Giới thiệu chung về Thông báo 1641/TB-KBNN
Thông báo 1641/TB-KBNN do Kho bạc Nhà nước ban hành là văn bản nghiệp vụ quy định về tỷ giá hạch toán ngoại tệ áp dụng trong tháng 04 năm 2024. Đây là văn bản được ban hành định kỳ hàng tháng nhằm thiết lập cơ sở quy đổi thống nhất giữa đồng ngoại tệ và đồng Việt Nam (VND) trong các hoạt động kế toán, thống kê và quản lý tài chính công thuộc hệ thống Kho bạc Nhà nước.
Mục đích và phạm vi áp dụng tỷ giá hạch toán ngoại tệ
Tỷ giá hạch toán ngoại tệ quy định tại Thông báo 1641/TB-KBNN được áp dụng đối với các hoạt động nghiệp vụ tài chính phát sinh trong tháng 04 năm 2024, cụ thể bao gồm:
- Hạch toán các khoản thu, chi ngân sách nhà nước bằng ngoại tệ (bao gồm các khoản thuế, phí, lệ phí và các khoản thu khác có gốc ngoại tệ).
- Quy đổi và hạch toán các giao dịch kế toán của Kho bạc Nhà nước từ ngoại tệ sang đồng Việt Nam để phục vụ công tác lập báo cáo tài chính và quyết toán ngân sách nhà nước.
- Xác định giá trị quy đổi của các quỹ tài chính, tài sản có nguồn gốc ngoại tệ thuộc phạm vi quản lý của Kho bạc Nhà nước tại thời điểm báo cáo.
- Làm căn cứ tham chiếu cho các cơ quan tài chính, cơ quan thuế, cơ quan hải quan và các đơn vị dự toán ngân sách khi thực hiện các nghiệp vụ liên quan đến ngoại tệ phát sinh trong tháng.
Nguyên tắc áp dụng tỷ giá hạch toán trong tháng 04 năm 2024
Việc thực hiện hạch toán ngoại tệ theo Thông báo 1641/TB-KBNN phải tuân thủ các nguyên tắc quản lý tài chính nghiêm ngặt sau:
- Hiệu lực thời gian: Tỷ giá quy định tại thông báo này được áp dụng thống nhất cho tất cả các nghiệp vụ kinh tế phát sinh từ ngày đầu tiên đến ngày cuối cùng của tháng 04 năm 2024.
- Cơ sở xác định tỷ giá: Tỷ giá hạch toán giữa đồng Việt Nam (VND) với đô la Mỹ (USD) được xác định trên cơ sở tỷ giá giao dịch bình quân trên thị trường ngoại tệ liên ngân hàng do Ngân hàng Nhà nước Việt Nam công bố. Đối với các ngoại tệ khác, tỷ giá được tính toán thông qua tỷ giá chéo giữa đồng USD và các đồng ngoại tệ đó.
- Tính đồng bộ và nhất quán: Tất cả các đơn vị Kho bạc Nhà nước cấp tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương, các phòng giao dịch trực thuộc và các cơ quan liên quan có trách nhiệm áp dụng đúng bảng tỷ giá đính kèm thông báo này, không tự ý điều chỉnh tỷ giá hạch toán trong suốt kỳ áp dụng.
Ý nghĩa của việc ban hành tỷ giá hạch toán định kỳ
Việc Kho bạc Nhà nước ban hành Thông báo 1641/TB-KBNN có ý nghĩa quan trọng đối với công tác quản lý tài chính quốc gia:
- Đảm bảo tính chính xác, minh bạch và nhất quán trong việc ghi nhận các dòng tiền ngoại tệ đi vào và đi ra khỏi ngân sách nhà nước.
- Giúp các cơ quan quản lý nhà nước dễ dàng theo dõi, tổng hợp, phân tích và đánh giá biến động của các nguồn quỹ ngoại tệ thuộc ngân sách.
- Hạn chế tối đa các rủi ro phát sinh từ biến động tỷ giá trong quá trình hạch toán kế toán và lập báo cáo thống kê tài chính vĩ mô.
