Giới thiệu chung về văn bản
Quyết định số 980/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2024 của quận Hải Châu, Thành phố Đà Nẵng là văn bản pháp lý quan trọng nhằm thiết lập phương án phân bổ, thu hồi và chuyển mục đích sử dụng đất trên địa bàn quận trong năm 2024. Quyết định này làm căn cứ để thực hiện các thủ tục giao đất, cho thuê đất, thu hồi đất và chuyển mục đích sử dụng đất, phục vụ phát triển kinh tế - xã hội địa phương theo đúng quy hoạch.
1. Chỉ tiêu phân bổ các loại đất trong năm 2024
Tổng diện tích tự nhiên của quận Hải Châu được xác định là 2328,931 ha, được phân bổ cụ thể cho các nhóm đất chính và chi tiết theo từng đơn vị hành chính cấp phường như sau:
- Đất nông nghiệp (NNP): Tổng diện tích là 8,2135 ha. Toàn bộ diện tích này là đất trồng cây lâu năm (CLN), không có đất trồng lúa, đất rừng hay đất nuôi trồng thủy sản. Diện tích đất nông nghiệp phân bổ nhiều nhất tại phường Thuận Phước (1,1985 ha), Hòa Thuận Tây (1,0907 ha), Hòa Thuận Đông (1,0724 ha) và thấp nhất tại phường Phước Ninh (0,1140 ha), Hải Châu II (0,1178 ha).
- Đất phi nông nghiệp (PNN): Chiếm tỷ trọng lớn nhất với tổng diện tích 2306,8487 ha. Cơ cấu các loại đất phi nông nghiệp chính bao gồm:
- Đất quốc phòng (CQP): 751,0044 ha (tập trung chủ yếu tại phường Hòa Thuận Tây với 707,6700 ha).
- Đất an ninh (CAN): 3,8148 ha.
- Đất thương mại, dịch vụ (TMD): 297,8031 ha (phân bổ lớn nhất tại phường Thuận Phước với 127,6361 ha và Thanh Bình với 61,8346 ha).
- Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp (SKC): 2,4763 ha.
- Đất phát triển hạ tầng (DHT): 510,9352 ha. Trong đó, đất giao thông (DGT) chiếm phần lớn với 420,1645 ha; đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo (DGD) là 28,4311 ha; đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao (DTT) là 13,9952 ha; đất xây dựng cơ sở văn hóa (DVH) là 13,2456 ha; đất xây dựng cơ sở y tế (DYT) là 9,7734 ha.
- Đất khu vui chơi, giải trí công cộng (DKV): 32,4559 ha.
- Đất ở tại đô thị (ODT): 461,6875 ha (phân bổ nhiều nhất tại phường Hòa Cường Bắc với 86,0161 ha và Hòa Cường Nam với 65,7063 ha).
- Đất xây dựng trụ sở cơ quan (TSC): 15,4951 ha.
- Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối (SON): 198,4549 ha.
- Đất có mặt nước chuyên dùng (MNC): 23,8151 ha.
- Đất chưa sử dụng (CSD): Tổng diện tích còn lại là 13,8695 ha, tập trung phần lớn tại phường Thuận Phước (12,5935 ha) và một phần nhỏ tại phường Hòa Cường Nam (1,0975 ha).
2. Kế hoạch thu hồi đất năm 2024
Trong năm 2024, quận Hải Châu có kế hoạch thu hồi tổng cộng 0,5379 ha đất phi nông nghiệp để thực hiện các dự án phát triển hạ tầng và chỉnh trang đô thị. Kế hoạch thu hồi cụ thể bao gồm:
- Đất thương mại, dịch vụ (TMD): Thu hồi 0,2042 ha (trong đó thu hồi 0,0569 ha tại phường Hòa Cường Bắc và 0,1473 ha tại phường Thanh Bình).
- Đất phát triển hạ tầng (DHT): Thu hồi 0,1748 ha, toàn bộ là đất giao thông (DGT) tại địa bàn phường Thanh Bình.
- Đất ở tại đô thị (ODT): Thu hồi 0,1589 ha (gồm 0,0163 ha tại phường Hòa Cường Bắc; 0,0523 ha tại phường Hòa Thuận Đông và 0,0903 ha tại phường Thạch Thang).
