Tóm tắt Quyết định số 304/QĐ-UBND năm 2025 về việc phê duyệt Điều chỉnh Quy hoạch sử dụng đất thời kỳ 2021-2030 thành phố Hòa Bình, tỉnh Hòa Bình
Quyết định số 304/QĐ-UBND năm 2025 phê duyệt phương án điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất thời kỳ 2021-2030 của thành phố Hòa Bình. Đây là văn bản pháp lý quan trọng nhằm định hình, phân bổ và quản lý hiệu quả nguồn tài nguyên đất đai phục vụ phát triển kinh tế - xã hội của thành phố trong giai đoạn dài hạn.
1. Chỉ tiêu diện tích và cơ cấu các loại đất đến năm 2030
Phương án điều chỉnh quy hoạch xác định rõ quy mô diện tích và cơ cấu của ba nhóm đất chính trên địa bàn thành phố Hòa Bình:
- Đất nông nghiệp: Có tổng diện tích là 24.832,53 ha, chiếm tỷ trọng lớn nhất với 71,23% tổng diện tích tự nhiên. So với hiện trạng năm 2024, diện tích đất nông nghiệp thực giảm 3.109,83 ha; tuy nhiên, so với chỉ tiêu đã được phê duyệt trước đó tại Quyết định số 2035/QĐ-UBND ngày 13/9/2021 của UBND tỉnh Hòa Bình thì chỉ tiêu này tăng thêm 7.821,02 ha.
- Đất phi nông nghiệp: Có tổng diện tích là 10.029,10 ha, chiếm 28,77% tổng diện tích tự nhiên. Chỉ tiêu này ghi nhận mức tăng thực tế là 3.135,85 ha so với năm 2024, nhưng lại giảm 7.816,93 ha so với chỉ tiêu đã phê duyệt tại Quyết định số 2035/QĐ-UBND.
- Đất chưa sử dụng: Chỉ còn lại 3,00 ha, chiếm tỷ lệ rất nhỏ là 0,01% tổng diện tích tự nhiên. Con số này thể hiện mức giảm 26,03 ha so với hiện trạng năm 2024 và giảm 4,09 ha so với chỉ tiêu tại Quyết định số 2035/QĐ-UBND.
2. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất
Để đáp ứng nhu cầu phát triển hạ tầng, đô thị và các khu chức năng, quyết định phê duyệt điều chỉnh chuyển mục đích sử dụng đất với tổng diện tích là 3.294,42 ha, cụ thể bao gồm:
- Chuyển đất nông nghiệp sang đất phi nông nghiệp: Quy mô thực hiện là 3.136,06 ha. Đây là nội dung chuyển đổi chiếm tỷ trọng lớn nhất nhằm phục vụ các dự án đầu tư phát triển hạ tầng và kinh tế.
- Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp: Thực hiện chuyển đổi 60,78 ha giữa các loại đất nông nghiệp với nhau.
- Chuyển đất phi nông nghiệp không phải là đất ở sang đất ở: Quy mô chuyển đổi là 97,58 ha nhằm giải quyết nhu cầu về nhà ở và phát triển đô thị.
3. Khai thác và đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng
Nhằm tối ưu hóa tài nguyên đất, thành phố Hòa Bình sẽ tiến hành khai thác và đưa 26,02 ha đất chưa sử dụng vào các mục đích cụ thể sau:
- Đưa vào sử dụng cho mục đích nông nghiệp: 20,23 ha.
- Đưa vào sử dụng cho mục đích phi nông nghiệp: 5,79 ha.
4. Trách nhiệm triển khai của Ủy ban nhân dân thành phố Hòa Bình
Căn cứ vào phương án phê duyệt, Ủy ban nhân dân thành phố Hòa Bình có trách nhiệm thực hiện các nhiệm vụ sau:
- Công bố công khai Điều chỉnh Quy hoạch sử dụng đất theo đúng quy định của pháp luật về đất đai để các tổ chức, cá nhân được biết và thực hiện.
- Thực hiện công tác thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất và cho phép chuyển mục đích sử dụng đất theo đúng quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất đã được duyệt.
- Tổ chức kiểm tra, giám sát thường xuyên việc thực hiện Điều chỉnh Quy hoạch sử dụng đất nhằm đảm bảo tính nghiêm minh và hiệu quả của quy hoạch.
5. Hiệu lực thi hành và trách nhiệm phối hợp
- Hiệu lực: Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký ban hành.
- Trách nhiệm thi hành: Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc các Sở; Thủ trưởng các Ban, ngành; Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố Hòa Bình; các cơ quan, đơn vị, tổ chức và các hộ gia đình, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.
Để sử dụng toàn bộ tiện ích nâng cao của Hệ Thống Pháp Luật vui lòng lựa chọn và đăng ký gói cước.
| ỦY BAN NHÂN DÂN | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
| Số: 304/QĐ-UBND | Hòa Bình, ngày 21 tháng 02 năm 2025 |
QUYẾT ĐỊNH
VỀ VIỆC PHÊ DUYỆT ĐIỀU CHỈNH QUY HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT THỜI KỲ 2021-2030 THÀNH PHỐ HÒA BÌNH
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH HÒA BÌNH
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22 tháng 11 năm 2019;
Căn cứ Luật Quy hoạch ngày 24 tháng 11 năm 2017;
Căn cứ Luật Đất đai ngày 18 tháng 01 năm 2024; Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Đất đai số 31/2024/QH15, Luật Nhà ở số 27/2023/QH15, Luật Kinh doanh bất động sản số 29/2023/QH15 và Luật Các tổ chức tín dụng số 32/2024/QH15 ngày 29 tháng 6 năm 2024;
Căn cứ Nghị định số 102/2024/NĐ-CP ngày ngày 30 tháng 7 năm 2024 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất đai;
Căn cứ Quyết định số 326/QĐ-TTg ngày 09 tháng 3 năm 2022 của Thủ tướng Chính phủ về việc phân bổ chỉ tiêu Quy hoạch sử dụng đất quốc gia thời kỳ 2021-2030, tầm nhìn đến năm 2050, Kế hoạch sử dụng đất quốc gia 5 năm 2021-2025; Quyết định số 227/QĐ-TTg ngày 12 tháng 3 năm 2024 của Thủ tướng Chính phủ điều chỉnh một số chỉ tiêu sử dụng đất đến năm 2025 được Thủ tướng Chính phủ phân bổ tại Quyết định số 326/QĐ-TTg ngày 09 tháng 3 năm 2022;
Căn cứ Quyết định số 1648/QĐ-TTg ngày 20 tháng 12 năm 2023 của Thủ tướng Chỉnh phủ về việc phê duyệt Quy hoạch tỉnh Hòa Bình thời kỳ 2021-2030, tầm nhìn đến năm 2050;
Căn cứ Thông tư số 29/2024/TT-BTNMT ngày 12 tháng 12 năm 2024 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường về việc quy định về lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất;
Căn cứ Quyết định số 2035/QĐ-UBND ngày 13 tháng 9 năm 2021 của Ủy ban nhân dân tỉnh Hòa Bình về việc phê duyệt Quy hoạch sử dụng đất thời kỳ 2021-2030 và Kế hoạch sử dụng đất năm 2021 của thành phố Hòa Bình;
Theo đề nghị của Ủy ban nhân dân thành phố Hòa Bình tại Tờ trình số 277/TTr-UBND ngày 24 tháng 01 năm 2025; Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường (nay hợp nhất thành Sở Nông nghiệp và Môi trường) tại Tờ trình số 58/TTr-STNMT ngày 07 tháng 02 năm 2025, Công văn số 433/SNNMT-QLĐĐ ngày 19 tháng 02 năm 2025.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt Điều chỉnh Quy hoạch sử dụng đất thời kỳ 2021-2030 của thành phố Hòa Bình với các chỉ tiêu chủ yếu như sau:
1. Diện tích, cơ cấu các loại đất
- Diện tích đất nông nghiệp có 24.832,53 ha, chiếm 71,23% tổng diện tích tự nhiên, thực giảm 3.109,83 ha so với năm 2024 và tăng 7.821,02 ha so với chỉ tiêu sử dụng đất đã phê duyệt theo Quyết định số 2035/QĐ-UBND ngày 13/9/2021 của UBND tỉnh Hòa Bình.
