Tổng quan về Thông báo 4702/TB-KBNN
Thông báo 4702/TB-KBNN do Kho bạc Nhà nước ban hành là văn bản nghiệp vụ quy định về tỷ giá hạch toán ngoại tệ áp dụng trong tháng 10 năm 2017. Đây là văn bản được ban hành định kỳ hàng tháng nhằm thiết lập cơ sở quy đổi thống nhất giữa đồng ngoại tệ và đồng Việt Nam (VND) trong các hoạt động kế toán và báo cáo tài chính của hệ thống Kho bạc Nhà nước.
Mục đích và Phạm vi áp dụng của tỷ giá hạch toán
Tỷ giá hạch toán ngoại tệ ban hành kèm theo Thông báo này được áp dụng cho các hoạt động nghiệp vụ tài chính công cụ thể bao gồm:
- Hạch toán kế toán các khoản thu, chi ngân sách nhà nước bằng ngoại tệ phát sinh trong tháng 10 năm 2017.
- Quy đổi và hạch toán các loại tài sản, tiền mặt, tiền gửi bằng ngoại tệ tại hệ thống Kho bạc Nhà nước.
- Xác định giá trị quy đổi phục vụ cho công tác lập báo cáo tài chính, báo cáo quyết toán ngân sách nhà nước định kỳ.
- Làm cơ sở tham chiếu cho các cơ quan tài chính, cơ quan thuế, hải quan và các đơn vị dự toán ngân sách khi thực hiện các nghiệp vụ liên quan đến ngoại tệ.
Nguyên tắc xác định và áp dụng tỷ giá
Hệ thống Kho bạc Nhà nước áp dụng tỷ giá hạch toán dựa trên các nguyên tắc tài chính hiện hành:
- Tỷ giá chủ đạo (USD/VND): Tỷ giá giữa đồng Đô la Mỹ (USD) và đồng Việt Nam (VND) được xác định dựa trên tỷ giá giao dịch bình quân trên thị trường ngoại tệ liên ngân hàng do Ngân hàng Nhà nước Việt Nam công bố.
- Tỷ giá các ngoại tệ khác: Đối với các ngoại tệ khác (bao gồm cả các đồng tiền chung châu Âu như Euro liên quan đến các quốc gia thành viên như Phần Lan), tỷ giá được tính toán thông qua tỷ giá chéo giữa đồng USD và các ngoại tệ đó tại thời điểm xác định.
- Thời gian áp dụng: Tỷ giá quy định tại Thông báo này có hiệu lực áp dụng trong suốt tháng 10 năm 2017 đối với các giao dịch hạch toán phát sinh trong kỳ.
Ý nghĩa đối với công tác quản lý tài chính công
Việc ban hành Thông báo 4702/TB-KBNN đảm bảo tính minh bạch, nhất quán và chính xác trong việc quản lý ngân quỹ quốc gia bằng ngoại tệ. Quy định này giúp hạn chế rủi ro tỷ giá trong quá trình hạch toán, đồng thời tạo điều kiện thuận lợi cho việc theo dõi, giám sát các nguồn lực tài chính công có gốc ngoại tệ của quốc gia.
Để sử dụng toàn bộ tiện ích nâng cao của Hệ Thống Pháp Luật vui lòng lựa chọn và đăng ký gói cước.
| BỘ TÀI CHÍNH | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
| Số: 4702/TB-KBNN | Hà Nội, ngày 29 tháng 09 năm 2017 |
THÔNG BÁO
TỶ GIÁ HẠCH TOÁN NGOẠI TỆ THÁNG 10 NĂM 2017
- Căn cứ Quyết định số 26/2015/QĐ-TTg ngày 08/7/2015 của Thủ tướng Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Kho bạc Nhà nước trực thuộc Bộ Tài chính;
- Căn cứ Thông tư số 328/2016/TT-BTC ngày 26/12/2016 của Bộ Tài chính hướng dẫn thu và quản lý các khoản thu ngân sách nhà nước qua Kho bạc Nhà nước;
Kho bạc Nhà nước thông báo tỷ giá hạch toán kế toán và báo cáo thu chi ngoại tệ tháng 09 năm 2017, áp dụng thống nhất trên phạm vi cả nước như sau:
1/ Tỷ giá hạch toán giữa đồng Việt Nam với đôla Mỹ (USD) tháng 10 năm 2017 là 1 USD = 22.444 đồng.
