Giới thiệu chung về Thông báo 5221/TB-KBNN
Thông báo số 5221/TB-KBNN do Kho bạc Nhà nước ban hành là văn bản quy định về tỷ giá hạch toán ngoại tệ áp dụng trong tháng 11 năm 2017. Đây là căn cứ pháp lý quan trọng phục vụ cho công tác kế toán, hạch toán các khoản thu, chi ngân sách nhà nước bằng ngoại tệ, cũng như quy đổi các loại ngoại tệ ra đồng Việt Nam (VND) trong các hoạt động nghiệp vụ của hệ thống Kho bạc Nhà nước.
Các nội dung trọng tâm của văn bản
Dựa trên danh mục và nội dung trích xuất, văn bản tập trung vào các phần chính sau:
- Phần mở đầu và các điều khoản đầu (Từ Điều 1 đến Điều 4): Đây là phần quy định các nguyên tắc chung, phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng của thông báo. Các điều khoản này xác định phương pháp luận và cơ sở để Kho bạc Nhà nước thiết lập tỷ giá hạch toán đối với đồng đô la Mỹ (USD) và các ngoại tệ khác trong tháng 11 năm 2017, đảm bảo tính thống nhất trong toàn hệ thống tài chính công.
- Quy định tỷ giá liên quan đến Phần Lan: Nội dung văn bản có đề cập đến phần chuyên biệt liên quan đến Phần Lan (thông thường là tỷ giá quy đổi của đồng Euro hoặc các giao dịch tài chính đặc thù liên quan đến quốc gia này) được áp dụng cụ thể cho kỳ hạch toán trong tháng.
Ý nghĩa và phạm vi áp dụng thực tế
Thông báo 5221/TB-KBNN có tầm ảnh hưởng trực tiếp đến hoạt động nghiệp vụ của nhiều cơ quan, đơn vị:
- Hệ thống Kho bạc Nhà nước các cấp: Sử dụng làm căn cứ để ghi sổ kế toán, quy đổi các khoản thu, chi ngân sách nhà nước, các khoản tạm ứng, thực chi bằng ngoại tệ phát sinh trong tháng 11 năm 2017.
- Các cơ quan tài chính và đơn vị thụ hưởng ngân sách: Áp dụng tỷ giá này để lập báo cáo, quyết toán các nguồn kinh phí có gốc ngoại tệ theo đúng quy định của pháp luật về quản lý ngân sách nhà nước.
- Đảm bảo tính minh bạch: Việc ban hành tỷ giá hạch toán định kỳ hàng tháng giúp thống nhất số liệu tài chính toàn quốc, tránh các sai lệch do biến động tỷ giá thị trường tự do gây ra trong quá trình hạch toán kế toán nhà nước.
Để sử dụng toàn bộ tiện ích nâng cao của Hệ Thống Pháp Luật vui lòng lựa chọn và đăng ký gói cước.
| BỘ TÀI CHÍNH | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
| Số: 5221 /TB-KBNN | Hà Nội, ngày 31 tháng 10 năm 2017 |
THÔNG BÁO
TỶ GIÁ HẠCH TOÁN NGOẠI TỆ THÁNG 11 NĂM 2017
- Căn cứ Quyết định số 26/2015/QĐ-TTg ngày 08/7/2015 của Thủ tướng Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Kho bạc Nhà nước trực thuộc Bộ Tài chính;
- Căn cứ Thông tư số 328/2016/TT-BTC ngày 26/12/2016 của Bộ Tài chính hướng dẫn thu và quản lý các khoản thu ngân sách nhà nước qua Kho bạc Nhà nước;
Kho bạc Nhà nước thông báo tỷ giá hạch toán kế toán và báo cáo thu chi ngoại tệ tháng 11 năm 2017, áp dụng thống nhất trên phạm vi cả nước như sau:
1/ Tỷ giá hạch toán giữa đồng Việt Nam với đôla Mỹ (USD) tháng 11 năm 2017 là 1 USD = 22.465 đồng.
2/ Tỷ giá hạch toán giữa đồng Việt Nam với các ngoại tệ khác của tháng 11 năm 2017 được thực hiện theo phụ lục đính kèm công văn này.
3/ Tỷ giá hạch toán trên được áp dụng trong các nghiệp vụ:
- Quy đổi và hạch toán thu, chi ngân sách nhà nước bằng ngoại tệ kể cả các khoản thu hiện vật có gốc bằng ngoại tệ.
