Hệ thống pháp luật

BỘ LAO ĐỘNG - THƯƠNG BINH VÀ XÃ HỘI
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 862/QĐ-LĐTBXH

Hà Nội, ngày 04 tháng 07 năm 2018

 

QUYẾT ĐỊNH

CÔNG BỐ KẾT QUẢ RÀ SOÁT HỘ NGHÈO, HỘ CẬN NGHÈO NĂM 2017 THEO CHUẨN NGHÈO TIẾP CẬN ĐA CHIỀU ÁP DỤNG CHO GIAI ĐOẠN 2016-2020

BỘ TRƯỞNG BỘ LAO ĐỘNG - THƯƠNG BINH VÀ XÃ HỘI

Căn cứ Nghị định số 14/2017/NĐ-CP ngày 17 tháng 02 năm 2017 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội;

Căn cứ Quyết định số 59/2015/QĐ-TTg ngày 19 tháng 11 năm 2015 của Thủ tướng Chính phủ về việc ban hành chuẩn nghèo tiếp cận đa chiều áp dụng cho giai đoạn 2016-2020;

Xét đề nghị của Vụ trưởng, Chánh Văn phòng Quốc gia về giảm nghèo,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Công bố kết quả rà soát hộ nghèo, hộ cận nghèo năm 2017 theo chuẩn nghèo tiếp cận đa chiều áp dụng cho giai đoạn 2016-2020 trên phạm vi toàn quốc, kết quả cụ thể như sau:

1. Tỷ lệ hộ nghèo, hộ cận nghèo chung cả nước

+ Tổng số hộ nghèo: 1.642.489 hộ;

Trong đó: hộ nghèo về thu nhập là 1.423.912 hộ; hộ nghèo thiếu hụt tiếp cận các dịch vụ xã hội cơ bản là 212.229 hộ;

+ Tỷ lệ hộ nghèo: 6,70%:

+ Tổng số hộ cận nghèo: 1.304.680 hộ;

+ Tỷ lệ hộ cận nghèo: 5,32%.

2. Tỷ lệ hộ nghèo, hộ cận nghèo tại các huyện nghèo

2.1. Tổng số hộ nghèo trên địa bàn 64 huyện nghèo theo Nghị quyết số 30a/2008/NQ-CP ngày 27/12/2008 của Chính phủ về Chương trình hỗ trợ giảm nghèo nhanh và bền vững là 303.782 hộ (chiếm tỷ lệ 39,56%); tổng số hộ cận nghèo là 117.169 hộ (chiếm tỷ lệ 15,26%). Trong đó:

+ 56 huyện nghèo Nhóm 1 theo Quyết định số 275/QĐ-TTg ngày 07/3/2018 của Thủ tướng Chính phủ có 268.678 hộ nghèo (chiếm tỷ lệ 42,59%), 98.131 hộ cận nghèo (chiếm tỷ lệ 15,56%);

+ 08 huyện thoát nghèo Nhóm 3 theo Quyết định số 275/QĐ-TTg ngày 07/3/2018 của Thủ tướng Chính phủ có 35.104 hộ nghèo (chiếm tỷ lệ 25,60%) và 19.038 hộ cận nghèo (chiếm tỷ lệ 13,88%);

2.2. Tổng số hộ nghèo trên địa bàn 29 huyện nghèo Nhóm 2 theo Quyết định số 275/QĐ-TTg ngày 07/3/2018 của Thủ tướng Chính phủ là 138.682 hộ (chiếm tỷ lệ 39,59%); tổng số hộ cận nghèo là 49.444 hộ (chiếm tỷ lệ 14,12%).

(Các Phụ biểu chi tiết đính kèm)

Điều 2. Số hộ nghèo, hộ cận nghèo phê duyệt tại Quyết định này là cơ sở để thực hiện các chính sách an sinh xã hội và các chính sách kinh tế, xã hội khác năm 2018.

Điều 3. Tổ chức thực hiện

1. Các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ căn cứ Quyết định này để chỉ đạo, hướng dẫn tổ chức thực hiện các chính sách giảm nghèo và an sinh xã hội theo chức năng, nhiệm vụ được giao.

2. Chủ tịch Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

 


Nơi nhận:
- Ban Bí thư Trung ương Đảng;
- Thủ tướng CP, các Phó Thủ tướng CP (để b/c);
- Các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ;
- Hội đồng Dân tộc và các Ủy ban của Quốc hội;
- HĐND, UBND các tỉnh, thành phố trực thuộc TW;
- Văn phòng Trung ương và các Ban của Đảng;
- Văn phòng Tổng Bí thư;
- Văn phòng Chủ tịch nước;
- Văn phòng Quốc hội;
- Văn phòng Chính phủ;
- Kiểm toán Nhà nước;
- Viện Kiểm sát nhân dân tối cao;
- Ủy ban Giám sát tài chính Quốc gia;
- Ngân hàng Chính sách xã hội;
- Ngân hàng Phát triển Việt Nam;
- Ủy ban Trung ương Mặt trận Tổ quốc Việt Nam;
- Cơ quan Trung ương của các đoàn thể;
- Cổng Thông tin điện tử Chính phủ;
- Sở LĐTBXH các tỉnh, thành phố trực thuộc TW;
- Bộ trưởng (để báo cáo);
- Các Thứ tr
ưởng;
- Vụ KHTC;
- Cổng TTĐT Bộ;
- Lưu: VT, VPQGGN.

