Giới thiệu về Quyết định 614/QĐ-UBND năm 2023
Quyết định 614/QĐ-UBND được ban hành bởi Ủy ban nhân dân tỉnh Đồng Nai nhằm công bố chính thức số liệu hiện trạng và diện tích rừng trên địa bàn tỉnh tính đến hết năm 2022. Đây là văn bản pháp lý quan trọng, cung cấp cơ sở dữ liệu thực tế về tài nguyên rừng, phục vụ công tác quản lý nhà nước, hoạch định chính sách phát triển kinh tế - xã hội gắn liền với bảo vệ môi trường và phát triển lâm nghiệp bền vững tại địa phương.
Số liệu chi tiết về hiện trạng và diện tích rừng tỉnh Đồng Nai năm 2022
Theo nội dung công bố tại Điều 1, tổng diện tích lâm nghiệp của tỉnh Đồng Nai bao gồm diện tích đất có rừng và diện tích đất chưa thành rừng được phân định cụ thể theo mục đích sử dụng và quy hoạch như sau:
- Tổng diện tích lâm nghiệp toàn tỉnh: Đạt tổng cộng 181.376,26 ha. Trong đó, cơ cấu phân theo mục đích sử dụng bao gồm:
- Đất rừng đặc dụng: 99.939,48 ha.
- Đất rừng phòng hộ: 34.880,11 ha.
- Đất rừng sản xuất: 46.556,67 ha (bao gồm 30.655,39 ha nằm trong quy hoạch 3 loại rừng và 15.901,28 ha nằm ngoài quy hoạch 3 loại rừng).
- Diện tích đất có rừng: Đạt tổng cộng 172.455,10 ha. Phân theo mục đích sử dụng và nguồn gốc rừng cụ thể:
- Phân theo mục đích sử dụng: Rừng đặc dụng đạt 99.463,89 ha; rừng phòng hộ đạt 34.008,65 ha; rừng sản xuất đạt 38.982,56 ha (trong đó có 28.069,73 ha trong quy hoạch và 10.912,83 ha ngoài quy hoạch).
- Rừng tự nhiên: Chiếm phần lớn với diện tích 123.939,20 ha. Trong đó, rừng đặc dụng tự nhiên là 95.656,71 ha; rừng phòng hộ tự nhiên là 16.050,58 ha; rừng sản xuất tự nhiên là 12.231,91 ha (trong quy hoạch là 11.605,52 ha, ngoài quy hoạch là 626,39 ha).
- Rừng trồng: Đạt diện tích 48.515,90 ha. Trong đó, rừng đặc dụng trồng là 3.807,18 ha; rừng phòng hộ trồng là 17.958,07 ha; rừng sản xuất trồng là 26.750,65 ha (trong quy hoạch là 16.464,21 ha, ngoài quy hoạch là 10.286,44 ha).
- Diện tích chưa thành rừng: Đạt tổng cộng 27.414,90 ha. Phân theo mục đích sử dụng và trạng thái:
- Phân theo mục đích sử dụng: Khu vực đặc dụng là 4.677,23 ha; khu vực phòng hộ là 6.152,42 ha; khu vực sản xuất là 16.585,25 ha (trong quy hoạch là 7.852,93 ha, ngoài quy hoạch là 8.732,32 ha).
- Diện tích đã trồng nhưng chưa đạt tiêu chí thành rừng: Đạt 8.921,16 ha (đặc dụng: 475,59 ha; phòng hộ: 871,46 ha; sản xuất: 7.574,11 ha, với 2.585,66 ha trong quy hoạch và 4.988,45 ha ngoài quy hoạch).
- Diện tích khoanh nuôi tái sinh: Đạt 962,59 ha (đặc dụng: 449,40 ha; phòng hộ: 144,46 ha; sản xuất trong quy hoạch: 368,73 ha).
- Diện tích khác: Đạt 17.531,15 ha (đặc dụng: 3.752,24 ha; phòng hộ: 5.136,50 ha; sản xuất: 8.642,41 ha, với 4.898,54 ha trong quy hoạch và 3.743,87 ha ngoài quy hoạch).
- Tỷ lệ che phủ rừng của tỉnh: Dựa trên kết quả theo dõi diễn biến rừng năm 2022, diện tích rừng được tính tỷ lệ che phủ là 172.455,10 ha, tương ứng với tỷ lệ che phủ rừng toàn tỉnh Đồng Nai đạt 29,24%.
- Hệ thống biểu số liệu đính kèm quyết định: Số liệu chi tiết được chuẩn hóa và thể hiện qua các biểu mẫu chuyên ngành bao gồm:
- Biểu IV-02: Thống kê diện tích rừng và diện tích chưa thành rừng phân theo mục đích sử dụng.
- Biểu IV-03: Thống kê diện tích rừng và diện tích chưa thành rừng theo loại chủ rừng và tổ chức được giao quản lý.
- Biểu IV-04: Tổng hợp chi tiết về tỷ lệ che phủ rừng.
- Biểu IV-05: Tổng hợp diễn biến diện tích rừng và diện tích chưa thành rừng theo các nguyên nhân biến động cụ thể.
Mục đích sử dụng số liệu hiện trạng rừng được công bố
Theo quy định tại Điều 2, số liệu hiện trạng rừng năm 2022 của tỉnh Đồng Nai được công bố nhằm phục vụ các mục đích pháp lý và thực tiễn sau:
- Làm căn cứ pháp lý để Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố Long Khánh và thành phố Biên Hòa thực hiện đầy đủ trách nhiệm quản lý nhà nước về lâm nghiệp trên địa bàn quản lý theo đúng quy định tại Điều 102 của Luật Lâm nghiệp năm 2017.
