 tháng 06 năm 2018 |
- Căn cứ Quyết định số 26/2015/QĐ-TTg ngày 08/7/2015 của Thủ tướng Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Kho bạc Nhà nước trực thuộc Bộ Tài chính;
- Căn cứ Thông tư số 328/2016/TT-BTC ngày 26/12/2016 của Bộ Tài chính hướng dẫn thu và quản lý các khoản thu ngân sách nhà nước qua Kho bạc Nhà nước;
Kho bạc Nhà nước thông báo tỷ giá hạch toán kế toán và báo cáo thu chi ngoại tệ tháng 7 năm 2018, áp dụng thống nhất trên phạm vi cả nước như sau:
1/ Tỷ giá hạch toán giữa đồng Việt Nam với đôla Mỹ (USD) tháng 7 năm 2018 là 1 USD = 22.594 đồng.
3/ Tỷ giá hạch toán trên được áp dụng trong các nghiệp vụ:
- Quy đổi và hạch toán thu, chi ngân sách nhà nước bằng ngoại tệ.
- Quy đổi và hạch toán kế toán của Kho bạc Nhà nước.
Đề nghị các cơ quan tài chính, Kho bạc Nhà nước và các đơn vị thụ hưởng ngân sách nhà nước căn cứ vào tỷ giá được thông báo để hạch toán và báo cáo thu chi ngoại tệ theo chế độ quy định./.
|
Nơi nhận: | KT. TỔNG GIÁM ĐỐC |
THÔNG BÁO TỶ GIÁ HẠCH TOÁN NGOẠI TỆ THÁNG 07 NĂM 2018
(Kèm theo Thông báo số 3154/TB-KBNN ngày 29/6/2018 của Kho bạc Nhà nước)
| STT | TÊN NƯỚC | TÊN NGOẠI TỆ | Ký hiệu ngoại tệ | Ngoại tệ/VNĐ | |
| Bằng số | Bằng chữ | ||||
| 1 | SLOVAKIA | SLOVAKKORUNA | 09 | SKK | 1.048 |
| 2 | MOZAMBIQUE | MOZAMBICAN METICAL | 10 | MZN | 385 |
| 3 | NICARAGUA | CORDOBA ORO | 11 | NIO | 713 |
| 4 | NAM TƯ | NEW DINAR | 12 | YUM | - |
| 5 | CHÂU ÂU | EURO | 14 | EUR | 26.272 |
| 6 | GUINÉ - BISSAU | GUINEA BISSAU PESO | 15 | GWP | - |
| 7 | HONDURAS | LEMPIRA | 16 | HNL | 944 |
| 8 | ALBANIA | LEK | 17 | ALL | 209 |
| 9 | BA LAN | ZLOTY | 18 | PLN | 5.993 |
| 10 | BULGARIA | LEV | 19 | BGN | 13.369 |
| 11 | LIBERIA | LIBERIAN DOLLAR | 20 | LRD | 152 |
| 12 | HUNGARY | FORINT | 21 | HUF | 80 |
| 13 | SNG (NGA) | RUSSIAN RUBLE (NEW) | 22 | RUB | 359 |
| 14 | MÔNG CỔ | TUGRIK | 23 | MNT | 9 |
| 15 | RUMANI | LEU | 24 | RON | 5.620 |
| 16 | TIỆP KHẮC | CZECH KORUNA | 25 | CZK | 1.008 |
| 17 | TRUNG QUỐC | YAN RENMINBI | 26 | CNY | 3.403 |
| 18 | CHDCND TRIỀU TIÊN | NORTH KOREAN WON | 27 | KPW | 174 |
| 19 | CUBA | CUBAN PESO | 28 | CUP | 22.594 |
| 20 | LÀO | KIP | 29 | LAK | 3 |
| 21 | CAMPUCHIA | RIEL | 30 | KHR | 6 |
| 22 | PAKISTAN | PAKISTAN RUPEE | 31 | PKR | 186 |
