Quyết định 924/QĐ-UBND năm 2023 của Ủy ban nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh ban hành nhằm công bố chính thức số liệu hiện trạng rừng trên địa bàn Thành phố tính đến thời điểm ngày 31/12/2022. Đây là cơ sở dữ liệu quan trọng phục vụ công tác quản lý, bảo vệ, phát triển rừng và quy hoạch lâm nghiệp trên địa bàn.
- Số liệu hiện trạng rừng Thành phố Hồ Chí Minh năm 2022
Theo quyết định, tổng diện tích đất lâm nghiệp bao gồm diện tích có rừng và diện tích chưa thành rừng của Thành phố Hồ Chí Minh tính đến ngày 31/12/2022 là 35.823,00 ha. Tỷ lệ che phủ rừng của Thành phố đạt mức 15,93%. Số liệu chi tiết được phân loại cụ thể như sau:
- Tổng diện tích có rừng và chưa thành rừng (35.823,00 ha): Trong đó, diện tích rừng đặc dụng chiếm 29,92 ha; diện tích rừng phòng hộ chiếm phần lớn với 35.250,16 ha; diện tích rừng sản xuất chiếm 542,92 ha.
- Diện tích đất có rừng (33.372,44 ha):
- Phân theo mục đích sử dụng: Rừng đặc dụng đạt 25,26 ha; rừng phòng hộ đạt 32.849,39 ha; rừng sản xuất đạt 497,79 ha.
- Phân theo nguồn gốc hình thành: Rừng tự nhiên có diện tích 13.508,50 ha (bao gồm 0,24 ha rừng đặc dụng và 13.508,26 ha rừng phòng hộ, không có rừng sản xuất tự nhiên). Rừng trồng có diện tích 19.863,94 ha (bao gồm 25,02 ha rừng đặc dụng; 19.341,13 ha rừng phòng hộ và 497,79 ha rừng sản xuất).
- Diện tích chưa thành rừng (2.450,56 ha):
- Phân theo mục đích sử dụng: Rừng đặc dụng chiếm 4,66 ha; rừng phòng hộ chiếm 2.400,77 ha; rừng sản xuất chiếm 45,13 ha.
- Phân theo trạng thái: Diện tích đã trồng nhưng chưa đạt tiêu chí thành rừng là 184,76 ha (trong đó không có rừng đặc dụng, rừng phòng hộ là 150,00 ha, rừng sản xuất là 34,76 ha). Diện tích khác là 2.265,80 ha (bao gồm 4,66 ha rừng đặc dụng; 2.250,77 ha rừng phòng hộ và 10,37 ha rừng sản xuất).
- Quy định về tổ chức thực hiện và phân công trách nhiệm
Để quản lý và cập nhật hiệu quả số liệu hiện trạng rừng, Ủy ban nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh giao nhiệm vụ cụ thể cho các cơ quan, đơn vị liên quan:
- Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn: Có trách nhiệm chỉ đạo Chi cục Kiểm lâm thực hiện cập nhật thông tin biến động vào cơ sở dữ liệu diễn biến rừng của Thành phố và của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn theo quy định. Đồng thời, quản lý và khai thác hiệu quả hệ thống thông tin lâm nghiệp, thực hiện lưu trữ, cung cấp số liệu và bản đồ diễn biến rừng cho các cơ quan, đơn vị liên quan khi có yêu cầu thực hiện nhiệm vụ. Tổ chức theo dõi sát sao diễn biến rừng để tổng hợp, báo cáo Ủy ban nhân dân Thành phố phê duyệt công bố hiện trạng rừng cho các năm tiếp theo.
- Ủy ban nhân dân các huyện có rừng: Chịu trách nhiệm thực hiện đầy đủ vai trò quản lý nhà nước về lâm nghiệp trên địa bàn quản lý theo đúng các quy định hiện hành của Luật Lâm nghiệp.
- Hiệu lực thi hành và các cơ quan chịu trách nhiệm
- Hiệu lực pháp lý: Quyết định này chính thức có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký ban hành.
- Trách nhiệm thi hành: Các cá nhân và thủ trưởng cơ quan chịu trách nhiệm thi hành quyết định bao gồm: Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân Thành phố; Giám đốc các Sở: Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Tài nguyên và Môi trường, Quy hoạch - Kiến trúc, Kế hoạch và Đầu tư, Tài chính; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện và xã có rừng; Chi cục trưởng Chi cục Kiểm lâm cùng Thủ trưởng các đơn vị có liên quan.