- Quy đổi và hạch toán sổ sách kế toán của Kho bạc Nhà nước.
Đề nghị các cơ quan tài chính, Kho bạc Nhà nước và các đơn vị thụ hưởng ngân sách nhà nước căn cứ vào tỷ giá được thông báo để hạch toán và báo cáo thu chi ngoại tệ theo chế độ quy định./.
|
Nơi nhận: | KT. TỔNG GIÁM ĐỐC |
(Kèm theo Thông báo số 5221/TB-KBNN ngày 31/10/2017 của Kho bạc Nhà nước)
Kho bạc Nhà nước thông báo tỷ giá giữa Việt Nam đồng với các loại ngoại tệ áp dụng trong thống kê kể từ ngày 1/3/2016 cho đến khi có thông báo mới như sau:
| TÊN NƯỚC | TÊN NGOẠI TỆ | Ký hiệu ngoại tệ | VND/Ngoại tệ | |
| Bằng số | Bằng chữ | |||
|
|
|
|
| - |
| SLOVAKIA | SLOVAKKORUNA | 09 | SKK | 1.043 |
| MOZAMBIQUE | MOZAMBICAN METICAL | 10 | MZN | 374 |
| NICARAGUA | CORDOBA ORO | 11 | NIO | 752 |
| NAM TƯ | NEW DINAR | 12 | YUM | - |
| CHÂU ÂU | EURO | 14 | EUR | 26.143 |
| GUINÉ - BISSAU | GUINEA BISSAU PESO | 15 | GWP | - |
| HONDURAS | LEMPIRA | 16 | HNL | 956 |
| ALBANIA | LEK | 17 | ALL | 196 |
| BA LAN | ZLOTY | 18 | PLN | 6.152 |
| BULGARIA | LEV | 19 | BGN | 13.369 |
| LIBERIA | LIBERIAN DOLLAR | 20 | LRD | 190 |
| HUNGARY | FORINT | 21 | HUF | 84 |
| SNG (NGA) | RUSSIAN RUBLE( NEW) | 22 | RUB | 388 |
| MÔNG CỔ | TUGRIK | 23 | MNT | 9 |
| RUMANI | LEU | 24 | RON | 5.689 |
| TIỆP KHẮC | CZECH KORUNA | 25 | CZK | 1.019 |
| TRUNG QUỐC | YAN RENMINBI | 26 | CNY | 3.385 |
| CHDCND TRIỀU TIÊN | NORTH KOREAN WON | 27 | KPW | 173 |
| CUBA | CUBAN PESO | 28 | CUP | 22.465 |
| LÀO | KIP | 29 | LAK | 3 |
| CAMPUCHIA | RIEL | 30 | KHR | 6 |
| PAKISTAN | PAKISTAN RUPEE | 31 | PKR | 214 |
| ARGENTINA | ARGENTINE PESO | 32 | ARS | 1.270 |
| ANH VÀ BẮC IRELAND | POUND STERLING | 35 | GBP | 29.645 |
| HÔNG KÔNG | HONG KONG DOLLAR | 36 | HKD | 2.880 |
| PHÁP | FRENCH FRANC | 38 | FRF | 3.024 |
| THỤY SĨ | SWISS FRANC | 39 | CHF | 22.560 |
| CHLB ĐỨC | DEUTSCH MARK | 40 | DEM | 10.142 |
| NHẬT BẢN | YEN | 41 | JPY | 199 |
| BỒ ĐÀO NHA | PORTUGUESE ESCUDO | 42 | PTE | 99 |
| GUINÉE | GUINEA FRANC | 43 | GNF | 3 |
| SOMALIA | SOMA SHILING | 44 | SOS | 39 |
| THÁI LAN | BAHT | 45 | THB | 676 |
| BRUNEI DARUSSALAM | BRUNEI DOLLAR | 46 | BND | 16.506 |
| BRASIL | BRAZILIAN REAL | 47 | BRL | 6.831 |
| THỤY ĐIỂN | SWEDISH KRONA | 48 | SEK | 2.688 |
| NA UY | NORWEGIAN KRONE | 49 | NOK | 2.754 |
| ĐAN MẠCH | DANISH KRONE | 50 | DKK | 3.514 |
| LUCXEMBOURG | LUXEMBOURG FRANC | 51 | LUF | 492 |
| ÚC | AUSTRALIAN DOLLAR | 52 | AUD | 17.262 |
