Quyết định 918/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2023 của huyện Mỏ Cày Bắc, tỉnh Bến Tre là văn bản pháp lý quan trọng nhằm cụ thể hóa các chỉ tiêu sử dụng đất, định hướng phát triển kinh tế - xã hội, hạ tầng kỹ thuật và quản lý tài nguyên đất đai trên địa bàn huyện trong năm 2023.
- Thông tin chung về Quyết định
- Tên văn bản: Quyết định phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2023 huyện Mỏ Cày Bắc, tỉnh Bến Tre.
- Số hiệu: 918/QĐ-UBND.
- Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân tỉnh Bến Tre.
- Hiệu lực thi hành: Quyết định có hiệu lực kể từ ngày ký.
- Chỉ tiêu phân bổ các loại đất trong năm 2023
Tổng diện tích đất tự nhiên của huyện Mỏ Cày Bắc được phân bổ trong năm kế hoạch 2023 là 16.518,02 ha. Chỉ tiêu phân bổ cụ thể cho từng nhóm đất chính như sau:
- Đất nông nghiệp (NNP): Tổng diện tích là 12.949,82 ha. Trong đó, đất trồng cây lâu năm (CLN) chiếm tỷ trọng lớn nhất với 12.338,57 ha; đất trồng cây hàng năm khác (HNK) là 573,55 ha; đất nuôi trồng thủy sản (NTS) là 3,96 ha; đất nông nghiệp khác (NKH) là 33,75 ha.
- Đất phi nông nghiệp (PNN): Tổng diện tích là 3.568,20 ha. Trong đó bao gồm các loại đất chính: Đất ở tại nông thôn (ONT) là 814,48 ha; đất ở tại đô thị (ODT) là 71,78 ha; đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã (DHT) là 488,18 ha (bao gồm đất giao thông 323,56 ha, đất thủy lợi 33,53 ha, đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo 39,32 ha, đất làm nghĩa trang, nghĩa địa 49,49 ha...); đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối (SON) là 2.019,10 ha; đất quốc phòng (CQP) là 9,28 ha; đất an ninh (CAN) là 2,36 ha; đất cụm công nghiệp (SKN) là 32,63 ha; đất thương mại, dịch vụ (TMD) là 43,76 ha; đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp (SKC) là 50,78 ha.
- Đất chưa sử dụng (CSD): Không ghi nhận diện tích còn lại trong năm kế hoạch.
- Phân bổ diện tích đất theo các khu chức năng
Kế hoạch sử dụng đất năm 2023 cũng xác định rõ diện tích đất dành cho các khu chức năng trên địa bàn huyện:
- Đất đô thị (KDT): 831,55 ha.
- Khu sản xuất nông nghiệp (KNN): 12.338,57 ha (khu vực chuyên trồng cây công nghiệp lâu năm).
- Khu phát triển công nghiệp (KPC): 32,63 ha (bao gồm khu công nghiệp và cụm công nghiệp).
- Khu đô thị (DTC): 71,78 ha (bao gồm cả khu đô thị mới).
- Khu thương mại dịch vụ (KTM): 43,76 ha.
- Khu đô thị - thương mại dịch vụ (KDV): 76,58 ha.
- Khu dân cư nông thôn (DNT): 814,48 ha.
- Khu ở, làng nghề, sản xuất phi nông nghiệp nông thôn (KON): 860,71 ha.
- Khu du lịch (KDL): 0,28 ha (tập trung tại xã Khánh Thạnh Tân).
- Kế hoạch thu hồi đất năm 2023
Để thực hiện các dự án phát triển kinh tế - xã hội, hạ tầng công cộng, huyện Mỏ Cày Bắc dự kiến thu hồi tổng cộng 66,70 ha đất, bao gồm:
- Thu hồi đất nông nghiệp (NNP): 63,03 ha. Trong đó, chủ yếu thu hồi đất trồng cây lâu năm (CLN) với diện tích 62,83 ha và đất trồng cây hàng năm khác (HNK) là 0,20 ha. Các xã có diện tích thu hồi đất nông nghiệp lớn gồm xã Tân Thành Bình (51,59 ha), xã Hưng Khánh Trung A (3,80 ha), thị trấn Phước Mỹ Trung (2,43 ha).
- Thu hồi đất phi nông nghiệp (PNN): 3,67 ha. Toàn bộ diện tích thu hồi này là đất ở tại nông thôn (ONT), tập trung chủ yếu tại xã Tân Thành Bình (3,43 ha) và xã Hưng Khánh Trung A (0,12 ha), thị trấn Phước Mỹ Trung (0,12 ha).
- Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2023
Chỉ tiêu chuyển mục đích sử dụng đất giữa các nhóm đất trong năm 2023 được phê duyệt như sau:
- Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp (NNP/PNN): Tổng diện tích chuyển mục đích là 161,39 ha. Trong đó, chuyển từ đất trồng cây lâu năm (CLN) sang đất phi nông nghiệp là 130,71 ha; chuyển từ đất trồng cây hàng năm khác (HNK) sang đất phi nông nghiệp là 30,61 ha; chuyển từ đất nông nghiệp khác (NKH) sang đất phi nông nghiệp là 0,07 ha. Các địa phương có diện tích chuyển mục đích lớn nhất là xã Tân Thành Bình (56,43 ha), xã Thanh Tân (34,69 ha) và thị trấn Phước Mỹ Trung (31,83 ha).
- Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở (PKO/OCT): Tổng diện tích chuyển đổi là 0,31 ha (tập trung tại xã Tân Thành Bình với 0,30 ha và xã Nhuận Phú Tân với 0,01 ha).
- Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng năm 2023
Trong năm 2023, huyện Mỏ Cày Bắc có kế hoạch đưa 1,06 ha đất chưa sử dụng vào sử dụng cho mục đích nông nghiệp, cụ thể là quy hoạch thành đất trồng cây lâu năm (CLN) tại địa bàn xã Thạnh Ngãi.
- Trách nhiệm tổ chức thực hiện của Ủy ban nhân dân huyện Mỏ Cày Bắc
Để đảm bảo kế hoạch sử dụng đất được triển khai hiệu quả, đúng pháp luật, Ủy ban nhân dân huyện Mỏ Cày Bắc có trách nhiệm thực hiện các nhiệm vụ sau:
- Công bố công khai: Tiến hành công bố công khai toàn bộ Kế hoạch sử dụng đất năm 2023 theo đúng các quy định hiện hành của pháp luật về đất đai để người dân và doanh nghiệp được biết, thực hiện.
- Thực hiện thủ tục đất đai: Tiến hành các thủ tục thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất nghiêm ngặt theo đúng danh mục dự án và chỉ tiêu kế hoạch sử dụng đất đã được phê duyệt.
