Tóm tắt Quyết định 769/QĐ-UBND năm 2025 phê duyệt điều chỉnh Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 huyện Vụ Bản, tỉnh Nam Định
Quyết định 769/QĐ-UBND phê duyệt phương án điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 của huyện Vụ Bản, tỉnh Nam Định nhằm tối ưu hóa nguồn tài nguyên đất đai, phục vụ phát triển kinh tế - xã hội, quốc phòng, an ninh trên địa bàn huyện. Dưới đây là nội dung tóm tắt chi tiết và toàn diện các chính sách, chỉ tiêu quy hoạch được ban hành kèm theo quyết định.
1. Chỉ tiêu diện tích và cơ cấu các loại đất đến năm 2030
Tổng diện tích tự nhiên của huyện Vụ Bản được điều chỉnh quy hoạch đến năm 2030 là 15.280,70 ha, được phân bổ cụ thể cho các nhóm đất như sau:
- Nhóm đất nông nghiệp: Chiếm diện tích lớn nhất với 9.692,99 ha (tỷ lệ 63,43% tổng diện tích tự nhiên). Trong đó bao gồm các loại đất chính:
- Đất trồng lúa: 7.717,00 ha (chiếm 79,61% đất nông nghiệp), toàn bộ là đất chuyên trồng lúa nước.
- Đất trồng cây hàng năm khác: 526,89 ha (tỷ lệ 5,44%).
- Đất trồng cây lâu năm: 365,12 ha (tỷ lệ 3,77%).
- Đất rừng phòng hộ: 42,46 ha (tỷ lệ 0,44%).
- Đất nuôi trồng thủy sản: 677,91 ha (tỷ lệ 6,99%).
- Đất nông nghiệp khác: 363,63 ha (tỷ lệ 3,75%).
- Nhóm đất phi nông nghiệp: Được điều chỉnh tăng lên 5.580,74 ha (chiếm tỷ lệ 36,52% tổng diện tích tự nhiên) để đáp ứng nhu cầu phát triển hạ tầng và đô thị hóa. Các chỉ tiêu cụ thể gồm:
- Đất ở tại nông thôn: 1.043,12 ha (chiếm 18,69% đất phi nông nghiệp).
- Đất ở tại đô thị: 57,00 ha (tỷ lệ 1,02%).
- Đất xây dựng trụ sở cơ quan: 17,67 ha.
- Đất quốc phòng: 13,76 ha.
- Đất an ninh: 11,56 ha.
- Đất xây dựng công trình sự nghiệp: 150,18 ha (bao gồm đất cơ sở văn hóa: 23,96 ha; đất cơ sở xã hội: 16,00 ha; đất cơ sở y tế: 10,67 ha; đất cơ sở giáo dục và đào tạo: 89,96 ha; đất cơ sở thể dục thể thao: 9,01 ha; đất công trình sự nghiệp khác: 0,57 ha).
- Đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp: 963,67 ha (trong đó đất khu công nghiệp: 301,23 ha; đất cụm công nghiệp: 394,45 ha; đất thương mại dịch vụ: 46,77 ha; đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp: 221,22 ha).
- Đất sử dụng vào mục đích công cộng: 2.697,39 ha (trong đó đất công trình giao thông: 1.569,47 ha; đất công trình thủy lợi: 1.042,72 ha; đất công trình cấp, thoát nước: 3,06 ha; đất công trình xử lý chất thải: 17,39 ha; đất công trình năng lượng, chiếu sáng công cộng: 17,39 ha; đất hạ tầng bưu chính viễn thông: 0,99 ha; đất chợ dân sinh, chợ đầu mối: 6,25 ha; đất khu vui chơi, giải trí công cộng, sinh hoạt cộng đồng: 40,11 ha).
- Đất tôn giáo: 57,77 ha.
- Đất tín ngưỡng: 41,39 ha.
- Đất nghĩa trang, nhà tang lễ, cơ sở hỏa táng, lưu giữ tro cốt: 236,23 ha.
- Đất có mặt nước chuyên dùng: 284,83 ha (gồm ao, hồ, đầm, phá: 103,36 ha; sông, ngòi, kênh, rạch, suối: 181,47 ha).
- Đất phi nông nghiệp khác: 6,19 ha.