- Diện tích đất phi nông nghiệp có 10.029,10 ha, chiếm 28,77% tổng diện tích tự nhiên, thực tăng 3.135,85 ha so với năm 2024 và giảm 7.816,93 ha so với chỉ tiêu sử dụng đất đã phê duyệt theo Quyết định số 2035/QĐ-UBND ngày 13/9/2021 của UBND tỉnh Hòa Bình.
- Diện tích đất chưa sử dụng của thành phố còn 3,00 ha, chiếm 0,01% tổng diện tích tự nhiên, giảm 26,03 ha so với hiện trạng 2024 và giảm 4,09 ha so với chỉ tiêu sử dụng đất đã phê duyệt theo Quyết định số 2035/QĐ-UBND ngày 13/9/2021 của UBND tỉnh Hòa Bình.
(Chi tiết các loại đất và phân bổ cho các xã, phường theo Biểu 01 kèm theo).
2. Diện tích chuyển mục đích sử dụng đất
Điều chỉnh Quy hoạch chuyển mục đích sử dụng đất đến năm 2030 của thành phố Hòa Bình là 3.294,42 ha, bao gồm: Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp 3.136,06 ha; chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp 60,78 ha; đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở 97,58 ha.
(Chi tiết chuyển mục đích sử dụng đất theo Biểu 02 kèm theo).
3. Diện tích đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng cho các mục đích
Điều chỉnh Quy hoạch sử dụng đến năm 2030, diện tích đất chưa sử dụng khai thác đưa vào sử dụng của thành phố Hòa Bình là 26,02 ha, bao gồm sử dụng vào mục đích: Đất nông nghiệp là 20,23 ha; đất phi nông nghiệp là 5,79 ha.
(Chi tiết đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng theo Biểu 03 kèm theo).
Điều 2. Căn cứ vào Điều 1 của Quyết định này, Ủy ban nhân dân thành phố Hòa Bình có trách nhiệm:
1. Công bố công khai Điều chỉnh Quy hoạch sử dụng đất theo đúng quy định của pháp luật về đất đai.
2. Thực hiện thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất và cho phép chuyển mục đích sử dụng đất theo đúng quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất đã được duyệt.
3. Tổ chức kiểm tra thường xuyên việc thực hiện Điều chỉnh Quy hoạch sử dụng đất.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký ban hành.
Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc các Sở, Thủ trưởng các Ban, ngành; Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố Hòa Bình; các cơ quan, đơn vị, tổ chức và các hộ gia đình, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
| TM. ỦY BAN NHÂN DÂN |
BIỂU 01:
ĐIỀU CHỈNH QUY HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT THỜI KỲ 2021 - 2030 CỦA THÀNH PHỐ HÒA BÌNH
(Kèm theo Quyết định số 304 /QĐ-UBND ngày 28/02/2025 của Ủy ban nhân dân tỉnh Hòa Bình)
Đơn vị tính: ha
| TT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Hiện trạng năm 2020 | Hiện trạng năm 2024 | Diện tích cấp tỉnh phân bổ | Diện tích cấp huyện xác định, bổ sung | Tổng diện tích | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | |||||||||||
| Diện tích (ha) | Cơ cấu (%) | Diện tích (ha) | Cơ cấu (%) | phường Dân Chủ | phường Đồng Tiến | phường Hữu Nghị | phường Kỳ Sơn | phường Phương Lâm | phường Tân Hòa | phường Tân Thịnh | phường Thái Bình | phường Thịnh Lang | phường Thống Nhất | ||||||
| (1) | (2) | (3) | (4) | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) | (10)=(11) +....+(29) | (11) | (12) | (13) | (14) | (15) | (16) | (17) | (18) | (19) | (20) |
| I | Loại đất |
| 34.864,63 | 100,00 | 34.864,63 | 100,00 | 34.864,62 | 0,01 | 34.864,63 | 882,35 | 225,45 | 326,93 | 3.455,00 | 293,54 | 489,99 | 404,53 | 2.093,80 | 308,71 | 34.864,63 |
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 28.121,68 | 80,66 | 27.942,36 | 80,15 | 24.832,53 | 0,01 | 24.832,53 | 469,40 | 77,16 | 114,70 | 2.533,43 | 10,29 | 217,54 | 160,61 | 1.433,55 | 18,93 | 24.832,53 |
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
| - |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA | 2.303,10 | 6,61 | 2.101,97 | 6,03 | 1.368,66 | - | 1.368,66 | 74,82 | - | 0,00 | 108,45 | - | 34,77 | - | 4,41 | 0,01 | 1.368,66 |
| - | Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC | 1.745,28 | 5,01 | 1.565,02 | 4,49 | 1.336,92 | - | 1.336,92 | 74,32 | - | 0,00 | 103,55 | - | 29,02 | - | 1,60 | 0,00 | 1.336,92 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK | 1.126,59 | 3,23 | 1.113,73 | 3,19 | - | 168,39 | 168,39 | 2,66 | 0,51 | 0,32 | 4,99 | 0,04 | 8,00 | 1,10 | 13,04 | 0,41 | 168,39 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 1.881,38 | 5,40 | 1.890,39 | 5,42 | 1.893,75 | - | 1.893,76 | 36,81 | 5,81 | 9,23 | 34,60 | 2,06 | 23,76 | 54,60 | 196,20 | 10,42 | 1.893,76 |
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH | 4.014,97 | 11,52 | 3.995,58 | 11,46 | 3.727,20 | - | 3.727,20 | 160,92 | - | 11,81 | 47,35 | 3,09 | - | 42,71 | 753,04 | - | 3.727,20 |
| 1.5 | Đất rừng đặc dụng | RDD | 2.247,65 | 6,45 | 2.247,65 | 6,45 | 2.247,65 | - | 2.247,65 | - | - | - | - | - | - | - | - | - | 2.247,65 |
| 1.6 | Đất rừng sản xuất | RSX | 16.116,27 | 46,23 | 16.167,47 | 46,37 | 15.102,64 | - | 15.102,64 | 170,77 | 70,74 | 70,54 | 2.324,29 | 4,60 | 137,38 | 57,33 | 460,38 | 1,85 | 15.102,64 |
| - | Trong đó: Đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên | RSN | 1.167,20 | 3,35 | 1.202,71 | 3,45 | 1.198,71 | - | 1.198,71 | 1,64 | - | 55,80 | 14,17 | - | - | - | - | - | 1.198,71 |
| 1.7 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS | 374,88 | 1,08 | 370,57 | 1,06 | - | 253,05 | 253,05 | 23,39 | 0,10 | 22,81 | 12,04 | 0,49 | 13,64 | 4,87 | 6,48 | 6,23 | 253,05 |
| 1.8 | Đất làm muối | LMU | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 1.9 | Đất nông nghiệp khác | NKH | 56,84 | 0,16 | 55,00 | 0,16 | - | 71,18 | 71,18 | 0,03 | - | - | 1,71 | - | - | - | - | 0,01 | 71,18 |