- Làm cơ sở khoa học và thực tiễn để các Sở, ngành liên quan cùng Ủy ban nhân dân các cấp nghiên cứu, xây dựng, hoạch định các chủ trương, chính sách, kế hoạch phát triển kinh tế - xã hội, bảo vệ và phát triển rừng bền vững hàng năm của địa phương.
- Làm dữ liệu nền tảng để theo dõi, cập nhật và đánh giá diễn biến rừng trong các năm tiếp theo.
Hiệu lực thi hành và trách nhiệm thực hiện
- Hiệu lực thi hành: Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký ban hành (theo Điều 3).
- Trách nhiệm thi hành: Điều 4 quy định rõ các cơ quan, đơn vị và cá nhân có trách nhiệm thi hành Quyết định bao gồm:
- Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh Đồng Nai.
- Thủ trưởng các Sở, ban, ngành thuộc tỉnh.
- Quỹ Bảo vệ và Phát triển rừng tỉnh Đồng Nai.
- Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố Long Khánh và thành phố Biên Hòa.
- Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị và các cá nhân có liên quan trên địa bàn tỉnh.
Để sử dụng toàn bộ tiện ích nâng cao của Hệ Thống Pháp Luật vui lòng lựa chọn và đăng ký gói cước.
| ỦY BAN NHÂN DÂN | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
| Số: 614/QĐ-UBND | Đồng Nai, ngày 03 tháng 4 năm 2023 |
VỀ VIỆC CÔNG BỐ HIỆN TRẠNG, DIỆN TÍCH RỪNG TỈNH ĐỒNG NAI NĂM 2022
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH ĐỒNG NAI
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;
Căn cứ Luật Sửa đổi bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức Chính quyền địa phương ngày 22 tháng 11 năm 2019;
Căn cứ Luật Lâm nghiệp ngày 15 tháng 11 năm 2017;
Căn cứ Nghị định số 156/2018/NĐ-CP ngày 16 tháng 11 năm 2018 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Lâm nghiệp;
Căn cứ Thông tư số 33/2018/TT-BNNPTNT ngày 16 tháng 11 năm 2018 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn quy định về điều tra, kiểm kê và theo dõi diễn biến rừng;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tại Tờ trình số 582/TTr-SNN ngày 16 tháng 02 năm 2023.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố số liệu hiện trạng, diện tích rừng tỉnh Đồng Nai năm 2022 như sau:
| TT | Hạng mục | Tổng cộng (ha) | Phân theo mục đích sử dụng | ||||
| Đặc dụng (ha) | Phòng hộ (ha) | Sản xuất | |||||
| Cộng (ha) | Trong quy hoạch 3 loại rừng (ha) | Ngoài quy hoạch 3 loại rừng (ha) | |||||
| Tổng diện tích (gồm diện tích có rừng và rừng trồng chưa thành rừng) | 181.376,26 | 99.939,48 | 34.880,11 | 46.556,67 | 30.655,39 | 15.901,28 | |
| 1 | Diện tích có rừng | 172.455,10 | 99.463,89 | 34.008,65 | 38.982,56 | 28.069,73 | 10.912,83 |
| 1.1 | Rừng tự nhiên | 123.939,20 | 95.656,71 | 16.050,58 | 12.231,91 | 11.605,52 | 626,39 |
| 1.2 | Rừng trồng | 48.515,90 | 3.807,18 | 17.958,07 | 26.750,65 | 16.464,21 | 10.286,44 |
| 2 | Diện tích chưa thành rừng | 27.414,90 | 4.677,23 | 6.152,42 | 16.585,25 | 7.852,93 | 8.732,32 |
| 2.1 | Diện tích đã trồng chưa đạt tiêu chí thành rừng | 8.921,16 | 475,59 | 871,46 | 7.574,11 | 2.585,66 | 4.988,45 |
| 2.2 | Diện tích khoanh nuôi tái sinh | 962,59 | 449,40 | 144,46 | 368,73 | 368,73 |
|
| 2.3 | Diện tích khác | 17.531,15 | 3.752,24 | 5.136,50 | 8.642,41 | 4.898,54 | 3.743,87 |
Theo kết quả theo dõi diễn biến rừng năm 2022, Diện tích rừng tính tỷ lệ che phủ là 172.455,10 ha, tỷ lệ che phủ của tỉnh Đồng Nai năm 2022 là 29,24%.
(Số liệu chi tiết hiện trạng rừng năm 2022 theo hệ thống biểu đính kèm)
+ Biểu IV-02: Diện tích rừng và diện tích chưa thành rừng phân theo mục đích sử dụng;
+ Biểu IV-03: Diện tích rừng và diện tích chưa thành rừng theo loại chủ rừng và tổ chức được giao quản lý;
+ Biểu IV-04: Tổng hợp tỷ lệ che phủ rừng;
+ Biểu IV-05: Tổng hợp diễn biến diện tích rừng và diện tích chưa thành rừng theo các nguyên nhân.
