Hệ thống pháp luật

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH GIA LAI
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 939/QĐ-UBND

Gia Lai, ngày 06 tháng 10 năm 2016

 

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC BAN HÀNH MÃ ĐỊNH DANH PHỤC VỤ KẾT NỐI CÁC HỆ THỐNG QUẢN LÝ VĂN BẢN VÀ ĐIỀU HÀNH CỦA CÁC CƠ QUAN HÀNH CHÍNH NHÀ NƯỚC TỈNH GIA LAI

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH

Căn cứ Luật Tổ chức Chính quyền địa phương năm 2015;

Căn cứ Nghị quyết số 36a/NQ-CP ngày 14/10/2015 của Chính phủ về Chính phủ điện tử;

Căn cứ Chỉ thị số 15/CT-TTg ngày 22/5/2012 của Thủ tướng Chính phủ về việc tăng cường sử dụng văn bản điện tử trong hoạt động của cơ quan nhà nước;

Căn cứ Thông tư số 10/2016/TT-BTTTT ngày 01/4/2016 của Bộ Thông tin và Truyền thông về việc ban hành Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về cấu trúc mã định danh và định dạng dữ liệu gói tin phục vụ kết nối các hệ thống quản lý văn bản và điều hành;

Xét đề nghị của Giám đốc Sở Thông tin và Truyền thông tại Tờ trình số 744/TTr-STTTT ngày 01/9/2016,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Danh sách mã định danh cho hệ thống quản lý văn bản và điều hành của các cơ quan hành chính tỉnh Gia Lai, được tổ chức theo nguyên tắc sau:

Mỗi cơ quan, đơn vị được cấp phát một mã định danh có dạng như sau:

V1V2V3.Z1Z2.Y1Y2.MX1X2

Mã định danh có 13 ký tự (bao gồm cả dấu chấm), chia thành bốn nhóm, các nhóm phân tách bởi dấu chấm. Trong đó:

- MX1X2 có giá trị là H21; và 000.00.00.H21 là mã định danh của Ủy ban nhân dân tỉnh Gia Lai theo quy định của Bộ Thông tin và Truyền thông tại Thông tư số 10/2016/TT-BTTTT .

- Y1Y2: xác định các cơ quan thuộc/trực thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh; Y1, Y2 là chữ số từ 0 đến 9. Cụ thể như sau:

+ Văn phòng UBND tỉnh, Thanh tra tỉnh và các Sở.

+ UBND các huyện, thị xã, thành phố.

+ Các Trung tâm, Ban Chỉ đạo, Ban Quản lý.

- Các đơn vị thuộc, trực thuộc tương đương khác.

- Z1Z2: xác định các cơ quan thuộc Y1Y2; Z1, Z2 là chữ số từ 0 đến 9. Cụ thể như sau:

+ Cơ quan thuộc, trực thuộc các Sở, Thanh tra tỉnh, Văn phòng UBND tỉnh, các Ban như là Trung tâm, Ban Quản lý.

+ Cơ quan thuộc UBND các huyện, thị xã, thành phố: Văn phòng, các phòng, UBND cấp xã, Trung tâm, Ban Quản lý.

- V1V2V3: xác định các cơ quan thuộc Z1Z2; V1V2V3 là chữ số từ 0 đến 9. Cụ thể như sau: Cơ quan thuộc, trực thuộc Trung tâm, Ban Quản lý như là Văn phòng, Ban, Trung tâm, Chi nhánh.

(có các Phụ lục danh sách kèm theo)

Điều 2. Mã định danh này được dùng để trao đổi văn bản điện tử trên môi trường mạng giữa các cơ quan hành chính nhà nước qua các hệ thống quản lý văn bản và điều hành của UBND tỉnh.

Trong trường hợp có phát sinh, bổ sung đơn vị tham gia vào hệ thống quản lý văn bản và điều hành, Ủy ban nhân dân tỉnh ủy quyền cho Giám đốc Sở Thông tin và Truyền thông căn cứ vào cấu trúc mã định danh quy định tại Điều 1 và các mã định danh dự trữ (phụ lục kèm theo) để bổ sung mã định danh.

Điều 3. Các Ông (bà): Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở Thông tin và Truyền thông; Thủ trưởng các Sở, ban, ngành; Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, thành phố; Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.

Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 223/QĐ-UBND ngày 09/3/2016 của UBND tỉnh Gia Lai về việc ban hành mã định danh kết hợp với tên miền dùng chung cho hệ thống quản lý văn bản và điều hành của tỉnh Gia Lai./.

 


Nơi nhận:
- Như điều 3;
- Văn phòng Chính phủ (báo cáo);
- Bộ Thông tin và Truyền thông (báo cáo);
- TT Tỉnh ủy, HĐND, UBMTTQVN tỉnh;
- Lãnh đạo UBND tỉnh;
- Lưu: VT, TTTH, KGVX.