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 6.717,79 | 19,27 | 6.893,24 | 19,77 | 10.029,09 | - | 10.029,10 | 412,95 | 147,68 | 212,23 | 921,57 | 283,25 | 272,45 | 243,92 | 660,24 | 289,78 | 10.029,10 |
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
| - |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.1 | Đất quốc phòng | CQP | 187,49 | 0,54 | 190,29 | 0,55 | 324,53 | - | 324,53 | 45,15 | 3,02 | 0,32 | 37,25 | - | 12,16 | 2,24 | 44,10 | 11,10 | 324,53 |
| 2.2 | Đất an ninh | CAN | 42,99 | 0,12 | 42,99 | 0,12 | 50,36 | - | 50,36 | 0,20 | 0,08 | 0,17 | 0,46 | 5,05 | 0,77 | 1,72 | 0,13 | 3,63 | 50,36 |
| 2.3 | Đất khu công nghiệp | SKK | 140,57 | 0,40 | 226,78 | 0,65 | 610,24 | - | 610,24 | - | - | 68,18 | - | - | - | - | - | - | 610,24 |
| 2.4 | Đất cụm công nghiệp | SKN | - | - | 61,97 | 0,18 | 232,50 | - | 232,50 | 15,11 | - | - | 14,55 | - | - | - | - | - | 232,50 |
| 2.5 | Đất thương mại, dịch vụ | TMD | 129,45 | 0,37 | 149,20 | 0,43 | 278,89 | - | 278,89 | 8,48 | 5,02 | 4,13 | 47,25 | 3,62 | 4,42 | 3,99 | 4,05 | 10,45 | 278,89 |
| 2.6 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC | 332,26 | 0,95 | 320,75 | 0,92 | 356,74 | - | 356,73 | 5,70 | 0,63 | 8,72 | 9,27 | 0,01 | 5,76 | 1,03 | 3,44 | 0,11 | 356,73 |
| 2.7 | Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | SKS | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.8 | Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm | SKX | 205,45 | 0,59 | 206,44 | 0,59 | - | 256,00 | 256,00 | - | - | - | 21,76 | - | 5,30 | - | 12,19 | - | 256,00 |
| 2.9 | Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã | DHT | 2.655,66 | 7,62 | 2.574,58 | 7,38 | 4.213,59 | - | 4.213,60 | 182,26 | 42,73 | 37,99 | 426,52 | 121,27 | 79,97 | 113,63 | 503,68 | 91,78 | 4.213,60 |
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
| - |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| - | Đất giao thông | DGT | 870,31 | 2,50 | 943,65 | 2,71 | 1.743,72 | - | 1.743,73 | 107,53 | 20,66 | 24,29 | 211,69 | 40,34 | 40,20 | 43,27 | 105,06 | 37,43 | 1.743,73 |
| - | Đất thủy lợi | DTL | 317,69 | 0,91 | 326,31 | 0,94 | 347,18 | - | 347,18 | 8,34 | 7,50 | 2,38 | 22,37 | 1,65 | 10,55 | 7,18 | 7,95 | 17,17 | 347,18 |
| - | Đất xây dựng cơ sở văn hóa | DVH | 38,62 | 0,11 | 38,90 | 0,11 | 50,02 | - | 50,03 | 11,32 | 0,26 | 0,76 | 1,89 | 3,01 | 0,90 | 1,09 | 0,75 | 2,30 | 50,03 |
| - | Đất xây dựng cơ sở y tế | DYT | 13,42 | 0,04 | 13,07 | 0,04 | 16,98 | - | 16,98 | 4,20 | 4,84 | 0,11 | 1,21 | 0,28 | 1,59 | 0,01 | 0,26 | 0,05 | 16,98 |
| - | Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo | DGD | 86,96 | 0,25 | 88,80 | 0,25 | 170,77 | - | 170,77 | 18,22 | 4,35 | 5,91 | 9,83 | 3,50 | 17,16 | 6,03 | 3,62 | 25,76 | 170,77 |
| - | Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao | DTT | 293,41 | 0,84 | 143,37 | 0,41 | 639,06 | - | 639,06 | 11,29 | - | 0,27 | 140,96 | 3,55 | 0,08 | 0,13 | 0,41 | 6,91 | 639,06 |
| - | Đất công trình năng lượng | DNL | 661,10 | 1,90 | 716,88 | 2,06 | 787,07 | - | 787,07 | 4,26 | 0,19 | 2,84 | 6,51 | 64,95 | 0,41 | 44,73 | 370,60 | 0,38 | 787,07 |
| - | Đất công trình bưu chính, viễn thông | DBV | 3,75 | 0,01 | 3,58 | 0,01 | 2,90 | - | 2,90 | 0,01 | 0,01 | - | 0,51 | 0,59 | 0,40 | 0,14 | 0,04 | 0,04 | 2,90 |
| - | Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia | DKG | - | - | - | - | 4,18 | - | 4,18 | - | - | - | 4,18 | - | - | - | - | - | 4,18 |
| - | Đất có di tích lịch sử - văn hóa | DDT | 1,24 | 0,00 | 1,24 | 0,00 | 1,84 | - | 1,84 | - | - | - | - | - | - | 0,54 | - | - | 1,84 |
| - | Đất bãi thải, xử lý chất thải | DRA | 3,07 | 0,01 | 3,07 | 0,01 | 20,00 | - | 20,00 | - | - | - | - | - | - | - | - | - | 20,00 |
| - | Đất cơ sở tôn giáo | TON | 6,64 | 0,02 | 6,64 | 0,02 | 14,04 | - | 14,04 | - | 1,65 | - | - | - | 0,20 | 9,26 | - | - | 14,04 |
| - | Đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ, NHT | NTD | 351,89 | 1,01 | 281,50 | 0,81 | 388,25 | - | 388,25 | 16,40 | 2,94 | 0,91 | 20,70 | 0,70 | 6,83 | 0,70 | 13,58 | 1,45 | 388,25 |
| - | Đất xây dựng cơ sở khoa học và công nghệ | DKH | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| - | Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội | DXH | 1,63 | 0,00 | 1,63 | 0,00 | - | 4,99 | 4,99 | - | - | - | 4,99 | - | - | - | - | - | 4,99 |
| - | Đất chợ | DCH | 5,93 | 0,02 | 5,93 | 0,02 | - | 22,58 | 22,58 | 0,70 | 0,33 | 0,52 | 1,68 | 2,70 | 1,65 | 0,55 | 1,41 | 0,29 | 22,58 |
| 2.10 | Đất danh lam thắng cảnh | DDL | 24,28 | 0,07 | 24,28 | 0,07 | 24,28 | - | 24,28 | - | - | - | - | - | 24,28 | - | - | - | 24,28 |
| 2.11 | Đất sinh hoạt cộng đồng | DSH | - | - | - | - | - | 6,89 | 6,89 | - | - | - | - | - | - | - | - | - | 6,89 |
| 2.12 | Đất khu vui chơi giải trí công cộng | DKV | 12,16 | 0,03 | 26,40 | 0,08 | - | 108,26 | 108,26 | 1,75 | 0,78 | 2,02 | 8,64 | 42,40 | 1,82 | 0,77 | 5,96 | 1,58 | 108,26 |
| 2.13 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 727,30 | 2,09 | 741,96 | 2,13 | 1.030,75 | - | 1.030,75 | - | - | - | - | - | - | - | - | - | 1.030,75 |
| 2.14 | Đất ở tại đô thị | ODT | 839,24 | 2,41 | 905,78 | 2,60 | 1.268,84 | - | 1.268,84 | 137,35 | 44,72 | 83,10 | 232,83 | 66,36 | 73,35 | 64,00 | 81,54 | 109,23 | 1.268,84 |
| 2.15 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC | 71,47 | 0,20 | 70,02 | 0,20 | 76,23 | - | 76,23 | 3,98 | 2,76 | 3,06 | 6,22 | 20,52 | 3,92 | 4,59 | 0,81 | 7,57 | 76,23 |