Số liệu hiện trạng, diện tích rừng làm căn cứ để các Sở, ngành liên quan, Ủy ban nhân dân các cấp nghiên cứu, hoạch định các chủ trương, chính sách đảm bảo mục tiêu phát triển rừng bền vững, phát triển kinh tế - xã hội của địa phương hàng năm và làm cơ sở để cập nhật diễn biến rừng những năm tiếp theo.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký ban hành.
|
| TM. ỦY BAN NHÂN DÂN |
Biểu số IV-02: Diện tích rừng và diện tích chưa thành rừng phân theo mục đích sử dụng
(Kèm theo Quyết định số 614/QĐ-UBND ngày 03 tháng 4 năm 2023 của Ủy ban nhân dân tỉnh)
Đơn vị: Tỉnh Đồng Nai Kỳ báo cáo: từ 01/01/2022 đến 31/12/2022 Ngày tạo báo cáo: 31/01/2023
Đơn vị tính: ha.
| TT | Phân loại rừng | Mã | Diện tích đầu kỳ | Diện tích thay đổi | Diện tích cuối kỳ | Đặc dụng | Phòng hộ | Sản xuất | ||||||||||||
| Cộng | Vườn quốc gia | Khu dự trữ thiên nhiên | Khu bảo tồn loài, sinh cảnh | Khu bảo vệ cảnh quan | Khu rừng nghiên cứu | Cộng | Đầu nguồn | Rừng bảo vệ nguồn nước | Rừng phòng hộ biên giới | Rừng chắn gió, chắn cát | Rừng chắn sóng, lấn biển | Cộng | Trong quy hoạch 3 loại rừng | Ngoài quy hoạch 3 loại rừng | ||||||
| (1) | (2) | (3) | (4) | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) | (10) | (11) | (12) | (13) | (14) | (15) | (16) | (17) | (18) | (19) | (20) | (21) |
|
| TỔNG DIỆN TÍCH (gồm diện tích có rừng và rừng trồng chưa thành rừng) | 0000 | 182.014,57 | -638,31 | 181.376,26 | 99.939,48 | 38.260,78 | 61.673,03 | 0,00 | 0,00 | 5,67 | 34.880,11 | 27.964,68 | 6.915,43 | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 46.556,67 | 30.655,39 | 15.901,28 |
| A | DIỆN TÍCH RỪNG | 1000 | 172.816,59 | -361,49 | 172.455,10 | 99.463,89 | 38.194,04 | 61.264,18 | 0,00 | 0,00 | 5,67 | 34.008,65 | 27258,08 | 6.750,57 | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 38.982,56 | 28.069,73 | 10.912,83 |
| I | RỪNG PHÂN THEO NGUỒN GỐC | 1100 | 172.816,59 | -361,49 | 172.455,10 | 99.463,89 | 38.194,04 | 61.264,18 | 0,00 | 0,00 | 5,67 | 34.008,65 | 27.258,08 | 6.750,57 | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 38.982,56 | 28.069,73 | 10.912,83 |
| 1 | Rừng tự nhiên | 1110 | 123.775,39 | 163,81 | 123.939,20 | 95.656,71 | 37.808,69 | 57.848,02 | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 16.050,58 | 15.343,63 | 706,95 | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 12231,91 | 11.605,52 | 626,39 |
|
| - Rừng nguyên sinh | 1111 | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 0,00 |
|
| - Rừng thứ sinh | 1112 | 123.775,39 | 163,81 | 123.939,20 | 95.656,71 | 37.808,69 | 57.848,02 | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 16.050,58 | 15.343,63 | 706,95 | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 12231,91 | 11.605,52 | 626,39 |
| 2 | Rừng trồng | 1120 | 49.041,20 | -525,30 | 48.515,90 | 3.807,18 | 385,35 | 3.416,16 | 0,00 | 0,00 | 5,67 | 17.958,07 | 11.914,45 | 6.043,62 | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 26.750,65 | 16.464,21 | 10.286,44 |
|
| - Trồng mới trên đất chưa có rừng | 1121 | 8.754,79 | -405,29 | 8.349,50 | 2.456,71 | 385,35 | 2.065,69 | 0,00 | 0,00 | 5,67 | 154,48 | 149,79 | 4,69 | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 5.738,31 | 1.974,43 | 3.763,88 |
|
| - Trồng lại sau khi khai thác rừng trồng đã có | 1122 | 38.356,46 | -180,86 | 38.175,60 | 42,88 | 0,00 | 42,88 | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 17.803,46 | 11.764,53 | 6.038,93 | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 20.32926 | 14.203,37 | 6.125,89 |
|
| - Tái sinh tự nhiên từ rừng trồng đã khai thác | 1123 | 1.929,95 | 60,85 | 1.990,80 | 1.307,59 | 0,00 | 1.30709 | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 0,13 | 0,13 | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 683,08 | 286,41 | 396,67 |
|
| Trong đó: | 1124 | 13.029,41 | -171,71 | 12.857,70 | 1.204,24 | 147,40 | 1.056,84 | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 6.212,72 | 6.212,72 | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 5.440,74 | 5.422,17 | 18,57 |
|
| - Rừng trồng cao su | 1125 | 1264,74 | -49,23 | 1.215,51 | 63,83 | 0,00 | 63,83 | 0^00 | 0,00 | 0,00 | 456,08 | 456,08 | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 695,60 | 691,34 | 4,26 |
