Giới thiệu chung về Quyết định 160/QĐ-UBND
Quyết định 160/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2023 của thị xã Giá Rai, tỉnh Bạc Liêu là văn bản pháp lý quan trọng nhằm thiết lập trật tự, quản lý và định hướng việc khai thác, sử dụng nguồn tài nguyên đất đai trên địa bàn thị xã. Quyết định này đưa ra các chỉ tiêu phân bổ đất, kế hoạch thu hồi đất, chuyển mục đích sử dụng đất và phân công trách nhiệm cụ thể cho các cơ quan chức năng nhằm đảm bảo việc sử dụng đất đúng quy hoạch và quy định pháp luật.
Nội dung phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2023 (Điều 1)
Quyết định phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2023 của thị xã Giá Rai với các chỉ tiêu chủ yếu sau đây:
- Phân bổ diện tích các loại đất trong năm kế hoạch: Xác định rõ ràng chỉ tiêu diện tích đối với từng nhóm đất, loại đất cụ thể được phân bổ trên địa bàn thị xã trong năm 2023. Chi tiết các chỉ tiêu này được quy định cụ thể tại Phụ lục 01 kèm theo quyết định.
- Kế hoạch thu hồi đất: Xác định diện tích và các khu vực đất cần thu hồi trong năm kế hoạch nhằm phục vụ cho các mục đích phát triển kinh tế - xã hội, quốc phòng, an ninh, lợi ích công cộng. Chi tiết kế hoạch thu hồi đất được thể hiện tại Phụ lục 02 kèm theo quyết định.
- Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất: Quy định cụ thể diện tích đất được phép chuyển mục đích sử dụng giữa các loại đất (như đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp), đáp ứng nhu cầu phát triển hạ tầng, sản xuất kinh doanh và nhà ở của người dân. Chi tiết kế hoạch chuyển mục đích được quy định tại Phụ lục 03 kèm theo quyết định.
Trách nhiệm tổ chức thực hiện của các cơ quan (Điều 2)
Để đảm bảo kế hoạch sử dụng đất được triển khai đồng bộ, hiệu quả và đúng pháp luật, Quyết định phân định rõ trách nhiệm của các cơ quan liên quan:
- Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân thị xã Giá Rai:
- Thực hiện công bố công khai kế hoạch sử dụng đất năm 2023 theo đúng trình tự, thủ tục và thời gian quy định của pháp luật về đất đai để người dân, tổ chức biết và thực hiện.
- Thực hiện công tác thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất và cho phép chuyển mục đích sử dụng đất theo đúng thẩm quyền của Ủy ban nhân dân cấp huyện, đảm bảo phù hợp với chỉ tiêu kế hoạch sử dụng đất đã được phê duyệt.
- Tổ chức công tác kiểm tra, giám sát thường xuyên việc thực hiện kế hoạch sử dụng đất trên địa bàn; đồng thời thực hiện chế độ báo cáo định kỳ về kết quả thực hiện theo quy định của pháp luật hiện hành.
- Trách nhiệm của Sở Tài nguyên và Môi trường tỉnh Bạc Liêu:
- Chịu trách nhiệm tiến hành kiểm tra, giám sát thường xuyên quá trình tổ chức thực hiện kế hoạch sử dụng đất của thị xã Giá Rai.
- Chủ trì, tham mưu và đề xuất Ủy ban nhân dân tỉnh thực hiện việc thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất thuộc thẩm quyền quyết định của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh, đảm bảo thống nhất với kế hoạch sử dụng đất đã được phê duyệt.
Hiệu lực thi hành và trách nhiệm thi hành (Điều 3)
Quyết định quy định cụ thể về hiệu lực pháp lý và các cá nhân, đơn vị chịu trách nhiệm thi hành:
- Hiệu lực thi hành: Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
- Trách nhiệm thi hành: Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, Chủ tịch Ủy ban nhân dân thị xã Giá Rai, Trưởng phòng Tài nguyên và Môi trường thị xã Giá Rai cùng Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết định này.