- Công tác thanh tra, kiểm tra: Tổ chức kiểm tra, giám sát thường xuyên, chặt chẽ tình hình thực hiện kế hoạch sử dụng đất, kịp thời phát hiện và xử lý các trường hợp vi phạm quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất trên địa bàn.
- Trách nhiệm thi hành
Các cơ quan, cá nhân chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này bao gồm: Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh Bến Tre, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện Mỏ Cày Bắc, Chánh Văn phòng Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân huyện Mỏ Cày Bắc, Trưởng phòng Tài nguyên và Môi trường huyện Mỏ Cày Bắc, cùng Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị và cá nhân có liên quan.
Để sử dụng toàn bộ tiện ích nâng cao của Hệ Thống Pháp Luật vui lòng lựa chọn và đăng ký gói cước.
| ỦY BAN NHÂN DÂN | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
| Số: 918/QĐ-UBND | Bến Tre, ngày 03 tháng 05 năm 2023 |
VỀ VIỆC PHÊ DUYỆT KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2023 HUYỆN MỎ CÀY BẮC
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH BẾN TRE
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;
Căn cứ Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22 tháng 11 năm 2019;
Căn cứ Luật Đất đai ngày 29 tháng 11 năm 2013;
Căn cứ Luật Quy hoạch ngày 24 tháng 11 năm 2017;
Căn cứ Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của 37 Luật có liên quan đến quy hoạch ngày 15 tháng 6 năm 2018;
Căn cứ Nghị quyết số 61/2022/QH15 ngày 16 tháng 6 năm 2022 của Quốc hội về tiếp tục tăng cường hiệu lực, hiệu quả thực hiện chính sách, pháp luật về quy hoạch và một số giải pháp tháo gỡ khó khăn, vướng mắc, đẩy nhanh tiến độ lập và nâng cao chất lượng quy hoạch thời kỳ 2021 -2030;
Căn cứ Nghị định số 37/2019/NĐ-CP ngày 07 tháng 5 năm 2019 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Quy hoạch;
Căn cứ Nghị định số 148/2020/NĐ-CP ngày 18 tháng 12 năm 2020 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số nghị định quy định chi tiết thi hành Luật Đất đai;
Căn cứ Thông tư số 01/2021/TT-BTNMT ngày 12 tháng 4 năm 2021 của Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định kỹ thuật việc lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất;
Theo đề nghị của Ủy ban nhân dân huyện Mỏ Cày Bắc tại Tờ trình số 704/TTr-UBND ngày 10 tháng 4 năm 2023 và đề nghị của Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình số 1503/TTr-STNMT ngày 18 tháng 4 năm 2023.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2023 huyện Mỏ Cày Bắc với các chỉ tiêu chủ yếu như sau:
1. Diện tích các loại đất phân bổ trong năm Kế hoạch
Đơn vị tính: ha
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | ||||
| Xã Hòa Lộc | Xã Hưng Khánh Trung A | Xã Khánh Thạnh Tân | Xã Nhuận Phú Tân | Xã Phú Mỹ | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4) = (5)+...+(17) | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) |
| I | LOẠI ĐẤT |
| 16.518,02 | 1.304,35 | 1.268,42 | 1.287,60 | 1.832,86 | 817,42 |
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 12.949,82 | 1.085,15 | 1.093,75 | 987,93 | 1.318,77 | 682,92 |
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA |
|
|
|
|
|
|
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC |
|
|
|
|
|
|
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK | 573,55 | 0,24 | 109,31 | 78,49 | 145,37 | 37,53 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 12.338,57 | 1.083,23 | 981,77 | 908,49 | 1.162,61 | 644,10 |
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH |
|
|
|
|
|
|
| 1.5 | Đất rừng đặc dụng | RDD |
|
|
|
|
|
|
| 1.6 | Đất rừng sản xuất | RSX |
|
|
|
|
|
|
|
| Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên | RSN |
|
|
|
|
|
|
| 1.7 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS | 3,96 | 0,80 |
|
|
|
|
| 1.8 | Đất làm muối | LMU |
|
|
|
|
|
|
| 1.9 | Đất nông nghiệp khác | NKH | 33,75 | 0,87 | 2,67 | 0,95 | 10,80 | 1,29 |
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 3.568,20 | 219,19 | 174,66 | 299,67 | 514,08 | 134,49 |
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.1 | Đất quốc phòng | CQP | 9,28 |
| 2,02 |
|
|
|
| 2.2 | Đất an ninh | CAN | 2,36 |
| 0,10 | 0,10 |
|
|
| 2.3 | Đất khu công nghiệp | SKK |
|
|
|
|
|
|
| 2.4 | Đất cụm công nghiệp | SKN | 32,63 |
|
|
|
|
|
| 2.5 | Đất thương mại, dịch vụ | TMD | 43,76 | 0,73 | 0,80 | 0,66 | 2,38 | 0,50 |
| 2.6 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC | 50,78 | 4,26 | 1,17 | 10,18 | 4,73 | 0,85 |
| 2.7 | Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | SKS |
|
|
|
|
|
|
| 2.8 | Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm | SKX |
|
|
|
|
|
|
| 2.9 | Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã | DHT | 488,18 | 33,65 | 50,25 | 40,26 | 55,89 | 18,38 |
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
| - | Đất giao thông | DGT | 323,56 | 29,90 | 31,20 | 21,46 | 23,56 | 12,66 |
| - | Đất thủy lợi | DTL | 33,53 |
| 11,66 | 1,71 | 3,15 | 0,52 |
| - | Đất xây dựng cơ sở văn hóa | DVH | 1,15 |
| 0,10 | 0,06 |
|
|
| - | Đất xây dựng cơ sở y tế | DYT | 5,84 | 0,14 | 0,17 | 0,10 | 0,06 | 0,24 |
| - | Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo | DGD | 39,32 | 2,01 | 2,89 | 2,01 | 5,34 | 1,23 |
| - | Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao | DTT | 6,84 |
| 0,70 | 0,65 |
|
|
| - | Đất công trình năng lượng | DNL | 2,73 | 0,43 | 0,07 | 0,78 |
|
|
| - | Đất công trình bưu chính viễn thông | DBV | 0,47 | 0,02 | 0,01 | 0,03 | 0,05 | 0,03 |
| - | Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia | DKG |
|
|
|
|
|
|
| - | Đất có di tích lịch sử văn hóa | DDT | 1,57 |
|
| 0,28 |
|
|
| - | Đất bãi thải, xử lý chất thải | DRA | 0,83 |
|
|
|
|
|
| - | Đất cơ sở tôn giáo | TON | 18,47 | 0,11 | 0,39 | 4,33 | 2,45 | 2,61 |
| - | Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng | NTD | 49,49 | 0,94 | 3,06 | 8,86 | 20,70 | 0,83 |
| - | Đất xây dựng cơ sở khoa học và công nghệ | DKH |
|
|
|
|
|
|
| - | Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội | DXH | 0,20 |
|
|
|
|
|
| - | Đất chợ | DCH | 4,17 | 0,10 |
|
| 0,58 | 0,26 |
| 2.10 | Đất danh lam thắng cảnh | DDL |
|
|
|
|
|
|
| 2.11 | Đất sinh hoạt cộng đồng | DSH | 1,99 | 0,26 | 0,36 | 0,08 | 0,22 | 0,08 |
| 2.12 | Đất khu vui chơi, giải trí công cộng | DKV | 9,00 |
|
| 0,56 |
|
|
| 2.13 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 814,48 | 60,31 | 71,02 | 75,56 | 96,39 | 39,67 |