KT. BỘ TRƯỞNG
THỨ TRƯỞNG




Lê Tấn Dũng

 

PHỤ LỤC SỐ 1

TỔNG HỢP SỐ LIỆU HỘ NGHÈO, HỘ CẬN NGHÈO CẢ NƯỚC NĂM 2017

STT

TỈNH/THÀNH PHỐ

Tổng số hộ dân

Số hộ nghèo

Tỷ lệ %

Số hộ cận nghèo

Tỷ lệ %

 

Cả nước

24.511.255

1.642.489

6,70

1.304.680

5,32

I

Miền núi Đông Bắc

2.661.643

395.799

14,87

241.285

9,07

1

Hà Giang

176.803

60.428

34,18

24.572

13,90

2

Tuyên Quang

205.201

39.644

19,32

26.225

12,78

3

Cao Bằng

125.378

43.592

34,77

15.762

12,57

4

Lạng Sơn

191.617

36.537

19,07

22.801

11,90

5

Thái Nguyên

320.106

28.810

9,00

28.131

8,79

6

Bắc Giang

448.618

42.734

9,53

35.730

7,96

7

Lào Cai

163.911

35.746

21,81

17.683

10,79

8

Yên Bái

208.813

45.899

21,98

20.775

9,95

9

Phú Thọ

396.035

35.247

8,90

29.510

7,45

10

Qung Ninh

346.174

7.783

2,25

10.437

3,01

11

Bắc Kạn

78.987

19.379

24,53

9.659

12,23

II

Miền núi Tây Bắc

710.399

198.998

28,01

85.903

12,09

12

Sơn La

278.093

81.260

29,22

31.237

11,23

13

Điện Biên

124.810

51.188

41,01

11.782

9,44

14

Lai Châu

94.727

28.257

29,83

11.227

11,85

15

Hòa Bình

212.769

38.293

18,00

31.657

14,88

III

Đồng bằng sông Hồng

5.928.691

144.928

2,44

169.436

2,86

16

Bắc Ninh

327.226

6.739

2,06

8.129

2,48

17

Vĩnh Phúc

319.717

9.368

2,93

11.215

3,51

18

Hà Nội

1.933.629

17.465

0,90

8.193

0,42

19

Hải Phòng

564.081

11.611

2,06

15.725

2,79

20

Nam Định

625.770

18.267

2,92

40.624

6,49

21

Hà Nam

272.450

8.929

3,28

12.603

4,63

22

Hải Dương

585.709

21.105

3,60

21.658

3,70

23

Hưng Yên

370.697

12.640

3,41

11.579

3,12

24

Thái Bình

631.513

25.349

4,01

21.550

3,41

25

Ninh Bình

297.899

13.455

4,52

18.160

6,10

IV

Bắc Trung Bộ

2.923.493

239.795

8,20

267.534

9,15

26

Thanh Hóa

969.932

81.758

8,43

96.284

9,93

27

Nghệ An

867.838

65.435

7,54

85.555

9,86

28

Hà Tĩnh

375.749

32.180

8,56

29.187

7,77

29

Quảng Bình

244.871

23.219

9,48

29.466

12,03

30

Quảng Trị

169.622

19.541

11,52

11.613

6,85

31

Thừa Thiên Huế

295.481

17.662

5,98

15.429

5,22

V

Duyên hải miền Trung

2.156.546

176.094

8,17

140.664

6,52

32

TP. Đà Nng

254.125

4.990

1,96

4.847

1,91

33

Quảng Nam

410.644

38.112

9,28

18.590

4,53

34

Quảng Ngãi

350.667

39.127

11,16

29.069

8,29

35

Bình Định

423.377

37.181

8,78

26.438

6,24

36

Phú Yên

258.111

20.258

7,85

23.479

9,10

37

Khánh Hòa

292.828

19.142

6,54

21.543

7,36

38

Ninh Thuận

166.794

17.284

10,36

16.698

10,01

VI

Tây Nguyên

1.367.216

175.772

12,86

110.401

8,07

39

Gia Lai

339.819

45.340

13,34

33.406

9,83

40

Đắk Lắk

435.688

66.956

15,37

42.704

9,80

41

Đắk Nông

151.776

25.144

16,57

10.636

7,01

42

Kon Tum

128.904

26.164

20,30

8.388

6,51

43

Lâm Đồng

311.029

12.168

3,91

15.267

4,91

VII

Đông Nam Bộ

4.184.345

32.813

0,78

33.037

0,79

44

TP. Hồ Chí Minh

1.995.882

0

0,00

0

0,00

45

Bình Thuận

302.092

11.085

3,67

14.445

4,78

46

Tây Ninh

295.405

4.339

1,47

5.950

2,01

47

Bình Phước

239.370

10.760

4,50

7.274

3,04

48

Bình Dương

294.573

0

0,00

0

0,00

49

Đồng Nai

792.269

4.020

0,51

2.409

0,30

50

Bà Rịa - Vũng Tàu

264.754

2.609

0,99

2.959

1,12

VIII

Đồng bằng Sông Cửu Long

4.578.922

278.290

6,08

256.420

5,60

51

Long An

405.432

11.852

2,92

14.987

3,70

52

Đồng Tháp

443.968

27.146

6,11

26.820

6,04

53

An Giang

543.359

28.461

5,24

32.845

6,04

54

Tiền Giang

469.289

19.680

4,19

18.314

3,90

55

Bến Tre

382.411

30.154

7,89

17.778

4,65

56

Vĩnh Long

279.011

10.355

3,71

12.889

4,62

57

Trà Vinh

274.425

23.078

8,41

23.808

8,68

58

Hậu Giang

199.576

19.228

9,63

11.862

5,94

59

Cần Thơ

322.678

8.229

2,55

11.433

3,54

60

Sóc Trăng

323.353

38.304

11,85

40.831

12,63

61

Kiên Giang

432.981

26.833

6,20

20.781

4,80

62

Bạc Liêu

204.564

17.216

8,42

13.587

6,64

63

Cà Mau

297.875

17.754

5,96

10.485

3,52

 

PHỤ LỤC SỐ 1a

TỔNG HỢP DIỄN BIẾN HỘ NGHÈO CẢ NƯỚC TRONG NĂM 2017

STT

TỈNH/THÀNH PH

Năm 2016

Diễn biến hộ nghèo trong năm

Năm 2017

Tổng số hộ

Số hộ

Tỷ lệ

Số hộ thoát nghèo

Tỷ lệ

Số hộ tái nghèo

Tỷ lệ

Số hộ nghèo phát sinh

Tỷ lệ

Tổng số hộ

Số hộ

Tỷ lệ

 