2/ Tỷ giá hạch toán giữa đồng Việt Nam với các ngoại tệ khác của tháng 10 năm 2017 được thực hiện theo phụ lục đính kèm công văn này.
3/ Tỷ giá hạch toán trên được áp dụng trong các nghiệp vụ:
- Quy đổi và hạch toán thu, chi ngân sách nhà nước bằng ngoại tệ kể cả các khoản thu hiện vật có gốc bằng ngoại tệ.
- Quy đổi và hạch toán sổ sách kế toán của Kho bạc Nhà nước.
Đề nghị các cơ quan tài chính, Kho bạc Nhà nước và các đơn vị thụ hưởng ngân sách nhà nước căn cứ vào tỷ giá được thông báo để hạch toán và báo cáo thu chi ngoại tệ theo chế độ quy định./.
|
Nơi nhận: | KT. TỔNG GIÁM ĐỐC |
(Kèm theo Thông báo số 4702/TB-KBNN ngày 29/10/2017 của Kho bạc Nhà nước)
Kho bạc Nhà nước thông báo tỷ giá giữa Việt Nam đồng với các loại ngoại tệ áp dụng trong thống kê kể từ ngày 1/3/2016 cho đến khi có thông báo mới như sau:
| TÊN NƯỚC | TÊN NGOẠI TỆ | Ký hiệu ngoại tệ | VND/Ngoại tệ | |
| Bằng số | Bằng chữ |
| ||
|
|
|
|
| - |
| SLOVAKIA | SLOVAKKORUNA | 09 | SKK | 1.042 |
| MOZAMBIQUE | MOZAMBICAN METICAL | 10 | MZN | 370 |
| NICARAGUA | CORDOBA ORO | 11 | NIO | 750 |
| NAM TƯ | NEW DINAR | 12 | YUM | - |
| CHÂU ÂU | EURO | 14 | EUR | 26.444 |
| GUINÉ - BISSAU | GUINEA BISSAU PESO | 15 | GWP | - |
| HONDURAS | LEMPIRA | 16 | HNL | 961 |
| ALBANIA | LEK | 17 | ALL | 198 |
| BA LAN | ZLOTY | 18 | PLN | 6.125 |
| BULGARIA | LEV | 19 | BGN | 13.522 |
| LIBERIA | LIBERIAN DOLLAR | 20 | LRD | 192 |
| HUNGARY | FORINT | 21 | HUF | 85 |
| SNG (NGA) | RUSSIAN RUBLE( NEW) | 22 | RUB | 387 |
| MÔNG CỔ | TUGRIK | 23 | MNT | 9 |
| RUMANI | LEU | 24 | RON | 5.750 |
| TIỆP KHẮC | CZECH KORUNA | 25 | CZK | 1.017 |
| TRUNG QUỐC | YAN RENMINBI | 26 | CNY | 3.360 |
| CHDCND TRIỀU TIÊN | NORTH KOREAN WON | 27 | KPW | 173 |
| CUBA | CUBAN PESO | 28 | CUP | 22.444 |
| LÀO | KIP | 29 | LAK | 3 |
| CAMPUCHIA | RIEL | 30 | KHR | 6 |
| PAKISTAN | PAKISTAN RUPEE | 31 | PKR | 213 |
| ARGENTINA | ARGENTINE PESO | 32 | ARS | 1.281 |
| ANH VÀ BẮC IRELAND | POUND STERLING | 35 | GBP | 30.120 |
| HÔNG KÔNG | HONG KONG DOLLAR | 36 | HKD | 2.873 |
| PHÁP | FRENCH FRANC | 38 | FRF | 3.021 |
| THỤY SĨ | SWISS FRANC | 39 | CHF | 23.114 |
| CHLB ĐỨC | DEUTSCH MARK | 40 | DEM | 10.133 |
| NHẬT BẢN | YEN | 41 | JPY | 199 |
| BỒ ĐÀO NHA | PORTUGUESE ESCUDO | 42 | PTE | 99 |
| GUINÉE | GUINEA FRANC | 43 | GNF | 3 |
| SOMALIA | SOMA SHILING | 44 | SOS | 39 |
| THÁI LAN | BAHT | 45 | THB | 673 |
| BRUNEI DARUSSALAM | BRUNEI DOLLAR | 46 | BND | 16.544 |
| BRASIL | BRAZILIAN REAL | 47 | BRL | 7.053 |