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
CHỦ TỊCH




Võ Ngọc Thành

 

PHỤ LỤC 01

DANH SÁCH MÃ ĐỊNH DANH ĐỐI VỚI CÁC SỞ, BAN, NGÀNH THUỘC UBND TỈNH
(Ban hành kèm theo Quyết định số 939/QĐ-UBND ngày 06/10/2016 của Ủy ban nhân dân tỉnh Gia Lai)

Số TT

Tên đơn vị

Mã định danh

1

Ban Dân tộc

000.00.01.H21

2

Ban Quản lý Khu kinh tế

000.00.02.H21

3

Đài Phát thanh và Truyền hình

000.00.03.H21

4

Liên minh các Hợp tác xã

000.00.04.H21

5

Sở Công thương

000.00.05.H21

6

Sở Giáo dục và Đào tạo

000.00.06.H21

7

Sở Giao thông Vận tải

000.00.07.H21

8

Sở Kế hoạch và Đầu tư

000.00.08.H21

9

Sở Khoa học và Công nghệ

000.00.09.H21

10

Sở Lao động, Thương binh và Xã hội

000.00.10.H21

11

Sở Nội vụ

000.00.11.H21

12

Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn

000.00.12.H21

13

Sở Tài chính

000.00.13.H21

14

Sở Tài nguyên và Môi trường

000.00.14.H21

15

Sở Thông tin và Truyền thông

000.00.15.H21

16

Sở Tư pháp

000.00.16.H21

17

Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch

000.00.17.H21

18

Sở Xây dựng

000.00.18.H21

19

Sở Y tế

000.00.19.H21

20

Thanh tra tỉnh

000.00.20.H21

21

Văn phòng UBND tỉnh

000.00.21.H21

Chú thích:

- Các Sở, ban, ngành được sắp xếp theo thứ tự bảng chữ cái.

- Các mã từ 000.00.22.H21 đến 000.00.50.H21 dùng để dự trữ.

 

PHỤ LỤC 02

DANH SÁCH MÃ ĐỊNH DANH ĐỐI VỚI UBND CÁC HUYỆN, THỊ XÃ, THÀNH PHỐ
(Ban hành kèm theo Quyết định số 939/QĐ-UBND ngày 06/10/2016 của Ủy ban nhân dân tỉnh Gia Lai)

Số TT

Tên đơn vị

Mã định danh

1

UBND huyện Chư Păh

000.00.51.H21

2

UBND huyện Chư Prông

000.00.52.H21

3

UBND huyện Chư Pưh

000.00.53.H21

4

UBND huyện Chư Sê

000.00.54.H21

5

UBND huyện Đak Đoa

000.00.55.H21

6

UBND huyện Đak Pơ

000.00.56.H21

7

UBND huyện Đức Cơ

000.00.57.H21

8

UBND huyện Ia Grai

000.00.58.H21

9

UBND huyện Ia Pa

000.00.59.H21

10

UBND huyện KBang

000.00.60.H21

11

UBND huyện Kông Chro

000.00.61.H21

12

UBND huyện Krông Pa

000.00.62.H21

13

UBND huyện Mang Yang

000.00.63.H21

14

UBND huyện Phú Thiện

000.00.64.H21

15

UBND thành phố Pleiku

000.00.65.H21

16

UBND thị xã An Khê

000.00.66.H21

17

UBND thị xã Ayun Pa

000.00.67.H21

Chú thích: Các mã từ 000.00.68.H21 đến 000.00.99.H21 dùng để dự trữ.

 

PHỤ LỤC 03

DANH SÁCH MÃ ĐỊNH DANH ĐỐI VỚI CÁC CƠ QUAN CHUYÊN MÔN THUỘC UBND CÁC HUYỆN, THỊ XÃ, THÀNH PHỐ
(Ban hành kèm theo Quyết định số 939/QĐ-UBND ngày 06/10/2016 của Ủy ban nhân dân tỉnh Gia Lai)