Cả nước

24.149.963

1.986.697

8,23

467.326

1,94

24.191

0,10

107.499

0,44

24.511.255

1.642.489

6,70

I

Miền núi Đông Bắc

2.626.853

465.424

17,72

94.812

3,61

2.440

0,09

23.395

0,88

2.661.643

395.799

14,87

1

Hà Giang

173.656

67.297

38,75

10.276

5,92

504

0,29

2.903

1,64

176.803

60.428

34,18

2

Tuyên Quang

203.114

47.377

23,33

9.116

4,49

53

0,03

1.383

0,67

205.201

39.644

19,32

3

Cao Bằng

124.531

48.070

38,60

6.293

5,05

178

0,14

1.601

1,28

125.378

43.592

34,77

4

Lạng Sơn

189.902

42.490

22,37

7.169

3,78

47

0,02

1.169

0,61

191.617

36.537

19,07

5

Thái Nguyên

318.323

35.683

11,21

8.526

2,68

82

0,03

1.571

0,49

320.106

28.810

9,00

6

Bắc Giang

441.822

51.794

11,72

13.118

2,97

282

0,06

3.776

0,84

448.618

42.734

9,53

7

Lào Cai

159.951

43.835

27,41

10.035

6,27

158

0,10

1.788

1,09

163.911

35.746

21,81

8

Yên Bái

205.583

55.437

26,97

12.523

6,09

346

0,17

2.639

1,26

208.813

45.899

21,98

9

Phú Thọ

390.519

41.050

10,51

10.170

2,60

623

0,16

4.165

1,05

396.035

35.247

8,90

10

Quảng Ninh

341.252

11.582

3,39

4.355

1,28

63

0,02

493

0,14

346.174

7.783

2,25

11

Bắc Kạn

78.200

20.809

26,61

3.231

4,13

104

0,13

1.907

2,41

78.987

19.379

24,53

II

Miền núi Tây Bắc

698.529

218.240

31,24

36.883

5,28

9.910

1,39

14.462

2,04

710.399

198.998

28,01

12

Sơn La

273.108

87.146

31,91

15.486

5,67

8.252

2,97

8.101

2,91

278.093

81.260

29,22

13

Điện Biên

122.089

54.723

44,82

6.908

5,66

488

0,39

2.867

2,30

124.810

51.188

41,01

14

Lai Châu

92.682

32.259

34,81

5.839

6,30

256

0,27

1.581

1,67

94.727

28.257

29,83

15

Hòa Bình

210.650

44.112

20,94

8.650

4,11

914

0,43

1.913

0,90

212.769

38.293

18,00

III

Đồng bằng sông Hồng

5.769.231

186.163

3,23

59.002

1,02

4.154

0,07

15.791

0,27

5.928.691

144.928

2,44

16

Bắc Ninh

319.753

8.266

2,59

3.473

1,09

122

0,04

923

0,28

327.226

6.739

2,06

17

Vĩnh Phúc

302.833

11.901

3,93

3.815

1,26

315

0,10

967

0,30

319.717

9.368

2,93

18

Hà Nội

1.877.630

24.215

1,29

7.083

0,38

0

0,00

333

0,02

1.933.629

17.465

0,90

19

Hải Phòng

552.372

15.525

2,81

5.225

0,95

184

0,03

1.127

0,20

564.081

11.611

2,06

20

Nam Định

599.903

23.477

3,91

5.375

0,90

509

0,08

3.738

0,60

625.770

18.267

2,92

21

Hà Nam

269.937

11.456

4,24

3.385

1,25

1.692

0,62

787

0,29

272.450

8.929

3,28

22

Hải Dương

573.504

29.107

5,08

10.131

1,77

339

0,06

1.814

0,31

585.709

21.105

3,60

23

Hưng Yên

358.341

16.661

4,65

6.107

1,70

236

0,06

2.054

0,55

370.697

12.640

3,41

24

Thái Bình

623.423

28.747

4,61

9.329

1,50

573

0,09

2.506

0,40

631.513

25.349

4,01

25

Ninh Bình

291.535

16.808

5,77

5.079

1,74

184

0,06

1.542

0,52

297.899

13.455

4,52

IV

Bắc Trung Bộ

2.869.777

296.877

10,34

77.380

2,70

4.609

0,16

15.536

0,53

2.923.493

239.795

8,20

26

Thanh Hóa

964.900

105.855

10,97

30.775

3,19

1.263

0,13

4.496

0,46

969.932

81.758

8,43

27

Nghệ An

839.069

80.168

9,55

21.567

2,57

2.022

0,23

4.723

0,54

867.838

65.435

7,54

28

Hà Tĩnh

373.070

39.033

10,46

9.478

2,54

650

0,17

2.865

0,76

375.749

32.180

8,56

29

Quảng Bình

240.700

28.885

12,00

7.515

3,12

385

0,16

1.464

0,60

244.871

23.219

9,48

30

Quảng Trị

165.379

22.313

13,49

4.164

2,52

147

0,09

1.245

0,73

169.622

19.541

11,52

31

Thừa Thiên Huế

286.659

20.623

7,19

3.881

1,35

142

0,05

743

0,25

295.481

17.662

5,98

V

Duyên hải miền Trung

2.127.972

209.919

9,86

44.163

2,08

983

0,05

9.129

0,42

2.156.546