| 23 | ARGENTINA | ARGENTINE PESO | 32 | ARS | 808 |
| 24 | ANH VÀ BẮC IRELAND | POUND STERLING | 35 | GBP | 29.729 |
| 25 | HỒNG KÔNG | HONGKONG DOLLAR | 36 | HKD | 2.878 |
| 26 | PHÁP | FRENCH FRANC | 38 | FRF | 3.041 |
| 27 | THỤY SĨ | SWISS FRANC | 39 | CHF | 22.594 |
| 28 | CHLB ĐỨC | DEUTSCH MARK | 40 | DEM | 10.177 |
| 29 | NHẬT BẢN | YEN | 41 | JPY | 204 |
| 30 | BỒ ĐÀO NHA | PORTUGUESE ESCUDO | 42 | PTE | 100 |
| 31 | GUINÉE | GUINEA FRANC | 43 | GNF | 3 |
| 32 | SOMALIA | SOMA SHILING | 44 | SOS | 39 |
| 33 | THÁI LAN | BAHT | 45 | THB | 681 |
| 34 | BRUNEI DARUSSALAM | BRUNEI DOLLAR | 46 | BND | 16.736 |
| 35 | BRASIL | BRAZILIAN REAL | 47 | BRL | 5.853 |
| 36 | THỤY ĐIỂN | SWEDISH KRONA | 48 | SEK | 2.502 |
| 37 | NA UY | NORWEGIAN KRONE | 49 | NOK | 2.759 |
| 38 | ĐAN MẠCH | DANISH KRONE | 50 | DKK | 3.508 |
| 39 | LUCXEMBOURG | LUXEMBOURG FRANC | 51 | LUF | 495 |
| 40 | ÚC | AUSTRALIAN DOLLAR | 52 | AUD | 16.613 |
| 41 | CANADA | CANADIAN DOLLAR | 53 | CAD | 16.988 |
| 42 | SINGAPORE | SINGAPORE DOLLAR | 54 | SGD | 16.492 |
| 43 | MALAYSIA | MALAYSIAN RINGGIT | 55 | MYR | 5.579 |
| 44 | ALGÉRIE | ALGERIAN DINAR | 56 | DZD | 192 |
| 45 | YEMEN | YEMENI RIAL | 57 | YER | 90 |
| 46 | IRAQ | IRAQI DINAR | 58 | IQD | 19 |
| 47 | LIBYA | LEBANESE DINAR | 59 | LYD | 16.492 |
| 48 | TUNISIA | TUNISIAN DINAR | 60 | TND | 8.624 |
| 49 | BỈ | BELGIAN FRANC | 61 | BEF | 495 |
| 50 | MAROC | MOROCCAN DIRHAM | 62 | MAD | 2.368 |
| 51 | COLOMBIA | COLOMBIAN PESO | 63 | COP | 8 |
| 52 | CÔNG GÔ | CFA FRANC BEAC | 64 | XAF | 39 |
| 53 | ANGOLA | KWANZA REAJUSTADO | 65 | AOR | 91 |
| 54 | HÀ LAN | NETHERLANDS GUILDER | 66 | NLG | 9.038 |
| 55 | MALI | CFA FRANC BEAC | 67 | XOF | 39 |
| 56 | MYANMA | KYAT | 68 | MMK | 16 |
| 57 | AI CẬP | EGYPTIAN POUND | 69 | EGP | 1.266 |
| 58 | SYRIA | SYRIAN POUND | 70 | SYP | 44 |
| 59 | LI BĂNG | LIBIAN POUND | 71 | LBP | 15 |
| 60 | ETHIOPIA | ETHIOPIAN BIRR | 72 | ETB | 829 |
| 61 | IRELAND | IRISH POUND | 73 | IEP | 25.387 |
| 62 | THỔ NHĨ KỲ | NEW TURKISH LIRA | 74 | TRY | 4.922 |
| 63 | ITALY | ITALIAN LIRA | 75 | ITL | 10 |
| 64 | PHẦN LAN | MARKKA | 76 | FIM | 3.357 |
| 65 | MEXICO | MAXICAN PESO | 77 | MXN | 1.145 |
| 66 | PHILIPPINES | PHILIPINE PESO | 78 | PHP | 422 |