- Nhóm đất chưa sử dụng: Được đưa về mức tối thiểu là 6,96 ha (chiếm 0,05% tổng diện tích tự nhiên), bao gồm đất bằng chưa sử dụng (0,91 ha), đất đồi núi chưa sử dụng (0,40 ha) và núi đá không có rừng cây (5,64 ha).
2. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất
Để thực hiện các mục tiêu phát triển, phương án điều chỉnh quy hoạch xác định rõ diện tích chuyển mục đích sử dụng đất như sau:
- Chuyển đất nông nghiệp sang đất phi nông nghiệp: Tổng diện tích chuyển đổi là 1.153,47 ha. Trong đó:
- Đất trồng lúa chuyển sang đất phi nông nghiệp: 863,39 ha.
- Đất trồng cây hằng năm khác: 81,83 ha.
- Đất trồng cây lâu năm: 129,63 ha.
- Đất nuôi trồng thủy sản: 75,23 ha.
- Đất nông nghiệp khác: 3,40 ha.
- Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp: Tổng diện tích là 2,30 ha, toàn bộ là chuyển đất trồng lúa sang loại đất khác trong nhóm đất nông nghiệp.
- Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất phi nông nghiệp: Tổng diện tích chuyển đổi là 101,87 ha. Trong đó:
- Chuyển đất phi nông nghiệp được quy định tại Điều 118 Luật Đất đai sang các loại đất phi nông nghiệp quy định tại Điều 119 hoặc Điều 120 Luật Đất đai: 85,70 ha.
- Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở: 14,80 ha.
- Chuyển đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải đất thương mại, dịch vụ sang đất thương mại, dịch vụ: 1,37 ha.
3. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng cho các mục đích
Quyết định điều chỉnh quy hoạch cũng xác định việc khai thác đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng cho các mục đích phát triển kinh tế - xã hội với tổng diện tích cụ thể:
- Đưa vào sử dụng cho nhóm đất nông nghiệp: Tổng diện tích 29,45 ha. Trong đó:
- Đất trồng lúa (chuyên trồng lúa): 14,54 ha.
- Đất trồng cây lâu năm: 14,91 ha.
- Đưa vào sử dụng cho nhóm đất phi nông nghiệp: Tổng diện tích 14,17 ha. Trong đó:
- Đất ở tại nông thôn: 3,58 ha.
- Đất an ninh: 0,01 ha.
- Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp: 0,11 ha (trong đó đất cụm công nghiệp: 0,06 ha; đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp: 0,05 ha).
- Đất sử dụng vào mục đích công cộng: 10,42 ha (trong đó đất công trình giao thông: 10,41 ha; đất khu vui chơi, giải trí công cộng, sinh hoạt cộng đồng: 0,01 ha).
- Đất tôn giáo: 0,05 ha.
Lưu ý: Vị trí, diện tích các khu vực đất phải chuyển mục đích sử dụng được xác định cụ thể theo bản đồ Điều chỉnh Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 huyện Vụ Bản tỷ lệ 1/25.000 và Báo cáo thuyết minh tổng hợp kèm theo.
4. Tổ chức thực hiện và hiệu lực thi hành
Quyết định phân công trách nhiệm rõ ràng cho các cơ quan, đơn vị liên quan nhằm đảm bảo tính khả thi và tuân thủ pháp luật trong quá trình triển khai:
- Sở Nông nghiệp và Môi trường:
- Chịu trách nhiệm toàn diện trước pháp luật, UBND tỉnh và Chủ tịch UBND tỉnh về tính chính xác của các thông tin, số liệu, kết quả tổng hợp thẩm định hồ sơ điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất.
- Thực hiện công tác theo dõi, kiểm tra, giám sát và đôn đốc UBND huyện Vụ Bản trong việc công bố công khai và triển khai thực hiện quy hoạch sử dụng đất theo đúng quy định.
- Ủy ban nhân dân huyện Vụ Bản:
- Chỉ đạo các phòng, ban liên quan thực hiện công bố công khai điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất theo đúng quy định của pháp luật về đất đai.
- Thực hiện các thủ tục thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất nghiêm túc theo đúng quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất đã được phê duyệt.