Để sử dụng toàn bộ tiện ích nâng cao của Hệ Thống Pháp Luật vui lòng lựa chọn và đăng ký gói cước.
| ỦY BAN NHÂN DÂN | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
| Số: 160/QĐ-UBND | Bạc Liêu, ngày 26 tháng 4 năm 2023 |
VỀ VIỆC PHÊ DUYỆT KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2023 THỊ XÃ GIÁ RAI
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH BẠC LIÊU
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015 và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22 tháng 11 năm 2019;
Căn cứ Luật Đất đai ngày 29 tháng 11 năm 2013;
Căn cứ Luật Quy hoạch ngày 24 tháng 11 năm 2017;
Căn cứ Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của 37 luật có liên quan đến quy hoạch ngày 15 tháng 6 năm 2018;
Căn cứ Nghị định số 37/2019/NĐ-CP ngày 7 tháng 5 năm 2019 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Quy hoạch;
Căn cứ Nghị định số 148/2020/NĐ-CP ngày 18 tháng 12 năm 2020 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số nghị định quy định chi tiết thi hành Luật đất đai;
Căn cứ Thông tư số 01/2021/TT-BTNMT ngày 12 tháng 4 năm 2021 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định kỹ thuật việc lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất;
Xét đề nghị của Ủy ban nhân dân thị xã Giá Rai tại Tờ trình số 53/TTr-UBND ngày 03 tháng 4 năm 2023 và đề nghị của Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình số 147/TTr-STNMT ngày 12 tháng 4 năm 2023.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2023 của thị xã Giá Rai với các chỉ tiêu chủ yếu như sau:
1. Diện tích các loại đất phân bổ trong năm kế hoạch (chi tiết tại phụ lục 01);
2. Kế hoạch thu hồi đất trong năm kế hoạch (chi tiết tại phụ lục 02);
3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất (chi tiết tại phụ lục 03).
1. Căn cứ vào Điều 1 của Quyết định này, Ủy ban nhân dân thị xã Giá Rai chịu trách nhiệm thực hiện các nội dung sau đây:
a) Công bố công khai kế hoạch sử dụng đất theo đúng quy định của pháp luật về đất đai;
b) Thực hiện thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất thuộc thẩm quyền của Ủy ban nhân dân cấp huyện theo đúng kế hoạch sử dụng đất đã được phê duyệt;
c) Tổ chức kiểm tra thường xuyên việc thực hiện kế hoạch sử dụng đất. Đồng thời, thực hiện báo cáo định kỳ đúng quy định của pháp luật hiện hành.
2. Giao Sở Tài nguyên và Môi trường chịu trách nhiệm thực hiện kiểm tra thường xuyên việc thực hiện kế hoạch sử dụng đất của thị xã Giá Rai; đồng thời, tham mưu đề xuất thực hiện việc thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất thuộc thẩm quyền của Ủy ban nhân dân tỉnh theo đúng kế hoạch sử dụng đất đã được phê duyệt.
Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký./.
|
| TM. ỦY BAN NHÂN DÂN |
BẢNG CHỈ TIÊU KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2023 CỦA THỊ XÃ GIÁ RAI
(Ban hành kèm theo Quyết định số 160/QĐ-UBND ngày 26 tháng năm 2023 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bạc Liêu)
Phụ lục 1: Diện tích các loại đất phân bổ trong năm kế hoạch
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích (ha) | Diện tích phân theo đơn vị hành chính (ha) | |||||||||
| Phường 1 | P. Hộ Phòng | P. Láng Tròn | X. Phong Thạnh | X. Phong Thạnh Tây | X. Tân Phong | X. Tân Thạnh | X. Phong Tân | X. Phong Thạnh A | X. Phong Thạnh Đông | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4)= (5) +…+ (14) | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) | (10) | (11) | (12) | (13) | (14) |
| I | Loại đất |
| 35.399,33 | 1.176,45 | 1.207,74 | 3.217,81 | 4.607,02 | 5.303,96 | 6.284,16 | 2.708,39 | 5.384,70 | 3.469,04 | 2.040,06 |
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 31.811,17 | 888,16 | 919,01 | 2.898,96 | 4315,45 | 4.823,84 | 5.688,19 | 2.330,73 | 4.913,83 | 3.176,91 | 1.856,09 |
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA | 7.725,57 | 295,21 |
| 2.655,67 |
|
|
|