176.094

8,17

32

TP. Đà Nng

254.125

7.295

2,87

2.213

0,87

0

0,00

8

0,00

254.125

4.990

1,96

33

Quảng Nam

407.315

45.330

11,13

9.070

2,23

116

0,03

1.736

0,42

410.644

38.112

9,28

34

Quảng Ngãi

346.628

45.260

13,06

8.396

2,42

216

0,06

2.047

0,58

350.667

39.127

11,16

35

Bình Định

418.933

44.637

10,65

10.699

2,55

280

0,07

2.600

0,61

423.377

37.181

8,78

36

Phú Yên

251.915

25.765

10,23

6.324

2,51

38

0,01

816

0,32

258.111

20.258

7,85

37

Khánh Hòa

287.540

21.379

7,44

3.572

1,24

226

0,08

1.109

0,38

292.828

19.142

6,54

38

Ninh Thuận

161.516

20.253

12,54

3.889

2,41

107

0,06

813

0,49

166.794

17.284

10,36

VI

Tây Nguyên

1.342.530

204.996

15,27

43.983

3,28

856

0,06

13.961

1,02

1.367.216

175.772

12,86

39

Gia Lai

331.795

54.925

16,55

13.439

4,05

256

0,08

3.598

1,06

339.819

45.340

13,34

40

Đắk Lắk

428.665

76.434

17,83

13.906

3,24

194

0,04

4.234

0,97

435.688

66.956

15,37

41

Đắk Nông

149.689

28.739

19,20

6.648

4,44

115

0,08

2.927

1,93

151.776

25.144

16,57

42

Kon Tum

125.875

28.990

23,03

5.099

4,05

178

0,14

2.095

1,63

128.904

26.164

20,30

43

Lâm Đồng

306.506

15.908

5,19

4.891

1,60

113

0,04

1.107

0,36

311.029

12.168

3,91

VII

Đông Nam Bộ

4.180.218

43.831

1,05

13.653

0,33

75

0,00

2.087

0,05

4.184.345

32.813

0,78

44

TP. Hồ Chí Minh

1.995.882

0

0,00

0

0,00

0

0,00

0

0,00

1.995.882

0

0,00

45

Bình Thuận

301.010

13.753

4,57

3.532

1,17

40

0,01

356

0,12

302.092

11.085

3,67

46

Tây Ninh

297.542

6.184

2,08

2.237

0,75

14

0,00

377

0,13

295.405

4.339

1,47

47

Bình Phước

237.728

12.772

5,37

3.356

1,41

18

0,01

1.322

0,55

239.370

10.760

4,50

48

Bình Dương

294.573

0

0,00

0

0,00

0

0,00

0

0,00

294.573

0

0,00

49

Đồng Nai

792.269

6.384

0,81

2.364

0,30

0

0,00

0

0,00

792.269

4.020

0,51

50

Bà Rịa - Vũng Tàu

261.214

4.738

1,81

2.164

0,83

3

0,00

32

0,01

264.754

2.609

0,99

VIII

Đồng bằng Sông Cửu Long

4.534.853

361.247

7,97

97.450

2,15

1.164

0,03

13.138

0,29

4.578.922

278.290

6,08

51

Long An

397.495

14.198

3,57

3.123

0,79

30

0,01

702

0,17

405.432

11.852

2,92

52

Đồng Tháp

440.237

35.835

8,14

9.711

2,21

39

0,01

983

0,22

443.968

27.146

6,11

53

An Giang

543.764

36.726

6,75

9.467

1,74

9

0,00

1.193

0,22

543.359

28.461

5,24

54

Tiền Giang

464.943

23.334

5,02

4.260

0,92

7

0,00

585

0,12

469.289

19.680

4,19

55

Bến Tre

375.125

37.541

10,01

9.399

2,51

95

0,02

1.809

0,47

382.411

30.154

7,89

56

Vĩnh Long

277.377

13.229

4,77

3.807

1,37

30

0,01

903

0,32

279.011

10.355

3,71

57

Trà Vinh

271.927

30.359

11,16

8.722

3,21

179

0,07

1.262

0,46

274.425

23.078

8,41

58

Hậu Giang

196.817

24.695

12,55

6.292

3,20

2

0,00

180

0,09

199.576

19.228

9,63

59

Cần Thơ

319.580

11.993

3,75

4.326

1,35

37

0,01

525

0,16

322.678

8.229

2,55

60

Sóc Trăng

323.096

49.501

15,32

11.867

3,67

24

0,01

646

0,20

323.353

38.304

11,85

61

Kiên Giang

423.282

35.233

8,32

10.659

2,52

625

0,14

2.253

0,52

432.981

26.833

6,20

62

Bạc Liêu

203.964

24.957

12,24

8.677

4,25

35

0,02

901

0,44

204.564

17.216

8,42

63

Cà Mau

297.246

23.646

7,96

7.140

2,40

52

0,02

1.196

0,40

297.875

17.754

5,96

 

PHỤ LỤC SỐ 1b

TỔNG HỢP DIỄN BIẾN HỘ CẬN NGHÈO CẢ NƯỚC TRONG NĂM 2017

STT

TỈNH/THÀNH PH

Năm 2016

Diễn biến hộ cận nghèo trong năm

Năm 2017

Tổng số hộ

Số hộ

Tỷ lệ

Số hộ thoát cận nghèo

Tỷ lệ

Số hộ tái cận nghèo

Tỷ lệ

Số hộ cận nghèo phát sinh

Tỷ lệ

Tổng số hộ

Số hộ

Tỷ lệ

 

