Quyết định 973/QĐ-UBND năm 2023 phê duyệt Quy hoạch sử dụng đất thời kỳ 2021-2030 huyện Chợ Lách, tỉnh Bến Tre là văn bản pháp lý quan trọng định hình chiến lược phân bổ, quản lý và sử dụng nguồn tài nguyên đất đai của huyện Chợ Lách trong tầm nhìn dài hạn đến năm 2030. Dưới đây là tóm tắt chi tiết và chuyên sâu về các nội dung cốt lõi của Quyết định này.
- Quy hoạch diện tích và cơ cấu các loại đất đến năm 2030
Tổng diện tích tự nhiên của huyện Chợ Lách được xác định ổn định ở mức 16.906,18 ha. Cơ cấu sử dụng đất được điều chỉnh mạnh mẽ nhằm phục vụ mục tiêu phát triển kinh tế - xã hội, cụ thể:
- Đất nông nghiệp: Quy hoạch giảm từ 11.469,17 ha (chiếm 67,84% năm 2020) xuống còn 11.079,18 ha (chiếm 65,53% vào năm 2030). Trong đó, đất trồng cây lâu năm chiếm tỷ trọng lớn nhất với 8.703,40 ha (giảm so với mức 9.115,75 ha năm 2020); đất nuôi trồng thủy sản tăng nhẹ từ 352,90 ha lên 366,81 ha; đất nông nghiệp khác tăng từ 1.997,63 ha lên 2.006,19 ha; đất trồng cây hàng năm khác giảm từ 2,89 ha xuống còn 2,78 ha.
- Đất phi nông nghiệp: Quy hoạch tăng đáng kể từ 5.437,01 ha (chiếm 32,16% năm 2020) lên 5.827,00 ha (chiếm 34,47% vào năm 2030). Sự gia tăng này phản ánh xu hướng đô thị hóa và phát triển hạ tầng mạnh mẽ của huyện.
- Đất chưa sử dụng: Ghi nhận không có diện tích đất chưa sử dụng trong cả kỳ hiện trạng và kỳ quy hoạch.
- Phân bổ chi tiết các loại đất phi nông nghiệp đến năm 2030
Để đáp ứng nhu cầu phát triển toàn diện, đất phi nông nghiệp được phân bổ chi tiết cho các mục đích chuyên dụng:
- Đất quốc phòng và an ninh: Đất quốc phòng tăng từ 1,74 ha lên 3,00 ha; đất an ninh tăng mạnh từ 0,68 ha lên 7,00 ha nhằm bảo đảm nhiệm vụ giữ gìn an ninh trật tự và quốc phòng địa phương.
- Đất phát triển công nghiệp và thương mại: Đất cụm công nghiệp được quy hoạch mới hoàn toàn với diện tích 20,00 ha; đất thương mại, dịch vụ tăng đột biến từ 3,91 ha lên 48,23 ha; đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp tăng từ 16,16 ha lên 28,00 ha; đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản đạt 132,27 ha.
- Đất phát triển hạ tầng: Tăng từ 601,72 ha lên 687,44 ha. Trong đó, đất giao thông chiếm ưu thế với 393,90 ha (tăng từ 358,42 ha); đất thủy lợi tăng lên 174,00 ha; đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo tăng lên 41,00 ha; đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao tăng lên 13,00 ha; đất công trình năng lượng tăng lên 4,00 ha; đất công trình bưu chính viễn thông tăng lên 1,87 ha; đất chợ tăng lên 4,14 ha.
- Đất ở: Đất ở tại nông thôn tăng từ 686,22 ha lên 708,93 ha; đất ở tại đô thị tăng mạnh từ 47,93 ha lên 231,00 ha, cho thấy định hướng mở rộng không gian đô thị hóa rõ rệt.
- Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối: Giảm từ 4.052,41 ha xuống còn 3.927,93 ha do quá trình cải tạo và chuyển mục đích sử dụng phục vụ phát triển hạ tầng.