| 2.984,36 |
| 1.790,33 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC | 7.725,57 | 295,21 |
| 2.655,67 |
|
|
|
| 2.984,36 |
| 1.790,33 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK | 6,50 | 5,04 | 0,05 | 0,88 | 0,07 |
| 0,34 |
|
| 0,12 |
|
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 1.994,67 | 140,00 | 158,41 | 230,35 | 259,06 | 207,49 | 292,28 | 251,66 | 194,66 | 195,09 | 65,67 |
| 1.4 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS | 22.084,22 | 447,91 | 760,55 | 12,06 | 4.056,32 | 4.616,35 | 5.395,57 | 2.079,07 | 1.734,69 | 2.981,70 |
|
| 1.5 | Đất nông nghiệp khác | NKH | 0,21 |
|
|
|
|
|
|
| 0,12 |
| 0,09 |
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 3.588,16 | 288,29 | 288,73 | 318,85 | 291,57 | 480,12 | 595,97 | 377,66 | 470,87 | 292,13 | 183,97 |
| 2.1 | Đất quốc phòng | CQP | 15,15 |
|
|
|
|
| 11,77 |
|
| 3,38 |
|
| 2.2 | Đất an ninh | CAN | 7,03 | 4,35 | 1,60 | 0,14 | 0,15 | 0,15 | 0,15 | 0,15 | 0,15 | 0,15 | 0,04 |
| 2.3 | Đất khu công nghiệp | SKK | 100,00 |
|
|
|
|
|
| 100,00 |
|
|
|
| 2.5 | Đất thương mại, dịch vụ | TMD | 10,53 | 1,01 | 1,75 | 0,31 | 0,22 | 5,01 | 0,96 |
| 0,04 | 0,79 | 0,44 |
| 2.6 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC | 67,38 | 6,42 | 11,50 | 11,02 | 0,16 | 7,78 | 27,30 | 3,09 | 0,10 |
| 0,01 |
| 2.9 | Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã | DHT | 1.697,31 | 102,77 | 75,53 | 192,22 | 45,80 | 135,77 | 300,64 | 172,40 | 341,89 | 184,55 | 145,74 |
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| - | Đất giao thông | DGT | 751,41 | 57,58 | 39,43 | 71,87 | 21,44 | 84,55 | 131,69 | 59,66 | 176,47 | 52,94 | 55,78 |
| - | Đất thủy lợi | DTL | 822,97 | 18,12 | 16,15 | 112,05 | 18,56 | 42,21 | 141,74 | 109,40 | 158,23 | 121,35 | 85,16 |
| - | Đất xây dựng cơ sở văn hóa | DVH | 5,74 | 0,59 |
| 0,01 |
| 0,72 | 3,45 |
| 0,47 | 0,18 | 0,32 |
| - | Đất xây dựng cơ sở y tế | DYT | 5,89 | 3,46 | 0,21 | 0,48 | 0,17 | 0,15 | 0,04 | 0,14 | 0,06 | 1,06 | 0,12 |
| - | Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo | DGD | 33,32 | 7,08 | 5,22 | 3,79 | 3,92 | 1,59 | 4,42 | 2,49 | 2,28 | 1,07 | 1,46 |
| - | Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao | DTT | 2,91 | 2,33 | 0,58 |
|
|
|
|
|
|
|
|
| - | Đất công trình năng lượng | DNL | 1,68 | 0,16 | 1,52 |
|
|
|
|
|
|
|
|
| - | Đất công trình bưu chính, viễn thông | DBV | 0,96 | 0,54 | 0,08 | 0,12 | 0,02 | 0,03 | 0,05 | 0,05 | 0,04 |
| 0,03 |
| - | Đất có di tích lịch sử - văn hóa | DDT | 2,94 |
|
|
|
|
|
|
|
| 2,94 |
|
| - | Đất bãi thải, xử lý chất thải | DRA | 8,53 |
|
|
|
|
| 7,53 |
|
| 1,00 |
|
| - | Đất cơ sở tôn giáo | TON | 18,06 | 2,68 | 4,74 | 2,12 |
| 4,28 | 3,31 | 0,48 |
| 0,38 | 0,07 |
| - | Đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ, nhà hỏa táng | NTD | 32,33 | 10,02 | 6.13 | 1,62 | 1,52 | 1,68 | 2,00 | 0,18 | 4,34 | 3,63 | 1,21 |
| - | Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội | DXH | 5,95 | 0,04 |
|
|
|
| 5.91 |
|
|
|
|
| - | Đất chợ | DCH | 4,62 | 0,17 | 1,47 | 0,16 | 0,17 | 0,56 | 0,50 |
|
|
| 1,59 |
| 2.10 | Đất danh lam thắng cảnh | DDL |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.11 | Đất sinh hoạt cộng đồng | DSH | 2,63 | 0,22 | 0,10 | 0,47 | 0,15 | 0,27 | 0,24 | 0,10 | 0,40 | 0,32 | 0,36 |
| 2.12 | Đất khu vui chơi, giải trí công cộng | DKV | 16,07 | 2,79 |
|
|
|
| 13,28 |
|
|
|
|
| 2.13 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 410,78 |
|
|
| 61,03 | 66,71 | 104,24 | 41,04 | 56,01 | 50,10 | 31,65 |
| 2.14 | Đất ở tại đô thị | ODT | 239,78 | 86,61 | 86,10 | 67,07 |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.15 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC | 14,47 | 5,44 | 4,57 | 0,81 | 0,87 | 0,67 | 0,62 | 0,35 | 0,28 | 0,62 | 0,24 |