|
| - Rừng trồng cây đặc sản | 1126 | 11.764,67 | -122,48 | 11.642,19 | 1.140,41 | 147,40 | 993,01 | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 5.756,64 | 5.756,64 | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 4.745,14 | 4.730,83 | 14,31 |
| II | RỪNG PHÂN THEO ĐIỀU KIỆN LẬP ĐỊA | 1200 | 172.816,59 | -361,49 | 172.455,10 | 99.463,89 | 38.194,04 | 61.264,18 | 0,00 | 0,00 | 5,67 | 34.008,65 | 27.258,08 | 6.750,57 | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 38.982,56 | 28.069,73 | 10.912,83 |
| 1 | Rừng trên núi đất | 1210 | 165.919,26 | -240,01 | 165.679,18 | 99.463,89 | 38.194,04 | 61.264,1 | 0,00 | 0,00 | 5,67 | 27.418,11 | 27.256,53 | 161,67 | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 38.797,14 | 28.069,73 | 10.727,41 |
| 2 | Rừng trên núi đá | 1220 | 0,00 | 1,55 | 1,55 | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 1,55 | 1,55 | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 0,00 |
| 3 | Rừng trên đất ngập nước | 1230 | 6.897,33 | -122,91 | 6.774,37 | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 6.588,95 | 0,00 | 6.588,95 | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 185,42 | 0,00 | 185,42 |
|
| - Rừng ngập mặn | 1231 | 6.897,33 | -122,96 | 6.774,37 | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 6.588,95 | 0,00 | 6.588,95 | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 185,42 | 0,00 | 185,42 |
|
| - Rừng trên đất phèn | 1232 | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 0,00 |
|
| - Rừng ngập nước ngọt | 1232 | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 0,00 |
| 4 | Rừng trên cát | 1240 | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 0,00 |
| III | RỪNG TỰ NHIÊN PHÂN THEO LOÀI CÂY | 1300 | 123.775,39 | 163,81 | 123.939,20 | 95.656,71 | 37.808,69 | 57.848,02 | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 16.050,58 | 15.343,63 | 706,95 | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 12.231,91 | 11.605,52 | 626,39 |
| 1 | Rừng gỗ tự nhiên | 1310 | 87.598,95 | 0,00 | 87.598,95 | 67.839,78 | 20.150,32 | 47.689,46 | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 12.905,97 | 12.199,02 | 706,95 | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 6.853,20 | 6.227,96 | 625,24 |
|
| - Rừng gỗ lá rộng thường xanh hoặc nửa rụng lá | 1311 | 87.598,65 | 0,00 | 87.598,65 | 67.839,78 | 20.150,32 | 47.689,46 | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 12.905,67 | 12.198,72 | 706,95 | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 6.853,20 | 6.227,96 | 625,24 |
|
| - Rừng gỗ lá rộng rụng lá | 1312 | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 0,00 |
|
| - Rừng gỗ lá kim | 1313 | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 0,00 |
|
| - Rừng gỗ hỗn giao lá rộng và lá kim | 1314 | 0,30 | 0,00 | 0,30 | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 0,30 | 0,30 | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 0,00 |
| 2 | Rừng tre nứa | 1320 | 2.231,79 | 11,86 | 2.243,65 | 2.119,13 | 2.087,05 | 32,08 | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 77,99 | 77,99 | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 46,53 | 45,38 | 1,15 |
|
| - Nứa | 1321 | 68,44 | 0,00 | 68,44 | 55,25 | 55,25 | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 13,19 | 13,19 | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 0,00 |
|
| - Vầu | 1322 | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 0,00 |
|
| - Tre/luồng | 1323 | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 0,00 |
|
| - Lồ ô | 1324 | 2.137,47 | 0,00 | 2.137,47 | 2.041,00 | 2.012,02 | 28,98 | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 64,80 | 64,80 | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 31,67 | 30,52 | 1,15 |
|
| - Các loài khác | 1325 | 25,88 | 11,86 | 37,74 | 22,88 | 19,78 | 3,10 | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 14,86 | 14,86 | 0,00 |
| 3 | Rừng hỗn giao gỗ và tre nứa | 1330 | 33.944,65 | 151,95 | 34.096,60 | 25.697,80 | 15.571,32 | 10.126,48 | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 3.066,62 | 3.066,62 | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 5.332,18 | 5.332,18 | 0,00 |