| THỤY ĐIỂN | SWEDISH KRONA | 48 | SEK | 2.766 |
| NA UY | NORWEGIAN KRONE | 49 | NOK | 2.826 |
| ĐAN MẠCH | DANISH KRONE | 50 | DKK | 3.553 |
| LUCXEMBOURG | LUXEMBOURG FRANC | 51 | LUF | 491 |
| ÚC | AUSTRALIAN DOLLAR | 52 | AUD | 17.607 |
| CANADA | CANADIAN DOLLAR | 53 | CAD | 18.051 |
| SINGAPORE | SINGAPORE DOLLAR | 54 | SGD | 16.515 |
| MALAYSIA | MALAYSIAN RINGGIT | 55 | MYR | 5.311 |
| ALGÉRIE | ALGERIAN DINAR | 56 | DZD | 199 |
| YEMEN | YEMENI RIAL | 57 | YER | 90 |
| IRAQ | IRAQI DINAR | 58 | IQD | 19 |
| LIBYA | LEBANESE DINAR | 59 | LYD | 16.412 |
| TUNISIA | TUNISIAN DINAR | 60 | TND | 9.094 |
| BỈ | BELGIAN FRANC | 61 | BEF | 491 |
| MAROC | MOROCCAN DIRHAM | 62 | MAD | 2.381 |
| COLOMBIA | COLOMBIAN PESO | 63 | COP | 8 |
| CÔNG GÔ | CFA FRANC BEAC | 64 | XAF | 39 |
| ANGOLA | KWANZA REAJUSTADO | 65 | AOR | 136 |
| HÀ LAN | NETHERLANDS GUILDER | 66 | NLG | 8.993 |
| MALI | CFA FRANC BEAC | 67 | XOF | 41 |
| MYANMA | KYAT | 68 | MMK | 16 |
| AI CẬP | EGYPTIAN POUND | 69 | EGP | 1.273 |
| SYRIA | SYRIAN POUND | 70 | SYP | 44 |
| LI BĂNG | LIBIAN POUND | 71 | LBP | 15 |
| ETHIOPIA | ETHIOPIAN BIRR | 72 | ETB | 960 |
| IRELAND | IRISH POUND | 73 | IEP | 25.135 |
| THỔ NHĨ KỲ | NEW TURKISH LIRA | 74 | TRY | 6.303 |
| ITALY | ITALIAN LIRA | 75 | ITL | 10 |
| PHẦN LAN | MARKKA | 76 | FIM | 3.333 |
| MEXICO | MAXICAN PESO | 77 | MXN | 1.234 |
| PHILIPPINES | PHILIPINE PESO | 78 | PHP | 441 |
| PARAGUAY | GUARANI | 79 | PYG | 4 |
| HY LẠP | DRACHMA | 80 | GRD | 58 |
| ẤN ĐỘ | INDIAN RUPEE | 81 | INR | 343 |
| SRI LANKA | SRILANCA RUPEE | 82 | LKR | 147 |
| BANGLADESH | TAKA | 83 | BDT | 274 |
| INDONESIA | RUPIAH | 84 | IDR | 2 |
| ÁO | SCHILLING | 85 | ATS | 1.440 |
| QUỸ TIỀN TỆ QUỐC TẾ | SDR | 86 | SDR | - |
| ECUADOR | SUCRE | 87 | ECS | 1 |
| NEW ZEALAND | NEWZELAND DOLLAR | 88 | NZD | 16.196 |
| DJIBOUTI | DJIBOUTI FRANC | 89 | DJF | 126 |
| TÂY BAN NHA | SPANISH PESETA | 90 | ESP | 119 |
| PERU | NUEVO SOL | 92 | PEN | 6.873 |
| PANAMA | BALBOA | 93 | PAB | 22.444 |
| ĐÀI LOAN | NEW TAIWAN DOLLAR | 94 | TWD | 738 |
| MA CAO | PATACA | 95 | MOP | 2.793 |
| IRAN | IRANIAN RIAL | 96 | IRR | 1 |
| CÔ OÉT | KUWAITI DINAR | 97 | KWD | 74.555 |
| HÀN QUỐC | WON | 98 | KRW | 20 |
| KHỐI CÁC NƯỚC XHCN | RÚP CHUYỂN NHƯỢNG | 100 | RCN | 22.444 |
| ĐÔNG ĐỨC | EAST GERMAN MARK | 101 | DDM | 10.133 |
| AFGHANISTAN | AFGHAN AFGHANI | 102 | AFN | 329 |
| BAHAMAS | BAHAMIAN DOLLAR | 103 | BSD | 22.444 |