Để sử dụng toàn bộ tiện ích nâng cao của Hệ Thống Pháp Luật vui lòng lựa chọn và đăng ký gói cước.
| BỘ TÀI CHÍNH | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
| Số: 1641/TB-KBNN | Hà Nội, ngày 29 tháng 3 năm 2024 |
- Căn cứ Quyết định số 26/2015/QĐ-TTg ngày 08/7/2015 của Thủ tướng Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Kho bạc Nhà nước trực thuộc Bộ Tài chính;
- Căn cứ Thông tư số 328/2016/TT-BTC ngày 26/12/2016 của Bộ Tài chính hướng dẫn thu và quản lý các khoản thu ngân sách nhà nước qua Kho bạc Nhà nước;
- Căn cứ Thông tư số 72/2021/TT-BTC ngày 17/8/2021 của Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 328/2016/TT-BTC ngày 26/12/2016 của Bộ Tài chính hướng dẫn thu và quản lý các khoản thu ngân sách nhà nước qua Kho bạc Nhà nước;
Kho bạc Nhà nước thông báo tỷ giá hạch toán kế toán và báo cáo thu chi ngoại tệ tháng 04 năm 2024, áp dụng thống nhất trên phạm vi cả nước như sau:
1. Tỷ giá hạch toán giữa đồng Việt Nam với đôla Mỹ (USD) tháng 04 năm 2024 là 1 USD = 23.996 đồng.
3. Tỷ giá hạch toán trên được áp dụng trong các nghiệp vụ:
- Quy đổi và hạch toán thu, chi ngân sách nhà nước bằng ngoại tệ.
- Quy đổi và hạch toán kế toán của Kho bạc Nhà nước.
Đề nghị các cơ quan tài chính, Kho bạc Nhà nước và các đơn vị thụ hưởng ngân sách nhà nước căn cứ vào tỷ giá được thông báo để hạch toán và báo cáo thu chi ngoại tệ theo chế độ quy định./.
|
| KT. TỔNG GIÁM ĐỐC |
THÔNG BÁO TỶ GIÁ HẠCH TOÁN NGOẠI TỆ THÁNG 04 NĂM 2024
(Kèm theo Thông báo số 1641/TB-KBNN ngày 29/03/2024 của Kho bạc Nhà nước)
| STT | Tên ngoại tệ | Ngoại tệ | Tỷ giá Ngoại tệ/VNĐ |
| 1 | UAE DIRHAM | AED | 6.534 |
| 2 | AFGHAN AFGHANI | AFN | 337 |
| 3 | LEK | ALL | 252 |
| 4 | ARMENIAN DRAM | AMD | 61 |
| 5 | NETH.ANTILLIAN GUILDER | ANG | 13.481 |
| 6 | ANGOLAN KWANZA | AOA | 29 |
| 7 | KWANZA REAJUSTADO | AOR | 29 |
| 8 | ARGENTINE PESO | ARS | 28 |
| 9 | AUSTRALIAN DOLLAR | AUD | 15.699 |
| 10 | ARUBAN GUILDER | AWG | 13.481 |
| 11 | AZERBAIJANIAN MANAT | AZN | 14.116 |
| 12 | CONVERTIBLE MARKS | BAM | 13.258 |
| 13 | BARBADOS DOLLAR | BBD | 11.998 |
| 14 | TAKA | BDT | 219 |
| 15 | LEV | BGN | 13.258 |
| 16 | BAHARAINI DINAR | BHD | 63.148 |
| 17 | BURUNDI FRANC | BIF | 8 |
| 18 | BERMUDIAN DOLLAR | BMD | 23.996 |
| 19 | BRUNEI DOLLAR | BND | 17.775 |
| 20 | BOLIVIANO | BOB | 3.498 |
| 21 | MVDOL | BOV | 3.498 |
| 22 | BRAZILIAN REAL | BRL | 4.827 |