| 67 | PARAGUAY | GUARANI | 79 | PYG | 4 |
| 68 | HY LẠP | DRACHMA | 80 | GRD | 59 |
| 69 | ẤN ĐỘ | INDIAN RUPEE | 81 | INR | 328 |
| 70 | SRI LANKA | SRILANCA RUPEE | 82 | LKR | 143 |
| 71 | BANGLADESH | TAKA | 83 | BDT | 270 |
| 72 | INDONESIA | RUPIAH | 84 | IDR | 2 |
| 73 | ÁO | SCHILLING | 85 | ATS | 1.450 |
| 74 | QUỸ TIỀN TỆ QUỐC TẾ | SDR | 86 | SDR | - |
| 75 | ECUADOR | SUCRE | 87 | ECS | 1 |
| 76 | NEW ZEALAND | NEWZELAND DOLLAR | 88 | NZD | 15.266 |
| 77 | DJIBOUTI | DJIBOUTI FRANC | 89 | DJF | 127 |
| 78 | TÂY BAN NHA | SPANISH PESETA | 90 | ESP | 120 |
| 79 | PERU | NUEVO SOL | 92 | PEN | 6.909 |
| 80 | PANAMA | BALBOA | 93 | PAB | 22.594 |
| 81 | ĐÀI LOAN | NEW TAIWAN DOLLAR | 94 | TWD | 739 |
| 82 | MACAO | PATACA | 95 | MOP | 2.803 |
| 83 | IRAN | IRANIAN RIAL | 96 | IRR | 1 |
| 84 | CÔ OÉT | KUWAITI DINAR | 97 | KWD | 75.313 |
| 85 | HÀN QUỐC | WON | 98 | KRW | 20 |
| 86 | KHỐI CÁC NƯỚC XHCN | RÚP CHUYỂN NHƯỢNG | 100 | RCN | 22.594 |
| 87 | ĐÔNG ĐỨC | EAST GERMAN MARK | 101 | DDM | 10.177 |
| 88 | AFGHANISTAN | AFGHAN AFGHANI | 102 | AFN | 311 |
| 89 | BAHAMAS | BAHAMIAN DOLLAR | 103 | BSD | 22.594 |
| 90 | BAHRAIN | BAHARAINI DINAR | 104 | BHD | 59.458 |
| 91 | BARBADOS | BARBADOS DOLLAR | 105 | BBD | 11.297 |
| 92 | BELIZE | BELIZE DOLLAR | 106 | BZD | 11.354 |
| 93 | MADAGASCAR | MALAGASY ARIARY | 107 | MGA | 7 |
| 94 | ISRAEL | NEW ISRAELI SHEKEL | 108 | ILS | 6.173 |
| 95 | JAMAICA | JAMACAN DOLLAR | 109 | JMD | 175 |
| 96 | BOLIVIA | BOLIVIANO | 110 | BOB | 3.294 |
| 97 | COSTA RICA | COSTA RICAN COLON | 111 | CRC | 40 |
| 98 | GHANA | CEDI | 112 | GHC | 2 |
| 99 | GUATEMALA | QUETZAL | 113 | GTQ | 3.017 |
| 100 | MAURITANIA | OUGUIYA | 114 | MRO | 63 |
| 101 | NEPAL | NEPALESE RUPEE | 115 | NPR | 205 |
| 102 | NIGERIA | NAIRA | 116 | NGN | 74 |
| 103 | SIERRA LEONE | LEONE | 117 | SLL | 3 |
| 104 | NAM PHI | RAND | 118 | ZAR | 1.640 |
| 105 | LESOTHO | RAND | 119 | ZAR | 1.640 |
| 106 | URUGUAY | PESO URUGUAYO | 120 | UYU | 720 |
| 107 | VENEZUELA | BOLIVAR | 121 | VEF | 0 |
| 108 | CYPRUS | CYPRUS POUND | 122 | CYP | 56.485 |
| 109 | TIỆP KHẮC (CŨ) | CZECH KORUNA | 123 | CSK | 1.008 |
| 110 | SLOVENIA | TOLAR | 124 | SIT | 124 |
| 111 | SOLOMON ISLANDS | SOLOMON ISLANDS DOLLAR | 125 | SBD | 2.803 |