- Quy hoạch các khu chức năng đặc thù
Quyết định cũng xác định rõ diện tích dành cho các khu chức năng (đây là chỉ tiêu tổng hợp, không tính cộng dồn vào tổng diện tích tự nhiên):
- Đất đô thị: Đạt 2.423,82 ha (tăng mạnh so với mức 810,18 ha năm 2020).
- Khu sản xuất nông nghiệp: Quy hoạch diện tích 8.703,40 ha chuyên canh cây lâu năm và các loại cây trồng có giá trị kinh tế cao.
- Khu du lịch: Được quy hoạch với quy mô lớn lên tới 1.759,00 ha, định hướng phát triển mạnh mẽ du lịch sinh thái sông nước, miệt vườn.
- Khu đô thị và khu dân cư nông thôn: Khu đô thị (bao gồm khu đô thị mới) quy hoạch 400,00 ha; khu dân cư nông thôn quy hoạch ở mức 1.500,00 ha.
- Khu phát triển công nghiệp và thương mại: Khu phát triển công nghiệp quy hoạch 20,00 ha; khu thương mại - dịch vụ quy hoạch 48,23 ha.
- Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất
Trong thời kỳ 2021-2030, tổng diện tích đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp trên địa bàn toàn huyện là 403,99 ha (chủ yếu chuyển từ đất trồng cây lâu năm với 403,84 ha). Diện tích chuyển mục đích sử dụng đất được phân bổ cụ thể cho từng đơn vị hành chính cấp xã như sau:
- Thị trấn Chợ Lách: Chuyển đổi nhiều nhất với 102,80 ha (trong đó đất trồng cây lâu năm là 102,77 ha, đất trồng cây hàng năm khác là 0,03 ha).
- Xã Long Thới: Chuyển đổi 50,83 ha đất trồng cây lâu năm.
- Xã Vĩnh Thành: Chuyển đổi 41,23 ha đất trồng cây lâu năm.
- Xã Phú Phụng: Chuyển đổi 35,24 ha đất trồng cây lâu năm.
- Xã Hòa Nghĩa: Chuyển đổi 33,74 ha đất trồng cây lâu năm.
- Xã Vĩnh Bình: Chuyển đổi 27,23 ha đất trồng cây lâu năm.
- Xã Sơn Định: Chuyển đổi 26,58 ha đất trồng cây lâu năm.
- Xã Tân Thiềng: Chuyển đổi 24,37 ha đất trồng cây lâu năm.
- Xã Phú Sơn: Chuyển đổi 23,49 ha đất trồng cây lâu năm.
- Xã Hưng Khánh Trung B: Chuyển đổi 21,20 ha (gồm 21,08 ha đất trồng cây lâu năm, 0,08 ha đất trồng cây hàng năm khác và 0,04 ha đất nông nghiệp khác).
- Xã Vĩnh Hòa: Chuyển đổi ít nhất với 17,27 ha đất trồng cây lâu năm.
Vị trí và ranh giới cụ thể của các khu vực chuyển mục đích sử dụng đất được xác định chi tiết trên Bản đồ quy hoạch sử dụng đất thời kỳ 2021-2030 tỷ lệ 1:25.000 và Báo cáo thuyết minh tổng hợp kèm theo.
- Trách nhiệm triển khai của Ủy ban nhân dân huyện Chợ Lách
Ủy ban nhân dân huyện Chợ Lách chịu trách nhiệm toàn diện trước pháp luật và Ủy ban nhân dân tỉnh trong việc tổ chức thực hiện quy hoạch:
- Công bố công khai toàn bộ hồ sơ quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất theo đúng trình tự, thủ tục quy định của pháp luật đất đai để người dân và doanh nghiệp được biết, giám sát.
- Thực hiện nghiêm túc công tác thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất và cho phép chuyển mục đích sử dụng đất theo đúng chỉ tiêu, lộ trình và địa bàn đã được phê duyệt trong quy hoạch.