| 2.14 | Đất ở tại đô thị | ODT | 71,78 |
|
|
|
|
|
| 2.15 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC | 14,50 | 0,87 | 0,95 | 0,48 | 0,54 | 0,34 |
| 2.16 | Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp | DTS | 0,52 |
|
|
|
|
|
| 2.17 | Đất xây dựng cơ sở ngoại giao | DNG |
|
|
|
|
|
|
| 2.18 | Đất cơ sở tín ngưỡng | TIN | 9,85 | 1,14 | 0,53 | 0,85 | 0,44 | 0,77 |
| 2.19 | Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối | SON | 2.019,10 | 117,97 | 47,47 | 170,93 | 353,49 | 73,91 |
| 2.20 | Đất có mặt nước chuyên dùng | MNC |
|
|
|
|
|
|
| 2.21 | Đất phi nông nghiệp khác | PNK |
|
|
|
|
|
|
| 3 | Đất chưa sử dụng | CSD |
|
|
|
|
|
|
| II | Khu chức năng (*) |
|
|
|
|
|
|
|
| 1 | Đất khu công nghệ cao | KCN |
|
|
|
|
|
|
| 2 | Đất khu kinh tế | KKT |
|
|
|
|
|
|
| 3 | Đất đô thị | KDT | 831,55 |
|
|
|
|
|
| 4 | Khu sản xuất nông nghiệp (Khu vực chuyên trồng lúa nước, Khu vực chuyên trồng cây công nghiệp lâu năm) | KNN | 12.338,57 | 1.083,23 | 981,77 | 908,49 | 1.162,61 | 644,10 |
| 5 | Khu lâm nghiệp (Khu vực rừng phòng hộ, rừng đặc dụng, rừng sản xuất) | KLN |
|
|
|
|
|
|
| 6 | Khu du lịch | KDL | 0,28 |
|
| 0,28 |
|
|
| 7 | Khu bảo tồn thiên nhiên và đa dạng sinh học | KBT |
|
|
|
|
|
|
| 8 | Khu phát triển công nghiệp (khu công nghiệp, cụm công nghiệp) | KPC | 32,63 |
|
|
|
|
|
| 9 | Khu đô thị (trong đó có khu đô thị mới) | DTC | 71,78 |
|
|
|
|
|
| 10 | Khu thương mại dịch vụ | KTM | 43,76 | 0,73 | 0,80 | 0,66 | 2,38 | 0,50 |
| 11 | Khu đô thị thương mại dịch vụ | KDV | 76,58 |
|
|
|
|
|
| 12 | Khu dân cư nông thôn | DNT | 814,48 | 60,31 | 71,02 | 75,56 | 96,39 | 39,67 |
| 13 | Khu ở, làng nghề, sản xuất phi nông nghiệp nông thôn | KON | 860,71 | 64,56 | 72,19 | 85,74 | 101,12 | 40,52 |
Tiếp theo
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | |||
| Thị trấn Phước Mỹ Trung | Xã Tân Bình | Xã Tân Phú Tây | Xã Tân Thành Bình | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4) = (5)+...+(17) | (10) | (11) | (12) | (13) |
| I | LOẠI ĐẤT |
| 16.518,02 | 831,55 | 1.030,17 | 987,37 | 1.793,19 |
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 12.949,82 | 650,91 | 891,19 | 865,95 | 1.367,42 |
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA |
|
|
|
|
|
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC |
|
|
|
|
|
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK | 573,55 | 25,22 | 18,83 | 103,00 | 14,98 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 12.338,57 | 620,99 | 870,32 | 762,95 | 1.349,96 |
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH |
|
|
|
|
|
| 1.5 | Đất rừng đặc dụng | RDD |
|
|
|
|
|
| 1.6 | Đất rừng sản xuất | RSX |
|
|
|
|
|
|
| Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên | RSN |
|
|
|
|
|
| 1.7 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS | 3,96 | 0,38 | 1,38 |
| 0,12 |
| 1.8 | Đất làm muối | LMU |
|
|
|
|
|
| 1.9 | Đất nông nghiệp khác | NKH | 33,75 | 4,32 | 0,67 |
| 2,35 |
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 3.568,20 | 180,63 | 138,98 | 121,42 | 425,77 |
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
| 2.1 | Đất quốc phòng | CQP | 9,28 | 0,12 |
| 7,15 |
|
| 2.2 | Đất an ninh | CAN | 2,36 | 2,16 |
|
|
|
| 2.3 | Đất khu công nghiệp | SKK |
|
|
|
|
|
| 2.4 | Đất cụm công nghiệp | SKN | 32,63 |
|
|
| 32,63 |
| 2.5 | Đất thương mại, dịch vụ | TMD | 43,76 | 4,80 | 1,33 | 0,50 | 4,40 |
| 2.6 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC | 50,78 | 4,54 | 1,68 | 0,67 | 7,33 |
| 2.7 | Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | SKS |
|
|
|
|
|
| 2.8 | Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm | SKX |
|
|
|
|
|
| 2.9 | Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã | DHT | 488,18 | 50,60 | 31,39 | 21,23 | 55,67 |
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
| - | Đất giao thông | DGT | 323,56 | 34,72 | 22,43 | 14,62 | 40,14 |
| - | Đất thủy lợi | DTL | 33,53 | 0,10 |
| 0,10 | 1,04 |
| - | Đất xây dựng cơ sở văn hóa | DVH | 1,15 | 0,41 |
|
| 0,39 |
| - | Đất xây dựng cơ sở y tế | DYT | 5,84 | 3,78 | 0,09 | 0,13 | 0,40 |
| - | Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo | DGD | 39,32 | 5,84 | 2,94 | 1,74 | 5,50 |
| - | Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao | DTT | 6,84 | 0,00 | 0,79 | 0,69 | 4,02 |
| - | Đất công trình năng lượng | DNL | 2,73 | 0,10 | 0,05 |
| 0,98 |
| - | Đất công trình bưu chính viễn thông | DBV | 0,47 | 0,12 | 0,03 | 0,02 | 0,06 |
| - | Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia | DKG |
|
|
|
|
|
| - | Đất có di tích lịch sử văn hóa | DDT | 1,57 |
|
| 1,29 |
|
| - | Đất bãi thải, xử lý chất thải | DRA | 0,83 | 0,83 |
|
|
|
| - | Đất cơ sở tôn giáo | TON | 18,47 | 1,14 | 1,11 | 1,36 | 1,17 |
| - | Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng | NTD | 49,49 | 2,32 | 3,30 | 0,96 | 1,75 |
| - | Đất xây dựng cơ sở khoa học và công nghệ | DKH |
|
|
|
|
|
| - | Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội | DXH | 0,20 | 0,20 |
|
|
|
| - | Đất chợ | DCH | 4,17 | 1,04 | 0,66 | 0,32 | 0,23 |
| 2.10 | Đất danh lam thắng cảnh | DDL |
|
|
|
|
|
| 2.11 | Đất sinh hoạt cộng đồng | DSH | 1,99 | 0,07 | 0,15 | 0,34 | 0,15 |
| 2.12 | Đất khu vui chơi, giải trí công cộng | DKV | 9,00 | 2,82 |
|
| 1,90 |
| 2.13 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 814,48 |
| 57,09 | 51,15 | 103,30 |
| 2.14 | Đất ở tại đô thị | ODT | 71,78 | 71,78 |
|
|
|
| 2.15 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC | 14,50 | 7,86 | 0,49 | 0,34 | 0,73 |
| 2.16 | Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp | DTS | 0,52 | 0,04 |
|
| 0,04 |
| 2.17 | Đất xây dựng cơ sở ngoại giao | DNG |
|
|
|
|
|
| 2.18 | Đất cơ sở tín ngưỡng | TIN | 9,85 | 0,63 | 0,38 | 0,45 | 2,01 |
| 2.19 | Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối | SON | 2.019,10 | 35,22 | 46,47 | 39,59 | 217,63 |
| 2.20 | Đất có mặt nước chuyên dùng | MNC |
|
|
|
|
|
| 2.21 | Đất phi nông nghiệp khác | PNK |
|
|
|
|
|
| 3 | Đất chưa sử dụng | CSD |
|
|
|
|
|
| II | Khu chức năng (*) |
|
|
|
|
|
|
| 1 | Đất khu công nghệ cao | KCN |
|
|
|
|
|
| 2 | Đất khu kinh tế | KKT |
|
|
|
|
|
| 3 | Đất đô thị | KDT | 831,55 | 831,55 |
|
|
|
| 4 | Khu sản xuất nông nghiệp (Khu vực chuyên trồng lúa nước, Khu vực chuyên trồng cây công nghiệp lâu năm) | KNN | 12.338,57 | 620,99 | 870,32 | 762,95 | 1.349,96 |