| CANADA | CANADIAN DOLLAR | 53 | CAD | 17.504 |
| SINGAPORE | SINGAPORE DOLLAR | 54 | SGD | 16.505 |
| MALAYSIA | MALAYSIAN RINGGIT | 55 | MYR | 5.310 |
| ALGÉRIE | ALGERIAN DINAR | 56 | DZD | 196 |
| YEMEN | YEMENI RIAL | 57 | YER | 90 |
| IRAQ | IRAQI DINAR | 58 | IQD | 19 |
| LIBYA | LEBANESE DINAR | 59 | LYD | 16.338 |
| TUNISIA | TUNISIAN DINAR | 60 | TND | 8.990 |
| BỈ | BELGIAN FRANC | 61 | BEF | 492 |
| MAROC | MOROCCAN DIRHAM | 62 | MAD | 2.365 |
| COLOMBIA | COLOMBIAN PESO | 63 | COP | 7 |
| CÔNG GÔ | CFA FRANC BEAC | 64 | XAF | 39 |
| ANGOLA | KWANZA REAJUSTADO | 65 | AOR | 136 |
| HÀ LAN | NETHERLANDS GUILDER | 66 | NLG | 9.001 |
| MALI | CFA FRANC BEAC | 67 | XOF | 40 |
| MYANMA | KYAT | 68 | MMK | 16 |
| AI CẬP | EGYPTIAN POUND | 69 | EGP | 1.276 |
| SYRIA | SYRIAN POUND | 70 | SYP | 44 |
| LI BĂNG | LIBIAN POUND | 71 | LBP | 15 |
| ETHIOPIA | ETHIOPIAN BIRR | 72 | ETB | 832 |
| IRELAND | IRISH POUND | 73 | IEP | 25.159 |
| THỔ NHĨ KỲ | NEW TURKISH LIRA | 74 | TRY | 5.948 |
| ITALY | ITALIAN LIRA | 75 | ITL | 10 |
| PHẦN LAN | MARKKA | 76 | FIM | 3.336 |
| MEXICO | MAXICAN PESO | 77 | MXN | 1.167 |
| PHILIPPINES | PHILIPINE PESO | 78 | PHP | 435 |
| PARAGUAY | GUARANI | 79 | PYG | 4 |
| HY LẠP | DRACHMA | 80 | GRD | 58 |
| ẤN ĐỘ | INDIAN RUPEE | 81 | INR | 346 |
| SRI LANKA | SRILANCA RUPEE | 82 | LKR | 146 |
| BANGLADESH | TAKA | 83 | BDT | 271 |
| INDONESIA | RUPIAH | 84 | IDR | 2 |
| ÁO | SCHILLING | 85 | ATS | 1.442 |
| QUỸ TIỀN TỆ QUỐC TẾ | SDR | 86 | SDR | - |
| ECUADOR | SUCRE | 87 | ECS | 1 |
| NEW ZEALAND | NEWZELAND DOLLAR | 88 | NZD | 15.395 |
| DJIBOUTI | DJIBOUTI FRANC | 89 | DJF | 127 |
| TÂY BAN NHA | SPANISH PESETA | 90 | ESP | 119 |
| PERU | NUEVO SOL | 92 | PEN | 6.922 |
| PANAMA | BALBOA | 93 | PAB | 22.465 |
| ĐÀI LOAN | NEW TAIWAN DOLLAR | 94 | TWD | 745 |
| MA CAO | PATACA | 95 | MOP | 2.800 |
| IRAN | IRANIAN RIAL | 96 | IRR | 1 |
| CÔ OÉT | KUWAITI DINAR | 97 | KWD | 74.350 |
| HÀN QUỐC | WON | 98 | KRW | 20 |
| KHỐI CÁC NƯỚC XHCN | RÚP CHUYỂN NHƯỢNG | 100 | RCN | 22.465 |
| ĐÔNG ĐỨC | EAST GERMAN MARK | 101 | DDM | 10.142 |
| AFGHANISTAN | AFGHAN AFGHANI | 102 | AFN | 329 |
| BAHAMAS | BAHAMIAN DOLLAR | 103 | BSD | 22.465 |
| BAHRAIN | BAHARAINI DINAR | 104 | BHD | 59.603 |
| BARBADOS | BARBADOS DOLLAR | 105 | BBD | 11.243 |
| BELIZE | BELIZE DOLLAR | 106 | BZD | 11.289 |
| MADAGASCAR | MALAGASY ARIARY | 107 | MGA | 7 |