- Tổ chức kiểm tra, giám sát thường xuyên việc thực hiện quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất nhằm kịp thời phát hiện và xử lý nghiêm các hành vi vi phạm pháp luật về đất đai tại địa phương.
- Hiệu lực thi hành và trách nhiệm phối hợp
Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký. Trách nhiệm thi hành thuộc về Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện Chợ Lách, Chánh Văn phòng Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân huyện Chợ Lách, Trưởng phòng Tài nguyên và Môi trường huyện Chợ Lách, cùng Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị và cá nhân có liên quan.
Để sử dụng toàn bộ tiện ích nâng cao của Hệ Thống Pháp Luật vui lòng lựa chọn và đăng ký gói cước.
| ỦY BAN NHÂN DÂN | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
| Số: 973/QĐ-UBND | Bến Tre, ngày 10 tháng 5 năm 2023 |
VỀ VIỆC PHÊ DUYỆT QUY HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT THỜI KỲ 2021-2030 HUYỆN CHỢ LÁCH
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH BẾN TRE
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;
Căn cứ Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22 tháng 11 năm 2019;
Căn cứ Luật Đất đai ngày 29 tháng 11 năm 2013;
Căn cứ Luật Quy hoạch ngày 24 tháng 11 năm 2017;
Căn cứ Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của 37 Luật có liên quan đến quy hoạch ngày 15 tháng 6 năm 2018;
Căn cứ Nghị quyết số 61/2022/UBTVQH15 ngày 16 tháng 6 năm 2022 của Quốc hội về tiếp tục tăng cường hiệu lực, hiệu quả thực hiện chính sách, pháp luật về quy hoạch và một số giải pháp tháo gỡ khó khăn, vướng mắc, đẩy nhanh tiến độ lập và nâng cao chất lượng quy hoạch thời kỳ 2021-2030;
Căn cứ Nghị định số 37/2019/NĐ-CP ngày 07 tháng 5 năm 2019 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Quy hoạch;
Căn cứ Nghị định số 148/2020/NĐ-CP ngày 18 tháng 12 năm 2020 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số nghị định quy định chi tiết thi hành Luật Đất đai;
Căn cứ Thông tư số 01/2021/TT-BTNMT ngày 12 tháng 4 năm 2021 của Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định kỹ thuật lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất;
Theo đề nghị của Ủy ban nhân dân huyện Chợ Lách tại Tờ trình số 985/TTr-UBND ngày 25 tháng 4 năm 2023 và đề nghị của Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình số 1712/TTr-STNMT ngày 27 tháng 4 năm 2023.
QUYẾT ĐỊNH:
1. Nội dung phương án quy hoạch sử dụng đất thời kỳ 2021-2030
1.1. Diện tích, cơ cấu các loại đất
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Hiện trạng năm 2020 | Quy hoạch đến năm 2030 | ||||
| Diện tích (ha) | Cơ cấu (%) | Cấp tỉnh phân bổ (ha) | Cấp huyện xác định, xác định bổ sung (ha) | Tổng số | |||
| Diện tích (ha) | Cơ cấu (%) | ||||||
| (1) | (2) | (3) | (4) | (5) | (6) | (7)=(5)+(6) | (8) |
|
| Tổng diện tích tự nhiên | 16.906,18 | 100,00 |
|
| 16.906,18 | 100,00 |
| I | LOẠI ĐẤT |
|
|
|
|
|
|
| 1 | Đất nông nghiệp | 11.469,17 | 67,84 | 11.079 |
| 11.079,18 | 65,53 |
| 1.1 | Đất trồng lúa |
|
|
|
|
|
|
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước |
|
|
|
|
|
|
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | 2,89 | 0,03 |
| 2,78 | 2,78 | 0,03 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | 9.115,75 | 79,48 | 8.647 | 56,40 | 8.703,40 | 78,56 |