| 5 | Khu lâm nghiệp (Khu vực rừng phòng hộ, rừng đặc dụng, rừng sản xuất) | KLN |
|
|
|
|
|
| 6 | Khu du lịch | KDL | 0,28 |
|
|
|
|
| 7 | Khu bảo tồn thiên nhiên và đa dạng sinh học | KBT |
|
|
|
|
|
| 8 | Khu phát triển công nghiệp (khu công nghiệp, cụm công nghiệp) | KPC | 32,63 |
|
|
| 32,63 |
| 9 | Khu đô thị (trong đó có khu đô thị mới) | DTC | 71,78 | 71,78 |
|
|
|
| 10 | Khu thương mại dịch vụ | KTM | 43,76 | 4,80 | 1,33 | 0,50 | 4,40 |
| 11 | Khu đô thị - thương mại dịch vụ | KDV | 76,58 | 76,58 |
|
|
|
| 12 | Khu dân cư nông thôn | DNT | 814,48 |
| 57,09 | 51,15 | 103,30 |
| 13 | Khu ở, làng nghề, sản xuất phi nông nghiệp nông thôn | KON | 860,71 |
| 58,77 | 51,82 | 110,62 |
Tiếp theo
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | |||
| Xã Tân Thanh Tây | Xã Thành An | Xã Thạnh Ngãi | Xã Thanh Tân | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4) = (5)+...+(17) | (14) | (15) | (16) | (17) |
| I | LOẠI ĐẤT |
| 16.518,02 | 1.042,96 | 1.136,97 | 1.182,92 | 2.002,28 |
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 12.949,82 | 918,28 | 968,63 | 974,38 | 1.144,54 |
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA |
|
|
|
|
|
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC |
|
|
|
|
|
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK | 573,55 | 33,20 | 5,26 | 11,19 | (9,08) |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 12.338,57 | 885,07 | 963,36 | 953,21 | 1.152,49 |
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH |
|
|
|
|
|
| 1.5 | Đất rừng đặc dụng | RDD |
|
|
|
|
|
| 1.6 | Đất rừng sản xuất | RSX |
|
|
|
|
|
|
| Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên | RSN |
|
|
|
|
|
| 1.7 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS | 3,96 |
|
| 0,14 | 1,13 |
| 1.8 | Đất làm muối | LMU |
|
|
|
|
|
| 1.9 | Đất nông nghiệp khác | NKH | 33,75 |
|
| 9,83 |
|
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 3.568,20 | 124,68 | 168,34 | 208,54 | 857,73 |
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
| 2.1 | Đất quốc phòng | CQP | 9,28 |
|
|
|
|
| 2.2 | Đất an ninh | CAN | 2,36 |
|
|
|
|
| 2.3 | Đất khu công nghiệp | SKK |
|
|
|
|
|
| 2.4 | Đất cụm công nghiệp | SKN | 32,63 |
|
|
|
|
| 2.5 | Đất thương mại, dịch vụ | TMD | 43,76 | 0,53 | 0,98 | 0,55 | 25,59 |
| 2.6 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC | 50,78 | 0,74 | 0,92 | 0,99 | 12,73 |
| 2.7 | Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | SKS |
|
|
|
|
|
| 2.8 | Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm | SKX |
|
|
|
|
|
| 2.9 | Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã | DHT | 488,18 | 41,25 | 26,90 | 22,08 | 40,63 |
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
| - | Đất giao thông | DGT | 323,56 | 18,86 | 24,88 | 13,81 | 35,32 |
| - | Đất thủy lợi | DTL | 33,53 | 12,39 |
| 2,86 |
|
| - | Đất xây dựng cơ sở văn hóa | DVH | 1,15 | 0,19 |
|
|
|
| - | Đất xây dựng cơ sở y tế | DYT | 5,84 | 0,16 | 0,14 | 0,22 | 0,22 |
| - | Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo | DGD | 39,32 | 4,73 | 1,00 | 1,83 | 2,26 |
| - | Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao | DTT | 6,84 |
|
|
|
|
| - | Đất công trình năng lượng | DNL | 2,73 | 0,03 | 0,02 |
| 0,27 |
| - | Đất công trình bưu chính viễn thông | DBV | 0,47 | 0,01 | 0,05 | 0,05 | 0,01 |
| - | Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia | DKG |
|
|
|
|
|
| - | Đất có di tích lịch sử văn hóa | DDT | 1,57 |
|
|
|
|
| - | Đất bãi thải, xử lý chất thải | DRA | 0,83 |
|
|
|
|
| - | Đất cơ sở tôn giáo | TON | 18,47 | 0,55 | 0,27 | 1,90 | 1,09 |
| - | Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng | NTD | 49,49 | 4,33 | 0,22 | 1,03 | 1,19 |
| - | Đất xây dựng cơ sở khoa học và công nghệ | DKH |
|
|
|
|
|
| - | Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội | DXH | 0,20 |
|
|
|
|
| - | Đất chợ | DCH | 4,17 |
| 0,32 | 0,39 | 0,26 |
| 2.10 | Đất danh lam thắng cảnh | DDL |
|
|
|
|
|
| 2.11 | Đất sinh hoạt cộng đồng | DSH | 1,99 | 0,08 | 0,14 | 0,04 | 0,04 |
| 2.12 | Đất khu vui chơi, giải trí công cộng | DKV | 9,00 |
|
|
| 3,72 |
| 2.13 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 814,48 | 48,22 | 58,42 | 66,49 | 86,86 |
| 2.14 | Đất ở tại đô thị | ODT | 71,78 |
|
|
|
|
| 2.15 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC | 14,50 | 0,24 | 0,61 | 0,72 | 0,34 |
| 2.16 | Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp | DTS | 0,52 |
| 0,04 |
| 0,40 |
| 2.17 | Đất xây dựng cơ sở ngoại giao | DNG |
|
|
|
|
|
| 2.18 | Đất cơ sở tín ngưỡng | TIN | 9,85 | 0,68 | 0,73 | 0,20 | 1,04 |
| 2.19 | Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối | SON | 2.019,10 | 32,95 | 79,61 | 117,47 | 686,40 |
| 2.20 | Đất có mặt nước chuyên dùng | MNC |
|
|
|
|
|
| 2.21 | Đất phi nông nghiệp khác | PNK |
|
|
|
|
|
| 3 | Đất chưa sử dụng | CSD |
|
|
|
|
|
| II | Khu chức năng (*) |
|
|
|
|
|
|
| 1 | Đất khu công nghệ cao | KCN |
|
|
|
|
|
| 2 | Đất khu kinh tế | KKT |
|
|
|
|
|
| 3 | Đất đô thị | KDT | 831,55 |
|
|
|
|
| 4 | Khu sản xuất nông nghiệp (Khu vực chuyên trồng lúa nước, Khu vực chuyên trồng cây công nghiệp lâu năm) | KNN | 12.338,57 | 885,07 | 963,36 | 953,21 | 1.152,49 |
| 5 | Khu lâm nghiệp (Khu vực rừng phòng hộ, rừng đặc dụng, rừng sản xuất) | KLN |
|
|
|
|
|
| 6 | Khu du lịch | KDL | 0,28 |
|
|
|
|
| 7 | Khu bảo tồn thiên nhiên và đa dạng sinh học | KBT |
|
|
|
|
|
| 8 | Khu phát triển công nghiệp (khu công nghiệp, cụm công nghiệp) | KPC | 32,63 |
|
|
|
|
| 9 | Khu đô thị (trong đó có khu đô thị mới) | DTC | 71,78 |
|
|
|
|
| 10 | Khu thương mại dịch vụ | KTM | 43,76 | 0,53 | 0,98 | 0,55 | 25,59 |
| 11 | Khu đô thị - thương mại dịch vụ | KDV | 76,58 |
|
|
|
|
| 12 | Khu dân cư nông thôn | DNT | 814,48 | 48,22 | 58,42 | 66,49 | 86,86 |
| 13 | Khu ở, làng nghề, sản xuất phi nông nghiệp nông thôn | KON | 860,71 | 48,96 | 59,33 | 67,48 | 99,59 |
Ghi chú: * Không tổng hợp khi tính tổng diện tích tự nhiên.
2. Kế hoạch thu hồi đất năm 2023
Đơn vị tính: ha
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | |||||
| Xã Hòa Lộc | Xã Hưng Khánh Trung A | Xã Khánh Thạnh Tân | Xã Nhuận Phú Tân | Xã Phú Mỹ | Thị trấn Phước Mỹ Trung | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4) = (5) +...+ (17) | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) | (10) |