- Không có kế hoạch thu hồi đối với đất nông nghiệp trong năm 2024.
3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2024
Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất của quận Hải Châu trong năm 2024 tập trung vào việc chuyển đổi từ đất nông nghiệp sang đất phi nông nghiệp:
- Tổng diện tích chuyển mục đích sử dụng đất: 0,4300 ha.
- Loại hình chuyển đổi: Toàn bộ diện tích chuyển đổi là từ đất trồng cây lâu năm (CLN) sang đất phi nông nghiệp (PNN).
- Phân bổ diện tích chuyển đổi theo phường: Diện tích chuyển đổi được thực hiện tại tất cả các phường trên địa bàn quận, trong đó nhiều nhất là tại phường Hòa Thuận Tây (0,0700 ha), phường Hòa Cường Bắc (0,0500 ha), phường Hòa Cường Nam (0,0500 ha), phường Thuận Phước (0,0500 ha); các phường còn lại dao động từ 0,0100 ha đến 0,0400 ha.
- Không ghi nhận kế hoạch chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp hoặc chuyển từ đất phi nông nghiệp không phải đất ở sang đất ở trong kỳ kế hoạch này.
Lưu ý: Bản đồ kế hoạch sử dụng đất năm 2024 của quận Hải Châu được xác lập ở tỷ lệ 1/5.000 ngày 17/4/2024 là tài liệu thể hiện chi tiết vị trí ranh giới các loại đất nêu trên.
4. Tổ chức thực hiện và trách nhiệm của các cơ quan
Quyết định quy định rõ trách nhiệm của các cơ quan, đơn vị trong việc triển khai thực hiện kế hoạch sử dụng đất:
- Ủy ban nhân dân quận Hải Châu:
- Chịu trách nhiệm công bố công khai kế hoạch sử dụng đất năm 2024 theo đúng quy định của pháp luật về đất đai để người dân và doanh nghiệp được biết.
- Thực hiện công tác thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất và cho phép chuyển mục đích sử dụng đất nghiêm ngặt theo đúng kế hoạch sử dụng đất đã được phê duyệt.
- Tổ chức kiểm tra, giám sát thường xuyên việc thực hiện kế hoạch sử dụng đất trên địa bàn quận nhằm kịp thời phát hiện và xử lý các trường hợp vi phạm.
- Sở Tài nguyên và Môi trường cùng các cơ quan liên quan: Phối hợp, hướng dẫn và giám sát UBND quận Hải Châu thực hiện đúng các chỉ tiêu kế hoạch được duyệt.
- Văn phòng Ủy ban nhân dân thành phố: Có trách nhiệm đăng tải công khai Quyết định này lên Cổng thông tin điện tử của thành phố Đà Nẵng theo quy định.
Để sử dụng toàn bộ tiện ích nâng cao của Hệ Thống Pháp Luật vui lòng lựa chọn và đăng ký gói cước.
| ỦY BAN NHÂN DÂN | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
| Số: 980/QĐ-UBND | Đà Nẵng, ngày 13 tháng 5 năm 2024 |
VỀ VIỆC PHÊ DUYỆT KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2024 CỦA QUẬN HẢI CHÂU
ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ ĐÀ NẴNG
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22 tháng 11 năm 2019;
Căn cứ Luật Đất đai ngày 29 tháng 11 năm 2013;
Căn cứ Luật Quy hoạch ngày 24 tháng 11 năm 2017;
Căn cứ Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của 37 luật có liên quan đến quy hoạch ngày 15 tháng 6 năm 2018;
Căn cứ Nghị định số 37/2019/NĐ-CP ngày 07 tháng 5 năm 2019 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Quy hoạch;
Căn cứ Nghị định số 148/2020/NĐ-CP ngày 18 tháng 12 năm 2020 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số nghị định quy định chi tiết thi hành Luật Đất đai;
Căn cứ Thông tư số 01/2021/TT-BTNMT ngày 12 tháng 4 năm 2021 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định kỹ thuật việc lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất;
Theo Thông báo số 132/TB-VP ngày 01 tháng 4 năm 2024 của UBND thành phố Đà Nẵng về Kết luận của Phó Chủ tịch UBND thành phố Lê Quang Nam tại cuộc họp chuyên đề về đất đai;
Theo đề nghị của Ủy ban nhân dân quận Hải Châu tại Tờ trình số 48/TTr-UBND ngày 17 tháng 4 năm 2024; Sở Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình số 168/TTr-STNMT ngày 22 tháng 4 năm 2024; trên cơ sở ý kiến thống nhất của các Ủy viên UBND thành phố (tại Công văn số 1633/VP-ĐTĐT ngày 03/5/2024 của Văn phòng UBND thành phố).