- Tổ chức kiểm tra, giám sát thường xuyên quá trình thực hiện quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất trên địa bàn huyện.
- Hiệu lực thi hành: Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường, Chủ tịch UBND huyện Vụ Bản cùng các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết định này.
Để sử dụng toàn bộ tiện ích nâng cao của Hệ Thống Pháp Luật vui lòng lựa chọn và đăng ký gói cước.
| ỦY BAN NHÂN DÂN | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
| Số: 769/QĐ-UBND | Nam Định, ngày 25 tháng 3 năm 2025 |
QUYẾT ĐỊNH
VỀ VIỆC PHÊ DUYỆT ĐIỀU CHỈNH QUY HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT ĐẾN NĂM 2030 HUYỆN VỤ BẢN, TỈNH NAM ĐỊNH
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH NAM ĐỊNH
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 02 năm 2025;
Căn cứ Luật Đất đai ngày 18 tháng 01 năm 2024;
Căn cứ Luật Quy hoạch ngày 24 tháng 11 năm 2017;
Căn cứ Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của 37 luật có liên quan đến quy hoạch ngày 20 tháng 11 năm 2018;
Căn cứ các Nghị quyết của Ủy ban thường vụ Quốc hội: Số 751/2019/UBTVQH14 ngày 16/8/2019 về việc giải thích một số điều của Luật Quy hoạch; số 1104/NQ-UBTVQH15 ngày 23/07/2024 về việc sắp xếp đơn vị hành chính cấp huyện, xã giai đoạn 2023-2025 của tỉnh Nam Định;
Căn cứ các Nghị định của Chính phủ: Số 37/2019/NĐ-CP ngày 7/5/2019 quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Quy hoạch; số 102/2024/NĐ-CP ngày 30/7/2024 quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất đai; số 112/2024/NĐ-CP ngày 11/9/2024 của Chính phủ quy định chi tiết về đất trồng lúa;
Căn cứ các Quyết định của Thủ tướng Chính phủ: Số 326/QĐ-TTg ngày 09/3/2022 về việc phân bổ chỉ tiêu Quy hoạch sử dụng đất Quốc gia thời kỳ 2021-2030, tầm nhìn đến năm 2050, Kế hoạch sử dụng đất quốc gia 5 năm 2021-2025; số 1729/QĐ-TTg ngày 29/12/2023 về việc phê duyệt quy hoạch tỉnh Nam Định thời kỳ 2021-2030, tầm nhìn đến năm 2050;
Căn cứ Thông tư số 29/2024/TT-BTNMT ngày 12/12/2024 của Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định chi tiết việc lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất;
Căn cứ Quyết định số 1031/QĐ-UBND ngày 14/5/2024 của UBND tỉnh Nam Định về việc phân bổ chỉ tiêu sử dụng đất cấp tỉnh đến năm 2030, kế hoạch sử dụng đất cấp tỉnh 2021-2025;
Xét nội dung tại Nghị quyết số 40/NQ-HĐND ngày 16/12/2024 của HĐND huyện Vụ Bản về việc thông qua Điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất năm 2030 huyện Vụ Bản, tỉnh Nam Định;
Theo đề nghị của Chủ tịch UBND huyện Vụ Bản tại Tờ trình số 55/TTr-UBND ngày 14/3/2025; của Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Tờ trình số 761/TTr-SNNMT ngày 24/3/2025 về việc phê duyệt điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 huyện Vụ Bản, tỉnh Nam Định.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt Điều chỉnh Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 huyện Vụ Bản với các chỉ tiêu chủ yếu như sau:
1. Diện tích, cơ cấu các loại đất
Đơn vị tính: ha
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Hiện trạng năm 2020 | Điều chỉnh Quy hoạch đến năm 2030 | ||||
| Diện tích (ha) | Cơ cấu (%) | Cấp tỉnh phân bổ (theo QĐ 1031/QĐ-UBND) (ha) | Cấp huyện xác định (ha) | Tổng số | |||
| Tổng diện tích (ha) | Cơ cấu (%) | ||||||
| (1) | (2) | (3) | (4) | (5) | (6) | (7) | (8) |
|
| TỔNG DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN | 15.280,70 | 100,00 | 15.281 | 0 | 15.280,70 | 100,00 |
| 1 | Nhóm đất nông nghiệp | 10.816,92 | 70,79 | 9.693 | 0 | 9.692,99 | 63,43 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | 8.564,87 | 79,18 | 7.717 | 0 | 7.717,00 | 79,61 |
| 1.1.1 | Đất chuyên trồng lúa nước | 8.520,68 | 99,48 | 7.717 | 0 | 7.717,00 | 100,00 |
| 1.1.2 | Đất trồng lúa còn lại | 44,19 | 0,52 |
| 0 | 0,00 |
|
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | 608,72 | 5,63 |
| 527 | 526,89 | 5,44 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | 479,83 | 4,44 | 365 | 0 | 365,12 | 3,77 |
| 1.4 | Đất rừng đặc dụng |
|
|
|
|
|
|
| 1.5 | Đất rừng phòng hộ | 42,46 | 0,39 | 42 | 0 | 42,46 | 0,44 |
| 1.6 | Đất rừng sản xuất |
|
|
|
|
|
|
|
| Trong đó: Đất rừng sản xuất là rừng tự nhiên |
|
|
|
|
|
|
| 1.7 | Đất nuôi trồng thủy sản | 756,42 | 6,99 |
| 678 | 677,91 | 6,99 |
| 1.8 | Đất chăn nuôi tập trung |
|
|
|
|
|
|
| 1.9 | Đất làm muối |
|
|
|
|
|
|
| 1.10 | Đất nông nghiệp khác | 364,63 | 3,37 |
| 364 | 363,63 | 3,75 |
| 2 | Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.413,20 | 28,88 | 5.581 | 0 | 5.580,74 | 36,52 |
| 2.1 | Đất ở tại nông thôn | 875,31 | 19,83 | 1.043 | 0 | 1.043,12 | 18,69 |
| 2.2 | Đất ở tại đô thị | 42,27 | 0,96 | 57 | 0 | 57,00 | 1,02 |
| 2.3 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | 17,36 | 0,39 | 20 | -2 | 17,67 | 0,32 |
| 2.4 | Đất quốc phòng | 13,76 | 0,31 | 13 | 1 | 13,76 | 0,25 |
| 2.5 | Đất an ninh | 9,33 | 0,21 | 20 | -8 | 11,56 | 0,21 |
| 2.6 | Đất xây dựng công trình sự nghiệp | 87,54 | 1,98 | 162 | -12 | 150,18 | 2,69 |
| 2.6.1 | Đất xây dựng cơ sở văn hóa | 0,55 | 0,63 | 25 | -1 | 23,96 | 15,96 |
| 2.6.2 | Đất xây dựng cơ sở xã hội |
|
|
| 16 | 16,00 | 10,65 |
| 2.6.3 | Đất xây dựng cơ sở y tế | 6,67 | 7,62 | 15 | -4 | 10,67 | 7,11 |
| 2.6.4 | Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo | 73,80 | 84,31 | 106 | -16 | 89,96 | 59,90 |
| 2.6.5 | Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao | 5,94 | 6,79 | 16 | -7 | 9,01 | 6,00 |
| 2.6.6 | Đất xây dựng cơ sở khoa học công nghệ |
|
|
|
|
|
|
| 2.6.7 | Đất xây dựng cơ sở môi trường |
|
|
|
|
|
|
| 2.6.8 | Đất xây dựng cơ sở khí tượng thủy văn |
|
|
|
|
|
|
| 2.6.9 | Đất xây dựng cơ sở ngoại giao |
|
|
|
|
|
|
| 2.6.10 | Đất xây dựng công trình sự nghiệp khác | 0,57 | 0,65 |
| 1 | 0,57 | 0,38 |