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 63,03 | 0,01 | 3,80 | 0,89 | 0,93 | 0,17 | 2,43 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA |
|
|
|
|
|
|
|
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC |
|
|
|
|
|
|
|
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK | 0,20 |
| 0,20 |
|
|
|
|
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 62,83 | 0,01 | 3,60 | 0,89 | 0,93 | 0,17 | 2,43 |
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH |
|
|
|
|
|
|
|
| 1.5 | Đất rừng đặc dụng | RDD |
|
|
|
|
|
|
|
| 1.6 | Đất rừng sản xuất | RSX |
|
|
|
|
|
|
|
| 1.7 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS |
|
|
|
|
|
|
|
| 1.8 | Đất làm muối | LMU |
|
|
|
|
|
|
|
| 1.9 | Đất nông nghiệp khác | NKH |
|
|
|
|
|
|
|
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 3,67 |
| 0,12 |
|
|
| 0,12 |
| 2.1 | Đất quốc phòng | CQP |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.2 | Đất an ninh | CAN |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.3 | Đất khu công nghiệp | SKK |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.4 | Đất cụm công nghiệp | SKN |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.5 | Đất thương mại, dịch vụ | TMD |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.6 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.7 | Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | SKS |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.8 | Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm | SKX |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.9 | Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã | DHT |
|
|
|
|
|
|
|
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
|
| - | Đất giao thông | DGT |
|
|
|
|
|
|
|
| - | Đất thủy lợi | DTL |
|
|
|
|
|
|
|
| - | Đất xây dựng cơ sở văn hóa | DVH |
|
|
|
|
|
|
|
| - | Đất xây dựng cơ sở y tế | DYT |
|
|
|
|
|
|
|
| - | Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo | DGD |
|
|
|
|
|
|
|
| - | Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao | DTT |
|
|
|
|
|
|
|
| - | Đất công trình năng lượng | DNL |
|
|
|
|
|
|
|
| - | Đất công trình bưu chính viễn thông | DBV |
|
|
|
|
|
|
|
| - | Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia | DKG |
|
|
|
|
|
|
|
| - | Đất có di tích lịch sử văn hóa | DDT |
|
|
|
|
|
|
|
| - | Đất bãi thải, xử lý chất thải | DRA |
|
|
|
|
|
|
|
| - | Đất cơ sở tôn giáo | TON |
|
|
|
|
|
|
|
| - | Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng | NTD |
|
|
|
|
|
|
|
| - | Đất xây dựng cơ sở khoa học và công nghệ | DKH |
|
|
|
|
|
|
|
| - | Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội | DXH |
|
|
|
|
|
|
|
| - | Đất chợ | DCH |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.10 | Đất danh lam thắng cảnh | DDL |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.11 | Đất sinh hoạt cộng đồng | DSH |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.12 | Đất khu vui chơi, giải trí công cộng | DKV |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.13 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 3,67 |
| 0,12 |
|
|
| 0,12 |
| 2.14 | Đất ở tại đô thị | ODT |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.15 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.16 | Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp | DTS |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.17 | Đất xây dựng cơ sở ngoại giao | DNG |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.18 | Đất cơ sở tín ngưỡng | TIN |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.19 | Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối | SON |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.20 | Đất có mặt nước chuyên dùng | MNC |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.21 | Đất phi nông nghiệp khác | PNK |
|
|
|
|
|
|
|
Tiếp theo
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | ||||||
| Xã Tân Bình | Xã Tân Phú Tây | Xã Tân Thành Bình | Xã Tân Thanh Tây | Xã Thành An | Xã Thạnh Ngãi | Xã Thanh Tân | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4) = (5) +...+(17) | (11) | (12) | (13) | (14) | (15) | (16) | (17) |
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 63,03 |
| 2,21 | 51,59 |
|
| 0,99 | 0,01 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK | 0,20 |
|
|
|
|
|
|
|
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 62,83 |
| 2,21 | 51,59 |
|
| 0,99 | 0,01 |
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.5 | Đất rừng đặc dụng | RDD |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.6 | Đất rừng sản xuất | RSX |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.7 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.8 | Đất làm muối | LMU |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.9 | Đất nông nghiệp khác | NKH |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 3,67 |
|
| 3,43 |
|
|
|
|
| 2.1 | Đất quốc phòng | CQP |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.2 | Đất an ninh | CAN |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.3 | Đất khu công nghiệp | SKK |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.4 | Đất cụm công nghiệp | SKN |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.5 | Đất thương mại, dịch vụ | TMD |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.6 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.7 | Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | SKS |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.8 | Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm | SKX |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.9 | Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã | DHT |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| - | Đất giao thông | DGT |
|
|
|
|
|
|
|
|
| - | Đất thủy lợi | DTL |
|
|
|
|
|
|
|
|
| - | Đất xây dựng cơ sở văn hóa | DVH |
|
|
|
|
|
|
|
|
| - | Đất xây dựng cơ sở y tế | DYT |
|
|
|
|
|
|
|
|
| - | Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo | DGD |
|
|
|
|
|
|
|
|
| - | Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao | DTT |
|
|
|
|
|
|
|
|
| - | Đất công trình năng lượng | DNL |
|
|
|
|
|
|
|
|
| - | Đất công trình bưu chính viễn thông | DBV |
|
|
|
|
|
|
|
|
| - | Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia | DKG |
|
|
|
|
|
|
|
|
| - | Đất có di tích lịch sử văn hóa | DDT |
|
|
|
|
|
|
|
|
| - | Đất bãi thải, xử lý chất thải | DRA |
|
|
|
|
|
|
|
|
| - | Đất cơ sở tôn giáo | TON |