| 23 | BAHAMIAN DOLLAR | BSD | 23.996 |
| 24 | NGULTRUM | BTN | 288 |
| 25 | PULA | BWP | 1.738 |
| 26 | BELARUSIAN RUBLE | BYR | 1 |
| 27 | BELIZE DOLLAR | BZD | 12.058 |
| 28 | CANADIAN DOLLAR | CAD | 17.709 |
| 29 | FRANC CONGOLAIS | CDF | 9 |
| 30 | UNIDADES DE FOMENTO | CLF | 799.879 |
| 31 | CHILEAN PESO | CLP | 25 |
| 32 | YAN RENMINBI | CNY | 3.334 |
| 33 | COLOMBIAN PESO | COP | 6 |
| 34 | COSTA RICAN COLON | CRC | 48 |
| 35 | CZECH KORUNA | CZK | 1.023 |
| 36 | CUBAN PESO | CUP | 1.000 |
| 37 | CAPE VERDE ESCUDO | CVE | 235 |
| 38 | CZECH KORUNA | CZK | 1.023 |
| 39 | SWISS FRANC | CHF | 27.161 |
| 40 | EAST GERMAN MARK | DDM | 10.809 |
| 41 | DEUTSCH MARK | DEM | 10.809 |
| 42 | DJIBOUTI FRANC | DJF | 135 |
| 43 | DANISH KRONE | DKK | 3.497 |
| 44 | DOMINICAN PESO | DOP | 407 |
| 45 | ALGERIAN DINAR | DZD | 178 |
| 46 | SUCRE | ECS | 1 |
| 47 | UNIDAD DE VALOR CONSTANTE(UVC) | ECV | 1 |
| 48 | EGYPTIAN POUND | EGP | 507 |
| 49 | NAKFA | ERN | 1.600 |
| 50 | ETHIOPIAN BIRR | ETB | 424 |
| 51 | EURO | EUR | 26.068 |
| 52 | FIJI DOLLAR | FJD | 10.479 |
| 53 | FALKLAND ISLANDS POUND | FKP | 19.045 |
| 54 | FRENCH FRANC | FRF | 3.230 |
| 55 | POUND STERLING | GBP | 30.497 |
| 56 | LARI | GEL | 8.987 |
| 57 | CEDI | GHC | 3 |
| 58 | DALASI | GMD | 354 |
| 59 | GUINEA FRANC | GNF | 3 |
| 60 | QUETZAL | GTQ | 3.080 |
| 61 | GUINEA BISSAU PESO | GWP | 0 |
| 62 | GUYANA DOLLAR | GYD | 115 |
| 63 | GIBRALTAR POUND | GIP | 19.045 |
| 64 | HONGKONG DOLLAR | HKD | 3.067 |
| 65 | LEMPIRA | HNL | 974 |
| 66 | KUNA | HRK | 3.409 |
| 67 | GOURDE | HTG | 181 |
| 68 | FORINT | HUF | 66 |
| 69 | RUPIAH | IDR | 2 |
| 70 | NEW ISRAELI SHEKEL | ILS | 6.556 |
| 71 | INDIAN RUPEE | INR | 289 |
| 72 | IRAQI DINAR | IQD | 18 |
| 73 | IRANIAN RIAL | IRR | 1 |
| 74 | ICELAND KRONA | ISK | 172 |
| 75 | JAMACAN DOLLAR | JMD | 157 |
| 76 | JORDANIAN DINAR | JOD | 33.798 |
| 77 | YEN | JPY | 160 |
| 78 | KENYAN SHILING | KES | 183 |
| 79 | SOM | KGS | 268 |
| 80 | COMORO FRANC | KMF | 53 |
| 81 | NORTH KOREAN WON | KPW | 185 |
| 82 | WON | KRW | 18 |
| 83 | KUWAITI DINAR | KWD | 77.408 |
| 84 | CAYMAN ISLANDS DOLLAR | KYD | 28.911 |
| 85 | TENGE | KZT | 54 |
| 86 | RIEL | KHR | 6 |
| 87 | KIP | LAK | 1 |
| 88 | LIBIAN POUND | LBP | 0 |
| 89 | SRILANCA RUPEE | LKR | 80 |
| 90 | LIBERIAN DOLLAR | LRD | 124 |
| 91 | LOTI | LSL | 1.269 |
| 92 | LITHUANIAN LITAS | LTL | 8.420 |