| ISRAEL | NEW ISRAELI SHEKEL | 108 | ILS | 6.365 |
| JAMAICA | JAMACAN DOLLAR | 109 | JMD | 174 |
| BOLIVIA | BOLIVIANO | 110 | BOB | 3.261 |
| COSTA RICA | COSTA RICAN COLON | 111 | CRC | 39 |
| GHANA | CEDI | 112 | GHC | 2 |
| GUATEMALA | QUETZAL | 113 | GTQ | 3.064 |
| MAURITANIA | OUGUIYA | 114 | MRO | 62 |
| NEPAL | NEPALESE RUPEE | 115 | NPR | 214 |
| NIGERIA | NAIRA | 116 | NGN | 74 |
| SIERRA LEONE | LEONE | 117 | SLL | 3 |
| NAM PHI | RAND | 118 | ZAR | 1.660 |
| LESOTHO | RAND | 119 | ZAR | 1.660 |
| URUGUAY | PESO URUGUAYO | 120 | UYU | 771 |
| VENEZUELA | BOLIVAR | 121 | VEF | 2.252 |
| CYPRUS | CYPRUS POUND | 122 | CYP | 56.516 |
| TIỆP KHẮC (CŨ) | CZECH KORUNA | 123 | CSK | 1.018 |
| SLOVENIA | TOLAR | 124 | SIT | 124 |
| SOLOMON ISLANDS | SOLOMON ISLANDS DOLLAR | 125 | SBD | 178.294 |
| ZAMBIA | KWACHA | 126 | ZMK | 4 |
| ZIMBABWE | ZIMBABWEAN DOLLAR | 127 | ZWD | 59 |
| ICELAND | ICELAND KRONA | 128 | ISK | 213 |
| RWANDA | RWANDA FRANC | 129 | RWF | 27 |
| MONTSERRAT | EAST CARIBEAN DOLLAR | 130 | XCD | 8.351 |
| SAINT HELENA | ST. HELENA POUND | 131 | SHP | 16.719 |
| SAINT KITTS AND NEVIS | EAST CARIBEAN DOLLAR | 132 | XCD | 8.351 |
| SAINT LUCIA | EAST CARIBIAN DOLLAR | 133 | XCD | 8.351 |
| LATVIA | LATVIAN LATS | 134 | LVL | 44.240 |
| ARMENIA | ARMENIAN DRAM | 135 | AMD | 47 |
| ARUBA | ARUBAN GUILDER | 136 | AWG | 12.621 |
| GIOOC ĐA NI | JORDANIAN DINAR | 137 | JOD | 31.708 |
| KAZAKHSTAN | TENGE | 138 | KZT | 66 |
| HAITI | GOURDE | 139 | HTG | 368 |
| KENYA | KENYAN SHILING | 140 | KES | 218 |
| MOLDOVA | MOLDOVAN LEU | 141 | MDL | 1.281 |
| QATA | QATARI RIAL | 142 | QAR | 6.055 |
| WALLIS & FUTUNA ISLANDS | CFP FRANC | 143 | XPF | 223 |
| FRENCH POLYNESIA | CFP FRANC | 144 | XPF | 223 |
| MAURITIUS | MAURITUS RUPEE | 145 | MUR | 666 |
| ST. VINCENT& THE GRENADINES | EAST CARIBIAN DOLLAR | 146 | XCD | 8.351 |
| USSR | RUP XO VIET | 147 | USR | 388 |
| ĐÔNG SAHARA | MOROCCAN DIRHAM | 148 | MAD | 2.365 |
| LITHUANIA | LITHUANIAN LITAS | 149 | LTL | 7.873 |
| SAMOA | TALA | 150 | WST | 57.441 |
| UZBEKISTAN | UZBEKISTAN SUM | 151 | UZS | 3 |
| VANUATU | VATU | 152 | VUV | 216 |
| GIBRALTA | GIBRALTAR POUND | 153 | GIP | 16.705 |
| OMAN | RIAL OMANI | 154 | OMR | 58.354 |
| SWAZILAND | LILANGENI | 155 | SZL | 1.660 |
| FALKLAND ISLANDS (MALVINAS) | FALKLAND ISLANDS POUND | 156 | FKP | 16.800 |
| GRENADA | EAST CARIBIAN DOLLAR | 157 | XCD | 8.351 |