| 2.7 | Đất sản xuất kinh doanh, phi nông nghiệp | 295,88 | 6,70 | 888 | 76 | 963,67 | 17,27 |
| 2.7.1 | Đất khu công nghiệp | 147,27 | 49,77 | 301 | 0 | 301,23 | 31,26 |
| 2.7.2 | Đất cụm công nghiệp | 11,95 | 4,04 | 344 | 50 | 394,45 | 40,93 |
| 2.7.3 | Đất khu công nghệ thông tin tập trung |
|
|
|
|
|
|
| 2.7.4 | Đất thương mại dịch vụ | 14,70 | 4,97 | 65 | -18 | 46,77 | 4,85 |
| 2.7.5 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 121,96 | 41,22 | 178 | 43 | 221,22 | 22,96 |
| 2.7.6 | Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản |
|
|
|
|
|
|
| 2.8 | Đất sử dụng vào mục đích công cộng | 2.438,33 | 55,25 | 2.713 | -16 | 2.697,39 | 48,33 |
| 2.8.1 | Đất công trình giao thông | 1.304,21 | 53,49 | 1.584 | -15 | 1.569,47 | 58,18 |
| 2.8.2 | Đất công trình thủy lợi | 1.073,60 | 44,03 | 1.076 | -33 | 1.042,72 | 38,66 |
| 2.8.3 | Đất công trình cấp, thoát nước | 2,26 | 0,09 |
| 3 | 3,06 | 0,11 |
| 2.8.4 | Đất công trình phòng, chống thiên tai |
|
|
|
|
|
|
| 2.8.5 | Đất có di tích lịch sử - văn hóa danh lam thắng cảnh, di sản thiên nhiên |
|
| 9 | -9 |
|
|
| 2.8.6 | Đất công trình xử lý chất thải | 13,84 | 0,57 | 26 | -9 | 17,39 | 0,64 |
| 2.8.7 | Đất công trình năng lượng, chiếu sáng công cộng | 8,80 | 0,36 | 17 | 0 | 17,39 | 0,64 |
| 2.8.8 | Đất công trình hạ tầng bưu chính viễn thông, công nghệ thông tin | 0,99 | 0,04 | 1 | 0 | 0,99 | 0,04 |
| 2.8.9 | Đất chợ dân sinh, chợ đầu mối | 4,80 | 0,20 |
| 6 | 6,25 | 0,23 |
| 2.8.10 | Đất khu vui chơi, giải trí công cộng, sinh hoạt cộng đồng | 29,82 | 1,22 |
| 40 | 40,11 | 1,49 |
| 2.9 | Đất tôn giáo | 55,50 | 1,26 | 58 | 0 | 57,77 | 1,04 |
| 2.10 | Đất tín ngưỡng | 40,53 | 0,92 |
| 41 | 41,39 | 0,74 |
| 2.11 | Đất nghĩa trang, nhà tang lễ, cơ sở hỏa táng; đất cơ sở lưu giữ tro cốt | 233,29 | 5,29 | 246 | -10 | 236,23 | 4,23 |
| 2.12 | Đất có mặt nước chuyên dùng | 297,82 | 6,75 |
| 285 | 284,83 | 5,10 |
| 2.12.1 | Đất có mặt nước chuyên dùng dạng ao, hồ, đầm, phá | 116,35 | 39,07 |
| 103 | 103,36 | 36,29 |
| 2.12.2 | Đất có mặt nước dạng sông, ngòi, kênh, rạch, suối | 181,47 | 60,93 |
| 181 | 181,47 | 63,71 |
| 2.13 | Đất phi nông nghiệp khác | 6,30 | 0,14 |
| 6 | 6,19 | 0,11 |
| 3 | Nhóm đất chưa sử dụng | 50,58 | 0,33 | 7 | 0 | 6,96 | 0,05 |
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
| 3.1 | Đất bằng chưa sử dụng | 29,57 | 58,47 |
| 1 | 0,91 | 13,08 |
| 3.2 | Đất đồi núi chưa sử dụng | 15,36 | 30,37 |
| 0 | 0,40 | 5,81 |
| 3.3 | Núi đá không có rừng cây | 5,64 | 11,16 |
| 6 | 5,64 | 81,11 |
| 3.4 | Đất có mặt nước chưa sử dụng |
|
|
|
|
|
|
2. Diện tích chuyển mục đích sử dụng đất
Đơn vị tính: ha
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích |
| 1 | Chuyển đất nông nghiệp sang đất phi nông nghiệp | NNP/PNN | 1.153,47 |
|
| Trong đó: |
|
|
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA/PNN | 863,39 |