| 93 | LUXEMBOURG FRANC | LUF | 525 |
| 94 | LEBANESE DINAR | LYD | 4.968 |
| 95 | MOROCCAN DIRHAM | MAD | 2.374 |
| 96 | MOLDOVAN LEU | MDL | 1.369 |
| 97 | MALAGASY ARIARY | MGA | 6 |
| 98 | DENAR | MKD | 422 |
| 99 | KYAT | MMK | 11 |
| 100 | TUGRIK | MNT | 7 |
| 101 | PATACA | MOP | 2.977 |
| 102 | OUGUIYA | MRO | 67 |
| 103 | MAURITUS RUPEE | MUR | 519 |
| 104 | RUFIYAA | MVR | 1.556 |
| 105 | KWACHA | MWK | 14 |
| 106 | MAXICAN PESO | MXN | 1.446 |
| 107 | MEX.UNIDAD DE INVERSIOR | MXV | 11.706 |
| 108 | MALAYSIAN RINGGIT | MYR | 5.073 |
| 109 | MOZAMBICAN METICAL | MZN | 379 |
| 110 | NAMIBIA DOLLAR | NAD | 1.267 |
| 111 | CORDOBA ORO | NIO | 655 |
| 112 | NORWEGIAN KRONE | NOK | 2.269 |
| 113 | NEPALESE RUPEE | NPR | 180 |
| 114 | NEWZELAND DOLLAR | NZD | 14.639 |
| 115 | NAIRA | NGN | 17 |
| 116 | RIAL OMANI | OMR | 63.148 |
| 117 | BALBOA | PAB | 23.996 |
| 118 | NUEVO SOL | PEN | 6.468 |
| 119 | KINA | PGK | 6.185 |
| 120 | PAKISTAN RUPEE | PKR | 86 |
| 121 | ZLOTY | PLN | 6.056 |
| 122 | GUARANI | PYG | 3 |
| 123 | PHILIPINE PESO | PHP | 427 |
| 124 | QATARI RIAL | QAR | 6.574 |
| 125 | RÚP CHUYỂN NHƯỢNG | RCN | 23.996 |
| 126 | LEU | RON | 5.205 |
| 127 | RUSSIAN RUBLE (NEW) | RUB | 261 |
| 128 | RWANDA FRANC | RWF | 19 |
| 129 | SAUDI RYAL | SAR | 6.399 |
| 130 | SOLOMON ISLANDS DOLLAR | SBD | 2.687 |
| 131 | SEYCHELLESS RUPEE | SCR | 1.703 |
| 132 | SUDANESE DINAR | SDD | 120 |
| 133 | SDR | SDR | 0 |
| 134 | SWEDISH KRONA | SEK | 2.318 |
| 135 | SINGAPORE DOLLAR | SGD | 17.898 |
| 136 | ST. HELENA POUND | SHP | 19.045 |
| 137 | SLOVAKKORUNA | SKK | 1.114 |
| 138 | LEONE | SLL | 1 |
| 139 | SOMA SHILING | SOS | 42 |
| 140 | SURINAME DOLLAR | SRD | 684 |
| 141 | DOBRA | STD | 1 |
| 142 | EL SALVADOR COLON | SVC | 2.742 |
| 143 | SYRIAN POUND | SYP | 2 |
| 144 | LILANGENI | SZL | 1.267 |
| 145 | TAJIKISTANI SOMONI | TJS | 2.195 |
| 146 | MANAT | TMM | 2 |
| 147 | TUNISIAN DINAR | TND | 7.667 |
| 148 | PAANGA | TOP | 9.916 |
| 149 | TRINIDAD &TOBACO DOLLAR | TTD | 3.550 |
| 150 | NEW TAIWAN DOLLAR | TWD | 758 |
| 151 | TANZANIAN SHILLING | TZS | 9 |
| 152 | BAHT | THB | 669 |
| 153 | NEW TURKISH LIRA | TRY | 755 |
| 154 | HRYVNIA | UAH | 614 |
| 155 | UGANDA SIBLING | UGX | 6 |
| 156 | RUP XO VIET | USR | 260 |
| 157 | PESO URUGUAYO | UYU | 639 |
| 158 | UZBEKISTAN SUM | uzs | 2 |
| 159 | BOLIVAR | VEF | 0 |