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ |
|
|
|
|
|
|
| 1.5 | Đất rừng đặc dụng |
|
|
|
|
|
|
| 1.6 | Đất rừng sản xuất |
|
|
|
|
|
|
|
| Trong đó: Đất có rừng SX là rừng tự nhiên |
|
|
|
|
|
|
| 1.7 | Đất nuôi trồng thủy sản | 352,90 | 3,08 |
| 366,81 | 366,81 | 3,31 |
| 1.8 | Đất làm muối |
|
|
|
|
|
|
| 1.9 | Đất nông nghiệp khác | 1.997,63 | 17,42 |
| 2.006,19 | 2.006,19 | 18,11 |
| 2 | Đất phi nông nghiệp | 5.437,01 | 32,16 | 5.827 |
| 5.827,00 | 34,47 |
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
| 2.1 | Đất quốc phòng | 1,74 | 0,03 | 3 |
| 3,00 | 0.05 |
| 2.2 | Đất an ninh | 0,68 | 0,01 | 7 |
| 7,00 | 0,12 |
| 2.3 | Đất khu công nghiệp |
|
|
|
|
|
|
| 2.4 | Đất cụm công nghiệp |
|
| 20 |
| 20,00 | 0,34 |
| 2.5 | Đất thương mại, dịch vụ | 3,91 | 0,07 | 48 |
| 48,23 | 0,83 |
| 2.6 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 16,16 | 0,30 | 28 |
| 28,00 | 0,48 |
| 2.7 | Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản |
|
| 132 |
| 132,27 | 2,27 |
| 2.8 | Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm | 0,41 | 0,01 |
| 0,41 | 0,41 | 0,01 |
| 2.9 | Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã | 601,72 | 11,07 | 685 | 2,44 | 687,44 | 11,80 |
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
| 2.9.1 | Đất giao thông | 358,42 | 59,57 | 394 |
| 393,90 | 57,30 |
| 2.9.2 | Đất thủy lợi | 143,77 | 23,89 | 174 |
| 174,00 | 25,31 |
| 2.9.3 | Đất xây dựng cơ sở văn hóa | 1,89 | 0,31 | 2 |
| 1,89 | 0,27 |
| 2.9.4 | Đất xây dựng cơ sở y tế | 3,31 | 0,55 | 4 |
| 4,00 | 0,58 |
| 2.9.5 | Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo | 32,44 | 5,39 | 41 |
| 41,00 | 5,96 |
| 2.9.6 | Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao | 8,38 | 1,39 | 13 |
| 13,00 | 1,89 |
| 2.9.7 | Đất công trình năng lượng | 2,36 | 0,39 | 4 |
| 4,00 | 0,58 |
| 2.9.8 | Đất công trình bưu chính viễn thông | 0,71 | 0,12 | 2 |
| 1,87 | 0,27 |
| 2.9.9 | Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia |
|
|
|
|
|
|
| 2.9.10 | Đất có di tích lịch sử - văn hóa | 0,20 | 0,03 |
| 0,20 | 0,20 | 0,03 |
| 2.9.11 | Đất bãi thải, xử lý chất thải | 0,72 | 0,12 | 1 |
| 0,75 | 0,11 |
| 2.9.12 | Đất cơ sở tôn giáo | 18,75 | 3,12 | 19 |
| 18,86 | 2,74 |
| 2.9.13 | Đất làm nghĩa trang nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng | 27,75 | 4,61 | 30 |
| 29,85 | 4,34 |
| 2.9.14 | Đất Xây dựng cơ sở khoa học và công nghệ |
|
|
|
|
|
|
| 2.9.15 | Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội |
|
|
|
|
|
|
| 2.9.16 | Đất chợ | 3,04 | 0,51 |
| 4,14 | 4,14 | 0,60 |
| 2.10 | Đất danh lam thắng cảnh |
|
|
|
|
|
|
| 2.11 | Đất sinh hoạt cộng đồng | 1,74 | 0,03 |
| 4,42 | 4,42 | 0,08 |
| 2.12 | Đất khu vui chơi, giải trí công cộng | 0,12 | 0,002 |
| 6,23 | 6,23 | 0,11 |
| 2.13 | Đất ở tại nông thôn | 686,22 | 12,62 | 701 | 7,93 | 708,93 | 12,17 |
| 2.14 | Đất ở tại đô thị | 47,93 | 0,88 | 231 |
| 231,00 | 3,96 |
| 2.15 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | 13,25 | 0,24 | 11 |
| 11,43 | 0,20 |
| 2.16 | Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp | 0,44 | 0,01 |
| 0,42 | 0,42 | 0,01 |
| 2.17 | Đất xây dựng cơ sở ngoại giao |
|
|
|
|
|
|
| 2.18 | Đất tín ngưỡng | 10,28 | 0,19 |
