Giới thiệu về Thông báo 3695/TB-KBNN
Thông báo 3695/TB-KBNN được ban hành bởi Kho bạc Nhà nước nhằm công bố tỷ giá hạch toán ngoại tệ áp dụng cho tháng 7 năm 2024. Đây là văn bản hướng dẫn nghiệp vụ định kỳ, đóng vai trò quan trọng trong việc thống nhất cơ sở quy đổi ngoại tệ phục vụ cho công tác kế toán và báo cáo tài chính trong hệ thống Kho bạc Nhà nước.
Các nội dung cốt lõi của Thông báo 3695/TB-KBNN
Thông báo tập trung vào các quy định và hướng dẫn nghiệp vụ cụ thể sau:
- Mục đích sử dụng tỷ giá hạch toán: Tỷ giá hạch toán ngoại tệ được áp dụng để quy đổi và hạch toán các khoản thu, chi ngân sách nhà nước bằng ngoại tệ vào tài khoản kế toán; quy đổi và hạch toán các khoản thu, chi bằng ngoại tệ của các đơn vị hành chính sự nghiệp; lập báo cáo tài chính và báo cáo quyết toán ngân sách nhà nước theo quy định.
- Phạm vi và đối tượng áp dụng: Quy định áp dụng đối với các đơn vị thuộc hệ thống Kho bạc Nhà nước, các cơ quan tài chính, cơ quan thuế, cơ quan hải quan và các tổ chức, cá nhân có liên quan đến việc quản lý, sử dụng ngân sách nhà nước bằng ngoại tệ.
- Nguyên tắc xác định tỷ giá: Tỷ giá hạch toán giữa đồng Việt Nam (VND) với đô la Mỹ (USD) và các loại ngoại tệ khác được xác định dựa trên cơ sở tỷ giá giao dịch bình quân trên thị trường ngoại tệ liên ngân hàng do Ngân hàng Nhà nước Việt Nam công bố, kết hợp với các quy định hiện hành về quản lý ngoại hối.
- Thời gian áp dụng: Tỷ giá hạch toán ngoại tệ quy định tại Thông báo này được áp dụng thống nhất cho tất cả các nghiệp vụ kinh tế phát sinh thuộc phạm vi quản lý của Kho bạc Nhà nước trong suốt tháng 7 năm 2024.
Ý nghĩa và tầm quan trọng của văn bản
Việc ban hành Thông báo 3695/TB-KBNN giúp đảm bảo tính đồng bộ, chính xác và minh bạch trong công tác hạch toán kế toán đối với các giao dịch phát sinh bằng ngoại tệ của ngân sách nhà nước. Văn bản này tạo cơ sở pháp lý vững chắc để các cơ quan quản lý tài chính thực hiện việc kiểm soát chi, theo dõi biến động ngân quỹ và lập báo cáo tài chính nhà nước một cách hiệu quả, tránh sai lệch số liệu trong kỳ kế toán tháng 7 năm 2024.
Để sử dụng toàn bộ tiện ích nâng cao của Hệ Thống Pháp Luật vui lòng lựa chọn và đăng ký gói cước.
| BỘ TÀI CHÍNH | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
| Số: 3695/TB-KBNN | Hà Nội, ngày 28 tháng 6 năm 2024 |
- Căn cứ Quyết định số 26/2015/QĐ-TTg ngày 08/7/2015 của Thủ tướng Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Kho bạc Nhà nước trực thuộc Bộ Tài chính;
- Căn cứ Thông tư số 328/2016/TT-BTC ngày 26/12/2016 của Bộ Tài chính hướng dẫn thu và quản lý các khoản thu ngân sách nhà nước qua Kho bạc Nhà nước;
- Căn cứ Thông tư số 72/2021/TT-BTC ngày 17/8/2021 của Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 328/2016/TT-BTC ngày 26/12/2016 của Bộ Tài chính hướng dẫn thu và quản lý các khoản thu ngân sách nhà nước qua Kho bạc Nhà nước;
Kho bạc Nhà nước thông báo tỷ giá hạch toán kế toán và báo cáo thu chi ngoại tệ tháng 07 năm 2024, áp dụng thống nhất trên phạm vi cả nước như sau:
1. Tỷ giá hạch toán giữa đồng Việt Nam với đôla Mỹ (USD) tháng 07 năm 2024 là 1 USD = 24.253 đồng.
3. Tỷ giá hạch toán trên được áp dụng trong các nghiệp vụ:
- Quy đổi và hạch toán thu, chi ngân sách nhà nước bằng ngoại tệ.