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2024 của quận Hải Châu với các chỉ tiêu chủ yếu như sau:
1. Phân bổ diện tích các loại đất trong kế hoạch sử dụng đất năm 2024
Đơn vị tính: ha
| STT | Chỉ tiêu | Mã | Tổng diện tích | Diện tích phân theo đơn vị hành chính (phường) | ||||||||||||
| Bình Hiên | Bình Thuận | Hải Châu I | Hải Châu II | Hòa Cường Bắc | Hòa Cường Nam | Hòa Thuận Đông | Hòa Thuận Tây | Nam Dương | Phước Ninh | Thạch Thang | Thanh Bình | Thuận Phước | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4) = (5) + ... + (17) | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) | (10) | (11) | (12) | (13) | (14) | (15) | (16) | (17) |
|
| TỔNG DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN |
| 2328,931 | 48,9013 | 58,6277 | 95.2148 | 35,5510 | 345,7501 | 211,2561 | 113,6700 | 843,2332 | 23,9431 | 53,771 | 101,6105 | 157,1548 | 240,2466 |
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 8,2135 | 0,4106 | 0,6019 | 0,2993 | 0,1178 | 0,9123 | 0,6759 | 1,0724 | 1,0907 | 0,1140 | 0,3446 | 0,6703 | 1,1985 | 0,7052 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA | 0,0000 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC | 0,0000 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK | 0,0000 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 8,2135 | 0,4106 | 0,6019 | 0,2993 | 0,1178 | 0,9123 | 0,6759 | 1,0724 | 1,0907 | 0,1140 | 0,3446 | 0,6703 | 1,1985 | 0,7052 |
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH | 0,0000 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.5 | Đất rừng đặc dụng | RDD | 0,0000 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.6 | Đất rừng sản xuất | RSX | 0,0000 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên | RSN | 0,0000 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.7 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS | 0,0000 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.8 | Đất làm muối | LMU | 0,0000 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.9 | Đất nông nghiệp khác | NKH | 0,0000 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 2306,8487 | 48,4907 | 58,0100 | 94,9155 | 35,4332 | 344,7231 | 209,4827 | 112,5502 | 842,1426 | 23,8291 | 53,4272 | 100,9402 | 155,9563 | 226,9479 |
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.1 | Đất quốc phòng | CQP | 751,0044 |
|
| 4,2790 |
| 0,0000 |
| 38,3053 | 707,6700 |
| 0,0344 | 0,4921 |
| 0,2236 |
| 2.2 | Đất an ninh | CAN | 3,8148 |
|
| 0,7089 | 0,0285 | 0,2467 | 0,3016 |
| 0,0486 |
| 0,1071 | 2,2605 | 0,0429 | 0,0700 |
| 2.3 | Đất khu công nghiệp | SKK | 0,0000 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.4 | Đất cụm công nghiệp | SKN | 0,0000 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.5 | Đất thương mại, dịch vụ | TMD | 297,8031 | 0,9534 | 2.5909 | 8,3526 | 5,0701 | 58,1221 | 16,5306 | 6,2008 | 0,4775 | 0,9419 | 2,2260 | 6,8665 | 61,8346 | 127,6361 |
| 2.6 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC | 2,4763 |
|
|
|
|
|
|
| 1,8745 |
|
|
| 0,6018 |
|
| 2.7 | Đất cho hoạt động khoáng sản | SKS | 0,0000 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.8 | Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm | SKX | 0,0000 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.9 | Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã | DHT | 510,9352 | 12,5582 | 13,1045 | 32,9339 | 12,1724 | 131,7250 | 72,9085 | 18,9853 | 88,1972 | 8,7424 | 13,2468 | 35,1130 | 38,0610 | 33,1870 |
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.9.1 | Đất giao thông | DGT | 420,1645 | 10,2034 | 11,2423 | 21,7417 | 9,1553 | 101,9627 | 59,1517 | 17,4931 | 85,8965 | 6,8635 | 12,3979 | 22,8484 | 31,1706 | 30,0374 |
| 2.9.2 | Đất thủy lợi | DTL | 5,2883 |
|
|
|
|
| 4,9482 |
|
|
|
|
| 0,3222 | 0,0179 |
| 2.9.3 | Đất xây dựng cơ sở văn hóa | DVH | 13,2456 | 0,8063 |
| 1,4126 |
| 10,6701 |
|
|
| 0,1022 | 0,0758 | 0,1786 |
|
|
| 2.9.4 | Đất xây dựng cơ sở y tế | DYT | 9,7734 | 0,2337 | 0,0544 | 0,0688 |
| 2,0481 | 0,0378 |
| 0,2137 | 0,0515 | 0,0538 | 6,5682 | 0,3922 | 0,0512 |
| 2.9.5 | Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo | DGD | 28,4311 | 0,3719 | 0,8622 | 7,0561 | 1,1610 | 1,6245 | 6,0998 | 0,5034 | 1,3484 | 0,3849 | 0,6423 | 1,8444 | 4,9867 | 1,5455 |
| 2.9.6 | Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao | DTT | 13,9952 |
| 0,1492 |
|