| 10,28 | 10,28 | 0,18 |
| 2.19 | Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối | 4.052,41 | 74,53 |
| 3.927,93 | 3.927,93 | 67,41 |
| 2.20 | Đất có mặt nước chuyên dùng |
|
|
|
|
|
|
| 2.21 | Đất phi nông nghiệp khác |
|
|
|
|
|
|
| 3 | Đất chưa sử dụng |
|
|
|
|
|
|
| II | KHU CHỨC NĂNG* |
|
|
|
|
|
|
| 1 | Đất khu công nghệ cao |
|
|
|
|
|
|
| 2 | Đất khu kinh tế |
|
|
|
|
|
|
| 3 | Đất đô thị | 810,18 |
| 2.424 |
| 2.423,82 |
|
| 4 | Khu sản xuất nông nghiệp (khu vực chuyên trồng lúa nước, khu vực chuyên trồng cây công nghiệp lâu năm) |
|
| 8.647 | 56,40 | 8.703,40 |
|
| 5 | Khu lâm nghiệp (khu vực rừng phòng hộ, rừng đặc dụng, rừng sản xuất) |
|
|
|
|
|
|
| 6 | Khu du lịch |
|
| 1.759 |
| 1.759,00 |
|
| 7 | Khu bảo tồn thiên nhiên và đa dạng sinh học |
|
|
|
|
|
|
| 8 | Khu phát triển công nghiệp (khu công nghiệp, cụm công nghiệp) |
|
| 20 |
| 20,00 |
|
| 9 | Khu đô thị (trong đó có khu đô thị mới) |
|
| 400 |
| 400,00 |
|
| 10 | Khu thương mại - dịch vụ |
|
| 48 |
| 48,23 |
|
| 11 | Khu đô thị - thương mại - dịch vụ |
|
|
|
|
|
|
| 12 | Khu dân cư nông thôn |
|
| 1.500 |
| 1.500,00 |
|
| 13 | Khu ở, làng nghề, sản xuất phi nông nghiệp nông thôn |
|
|
|
|
|
|
(*) Chỉ tiêu tổng hợp, không tính vào tổng diện tích tự nhiên
1.2. Diện tích chuyển mục đích sử dụng đất:
Đơn vị tính: ha
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Xã Phú Phụng | Xã Vĩnh Bình | Xã Sơn Định | Thị trấn Chợ Lách | Xã Hòa Nghĩa | Xã Tân Thiềng |
| (1) | (2) | (3) | (4)=(5) +...+ (15) | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) | (10) |
| 1 | Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp | NNP/PNN | 403,99 | 35,24 | 27,23 | 26,58 | 102,80 | 33,74 | 24,37 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA/PNN |
|
|
|
|
|
|
|
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC/PNN |
|
|
|
|
|
|
|
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK/PNN | 0,11 |
|
|
| 0,03 |
|
|
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN/PNN | 403,84 | 35,24 | 27,23 | 26,58 | 102,77 | 33,74 | 24,37 |
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH/PNN |
|
|
|
|
|
|
|
| 1.5 | Đất rừng đặc dụng | RDD/PNN |
|
|
|
|
|
|
|
| 1.6 | Đất rừng sản xuất | RSX/PNN |
|
|
|
|
|
|
|
|
| Trong đó: Đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên | RSN/PNN |
|
|
|
|
|
|
|
| 1.7 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS/PNN |
|
|
|
|
|
|
|
| 1.8 | Đất làm muối | LMU/PNN |
|
|
|
|
|
|
|
| 1.9 | Đất nông nghiệp khác | NKH/PNN | 0,04 |
|
|
|
|
|
|
| 2 | Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.1 | Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm | LUA/CLN |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.2 | Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng rừng | LUA/LNP |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.3 | Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản | LUA/NTS |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.4 | Đất trồng lúa chuyển sang đất làm muối | LUA/LMU |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.5 | Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản | HTNK/NTS |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.6 | Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất làm muối | HNK/LMU |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.7 | Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng | RPH/NKR(a) |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.8 | Đất rừng đặc dụng chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng | RDD/NKR(a) |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.9 | Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng | RSX/NKR(a) |