Để sử dụng toàn bộ tiện ích nâng cao của Hệ Thống Pháp Luật vui lòng lựa chọn và đăng ký gói cước.
| ỦY BAN NHÂN DÂN | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
| Số: 924/QĐ-UBND | Thành phố Hồ Chí Minh, ngày 17 tháng 3 năm 2023 |
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015 và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22 tháng 11 năm 2019;
Căn cứ Luật Lâm nghiệp ngày 15 tháng 11 năm 2017;
Căn cứ Nghị định số 156/2018/NĐ-CP ngày 16 tháng 11 năm 2018 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Lâm nghiệp;
Căn cứ Thông tư số 33/2018/TT-BNNPTNT ngày 16 tháng 11 năm 2018 của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn quy định về điều tra, kiểm kê và theo dõi diễn biến rừng;
Xét đề nghị của Giám đốc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tại Tờ trình số 487/TTr-SNN ngày 09 tháng 3 năm 2023 về công bố hiện trạng rừng năm 2022 trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh.
QUYẾT ĐỊNH:
| STT | Phân loại đất, loại rừng | Diện tích | Loại rừng theo mục đích sử dụng | ||
| Đặc dụng | Phòng hộ | Sản xuất | |||
| I | Diện tích có rừng | 33.372,44 | 25,26 | 32.849,39 | 497,79 |
| 1 | Rừng tự nhiên | 13.508,50 | 0,24 | 13.508,26 | 0 |
| 2 | Rừng trồng | 19.863,94 | 25,02 | 19.341,13 | 497,79 |
| II | Diện tích chưa thành rừng | 2.450,56 | 4,66 | 2.400,77 | 45,13 |
| 1 | Diện tích đã trồng chưa đạt tiêu chí thành rừng | 184,76 | 0 | 150,00 | 34,76 |
| 2 | Diện tích khác | 2.265,80 | 4,66 | 2.250,77 | 10,37 |
| III | Tổng diện tích có rừng và diện tích chưa thành rừng | 35.823,00 | 29,92 | 35.250,16 | 542,92 |
Tỷ lệ che phủ rừng năm 2022 là: 15,93%.
(Chi tiết tại biểu đính kèm)
1. Giao Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn chỉ đạo Chi cục Kiểm lâm cập nhật thông tin vào cơ sở dữ liệu diễn biến rừng trên địa bàn Thành phố và của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn theo quy định; quản lý khai thác hiệu quả hệ thống thông tin quản lý ngành lâm nghiệp, lưu trữ và cung cấp số liệu, bản đồ diễn biến rừng cho các cơ quan, đơn vị có liên quan theo yêu cầu thực hiện nhiệm vụ; tổ chức theo dõi diễn biến rừng, tổng hợp kết quả báo cáo Ủy ban nhân dân Thành phố phê duyệt công bố hiện trạng rừng định kỳ năm tiếp theo.
2. Giao Ủy ban nhân dân các huyện có rừng thực hiện trách nhiệm quản lý Nhà nước về lâm nghiệp theo quy định của Luật Lâm nghiệp.
|
| KT. CHỦ TỊCH |
(Ban hành kèm theo Quyết định số 924/QĐ-UBND ngày 17 tháng 3 năm 2023 của Ủy ban nhân dân Thành phố)
Đơn vị tính: ha
| STT | Phân loại rừng | Mã | Diện tích đầu kỳ | Diện tích thay đổi | Diện tích cuối kỳ | Đặc dụng | Phòng hộ | Sản xuất | ||||||||||
| Cộng | Vườn quốc gia | Khu dự trữ thiên nhiên | Khu bảo tồn loài sinh cảnh | Khu bảo vệ cảnh quan | Khu rừng nghiên cứu | Cộng | Đầu nguồn | Rừng bảo nguồn nước | Rừng phòng hộ biên giới | Rừng chắn gió, chắn cát | Rừng chắn sóng, lấn biển | |||||||
| (1) | (2) | (3) | (4) | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) | (10) | (11) | (12) | (13) | (14) | (15) | (16) | (17) | (18) | (19) |
| A | DIỆN TÍCH CÓ RỪNG | 1000 | 33.372,44 | - | 33.372,44 | 25,26 | - | - | - | - | 25,26 | 32.849,39 | - | 92,87 | - | 272,88 | 32.483,64 | 497,79 |
| I | RỪNG PHÂN THEO NGUỒN GỐC | 1100 | 33.372,44 | - | 33.372,44 | 25,26 | - | - | - | - | 25,26 | 32.849,39 | - | 92,87 | - | 272,88 | 32.483,64 | 497,79 |
| 1 | Rừng tự nhiên | 1110 | 13.508,50 | - | 13.508,50 | 0,24 | - | - | - | - | 0,24 | 13.508,26 | - | 18,06 | - | - | 13.490,20 | - |
| - | Rừng nguyên sinh | 1111 | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| - | Rừng thứ sinh | 1112 | 13.508,50 | - | 13.508,50 | 0,24 | - | - | - | - | 0,24 | 13.508,26 | - | 18,06 | - | - | 13.490,20 | - |