| 13,7721 |
|
|
|
| 0,0739 |
|
|
|
| 2.9.7 | Đất công trình năng lượng | DNL | 0,1247 |
|
|
|
|
| 0,1050 |
|
|
| 0,0031 | 0,0166 |
|
|
| 2.9.8 | Đất công trình bưu chính, viễn thông | DBV | 2,6996 |
|
| 0,4242 |
| 0,7714 |
|
|
| 0,2491 |
| 1,0855 | 0,1694 |
|
| 2.9.9 | Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia |
| 0,0000 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.9.10 | Đất có di tích lịch sử - văn hóa | DDT | 1,8287 |
|
| 0,0239 |
|
|
|
|
| 0,0571 |
| 1,7477 |
|
|
| 2.9.11 | Đất bãi thải, xử lý chất thải | DRA | 0,3896 |
|
|
|
|
| 0,3896 |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.9.12 | Đất cơ sở tôn giáo | TON | 8,7571 | 0,8723 | 0,7045 | 1,8398 | 0,0354 | 0,0667 | 0,1213 | 0,6006 | 0,7386 | 1,0341 |
| 0,8010 | 0,9802 | 0,9626 |
| 2.9.13 | Đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ, nhà hỏa táng | NTD | 0,0226 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 0,0226 |
|
|
| 2.9.14 | Đất xây dựng cơ sở khoa học công nghệ | DKH | 0,0000 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.9.15 | Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội | DXH | 0,1786 |
| 0,0919 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 0,0867 |
| 2.9.16 | Đất chợ | DCH | 6,0362 | 0,0706 |
| 0,3668 | 1,8207 | 0,8094 | 2,0551 | 0,3882 |
|
|
|
| 0,0397 | 0,4857 |
| 2.10 | Đất danh lam thắng cảnh | DDL | 0,0000 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.11 | Đất sinh hoạt cộng đồng | DSH | 0,9086 | 0,0534 | 0,2046 |
| 0,0201 | 0,0227 | 0,1952 | 0,1136 | 0,0705 | 0,0633 | 0,0577 |
| 0,0595 | 0,0480 |
| 2.12 | Đất khu vui chơi, giải trí công cộng | DKV | 32,4559 | 2,3316 | 0,5513 | 2,2116 |
| 5,6216 | 5,8850 | 1,7368 | 0,8844 | 0,0053 | 1,3256 | 5,0839 | 0,5409 | 6,2779 |
| 2.13 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 0,0000 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.14 | Đất ở tại đô thị | ODT | 461,6875 | 19,8613 | 27,9590 | 23,3319 | 17,7988 | 86,0161 | 65,7063 | 29,6810 | 41,7058 | 13,5780 | 19,5364 | 29,4368 | 54,5342 | 32,5419 |
| 2.15 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC | 15,4951 | 0,2980 | 0,1460 | 3,2202 | 0,1418 | 1,9665 | 3,5100 | 0,0416 | 0,1560 | 0,2331 | 1,7499 | 3,6625 | 0,2814 | 0,0881 |
| 2.16 | Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp | DTS | 5,3825 |
| 0,0307 | 0,6548 | 0,1061 |
| 1,7323 |
| 0,9901 |
| 0,9965 | 0,8202 |
| 0,0518 |
| 2.17 | Đất xây dựng cơ sở ngoại giao | DNG | 0,6779 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 0,6779 |
|
|
| 2.18 | Đất cơ sở tín ngưỡng | TIN | 1,6961 | 0,0790 |
| 0,4340 | 0,0950 | 0,5390 | 0,2296 | 0,0905 | 0,0674 | 0,0233 | 0,0822 |
|
| 0,0561 |
| 2.19 | Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối | SON | 198,4549 | 12,3548 | 13,4217 | 18,7866 |
| 40,6142 | 38,5272 | 17,3953 |
|
| 14,0623 | 16,5254 | 0,0000 | 26,7674 |
| 2.20 | Đất có mặt nước chuyên dùng | MNC | 23,8151 | 0,0010 | 0,0013 | 0,0020 | 0,0004 | 19,8492 | 3,9564 |
| 0,0006 | 0,0005 | 0,0023 | 0,0014 |
|
|
| 2.21 | Đất phi nông nghiệp khác | PNK | 0,2413 |
|
|
|
|
|
|
|
| 0,2413 |
|
|
|
|
| 3 | Đất chưa sử dụng | CSD | 13,8695 |
| 0,0158 |
|
| 0,1147 | 1,0975 | 0,0480 |
|
|
|
|
| 12,5935 |
2. Kế hoạch thu hồi đất năm 2024 của quận Hải Châu
Đơn vị tính: ha
| STT | Chỉ tiêu | Mã | Tổng diện tích | Diện tích phân theo đơn vị hành chính (phường) | ||||||||||||
| Bình Hiên | Bình Thuận | Hải Châu I | Hải Châu II | Hòa Cường Bắc | Hòa Cường Nam | Hòa Thuận Đông | Hòa Thuận Tây | Nam Dương | Phước Ninh | Thạch Thang | Thanh Bình | Thuận Phước | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4) = (5) + ...+ (17) | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) | (10) | (11) | (12) | (13) | (14) | (15) | (16) | (17) |
|
| Tổng diện tích đất của đơn vị hành chính (1+2) | 0,5379 | 0,0000 | 0,0000 | 0,0000 | 0,0000 | 0,0732 | 0,0000 | 0,0523 | 0,0000 | 0,0000 | 0,0000 | 0,0903 | 0,3221 | 0,0000 | |