| FIJI | FIJI DOLLAR | 158 | FJD | 45.978 |
| UGANDA | UGANDA SHILING | 159 | UGX | 6 |
| CAPE VERDE | CAPE VERDE ESCUDO\ | 160 | CVE | 240 |
| NETH. ANTILLES | NETH.ANTILLIAN GUILDER | 161 | ANG | 12.692 |
| UKRAINA | HRYVNIA | 162 | UAH | 848 |
| CAYMAN ISLANDS | CAYMAN ISLANDS DOLLAR | 163 | KYD | 27.396 |
| UNITED ARAB EMIRATES | UAE DIRHAM | 164 | AED | 6.116 |
| MALDIVES | RUFIYAA | 165 | MVR | 1.478 |
| COMOROS | COMORO FRANC | 166 | KMF | 55 |
| CHILÊ | UNIDADES DE FOMENTO | 167 | CLF | 35 |
| CỘNG HOÀ CÔNG GÔ | FRANC CONGOLAIS | 168 | CDF | 14 |
| ERITREA | NAKFA | 169 | ERN | 1.470 |
| ZAMBIA | DALASI | 170 | GMD | 511 |
| ANGÔLA | ANGOLAN KWANZA | 171 | AOA | 136 |
| CHILÊ | CHILEAN PESO | 172 | CLP | 35 |
| COOK ISLANDS | NEW ZWALAND DOLLAR | 173 | NZD | 15.395 |
| ESTONIA | KROON | 174 | EEK | 1.921 |
| GEORGIA | LARI | 175 | GEL | 9.103 |
| ANGUILLA | EAST CARIBIAN DOLLAR | 176 | XCD | 8.351 |
| NEW CALEDONIA | CFP FRANC | 177 | XPF | 223 |
| ANTIGUA AND BARBUDA | EAST CARIBIAN DOLLAR | 178 | XCD | 8.351 |
| BERMUDA | BERMUDIAN DOLLAR | 179 | BMD | 22.465 |
| BURUNDI | BURUNDI FRANC | 180 | BIF | 13 |
| CROATIA | KUNA | 181 | HRK | 3.534 |
| GUYANA | GUYANA DOLLAR | 182 | GYD | 111 |
| MALTA | MALTESE LIRA | 183 | MTL | 6.592 |
| SEYCHELLES | SEYCHELLESS RUPEE | 184 | SCR | 1.649 |
| NAMIBIA | NAMIBIA DOLLAR | 185 | NAD | 1.660 |
| EL SALVADOR | EL SALVADOR COLON | 186 | SVC | 2.576 |
| NAMIBIA | RAND | 187 | ZAD | 1.660 |
| LESOTHO | LOTI | 188 | LSL | 1.680 |
| TURKMENISTAN | MANAT | 189 | TMM | 2 |
| SÃO TOMÉ AND PRÍNCIPE | DOBRA | 190 | STD | 1 |
| Ả RẬP XÊÚT | SAUDI RYAL | 191 | SAR | 5.991 |
| MEXICO | MEX.UNIDAD DE INVERSIOR | 192 | MXV | 1.235 |
| BHUTAN | NGULTRUM | 193 | BTN | 343 |
| SUDAN | SUDANESE DINAR | 194 | SDD | 112 |
| BOLIVIA | MVDOL | 195 | BOV | 3.261 |
| SURINAME | SURINAME DOLLAR | 196 | SRD | 3.058 |
| BELARUS | BELARUSIAN RUBLE | 197 | BYB | 1 |
| BOSNIA AND HERZEGOVINA | CONVERTIBLE MARKS | 198 | BAM | 13.520 |
| AZERBAIJAN | AZERBAIJANIAN MANAT | 199 | AZN | 13.237 |
| BOTSWANA | PULA | 200 | BWP | 233.039 |
| ECUADOR | UNIDAD DE VALOR CONSTANTE(UVC) | 201 | ECV | 1 |
| TONGA | PAANGA | 202 | TOP | 49.922 |
| DOMINICA | EAST CARIBIAN DOLLAR | 203 | XCD | 8.351 |
| TRINIDAD AND TOBAGO | TRINIDAD &TOBACO DOLLAR | 204 | TTD | 3.325 |
| ANDORRA | ANDORRAN PESETA | 205 | ADP | 119 |