|
| - Gỗ là chính | 1331 | 12.336,61 | 135,96 | 12.472,57 | 6.577,80 | 5.652,52 | 925,28 | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 1.738,26 | 1.738,26 | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 4.156,51 | 4.156,51 | 0,00 |
|
| -Tre nứa là chính | 1332 | 21.608,04 | 15,99 | 21.624,03 | 19.120,00 | 9.918.80 | 9.201,20 | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 1.328,36 | 1.328,36 | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 1.175,67 | 1.175,67 | 0,00 |
| 4 | Rừng cau dừa | 1340 | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 0,00 |
| B | DIỆN TÍCH CHƯA THÀNH RỪNG | 2000 | 27.214,07 | 200,83 | 27.414,90 | 4.677,23 | 2.741,02 | 1.936,06 | 0,00 | 0,00 | 0,13 | 6.152,42 | 3.021,87 | 3.130,57 | 0,00 | 0,00 | 0,06 | 16.585,25 | 7.852,93 | 8.732,32 |
| 1 | Diện tích đã trồng chưa đạt tiêu chí thành rừng | 2010 | 9.197,99 | -276,82 | 8.921,16 | 475,59 | 66,74 | 408,85 | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 871,46 | 706,60 | 164,86 | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 7.574,11 | 2.585,66 | 4.988,45 |
| 2 | Diện tích khoanh nuôi tái sinh | 2020 | 1.110,71 | -148,19 | 962,59 | 449,46 | 81,50 | 357,90 | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 144,46 | 57,35 | 87,11 | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 368,73 | 368,73 | 0,00 |
| 3 | Diện tích khác | 2030 | 16.905,31 | 625,84 | 17.531,1 | 3.752,24 | 2.592,78 | 1.159,33 | 0,00 | 0,00 | 0,13 | 5.136,50 | 2.257,92 | 2.878,58 | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 8.642,41 | 4.898,54 | 3.743,87 |
(Kèm theo Quyết định số 614/QĐ-UBND ngày 03 tháng 4 năm 2023 của Ủy ban nhân dân tỉnh)
Đơn vị: Tỉnh Đồng Nai Kỳ báo cáo: từ: 01/01/2022 đến: 31/12/2022
Ngày tạo báo cáo: 31/01/2023
Đơn vị tính: ha
| TT | Phân loại rừng | Mã | Tổng | BQL Rừng ĐD | BQL rừng PH | Tổ chức kinh tế | Lực lượng vũ trang | Tổ chức KH&CN, ĐT, GD | Hộ gia đình, cá nhân trong nước | Cộng đồng dân cư | Doanh nghiệp đầu tư nước ngoài | UBND |
| (1) | (2) | (3) | (4) | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) | (10) | (11) | (12) | (13) |
|
| TỔNG DIỆN TÍCH (gồm diện tích có rừng và rừng trồng chưa thành rừng) | 0000 | 181.376,26 | 104.113,60 | 34.023,59 | 21.214,89 | 3.251,32 | 1.003,18 | 11.054,71 | 127,93 | 72,04 | 6.515,00 |
| A | DIỆN TÍCH RỪNG | 1000 | 172.455,10 | 103.409,28 | 32.137,52 | 19.881,56 | 1.875,34 | 576,02 | 8.620,95 | 112,03 | 72,04 | 5.770,36 |
| I | RỪNG PHÂN THEO NGUỒN GỐC | 1100 | 172.455,10 | 103.409,28 | 32.137,52 | 19.881,56 | 1.875,34 | 576,02 | 8.620,95 | 112,03 | 72,04 | 5.770,36 |
| 1 | Rừng tự nhiên | 1110 | 123.939,20 | 97.430,44 | 14.138,63 | 10.842,73 | 619,23 | 0,00 | 15,00 | 12,26 | 0,00 | 880,91 |
|
| Rừng nguyên sinh | 1111 | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 0,00 |
|
| Rừng thứ sinh | 1112 | 123.939,20 | 97.430,44 | 14.138,63 | 10.842,73 | 619,23 | 0,00 | 15,00 | 12,26 | 0,00 | 880,91 |
| 2 | Rừng trồng | 1120 | 48.515,90 | 5.978,84 | 17.998,89 | 9.038,83 | 1.256,11 | 576,02 | 8.605,95 | 99,77 | 72,04 | 4.889,45 |
|
| - Trồng mới trên đất chưa có rừng | 1121 | 8.349,50 | 4.324,79 | 18,97 | 94,35 | 554,91 | 180,53 | 1.686,93 | 32,37 | 72,04 | 1.384,61 |
|
| - Trồng lại sau khi khai thác rừng trồng đã có | 1122 | 38.175.60 | 60,05 | 17.979,79 | 8.944,48 | 701,20 | 393,10 | 6.525,29 | 67,31 | 0,00 | 3.504,38 |
|
| - Tái sinh tự nhiên từ rừng trồng đã khai thác | 1123 | 1.990,80 | 1.594,00 | 0,13 | 0,00 | 0,00 | 2,39 | 393,73 | 0,09 | 0,00 | 0,46 |
|
| Trong đó: | 1124 | 12.575,06 | 2.320,80 | 4.650,20 | 646,48 | 1,10 | 4,48 | 2.481,10 | 8,60 | 0,00 | 2.462,30 |
|
| - Rừng trồng cao su | 1125 | 1.215,51 | 137,89 | 870,65 | 12,84 | 0,00 | 0,00 | 130,84 | 0,00 | 0,00 | 63,29 |
|
| - Rừng trồng cây đặc sản | 1126 | 11.359,55 | 2.182,91 | 3.779,55 | 633,64 | 1,10 | 4,48 | 2.350,26 | 8,60 | 0,00 | 2.399,01 |
| II | RỪNG PHÂN THEO ĐIỀU KIỆN LẬP ĐỊA | 1200 | 172.455,10 | 103.409,28 | 32.137,52 | 19.881,56 | 1.875,34 | 576,02 | 8.620,95 | 112,03 | 72,04 | 5.770,36 |
| 1 | Rừng trên núi đất | 1210 | 165.679,18 | 103.409,28 | 25.548,57 | 19.881,56 | 1.875,34 | 547,48 | 8.469,90 | 112,03 | 72,04 | 5.762,98 |