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 0,0000 | 0,0000 | 0,0000 | 0,0000 | 0,0000 | 0,0000 | 0,0000 | 0,0000 | 0,0000 | 0,0000 | 0,0000 | 0,0000 | 0,0000 | 0,0000 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA | 0,0000 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC | 0,0000 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK | 0,0000 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 0,0000 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH | 0,0000 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.5 | Đất rừng đặc dụng | RDD | 0,0000 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.6 | Đất rừng sản xuất | RSX | 0,0000 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên | RSN | 0,0000 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.7 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS | 0,0000 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.8 | Đất làm muối | LMU | 0,0000 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.9 | Đất nông nghiệp khác | NKH | 0,0000 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 0,5379 | 0,0000 | 0,0000 | 0,0000 | 0,0000 | 0,0732 | 0,0000 | 0,0523 | 0,0000 | 0,0000 | 0,0000 | 0,0903 | 0,3221 | 0,0000 |
| 2.1 | Đất quốc phòng | CQP | 0,0000 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.2 | Đất an ninh | CAN | 0,0000 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.3 | Đất khu công nghiệp | SKK | 0,0000 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.4 | Đất cụm công nghiệp | SKN | 0,0000 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.5 | Đất thương mại, dịch vụ | TMD | 0,2042 |
|
|
|
| 0,0569 |
|
|
|
|
|
| 0,1473 |
|
| 2.6 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC | 0,0000 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.7 | Đất cho hoạt động khoáng sản | SKS | 0,0000 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.8 | Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm | SKX | 0,0000 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.9 | Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã | DHT | 0,1748 | 0,0000 | 0,0000 | 0,0000 | 0,0000 | 0,0000 | 0,0000 | 0,0000 | 0,0000 | 0,0000 | 0,0000 | 0,0000 | 0,1748 | 0,0000 |
|
| Trong đó: |
| 0,0000 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.9.1 | Đất giao thông | DGT | 0,1748 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 0,1748 |
|
| 2.9.2 | Đất thủy lợi | DTL | 0,0000 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.9.3 | Đất xây dựng cơ sở văn hóa | DVH | 0,0000 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.9.4 | Đất xây dựng cơ sở y tế | DYT | 0,0000 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.9.5 | Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo | DGD | 0,0000 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.9.6 | Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao | DTT | 0,0000 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.9.7 | Đất công trình năng lượng | DNL | 0,0000 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.9.8 | Đất công trình bưu chính, viễn thông | DBV | 0,0000 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.9.9 | Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia |
| 0,0000 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.9.10 | Đất có di tích lịch sử văn hóa | DDT | 0,0000 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.9.11 | Đất bãi thải, xử lý chất thải | DRA | 0,0000 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.9.12 | Đất cơ sở tôn giáo | TON | 0,0000 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.9.13 | Đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ, nhà hỏa táng | NTD | 0,0000 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.9.14 | Đất xây dựng cơ sở khoa học công nghệ | DKH | 0,0000 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.9.15 | Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội | DXH | 0,0000 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.9.16 | Đất chợ | DCH | 0,0000 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.10 | Đất danh lam thắng cảnh | DDL | 0,0000 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.11 | Đát sinh hoạt cộng đồng | DSH | 0,0000 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.12 | Đất khu vui chơi, giải trí công cộng | DKV | 0,0000 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.13 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 0,0000 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.14 | Đất ở tại đô thị | ODT | 0,1589 |
|
|
|
| 0,0163 |
| 0,0523 |
|
|
| 0,0903 |
|
|