| 2 | Rừng trồng | 1120 | 19.863,94 | - | 19.863,94 | 25,02 | - | - | - | - | 25,02 | 19.341,13 | - | 74,81 | - | 272,88 | 18.993,44 | 497,79 |
| - | Trồng mới trên đất chưa có rừng | 1121 | 19.341,13 | - | 19.341,13 | - | - | - | - | - | - | 19.341,13 | - | 74,81 | - | 272,88 | 18.993,44 | - |
| - | Trồng lại sau khi khai thác rừng trồng đã có | 1122 | 522,81 | - | 522,81 | 25,02 | - | - | - | - | 25,02 | - | - | - | - | - | - | 497,79 |
| - | Tái sinh tự nhiên từ rừng trồng đã khai thác | 1123 | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
|
| Trong đó: | 1124 | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| - | Cây cao su | 1125 | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| - | Cây đặc sản | 1126 | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| II | RỪNG PHÂN THEO ĐIỀU KIỆN LẬP ĐỊA | 1200 | 33.372,44 | - | 33.372,44 | 25,26 | - | - | - | - | 25,26 | 32.849,39 | - | 92,87 | - | 272,88 | 32.483,64 | 497,79 |
| 1 | Rừng trên núi đất | 1210 | 888,56 | - | 888,56 | 25,02 | - | - | - | - | 25,02 | 365,75 | - | 92,87 | - | 272,88 | 0,00 | 497,79 |
| 2 | Rừng trên núi đá | 1220 | 5,17 | - | 5,17 | - | - | - | - | - | - | 5,17 | - | - | - | - | 5,17 | - |
| 3 | Rừng trên đất ngập nước | 1230 | 32.478,71 | - | 32.478,71 | 0,24 | - | - | - | - | 0,24 | 32.478,47 | - | - | - | - | 32.478,47 | - |
| - | Rừng ngập mặn | 1231 | 32.478,47 | - | 32.478,47 | - | - | - | - | - | - | 32.478,47 | - | - | - | - | 32.478,47 | - |
| - | Rừng trên đất phèn | 1232 | 0,24 | - | 0,24 | 0,24 | - | - | - | - | 0,24 | 32.478,47 | - | - | - | - | 32.478,47 | - |
| - | Rừng ngập nước ngọt | 1233 | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 4 | Rừng trên cát | 1240 | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| III | RỪNG TỰ NHIÊN PHÂN THEO LOÀI CÂY | 1300 | 13.508,50 | - | 13.508,50 | 0,24 | - | - | - | - | 0,24 | 13.508,26 | - | 18,06 | - | - | 13.490,20 | - |
| 1 | Rừng gỗ tự nhiên | 1310 | 13.508,50 | - | 13.508,50 | 0,24 | - | - | - | - | 0,24 | 13.508,26 | - | 18,06 | - | - | 13.490,20 | - |
| - | Rừng gỗ lá rộng thường xanh hoặc nửa rụng lá | 1311 | 13.508,50 | - | 13.508,50 | 0,24 | - | - | - | - | 0,24 | 13.508,26 | - | 18,06 | - | - | 13.490,20 | - |
| - | Rừng gỗ lá rộng rụng lá | 1312 | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| - | Rừng gỗ lá kim | 1313 | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| - | Rừng gỗ hỗn giao lá rộng và lá kim | 1313 | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2 | Rừng tre nứa | 1320 | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| - | Nứa | 1321 | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| - | Vầu | 1322 | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| - | Tre/luồng | 1323 | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| - | Lồ ô | 1324 | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| - | Các loài khác | 1325 | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 3 | Rừng hỗn giao gỗ và tre nứa | 1330 | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| - | Gỗ là chính | 1331 | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| - | Tre nứa là chính | 1332 | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 4 | Rừng cau dừa | 1340 | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| B | DIỆN TÍCH CHƯA THÀNH RỪNG | 2000 | 2.450,56 | - | 2.450,56 | 4,66 | - | - | - | - | 4,66 | 2.400,77 | - | 6,29 | - | 64,48 | 2.330,00 | 45,13 |
| 1 | Diện tích đã trồng chưa đạt tiêu chí thành rừng | 2010 | 184,76 | - | 184,76 | - | - | - | - | - | - | 150,00 | - | - | - | - | 150,00 | 34,76 |
| 2 | Diện tích khoanh nuôi tái sinh | 2020 | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 3 | Diện tích khác | 2030 | 2.265,80 | - | 2.265,80 | 4,66 | - | - | - | - | 4,66 | 2.250,77 | - | 6,29 | - | 64,48 | 2.180,00 | 10,37 |