|
|
|
|
|
|
|
|
| Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên | RSN/NKR(a) |
|
|
|
|
|
|
|
| 3 | Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở | PKO/OCT |
|
|
|
|
|
|
|
Tiếp theo
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Xã Long Thới | Xã Vĩnh Thành | Xã Vĩnh Hòa | Xã Phú Sơn | Xã Hưng Khánh Trung B |
| (1) | (2) | (3) | (4)=(5) +...+ (15) | (11) | (12) | (13) | (14) | (15) |
| 1 | Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp | NNP/PNN | 403,99 | 50,83 | 41,23 | 17,27 | 23,49 | 21,20 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA/PNN |
|
|
|
|
|
|
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC/PNN |
|
|
|
|
|
|
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK/PNN | 0,11 |
|
|
|
| 0,08 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN/PNN | 403,84 | 50,83 | 41,23 | 17,27 | 23,49 | 21,08 |
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH/PNN |
|
|
|
|
|
|
| 1.5 | Đất rừng đặc dụng | RDD/PNN |
|
|
|
|
|
|
| 1.6 | Đất rừng sản xuất | RSX/PNN |
|
|
|
|
|
|
|
| Trong đó: Đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên | RSN/PNN |
|
|
|
|
|
|
| 1.7 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS/PNN |
|
|
|
|
|
|
| 1.8 | Đất làm muối | LMU/PNN |
|
|
|
|
|
|
| 1.9 | Đất nông nghiệp khác | NKH/PNN | 0,04 |
|
|
|
| 0,04 |
| 2 | Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp |
|
|
|
|
|
|
|
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.1 | Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm | LUA/CLN |
|
|
|
|
|
|
| 2.2 | Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng rừng | LUA/LNP |
|
|
|
|
|
|
| 2.3 | Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản | LUA/NTS |
|
|
|
|
|
|
| 2.4 | Đất trồng lúa chuyển sang đất làm muối | LUA/LMU |
|
|
|
|
|
|
| 2.5 | Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản | HNK/NTS |
|
|
|
|
|
|
| 2.6 | Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất làm muối | HNK/LMU |
|
|
|
|
|
|
| 2.7 | Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng | RPH/NKR(a) |
|
|
|
|
|
|
| 2.8 | Đất rừng đặc dụng chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng | RDD/NKR(a) |
|
|
|
|
|
|
| 2.9 | Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng | RSX/NKR(a) |
|
|
|
|
|
|
|
| Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên | RSN/NKR(a) |
|
|
|
|
|
|
| 3 | Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở | PKO/OCT |
|
|
|
|
|
|
Ghi chú: - (a) Gồm đất sản xuất nông nghiệp, đất nuôi trồng thủy sản, đất làm muối và đất nông nghiệp khác.
- PKO là đất phi nông nghiệp không phải là đất ở.
2. Vị trí, diện tích các khu vực đất phải chuyển mục đích sử dụng được xác định theo Bản đồ quy hoạch sử dụng đất thời kỳ 2021-2030 tỷ lệ 1:25.000, Báo cáo thuyết minh tổng hợp quy hoạch sử dụng đất thời kỳ 2021-2030 huyện Chợ Lách.
