Giới thiệu về Thông báo 6885/TB-KBNN
Thông báo 6885/TB-KBNN do Kho bạc Nhà nước ban hành là văn bản nghiệp vụ định kỳ nhằm công bố tỷ giá hạch toán giữa đồng Việt Nam (VND) với đô la Mỹ (USD) và các loại ngoại tệ khác trong tháng 12 năm 2023. Văn bản này đóng vai trò là căn cứ pháp lý quan trọng để các cơ quan, đơn vị thực hiện việc quy đổi, hạch toán các nghiệp vụ kinh tế phát sinh bằng ngoại tệ vào ngân sách nhà nước.
Các nội dung quy định cốt lõi của Thông báo
Thông báo tập trung hướng dẫn các nội dung nghiệp vụ tài chính - kế toán trọng tâm sau:
- Xác định tỷ giá hạch toán giữa VND và USD: Quy định mức tỷ giá quy đổi chính thức giữa đồng Việt Nam và đô la Mỹ áp dụng thống nhất trong toàn bộ hệ thống Kho bạc Nhà nước đối với các giao dịch phát sinh trong tháng 12 năm 2023.
- Xác định tỷ giá giữa VND và các ngoại tệ khác: Thiết lập tỷ giá hạch toán giữa đồng Việt Nam với các loại ngoại tệ khác (như EUR, JPY, GBP, CNY, CHF, CAD, AUD...) được quy đổi thông qua tỷ giá trung tâm của đồng USD, phục vụ cho việc hạch toán đa dạng các nguồn ngoại tệ phát sinh.
- Phạm vi và đối tượng áp dụng: Áp dụng đối với các cơ quan, đơn vị thuộc hệ thống Kho bạc Nhà nước; các cơ quan tài chính; các đơn vị thụ hưởng ngân sách nhà nước; các chủ đầu tư có phát sinh các khoản thu, chi ngân sách nhà nước bằng ngoại tệ.
- Nguyên tắc hạch toán kế toán: Tỷ giá quy định tại thông báo này được dùng để hạch toán thu, chi ngân sách nhà nước bằng ngoại tệ; quy đổi và hạch toán kế toán các tài khoản của Kho bạc Nhà nước; lập báo cáo tài chính và báo cáo quyết toán ngân sách nhà nước theo đúng quy định của Luật Ngân sách nhà nước và Luật Kế toán.
Ý nghĩa thực tiễn của văn bản trong quản lý tài chính công
- Đảm bảo tính thống nhất và đồng bộ: Giúp toàn bộ hệ thống tài chính quốc gia áp dụng chung một thước đo giá trị đối với ngoại tệ, tránh tình trạng chênh lệch số liệu giữa các cấp ngân sách và các đơn vị kế toán.
- Hỗ trợ công tác quyết toán cuối năm: Do áp dụng vào tháng 12 năm 2023 - thời điểm khóa sổ kế toán và chuẩn bị quyết toán niên độ ngân sách, tỷ giá hạch toán này là cơ sở then chốt để đánh giá chính xác số dư ngoại tệ và kết quả thu, chi ngân sách nhà nước cả năm.
- Tăng cường tính minh bạch: Tạo cơ sở pháp lý rõ ràng cho việc kiểm toán, thanh tra các hoạt động quản lý quỹ ngoại tệ của Nhà nước, bao gồm cả các nguồn vốn vay, viện trợ nước ngoài và các khoản chi trả nợ nước ngoài.