| 2.16 | Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp | DTS | 16,38 | 0,05 | 16,46 | 0,05 | 16,82 | - | 16,82 | 10,99 | - | - | - | 0,93 | 0,10 | 0,94 | 0,08 | 0,04 | 16,82 |
| 2.17 | Đất xây dựng cơ sở ngoại giao | DNG | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.18 | Đất cơ sở tín ngưỡng | TIN | 0,24 | 0,00 | 0,24 | 0,00 | - | 10,34 | 10,34 | - | - | - | - | - | - | - | 0,15 | 0,23 | 10,34 |
| 2.19 | Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối | SON | 1.304,19 | 3,74 | 1.299,41 | 3,73 | - | 1.121,67 | 1.121,67 | 1,97 | 47,94 | 3,04 | 112,67 | 23,09 | 60,59 | 51,02 | 4,07 | 53,84 | 1.121,67 |
| 2.20 | Đất có mặt nước chuyên dùng | MNC | 28,66 | 0,08 | 35,71 | 0,10 | - | 42,16 | 42,16 | - | - | 1,50 | 4,16 | - | - | - | 0,04 | 0,22 | 42,16 |
| 2.21 | Đất phi nông nghiệp khác | PNK | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 3 | Đất chưa sử dụng | CSD | 25,16 | 0,07 | 29,03 | 0,08 | 3,00 | - | 3,00 | - | 0,61 | - | - | - | - | - | - | - | 3,00 |
| II | Khu chức năng |
|
|
|
|
|
| - |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1 | Đất khu công nghệ cao | KCN |
|
|
|
|
| - | - |
|
|
|
|
|
|
|
|
| - |
| 2 | Đất khu kinh tế | KKT |
|
|
|
|
| - | - |
|
|
|
|
|
|
|
|
| - |
| 3 | Đất đô thị | KDT |
|
|
|
|
| 12.619,71 | 12.619,71 | 882,35 | 225,45 | 326,93 | 3.455,00 | 293,54 | 489,99 | 404,53 | 2.093,80 | 308,71 | 12.619,71 |
| 4 | Khu sản xuất nông nghiệp (khu vực chuyên trồng lúa nước, khu vực chuyên trồng cây công nghiệp lâu năm) | KNN |
|
|
|
|
| 3.230,68 | 3.230,68 | 111,13 | 5,81 | 9,23 | 138,15 | 2,06 | 52,78 | 54,60 | 197,80 | 10,42 | 3.230,68 |
| 5 | Khu lâm nghiệp (khu vực rừng phòng hộ, rừng đặc dụng, rừng sản xuất) | KLN |
|
|
|
|
| 21.077,49 | 21.077,49 | 331,69 | 70,74 | 82,35 | 2.371,63 | 7,69 | 137,38 | 100,04 | 1.213,42 | 1,85 | 21.077,49 |
| 6 | Khu du lịch | KDL |
|
|
|
|
| 566,64 | 566,64 | 21,50 | - | - | 49,64 | - | 48,55 | - | - | - | 566,64 |
| 7 | Khu bảo tồn thiên nhiên và đa dạng sinh học | KBT |
|
|
|
|
| 2.247,65 | 2.247,65 | - | - | - | - | - | - | - | - | - | 2.247,65 |
| 8 | Khu phát triển công nghiệp (khu công nghiệp, cụm công nghiệp) | KPC |
|
|
|
|
| 842,73 | 842,73 | 15,11 | - | 68,18 | 14,55 | - | - | - | - | - | 842,73 |
| 9 | Khu đô thị (trong đó có khu đô thị mới) | DTC |
|
|
|
|
| 459,03 | 459,03 | 4,28 | - | - | 65,64 | 3,01 | 16,45 | - | 20,24 | 18,00 | 459,03 |
| 10 | Khu thương mại - dịch vụ | KTM |
|
|
|
|
| 31,10 | 31,10 | 0,95 | 0,56 | 0,46 | 5,27 | 0,40 | 0,49 | 0,45 | 0,45 | 1,17 | 31,10 |
| 11 | Khu đô thị - thương mại - dịch vụ | KDV |
|
|
|
|
| 490,13 | 490,13 | 5,23 | 0,56 | 0,46 | 70,91 | 3,41 | 16,94 | 0,45 | 20,69 | 19,17 | 490,13 |
| 12 | Khu dân cư nông thôn | DNT |
|
|
|
|
| 3.839,44 | 3.839,44 | - | - | - | - | - | - | - | - | - | 3.839,44 |
| 13 | Khu ở, làng nghề, sản xuất phi nông nghiệp nông thôn | KON |
|
|
|
|
| 4.139,14 | 4.139,14 | - | - | - | - | - | - | - | - | - | 4.139,14 |
| Ghi chú: | - Khu chức năng không tổng hợp khi tính tổng diện tích tự nhiên; - Trong quá trình triển khai thực hiện, chỉ tiêu đất quốc phòng, đất an ninh được điều chỉnh phù hợp với quy hoạch sử dụng đất quốc phòng, quy hoạch sử dụng đất an ninh được cấp có thẩm quyền phê duyệt. |
Đơn vị tính: ha
| TT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Hiện trạng năm 2020 | Hiện trạng năm 2024 | Diện tích cấp tỉnh phân bổ | Diện tích cấp huyện xác định, bổ sung | Tổng diện tích | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | ||||||||||
| Diện tích (ha) | Cơ cấu (%) | Diện tích (ha) | Cơ cấu (%) | xã Độc Lập | xã Hòa Bình | xã Hợp Thành | xã Mông Hóa | xã Quang Tiến | phường Quỳnh Lâm | xã Thịnh Minh | phường Trung Minh | xã Yên Mông | ||||||
| (1) | (2) | (3) | (4) | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) | (10)=(11) +....+(29) | (21) | (22) | (23) | (24) | (25) | (26) | (27) | (28) | (29) |
| I | Loại đất |
| 34.864,63 | 100,00 | 34.864,63 | 100,00 | 34.864,62 | 0,01 | 34.864,63 | 3.747,16 | 2.772,12 | 1.836,33 | 4.367,58 | 4.047,20 | 915,23 | 3.038,04 | 1.457,45 | 2.436,49 |
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 28.121,68 | 80,66 | 27.942,36 | 80,15 | 24.832,53 | 0,01 | 24.832,53 | 3.366,71 | 2.261,00 | 1.236,85 | 3.254,62 | 2.727,31 | 656,71 | 1.948,98 | 974,47 | 1.815,29 |
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
| - |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA | 2.303,10 | 6,61 | 2.101,97 | 6,03 | 1.368,66 | - | 1.368,66 | 142,16 | 93,58 | 174,81 | 44,54 | 88,70 | 7,26 | 359,71 | 26,54 | 174,41 |
| - | Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC | 1.745,28 | 5,01 | 1.565,02 | 4,49 | 1.336,92 | - | 1.336,92 | 139,60 | 91,12 | 172,32 | 44,53 | 88,31 | 6,50 | 357,54 | 22,72 | 174,31 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK | 1.126,59 | 3,23 | 1.113,73 | 3,19 | - | 168,39 | 168,39 | 29,35 | 41,69 | 7,80 | 23,76 | 1,27 | 2,11 | 10,30 | 2,06 | 6,06 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 1.881,38 | 5,40 | 1.890,39 | 5,42 | 1.893,75 | - | 1.893,76 | 153,50 | 79,02 | 120,43 | 156,22 | 52,58 | 78,40 | 234,97 | 20,94 | 193,31 |
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH | 4.014,97 | 11,52 | 3.995,58 | 11,46 | 3.727,20 | - | 3.727,20 | 706,49 | 703,39 | 150,45 | 257,69 | - | 24,66 | - | 176,30 | 483,05 |