|
|
|
|
|
|
|
|
| - | Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng | NTD |
|
|
|
|
|
|
|
|
| - | Đất xây dựng cơ sở khoa học và công nghệ | DKH |
|
|
|
|
|
|
|
|
| - | Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội | DXH |
|
|
|
|
|
|
|
|
| - | Đất chợ | DCH |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.10 | Đất danh lam thắng cảnh | DDL |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.11 | Đất sinh hoạt cộng đồng | DSH |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.12 | Đất khu vui chơi, giải trí công cộng | DKV |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.13 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 3,67 |
|
| 3,43 |
|
|
|
|
| 2.14 | Đất ở tại đô thị | ODT |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.15 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.16 | Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp | DTS |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.17 | Đất xây dựng cơ sở ngoại giao | DNG |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.18 | Đất cơ sở tín ngưỡng | TIN |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.19 | Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối | SON |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.20 | Đất có mặt nước chuyên dùng | MNC |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.21 | Đất phi nông nghiệp khác | PNK |
|
|
|
|
|
|
|
|
3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2023
Đơn vị tính: ha
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | |||||
| Xã Hòa Lộc | Xã Hưng Khánh Trung A | Xã Khánh Thạnh Tân | Xã Nhuận Phú Tân | Xã Phú Mỹ | Thị trấn Phước Mỹ Trung | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4) = (5)+...+(17) | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) | (10) |
| 1 | Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp | NNP/PNN | 161,39 | 6,16 | 7,07 | 4,39 | 5,45 | 1,47 | 31,83 |
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA/PNN |
|
|
|
|
|
|
|
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC/PNN |
|
|
|
|
|
|
|
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK/PNN | 30,61 | 0,50 | 0,62 | 0,70 | 1,05 | 0,30 | 0,80 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN/PNN | 130,71 | 5,66 | 6,45 | 3,69 | 4,40 | 1,17 | 31,03 |
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH/PNN |
|
|
|
|
|
|
|
| 1.5 | Đất rừng đặc dụng | RDD/PNN |
|
|
|
|
|
|
|
| 1.6 | Đất rừng sản xuất | RSX/PNN |
|
|
|
|
|
|
|
|
| Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên | RSN/PNN |
|
|
|
|
|
|
|
| 1.7 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS/PNN |
|
|
|
|
|
|
|
| 1.8 | Đất làm muối | LMU/PNN |
|
|
|
|
|
|
|
| 1.9 | Đất nông nghiệp khác | NKH/PNN | 0,07 |
|
|
|
|
|
|
| 2 | Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.1 | Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm | LUA/CLN |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.2 | Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng rừng | LUA/LNP |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.3 | Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản | LUA/NTS |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.4 | Đất trồng lúa chuyển sang đất làm muối | LUA/LMU |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.5 | Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản | HNK/NTS |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.6 | Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất làm muối | HNK/LMU |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.7 | Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng | RPH/NKR(a) |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.8 | Đất rừng đặc dụng chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng | RDD/NKR(a) |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.9 | Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng | RSX/NKR(a) |
|
|
|
|
|
|
|
|
| Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên | RSN/NKR(a) |
|
|
|
|
|
|
|
| 3 | Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở | PKO/OCT | 0,31 |
|
|
| 0,01 |
|
|
Tiếp theo
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | ||||||
| Xã Tân Bình | Xã Tân Phú Tây | Xã Tân Thành Bình | Xã Tân Thanh Tây | Xã Thành An | Xã Thạnh Ngãi | Xã Thanh Tân | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4) = (5) +...+ (17) | (11) | (12) | (13) | (14) | (15) | (16) | (17) |
| 1 | Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp | NNP/PNN | 161,39 | 2,25 | 3,95 | 56,43 | 2,47 | 2,29 | 2,95 | 34,69 |
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA/PNN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC/PNN |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK/PNN | 30,61 | 0,40 | 0,30 | 0,80 | 0,30 | 0,30 | 0,30 | 24,24 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN/PNN | 130,71 | 1,78 | 3,65 | 55,63 | 2,17 | 1,99 | 2,65 | 10,45 |
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH/PNN |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.5 | Đất rừng đặc dụng | RDD/PNN |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.6 | Đất rừng sản xuất | RSX/PNN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên | RSN/PNN |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.7 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS/PNN |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.8 | Đất làm muối | LMU/PNN |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.9 | Đất nông nghiệp khác | NKH/PNN | 0,07 | 0,07 |
|
|
|
|
|
|
| 2 | Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.1 | Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm | LUA/CLN |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.2 | Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng rừng | LUA/LNP |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.3 | Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản | LUA/NTS |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.4 | Đất trồng lúa chuyển sang đất làm muối | LUA/LMU |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.5 | Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản | HNK/NTS |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.6 | Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất làm muối | HNK/LMU |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.7 | Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng | RPH/NKR(a) |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.8 | Đất rừng đặc dụng chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng | RDD/NKR(a) |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.9 | Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng | RSX/NKR(a) |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên | RSN/NKR(a) |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 3 | Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở | PKO/OCT | 0,31 |