STT

Tên đơn vị

Mã định danh

I

UBND huyện Chư Păh

000.00.51.H21

1

Phòng Dân tộc

000.01.51.H21

2

Phòng Giáo dục và Đào tạo

000.02.51.H21

3

Phòng Kinh tế hạ tầng

000.03.51.H21

4

Phòng Lao động - Thương binh và Xã hội

000.04.51.H21

5

Phòng Nội vụ

000.05.51.H21

6

Phòng Nông nghiệp và phát triển nông thôn

000.06.51.H21

7

Phòng Tài chính - Kế hoạch

000.07.51.H21

8

Phòng Tài nguyên và Môi trường

000.08.51.H21

9

Phòng Tư pháp

000.09.51.H21

10

Phòng Văn hóa và Thông tin

000.10.51.H21

11

Phòng Y tế

000.11.51.H21

12

Thanh tra huyện

000.12.51.H21

13

Văn phòng Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân

000.13.51.H21

Các mã từ 000.14.51.H21 đến 000.50.51.H21 để dự trữ

II

UBND huyện Chư Prông

000.00.52.H21

1

Phòng Dân tộc

000.01.52.H21

2

Phòng Giáo dục và Đào tạo

000.02.52.H21

3

Phòng Kinh tế hạ tầng

000.03.52.H21

4

Phòng Lao động - Thương binh và Xã hội

000.04.52.H21

5

Phòng Nội vụ

000.05.52.H21

6

Phòng Nông nghiệp và phát triển nông thôn

000.06.52.H21

7

Phòng Tài chính - Kế hoạch

000.07.52.H21

8

Phòng Tài nguyên và Môi trường

000.08.52.H21

9

Phòng Tư pháp

000.09.52.H21

10

Phòng Văn hóa và Thông tin

000.10.52.H21

11

Phòng Y tế

000.11.52.H21

12

Thanh tra huyện

000.12.52.H21

13

Văn phòng Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân

000.13.52.H21

Các mã từ 000.14.52.H21 đến 000.50.52.H21 để dự trữ

III

UBND huyện Chưh

000.00.53.H21

1

Phòng Dân tộc

000.01.53.H21

2

Phòng Giáo dục và Đào tạo

000.02.53.H21

3

Phòng Kinh tế hạ tầng

000.03.53.H21

4

Phòng Lao động - Thương binh và Xã hội

000.04.53.H21

5

Phòng Nội vụ

000.05.53.H21

6

Phòng Nông nghiệp và phát triển nông thôn

000.06.53.H21

7

Phòng Tài chính - Kế hoạch

000.07.53.H21

8

Phòng Tài nguyên và Môi trường

000.08.53.H21

9

Phòng Tư pháp

000.09.53.H21

10

Phòng Văn hóa và Thông tin

000.10.53.H21

11

Phòng Y tế

000.11.53.H21

12

Thanh tra huyện

000.12.53.H21

13

Văn phòng Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân

000.13.53.H21

Các mã từ 000.14.53.H21 đến 000.50.53.H21 để dự trữ

IV

UBND huyện Chư Sê

000.00.54.H21

1

Phòng Dân tộc

000.01.54.H21

2

Phòng Giáo dục và Đào tạo

000.02.54.H21

3

Phòng Kinh tế hạ tầng

000.03.54.H21

4

Phòng Lao động - Thương binh và Xã hội

000.04.54.H21

5

Phòng Nội vụ

000.05.54.H21

6

Phòng Nông nghiệp và phát triển nông thôn

000.06.54.H21

7

Phòng Tài chính - Kế hoạch

000.07.54.H21

8

Phòng Tài nguyên và Môi trường

000.08.54.H21

9

Phòng Tư pháp

000.09.54.H21

10

Phòng Văn hóa và Thông tin

000.10.54.H21

11

Phòng Y tế

000.11.54.H21

12

Thanh tra huyện

000.12.54.H21

13

Văn phòng Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân

000.13.54.H21

Các mã từ 000.14.54.H21 đến 000.50.54.H21 để dự trữ

V

UBND huyện Đak Đoa

000.00.55.H21

1

Phòng Dân tộc

000.01.55.H21

2

Phòng Giáo dục và Đào tạo

000.02.55.H21

3

Phòng Kinh tế hạ tầng

000.03.55.H21

4

Phòng Lao động - Thương binh và Xã hội

000.04.55.H21

5

Phòng Nội vụ

000.05.55.H21

6

Phòng Nông nghiệp và phát triển nông thôn

000.06.55.H21

7

Phòng Tài chính - Kế hoạch

000.07.55.H21

8

Phòng Tài nguyên và Môi trường

000.08.55.H21

9

Phòng Tư pháp

000.09.55.H21

10

Phòng Văn hóa và Thông tin

000.10.55.H21

11

Phòng Y tế

000.11.55.H21

12

Thanh tra huyện

000.12.55 H21

13

Văn phòng Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân

000.13.55.H21

Các mã từ 000.14.55.H21 đến 000.50.55.H21 để dự trữ

VI

UBND huyện Đak Pơ

000.00.56.H21

1

Phòng Dân tộc

000 01.56.H21

2

Phòng Giáo dục và Đào tạo

000.02.56.H21

3

Phòng Kinh tế hạ tầng

000.03.56.H21

4

Phòng Lao động - Thương binh và Xã hội

000.04.56.H21

5

Phòng Nội vụ

000.05.56.H21

6

Phòng Nông nghiệp và phát triển nông thôn

000.06.56.H21

7

Phòng Tài chính - Kế hoạch

000.07.56.H21

8

Phòng Tài nguyên và Môi trường

000.08.56.H21

9

Phòng Tư pháp

000.09.56.H21

10

Phòng Văn hóa và Thông tin

000.10.56.H21