Cả nước

24.149.963

1.306.928

5,41

406.490

1,68

25.812

0,11

369.774

1,51

24.511.255

1.304.680

5,32

I

Miền núi Đông Bắc

2.626.853

236.928

9,02

72.228

2,75

2.201

0,08

75.340

2,83

2.661.643

241.285

9,07

1

Hà Giang

173.656

22.324

12,86

5.925

3,41

413

0,23

7.940

4,49

176.803

24.572

13,90

2

Tuyên Quang

203.114

22.549

11,10

4.085

2,01

23

0,01

7.761

3,78

205.201

26.225

12,78

3

Cao Bằng

124.531

13.648

10,96

2.967

2,38

49

0,04

5.006

3,99

125.378

15.762

12,57

4

Lạng Sơn

189.902

22.891

12,05

6.031

3,18

481

0,25

5.585

2,91

191.617

22.801

11,90

5

Thái Nguyên

318.323

27.893

8,76

6.968

2,19

46

0,01

7.160

2,24

320.106

28.131

8,79

6

Bắc Giang

441.822

37.054

8,39

12.923

2,92

274

0,06

11.325

2,52

448.618

35.730

7,96

7

Lào Cai

159.951

16.821

10,52

5.950

3,72

142

0,09

7.104

4,33

163.911

17.683

10,79

8

Yên Bái

205.583

21.222

10,32

8.148

3,96

164

0,08

7.537

3,61

208.813

20.775

9,95

9

Phú Thọ

390.519

31.377

8,03

11.230

2,88

432

0,11

9.154

2,31

396.035

29.510

7,45

10

Quảng Ninh

341.252

11.035

3,23

4.380

1,28

45

0,01

3.736

1,08

346.174

10.437

3,01

11

Bắc Kạn

78.200

10.114

12,93

3.621

4,63

132

0,17

3.032

3,84

78.987

9.659

12,23

II

Miền núi Tây Bắc

698.529

80.692

11,55

23.951

3,43

3.917

0,55

27.238

3,83

710.399

85.903

12,09

12

Sơn La

273.108

29.812

10,92

10.781

3,95

1.688

0,61

12.172

4,38

278.093

31.237

11,23

13

Điện Biên

122.089

10.694

8,76

2.985

2,44

276

0,22

4.041

3,24

124.810

11.782

9,44

14

Lai Châu

92.682

11.169

12,05

3.800

4,10

185

0,20

3.768

3,98

94.727

11.227

11,85

15

Hòa Bình

210.650

29.017

13,77

6.385

3,03

1.768

0,83

7.257

3,41

212.769

31.657

14,88

III

Đồng bằng sông Hồng

5.769.231

171.494

2,97

70.938

1,23

6.728

0,11

49.969

0,84

5.928.691

169.436

2,86

16

Bắc Ninh

319.753

8.980

2,81

3.458

1,08

196

0,06

2.554

0,78

327.226

8.129

2,48

17

Vĩnh Phúc

302.833

12.106

4,00

3.340

1,10

1.296

0,41

2.234

0,70

319.717

11.215

3,51

18

Hà Nội

1.877.630

7.627

0,41

16.994

0,91

0

0,00

3.270

0,17

1.933.629

8.193

0,42

19

Hải Phòng

552.372

17.148

3,10

5.312

0,96

196

0,03

3.693

0,65

564.081

15.725

2,79

20

Nam Định

599.903

36.126

6,02

11.277

1,88

1.472

0,24

17.575

2,81

625.770

40.624

6,49

21

Hà Nam

269.937

13.211

4,89

4.067

1,51

1.921

0,71

3.208

1,18

272.450

12.603

4,63

22

Hải Dương

573.504

23.380

4,08

8.258

1,44

567

0,10

5.839

1,00

585.709

21.658

3,70

23

Hưng Yên

358.341

12.348

3,45

5.490

1,53

261

0,07

4.607

1,24

370.697

11.579

3,12

24

Thái Bình

623.423

21.660

3,47

6.945

1,11

462

0,07

4.640

0,73

631.513

21.550

3,41

25

Ninh Bình

291.535

18.908

6,49

5.797

1,99

357

0,12

2.349

0,79

297.899

18.160

6,10

IV

Bắc Trung Bộ

2.869.777

270.488

9,43

83.303

2,90

9.281

0,32

70.413

2,41

2.923.493

267.534

9,15

26

Thanh Hóa

964.900

96.096

9,96

28.562

2,96

1.917

0,20

26.844

2,77

969.932

96.284

9,93

27

Nghệ An

839.069

84.214

10,04

27.758

3,31

4.146

0,48

24.848

2,86

867.838

85.555

9,86

28

Hà Tĩnh

373.070

31.294

8,39

10.724

2,87