|
| 0,30 |
|
|
|
|
Ghi chú: (a) gồm đất sản xuất nông nghiệp, đất nuôi trồng thủy sản, đất làm muối và đất nông nghiệp khác; PKO là đất phi nông nghiệp không phải là đất ở.
4. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng năm 2023
Đơn vị: ha
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | |||||
| Xã Hòa Lộc | Xã Hưng Khánh Trung A | Xã Khánh Thạnh Tân | Xã Nhuận Phú Tân | Xã Phú Mỹ | Thị trấn Phước Mỹ Trung | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4) = (5) +...+ (17) | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) | (10) |
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 1,06 |
|
|
|
|
|
|
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA |
|
|
|
|
|
|
|
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC |
|
|
|
|
|
|
|
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK |
|
|
|
|
|
|
|
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 1,06 |
|
|
|
|
|
|
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH |
|
|
|
|
|
|
|
| 1.5 | Đất rừng đặc dụng | RDD |
|
|
|
|
|
|
|
| 1.6 | Đất rừng sản xuất | RSX |
|
|
|
|
|
|
|
|
| Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên | RSN |
|
|
|
|
|
|
|
| 1.7 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS |
|
|
|
|
|
|
|
| 1.8 | Đất làm muối | LMU |
|
|
|
|
|
|
|
| 1.9 | Đất nông nghiệp khác | NKH |
|
|
|
|
|
|
|
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN |
|
|
|
|
|
|
|
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.1 | Đất quốc phòng | CQP |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.2 | Đất an ninh | CAN |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.3 | Đất khu công nghiệp | SKK |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.4 | Đất cụm công nghiệp | SKN |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.5 | Đất thương mại, dịch vụ | TMD |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.6 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.7 | Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | SKS |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.8 | Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm | SKX |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.9 | Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã | DHT |
|
|
|
|
|
|
|
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
|
| - | Đất giao thông | DGT |
|
|
|
|
|
|
|
| - | Đất thủy lợi | DTL |
|
|
|
|
|
|
|
| - | Đất xây dựng cơ sở văn hóa | DVH |
|
|
|
|
|
|
|
| - | Đất xây dựng cơ sở y tế | DYT |
|
|
|
|
|
|
|
| - | Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo | DGD |
|
|
|
|
|
|
|
| - | Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao | DTT |
|
|
|
|
|
|
|
| - | Đất công trình năng lượng | DNL |
|
|
|
|
|
|
|
| - | Đất công trình bưu chính viễn thông | DBV |
|
|
|
|
|
|
|
| - | Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia | DKG |
|
|
|
|
|
|
|
| - | Đất có di tích lịch sử văn hóa | DDT |
|
|
|
|
|
|
|
| - | Đất bãi thải, xử lý chất thải | DRA |
|
|
|
|
|
|
|
| - | Đất cơ sở tôn giáo | TON |
|
|
|
|
|
|
|
| - | Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng | NTD |
|
|
|
|
|
|
|
| - | Đất xây dựng cơ sở khoa học và công nghệ | DKH |
|
|
|
|
|
|
|
| - | Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội | DXH |
|
|
|
|
|
|
|
| - | Đất chợ | DCH |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.10 | Đất danh lam thắng cảnh | DDL |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.11 | Đất sinh hoạt cộng đồng | DSH |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.12 | Đất khu vui chơi, giải trí công cộng | DKV |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.13 | Đất ở tại nông thôn | ONT |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.14 | Đất ở tại đô thị | ODT |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.15 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.16 | Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp | DTS |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.17 | Đất xây dựng cơ sở ngoại giao | DNG |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.18 | Đất cơ sở tín ngưỡng | TIN |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.19 | Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối | SON |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.20 | Đất có mặt nước chuyên dùng | MNC |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.21 | Đất phi nông nghiệp khác | PNK |
|
|
|
|
|
|
|
Tiếp theo
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | ||||||
| Xã Tân Bình | Xã Tân Phú Tây | Xã Tân Thành Bình | Xã Tân Thanh Tây | Xã Thành An | Xã Thạnh Ngãi | Xã Thanh Tân | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4) = (5) +...+ (17) | (11) | (12) | (13) | (14) | (15) | (16) | (17) |
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 1,06 |
|
|
|
|
| 1,06 |
|
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 1,06 |
|
|
|
|
| 1,06 |
|
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.5 | Đất rừng đặc dụng | RDD |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.6 | Đất rừng sản xuất | RSX |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên | RSN |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.7 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.8 | Đất làm muối | LMU |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.9 | Đất nông nghiệp khác | NKH |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.1 | Đất quốc phòng | CQP |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.2 | Đất an ninh | CAN |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.3 | Đất khu công nghiệp | SKK |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.4 | Đất cụm công nghiệp | SKN |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.5 | Đất thương mại, dịch vụ | TMD |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.6 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.7 | Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | SKS |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.8 | Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm | SKX |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.9 | Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã | DHT |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| - | Đất giao thông | DGT |