Để sử dụng toàn bộ tiện ích nâng cao của Hệ Thống Pháp Luật vui lòng lựa chọn và đăng ký gói cước.
| BỘ TÀI CHÍNH | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
| Số: 6885/TB-KBNN | Hà Nội, ngày 30 tháng 11 năm 2023 |
THÔNG BÁO
TỶ GIÁ HẠCH TOÁN NGOẠI TỆ THÁNG 12 NĂM 2023
- Căn cứ Quyết định số 26/2015/QĐ-TTg ngày 08/7/2015 của Thủ tướng Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Kho bạc Nhà nước trực thuộc Bộ Tài chính;
- Căn cứ Thông tư số 328/2016/TT-BTC ngày 26/12/2016 của Bộ Tài chính hướng dẫn thu và quản lý các khoản thu ngân sách nhà nước qua Kho bạc Nhà nước;
- Căn cứ Thông tư số 72/2021/TT-BTC ngày 17/8/2021 của Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 328/2016/TT-BTC ngày 26/12/2016 của Bộ Tài chính hướng dẫn thu và quản lý các khoản thu ngân sách nhà nước qua Kho bạc Nhà nước;
Kho bạc Nhà nước thông báo tỷ giá hạch toán kế toán và báo cáo thu chi ngoại tệ tháng 12 năm 2023, áp dụng thống nhất trên phạm vi cả nước như sau:
1. Tỷ giá hạch toán giữa đồng Việt Nam với đôla Mỹ (USD) tháng 12 năm 2023 là 1 USD = 23.993 đồng.
2. Tỷ giá hạch toán giữa đồng Việt Nam với các ngoại tệ khác của tháng 12 năm 2023 được thực hiện theo phụ lục đính kèm công văn này.
3. Tỷ giá hạch toán trên được áp dụng trong các nghiệp vụ:
- Quy đổi và hạch toán thu, chi ngân sách nhà nước bằng ngoại tệ.
- Quy đổi và hạch toán kế toán của Kho bạc Nhà nước.
Đề nghị các cơ quan tài chính, Kho bạc Nhà nước và các đơn vị thụ hưởng ngân sách nhà nước căn cứ vào tỷ giá được thông báo để hạch toán và báo cáo thu chi ngoại tệ theo chế độ quy định./.
|
| KT. TỔNG GIÁM ĐỐC |
PHỤ LỤC
THÔNG BÁO TỶ GIÁ HẠCH TOÁN NGOẠI TỆ THÁNG 12 NĂM 2023
(Kèm theo Thông báo số 6885/TB-KBNN ngày 30/11/2023 của Kho bạc Nhà nước)
| STT | Tên ngoại tệ | Ngoại tệ | Tỷ giá |
| 1 | UAE DIRHAM | AED | 6.535 |
| 2 | AFGHAN AFGHANI | AFN | 346 |
| 3 | LEK | ALL | 258 |
| 4 | ARMENIAN DRAM | AMD | 60 |
| 5 | NETH.ANTILLIAN GUILDER | ANG | 13.479 |
| 6 | ANGOLAN KWANZA | AOA | 29 |
| 7 | KWANZA REAJUSTADO | AOR | 29 |
| 8 | ARGENTINE PESO | ARS | 67 |
| 9 | AUSTRALIAN DOLLAR | AUD | 15.463 |
| 10 | ARUBAN GUILDER | AWG | 13.479 |
| 11 | AZERBAIJANIAN MANAT | AZN | 14.114 |
| 12 | CONVERTIBLE MARKS | BAM | 13.479 |
| 13 | BARBADOS DOLLAR | BBD | 11.997 |
| 14 | TAKA | BDT | 218 |
| 15 | LEV | BGN | 13.479 |
| 16 | BAHARAINI DINAR | BHD | 63.139 |
| 17 | BURUNDI FRANC | BIF | 8 |
| 18 | BERMUDIAN DOLLAR | BMD | 23.993 |