| 1.2 | Đất trồng cây hằng năm khác | HNK/PNN | 81,83 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN/PNN | 129,63 |
| 1.4 | Đất rừng đặc dụng | RDD/PNN |
|
| 1.5 | Đất rừng phòng hộ | RPH/PNN |
|
| 1.6 | Đất rừng sản xuất | RSX/PNN |
|
|
| Trong đó: Đất rừng sản xuất là rừng tự nhiên | RSN/PNN |
|
| 1.7 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS/PNN | 75,23 |
| 1.8 | Đất chăn nuôi tập trung | CNT/PNN |
|
| 1.9 | Đất làm muối | LMU/PNN |
|
| 1.10 | Đất nông nghiệp khác | NKH/PNN | 3,40 |
| 2 | Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp |
| 2,30 |
|
| Trong đó: |
|
|
| 2.1 | Chuyển đất trồng lúa sang loại đất khác trong nhóm đất nông nghiệp | LUA/NNP | 2,30 |
| 2.2 | Chuyển đất rừng đặc dụng sang loại đất khác trong nhóm đất nông nghiệp | RDD/NNP |
|
| 2.3 | Chuyển đất rừng phòng hộ sang loại đất khác trong nhóm đất nông nghiệp | RPH/NNP |
|
| 2.4 | Chuyển đất rừng sản xuất sang loại đất khác trong nhóm đất nông nghiệp | RSX/NNP |
|
| 3 | Chuyển các loại đất khác sang đất chăn nuôi tập trung khi thực hiện các dự án chăn nuôi tập trung quy mô lớn | MHT/CNT |
|
| 4 | Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất phi nông nghiệp |
| 101,87 |
|
| Trong đó: |
|
|
| 4.1 | Chuyển đất phi nông nghiệp được quy định tại Điều 118 Luật Đất đai sang các loại đất phi nông nghiệp quy định tại Điều 119 hoặc Điều 120 Luật Đất đai | MHT/PNC | 85,70 |
| 4.2 | Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở | MHT/OTC | 14,80 |
| 4.3 | Chuyển đất xây dựng công trình sự nghiệp sang đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | MHT/CSK |
|
| 4.4 | Chuyển đất xây dựng công trình công cộng có mục đích kinh doanh sang đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | MHT/CSK |
|
| 4.5 | Chuyển đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải đất thương mại, dịch vụ sang đất thương mại, dịch vụ | MHT/TMD | 1,37 |
3. Diện tích đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng cho các mục đích
Đơn vị tính: ha
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích |
| 1 | Nhóm đất nông nghiệp | NNP | 29,45 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA | 14,54 |
| 1.1.1 | Đất chuyên trồng lúa | LUC | 14,54 |
| 1.1.2 | Đất trồng lúa còn lại | LUK |
|
| 1.2 | Đất trồng cây hằng năm khác | HNK |
|
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 14,91 |
| 1.4 | Đất rừng đặc dụng | RDD |
|
| 1.5 | Đất rừng phòng hộ | RPH |
|
| 1.6 | Đất rừng sản xuất | RSX |
|
|
| Trong đó: Đất rừng sản xuất là rừng tự nhiên | RSN |
|
| 1.7 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS |
|
| 1.8 | Đất chăn nuôi tập trung | CNT |
|
| 1.9 | Đất làm muối | LMU |
|
| 1.10 | Đất nông nghiệp khác | NKH |
|
| 2 | Nhóm đất phi nông nghiệp | PNN | 14,17 |
| 2.1 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 3,58 |
| 2.2 | Đất ở tại đô thị | ODT |
|
| 2.3 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC |
|
| 2.4 | Đất quốc phòng | CQP |
|
| 2.5 | Đất an ninh | CAN | 0,01 |
| 2.6 | Đất xây dựng công trình sự nghiệp | DSN |
|
| 2.6.1 | Đất xây dựng cơ sở văn hóa | DVH |
|
| 2.6.2 | Đất xây dựng cơ sở xã hội | DXH |
|
| 2.6.3 | Đất xây dựng cơ sở y tế | DYT |
|
| 2.6.4 | Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo | DGD |
|
| 2.6.5 | Đất xây dựng cơ sở thể dục, thể thao | DTT |
|
| 2.6.6 | Đất xây dựng cơ sở khoa học và công nghệ | DKH |
|
| 2.6.7 | Đất xây dựng cơ sở môi trường | DMT |
|
| 2.6.8 | Đất xây dựng cơ sở khí tượng thủy văn | DKT |
|
| 2.6.9 | Đất xây dựng cơ sở ngoại giao | DNG |
|
| 2.6.10 | Đất xây dựng công trình sự nghiệp khác | DSK |
|
| 2.7 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | CSK | 0,11 |
| 2.7.1 | Đất khu công nghiệp | SKK |
|
| 2.7.2 | Đất cụm công nghiệp | SKN | 0,06 |
| 2.7.3 | Đất khu công nghệ thông tin tập trung | SCT |
|
| 2.7.4 | Đất thương mại, dịch vụ | TMD |
|
| 2.7.5 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC | 0,05 |
| 2.7.6 | Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | SKS |
|
| 2.8 | Đất sử dụng vào mục đích công cộng | CCC | 10,42 |
| 2.8.1 | Đất công trình giao thông | DGT | 10,41 |
| 2.8.2 | Đất công trình thủy lợi | DTL |
|
| 2.8.3 | Đất công trình cấp nước, thoát nước | DCT |
|
| 2.8.4 | Đất công trình phòng, chống thiên tai | DPC |
|
| 2.8.5 | Đất có di tích lịch sử - văn hóa danh lam thắng cảnh, di sản thiên nhiên | DDD |
|
| 2.8.6 | Đất công trình xử lý chất thải | DRA |
|
| 2.8.7 | Đất công trình năng lượng, chiếu sáng công cộng | DNL |
|
| 2.8.8 | Đất công trình hạ tầng bưu chính, viễn thông, công nghệ thông tin | DBV |
|
| 2.8.9 | Đất chợ dân sinh, chợ đầu mối | DCH |
|
| 2.8.10 | Đất khu vui chơi, giải trí công cộng, sinh hoạt cộng đồng | DKV | 0,01 |
| 2.9 | Đất tôn giáo | TON | 0,05 |
| 2.10 | Đất tín ngưỡng | TIN |
|
| 2.11 | Đất nghĩa trang, nhà tang lễ, cơ sở hỏa táng; đất cơ sở lưu trữ tro cốt | NTD |
|
| 2.12 | Đất có mặt nước chuyên dùng | TVC |
|
| 2.12.1 | Đất có mặt nước chuyên dùng dạng ao, hồ, đầm, phá | MNC |
|
| 2.12.2 | Đất có mặt nước dạng sông, ngòi, kênh, rạch, suối | SON |
|
| 2.13 | Đất phi nông nghiệp khác | PNK |
|
(Vị trí, diện tích các khu vực đất phải chuyển mục đích sử dụng được xác định theo bản đồ Điều chỉnh Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 huyện Vụ Bản tỷ lệ 1/25.000, Báo cáo thuyết minh tổng hợp Điều chỉnh Quy hoạch sử dụng đất đến 2030 huyện Vụ Bản).
Điều 2. Tổ chức thực hiện
1. Sở Nông nghiệp và Môi trường
- Chịu trách nhiệm toàn diện về các thông tin, số liệu, kết quả tổng hợp thẩm định hồ sơ điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất trước pháp luật, UBND tỉnh, Chủ tịch UBND tỉnh theo quy định;
- Theo dõi, kiểm tra, giám sát, đôn đốc UBND huyện Vụ Bản công bố, công khai và triển khai thực hiện quy hoạch sử dụng theo đúng quy định.