| 1.5 | Đất rừng đặc dụng | RDD | 2.247,65 | 6,45 | 2.247,65 | 6,45 | 2.247,65 | - | 2.247,65 | - | - | - | 746,16 | 962,21 | - | 539,28 | - | - |
| 1.6 | Đất rừng sản xuất | RSX | 16.116,27 | 46,23 | 16.167,47 | 46,37 | 15.102,64 | - | 15.102,64 | 2.271,84 | 1.335,13 | 765,70 | 2.011,15 | 1.586,45 | 538,78 | 752,61 | 744,30 | 938,61 |
| - | Trong đó: Đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên | RSN | 1.167,20 | 3,35 | 1.202,71 | 3,45 | 1.198,71 | - | 1.198,71 | 303,03 | 527,74 | - | 138,40 | 4,69 | - | 10,70 | 64,84 | 77,70 |
| 1.7 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS | 374,88 | 1,08 | 370,57 | 1,06 | - | 253,05 | 253,05 | 18,34 | 8,19 | 17,65 | 14,22 | 18,16 | 5,50 | 46,53 | 4,33 | 19,85 |
| 1.8 | Đất làm muối | LMU | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 1.9 | Đất nông nghiệp khác | NKH | 56,84 | 0,16 | 55,00 | 0,16 | - | 71,18 | 71,18 | 45,03 | - | - | 0,89 | 17,93 | - | 5,58 | - | - |
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 6.717,79 | 19,27 | 6.893,24 | 19,77 | 10.029,09 | - | 10.029,10 | 380,45 | 511,12 | 599,31 | 1.112,96 | 1.319,51 | 258,52 | 1.088,48 | 482,55 | 620,37 |
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
| - |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.1 | Đất quốc phòng | CQP | 187,49 | 0,54 | 190,29 | 0,55 | 324,53 | - | 324,53 | 68,90 | 0,12 | - | 20,42 | - | - | - | 8,36 | 66,05 |
| 2.2 | Đất an ninh | CAN | 42,99 | 0,12 | 42,99 | 0,12 | 50,36 | - | 50,36 | 0,32 | 0,20 | 0,27 | 0,20 | 0,08 | 5,21 | 21,34 | 3,19 | 0,25 |
| 2.3 | Đất khu công nghiệp | SKK | 140,57 | 0,40 | 226,78 | 0,65 | 610,24 | - | 610,24 | - | - | - | 214,09 | 145,00 | - | 182,97 | - | - |
| 2.4 | Đất cụm công nghiệp | SKN | - | - | 61,97 | 0,18 | 232,50 | - | 232,50 | - | - | - | 45,00 | 63,11 | - | 72,41 | - | 22,32 |
| 2.5 | Đất thương mại, dịch vụ | TMD | 129,45 | 0,37 | 149,20 | 0,43 | 278,89 | - | 278,89 | 0,10 | 0,02 | 4,42 | 64,86 | 35,64 | 2,21 | 14,17 | 37,23 | 25,17 |
| 2.6 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC | 332,26 | 0,95 | 320,75 | 0,92 | 356,74 | - | 356,73 | - | 0,41 | 49,77 | 100,98 | 74,41 | 5,50 | 43,24 | 13,63 | 30,89 |
| 2.7 | Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | SKS | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.8 | Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm | SKX | 205,45 | 0,59 | 206,44 | 0,59 | - | 256,00 | 256,00 | - | 46,05 | 0,80 | 9,39 | 57,11 | - | 88,26 | 0,13 | 15,01 |
| 2.9 | Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã | DHT | 2.655,66 | 7,62 | 2.574,58 | 7,38 | 4.213,59 | - | 4.213,60 | 191,87 | 381,50 | 204,04 | 440,70 | 652,61 | 126,81 | 229,87 | 104,72 | 193,88 |
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
| - |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| - | Đất giao thông | DGT | 870,31 | 2,50 | 943,65 | 2,71 | 1.743,72 | - | 1.743,73 | 81,74 | 75,69 | 92,15 | 181,34 | 264,41 | 94,90 | 81,69 | 68,34 | 116,12 |
| - | Đất thủy lợi | DTL | 317,69 | 0,91 | 326,31 | 0,94 | 347,18 | - | 347,18 | 3,76 | 10,81 | 81,72 | 29,80 | 7,45 | 9,56 | 70,88 | 16,36 | 28,55 |
| - | Đất xây dựng cơ sở văn hóa | DVH | 38,62 | 0,11 | 38,90 | 0,11 | 50,02 | - | 50,03 | 1,38 | 2,32 | 2,38 | 2,14 | 5,34 | 5,27 | 4,19 | 0,65 | 3,34 |
| - | Đất xây dựng cơ sở y tế | DYT | 13,42 | 0,04 | 13,07 | 0,04 | 16,98 | - | 16,98 | 0,69 | 0,43 | 0,15 | 0,27 | 0,30 | 1,09 | 0,98 | 0,20 | 0,19 |
| - | Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo | DGD | 86,96 | 0,25 | 88,80 | 0,25 | 170,77 | - | 170,77 | 3,78 | 3,57 | 9,45 | 6,88 | 12,23 | 3,53 | 11,31 | 7,31 | 15,46 |
| - | Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao | DTT | 293,41 | 0,84 | 143,37 | 0,41 | 639,06 | - | 639,06 | 86,44 | 2,23 | 1,40 | 2,61 | 346,33 | 7,61 | 20,47 | 7,53 | 0,85 |
| - | Đất công trình năng lượng | DNL | 661,10 | 1,90 | 716,88 | 2,06 | 787,07 | - | 787,07 | 0,41 | 279,15 | 1,18 | 2,97 | 1,70 | 0,42 | 1,71 | 0,35 | 1,28 |
| - | Đất công trình bưu chính, viễn thông | DBV | 3,75 | 0,01 | 3,58 | 0,01 | 2,90 | - | 2,90 | 0,04 | 0,06 | 0,05 | 0,18 | 0,05 | 0,45 | 0,07 | 0,19 | 0,02 |
| - | Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia | DKG | - | - | - | - | 4,18 | - | 4,18 | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| - | Đất có di tích lịch sử - văn hóa | DDT | 1,24 | 0,00 | 1,24 | 0,00 | 1,84 | - | 1,84 | - | - | - | 0,20 | - | 0,22 | - | 0,10 | 0,78 |
| - | Đất bãi thải, xử lý chất thải | DRA | 3,07 | 0,01 | 3,07 | 0,01 | 20,00 | - | 20,00 | 3,83 | - | - | 0,88 | 0,17 | - | 15,12 | - | - |
| - | Đất cơ sở tôn giáo | TON | 6,64 | 0,02 | 6,64 | 0,02 | 14,04 | - | 14,04 | - | 0,50 | 0,16 | 2,00 | - | 0,05 | 0,10 | 0,12 | - |
| - | Đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ, NHT | NTD | 351,89 | 1,01 | 281,50 | 0,81 | 388,25 | - | 388,25 | 8,36 | 5,56 | 13,89 | 210,27 | 13,16 | 3,00 | 21,68 | 2,41 | 25,91 |
| - | Đất xây dựng cơ sở khoa học và công nghệ | DKH | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| - | Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội | DXH | 1,63 | 0,00 | 1,63 | 0,00 | - | 4,99 | 4,99 | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| - | Đất chợ | DCH | 5,93 | 0,02 | 5,93 | 0,02 | - | 22,58 | 22,58 | 1,45 | 1,18 | 1,51 | 1,16 | 1,47 | 0,71 | 1,68 | 1,16 | 1,39 |
| 2.10 | Đất danh lam thắng cảnh | DDL | 24,28 | 0,07 | 24,28 | 0,07 | 24,28 | - | 24,28 | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.11 | Đất sinh hoạt cộng đồng | DSH | - | - | - | - | - | 6,89 | 6,89 | - | - | - | - | - | - | - | - | 6,89 |