| 19 | BRUNEI DOLLAR | BND | 18.040 |
| 20 | BOLIVIANO | BOB | 3.503 |
| 21 | MVDOL | BOV | 3.503 |
| 22 | BRAZILIAN REAL | BRL | 4.876 |
| 23 | BAHAMIAN DOLLAR | BSD | 23.993 |
| 24 | NGULTRUM | BTN | 288 |
| 25 | PULA | BWP | 1.776 |
| 26 | BELARUSIAN RUBLE | BYR | 1 |
| 27 | BELIZE DOLLAR | BZD | 12.057 |
| 28 | CANADIAN DOLLAR | CAD | 17.438 |
| 29 | FRANC CONGOLAIS | CDF | 9 |
| 30 | UNIDADES DE FOMENTO | CLF | 1.199.650 |
| 31 | CHILEAN PESO | CLP | 28 |
| 32 | YAN RENMINBI | CNY | 3.311 |
| 33 | COLOMBIAN PESO | COP | 6 |
| 34 | COSTA RICAN COLON | CRC | 45 |
| 35 | CZECH KORUNA | CZK | 1.086 |
| 36 | CUBAN PESO | CUP | 1.000 |
| 37 | CAPE VERDE ESCUDO | CVE | 239 |
| 38 | CZECH KORUNA | CZK | 1.086 |
| 39 | SWISS FRANC | CHF | 26.800 |
| 40 | EAST GERMAN MARK | DDM | 10.808 |
| 41 | DEUTSCHMARK | DEM | 10.808 |
| 42 | DJIBOUTI FRANC | DJF | 135 |
| 43 | DANISH KRONE | DKK | 3.458 |
| 44 | DOMINICAN PESO | DOP | 423 |
| 45 | ALGERIAN DINAR | DZD | 180 |
| 46 | SUCRE | ECS | 1 |
| 47 | UNIDAD DE VALOR CONSTANTE(UVC) | ECV | 1 |
| 48 | EGYPTIAN POUND | EGP | 775 |
| 49 | NAKFA | ERN | 1.600 |
| 50 | ETHIOPIAN BIRR | ETB | 431 |
| 51 | EURO | EUR | 25.790 |
| 52 | FIJI DOLLAR | FJD | 10.570 |
| 53 | FALKLAND ISLANDS POUND | FKP | 18.892 |
| 54 | FRENCH FRANC | FRF | 3.229 |
| 55 | POUND STERLING | GBP | 29.618 |
| 56 | LARI | GEL | 8.953 |
| 57 | CEDI | GHC | 3 |
| 58 | DALASI | GMD | 361 |
| 59 | GUINEA FRANC | GNF | 3 |
| 60 | QUETZAL | GTQ | 3.068 |
| 61 | GUINEA BISSAU PESO | GWP | 0 |
| 62 | GUYANA DOLLAR | GYD | 115 |
| 63 | GIBRALTAR POUND | GIP | 18.892 |
| 64 | HONGKONG DOLLAR | HKD | 3.072 |
| 65 | LEMPIRA | HNL | 974 |
| 66 | KUNA | HRK | 3.408 |
| 67 | GOURDE | HTG | 185 |
| 68 | FORINT | HUF | 70 |
| 69 | RUPIAH | IDR | 2 |
| 70 | NEW ISRAELI SHEKEL | ILS | 6.520 |
| 71 | INDIAN RUPEE | INR | 288 |
| 72 | IRAQI DINAR | IQD | 18 |
| 73 | IRANIAN RIAL | IRR | 1 |
| 74 | ICELAND KRONA | ISK | 175 |
| 75 | JAMACAN DOLLAR | JMD | 155 |
| 76 | JORDANIAN DINAR | JOD | 33.793 |
| 77 | YEN | JPY | 160 |
| 78 | KENYAN SHILING | KES | 157 |
| 79 | SOM | KGS | 269 |
| 80 | COMORO FRANC | KMF | 54 |
| 81 | NORTH KOREAN WON | KPW | 185 |
| 82 | WON | KRW | 18 |
| 83 | KUWAITI DINAR | KWD | 77.397 |
| 84 | CAYMAN ISLANDS DOLLAR | KYD | 28.907 |
| 85 | TENGE | KZT | 52 |
| 86 | RIEL | KHR | 6 |
| 87 | KIP | LAK | 1 |
| 88 | LIBIAN POUND | LBP | 2 |
| 89 | SRILANCA RUPEE | LKR | 73 |