11

Phòng Y tế

000.11.56.H21

12

Thanh tra huyện

000.12.56.H21

13

Văn phòng Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân

000.13.56.H21

Các mã từ 000.14.56.H21 đến 000.50.56.H21 để dự trữ

VII

UBND huyện Đức Cơ

000.00.57.H21

1

Phòng Dân tộc

000.01.57.H21

2

Phòng Giáo dục và Đào tạo

000.02.57.H21

3

Phòng Kinh tế hạ tầng

000.03.57.H21

4

Phòng Lao động - Thương binh và Xã hội

000.04.57.H21

5

Phòng Nội vụ

000.05.57.H21

6

Phòng Nông nghiệp và phát triển nông thôn

000.06.57.H21

7

Phòng Tài chính - Kế hoạch

000.07.57.H21

8

Phòng Tài nguyên và Môi trường

000.08.57.H21

9

Phòng Tư pháp

000.09.57.H21

10

Phòng Văn hóa và Thông tin

000.10.57.H21

11

Phòng Y tế

000.11.57.H21

12

Thanh tra huyện

000.12.57.H21

13

Văn phòng Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân

000.13.57.H21

Các mã từ 000.14.57.H21 đến 000.50.57.H21 để dự trữ

VIII

UBND huyện Ia Grai

000.00.58.H21

1

Phòng Dân tộc

000.01.58.H21

2

Phòng Giáo dục và Đào tạo

000.02.58.H21

3

Phòng Kinh tế hạ tầng

000.03.58.H21

4

Phòng Lao động - Thương binh và Xã hội

000.04.58.H21

5

Phòng Nội vụ

000.05.58.H21

6

Phòng Nông nghiệp và phát triển nông thôn

000.06.58.H21

7

Phòng Tài chính - Kế hoạch

000.07.58.H21

8

Phòng Tài nguyên và Môi trường

000.08.58.H21

9

Phòng Tư pháp

000.09.58.H21

10

Phòng Văn hóa và Thông tin

000.10.58.H21

11

Phòng Y tế

000.11.58.H21

12

Thanh tra huyện

000.12.58.H21

13

Văn phòng Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân

000.13.58.H21

Các mã từ 000.14.58.H21 đến 000.50.58.H21 để dự trữ

IX

UBND huyện Ia Pa

000.00.59.H21

1

Phòng Dân tộc

000.01.59.H21

2

Phòng Giáo dục và Đào tạo

000.02.59.H21

3

Phòng Kinh tế hạ tầng

000.03.59.H21

4

Phòng Lao động - Thương binh và Xã hội

000.04.59.H21

5

Phòng Nội vụ

000.05.59.H21

6

Phòng Nông nghiệp và phát triển nông thôn

000.06.59.H21

7

Phòng Tài chính - Kế hoạch

000.07.59.H21

8

Phòng Tài nguyên và Môi trường

000.08.59.H21

9

Phòng Tư pháp

000.09.59.H21

10

Phòng Văn hóa và Thông tin

000.10.59.H21

11

Phòng Y tế

000.11.59.H21

12

Thanh tra huyện

000.12.59.H22

13

Văn phòng Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân

000.13.59.H23

Các mã từ 000.14.59.H21 đến 000.50.59.H21 để dự trữ

X

UBND huyện Kbang

000.00.60.H21

1

Phòng Dân tộc

000.01.60.H21

2

Phòng Giáo dục và Đào tạo

000.02.60.H21

3

Phòng Kinh tế hạ tầng

000.03.60.H21

4

Phòng Lao động - Thương binh và Xã hội

000.04.60.H21

5

Phòng Nội vụ

000.05.60.H21

6

Phòng Nông nghiệp và phát triển nông thôn

000.06.60 H21

7

Phòng Tài chính - Kế hoạch

000.07.60.H21

8

Phòng Tài nguyên và Môi trường

000.08.60.H21

9

Phòng Tư pháp

000.09.60.H21

10

Phòng Văn hóa và Thông tin

000.10.60.H21

11

Phòng Y tế

000.11.60.H21

12

Thanh tra huyện

000.12.60.H21

13

Văn phòng Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân

000.13.60.H21

Các mã từ 000.14.60.H21 đến 000.50.60.H21 để dự trữ

XI

UBND huyện Kông Chro

000.00.61.H21

1

Phòng Dân tộc

000.01.61.H21

2

Phòng Giáo dục và Đào tạo

000.02.61.H21

3

Phòng Kinh tế hạ tầng

000.03.61.H21

4

Phòng Lao động - Thương binh và Xã hội

000.04.61.H21

5

Phòng Nội vụ

000.05.61.H21

6

Phòng Nông nghiệp và phát triển nông thôn

000.06.61.H21

7

Phòng Tài chính - Kế hoạch

000.07.61.H21

8

Phòng Tài nguyên và Môi trường

000.08.61.H21

9

Phòng Tư pháp

000.09.61.H21

10

Phòng Văn hóa và Thông tin

000.10.61.H21

11

Phòng Y tế

000.11.61.H21

12

Thanh tra huyện

000.12.61.H21

13

Văn phòng Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân

000.13.61.H21

Các mã từ 000.14.61.H21 đến 000.50.61.H21 để dự trữ

XII

UBND huyện Krông Pa

000.00.62.H21

1

Phòng Dân tộc

000.01.62.H21

2

Phòng Giáo dục và Đào tạo

000.02.62.H21

3

Phòng Kinh tế hạ tầng

000.03.62.H21

4

Phòng Lao động - Thương binh và Xã hội

000.04.62.H21

5

Phòng Nội vụ

000.05.62.H21

6

Phòng Nông nghiệp và phát triển nông thôn