(Ban hành kèm theo Quyết định số 924/QĐ-UBND ngày 17 tháng 3 năm 2023 của Ủy ban nhân dân Thành phố)
Đơn vị tính: ha
| STT | Phân loại rừng | Mã | Tổng | BQL rừng ĐD | BQL rừng PH | Tổ chức kinh tế | Lực lượng vũ trang | Tổ chức KH&CN, ĐT, GD | Hộ gia đình, cá nhân trong nước | Cộng đồng dân cư | Doanh nghiệp đầu tư nước ngoài | UBND |
| (1) | (2) | (3) | (4) | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) | (10) | (11) | (12) | (13) |
| A | DIỆN TÍCH RỪNG | 1000 | 33.372,44 | - | 32.819,12 | 497,79 | 55,53 | - | - | - | - | - |
| I | RỪNG PHÂN THEO NGUỒN GỐC | 1100 | 33.372,44 | - | 32.819,12 | 497,79 | 55,53 | - | - | - | - | - |
| 1 | Rừng tự nhiên | 1110 | 13.508,50 | - | 13.490,44 | - | 18,06 | - | - | - | - | - |
| - | Rừng nguyên sinh | 1111 | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| - | Rừng thứ sinh | 1112 | 13.508,50 | - | 13.490,44 | - | 18,06 | - | - | - | - | - |
| 2 | Rừng trồng | 1120 | 19.863,94 | - | 19.328,68 | 497,79 | 37,47 | - | - | - | - | - |
| - | Trồng mới trên đất chưa có rừng | 1121 | 19.341,13 | - | 19.303,66 | - | 37,47 | - | - | - | - | - |
| - | Trồng lại sau khi k.thác rừng trồng đã có | 1122 | 522,81 | - | 25,02 | 497,79 | - | - | - | - | - | - |
| - | Tái sinh tự nhiên từ rừng trồng đã khai thác | 1123 | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
|
| Trong đó: | 1124 | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| - | Cây cao su | 1125 | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| - | Cây đặc sản | 1126 | - | - | - |
| - | - | - | - | - | - |
| II | RỪNG PHÂN THEO ĐIỀU KIỆN LẬP ĐỊA | 1200 | 33.372,44 | - | 32.819,12 | 497,79 | 55,53 | - | - | - | - | - |
| 1 | Rừng trên núi đất | 1210 | 888,56 | - | 335,24 | 497,79 | 55,53 | - | - | - | - | - |
| 2 | Rừng trên núi đá | 1220 | 5,17 | - | 5,17 | - | - | - | - | - | - | - |
| 3 | Rừng trên đất ngập nước | 1230 | 32.478,71 | - | 32.478,71 | - | - | - | - | - | - | - |
| - | Rừng ngập mặn | 1231 | 32.478,47 | - | 32.478,47 | - | - | - | - | - | - | - |
| - | Rừng trên đất phèn | 1232 | 0,24 | - | 0,24 | - | - | - | - | - | - | - |
| - | Rừng ngập nước ngọt | 1233 | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 4 | Rừng trên cát | 1240 | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| III | RỪNG TỰ NHIÊN PHÂN THEO LOÀI CÂY | 1300 | 13.508,50 | - | 13.490,44 |
| 18,06 | - | - | - | - | - |
| 1 | Rừng gỗ tự nhiên | 1310 | 13.508,50 | - | 13.490,44 |
| 18,06 | - | - | - | - | - |
| - | Rừng gỗ lá rộng thường xanh hoặc nửa rụng lá | 1311 | 13.508,50 | - | 13.490,44 | - | 18,06 | - | - | - | - | - |
| - | Rừng gỗ lá rộng rụng lá | 1312 | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| - | Rừng gỗ lá kim | 1313 | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| - | Rừng gỗ hỗn giao lá rộng và lá kim | 1313 | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2 | Rừng tre nứa | 1320 | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| - | Nứa | 1321 | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| - | Vầu | 1322 | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| - | Tre/luồng | 1323 | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| - | Lồ ô | 1324 | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| - | Các loài khác | 1325 | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 3 | Rừng hỗn giao gỗ và tre nứa | 1330 | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| - | Gỗ là chính | 1331 | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| - | Tre nứa là chính | 1332 | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 4 | Rừng cau dừa | 1340 | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| B | DIỆN TÍCH CHƯA THÀNH RỪNG | 2000 | 2.450,56 | - | 2.401,81 | 10,13 | 3,62 | - | - | - | - | 35,00 |