| 90 | LIBERIAN DOLLAR | LRD | 128 |
| 91 | LOTI | LSL | 1.284 |
| 92 | LITHUANIAN LITAS | LTL | 8.419 |
| 93 | LUXEMBOURG FRANC | LUF | 525 |
| 94 | LEBANESE DINAR | LYD | 5.019 |
| 95 | MOROCCAN DIRHAM | MAD | 2.390 |
| 96 | MOLDOVAN LEU | MDL | 1.357 |
| 97 | MALAGASY ARIARY | MGA | 5 |
| 98 | DENAR | MKD | 428 |
| 99 | KYAT | MMK | 11 |
| 100 | TUGRIK | MNT | 7 |
| 101 | PATACA | MOP | 2.983 |
| 102 | OUGUIYA | MRO | 67 |
| 103 | MAURITUS RUPEE | MUR | 546 |
| 104 | RUFIYAA | MVR | 1.556 |
| 105 | KWACHA | MWK | 14 |
| 106 | MAXICAN PESO | MXN | 1.389 |
| 107 | MEX.UNIDAD DE INVERSIOR | MXV | 11.006 |
| 108 | MALAYSIAN RINGGIT | MYR | 5.108 |
| 109 | MOZAMBICAN METICAL | MZN | 380 |
| 110 | NAMIBIA DOLLAR | NAD | 1.282 |
| 111 | CORDOBA ORO | NIO | 663 |
| 112 | NORWEGIAN KRONE | NOK | 2.183 |
| 113 | NEPALESE RUPEE | NPR | 180 |
| 114 | NEWZELAND DOLLAR | NZD | 14.258 |
| 115 | NAIRA | NGN | 30 |
| 116 | RIAL OMANI | OMR | 63.139 |
| 117 | BALBOA | PAB | 23.993 |
| 118 | NUEVO SOL | PEN | 6.432 |
| 119 | KINA | PGK | 6.232 |
| 120 | PAKISTAN RUPEE | PKR | 84 |
| 121 | ZLOTY | PLN | 5.831 |
| 122 | GUARANI | PYG | 3 |
| 123 | PHILIPINE PESO | PHP | 433 |
| 124 | QATARI RIAL | QAR | 6.591 |
| 125 | RÚP CHUYỂN NHƯỢNG | RCN | 23.993 |
| 126 | LEU | RON | 5.296 |
| 127 | RUSSIAN RUBLE (NEW) | RUB | 264 |
| 128 | RWANDA FRANC | RWF | 19 |
| 129 | SAUDI RYAL | SAR | 6.398 |
| 130 | SOLOMON ISLANDS DOLLAR | SBD | 2.687 |
| 131 | SEYCHELLESS RUPEE | SCR | 1.699 |
| 132 | SUDANESE DINAR | SDD | 120 |
| 133 | SDR | SDR | 0 |
| 134 | SWEDISH KRONA | SEK | 2.220 |
| 135 | SINGAPORE DOLLAR | SGD | 17.726 |
| 136 | ST. HELENA POUND | SHP | 18.892 |
| 137 | SLOVAKKORUNA | SKK | 1.113 |
| 138 | LEONE | SLL | 1 |
| 139 | SOMA SHILING | SOS | 42 |
| 140 | SURINAME DOLLAR | SRD | 638 |
| 141 | DOBRA | STD | 1 |
| 142 | EL SALVADOR COLON | SVC | 2.742 |
| 143 | SYRIAN POUND | SYP | 2 |
| 144 | LILANGENI | SZL | 1.282 |
| 145 | TAJIKISTANI SOMONI | TJS | 2.203 |
| 146 | MANAT | TMM | 2 |
| 147 | TUNISIAN DINAR | TND | 7.765 |
| 148 | PAANGA | TOP | 9.956 |
| 149 | TRINIDAD &TOBACO DOLLAR | TTD | 3.560 |
| 150 | NEW TAIWAN DOLLAR | TWD | 748 |
| 151 | TANZANIAN SHILLING | TZS | 10 |
| 152 | BAHT | THB | 673 |
| 153 | NEW TURKISH LIRA | TRY | 841 |
| 154 | HRYVNIA | UAH | 660 |
| 155 | UGANDA SHILING | UGX | 6 |
| 156 | RUPXO VIET | USR | 270 |
| 157 | PESO URUGUAYO | UYƯ | 614 |