1.285

0,34

6.675

1,78

375.749

29.187

7,77

29

Quảng Bình

240.700

31.106

12,92

8.763

3,64

1.404

0,57

5.719

2,34

244.871

29.466

12,03

30

Quảng Trị

165.379

12.001

7,26

4.076

2,46

221

0,13

3.467

2,04

169.622

11.613

6,85

31

Thừa Thiên Huế

286.659

15.777

5,50

3.420

1,19

308

0,10

2.860

0,97

295.481

15.429

5,22

V

Duyên hải miền Trung

2.127.972

151.074

7,10

43.797

2,06

1.632

0,08

30.586

1,42

2.156.546

140.664

6,52

32

TP. Đà Nng

254.125

8.557

3,37

4.064

1,60

0

0,00

0

0,00

254.125

4.847

1,91

33

Quảng Nam

407.315

24.808

6,09

10.092

2,48

185

0,05

3.689

0,90

410.644

18.590

4,53

34

Quảng Ngãi

346.628

30.500

8,80

8.109

2,34

222

0,06

6.456

1,84

350.667

29.069

8,29

35

Bình Định

418.933

27.070

6,46

8.486

2,03

280

0,07

6.480

1,53

423.377

26.438

6,24

36

Phú Yên

251.915

22.050

8,75

4.599

1,83

281

0,11

6.027

2,34

258.111

23.479

9,10

37

Khánh Hòa

287.540

21.440

7,46

4.458

1,55

374

0,13

4.186

1,43

292.828

21.543

7,36

38

Ninh Thuận

161.516

16.649

10,31

3.989

2,47

290

0,17

3.748

2,25

166.794

16.698

10,01

VI

Tây Nguyên

1.342.530

106.776

7,95

33.270

2,48

770

0,06

36.282

2,65

1.367.216

110.401

8,07

39

Gia Lai

331.795

29.755

8,97

8.809

2,65

151

0,04

12.372

3,64

339.819

33.406

9,83

40

Đắk Lk

428.665

41.377

9,65

11.305

2,64

115

0,03

12.517

2,87

435.688

42.704

9,80

41

Đắk Nông

149.689

10.824

7,23

5.209

3,48

259

0,17

4.821

3,18

151.776

10.636

7,01

42

Kon Tum

125.875

8.359

6,64

2.778

2,21

40

0,03

2.767

2,15

128.904

8.388

6,51

43

Lâm Đồng

306.506

16.461

5,37

5.169

1,69

205

0,07

3.805

1,22

311.029

15.267

4,91

VII

Đông Nam Bộ

4.180.218

42.650

1,02

17.979

0,43

209

0,00

7.696

0,18

4.184.345

33.037

0,79

44

TP. Hồ Chí Minh

1.995.882

4.085

0,20

4.085

0,20

0

0,00

0

0,00

1.995.882

0

0,00

45

Bình Thuận

301.010

13.549

4,50

3.079

1,02

167

0,06

3.059

1,01

302.092

14.445

4,78

46

Tây Ninh

297.542

6.234

2,10

2.175

0,73

34

0,01

1.849

0,63

295.405

5.950

2,01

47

Bình Phước

237.728

7.042

2,96

1.877

0,79

7

0,00

2.398

1,00

239.370

7.274

3,04

48

Bình Dương

294.573

0

0,00

0

0,00

0

0,00

0

0,00

294.573

0

0,00

49

Đồng Nai

792.269

6.653

0,84

4.244

0,54

0

0,00

0

0,00

792.269

2.409

0,30

50

Bà Rịa - Vũng Tàu

261.214

5.087

1,95

2.519

0,96

1

0,00

390

0,15

264.754

2.959

1,12

VIII

Đồng bằng Sông Cửu Long

4.534.853

246.826

5,44

61.024

1,35

1.074

0,02

72.250

1,58

4.578.922

256.420

5,60

51

Long An

397.495

15.006

3,78

3.374

0,85

109

0,03

3.225

0,80

405.432

14.987

3,70

52

Đồng Tháp

440.237

25.193

5,72

5.650

1,28

29

0,01

7.248

1,63

443.968

26.820

6,04

53

An Giang

543.764

32.845

6,04

7.511

1,38

19

0,00

8.667

1,60

543.359

32.845

6,04

54

Tiền Giang

464.943

17.532

3,77

2.796

0,60

11

0,00

3.567

0,76

469.289

18.314

3,90

55

Bến Tre

375.125

17.395

4,64

6.004

1,60

441

0,12

5.919

1,55

382.411

17.778

4,65

56

Vĩnh Long

277.377

12.602

4,54

3.168

1,14

10

0,00

3.445

1,23

279.011

12.889

4,62

57

Trà Vinh

271.927

22.784

8,38

6.370

2,34

198

0,07

7.196