| 2.12 | Đất khu vui chơi giải trí công cộng | DKV | 12,16 | 0,03 | 26,40 | 0,08 | - | 108,26 | 108,26 | 0,76 | 0,94 | 1,23 | 0,80 | 25,47 | 2,39 | 0,84 | 5,12 | 0,80 |
| 2.13 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 727,30 | 2,09 | 741,96 | 2,13 | 1.030,75 | - | 1.030,75 | 86,86 | 44,69 | 138,03 | 205,38 | 253,19 | - | 248,01 | - | 54,59 |
| 2.14 | Đất ở tại đô thị | ODT | 839,24 | 2,41 | 905,78 | 2,60 | 1.268,84 | - | 1.268,84 | - | - | - | - | - | 109,93 | - | 183,34 | - |
| 2.15 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC | 71,47 | 0,20 | 70,02 | 0,20 | 76,23 | - | 76,23 | 1,32 | 1,44 | 1,76 | 1,82 | 0,78 | 3,23 | 1,91 | 2,59 | 2,63 |
| 2.16 | Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp | DTS | 16,38 | 0,05 | 16,46 | 0,05 | 16,82 | - | 16,82 | - | - | 0,03 | 0,05 | 0,32 | 1,02 | - | - | 0,73 |
| 2.17 | Đất xây dựng cơ sở ngoại giao | DNG | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.18 | Đất cơ sở tín ngưỡng | TIN | 0,24 | 0,00 | 0,24 | 0,00 | - | 10,34 | 10,34 | 2,00 | - | - | - | 2,93 | - | 0,03 | - | 5,00 |
| 2.19 | Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối | SON | 1.304,19 | 3,74 | 1.299,41 | 3,73 | - | 1.121,67 | 1.121,67 | 28,31 | 35,75 | 185,18 | 5,15 | 5,17 | 2,22 | 183,53 | 117,63 | 192,69 |
| 2.20 | Đất có mặt nước chuyên dùng | MN C | 28,66 | 0,08 | 35,71 | 0,10 | - | 42,16 | 42,16 | - | - | 13,78 | 4,11 | 3,69 | - | 1,90 | 6,60 | 3,47 |
| 2.21 | Đất phi nông nghiệp khác | PNK | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 3 | Đất chưa sử dụng | CSD | 25,16 | 0,07 | 29,03 | 0,08 | 3,00 | - | 3,00 | - | - | 0,17 | - | 0,38 | - | 0,58 | 0,43 | 0,83 |
| II | Khu chức năng |
|
|
|
|
|
| - |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1 | Đất khu công nghệ cao | KCN |
|
|
|
|
| - | - |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2 | Đất khu kinh tế | KKT |
|
|
|
|
| - | - |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 3 | Đất đô thị | KDT |
|
|
|
|
| 12.619,71 | 12.619,71 | - | - | - | - | - | 915,23 | - | 1.457,45 | - |
| 4 | Khu sản xuất nông nghiệp (khu vực chuyên trồng lúa nước, khu vực chuyên trồng cây công nghiệp lâu năm) | KNN |
|
|
|
|
| 3.230,68 | 3.230,68 | 293,10 | 170,14 | 292,75 | 200,75 | 140,89 | 84,90 | 592,51 | 43,65 | 367,61 |
| 5 | Khu lâm nghiệp (khu vực rừng phòng hộ, rừng đặc dụng, rừng sản xuất) | KLN |
|
|
|
|
| 21.077,49 | 21.077,49 | 2.978,33 | 2.038,52 | 916,15 | 3.015,00 | 2.548,66 | 563,44 | 1.291,89 | 920,60 | 1.421,66 |
| 6 | Khu du lịch | KDL |
|
|
|
|
| 566,64 | 566,64 | 2,00 | - | 181,10 | 52,34 | 97,32 | - | 88,88 | 25,31 | - |
| 7 | Khu bảo tồn thiên nhiên và đa dạng sinh học | KBT |
|
|
|
|
| 2.247,65 | 2.247,65 | - | - | - | 746,16 | 962,21 | - | 539,28 | - | - |
| 8 | Khu phát triển công nghiệp (khu công nghiệp, cụm công nghiệp) | KPC |
|
|
|
|
| 842,73 | 842,73 | - | - | - | 259,09 | 208,11 | - | 255,38 | - | 22,32 |
| 9 | Khu đô thị (trong đó có khu đô thị mới) | DTC |
|
|
|
|
| 459,03 | 459,03 | - | - | - | 4,45 | 85,53 | - | - | 137,10 | 102,33 |
| 10 | Khu thương mại - dịch vụ | KTM |
|
|
|
|
| 31,10 | 31,10 | 0,01 | 0,00 | 0,49 | 7,23 | 3,97 | 0,25 | 1,58 | 4,15 | 2,81 |
| 11 | Khu đô thị - thương mại - dịch vụ | KDV |
|
|
|
|
| 490,13 | 490,13 | 0,01 | 0,00 | 0,49 | 11,68 | 89,50 | 0,25 | 1,58 | 141,25 | 105,14 |
| 12 | Khu dân cư nông thôn | DNT |
|
|
|
|
| 3.839,44 | 3.839,44 | 372,37 | 603,81 | 432,97 | 656,54 | 579,77 | - | 740,88 | - | 453,11 |
| 13 | Khu ở, làng nghề, sản xuất phi nông nghiệp nông thôn | KON |
|
|
|
|
| 4.139,14 | 4.139,14 | 372,37 | 604,22 | 482,74 | 757,52 | 654,17 | - | 784,12 | - | 484,00 |
| Ghi chú: | - Khu chức năng không tổng hợp khi tính tổng diện tích tự nhiên; - Trong quá trình triển khai thực hiện, chỉ tiêu đất quốc phòng, đất an ninh được điều chỉnh phù hợp với quy hoạch sử dụng đất quốc phòng, quy hoạch sử dụng đất an ninh được cấp có thẩm quyền phê duyệt. |
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH HÒA BÌNH
BIỂU 02:
DIỆN TÍCH CHUYỂN MỤC ĐÍCH SỬ DỤNG ĐẤT TRONG KỲ ĐIỀU CHỈNH QUY HOẠCH CỦA THÀNH PHỐ HÒA BÌNH
(Kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày /02/2025 của Ủy ban nhân dân tỉnh Hòa Bình)
Đơn vị tính: ha
| TT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | ||||||||||||||||||
| phường Dân Chủ | phường Đồng Tiến | phường Hữu Nghị | phường Kỳ Sơn | phường Phương Lâm | phường Tân Hòa | phường Tân Thịnh | phường Thái Bình | phường Thịnh Lang | phường Thống Nhất | xã Độc Lập | xã Hòa Bình | xã Hợp Thành | xã Mông Hóa | xã Quang Tiến | phường Quỳnh Lâm | xã Thịnh Minh | phường Trung Minh | xã Yên Mông | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4)=(5) +....+(23 ) | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) | (10) | (11) | (12) | (13) | (14) | (15) | (16) | (17) | (18) | (19) | (20) | (21) | (22) | (23) |
| 1 | Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp | NNP/PNN | 3.136,06 | 159,64 | 8,01 | 6,95 | 378,74 | 65,90 | 48,31 | 7,01 | 133,73 | 82,51 | 16,45 | 144,01 | 73,28 | 124,22 | 319,49 | 705,75 | 72,86 | 399,60 | 156,92 | 232,69 |
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA/PNN | 659,37 | 67,12 | - | 0,95 | 73,41 | - | 25,65 | - | 49,65 | 22,42 | 7,18 | 6,25 | 4,73 | 21,01 | 124,13 | 71,70 | 23,75 | 38,15 | 85,38 | 37,90 |
| - | Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC/PNN | 459,17 | 34,80 | - | 0,95 | 60,23 | - | 25,01 | - | 26,49 | 21,65 | 5,23 | 5,38 | 3,94 | 12,00 | 109,72 | 58,08 | 20,87 | 24,25 | 31,04 | 19,53 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK/PNN | 252,03 | 17,91 | 1,17 | 1,37 | 35,86 | 12,82 | 9,03 | 0,61 | 11,99 | 38,35 | 2,19 | 2,27 | 6,31 | 22,01 | 11,98 | 15,79 | 14,79 | 10,91 | 21,24 | 15,43 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN/PNN | 245,64 | 5,89 | 0,20 | 3,35 | 46,32 | 1,85 | 4,29 | 0,86 | 6,83 | 18,18 | 2,12 | 3,03 | 11,04 | 4,39 | 38,62 | 71,79 | 6,30 | 7,19 | 9,26 | 4,12 |
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH/PNN | 67,45 | 2,62 | - | 0,08 | 4,77 | 0,03 | - | 0,14 | 20,18 | - | 0,05 | 0,50 | 13,15 | 6,96 | 2,47 | - | 0,48 | - | 5,71 | 10,30 |
| 1.5 | Đất rừng sản xuất | RSX/PNN | 1.792,91 | 49,77 | 6,54 | 0,91 | 211,71 | 0,45 | 8,98 | 5,28 | 36,05 | 0,11 | 4,64 | 131,76 | 37,85 | 67,04 | 141,47 | 542,16 | 11,46 | 342,66 | 34,65 | 159,42 |
| - | Trong đó: Đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên | RSN/PNN | 4,00 | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | 0,02 | - | - | - | 3,98 | - | - | - | - |
| 1.6 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS/PNN | 117,52 | 15,20 | 0,10 | 0,28 | 6,67 | 50,75 | 0,35 | 0,12 | 9,03 | 3,45 | 0,27 | 0,20 | 0,20 | 2,82 | 0,82 | 4,31 | 16,08 | 0,68 | 0,69 | 5,52 |
| 1.7 | Đất nông nghiệp khác | NKH/PNN | 1,14 | 1,14 | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2 | Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp |
| 60,78 | - | - | - | 14,26 | - | 2,89 | - | 1,45 | - | 2,76 | 1,70 | 4,44 | 3,11 | 0,04 | 6,55 | 0,38 | 21,21 | 1,87 | 0,12 |
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.1 | Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm | LUA/CLN | 58,70 | - | - | - | 14,26 | - | 2,89 | - | 1,45 | - | 2,76 | 1,70 | 4,44 | 3,11 | 0,04 | 4,47 | 0,38 | 21,21 | 1,87 | 0,12 |
| 2.2 | Đất rừng sản xuất chuyển sang đất sản xuất nông nghiệp, đất nuôi trồng thủy sản, đất làm muối và đất nông nghiệp khác | RSX/NKR(a) | 2,08 | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | 2,08 | - | - | - | - |
| - | Trong đó: Đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên | RSN/NKR(a) |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 3 | Đất phi nông nghiệp không phải đất ở chuyển sang đất ở | PKO/OCT | 97,58 | 1,56 | 0,49 | 0,77 | 10,84 | 2,21 | 0,66 | 3,63 | 2,80 | 14,31 | 1,50 | - | 0,27 | 0,75 | 2,57 | 9,16 | 3,59 | 5,15 | 20,78 | 16,54 |
| Ghi chú: | - (a) gồm đất sản xuất nông nghiệp, đất nuôi trồng thủy sản, đất làm muối và đất nông nghiệp khác. - PKO là đất phi nông nghiệp không phải là đất ở. |
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH HÒA BÌNH
BIỂU 03:
DIỆN TÍCH ĐẤT CHƯA SỬ DỤNG ĐƯA VÀO SỬ DỤNG TRONG KỲ ĐIỀU CHỈNH QUY HOẠCH CỦA THÀNH PHỐ HÒA BÌNH
(Kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày /02/2025 của Ủy ban nhân dân tỉnh Hòa Bình)
Đơn vị tính: ha
| TT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | ||||||||||||||||||
| phường Dân Chủ | phường Đồng Tiến | phường Hữu Nghị | phường Kỳ Sơn | phường Phương Lâm | phường Tân Hòa | phường Tân Thịnh | phường Thái Bình | phường Thịnh Lang | phường Thống Nhất | xã Độc Lập | xã Hòa Bình | xã Hợp Thành | xã Mông Hóa | xã Quang Tiến | phường Quỳnh Lâm | xã Thịnh Minh | phường Trung Minh | xã Yên Mông | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4)=(5) +....+(23) | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) | (10) | (11) | (12) | (13) | (14) | (15) | (16) | (17) | (18) | (19) | (20) | (21) | (22) | (23) |
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 20,23 | - | 8,24 | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | 2,80 | - | 5,87 | - | 3,32 |
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 1.5 | Đất rừng đặc dụng | RDD | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 1.6 | Đất rừng sản xuất | RSX | 20,23 | - | 8,24 | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | 2,80 | - | 5,87 | - | 3,32 |
| - | Trong đó: Đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên | RSN | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 1.7 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 1.8 | Đất làm muối | LMU | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 1.9 | Đất nông nghiệp khác | NKH | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 5,79 | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | 0,06 | - | 0,76 | 0,06 | 4,34 | 0,16 | 0,41 |
|
| Trong đó: |
|
| - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.1 | Đất quốc phòng | CQP | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.2 | Đất an ninh | CAN | 0,01 | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | 0,01 | - |
| 2.3 | Đất khu công nghiệp | SKK | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.4 | Đất cụm công nghiệp | SKN | 0,51 | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | 0,51 | - | - |
| 2.5 | Đất thương mại, dịch vụ | TMD | 2,95 | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | 0,76 | - | 2,19 | - | - |
| 2.6 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.7 | Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | SKS | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.8 | Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm | SKX | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.9 | Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã | DHT | 1,72 | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | 0,06 | - | - | - | 1,25 | - | 0,41 |