| BAHRAIN | BAHARAINI DINAR | 104 | BHD | 59.568 |
| BARBADOS | BARBADOS DOLLAR | 105 | BBD | 11.233 |
| BELIZE | BELIZE DOLLAR | 106 | BZD | 11.278 |
| MADAGASCAR | MALAGASY ARIARY | 107 | MGA | 7 |
| ISRAEL | NEW ISRAELI SHEKEL | 108 | ILS | 6.359 |
| JAMAICA | JAMACAN DOLLAR | 109 | JMD | 174 |
| BOLIVIA | BOLIVIANO | 110 | BOB | 3.257 |
| COSTA RICA | COSTA RICAN COLON | 111 | CRC | 39 |
| GHANA | CEDI | 112 | GHC | 2 |
| GUATEMALA | QUETZAL | 113 | GTQ | 3.061 |
| MAURITANIA | OUGUIYA | 114 | MRO | 62 |
| NEPAL | NEPALESE RUPEE | 115 | NPR | 214 |
| NIGERIA | NAIRA | 116 | NGN | 73 |
| SIERRA LEONE | LEONE | 117 | SLL | 3 |
| NAM PHI | RAND | 118 | ZAR | 1.658 |
| LESOTHO | RAND | 119 | ZAR | 1.658 |
| URUGUAY | PESO URUGUAYO | 120 | UYU | 771 |
| VENEZUELA | BOLIVAR | 121 | VEF | 2.250 |
| CYPRUS | CYPRUS POUND | 122 | CYP | 56.463 |
| TIỆP KHẮC (CŨ) | CZECH KORUNA | 123 | CSK | 1.017 |
| SLOVENIA | TOLAR | 124 | SIT | 124 |
| SOLOMON ISLANDS | SOLOMON ISLANDS DOLLAR | 125 | SBD | 178.127 |
| ZAMBIA | KWACHA | 126 | ZMK | 4 |
| ZIMBABWE | ZIMBABWEAN DOLLAR | 127 | ZWD | 59 |
| ICELAND | ICELAND KRONA | 128 | ISK | 213 |
| RWANDA | RWANDA FRANC | 129 | RWF | 27 |
| MONTSERRAT | EAST CARIBEAN DOLLAR | 130 | XCD | 8.343 |
| SAINT HELENA | ST. HELENA POUND | 131 | SHP | 16.703 |
| SAINT KITTS AND NEVIS | EAST CARIBEAN DOLLAR | 132 | XCD | 8.343 |
| SAINT LUCIA | EAST CARIBIAN DOLLAR | 133 | XCD | 8.343 |
| LATVIA | LATVIAN LATS | 134 | LVL | 44.199 |
| ARMENIA | ARMENIAN DRAM | 135 | AMD | 47 |
| ARUBA | ARUBAN GUILDER | 136 | AWG | 12.609 |
| GIOOC ĐA NI | JORDANIAN DINAR | 137 | JOD | 31.678 |
| KAZAKHSTAN | TENGE | 138 | KZT | 66 |
| HAITI | GOURDE | 139 | HTG | 368 |
| KENYA | KENYAN SHILING | 140 | KES | 218 |
| MOLDOVA | MOLDOVAN LEU | 141 | MDL | 1.280 |
| QATA | QATARI RIAL | 142 | QAR | 6.050 |
| WALLIS & FUTUNA ISLANDS | CFP FRANC | 143 | XPF | 223 |
| FRENCH POLYNESIA | CFP FRANC | 144 | XPF | 223 |
| MAURITIUS | MAURITUS RUPEE | 145 | MUR | 665 |
| ST. VINCENT& THE GRENADINES | EAST CARIBIAN DOLLAR | 146 | XCD | 8.343 |
| USSR | RUP XO VIET | 147 | USR | 387 |
| ĐÔNG SAHARA | MOROCCAN DIRHAM | 148 | MAD | 2.381 |
| LITHUANIA | LITHUANIAN LITAS | 149 | LTL | 7.865 |
| SAMOA | TALA | 150 | WST | 57.387 |
| UZBEKISTAN | UZBEKISTAN SUM | 151 | UZS | 3 |
| VANUATU | VATU | 152 | VUV | 216 |
| GIBRALTA | GIBRALTAR POUND | 153 | GIP | 16.689 |
| OMAN | RIAL OMANI | 154 | OMR | 58.299 |
| SWAZILAND | LILANGENI | 155 | SZL | 1.659 |