2,62

274.425

23.808

8,68

58

Hậu Giang

196.817

10.396

5,28

2.590

1,32

2

0,00

4.207

2,11

199.576

11.862

5,94

59

Cần Thơ

319.580

10.274

3,21

2.729

0,85

3

0,00

3.885

1,20

322.678

11.433

3,54

60

Sóc Trăng

323.096

38.290

11,85

5.847

1,81

49

0,02

9.339

2,89

323.353

40.831

12,63

61

Kiên Giang

423.282

19.135

4,52

5.957

1,41

142

0,03

7.887

1,82

432.981

20.781

4,80

62

Bạc Liêu

203.964

13.986

6,86

4.872

2,39

12

0,01

4.461

2,18

204.564

13.587

6,64

63

Cà Mau

297.246

11.388

3,83

4.156

1,40

49

0,02

3.204

1,08

297.875

10.485

3,52

 

PHỤ LỤC SỐ 2

TỔNG HỢP PHÂN LOẠI HỘ NGHÈO CẢ NƯỚC NĂM 2017 THEO CÁC NHÓM ĐỐI TƯỢNG

STT

TỈNH/THÀNH PH

Tng shộ nghèo

Trong đó:

Hộ nghèo dân tộc thiểu s

Hộ nghèo về thu nhập

Hộ nghèo thiếu hụt tiếp cận các dịch vụ xã hội cơ bản

Hộ nghèo khu vực thành thị

Hộ nghèo khu vực nông thôn

Hộ nghèo thuộc chính sách bảo trợ xã hội

Hộ nghèo thuộc chính sách ưu đãi người có công

 

Cả nước

1.642.489

864.931

1.423.912

212.229

135.543

1.441.511

273.393

30.012

I

Miền núi Đông Bắc

395.799

304.894

373.400

22.399

18.404

377.395

38.423

11.297

1

Hà Giang

60.428

60.007

57.826

2.602

2.661

57.767

5.317

198

2

Tuyên Quang

39.644

31.690

35.387

4.257

505

39.139

1.157

151

3

Cao Bng

43.592

43.413

41.661

1.931

2.518

41.074

3.425

525

4

Lạng Sơn

36.537

34.391

34.853

1.684

1.171

35.366

1.390

0

5

Thái Nguyên

28.810

15.604

25.277

3.533

1.910

26.900

5.507

607

6

Bắc Giang

42.734

15.369

41.671

1.063

1.669

41.065

6.904

210

7

Lào Cai

35.746

32.978

34.767

979

1.794

33.952

1.614

187

8

Yên Bái

45.899

37.109

44.342

1.557

2.065

43.834

4.939

960

9

Phú Thọ

35.247

11.458

32.382

2.865

1.393

33.854

4.460

8.109

10

Quảng Ninh

7.783

4.398

6.974

809

1.374

6.409

2.428

108

11

Bc Kạn

19.379

18.477

18.260

1.119

1.344

18.035

1.282

242

II

Miền núi Tây Bắc

198.998

192.890

190.819

8.179

3.908

195.090

14.041

1.501

12

Sơn La

81.260

78.897

78.645

2.615

1.410

79.850

5.543

674

13

Điện Biên

51.188

50.486

50.170

1.018

722

50.466

2.861

240

14

Lai Châu

28.257

27.912

26.849

1.408

1.034

27.223

2.209

97

15

Hòa Bình

38.293

35.595

35.155

3.138

742

37.551

3.428

490

III

Đồng bằng sông Hồng

144.928

2.486

119.261

18.927

15.742

129.186

65.966

1.914

16

Bắc Ninh

6.739

0

 

 

1.355

5.384

3.329

45

17

Vĩnh Phúc

9.368

724

6.533

2.835

1.255

8.113

2.962

449

18

Hà Nội

17.465

1.093

14.137

3.328

1.299

16.166

6.467

0

19

Hải Phòng

11.611

3

8.941

2.670

2.766

8.845

5.724

32

20

Nam Định

18.267

0

16.579

1.688

1.184

17.083

8.014

198

21

Hà Nam

8.929

0

7.347

1.582

1.229

7.700

6.585

242

22

Hải Dương

21.105

28

20.762

343

3.118

17.987

9.280

58

23

Hưng Yên

12.640

27

8.676

3.963

1.040

11.600

4.596

141

24

Thái Bình

25.349

0

25.162

187

1.364

23.985

12.017

433

25

Ninh Bình

13.455

611

11.124

2.331

1.132

12.323

6.992

316

IV

Bắc Trung Bộ

239.795

97.924

213.039

26.756

15.658

158.702

53.376

6.007

26

Thanh Hóa

81.758

37.758

76.493

5.265

4.063

77.695

15.895

1.226

27

Nghệ An

65.435

40.980

50.085

15.350

 