| 2.15 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC | 0,0000 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.16 | Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp | DTS | 0,0000 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.17 | Đất xây dựng cơ sở ngoại giao | DNG | 0,0000 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.18 | Đất cơ sở tín ngưỡng | TIN | 0.0000 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.19 | Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối | SON | 0,0000 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.20 | Đất có mặt nước chuyên dùng | MNC | 0,0000 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.21 | Đất phi nông nghiệp khác | PNK | 0,0000 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2024 của quận Hải Châu
Đơn vị tính: ha
| STT | Chỉ tiêu | Mã | Tổng diện tích | Diện tích phân theo đơn vị hành chính (phường) | ||||||||||||
| Bình Hiên | Bình Thuận | Hải Châu I | Hải Châu II | Hòa Cường Bắc | Hòa Cường Nam | Hòa Thuận Đông | Hòa Thuận Tây | Nam Dương | Phước Ninh | Thạch Thang | Thanh Bình | Thuận Phước | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4) = (5) +...+ (17) | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) | (10) | (11) | (12) | (13) | (14) | (15) | (16) | (17) |
|
| Tổng diện tích đất của đơn vị hành chính (1+2+3) | 0,4300 | 0,0200 | 0,0200 | 0,0200 | 0,0200 | 0,0500 | 0,0500 | 0,0400 | 0,0700 | 0,0100 | 0,0200 | 0,0200 | 0,0400 | 0,0500 | |
| 1 | Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp | NNP/PNN | 0,4300 | 0,0200 | 0,0200 | 0,0200 | 0,0200 | 0,0500 | 0,0500 | 0,0400 | 0,0700 | 0,0100 | 0,0200 | 0,0200 | 0,0400 | 0,0500 |
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA/PNN | 0,0000 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng nước | LUC/PNN | 0,0000 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK/PNN | 0,0000 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN/PNN | 0,4300 | 0,0200 | 0,0200 | 0,0200 | 0,0200 | 0,0500 | 0,0500 | 0,0400 | 0,0700 | 0,0100 | 0,020C | 0,0200 | 0,0400 | 0,0500 |
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH/PNN | 0,0000 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.5 | Đất rừng đặc dụng | RDD/PNN | 0,0000 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.6 | Đất rừng sản xuất | RSX/PNN | 0,0000 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên | RSN/PNN | 0,0000 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.7 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS/PNN | 0,0000 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.8 | Đất làm muối | LMU/PNN | 0,0000 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.9 | Đất nông nghiệp khác | NKH/PNN | 0,0000 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2 | Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp |
| 0,0000 | 0,0000 | 0,0000 | 0,0000 | 0,0000 | 0,0000 | 0,0000 | 0,0000 | 0,0000 | 0,0000 | 0,0000 | 0,0000 | 0,0000 | 0,0000 |
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.1 | Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm | LUA/CLN | 0,0000 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.2 | Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng rừng | LUA/LNP | 0,0000 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.3 | Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản | LUA/NTS | 0,0000 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.4 | Đất trồng lúa chuyển sang đất làm muối | LUA/LMU | 0,0000 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.5 | Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản | HNK/NTS | 0,0000 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.6 | Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất làm muối | HNK/LMU | 0,0000 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.7 | Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng | RPH/NKR(a) | 0,0000 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.8 | Đất rừng đặc dụng chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng | RDD/NKR(b) | 0,0000 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.9 | Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng | RSX/NKR(c) | 0,0000 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên |
| 0,0000 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 3 | Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở tại đô thị chuyển sang đất ở | PKO/OCT | 0,0000 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Ghi chú: - (a) gồm đất sản xuất nông nghiệp, đất nuôi trồng thủy sản, đất làm muối và đất nông nghiệp khác.