000.06.62.H21

7

Phòng Tài chính - Kế hoạch

000.07.62.H21

8

Phòng Tài nguyên và Môi trường

000.08.62.H21

9

Phòng Tư pháp

000.09.62.H21

10

Phòng Văn hóa và Thông tin

000.10.62.H21

11

Phòng Y tế

000.11.62.H21

12

Thanh tra huyện

000.12.62.H21

13

Văn phòng Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân

000.13.62.H21

Các mã từ 000.14.62.H21 đến 000.50.62.H21 để dự trữ

XIII

UBND huyện Mang Yang

000.00.63.H21

1

Phòng Dân tộc

000.01.63.H21

9

Phòng Giáo dục và Đào tạo

000.02.63.H21

3

Phòng Kinh tế hạ tầng

000.03.63.H21

4

Phòng Lao động - Thương binh và Xã hội

000.04.63.H21

5

Phòng Nội vụ

000.05.63.H21

6

Phòng Nông nghiệp và phát triển nông thôn

000.06.63.H21

7

Phòng Tài chính - Kế hoạch

000.07.63.H21

8

Phòng Tài nguyên và Môi trường

000.08.63.H21

9

Phòng Tư pháp

000.09.63.H21

10

Phòng Văn hóa và Thông tin

000.10.63.H21

11

Phòng Y tế

000.11.63.H21

12

Thanh tra huyện

000.12.63.H21

13

Văn phòng Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân

000.13.63.H21

Các mã từ 000.14.63.H21 đến 000.50.63.H21 để dự trữ

XIV

UBND huyện Phú Thiện

000.00.64.H21

1

Phòng Dân tộc

000.01.64.H21

2

Phòng Giáo dục và Đào tạo

000.02.64.H21

3

Phòng Kinh tế hạ tầng

000.03.64.H21

4

Phòng Lao động - Thương binh và Xã hội

000.04.64.H21

5

Phòng Nội vụ

000.05.64.H21

6

Phòng Nông nghiệp và phát triển nông thôn

000.06.64.H21

7

Phòng Tài chính - Kế hoạch

000.07.64.H21

8

Phòng Tài nguyên và Môi trường

000.08.64.H21

9

Phòng Tư pháp

000.09.64.H21

10

Phòng Văn hóa và Thông tin

000.10.64.H21

11

Phòng Y tế

000.11.64.H21

12

Thanh tra huyện

000.12.64.H21

13

Văn phòng Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân

000.13.64.H21

Các mã từ 000.14.64.H21 đến 000.50.64.H21 để dự trữ

XV

UBXD thành phố Pleiku

000.00.65.H21

1

Phòng Dân tộc

000.01.65.H22

2

Phòng Giáo dục và Đào tạo

000.02.65.H23

3

Phòng Kinh tế

000.03.65.H24

4

Phòng Lao động - Thương binh và Xã hội

000.04.65.H25

5

Phòng Nội vụ

000.05.65.H26

6

Phòng Quản lý đô thị

000.06.65.H27

7

Phòng Tài chính - Kế hoạch

000.07.65.H28

8

Phòng Tài nguyên và Môi trường

000.08.65.H29

9

Phòng Tư pháp

000.09.65.H30

10

Phòng Văn hóa và Thông tin

000.10.65.H31

11

Phòng Y tế

000.11.65.H32

12

Thanh tra huyện

000.12.65.H33

13

Văn phòng Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân

000.13.65.H34

Các mã từ 000.14.65.H21 đến 000.50.65.H21 để dự trữ

XVI

UBND thị xã An Khê

000.00.66.H21

1

Phòng Dân tộc

000.01.66.H21

2

Phòng Giáo dục và Đào tạo

000.02.66.H21

3

Phòng Kinh tế

000.03.66.H21

4

Phòng Lao động - Thương binh và Xã hội

000.04.66.H21

5

Phòng Nội vụ

000.05.66.H21

6

Phòng Quản lý đô thị

000.06.66.H21

7

Phòng Tài chính - Kế hoạch

000.07.66.H21

8

Phòng Tài nguyên và Môi trường

000.08.66.H21

9

Phòng Tư pháp

000.09.66.H21

10

Phòng Văn hóa và Thông tin

000.10.66.H21

11

Phòng Y tế

000.11.66.H21

12

Thanh tra huyện

000.12.66.H21

13

Văn phòng Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân

000.13.66.H21

Các mã từ 000.14.66.H21 đến 000.50.66.H21 để dự trữ

XVII

UBND thị xã Ayun Pa

000.00.67.H21

1

Phòng Dân tộc

000.01.67.H21

2

Phòng Giáo dục và Đào tạo

000.02.67.H21

3

Phòng Kinh tế

000.03.67.H21

4

Phòng Lao động - Thương binh và Xã hội

000.04.67.H21

5

Phòng Nội vụ

000.05.67.H21

6

Phòng Quản lý đô thị

000.06.67.H21

7

Phòng Tài chính - Kế hoạch

000.07.67.H21

8

Phòng Tài nguyên và Môi trường

000.08.67.H21

9

Phòng Tư pháp

000.09.67.H21

10

Phòng Văn hóa và Thông tin

000.10.67.H21

11

Phòng Y tế

000.11.67.H21

12

Thanh tra huyện

000.12.67.H21

13

Văn phòng Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân

000.13.67.H21

Các mã từ 000.14.67.H21 đến 000.50.67.H21 để dự trữ

 

PHỤ LỤC 04

DANH SÁCH MÃ ĐỊNH DANH KẾT HỢP VỚI TÊN MIỀN CHUNG ĐỐI VỚI CÁC XÃ, PHƯỜNG, THỊ TRẤN
(Ban hành kèm theo Quyết định số 939/QĐ-UBND ngày 06/10/2016 của Ủy ban nhân dân tỉnh Gia Lai)