| 2.16 | Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp | DTS | 0,07 | 0,07 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.18 | Đất cơ sở tín ngưỡng | TIN | 4,64 | 0,28 | 0,05 | 0,15 | 0,11 | 0,17 | 2,40 | 0,88 | 0,16 | 0,43 | 0,01 |
| 2.19 | Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối | SON | 1.002,32 | 78,33 | 107,53 | 46,66 | 183,08 | 263,59 | 134,37 | 59,65 | 71,84 | 51,79 | 5,48 |
| 2.20 | Đất có mặt nước chuyên dùng | MNC |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2 21 | Đất phi nông nghiệp khác | PNK |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 3 | Đất chưa sử dụng | CSD |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| II | Khu chức năng |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1 | Đất khu công nghệ cao | KCN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2 | Đất khu kinh tế | KKT |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 3 | Đất đô thị | KDT | 5.602,00 | 1.176,45 | 1.207,74 | 3.217,81 |
|
|
|
|
|
|
|
| 4 | Khu sản xuất nông nghiệp (khu vực chuyên trồng lúa nước, khu vực chuyên trồng cây công nghiệp lâu năm) | KNN | 9.720,24 | 435,21 | 158,41 | 2.886,02 | 259,06 | 207,49 | 292,28 | 251,66 | 3.179,02 | 195,09 | 1.856,00 |
| 5 | Khu lâm nghiệp (khu vực rừng phòng hộ, rừng đặc dụng, rừng sản xuất) | KLN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 6 | Khu du lịch | KDL |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 7 | Khu bảo tồn thiên nhiên và đa dạng sinh học | KBT |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 8 | Khu phát triển công nghiệp (khu công nghiệp, cụm công nghiệp) | KPC | 100,00 |
|
|
|
|
|
| 100,00 |
|
|
|
| 9 | Khu đô thị (trong đó có khu đô thị mới) | DTC |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 10 | Khu thương mại - dịch vụ | KTM |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 11 | Khu đô thị - thương mại - dịch vụ | KDV |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 12 | Khu dân cư nông thôn | DNT | 410,78 |
|
|
| 61,03 | 66,71 | 104,24 | 41,04 | 56,01 | 50,10 | 31,65 |
| 13 | Khu ở, làng nghề, sản xuất phi nông nghiệp nông thôn | KON |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Phụ lục 2: Kế hoạch thu hồi đất trong năm kế hoạch
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích (ha) | Diện tích phân theo đơn vị hành chính (ha) | |||||||||
| Phường 1 | P. Hộ Phòng | P. Láng Tròn | X. Phong Thạnh | X. Phong Thạnh Tây | X. Tân Phong | X. Tân Thạnh | X. Phong Tân | X. Phong Thạnh A | X. Phong Thạnh Đông | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4)=(5) +(6) +… | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) | (10) | (11) | (12) | (13) | (14) |
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 115,98 | 0,03 | 2,43 |
| 0,67 | 0,05 | 13,88 | 98,05 |
| 0,87 |
|
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.2 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 1,18 | 0,03 | 0,60 |
|
|
|
| 0,55 |
|
|
|
| 1.3 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS | 114,80 |
| 1,83 |
| 0,67 | 0,05 | 13,88 | 97,50 |
| 0,87 |
|
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 25,30 | 8,06 | 9,05 | 5,60 | 0,03 |
|
| 2,52 | 0,04 |
|
|
| 2.1 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC | 2,50 |
|
|
|
|
|
| 2,50 |
|
|
|
| 2.2 | Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã | DHT | 20,03 | 7,00 | 7,79 | 5,20 |
|
|
|
| 0,04 |
|
|
| 2.3 | Đất sinh hoạt cộng đồng | DSH | 0,02 |
|
|
|
|
|
| 0,02 |
|
|
|
| 2.4 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 0,03 |
|
|
| 0,03 |
|
|
|
|
|
|
| 2.5 | Đất ở tại đô thị | ODT | 1,69 | 0,83 | 0,46 | 0,40 |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.6 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC | 0,03 | 0,03 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.7 | Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối | SON | 1,00 | 0,20 | 0,80 |
|
|
|
|
|
|
|
|
Phụ lục 3: Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích (ha) | Diện tích phân theo đơn vị hành chính (ha) | |||||||||