Điều 2. Căn cứ vào Điều 1 của Quyết định này, Ủy ban nhân dân huyện Chợ Lách có trách nhiệm:
1. Công bố công khai quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất theo đúng quy định của pháp luật về đất đai.
2. Thực hiện thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất theo đúng quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất đã được duyệt.
3. Tổ chức kiểm tra thường xuyên việc thực hiện quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất.
Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký./.
|
| TM. ỦY BAN NHÂN DÂN |
- 1Quyết định 909/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2023 của thị xã Quảng Trị, tỉnh Quảng Trị
- 2Quyết định 971/QĐ-UBND năm 2023 phê duyệt quy hoạch sử dụng đất thời kỳ 2021-2030, tầm nhìn đến năm 2050 huyện Phú Vang, tỉnh Thừa Thiên Huế
- 3Quyết định 173/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2023 của huyện Yên Sơn, tỉnh Tuyên Quang
- 4Quyết định 989/QĐ-UBND năm 2023 về điều chỉnh quy mô diện tích và loại đất sử dụng một số công trình, dự án trong Quy hoạch sử dụng đất thời kỳ 2021-2030, huyện Thạch Hà, tỉnh Hà Tĩnh
- 5Quyết định 174/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2023 của huyện Lâm Bình, tỉnh Tuyên Quang
- 1Luật đất đai 2013
- 2Luật tổ chức chính quyền địa phương 2015
- 3Luật Quy hoạch 2017
- 4Nghị định 37/2019/NĐ-CP hướng dẫn Luật Quy hoạch
- 5Luật sửa đổi, bổ sung một số Điều của 37 Luật có liên quan đến quy hoạch 2018
- 6Luật Tổ chức chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương sửa đổi 2019
- 7Nghị định 148/2020/NĐ-CP sửa đổi một số Nghị định hướng dẫn Luật Đất đai
- 8Thông tư 01/2021/TT-BTNMT quy định về kỹ thuật việc lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất do Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành
- 9Nghị quyết 61/2022/QH15 về tiếp tục tăng cường hiệu lực, hiệu quả thực hiện chính sách, pháp luật về quy hoạch và giải pháp tháo gỡ khó khăn, vướng mắc, đẩy nhanh tiến độ lập và nâng cao chất lượng quy hoạch thời kỳ 2021-2030 do Quốc hội ban hành
- 10Quyết định 909/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2023 của thị xã Quảng Trị, tỉnh Quảng Trị
- 11Quyết định 971/QĐ-UBND năm 2023 phê duyệt quy hoạch sử dụng đất thời kỳ 2021-2030, tầm nhìn đến năm 2050 huyện Phú Vang, tỉnh Thừa Thiên Huế
- 12Quyết định 173/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2023 của huyện Yên Sơn, tỉnh Tuyên Quang
- 13Quyết định 989/QĐ-UBND năm 2023 về điều chỉnh quy mô diện tích và loại đất sử dụng một số công trình, dự án trong Quy hoạch sử dụng đất thời kỳ 2021-2030, huyện Thạch Hà, tỉnh Hà Tĩnh
- 14Quyết định 174/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2023 của huyện Lâm Bình, tỉnh Tuyên Quang
Quyết định 973/QĐ-UBND năm 2023 phê duyệt Quy hoạch sử dụng đất thời kỳ 2021-2030 huyện Chợ Lách, tỉnh Bến Tre
- Số hiệu: 973/QĐ-UBND
- Loại văn bản: Quyết định
- Ngày ban hành: 10/05/2023
- Nơi ban hành: Tỉnh Bến Tre
- Người ký: Nguyễn Minh Cảnh
- Ngày công báo: Đang cập nhật
- Số công báo: Đang cập nhật
- Ngày hiệu lực: 10/05/2023
- Tình trạng hiệu lực: Kiểm tra