| 1 | Diện tích đã trồng chưa đạt tiêu chí thành rừng | 2010 | 184,76 |
| 150,00 | - | - | - | - | - | - | 34,76 |
| 2 | Diện tích khoanh nuôi tái sinh | 2020 | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 3 | Diện tích khác | 2030 | 2.265,80 | - | 2.251,81 | 10,13 | 3,62 | - | - | - | - | 0,24 |
Biểu số 03: TỔNG HỢP TỶ LỆ CHE PHỦ RỪNG THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH NĂM 2022
(Ban hành kèm theo Quyết định số 924/QĐ-UBND ngày 17 tháng 3 năm 2023 của Ủy ban nhân dân Thành phố)
Đơn vị tính: ha.
Tỷ lệ che phủ: %
| STT | Đơn vị | Tổng diện tích tự nhiên | Tổng diện tích có rừng | Rừng tự nhiên | Rừng trồng | Phân loại theo mục đích sử dụng | Tỷ lệ che phủ rừng | ||||
| Diện tích rừng trồng đã thành rừng | Diện tích trồng chưa thành rừng | Tổng cộng | Đặc dụng | Phòng hộ | Sản xuất | ||||||
| (1) | (2) | (3) | (4) = (5)+(6) | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) | (10) | (11) | (12) |
| 1 | Củ Chi | 43.477,18 | 92,87 | 18,06 | 74,81 | 0,00 | 92,87 | 0,00 | 92,87 | 0,00 | 0,21 |
| 2 | Bình Chánh | 25.255,99 | 795,93 | 0,24 | 795,69 | 34,76 | 795,93 | 25,26 | 272,88 | 497,79 | 3,15 |
| 3 | Cần Giờ | 70.445,35 | 32.483,64 | 13.490,20 | 18.993,44 | 150,00 | 32.483,64 | 0,00 | 32.483,64 | 0,00 | 46,11 |
| 4 | Q/huyện khác | 70.360,49 | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| Tổng | 209.539,00 | 33.372,44 | 13.508,50 | 19.863,94 | 184,76 | 33.372,44 | 25,26 | 32.849,39 | 497,79 | 15,93 | |
(Ban hành kèm theo Quyết định số 924/QĐ-UBND ngày 17 tháng 3 năm 2023 của Ủy ban nhân dân Thành phố)
Đơn vị tính: ha
| STT | Phân loại rừng | Mã | Diện tích thay đổi | Trồng rừng | Rừng trồng đủ tiêu chí thành rừng | Khoanh nuôi tái sinh đủ tiêu chí thành rừng | Khai thác rừng | Cháy rừng | Phá rừng trái pháp luật, lấn chiếm rừng | Chuyển mục đích sử dụng | Thay đổi do sâu bệnh hại rừng, lốc xoáy, hạn hán, lũ lụt, sạt lở, băng tuyết... | Nguyên nhân khác (tăng diện tích, chỉnh lý loại rừng) |
| (1) | (2) | (3) | (4) | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) | (10) | (11) | (12) | (13) |
| A | DIỆN TÍCH CÓ RỪNG | 1000 | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| I | RỪNG PHÂN THEO NGUỒN GỐC | 1100 | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 1 | Rừng tự nhiên | 1110 | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| - | Rừng nguyên sinh | 1111 | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| - | Rừng thứ sinh | 1112 | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2 | Rừng trồng | 1120 | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| - | Trồng mới trên đất chưa có rừng | 1121 | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| - | Trồng lại sau khi khai thác rừng trồng đã có | 1122 | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| - | Tái sinh tự nhiên từ rừng trồng đã khai thác | 1123 | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
|
| Trong đó: | 1124 | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| - | Cây cao su | 1125 | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| - | Cây đặc sản | 1126 | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| II | RỪNG PHÂN THEO ĐIỀU KIỆN LẬP ĐỊA | 1200 | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 1 | Rừng trên núi đất | 1210 | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2 | Rừng trên núi đá | 1220 | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 3 | Rừng trên đất ngập nước | 1230 | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| - | Rừng ngập mặn | 1231 | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| - | Rừng trên đất phèn | 1232 | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| - | Rừng ngập nước ngọt | 1233 | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 4 | Rừng trên cát | 1240 | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| III | RỪNG TỰ NHIÊN PHÂN THEO LOÀI CÂY | 1300 | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 1 | Rừng gỗ | 1310 | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| - | Rừng gỗ lá rộng thường xanh hoặc nửa rụng lá | 1311 | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| - | Rừng gỗ lá rộng rụng lá | 1312 | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| - | Rừng gỗ lá kim | 1313 | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| - | Rừng gỗ hỗn giao lá rộng và lá kim | 1313 | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2 | Rừng tre nứa | 1320 | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| - | Nứa | 1321 | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| - | Vầu | 1322 | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| - | Tre/luồng | 1323 | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| - | Lồ ô | 1324 | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| - | Các loài khác | 1325 | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 3 | Rừng hỗn giao gỗ và tre nứa | 1330 | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| - | Gỗ là chính | 1331 | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| - | Tre nứa là chính | 1332 | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 4 | Rừng cau dừa | 1340 | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| B | DIỆN TÍCH CHƯA THÀNH RỪNG | 2000 | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 1 | Diện tích đã trồng chưa đạt tiêu chí thành rừng | 2010 | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2 | Diện tích Khoanh nuôi tái sinh tái sinh chưa đạt tiêu chí thành rừng | 2020 | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 3 | Diện tích khác | 2030 | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
- 1Quyết định 530/QĐ-UBND năm 2023 phê duyệt, công bố số liệu hiện trạng rừng năm 2022 trên địa bàn tỉnh Quảng Nam
- 2Quyết định 490/QĐ-UBND năm 2023 công bố hiện trạng rừng tỉnh Bình Phước năm 2022
- 3Quyết định 614/QĐ-UBND năm 2023 công bố hiện trạng, diện tích rừng tỉnh Đồng Nai năm 2022
- 4Quyết định 524/QĐ-UBND năm 2023 công bố hiện trạng rừng năm 2022 trên địa bàn tỉnh Bắc Kạn
- 5Quyết định 68/QĐ-UBND năm 2024 công bố hiện trạng rừng trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang năm 2023
- 1Luật tổ chức chính quyền địa phương 2015
- 2Luật Lâm nghiệp 2017
- 3Nghị định 156/2018/NĐ-CP hướng dẫn Luật Lâm nghiệp
- 4Thông tư 33/2018/TT-BNNPTNT về điều tra, kiểm kê và theo dõi diễn biến rừng do Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn ban hành
- 5Luật Tổ chức chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương sửa đổi 2019
- 6Quyết định 530/QĐ-UBND năm 2023 phê duyệt, công bố số liệu hiện trạng rừng năm 2022 trên địa bàn tỉnh Quảng Nam
- 7Quyết định 490/QĐ-UBND năm 2023 công bố hiện trạng rừng tỉnh Bình Phước năm 2022
- 8Quyết định 614/QĐ-UBND năm 2023 công bố hiện trạng, diện tích rừng tỉnh Đồng Nai năm 2022
- 9Quyết định 524/QĐ-UBND năm 2023 công bố hiện trạng rừng năm 2022 trên địa bàn tỉnh Bắc Kạn
- 10Quyết định 68/QĐ-UBND năm 2024 công bố hiện trạng rừng trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang năm 2023
Quyết định 924/QĐ-UBND năm 2023 về công bố hiện trạng rừng Thành phố Hồ Chí Minh năm 2022
- Số hiệu: 924/QĐ-UBND
- Loại văn bản: Quyết định
- Ngày ban hành: 17/03/2023
- Nơi ban hành: Thành phố Hồ Chí Minh
- Người ký: Võ Văn Hoan
- Ngày công báo: Đang cập nhật
- Số công báo: Từ số 72 đến số 73
- Ngày hiệu lực: 17/03/2023
- Tình trạng hiệu lực: Kiểm tra