| Phường 1 | P. Hộ Phòng | P. Láng Tròn | X. Phong Thạnh | X. Phong Thạnh Tây | X. Tân Phong | X. Tân Thạnh | X. Phong Tân | X. Phong Thạnh A | X. Phong Thạnh Đông | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4)= (5) + (6)+… | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) | (10) | (11) | (12) | (13) | (14) |
| 1 | Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp | NNP/PNN | 145,14 | 3,23 | 5,70 | 2,77 | 1,17 | 7,84 | 19,64 | 98,32 | 3,60 | 1,37 | 1,50 |
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA/PNN | 5,25 | 1,00 |
| 1,15 |
|
|
|
| 2,60 |
| 0,50 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC/PNN | 5,25 | 1,00 |
| 1,15 |
|
|
|
| 2,60 |
| 0,50 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK/PNN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN/PNN | 8,94 | 1,73 | 1,87 | 1,12 | 0,20 | 0,20 | 1,57 | 0,75 | 0,30 | 0,20 | 1,00 |
| 1.4 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS/PNN | 130,95 | 0,50 | 3,83 | 0,50 | 0,97 | 7,64 | 18,07 | 97,57 | 0,70 | 1,17 |
|
| 2 | Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 3 | Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở | PKO/OCT | 0,06 |
| 0,06 |
|
|
|
|
|
|
|
|
- 1Quyết định 890/QĐ-UBND năm 2023 phê duyệt Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 và Kế hoạch sử dụng đất năm đầu của kỳ quy hoạch sử dụng đất huyện Nam Giang, tỉnh Quảng Nam
- 2Quyết định 891/QĐ-UBND năm 2023 phê duyệt Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 và Kế hoạch sử dụng đất năm đầu của kỳ quy hoạch sử dụng đất huyện Bắc Trà My, tỉnh Quảng Nam
- 3Quyết định 148/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2023 huyện Hồng Dân, tỉnh Bạc Liêu
- 4Quyết định 156/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2023 thành phố Bạc Liêu, tỉnh Bạc Liêu
- 5Quyết định 377/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2023 thành phố Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang
- 6Quyết định 918/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2023 huyện Mỏ Cày Bắc, tỉnh Bến Tre
- 1Luật đất đai 2013
- 2Luật tổ chức chính quyền địa phương 2015
- 3Luật Quy hoạch 2017
- 4Nghị định 37/2019/NĐ-CP hướng dẫn Luật Quy hoạch
- 5Luật sửa đổi, bổ sung một số Điều của 37 Luật có liên quan đến quy hoạch 2018
- 6Luật Tổ chức chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương sửa đổi 2019
- 7Nghị định 148/2020/NĐ-CP sửa đổi một số Nghị định hướng dẫn Luật Đất đai
- 8Thông tư 01/2021/TT-BTNMT quy định về kỹ thuật việc lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất do Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành
- 9Quyết định 890/QĐ-UBND năm 2023 phê duyệt Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 và Kế hoạch sử dụng đất năm đầu của kỳ quy hoạch sử dụng đất huyện Nam Giang, tỉnh Quảng Nam
- 10Quyết định 891/QĐ-UBND năm 2023 phê duyệt Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 và Kế hoạch sử dụng đất năm đầu của kỳ quy hoạch sử dụng đất huyện Bắc Trà My, tỉnh Quảng Nam
- 11Quyết định 148/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2023 huyện Hồng Dân, tỉnh Bạc Liêu
- 12Quyết định 156/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2023 thành phố Bạc Liêu, tỉnh Bạc Liêu
- 13Quyết định 377/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2023 thành phố Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang
- 14Quyết định 918/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2023 huyện Mỏ Cày Bắc, tỉnh Bến Tre
Quyết định 160/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2023 thị xã Giá Rai, tỉnh Bạc Liêu
- Số hiệu: 160/QĐ-UBND
- Loại văn bản: Quyết định
- Ngày ban hành: 26/04/2023
- Nơi ban hành: Tỉnh Bạc Liêu
- Người ký: Lê Tấn Cận
- Ngày công báo: Đang cập nhật
- Số công báo: Đang cập nhật
- Ngày hiệu lực: 26/04/2023
- Tình trạng hiệu lực: Kiểm tra