| 2 | Rừng trên núi đá | 1220 | 1,55 | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 1,55 |
| 3 | Rừng trên đất ngập nước | 1230 | 6.774,37 | 0,00 | 6.588,95 | 0,00 | 0,00 | 28,54 | 151,05 | 0,00 | 0,00 | 5,83 |
|
| - Rừng ngập mặn | 1231 | 6.774,37 | 0,00 | 6.588,95 | 0,00 | 0,00 | 28,54 | 151,05 | 0,00 | 0,00 | 5,83 |
|
| - Rừng trên đất phèn | 1232 | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 0,00 |
|
| - Rừng ngập nước ngọt | 1233 | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 0,00 |
| 4 | Rừng trên cát | 1240 | 0,00 | 0,0C | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 0,00 |
| III | RỪNG TỰ NHIÊN PHÂN THEO LOÀI CÂY | 1300 | 123.939,20 | 97.430,44 | 14.138,63 | 10.842,73 | 619,23 | 0,00 | 15,00 | 12,26 | 0,00 | 880,91 |
| 1 | Rừng gỗ tự nhiên | 1310 | 87.598,95 | 69.082,94 | 12.327,30 | 4.844,35 | 619,23 | 0,00 | 9,71 | 0,00 | 0,00 | 715,39 |
|
| - Rừng gỗ lá rộng thường xanh hoặc nửa rụng lá | 1311 | 87.598,65 | 69.082,94 | 12.327.00 | 4.844,35 | 619,23 | 0,00 | 9,71 | 0,00 | 0,00 | 715,39 |
|
| - Rừng gỗ lá rộng rụng lá | 1312 | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 0,00 |
|
| - Rừng gỗ lá kim | 1313 | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 0,00 |
|
| - Rừng gỗ hỗn giao lá rộng và lá kim | 1314 | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 0,00 |
| 2 | Rừng tre nứa | 1320 | 2.243,65 | 2.119,13 | 31,23 | 76,13 | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 17,16 |
|
| - Nứa | 1321 | 68.44 | 55,25 | 0,00 | 13,19 | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 0,00 |
|
| - Vầu | 1322 | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 0,00 |
|
| - Tre/luồng | 1323 | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 0,00 |
|
| - Lồ ô | 1324 | 2.137,47 | 2.041,00 | 28,23 | 51,08 | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 17,16 |
|
| - Các loài khác | 1325 | 37,74 | 22,88 | 3,00 | 11,86 | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 0,00 |
| 3 | Rừng hỗn giao gỗ và tre nứa | 1330 | 34.096,60 | 26.228,37 | 1.780,10 | 5.922,22 | 0,00 | 0,00 | 5,29 | 12,26 | 0,00 | 148,36 |
|
| - Gỗ là chính | 1331 | 12.472,57 | 6.681,41 | 745,19 | 5.040,94 | 0,00 | 0,00 | 0,44 | 0,00 | 0,00 | 4,59 |
|
| - Tre nứa là chính | 1332 | 21.624,03 | 19.546,96 | 1.034,91 | 881,28 | 0,00 | 0,00 | 4,85 | 12,26 | 0,00 | 143,77 |
| 4 | Rừng cau dừa | 1340 | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 0,00 |
| B | DIỆN TÍCH CHƯA THÀNH RỪNG | 2000 | 27.354,13 | 5.144,96 | 6.505,30 | 6.028,48 | 1.672,22 | 642,44 | 4.912,88 | 48,60 | 3,91 | 2.395,34 |
| 1 | Diện tích đã trồng chưa đạt tiêu chí thành rừng | 2010 | 8.921,16 | 704,32 | 1.886,07 | 1.333,33 | 1.375,98 | 427,16 | 2.433,76 | 15,90 | 0,00 | 744,64 |
| 2 | Diện tích khoanh nuôi tái sinh | 2020 | 962,59 | 465,29 | 97,23 | 376,13 | 0,00 | 0,00 | 11,20 | 1,87 | 0,00 | 10,87 |
| 3 | Diện tích khác | 2030 | 17.470,38 | 3.975,35 | 4.522,00 | 4.319,02 | 296,24 | 215,28 | 2.467,92 | 30,83 | 3,91 | 1.639,83 |
Biểu IV-04: Tổng hợp tỷ lệ che phủ rừng
(Kèm theo Quyết định số 614/QĐ-UBND ngày 03 tháng 4 năm 2023 của Ủy ban nhân dân tỉnh)
Đơn vị: Tỉnh Đồng Nai Kỳ báo cáo: từ: 01/01/2022 đến: 31/12/2022
Ngày tạo báo cáo: 31/01/2023
Đơn vị tính: Diện tích: ha
Tỷ lệ che phủ: %
| TT | Đơn vị | Tổng diện tích tự nhiên | Tổng diện tích có rừng | Rừng tự nhiên | Rừng trồng | Phân loại theo mục đích sử dụng | Tỷ lệ che phủ rừng | ||||
| Diện tích rừng trồng đã thành rừng | Diện tích rừng trồng chưa thành rừng | Tổng cộng | Đặc dụng | Phòng hộ | Sản xuất | ||||||
| (1) | (2) | (3) | (4) | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) | (10) | (11) | (12) |
| TỔNG | 589.775,30 | 172.455,10 | 123.939,20 | 48.515,90 | 8.921,16 | 181.376,26 | 99.939,48 | 34.880,11 | 46.556,67 | 29,24 | |
| 1 | Huyện Cẩm Mỹ | 46.445,20 | 192,88 | 0,00 | 192,88 | 36,81 | 229,69 | 0,00 | 0,00 | 229,69 | 0,42 |
| 2 | Huyện Định Quán | 97.135,41 | 32.854,86 | 22.422,75 | 10.432,11 | 1.177,69 | 34.032,55 | 12,43 | 15.398,97 | 18.621,15 | 33,82 |
| 3 | Huyện Long Khánh | 19.174,97 | 65,32 | 4,80 | 60,52 | 7,51 | 72,83 | 0,00 | 4,80 | 68,03 | 0,34 |