2. Giao UBND huyện Vụ Bản chỉ đạo các phòng, ban liên quan
- Công bố công khai điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất theo đúng quy định của pháp luật về đất đai;
- Thực hiện thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất theo đúng quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất đã được duyệt;
- Tổ chức kiểm tra thường xuyên việc thực hiện quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký;
Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường, Chủ tịch UBND huyện Vụ Bản, Thủ trưởng các tổ chức và cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
| TM. ỦY BAN NHÂN DÂN |
- 1Quyết định 193/QĐ-UBND năm 2025 phê duyệt điều chỉnh Quy hoạch sử dụng đất thời kỳ 2021-2030 và Kế hoạch sử dụng đất năm đầu của điều chỉnh Quy hoạch sử dụng đất huyện Ia H''Drai, tỉnh Kon Tum
- 2Quyết định 544/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2025 huyện Thái Thụy, tỉnh Thái Bình
- 3Quyết định số 304/QĐ-UBND năm 2025 phê duyệt Điều chỉnh Quy hoạch sử dụng đất thời kỳ 2021-2030 thành phố Hòa Bình, tỉnh Hòa Bình
- 4Quyết định 696/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2025 huyện Hương Sơn, tỉnh Hà Tĩnh
- 5Quyết định 697/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2025 thị xã Kỳ Anh, tỉnh Hà Tĩnh
- 6Quyết định 239/QĐ-UBND năm 2025 phê duyệt điều chỉnh Quy hoạch sử dụng đất thời kỳ 2021-2030 và Kế hoạch sử dụng đất năm đầu của điều chỉnh Quy hoạch sử dụng đất huyện Đăk Hà tỉnh Kon Tum
- 1Luật Quy hoạch 2017
- 2Nghị định 37/2019/NĐ-CP hướng dẫn Luật Quy hoạch
- 3Luật sửa đổi, bổ sung một số Điều của 37 Luật có liên quan đến quy hoạch 2018
- 4Nghị quyết 751/2019/UBTVQH14 về giải thích một số điều của Luật Quy hoạch do Ủy ban Thường vụ Quốc hội ban hành
- 5Quyết định 326/QĐ-TTg năm 2022 về phân bổ chỉ tiêu Quy hoạch sử dụng đất quốc gia thời kỳ 2021-2030, tầm nhìn đến năm 2050, Kế hoạch sử dụng đất quốc gia 5 năm 2021-2025 do Thủ tướng Chính phủ ban hành
- 6Luật Đất đai 2024
- 7Quyết định 1729/QĐ-TTg năm 2023 phê duyệt Quy hoạch tỉnh Nam Định thời kỳ 2021-2030, tầm nhìn đến năm 2050 do Thủ tướng Chính phủ ban hành
- 8Nghị định 102/2024/NĐ-CP hướng dẫn Luật Đất đai
- 9Nghị định 112/2024/NĐ-CP hướng dẫn về đất trồng lúa
- 10Quyết định 1031/QĐ-UBND năm 2024 phân bổ chỉ tiêu sử dụng đất cấp tỉnh đến năm 2030, Kế hoạch sử dụng đất cấp tỉnh 2021-2025 do tỉnh Nam Định ban hành
- 11Thông tư 29/2024/TT-BTNMT quy định kỹ thuật về lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất do Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành
- 12Quyết định 193/QĐ-UBND năm 2025 phê duyệt điều chỉnh Quy hoạch sử dụng đất thời kỳ 2021-2030 và Kế hoạch sử dụng đất năm đầu của điều chỉnh Quy hoạch sử dụng đất huyện Ia H''Drai, tỉnh Kon Tum
- 13Quyết định 544/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2025 huyện Thái Thụy, tỉnh Thái Bình
- 14Quyết định số 304/QĐ-UBND năm 2025 phê duyệt Điều chỉnh Quy hoạch sử dụng đất thời kỳ 2021-2030 thành phố Hòa Bình, tỉnh Hòa Bình
- 15Quyết định 696/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2025 huyện Hương Sơn, tỉnh Hà Tĩnh
- 16Quyết định 697/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2025 thị xã Kỳ Anh, tỉnh Hà Tĩnh
- 17Quyết định 239/QĐ-UBND năm 2025 phê duyệt điều chỉnh Quy hoạch sử dụng đất thời kỳ 2021-2030 và Kế hoạch sử dụng đất năm đầu của điều chỉnh Quy hoạch sử dụng đất huyện Đăk Hà tỉnh Kon Tum
Quyết định 769/QĐ-UBND năm 2025 phê duyệt điều chỉnh Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 huyện Vụ Bản, tỉnh Nam Định
- Số hiệu: 769/QĐ-UBND
- Loại văn bản: Quyết định
- Ngày ban hành: 25/03/2025
- Nơi ban hành: Tỉnh Nam Định
- Người ký: Trần Anh Dũng
- Ngày công báo: Đang cập nhật
- Số công báo: Đang cập nhật
- Ngày hiệu lực: 25/03/2025
- Tình trạng hiệu lực: Kiểm tra