| 112 | ZAMBIA | KWACHA | 126 | ZMK | 4 |
| 113 | ZIMBABWE | ZIMBABWEAN DOLLAR | 127 | ZWD | 60 |
| 114 | ICELAND | ICELAND KRONA | 128 | ISK | 211 |
| 115 | RWANDA | RWANDA FRANC | 129 | RWF | 26 |
| 116 | MONTSERRAT | EAST CARIBEAN DOLLAR | 130 | XCD | 8.368 |
| 117 | SAINT HELENA | ST. HELENA POUND | 131 | SHP | 17.247 |
| 118 | SAINT KITTS AND NEVIS | EAST CARIBEAN DOLLAR | 132 | XCD | 8.368 |
| 119 | SAINT LUCIA | EAST CARIBIAN DOLLAR | 133 | XCD | 8.368 |
| 120 | LATVIA | LATVIAN LATS | 134 | LVL | 44.302 |
| 121 | ARMENIA | ARMENIAN DRAM | 135 | AMD | 47 |
| 122 | ARUBA | ARUBAN GUILDER | 136 | AWG | 12.838 |
| 123 | GIOOC ĐA NI | JORDANIAN DINAR | 137 | JOD | 31.823 |
| 124 | KAZAKHSTAN | TENGE | 138 | KZT | 66 |
| 125 | HAITI | GOURDE | 139 | HTG | 345 |
| 126 | KENYA | KENYAN SHILING | 140 | KES | 224 |
| 127 | MOLDOVA | MOLDOVAN LEU | 141 | MDL | 1.339 |
| 128 | QATA | QATARI RIAL | 142 | QAR | 6.207 |
| 129 | WALLIS & FUTUNA ISLANDS | CFP FRANC | 143 | XPF | 220 |
| 130 | FRENCH POLYNESIA | CFP FRANC | 144 | XPF | 220 |
| 131 | MAURITIUS | MAURITUS RUPEE | 145 | MUR | 654 |
| 132 | ST. VINCENT& THE GRENADINES | EAST CARIBIAN DOLLAR | 146 | XCD | 8.368 |
| 133 | USSR | RUP XO VIET | 147 | USR | 359 |
| 134 | ĐÔNG SAHARA | MOROCCAN DIRHAM | 148 | MAD | 2.368 |
| 135 | LITHUANIA | LITHUANIAN LITAS | 149 | LTL | 7.928 |
| 136 | SAMOA | TALA | 150 | WST | 8.558 |
| 137 | UZBEKISTAN | UZBEKISTAN SUM | 151 | UZS | 3 |
| 138 | VANUATU | VATU | 152 | VUV | 207 |
| 139 | GIBRALTA | GIBRALTAR POUND | 153 | GIP | 17.247 |
| 140 | OMAN | RIAL OMANI | 154 | OMR | 59.458 |
| 141 | SWAZILAND | LILANGENI | 155 | SZL | 1.640 |
| 142 | FALKLAND ISLANDS (MALVINAS) | FALKLAND ISLANDS POUND | 156 | FKP | 17.247 |
| 143 | GRENADA | EAST CARIBIAN DOLLAR | 157 | XCD | 8.368 |
| 144 | FIJI | FIJI DOLLAR | 158 | FJD | 10.658 |
| 145 | UGANDA | UGANDA SHILING | 159 | UGX | 6 |
| 146 | CAPE VERDE | CAPE VERDE ESCUDO | 160 | CVE | 237 |
| 147 | NETH. ANTILLES | NETH.ANTILLIAN GUILDER | 161 | ANG | 12.483 |
| 148 | UKRAINA | HRYVNIA | 162 | UAH | 859 |
| 149 | CAYMAN ISLANDS | CAYMAN ISLANDS DOLLAR | 163 | KYD | 27.222 |
| 150 | UNITED ARAB EMIRATES | UAE DIRHAM | 164 | AED | 6.156 |