| FALKLAND ISLANDS (MALVINAS) | FALKLAND ISLANDS POUND | 156 | FKP | 16.784 |
| GRENADA | EAST CARIBIAN DOLLAR | 157 | XCD | 8.343 |
| FIJI | FIJI DOLLAR | 158 | FJD | 45.935 |
| UGANDA | UGANDA SHILING | 159 | UGX | 6 |
| CAPE VERDE | CAPE VERDE ESCUDO\ | 160 | CVE | 240 |
| NETH. ANTILLES | NETH.ANTILLIAN GUILDER | 161 | ANG | 12.680 |
| UKRAINA | HRYVNIA | 162 | UAH | 847 |
| CAYMAN ISLANDS | CAYMAN ISLANDS DOLLAR | 163 | KYD | 27.371 |
| UNITED ARAB EMIRATES | UAE DIRHAM | 164 | AED | 6.111 |
| MALDIVES | RUFIYAA | 165 | MVR | 1.477 |
| COMOROS | COMORO FRANC | 166 | KMF | 55 |
| CHILÊ | UNIDADES DE FOMENTO | 167 | CLF | 35 |
| CỘNG HOÀ CÔNG GÔ | FRANC CONGOLAIS | 168 | CDF | 14 |
| ERITREA | NAKFA | 169 | ERN | 1.469 |
| ZAMBIA | DALASI | 170 | GMD | 510 |
| ANGÔLA | ANGOLAN KWANZA | 171 | AOA | 136 |
| CHILÊ | CHILEAN PESO | 172 | CLP | 35 |
| COOK ISLANDS | NEW ZWALAND DOLLAR | 173 | NZD | 16.196 |
| ESTONIA | KROON | 174 | EEK | 1.919 |
| GEORGIA | LARI | 175 | GEL | 9.094 |
| ANGUILLA | EAST CARIBIAN DOLLAR | 176 | XCD | 8.343 |
| NEW CALEDONIA | CFP FRANC | 177 | XPF | 223 |
| ANTIGUA AND BARBUDA | EAST CARIBIAN DOLLAR | 178 | XCD | 8.343 |
| BERMUDA | BERMUDIAN DOLLAR | 179 | BMD | 22.444 |
| BURUNDI | BURUNDI FRANC | 180 | BIF | 13 |
| CROATIA | KUNA | 181 | HRK | 3.531 |
| GUYANA | GUYANA DOLLAR | 182 | GYD | 110 |
| MALTA | MALTESE LIRA | 183 | MTL | 6.586 |
| SEYCHELLES | SEYCHELLESS RUPEE | 184 | SCR | 1.648 |
| NAMIBIA | NAMIBIA DOLLAR | 185 | NAD | 1.658 |
| EL SALVADOR | EL SALVADOR COLON | 186 | SVC | 2.573 |
| NAMIBIA | RAND | 187 | ZAD | 1.658 |
| LESOTHO | LOTI | 188 | LSL | 1.679 |
| TURKMENISTAN | MANAT | 189 | TMM | 2 |
| SÃO TOMÉ AND PRÍNCIPE | DOBRA | 190 | STD | 1 |
| Ả RẬP XÊÚT | SAUDI RYAL | 191 | SAR | 5.985 |
| MEXICO | MEX.UNIDAD DE INVERSIOR | 192 | MXV | 1.234 |
| BHUTAN | NGULTRUM | 193 | BTN | 343 |
| SUDAN | SUDANESE DINAR | 194 | SDD | 112 |
| BOLIVIA | MVDOL | 195 | BOV | 3.257 |
| SURINAME | SURINAME DOLLAR | 196 | SRD | 3.055 |
| BELARUS | BELARUSIAN RUBLE | 197 | BYB | 1 |
| BOSNIA AND HERZEGOVINA | CONVERTIBLE MARKS | 198 | BAM | 13.507 |
| AZERBAIJAN | AZERBAIJANIAN MANAT | 199 | AZN | 13.224 |
| BOTSWANA | PULA | 200 | BWP | 232.822 |
| ECUADOR | UNIDAD DE VALOR CONSTANTE(UVC) | 201 | ECV | 1 |
| TONGA | PAANGA | 202 | TOP | 49.876 |
| DOMINICA | EAST CARIBIAN DOLLAR | 203 | XCD | 8.343 |
| TRINIDAD AND TOBAGO | TRINIDAD &TOBACO DOLLAR | 204 | TTD | 3.321 |