| 4 | Huyện Long Thành | 43.078,96 | 3.099,85 | 0,00 | 3.099,85 | 369,46 | 3.469,31 | 0,00 | 498,38 | 2.970,93 | 7,20 |
| 5 | Huyện Nhơn Trạch | 41.078,02 | 8.141,28 | 817,56 | 7.323,72 | 437,45 | 8.578,73 | 0,00 | 6.255,43 | 2.323,30 | 19,82 |
| 6 | Huyện Tân Phú | 77.595,65 | 44.742,99 | 37.961,08 | 6.781,91 | 260,39 | 45.003,38 | 36.251,77 | 5.377,39 | 3.374,22 | 57,66 |
| 7 | Huyện Thống Nhất | 24.800,50 | 181,65 | 0,00 | 181,65 | 23,93 | 205,58 | 0,00 | 78,56 | 127,02 | 0,73 |
| 8 | Huyện Trảng Bom | 32.541,17 | 817,57 | 2,93 | 814,64 | 532,61 | 1.350,18 | 5,67 | 5,96 | 1.338,55 | 2,51 |
| 9 | Huyện Vĩnh Cửu | 109.086,82 | 70.409,27 | 61.945,64 | 8.463,63 | 1.342,22 | 71.751,49 | 63.669,61 | 11,23 | 8.070,65 | 64,54 |
| 10 | Huyện Xuân Lộc | 72.486,41 | 10.544,91 | 784,44 | 9.760,47 | 4.513,91 | 15.058,82 | 0,00 | 7.104,96 | 7.953,86 | 14,55 |
| 11 | Thành phố Biên Hòa | 26.352,14 | 1.404,52 | 0,00 | 1.404,52 | 219,18 | 1.623,70 | 0,00 | 144,43 | 1.479,27 | 5,33 |
Biểu IV-05: Tổng hợp diễn biến diện tích rừng và diện tích chưa thành rừng theo các nguyên nhân
(Kèm theo Quyết định số 614/QĐ-UBND ngày 03 tháng 4 năm 2023 của Ủy ban nhân dân tỉnh)
Đơn vị: Tỉnh Đồng Nai Kỳ báo cáo: từ: 01/01/2022 đến: 31/12/2022
Ngày tạo báo cáo: 31/01/2023
Đơn vị tính: ha
| TT | Phân loại rừng | Mã | Diện tích thay đổi | Trồng rừng | Rừng trồng đủ tiêu chí thành rừng | Khoanh nuôi tái sinh đủ tiêu chí thành rừng | Khai thác rừng | Cháy rừng | Phá rừng trái pháp luật, lấn chiếm rừng | Chuyển mục đích sử dụng | Thay đổi do sâu bệnh hại rừng, lốc xoáy, lũ lụt, sạt lở, băng tuyết | Nguyên nhân khác |
| (1) | (2) | (3) | (4) | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) | (10) | (11) | (12) | (13) |
|
| TỔNG DIỆN TÍCH (gồm diện tích có rừng và rừng trồng chưa thành rừng) | 0000 | -638,31 | 2.596,23 | 0,00 | 0,00 | -3.270,53 | 0,00 | 0,00 | -127,82 | 0,00 | 163,81 |
| A | DIỆN TÍCH RỪNG | 1000 | -361,49 | 0,00 | 2.869,14 | 0,00 | -3.267,29 | 0,00 | 0,00 | -127,15 | 0,00 | 163,81 |
| I | RỪNG PHÂN THEO NGUỒN GỐC | 1100 | -361,49 | 0,00 | 2.869,14 | 0,00 | -3.267,29 | 0,00 | 0,00 | -127,15 | 0,00 | 163,81 |
| 1 | Rừng tự nhiên | 1110 | 163,81 | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 163,81 |
|
| - Rừng nguyên sinh | 1111 | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 0,00 |
|
| - Rừng thứ sinh | 1112 | 163,81 | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 163,81 |
| 2 | Rừng trồng | 1120 | -525,30 | 0,00 | 2.869,14 | 0,00 | -3.267,29 | 0,00 | 0,00 | -127,15 | 0,00 | 0,00 |
|
| - Trồng mới trên đất chưa có rừng | 1121 | -405,29 | 0,00 | 441,25 | 0,00 | -846,54 | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 0,00 |
|
| - Trồng lại sau khi khai thác rừng trồng đã có | 1122 | -180,86 | 0,00 | 2.235,92 | 0,00 | -2.289,63 | 0,00 | 0,00 | -127,15 | 0,00 | 0,00 |
|
| - Tái sinh tự nhiên từ rừng trồng đã khai thác | 1123 | 60,85 | 0,00 | 191,97 | 0,00 | -131,12 | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 0,00 |
|
| Trong đó: | 1124 | -171,71 | 0,00 | 19,43 | 0,00 | -191,11 | 0,00 | 0,00 | -0,03 | 0,00 | 0,00 |
|
| - Rừng trồng cao su | 1125 | -49,23 | 0,00 | 0,00 | 0,00 | -49,23 | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 0,00 |
|
| - Rừng trồng cây đặc sản | 1126 | -122,48 | 0,00 | 19,43 | 0,00 | -141,88 | 0,00 | 0,00 | -0,03 | 0,00 | 0,00 |
| II | RỪNG PHÂN THEO ĐIỀU KIỆN LẬP ĐỊA | 1200 | -361,49 | 0,00 | 2.869,14 | 0,00 | -3.267,29 | 0,00 | 0,00 | -127,15 | 0,00 | 163,81 |
| 1 | Rừng trên núi đất | 1210 | -240,08 | 0,00 | 2.867,59 | 0,00 | -3.267,29 | 0,00 | 0,00 | -4,19 | 0,00 | 163,81 |
| 2 | Rừng trên núi đá | 1220 | 1,55 | 0,00 | 1,55 | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 0,00 |
| 3 | Rừng trên đất ngập nước | 1230 | -122,96 | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 0,00 | -122,96 | 0,00 | 0,00 |
|
| - Rừng ngập mặn | 1231 | -122,96 | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 0,00 | -122,96 | 0,00 | 0,00 |
|
| - Rừng trên đất phèn | 1232 | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 0,00 |
|
| - Rừng ngập nước ngọt | 1233 | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 0,00 |