STT

Tên đơn vị

Mã định danh

I

UBND huyện Chư Păh

000.00.51.H21

1

UBND thị trấn Ia Ly

000.51.51.H21

2

UBND thị trấn Phú Hòa

000.52.51.H21

3

UBND xã Chư Đăng Ya

000.53.51.H21

4

UBND xã Chư Jôr

000.54.51.H21

5

UBND xã Đăk Tơ Ver

000.55.51.H21

6

UBND xã Hà Tây

000.56.51.H21

7

UBND xã Hòa Phú

000.57.51.H21

8

UBND xã Ia Ka

000.58.51.H21

9

UBND xã Ia Khươl

000.59.51.H21

10

UBND xã Ia Kreng

000.60.51.H21

11

UBND xã Ia Mơ Nông

000.61.51.H21

12

UBND xã Ia Nhin

000.62.51.H21

13

UBND xã Ia Phi

000.63.51.H21

14

UBND xã Nghĩa Hòa

000.64.51.H21

15

UBND xã Nghĩa Hưng

000.65.51.H21

Các mã từ 000.66.51.H21 đến 000.99.51.H21 để dự trữ

II

UBND huyện Chư Prông

000.00.52.H21

1

UBND thị trấn Chư Prông

000.51.52.H21

2

UBND xã Bàu Cạn

000.52.52.H21

3

UBND xã Ia Bang

000.53.52.H21

4

UBND xã Ia Băng

000.54.52.H21

5

UBND xã Ia Boòng

000.55.52.H21

6

UBND xã Ia Drăng

000.56.52.H21

7

UBND xã Ia Me

000.57.52.H21

8

USND xã Ia O

000.58.52.H21

9

UBND xã Ia Phìn

000.59.52.H21

10

UBND xã Ia Pia

000.50.52.H21

11

UBND xã Ia Puch

000.61.52.H21

12

UBND xã Ia Tôr

000.62.52 H21

13

UBND xã Ia Vê

000.63.52.H21

14

UBND xã Thăng Hưng

000.64.52.H21

15

UBND xã Bình Giáo

000.65.52.H21

16

UBND xã Ia Ga

000.66.52.H21

17

UBND xã Ia Kly

000.67.52.H21

18

UBND xã Ia Lâu

000.68.52.H21

19

UBND xã Ia Mơ

000.69.52.H21

20

UBND xã Ia Piơr

000.70.52.H21

Các mã từ 000.71.52.H21 đến 000.99.52.H21 để dự trữ

III

UBND Huyện Chư Pưh

000.00.53.H21

1

UBND thị trấn Nhơn Hòa

000.51.53.H21

2

UBND xã Chư Don

000.52.53.H21

3

UBND xã Ia BLứ

000.53.53.H21

4

UBND xã Ia Dreng

000.54.53.H21

5

UBND xã Ia Hla

000.55.53.H21

6

UBND xã Ia Hrú

000.56.53 H21

7

UBND xã Ia Le

000.57.53.H21

8

UBND xã Ia Phang

000.58.53.H21

9

UBND xã Ia Rong

000.59.53.H21

Các mã từ 000.60.53.H21 đến 000.99.53.H21 để dự trữ

IV

UBND huyện Chư Sê

000.00.54.H21

1

UBND thị trấn Chư Sê

000.51.54.H21

2

UBND xã Al Bá

000.52.54.H21

3

UBND xã Ayun

000.53.54.H21

4

UBND xã Bar Măih

000.54.54.H21

5

UBND xã Bờ Ngoong

000.55.54.H21

6

UBND xã Chư Pơng

000.56.54.H21

7

UBND xã Dun

000.57.54.H21

8

UBND xã H Bông

000.58.54.H21

9

UBND xã Ia Blang

000.59.54.H21

10

UBND xã Ia Glai

000.60.54.H21

11

UBND xã Ia HLốp

000.61.54.H21

12

UBND xã Ia Ko

000.62.54.H21

13

UBND xã Ia Pal

000.63.54.H21

14

UBND xã Ia Tiêm

000.64.54.H21

15

UBND xã Kông HTok

000.65.54.H21

Các mã từ 000.66.54.H21 đến 000.99.54.H21 để dự trữ

V

UBND huyện Đak Đoa

000.00.55.H21

1

UBND thị trấn Đăk Doa

000.51.55.H21

2

UBND xã A Dơk

000.52.55.H21

3

UBND xã Đak Krong

000.53.55.H21

4

UBND xã Đăk Sơmei

000.54.55.H21

5

UBND xã Glar

000.55.55.H21

6

UBND xã H'Neng

000.56.55.H21

7

UBND xã Hà Bầu

000.57.55.H21

8

UBND xã Hà Đông

000.58.55.H21

9

UBND xã Hải Yang

000.59.55.H21

10

UBND xã Hnol

000.60.55.H21

11

UBND xã Ia Băng

000.61.55.H21

12

UBND xã Ia Pết

000.62.55.H21

13

UBND xã K' Dang

000.63.55.H21

14

UBND xã Kon Gang

000.64.55.H21

15

UBND xã Nam Yang

000.65.55.H21

16

UBND xã Tân Bình

000.66.55.H21

17

UBND xã Trang

000.67.55.H21

Các mã từ 000.68.55.H21 đến 000.99.55.H21 để dự trữ

VI

UBND huyện Đak Pơ

000.00.56.H21

1

UBND thị trấn Đak Pơ

000.51.56.H21

2

UBND xã An Thành

000.52.56.H21

3

UBND xã Cư An

000.53.56.H21

4

UBND xã Hà Tam