| 160 | VATU | VUV | 203 |
| 161 | TALA | WST | 8.726 |
| 162 | CFA FRANC BEAC | XAF | 39 |
| 163 | EAST CARIBEAN DOLLAR | XCD | 8.888 |
| 164 | CFA FRANC BEAC | XAF | 39 |
| 165 | CFP FRANC | XPF | 217 |
| 166 | YEMENI RIAL | YER | 96 |
| 167 | RAND | ZAD | 1.267 |
| 168 | RAND | ZAR | 1.268 |
| 169 | KWACHA | ZMK | 5 |
- 1Thông báo 6885/TB-KBNN về tỷ giá hạch toán ngoại tệ tháng 12 năm 2023 do Kho bạc Nhà nước ban hành
- 2Thông báo 7745/TB-KBNN năm 2023 tỷ giá hạch toán ngoại tệ tháng 01 năm 2024 do Kho bạc Nhà nước ban hành
- 3Thông báo 622/TB-KBNN về tỷ giá hạch toán ngoại tệ tháng 02 năm 2024 do Kho bạc Nhà nước ban hành
- 4Thông báo 2114/TB-KBNN về tỷ giá hạch toán ngoại tệ tháng 05 năm 2024 do Kho bạc Nhà nước ban hành
- 5Thông báo 2928/TB-KBNN về tỷ giá hạch toán ngoại tệ tháng 06 năm 2024 do Kho bạc Nhà nước ban hành
- 6Thông báo 3695/TB-KBNN về tỷ giá hạch toán ngoại tệ tháng 7 năm 2024 do Kho bạc Nhà nước ban hành
- 1Quyết định 26/2015/QĐ-TTg Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Kho bạc Nhà nước trực thuộc Bộ Tài chính do Thủ tướng Chính phủ ban hành
- 2Thông tư 328/2016/TT-BTC hướng dẫn thu và quản lý các khoản thu ngân sách nhà nước qua Kho bạc Nhà nước do Bộ trưởng Bộ Tài chính ban hành
- 3Thông tư 72/2021/TT-BTC sửa đổi Thông tư 328/2016/TT-BTC hướng dẫn thu và quản lý các khoản thu ngân sách Nhà nước qua Kho bạc Nhà nước do Bộ trưởng Bộ Tài chính ban hành
- 4Thông báo 6885/TB-KBNN về tỷ giá hạch toán ngoại tệ tháng 12 năm 2023 do Kho bạc Nhà nước ban hành
- 5Thông báo 7745/TB-KBNN năm 2023 tỷ giá hạch toán ngoại tệ tháng 01 năm 2024 do Kho bạc Nhà nước ban hành
- 6Thông báo 622/TB-KBNN về tỷ giá hạch toán ngoại tệ tháng 02 năm 2024 do Kho bạc Nhà nước ban hành
- 7Thông báo 2114/TB-KBNN về tỷ giá hạch toán ngoại tệ tháng 05 năm 2024 do Kho bạc Nhà nước ban hành
- 8Thông báo 2928/TB-KBNN về tỷ giá hạch toán ngoại tệ tháng 06 năm 2024 do Kho bạc Nhà nước ban hành
- 9Thông báo 3695/TB-KBNN về tỷ giá hạch toán ngoại tệ tháng 7 năm 2024 do Kho bạc Nhà nước ban hành
Thông báo 1641/TB-KBNN tỷ giá hạch toán ngoại tệ tháng 04 năm 2024 do Kho bạc Nhà nước ban hành
- Số hiệu: 1641/TB-KBNN
- Loại văn bản: Thông báo
- Ngày ban hành: 29/03/2024
- Nơi ban hành: kho bạc nhà nước
- Người ký: Triệu Thọ Hân
- Ngày công báo: Đang cập nhật
- Số công báo: Đang cập nhật
- Ngày hiệu lực: 29/03/2024
- Tình trạng hiệu lực: Kiểm tra