| 4 | Rừng trên cát | 1240 | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 0,00 |
| III | RỪNG TỰ NHIÊN PHÂN THEO LOÀI CÂY | 1300 | 163,81 | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 163,81 |
| 1 | Rừng gỗ tự nhiên | 1310 | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 0,00 |
|
| - Rừng gỗ lá rộng thường xanh hoặc nửa rụng lá | 1311 | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 0,00 |
|
| - Rừng gỗ lá rộng rụng lá | 1312 | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 0,00 |
|
| - Rừng gỗ lá kim | 1313 | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 0,00 |
|
| - Rừng gỗ hỗn giao lá rộng và lá kim | 1314 | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 0,00 |
| 2 | Rừng tre nứa | 1320 | 11,86 | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 11,86 |
|
| - Nứa | 1321 | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 0,00 |
|
| - Vầu | 1322 | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 0,00 |
|
| -Tre/luồng | 1323 | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 0,00 |
|
| - Lồ ô | 1324 | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 0,00 |
|
| - Các loài khác | 1325 | 11,86 | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 11,86 |
| 3 | Rừng hỗn giao gỗ và tre nứa | 1330 | 151,95 | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 151,95 |
|
| - Gỗ là chính | 1331 | 135,96 | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 135,96 |
|
| - Tre nứa là chính | 1332 | 15,99 | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 15,99 |
| 4 | Rừng cau dừa | 1340 | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 0,00 |
| B | DIỆN TÍCH CHƯA THÀNH RỪNG | 2000 | 200,83 | 0,00 | -2.869,14 | 0,00 | 3.267,29 | 0,00 | 0,00 | -33,51 | 0,00 | -163,81 |
| 1 | Diện tích đã trồng chưa đạt tiêu chí thành rừng | 2010 | -276,82 | 2.596,23 | -2.869,14 | 0,00 | -3,24 | 0,00 | 0,00 | -0,67 | 0,00 | 0,00 |
| 2 | Diện tích khoanh nuôi tái sinh | 2020 | -148,19 | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 0,00 | -148,19 |
| 3 | Diện tích khác | 2030 | 625,84 | -2.596,23 | 0,00 | 0,00 | 3.270,53 | 0,00 | 0,00 | -32,84 | 0,00 | -15,62 |
- 1Quyết định 530/QĐ-UBND năm 2023 phê duyệt, công bố số liệu hiện trạng rừng năm 2022 trên địa bàn tỉnh Quảng Nam
- 2Quyết định 448/QĐ-UBND năm 2023 công bố hiện trạng rừng tỉnh Yên Bái năm 2022
- 3Quyết định 490/QĐ-UBND năm 2023 công bố hiện trạng rừng tỉnh Bình Phước năm 2022
- 4Quyết định 924/QĐ-UBND năm 2023 về công bố hiện trạng rừng Thành phố Hồ Chí Minh năm 2022
- 5Quyết định 2346/QĐ-UBND năm 2023 công bố hiện trạng rừng Thành phố Hà Nội năm 2022
- 6Quyết định 225/QĐ-UBND năm 2024 công bố hiện trạng rừng tỉnh Bình Phước năm 2023
- 7Quyết định 265/QĐ-UBND năm 2024 công bố hiện trạng rừng năm 2023 trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng
- 1Luật tổ chức chính quyền địa phương 2015
- 2Luật Lâm nghiệp 2017
- 3Nghị định 156/2018/NĐ-CP hướng dẫn Luật Lâm nghiệp
- 4Thông tư 33/2018/TT-BNNPTNT về điều tra, kiểm kê và theo dõi diễn biến rừng do Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn ban hành
- 5Luật Tổ chức chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương sửa đổi 2019
- 6Quyết định 530/QĐ-UBND năm 2023 phê duyệt, công bố số liệu hiện trạng rừng năm 2022 trên địa bàn tỉnh Quảng Nam
- 7Quyết định 448/QĐ-UBND năm 2023 công bố hiện trạng rừng tỉnh Yên Bái năm 2022
- 8Quyết định 490/QĐ-UBND năm 2023 công bố hiện trạng rừng tỉnh Bình Phước năm 2022
- 9Quyết định 924/QĐ-UBND năm 2023 về công bố hiện trạng rừng Thành phố Hồ Chí Minh năm 2022
- 10Quyết định 2346/QĐ-UBND năm 2023 công bố hiện trạng rừng Thành phố Hà Nội năm 2022
- 11Quyết định 225/QĐ-UBND năm 2024 công bố hiện trạng rừng tỉnh Bình Phước năm 2023
- 12Quyết định 265/QĐ-UBND năm 2024 công bố hiện trạng rừng năm 2023 trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng
Quyết định 614/QĐ-UBND năm 2023 công bố hiện trạng, diện tích rừng tỉnh Đồng Nai năm 2022
- Số hiệu: 614/QĐ-UBND
- Loại văn bản: Quyết định
- Ngày ban hành: 03/04/2023
- Nơi ban hành: Tỉnh Đồng Nai
- Người ký: Võ Văn Phi
- Ngày công báo: Đang cập nhật
- Số công báo: Đang cập nhật
- Ngày hiệu lực: 03/04/2023
- Tình trạng hiệu lực: Kiểm tra