- PKO là đất phi nông nghiệp không phải là đất ở.
(Vị trí các loại đất trong năm kế hoạch sử dụng đất được thể hiện trên bản đồ kế hoạch sử dụng đất năm 2024, tỷ lệ 1/5.000 do Ủy ban nhân dân quận Hải Châu xác lập ngày 17/4/2024).
Điều 2. Căn cứ vào Điều 1 của Quyết định này, Ủy ban nhân dân quận Hải Châu có trách nhiệm:
1. Công bố công khai kế hoạch sử dụng đất theo đúng quy định của pháp luật về đất đai.
2. Thực hiện thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất theo đúng kế hoạch sử dụng đất đã được duyệt.
3. Tổ chức kiểm tra thường xuyên việc thực hiện kế hoạch sử dụng đất.
Văn phòng Ủy ban nhân dân thành phố chịu trách nhiệm đưa Quyết định này lên Cổng thông tin điện tử của thành phố Đà Nẵng./.
|
| TM. ỦY BAN NHÂN DÂN |
- 1Quyết định 429/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2024 huyện Lạng Giang, tỉnh Bắc Giang
- 2Quyết định 806/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2024 huyện Mường Ảng, tỉnh Điện Biên
- 3Quyết định 986/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2024 của quận Thanh Khê, Thành phố Đà Nẵng
- 4Quyết định 697/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2024 huyện Kiến Xương, tỉnh Thái Bình
- 5Quyết định 792/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2024 của quận Sơn Trà, Thành phố Đà Nẵng
- 1Luật đất đai 2013
- 2Luật tổ chức chính quyền địa phương 2015
- 3Luật Quy hoạch 2017
- 4Nghị định 37/2019/NĐ-CP hướng dẫn Luật Quy hoạch
- 5Luật sửa đổi, bổ sung một số Điều của 37 Luật có liên quan đến quy hoạch 2018
- 6Luật Tổ chức chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương sửa đổi 2019
- 7Nghị định 148/2020/NĐ-CP sửa đổi một số Nghị định hướng dẫn Luật Đất đai
- 8Thông tư 01/2021/TT-BTNMT quy định về kỹ thuật việc lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất do Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành
- 9Quyết định 429/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2024 huyện Lạng Giang, tỉnh Bắc Giang
- 10Quyết định 806/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2024 huyện Mường Ảng, tỉnh Điện Biên
- 11Quyết định 986/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2024 của quận Thanh Khê, Thành phố Đà Nẵng
- 12Quyết định 697/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2024 huyện Kiến Xương, tỉnh Thái Bình
- 13Quyết định 792/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2024 của quận Sơn Trà, Thành phố Đà Nẵng
Quyết định 980/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2024 của quận Hải Châu, Thành phố Đà Nẵng
- Số hiệu: 980/QĐ-UBND
- Loại văn bản: Quyết định
- Ngày ban hành: 13/05/2024
- Nơi ban hành: Thành phố Đà Nẵng
- Người ký: Lê Quang Nam
- Ngày công báo: Đang cập nhật
- Số công báo: Đang cập nhật
- Ngày hiệu lực: 13/05/2024
- Tình trạng hiệu lực: Kiểm tra