- Quy đổi và hạch toán kế toán của Kho bạc Nhà nước.
Đề nghị các cơ quan tài chính, Kho bạc Nhà nước và các đơn vị thụ hưởng ngân sách nhà nước căn cứ vào tỷ giá được thông báo để hạch toán và báo cáo thu chi ngoại tệ theo chế độ quy định./.
|
| KT. TỔNG GIÁM ĐỐC |
THÔNG BÁO TỶ GIÁ HẠCH TOÁN NGOẠI TỆ THÁNG 07 NĂM 2024
(Kèm theo Thông báo số 3695/TB-KBNN ngày 28/6/2024 của Kho bạc Nhà nước)
| STT | Tên ngoại tệ | Ngoại tệ | Tỷ giá Ngoại tệ/VND |
| 1 | UAE DIRHAM | AED | 6.603 |
| 2 | AFGHAN AFGHANI | AFN | 342 |
| 3 | LEK | ALL | 260 |
| 4 | ARMENIAN DRAM | AMD | 63 |
| 5 | NETH.ANTILLIAN GUILDER | ANG | 13.625 |
| 6 | ANGOLAN KWANZA | AOA | 28 |
| 7 | KWANZA REAJUSTADO | AOR | 28 |
| 8 | ARGENTINE PESO | ARS | 27 |
| 9 | AUSTRALIAN DOLLAR | AUD | 16.129 |
| 10 | ARUBAN GUILDER | AWG | 13.625 |
| 11 | AZERBAIJANIAN MANAT | AZN | 14.266 |
| 12 | CONVERTIBLE MARKS | BAM | 12.253 |
| 13 | BARBADOS DOLLAR | BBD | 12.127 |
| 14 | TAKA | BDT | 207 |
| 15 | LEV | BGN | 13.253 |
| 16 | BAHARAINI DINAR | BHD | 63.824 |
| 17 | BURUNDI FRANC | BIF | 8 |
| 18 | BERMUDIAN DOLLAR | BMD | 24.253 |
| 19 | BRUNEI DOLLAR | BND | 17.833 |
| 20 | BOLIVIANO | BOB | 3.541 |
| 21 | MVDOL | BOV | 3.541 |
| 22 | BRAZILIAN REAL | BRL | 4.567 |
| 23 | BAHAMIAN DOLLAR | BSD | 24.253 |
| 24 | NGULTRUM | BTN | 291 |
| 25 | PULA | BWP | 1.781 |
| 26 | BELARUSIAN RUBLE | BYR | 1 |
| 27 | BELIZE DOLLAR | BZD | 12.187 |
| 28 | CANADIAN DOLLAR | CAD | 17.709 |
| 29 | FRANC CONGOLAIS | CDF | 9 |
| 30 | UNIDADES DE FOMENTO | CLF | 808.433 |
| 31 | CHILEAN PESO | CLP | 25 |
| 32 | YAN RENMINBI | CNY | 3.345 |
| 33 | COLOMBIAN PESO | COP | 6 |
| 34 | COSTA RICAN COLON | CRC | 47 |
| 35 | CZECH KORUNA | CZK | 1.035 |
| 36 | CUBAN PESO | CUP | 1.011 |
| 37 | CAPE VERDE ESCUDO | CVE | 235 |
| 38 | CZECH KORUNA | CZK | 1.035 |
| 39 | SWISS FRANC | CHF | 27.047 |
| 40 | EAST GERMAN MARK | DDM | 10.925 |
| 41 | DEUTSCH MARK | DEM | 10.925 |
| 42 | DJIBOUTI FRANC | DJF | 137 |
| 43 | DANISH KRONE | DKK | 3.511 |
| 44 | DOMINICAN PESO | DOP | 412 |
| 45 | ALGERIAN DINAR | DZD | 180 |
| 46 | SUCRE | ECS | 1 |
| 47 | UNIDAD DE VALOR CONSTANTE | ECV | 1 |
| 48 | EGYPTIAN POUND | EGP | 505 |
| 49 | NAKFA | ERN | 1.617 |
| 50 | ETHIOPIAN BIRR | ETB | 423 |
| 51 | EURO | EUR | 26.185 |
| 52 | FIJI DOLLAR | FJD | 10.637 |
| 53 | FALKLAND ISLANDS POUND | FKP | 19.248 |
| 54 | FRENCH FRANC | FRF | 3.264 |
| 55 | POUND STERLING | GBP | 30.912 |