000.54.56.H21

5

UBND xã Phú An

000.55.56.H21

6

UBND xã Tân An

000.56.56.H21

7

UBND xã Ya Hội

000.57.56.H21

8

UBND xã Yang Bắc

000.58.56.H21

Các mã từ 000.59.56.H21 đến 000.99.56.H21 để dự trữ

VII

UBND huyện Đức Cơ

000.00.57.H21

1

UBND thị trấn Chư Ty

000.51.57.H21

2

UBND xã Ia Din

000.52.57.H21

3

UBND xã Ia Dơk

000.53.57.H21

4

UBND xã Ia Dom

000.54.57.H21

5

UBND xã Ia Kia

000.55.57.H21

6

UBND xã Ia Krêl

000.56.57.H21

7

UBND xã Ia Kriêng

000.57.57.H21

8

UBND xã Ia Lang

000.58.57.H21

9

UBND xã Ia Nan

000.59.57.H21

10

UBND xã Ia Pnôn

000.60.57.H21

Các mã từ 000.61.57.H21 đến 000.99.57.H21 để dự trữ

VII

UBND huyện Ia Grai

000.00.58.H21

1

UBND thị trấn Ia Kha

000.51.58.H21

2

UBND xã Ia Bă

000.52.58.H21

3

UBND xã Ia Chia

000.53.58 H21

4

UBND xã Ia Dêr

000.54.58.H21

5

UBND xã Ia Grăng

000.55.58.H21

6

UBND xã Ia Hrung

000.56.58.H21

7

UBND xã Ia Khai

000.57.58.H21

8

UBND xã Ia KRai

000.58.58.H21

9

UBND xã Ia O

000.59.58.H21

10

UBND xã Ia Pếch

000.60.58.H21

11

UBND xã Ia Sao

000.61.58.H21

12

UBND xã Ia Tô

000.62.58.H21

13

UBND xã Ia Yok

000.63.58.H21

Các mã từ 000.64.58.H21 đến 000.99.58.H21 để dự trữ

IX

UBND huyện Ia Pa

000.00.59.H21

1

UBND xã Chư Mố

000.51.59.H21

2

UBND xã Chư Răng

000.52.59.H21

3

UBND xã Ia Broăi

000.53.59.H21

4

UBND xã Ia KDăm

000.54.59.H21

5

UBND xã Ia Ma Rơn

000.55.59.H21

6

UBND xã Ia Trok

000.56.59.H21

7

UBND xã Ia Tul

000.57.59.H21

8

UBND xã Kim Tân

000.58.59.H21

9

UBND xã Pờ Tó

000.59.59.H21

Các mã từ 000.60.59.H21 đến 000.99.59.H21 để dự trữ

X

UBND huyện Kbang

000.00.60.H21

1

UBND thị trấn KBang

000.51.60.H21

2

UBND xã Đăk HLơ

000.52.60.H21

3

UBND xã Đăk Roong

000.53.60.H21

4

UBND xã Đak Smar

000.54.60.H21

5

UBND xã Đông

000.55.60.H21

6

UBND xã Kon Pne

000.56.60.H21

7

UBND xã Kông Lơng Khơng

000.57.60.H21

8

UBND xã Kông Pla

000.58.60.H21

9

UBND xã Krong

000.59.60.H21

10

UBND xã Lơ Ku

000.60.60.H21

11

UBND xã Nghĩa An

000.61.60.H21

12

UBND xã Sơ Pai

000.62.60.H21

13

UBND xã Sơn Lang

000.63.60.H21

14

UBND xã Tơ Tung

000.64.60.H21

Các mã từ 000.65.60.H21 đến 000.99.60.H21 để dự trữ

XI

UBND huyện Kong Chro

000.00.61.H21

1

UBND thị trấn Kông Chro

000.51.61.H21

2

UBND xã An Trung

000.52.61.H21

3

UBND xã Chơ Long

000.53.61.H21

4

UBND xã Chư Krêy

000.54.61.H21

5

UBND xã Đắk Cơ Ning

000.55.61.H21

6

UBND xã Đăk Pling

000.56.61.H21

7

UBND xã Đăk Pơ Pho

000.57.61.H21

8

UBND xã Đăk Song

000.58.61.H21

9

UBND xã Đăk Tơ Pang

000.59.61.H21

10

UBND xã Kông Yang

000.60.61.H21

11

UBND xã SRó

000.61.61.H21

12

UBND xã Ya Ma

000.62.61.H21

13

UBND xã Yang Nam

000.63.61.H21

14

UBND xã Yang Trung

000.64.61.H21

Các mã từ 000.65.61.H21 đến 000.99.61.H21 để dự trữ

XII

UBND huyện Krông Pa

000.00.62.H21

1

UBND thị trấn Phú Túc

000.51.62.H21

2

UBND xã Chư Drăng

000.52.62.H21

3

UBND xã Chư Gu

000.53.62.H21

4

UBND xã Chư Ngọc

000.54.62.H21

5

UBND xã Chư Rcăm

000.55.62.H21

6

UBND xã Đất Bằng

000.56.62.H21

7

UBND xã Ia HDreh

000.57.62.H21

8

UBND xã Ia Mlah

000.58.62.H21

9

UBND xã Ia RMok

000.59.62.H21

10

UBND xã Ia RSai

000.60.62.H21

11

UBND xã Ia RSươm

000.61.62.H21

12

UBND xã Krông Năng

000.62.62.H21

13

UBND xã Phú Cần

000.63.62.H21

14

UBND xã Uar

000.64.62.H21