| ANDORRA | ANDORRAN PESETA | 205 | ADP | 119 |
| CỘNG HOÀ DOMINICANA | DOMINICAN PESO | 206 | DOP | 477 |
| ĐÔNG TIMOR | RUPIAH | 207 | IDR | 2 |
| PAPUA NEW GUINEA | KINA | 209 | PGK | 73.587 |
| TAJIKISTAN | TAJIK RUBLE | 210 | TJR | 10 |
| MACEDONIA | DENAR | 211 | MKD | 432 |
| TANZANIA | TANZANIAN SHILLING | 212 | TZS | 10 |
| KYRGYZSTAN | SOM | 213 | KGS | 327 |
| MALAWI | KWACHA | 214 | MWK | 31 |
- 1Thông báo 2342/TB-KBNN tỷ giá hạch toán ngoại tệ tháng 06 năm 2017 do Kho bạc Nhà nước ban hành
- 2Thông báo 3081/TB-KBNN tỷ giá hạch toán ngoại tệ tháng 7 năm 2017 do Kho bạc Nhà nước ban hành
- 3Thông báo 3623/TB-KBNN tỷ giá hạch toán ngoại tệ tháng 8 năm 2017 do Kho bạc Nhà nước ban hành
- 4Thông báo 5221/TB-KBNN về tỷ giá hạch toán ngoại tệ tháng 11 năm 2017 do Kho bạc Nhà nước ban hành
- 5Thông báo 5720/TB-KBNN về tỷ giá hạch toán ngoại tệ tháng 12 năm 2017 do Kho bạc Nhà nước ban hành
- 6Thông báo 6289/TB-KBNN năm 2017 về tỷ giá hạch toán ngoại tệ tháng 01 năm 2018 do Kho bạc Nhà nước ban hành
- 7Thông báo 755/TB-KBNN về tỷ giá hạch toán ngoại tệ tháng 3 năm 2018 do Kho bạc Nhà nước ban hành
- 1Quyết định 26/2015/QĐ-TTg Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Kho bạc Nhà nước trực thuộc Bộ Tài chính do Thủ tướng Chính phủ ban hành
- 2Thông tư 328/2016/TT-BTC hướng dẫn thu và quản lý các khoản thu ngân sách nhà nước qua Kho bạc Nhà nước do Bộ trưởng Bộ Tài chính ban hành
- 3Thông báo 2342/TB-KBNN tỷ giá hạch toán ngoại tệ tháng 06 năm 2017 do Kho bạc Nhà nước ban hành
- 4Thông báo 3081/TB-KBNN tỷ giá hạch toán ngoại tệ tháng 7 năm 2017 do Kho bạc Nhà nước ban hành
- 5Thông báo 3623/TB-KBNN tỷ giá hạch toán ngoại tệ tháng 8 năm 2017 do Kho bạc Nhà nước ban hành
- 6Thông báo 5221/TB-KBNN về tỷ giá hạch toán ngoại tệ tháng 11 năm 2017 do Kho bạc Nhà nước ban hành
- 7Thông báo 5720/TB-KBNN về tỷ giá hạch toán ngoại tệ tháng 12 năm 2017 do Kho bạc Nhà nước ban hành
- 8Thông báo 6289/TB-KBNN năm 2017 về tỷ giá hạch toán ngoại tệ tháng 01 năm 2018 do Kho bạc Nhà nước ban hành
- 9Thông báo 755/TB-KBNN về tỷ giá hạch toán ngoại tệ tháng 3 năm 2018 do Kho bạc Nhà nước ban hành
Thông báo 4702/TB-KBNN về tỷ giá hạch toán ngoại tệ tháng 10 năm 2017 do Kho bạc Nhà nước ban hành
- Số hiệu: 4702/TB-KBNN
- Loại văn bản: Thông báo
- Ngày ban hành: 29/09/2017
- Nơi ban hành: kho bạc nhà nước
- Người ký: Trần Kim Vân
- Ngày công báo: Đang cập nhật
- Số công báo: Đang cập nhật
- Ngày hiệu lực: 29/09/2017
- Tình trạng hiệu lực: Kiểm tra