| 56 | LARI | GEL | 8.756 |
| 57 | CEDI | GHC | 3 |
| 58 | DALASI | GMD | 352 |
| 59 | GUINEA FRANC | GNF | 3 |
| 60 | QUETZAL | GTQ | 3.125 |
| 61 | GUINEA BISSAU PESO | GWP | - |
| 62 | GUYANA DOLLAR | GYD | 117 |
| 63 | GIBRALTAR POUND | GIP | 19.248 |
| 64 | HONGKONG DOLLAR | HKD | 3.105 |
| 65 | LEMPIRA | HNL | 982 |
| 66 | KUNA | HRK | 3.445 |
| 67 | GOURDE | HTG | 183 |
| 68 | FORINT | HUF | 65 |
| 69 | RUPIAH | IDR | 1 |
| 70 | NEW ISRAELI SHEKEL | ILS | 6.450 |
| 71 | INDIAN RUPEE | INR | 291 |
| 72 | IRAQI DINAR | IQD | 19 |
| 73 | IRANIAN RIAL | IRR | 1 |
| 74 | ICELAND KRONA | ISK | 174 |
| 75 | JAMACAN DOLLAR | JMD | 156 |
| 76 | JORDANIAN DINAR | JOD | 34.159 |
| 77 | YEN | JPY | 154 |
| 78 | KENYAN SHILING | KES | 188 |
| 79 | SOM | KGS | 281 |
| 80 | COMORO FRANC | KMF | 53 |
| 81 | NORTH KOREAN WON | KPW | 187 |
| 82 | WON | KRW | 18 |
| 83 | KUWAITI DINAR | KWD | 78.235 |
| 84 | CAYMAN ISLANDS DOLLAR | KYD | 29.220 |
| 85 | TENGE | KZT | 52 |
| 86 | RIEL | KHR | 6 |
| 87 | KIP | LAK | 1 |
| 88 | LIBIAN POUND | LBP | - |
| 89 | SRILANCA RUPEE | LKR | 79 |
| 90 | LIBERIAN DOLLAR | LRD | 125 |
| 91 | LOTI | LSL | 1.312 |
| 92 | LITHUANIAN LITAS | LTL | 8.510 |
| 93 | LUXEMBOURG FRANC | LUF | 531 |
| 94 | LEBANESE DINAR | LYD | 4.990 |
| 95 | MOROCCAN DIRHAM | MAD | 2.437 |
| 96 | MOLDOVAN LEU | MDL | 1.363 |
| 97 | MALAGASY ARIARY | MGA | 5 |
| 98 | DENAR | MKD | 422 |
| 99 | KYAT | MMK | 12 |
| 100 | TUGRIK | MNT | 7 |
| 101 | PATACA | MOP | 3.016 |
| 102 | OUGUIYA | MRO | 68 |
| 103 | MAURITUS RUPEE | MUR | 519 |
| 104 | RUFIYAA | MVR | 1.573 |
| 105 | KWACHA | MWK | 14 |
| 106 | MAXICAN PESO | MXN | 1.313 |
| 107 | MEX.UNIDAD DE INVERSIOR | MXV | 10.684 |
| 108 | MALAYSIAN RINGGIT | MYR | 5.155 |
| 109 | MOZAMBICAN METICAL | MZN | 382 |
| 110 | NAMIBIA DOLLAR | NAD | 1.312 |
| 111 | CORDOBA ORO | NIO | 662 |
| 112 | NORWEGIAN KRONE | NOK | 2.293 |
| 113 | NEPALESE RUPEE | NPR | 182 |
| 114 | NEWZELAND DOLLAR | NZD | 14.909 |
| 115 | NAIRA | NGN | 16 |
| 116 | RIAL OMANI | OMR | 63.824 |
| 117 | BALBOA | PAB | 24.253 |
| 118 | NUEVO SOL | PEN | 6.349 |
| 119 | KINA | PGK | 6.094 |
| 120 | PAKISTAN RUPEE | PKR | 87 |
| 121 | ZLOTY | PLN | 6.083 |
| 122 | GUARANI | PYG | 3 |
| 123 | PHILIPINE PESO | PHP | 414 |
| 124 | QATARI RIAL | QAR | 6.645 |
| 125 | RÚP CHUYỂN NHƯỢNG | RCN | 24.253 |
| 126 | LEU | RON | 5.216 |
| 127 | RUSSIAN RUBLE (NEW) | RUB | 277 |