|
|
|
|
|
|
|
|
| - | Đất thủy lợi | DTL |
|
|
|
|
|
|
|
|
| - | Đất xây dựng cơ sở văn hóa | DVH |
|
|
|
|
|
|
|
|
| - | Đất xây dựng cơ sở y tế | DYT |
|
|
|
|
|
|
|
|
| - | Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo | DGD |
|
|
|
|
|
|
|
|
| - | Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao | DTT |
|
|
|
|
|
|
|
|
| - | Đất công trình năng lượng | DNL |
|
|
|
|
|
|
|
|
| - | Đất công trình bưu chính viễn thông | DBV |
|
|
|
|
|
|
|
|
| - | Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia | DKG |
|
|
|
|
|
|
|
|
| - | Đất có di tích lịch sử văn hóa | DDT |
|
|
|
|
|
|
|
|
| - | Đất bãi thải, xử lý chất thải | DRA |
|
|
|
|
|
|
|
|
| - | Đất cơ sở tôn giáo | TON |
|
|
|
|
|
|
|
|
| - | Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng | NTD |
|
|
|
|
|
|
|
|
| - | Đất xây dựng cơ sở khoa học và công nghệ | DKH |
|
|
|
|
|
|
|
|
| - | Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội | DXH |
|
|
|
|
|
|
|
|
| - | Đất chợ | DCH |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.10 | Đất danh lam thắng cảnh | DDL |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.11 | Đất sinh hoạt cộng đồng | DSH |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.12 | Đất khu vui chơi, giải trí công cộng | DKV |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.13 | Đất ở tại nông thôn | ONT |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.14 | Đất ở tại đô thị | ODT |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.15 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.16 | Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp | DTS |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.17 | Đất xây dựng cơ sở ngoại giao | DNG |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.18 | Đất cơ sở tín ngưỡng | TIN |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.19 | Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối | SON |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.20 | Đất có mặt nước chuyên dùng | MNC |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.21 | Đất phi nông nghiệp khác | PNK |
|
|
|
|
|
|
|
|
Điều 2. Căn cứ vào Điều 1 của Quyết định này, Ủy ban nhân dân huyện Mỏ Cày Bắc có trách nhiệm:
1. Công bố công khai Kế hoạch sử dụng đất theo đúng quy định của pháp luật về đất đai.
2. Thực hiện thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất theo đúng Kế hoạch sử dụng đất đã được duyệt.
3. Tổ chức kiểm tra thường xuyên việc thực hiện Kế hoạch sử dụng đất.
Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký./.
|
| TM. ỦY BAN NHÂN DÂN |
- 1Quyết định 1107/QĐ-UBND năm 2021 phê duyệt Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 và kế hoạch sử dụng đất năm đầu của quy hoạch sử dụng đất huyện Nghĩa Hưng, tỉnh Nam Định
- 2Quyết định 889/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2023 thành phố Vĩnh Yên, tỉnh Vĩnh Phúc
- 3Quyết định 156/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2023 thành phố Bạc Liêu, tỉnh Bạc Liêu
- 4Quyết định 160/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2023 thị xã Giá Rai, tỉnh Bạc Liêu
- 5Quyết định 956/QĐ-UBND năm 2023 phê duyệt Quy hoạch sử dụng đất thời kỳ 2021-2030 huyện Châu Thành, tỉnh Bến Tre
- 6Quyết định 784/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2023 của huyện Gio Linh, tỉnh Quảng Trị
- 7Quyết định 174/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2023 của huyện Lâm Bình, tỉnh Tuyên Quang
- 8Quyết định 336/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2023 huyện U Minh Thượng, tỉnh Kiên Giang
- 9Quyết định 338/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2023 huyện Châu Thành, tỉnh Kiên Giang
- 1Luật đất đai 2013
- 2Luật tổ chức chính quyền địa phương 2015
- 3Luật Quy hoạch 2017
- 4Nghị định 37/2019/NĐ-CP hướng dẫn Luật Quy hoạch
- 5Luật sửa đổi, bổ sung một số Điều của 37 Luật có liên quan đến quy hoạch 2018
- 6Luật Tổ chức chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương sửa đổi 2019
- 7Nghị định 148/2020/NĐ-CP sửa đổi một số Nghị định hướng dẫn Luật Đất đai
- 8Thông tư 01/2021/TT-BTNMT quy định về kỹ thuật việc lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất do Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành
- 9Nghị quyết 61/2022/QH15 về tiếp tục tăng cường hiệu lực, hiệu quả thực hiện chính sách, pháp luật về quy hoạch và giải pháp tháo gỡ khó khăn, vướng mắc, đẩy nhanh tiến độ lập và nâng cao chất lượng quy hoạch thời kỳ 2021-2030 do Quốc hội ban hành
- 10Quyết định 1107/QĐ-UBND năm 2021 phê duyệt Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 và kế hoạch sử dụng đất năm đầu của quy hoạch sử dụng đất huyện Nghĩa Hưng, tỉnh Nam Định
- 11Quyết định 889/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2023 thành phố Vĩnh Yên, tỉnh Vĩnh Phúc
- 12Quyết định 156/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2023 thành phố Bạc Liêu, tỉnh Bạc Liêu
- 13Quyết định 160/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2023 thị xã Giá Rai, tỉnh Bạc Liêu
- 14Quyết định 956/QĐ-UBND năm 2023 phê duyệt Quy hoạch sử dụng đất thời kỳ 2021-2030 huyện Châu Thành, tỉnh Bến Tre
- 15Quyết định 784/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2023 của huyện Gio Linh, tỉnh Quảng Trị
- 16Quyết định 174/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2023 của huyện Lâm Bình, tỉnh Tuyên Quang
- 17Quyết định 336/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2023 huyện U Minh Thượng, tỉnh Kiên Giang
- 18Quyết định 338/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2023 huyện Châu Thành, tỉnh Kiên Giang
Quyết định 918/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2023 huyện Mỏ Cày Bắc, tỉnh Bến Tre
- Số hiệu: 918/QĐ-UBND
- Loại văn bản: Quyết định
- Ngày ban hành: 03/05/2023
- Nơi ban hành: Tỉnh Bến Tre
- Người ký: Nguyễn Minh Cảnh
- Ngày công báo: Đang cập nhật
- Số công báo: Đang cập nhật
- Ngày hiệu lực: 03/05/2023
- Tình trạng hiệu lực: Kiểm tra