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| - | Đất giao thông | DGT | 1,66 | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | 1,25 | - | 0,41 |
| - | Đất thủy lợi | DTL | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| - | Đất xây dựng cơ sở văn hóa | DVH | 0,06 | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | 0,06 | - | - | - | - | - | - |
| - | Đất xây dựng cơ sở y tế | DYT | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| - | Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo | DGD | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| - | Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao | DTT | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| - | Đất công trình năng lượng | DNL | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| - | Đất công trình bưu chính, viễn thông | DBV | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| - | Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia | DKG | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| - | Đất có di tích lịch sử - văn hóa | DDT | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| - | Đất bãi thải, xử lý chất thải | DRA | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| - | Đất cơ sở tôn giáo | TON | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| - | Đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ, NHT | NTD | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| - | Đất xây dựng cơ sở khoa học và công nghệ | DKH | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| - | Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội | DXH | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| - | Đất chợ | DCH | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.10 | Đất danh lam thắng cảnh | DDL | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.11 | Đất sinh hoạt cộng đồng | DSH | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.12 | Đất khu vui chơi giải trí công cộng | DKV | 0,06 | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | 0,06 | - |
| 2.13 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 0,40 | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | 0,40 | - | - |
| 2.14 | Đất ở tại đô thị | ODT | 0,15 | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | 0,06 | - | 0,09 | - |
| 2.15 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.16 | Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp | DTS | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.17 | Đất xây dựng cơ sở ngoại giao | DNG | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.18 | Đất cơ sở tín ngưỡng | TIN | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.19 | Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối | SON | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.20 | Đất có mặt nước chuyên dùng | MNC | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.21 | Đất phi nông nghiệp khác | PNK | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH HÒA BÌNH
- 1Quyết định 159/QĐ-UBND năm 2025 phê duyệt điều chỉnh Quy hoạch sử dụng đất thời kỳ 2021-2030 và Kế hoạch sử dụng đất năm đầu của điều chỉnh Quy hoạch sử dụng đất huyện Đăk Tô, tỉnh Kon Tum
- 2Quyết định 765/QĐ-UBND năm 2025 phê duyệt điều chỉnh Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 huyện Giao Thủy, tỉnh Nam Định
- 3Quyết định 769/QĐ-UBND năm 2025 phê duyệt điều chỉnh Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 huyện Vụ Bản, tỉnh Nam Định
- 1Luật tổ chức chính quyền địa phương 2015
- 2Luật Quy hoạch 2017
- 3Luật Tổ chức chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương sửa đổi 2019
- 4Quyết định 326/QĐ-TTg năm 2022 về phân bổ chỉ tiêu Quy hoạch sử dụng đất quốc gia thời kỳ 2021-2030, tầm nhìn đến năm 2050, Kế hoạch sử dụng đất quốc gia 5 năm 2021-2025 do Thủ tướng Chính phủ ban hành
- 5Luật Đất đai 2024
- 6Quyết định 1648/QĐ-TTg năm 2023 phê duyệt Quy hoạch tỉnh Hòa Bình thời kỳ 2021-2030, tầm nhìn đến năm 2050 do Thủ tướng Chính phủ ban hành
- 7Quyết định 227/QĐ-TTg năm 2024 điều chỉnh chỉ tiêu sử dụng đất đến năm 2025 được Thủ tướng Chính phủ phân bổ tại Quyết định 326/QĐ-TTg
- 8Nghị định 102/2024/NĐ-CP hướng dẫn Luật Đất đai
- 9Luật sửa đổi Luật Đất đai, Luật Nhà ở, Luật Kinh doanh bất động sản và Luật Các tổ chức tín dụng 2024
- 10Thông tư 29/2024/TT-BTNMT quy định kỹ thuật về lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất do Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành
- 11Quyết định 159/QĐ-UBND năm 2025 phê duyệt điều chỉnh Quy hoạch sử dụng đất thời kỳ 2021-2030 và Kế hoạch sử dụng đất năm đầu của điều chỉnh Quy hoạch sử dụng đất huyện Đăk Tô, tỉnh Kon Tum
- 12Quyết định 765/QĐ-UBND năm 2025 phê duyệt điều chỉnh Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 huyện Giao Thủy, tỉnh Nam Định
- 13Quyết định 769/QĐ-UBND năm 2025 phê duyệt điều chỉnh Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 huyện Vụ Bản, tỉnh Nam Định
Quyết định số 304/QĐ-UBND năm 2025 phê duyệt Điều chỉnh Quy hoạch sử dụng đất thời kỳ 2021-2030 thành phố Hòa Bình, tỉnh Hòa Bình
- Số hiệu: 304/QĐ-UBND
- Loại văn bản: Quyết định
- Ngày ban hành: 21/02/2025
- Nơi ban hành: Tỉnh Hòa Bình
- Người ký: Quách Tất Liêm
- Ngày công báo: Đang cập nhật
- Số công báo: Đang cập nhật
- Ngày hiệu lực: 21/02/2025
- Tình trạng hiệu lực: Kiểm tra