| 128 | RWANDA FRANC | RWF | 19 |
| 129 | SAUDI RYAL | SAR | 6.467 |
| 130 | SOLOMON ISLANDS DOLLAR | SBD | 2.817 |
| 131 | SEYCHELLESS RUPEE | SCR | 1.741 |
| 132 | SUDANESE DINAR | SDD | 121 |
| 133 | SDR | SDR | - |
| 134 | SWEDISH KRONA | SEK | 2.313 |
| 135 | SINGAPORE DOLLAR | SGD | 17.971 |
| 136 | ST. HELENA POUND | SHP | 19.097 |
| 137 | SLOVAKKORUNA | SKK | 1.125 |
| 138 | LEONE | SLL | 1 |
| 139 | SOMA SHILING | SOS | 43 |
| 140 | SURINAME DOLLAR | SRD | 781 |
| 141 | DOBRA | STD | 1 |
| 142 | EL SALVADOR COLON | SVC | 2.772 |
| 143 | SYRIAN POUND | SYP | 2 |
| 144 | LILANGENI | SZL | 1.312 |
| 145 | TAJIKISTANI SOMONI | TJS | 2.284 |
| 146 | MANAT | TMM | 2 |
| 147 | TUNISIAN DINAR | TND | 7.699 |
| 148 | PAANGA | TOP | 10.063 |
| 149 | TRINIDAD &TOBACO DOLLAR | TTD | 3.593 |
| 150 | NEW TAIWAN DOLLAR | TWD | 750 |
| 151 | TANZANIAN SHILLING | TZS | 9 |
| 152 | BAHT | THB | 661 |
| 153 | NEW TURKISH LIRA | TRY | 748 |
| 154 | HRYVNIA | UAH | 600 |
| 155 | UGANDA SHILING | UGX | 7 |
| 156 | RUP XO VIET | USR | 279 |
| 157 | PESO URUGUAYO | UYU | 613 |
| 158 | UZBEKISTAN SUM | UZS | 2 |
| 159 | BOLIVAR | VEF | - |
| 160 | VATU | VUV | 205 |
| 161 | TALA | WST | 8.631 |
| 162 | CFA FRANC BEAC | XAF | 40 |
| 163 | EAST CARIBEAN DOLLAR | XCD | 8.983 |
| 164 | CFA FRANC BEAC | XOF | 40 |
| 165 | CFP FRANC | XPF | 218 |
| 166 | YEMENI RIAL | YER | 97 |
| 167 | RAND | ZAD | 1.312 |
| 168 | RAND | ZAR | 1.312 |
| 169 | KWACHA | ZMK | 5 |
- 1Thông báo 1641/TB-KBNN tỷ giá hạch toán ngoại tệ tháng 04 năm 2024 do Kho bạc Nhà nước ban hành
- 2Thông báo 2114/TB-KBNN về tỷ giá hạch toán ngoại tệ tháng 05 năm 2024 do Kho bạc Nhà nước ban hành
- 3Thông báo 2928/TB-KBNN về tỷ giá hạch toán ngoại tệ tháng 06 năm 2024 do Kho bạc Nhà nước ban hành
- 4Thông báo 4394/TB-KBNN tỷ giá hạch toán ngoại tệ tháng 08 năm 2024 do Kho bạc Nhà nước ban hành
- 5Thông báo 4942/TB-KBNN tỷ giá hạch toán ngoại tệ tháng 09 năm 2024 do Kho bạc Nhà nước ban hành
- 6Thông báo 5509/TB-KBNN về tỷ giá hạch toán ngoại tệ tháng 10 năm 2024 do Kho bạc Nhà nước ban hành
Thông báo 3695/TB-KBNN về tỷ giá hạch toán ngoại tệ tháng 7 năm 2024 do Kho bạc Nhà nước ban hành
- Số hiệu: 3695/TB-KBNN
- Loại văn bản: Thông báo
- Ngày ban hành: 28/06/2024
- Nơi ban hành: kho bạc nhà nước
- Người ký: Nguyễn Mạnh Cường
- Ngày công báo: Đang cập nhật
- Số công báo: Đang cập nhật
- Ngày hiệu lực: 28/06/2024
- Tình trạng hiệu lực: Kiểm tra