| CỘNG HOÀ DOMINICANA | DOMINICAN PESO | 206 | DOP | 478 |
| ĐÔNG TIMOR | RUPIAH | 207 | IDR | 2 |
| PAPUA NEW GUINEA | KINA | 209 | PGK | 73.656 |
| TAJIKISTAN | TAJIK RUBLE | 210 | TJR | 10 |
| MACEDONIA | DENAR | 211 | MKD | 432 |
| TANZANIA | TANZANIAN SHILLING | 212 | TZS | 10 |
| KYRGYZSTAN | SOM | 213 | KGS | 328 |
| MALAWI | KWACHA | 214 | MWK | 31 |
- 1Thông báo 3081/TB-KBNN tỷ giá hạch toán ngoại tệ tháng 7 năm 2017 do Kho bạc Nhà nước ban hành
- 2Thông báo 3623/TB-KBNN tỷ giá hạch toán ngoại tệ tháng 8 năm 2017 do Kho bạc Nhà nước ban hành
- 3Thông báo 4702/TB-KBNN về tỷ giá hạch toán ngoại tệ tháng 10 năm 2017 do Kho bạc Nhà nước ban hành
- 4Thông báo 5720/TB-KBNN về tỷ giá hạch toán ngoại tệ tháng 12 năm 2017 do Kho bạc Nhà nước ban hành
- 5Thông báo 6289/TB-KBNN năm 2017 về tỷ giá hạch toán ngoại tệ tháng 01 năm 2018 do Kho bạc Nhà nước ban hành
- 6Thông báo 444/TB-KBNN về tỷ giá hạch toán ngoại tệ tháng 02 năm 2018 do Kho bạc Nhà nước ban hành
- 7Thông báo 755/TB-KBNN về tỷ giá hạch toán ngoại tệ tháng 3 năm 2018 do Kho bạc Nhà nước ban hành
- 1Quyết định 26/2015/QĐ-TTg Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Kho bạc Nhà nước trực thuộc Bộ Tài chính do Thủ tướng Chính phủ ban hành
- 2Thông tư 328/2016/TT-BTC hướng dẫn thu và quản lý các khoản thu ngân sách nhà nước qua Kho bạc Nhà nước do Bộ trưởng Bộ Tài chính ban hành
- 3Thông báo 3081/TB-KBNN tỷ giá hạch toán ngoại tệ tháng 7 năm 2017 do Kho bạc Nhà nước ban hành
- 4Thông báo 3623/TB-KBNN tỷ giá hạch toán ngoại tệ tháng 8 năm 2017 do Kho bạc Nhà nước ban hành
- 5Thông báo 4702/TB-KBNN về tỷ giá hạch toán ngoại tệ tháng 10 năm 2017 do Kho bạc Nhà nước ban hành
- 6Thông báo 5720/TB-KBNN về tỷ giá hạch toán ngoại tệ tháng 12 năm 2017 do Kho bạc Nhà nước ban hành
- 7Thông báo 6289/TB-KBNN năm 2017 về tỷ giá hạch toán ngoại tệ tháng 01 năm 2018 do Kho bạc Nhà nước ban hành
- 8Thông báo 444/TB-KBNN về tỷ giá hạch toán ngoại tệ tháng 02 năm 2018 do Kho bạc Nhà nước ban hành
- 9Thông báo 755/TB-KBNN về tỷ giá hạch toán ngoại tệ tháng 3 năm 2018 do Kho bạc Nhà nước ban hành
Thông báo 5221/TB-KBNN về tỷ giá hạch toán ngoại tệ tháng 11 năm 2017 do Kho bạc Nhà nước ban hành
- Số hiệu: 5221/TB-KBNN
- Loại văn bản: Thông báo
- Ngày ban hành: 31/10/2017
- Nơi ban hành: kho bạc nhà nước
- Người ký: Trần Kim Vân
- Ngày công báo: Đang cập nhật
- Số công báo: Đang cập nhật
- Ngày hiệu lực: 31/10/2017
- Tình trạng hiệu lực: Kiểm tra