| 158 | UZBEKISTAN SUM | uzs | 2 |
| 159 | BOLIVAR | VEF | 0 |
| 160 | VATU | vuv | 204 |
| 161 | TALA | WST | 8.569 |
| 162 | CFA FRANC BEAC | XAF | 40 |
| 163 | EAST CARIBEAN DOLLAR | XCD | 8.886 |
| 164 | CFA FRANC BEAC | XAF | 40 |
| 165 | CFP FRANC | XPF | 222 |
| 166 | YEMENI RIAL | YER | 96 |
| 167 | RAND | ZAD | 1.282 |
| 168 | RAND | ZAR | 1.282 |
| 169 | KWACHA | ZMK | 5 |
- 1Thông báo 4384/TB-KBNN về tỷ giá hạch toán ngoại tệ tháng 08 năm 2023 do Kho bạc Nhà nước ban hành
- 2Thông báo 4982/TB-KBNN về tỷ giá hạch toán ngoại tệ tháng 9 năm 2023 do Kho bạc Nhà nước ban hành
- 3Thông báo 5589/TB-KBNN về tỷ giá hạch toán ngoại tệ tháng 10 năm 2023 do Kho bạc Nhà nước ban hành
- 4Thông báo 7745/TB-KBNN năm 2023 tỷ giá hạch toán ngoại tệ tháng 01 năm 2024 do Kho bạc Nhà nước ban hành
- 5Thông báo 1086/TB-KBNN tỷ giá hạch toán ngoại tệ tháng 03 năm 2024 do Kho bạc Nhà nước ban hành
- 6Thông báo 1641/TB-KBNN tỷ giá hạch toán ngoại tệ tháng 04 năm 2024 do Kho bạc Nhà nước ban hành
- 1Quyết định 26/2015/QĐ-TTg Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Kho bạc Nhà nước trực thuộc Bộ Tài chính do Thủ tướng Chính phủ ban hành
- 2Thông tư 328/2016/TT-BTC hướng dẫn thu và quản lý các khoản thu ngân sách nhà nước qua Kho bạc Nhà nước do Bộ trưởng Bộ Tài chính ban hành
- 3Thông tư 72/2021/TT-BTC sửa đổi Thông tư 328/2016/TT-BTC hướng dẫn thu và quản lý các khoản thu ngân sách Nhà nước qua Kho bạc Nhà nước do Bộ trưởng Bộ Tài chính ban hành
- 4Thông báo 4384/TB-KBNN về tỷ giá hạch toán ngoại tệ tháng 08 năm 2023 do Kho bạc Nhà nước ban hành
- 5Thông báo 4982/TB-KBNN về tỷ giá hạch toán ngoại tệ tháng 9 năm 2023 do Kho bạc Nhà nước ban hành
- 6Thông báo 5589/TB-KBNN về tỷ giá hạch toán ngoại tệ tháng 10 năm 2023 do Kho bạc Nhà nước ban hành
- 7Thông báo 7745/TB-KBNN năm 2023 tỷ giá hạch toán ngoại tệ tháng 01 năm 2024 do Kho bạc Nhà nước ban hành
- 8Thông báo 1086/TB-KBNN tỷ giá hạch toán ngoại tệ tháng 03 năm 2024 do Kho bạc Nhà nước ban hành
- 9Thông báo 1641/TB-KBNN tỷ giá hạch toán ngoại tệ tháng 04 năm 2024 do Kho bạc Nhà nước ban hành
Thông báo 6885/TB-KBNN về tỷ giá hạch toán ngoại tệ tháng 12 năm 2023 do Kho bạc Nhà nước ban hành
- Số hiệu: 6885/TB-KBNN
- Loại văn bản: Thông báo
- Ngày ban hành: 30/11/2023
- Nơi ban hành: kho bạc nhà nước
- Người ký: Triệu Thọ Hân
- Ngày công báo: Đang cập nhật
- Số công báo: Đang cập nhật
- Ngày hiệu lực: 30/11/2023
- Tình trạng hiệu lực: Kiểm tra