| 151 | MALDIVES | RUFIYAA | 165 | MVR | 1.465 |
| 152 | COMOROS | COMORO FRANC | 166 | KMF | 54 |
| 153 | CHILÊ | UNIDADES DE FOMENTO | 167 | CLF | 35 |
| 154 | CỘNG HOÀ CÔNG GÔ | FRANC CONGOLAIS | 168 | CDF | 14 |
| 155 | ERITREA | NAKFA | 169 | ERN | 1.506 |
| 156 | ZAMBIA | DALASI | 170 | GMD | 475 |
| 157 | ANGÔLA | ANGOLAN KWANZA | 171 | AOA | 91 |
| 158 | CHILÊ | CHILEAN PESO | 172 | CLP | 35 |
| 159 | COOK ISLANDS | NEW ZWALAND DOLLAR | 173 | NZD | 15.266 |
| 160 | ESTONIA | KROON | 174 | EEK | 1.931 |
| 161 | GEORGIA | LARI | 175 | GEL | 9.260 |
| 162 | ANGUILLA | EAST CARIBIAN DOLLAR | 176 | XCD | 8.368 |
| 163 | NEW CALEDONIA | CFP FRANC | 177 | XPF | 220 |
| 164 | ANTIGUA AND BARBUDA | EAST CARIBIAN DOLLAR | 178 | XCD | 8.368 |
| 165 | BERMUDA | BERMUDIAN DOLLAR | 179 | BMD | 22.594 |
| 166 | BURUNDI | BURUNDI FRANC | 180 | BIF | 13 |
| 167 | CROATIA | KUNA | 181 | HRK | 3.541 |
| 168 | GUYANA | GUYANA DOLLAR | 182 | GYD | 109 |
| 169 | MALTA | MALTESE LIRA | 183 | MTL | 6.626 |
| 170 | SEYCHELLES | SEYCHELLESS RUPEE | 184 | SCR | 1.682 |
| 171 | NAMIBIA | NAMIBIA DOLLAR | 185 | NAD | 1.641 |
| 172 | EL SALVADOR | EL SALVADOR COLON | 186 | SVC | 2.582 |
| 173 | NAMIBIA | RAND | 187 | ZAD | 1.641 |
| 174 | LESOTHO | LOTI | 188 | LSL | 1.640 |
| 175 | TURKMENISTAN | MANAT | 189 | TMM | 2 |
| 176 | SÃO TOMÉ AND PRÍNCIPE | DOBRA | 190 | STD | 1 |
| 177 | Ả RẬP XÊÚT | SAUDI RYAL | 191 | SAR | 6.025 |
| 178 | MEXICO | MEX.UNIDAD DE INVERSIOR | 192 | MXV | 1.145 |
| 179 | BHUTAN | NGULTRUM | 193 | BTN | 329 |
| 180 | SUDAN | SUDANESE DINAR | 194 | SDD | 113 |
| 181 | BOLIVIA | MVDOL | 195 | BOV | 3.294 |
| 182 | SURINAME | SURINAME DOLLAR | 196 | SRD | 3.041 |
| 183 | BELARUS | BELARUSIAN RUBLE | 197 | BYB | 1 |
| 184 | BOSNIA AND HERZEGOVINA | CONVERTIBLE MARKS | 198 | BAM | 13.369 |
| 185 | AZERBAIJAN | AZERBAIJANIAN MANAT | 199 | AZN | 13.369 |
| 186 | BOTSWANA | PULA | 200 | BWP | 2.154 |
| 187 | ECUADOR | UNIDAD DE VALOR CONSTANTE(UVC) | 201 | ECV | 1 |
| 188 | TONGA | PAANGA | 202 | TOP | 9.739 |
| 189 | DOMINICA | EAST CARIBIAN DOLLAR | 203 | XCD | 8.368 |
| 190 | TRINIDAD AND TOBAGO | TRINIDAD & TOBACO DOLLAR | 204 | TTD | 3.398 |
| 191 | ANDORRA | ANDORRAN PESETA | 205 | ADP | 120 |
| 192 | CỘNG HOÀ DOMINICANA | DOMINICAN PESO | 206 | DOP | 456 |