Các mã từ 000.65.62.H21 đến 000.99.62.H21 để dự trữ

XII

UBND huyện Mang Yang

000.00.63.H21

1

UBND thị trấn Kon Dơng

000.51.63.H21

2

UBND xã Ayun

000.52.63.H21

3

UBND xà Đăk Djrăng

000.53.63.H21

4

UBND xã Đak Jơ Ta

000.54.63.H21

5

UBND xã Đak Ta Ley

000.55.63.H21

6

UBND xã Đăk Trôi

000.56.63.H21

7

UBND xã Đăk Yă

000.57.63.H21

8

UBND xã Đê Ar

000.58.63.H21

9

UBND xã Hà Ra

000.59.63.H21

10

UBND xã Kon Chiêng

000.60.63.H21

11

UBND xã Kon Thụp

000.61.63.H21

12

UBND xã Lơ Pang

000.62.63.H21

Các mã từ 000.63.63.H21 đến 000.99.63.H21 để dự trữ

XIV

UBND huyện Phú Thiện

000.00.64.H21

1

UBND thị trấn Phú Thiện

000.51.64.H21

2

UBND xã Ayun Hạ

000.52.64.H21

3

UBND xã Chrôh Pơnan

000.53.64.H21

4

UBND xã Chư A Thai

000.54.64.H21

5

UBND xã Ia Ake

000.55.64.H21

6

UBND xã Ia Hiao

000.56.64.H21

7

UBND xã Ia Peng

000.57.64.H21

8

UBND xã Ia Piar

000.58.64.H21

9

UBND xã Ia Sol

000.59.64.H21

10

UBND xã Ia Yeng

000.60.64.H21

Các mã từ 000.61.64.H21 đến 000.99.64.H21 để dự trữ

XV

UBND thành phố Pleiku

000.00.65.H21

1

UBND phường Chi Lăng

000.51.65.H21

2

UBND phường Diên Hồng

000.52.65 H21

3

UBND phường Đống Đa

000.53.65.H21

4

UBND phường Hoa Lư

000.54.65.H21

5

UBND phường Hội Phú

000.55.65.H21

6

UBND phường Hội Thương

000.56.65.H21

7

UBND phường Ia Kring

000.57.65.H21

8

UBND phường Phù Đổng

000.58.65.H21

9

UBND phường Tây Sơn

000.59.65.H21

10

UBND phường Thắng Lợi

000.60.65.H21

11

UBND phường Thống Nhất

000.61.65.H21

12

UBND phường Trà Bá

000.62.65.H21

13

UBND phường Yên Đỗ

000.63.65.H21

14

UBND phường Yên Thế

000.64.65.H21

15

UBND xã An Phú

000.65.65.H21

16

UBND xã Biển Hồ

000.66.65.H21

17

UBND xã Chư á

000.67.65.H21

18

UBND xã Chư HDrông

000.68.65.H21

19

UBND xã Diên Phú

000.69.65.H21

20

UBND xã Gào

000.70.65.H21

21

UBND xã Ia Kênh

000.71.65.H21

22

UBND xã Tân Sơn

000.72.65.H21

23

UBND xã Trà Đa

000.73.65.H21

Các mã từ 000.74.65.H21 đến 000.99.65.H21 để dự trữ

XVI

UBND thị xã An Khê

000.00.66.H21

1

UBND phường An Bình

000.51.66.H21

2

UBND phường An Phú

000.52.66.H21

3

UBND phường An Phước

000.53.66.H21

4

UBND phường An Tân

000.54.66.H21

5

UBND phường Ngô Mây

000.55.66.H21

6

UBND phường Tây Sơn

000.56.66.H21

7

UBND xã Cửu An

000.57.66.H21

8

UBND xã Song An

000.58.66.H21

9

UBND xã Thành An

000.59.66.H21

10

UBND xã Tú An

000.60.66.H21

11

UBND xã Xuân An

000.61.66.H21

Các mã từ 000.62.66.H21 đến 000.99.66.H21 để dự trữ

XVII

UBND thị xã Ayun Pa

000.00.67.H21

1

UBND phường Cheo Reo

000.51.67.H21

2

UBND phường Đoàn Kết

000.52.67.H21

3

UBND phường Hòa Bình

000.53.67.H21

4

UBND phường Sông Bờ

000.54.67.H21

5

UBND xã Chư Băh

000.55.67.H21

6

UBND xã Ia RBol

000.56.67.H21

7

UBND xã Ia RTô

000.57.67.H21

8

UBND xã Ia Sao

000.58.67.H21

Các mã từ 000.59.67.H21 đến 000.99.67.H21 để dự trữ

 

HIỆU LỰC VĂN BẢN

Quyết định 939/QĐ-UBND năm 2016 về mã định danh phục vụ kết nối hệ thống quản lý văn bản và điều hành của cơ quan hành chính nhà nước tỉnh Gia Lai

  • Số hiệu: 939/QĐ-UBND
  • Loại văn bản: Quyết định
  • Ngày ban hành: 06/10/2016
  • Nơi ban hành: Tỉnh Gia Lai
  • Người ký: Võ Ngọc Thành
  • Ngày công báo: Đang cập nhật
  • Số công báo: Dữ liệu đang cập nhật
  • Ngày hiệu lực: 06/10/2016
  • Tình trạng hiệu lực: Ngưng hiệu lực
Tải văn bản