| 193 | ĐÔNG TIMOR | RUPIAH | 207 | IDR | 2 |
| 194 | PAPUA NEW GUINEA | KINA | 209 | PGK | 6.704 |
| 195 | TAJIKISTAN | TAJIK RUBLE | 210 | TJR | 10 |
| 196 | MACEDONIA | DENAR | 211 | MKD | 427 |
| 197 | TANZANIA | TANZANIAN SHILLING | 212 | TZS | 10 |
| 198 | KYRGYZSTAN | SOM | 213 | KGS | 332 |
| 199 | MALAWI | KWACHA | 214 | MWK | 32 |
- 1Thông báo 1862/TB-KBNN về tỷ giá hạch toán ngoại tệ tháng 05 năm 2018 do Kho bạc Nhà nước ban hành
- 2Thông báo 1330/TB-KBNN về tỷ giá hạch toán ngoại tệ tháng 04 năm 2018 do Kho bạc Nhà nước ban hành
- 3Thông báo 2587/TB-KBNN về tỷ giá hạch toán ngoại tệ tháng 06 năm 2018 do Kho bạc Nhà nước ban hành
- 4Thông báo 4281/TB-KBNN về tỷ giá hạch toán ngoại tệ tháng 9 năm 2018 do Kho bạc Nhà nước ban hành
- 5Thông báo 4752/TB-KBNN về tỷ giá hạch toán ngoại tệ tháng 10 năm 2018 do Kho bạc Nhà nước ban hành
- 6Thông báo 6648/TB-KBNN về tỷ giá hạch toán ngoại tệ tháng 01 năm 2019 do Kho bạc Nhà nước ban hành
- 1Quyết định 26/2015/QĐ-TTg Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Kho bạc Nhà nước trực thuộc Bộ Tài chính do Thủ tướng Chính phủ ban hành
- 2Thông tư 328/2016/TT-BTC hướng dẫn thu và quản lý các khoản thu ngân sách nhà nước qua Kho bạc Nhà nước do Bộ trưởng Bộ Tài chính ban hành
- 3Thông báo 1862/TB-KBNN về tỷ giá hạch toán ngoại tệ tháng 05 năm 2018 do Kho bạc Nhà nước ban hành
- 4Thông báo 1330/TB-KBNN về tỷ giá hạch toán ngoại tệ tháng 04 năm 2018 do Kho bạc Nhà nước ban hành
- 5Thông báo 2587/TB-KBNN về tỷ giá hạch toán ngoại tệ tháng 06 năm 2018 do Kho bạc Nhà nước ban hành
- 6Thông báo 4281/TB-KBNN về tỷ giá hạch toán ngoại tệ tháng 9 năm 2018 do Kho bạc Nhà nước ban hành
- 7Thông báo 4752/TB-KBNN về tỷ giá hạch toán ngoại tệ tháng 10 năm 2018 do Kho bạc Nhà nước ban hành
- 8Thông báo 6648/TB-KBNN về tỷ giá hạch toán ngoại tệ tháng 01 năm 2019 do Kho bạc Nhà nước ban hành
Thông báo 3154/TB-KBNN về tỷ giá hạch toán ngoại tệ tháng 7 năm 2018 do Kho bạc Nhà nước ban hành
- Số hiệu: 3154/TB-KBNN
- Loại văn bản: Thông báo
- Ngày ban hành: 29/06/2018
- Nơi ban hành: kho bạc nhà nước
- Người ký: Đặng Thị Thủy
- Ngày công báo: Đang cập nhật
- Số công báo: Đang cập nhật
- Ngày hiệu lực: 29/06/2018
- Tình trạng hiệu lực: Kiểm tra