 

5.797

809

28

Hà Tĩnh

32.180

102

29.271

2.909

4.401

27.779

13.478

1.751

29

Quảng Bình

23.219

4.513

21.262

1.957

1.278

21.941

7.741

1.101

30

Quảng Trị

19.541

10.678

18.817

724

2.312

17.229

4.130

624

31

Thừa Thiên Huế

17.662

3.893

17.111

551

3.604

14.058

6.335

496

V

Duyên hải miền Trung

176.094

72.647

158.478

17.616

22.967

153.127

45.941

3.756

32

TP. Đà Nng

4.990

25

4.990

0

3.513

1.477

1.986

0

33

Quảng Nam

38.112

18.927

37.784

328

2.732

35.380

9.377

846

34

Quảng Ngãi

39.127

20.899

32.982

6.145

2.318

36.809

11.191

1.143

35

Bình Định

37.181

7.432

33.156

4.025

5.383

31.798

9.728

842

36

Phú Yên

20.258

6.109

18.860

1.398

3.289

16.969

5.498

340

37

Khánh Hòa

19.142

9.357

15.784

3.358

3.585

15.557

4.919

277

38

Ninh Thuận

17.284

9.898

14.922

2.362

2.147

15.137

3.242

308

VI

Tây Nguyên

175.772

129.465

142.483

33.266

12.263

163.509

11.398

1.599

39

Gia Lai

45.340

39.217

35.484

9.856

4.221

41.119

2.387

380

40

Đắk Lắk

66.956

42.774

57.296

9.660

3.797

63.159

4.017

520

41

Đắk Nông

25.144

15.211

19.857

5.264

881

24.263

690

176

42

Kon Tum

26.164

24.236

22.222

3.942

2.165

23.999

2.314

514

43

Lâm Đồng

12.168

8.027

7.624

4.544

1.199

10.969

1.990

9

VII

Đông Nam Bộ

32.813

9.148

28.011

5.221

5.822

26.991

8.087

225

44

TP. Hồ Chí Minh

0

0

0

0

0

0

0

0

45

Bình Thuận

11.085

3.061

8.960

2.125

2.927

8.158

2.410

155

46

Tây Ninh

4.339

152

4.161

178

529

3.810

1.554

3

47

Bình Phước

10.760

5.349

9.814

946

612

10.148

1.361

31

48

Bình Dương

0

0

0

0

0

0

0

0

49

Đồng Nai

4.020

389

3.167

1.272

697

3.323

2.234

0

50

Bà Rịa - Vũng Tàu

2.609

197

1.909

700

1.057

1.552

528

36

VIII

Đồng bằng Sông Cửu Long

278.290

55.477

198.421

79.865

40.779

237.511

36.161

3.713

51

Long An

11.852

58

8.911

2.941

1.521

10.331

3.395

237

52

Đồng Tháp

27.146

84

18.142

9.004

3.576

23.570

1.844

143

53

An Giang

28.461

5.721

14.600

13.861

4.950

23.511

6.036

407

54

Tiền Giang

19.680

9

15.135

4.541

1.655

18.025

3.160

323

55

Bến Tre

30.154

22

19.208

10.946

1.536

28.618

4.241

827

56

Vĩnh Long

10.355

1.352

8.086

2.269

1.071

9.284

1.692

187

57

Trà Vinh

23.078

13.887

20.397

2.681

1.110

21.968

2.150

161

58

Hậu Giang

19.228

1.951

15.265

3.963

3.896

15.332

2.726

311

59

Cần Thơ

8.229

785

5.668

2.561

4.647

3.582

1.651

73

60

Sóc Trăng

38.304

19.018

25.383

12.921

9.748

28.556

2.738

522

61

Kiên Giang

26.833

6.881

21.982

4.851

3.252

23.581

3.465

169

62

Bạc Liêu

17.216

3.249

12.247

4.969

2.204

15.012

1.626

273

63

Cà Mau

17.754

2.460

13.397

4.357

1.613

16.141

1.437

80

 

PHỤ LỤC SỐ 3

BẢNG XẾP HẠNG MỨC ĐỘ NGHÈO GIỮA CÁC TỈNH, THÀNH PHỐ NĂM 2017

XP HNG THEO TNG S H NGHÈO
(Theo thứ tự từ cao đến thp)

 

XẾP HẠNG THEO TỶ LỆ HỘ NGHÈO
(Theo thứ tự từ cao đến thp)

TỈNH, THÀNH PH

TỔNG SỐ HỘ NGHÈO NĂM 2017

XP HẠNG 2016

XP HẠNG 2017

TĂNG/GIẢM SO VỚI NĂM 2016

 

TỈNH, THÀNH PH

TỶ LỆ HỘ NGHÈO NĂM 2017

XP HẠNG 2016

XẾP HẠNG 2017

TĂNG/GIẢM SO VỚI NĂM 2016

Thanh Hóa

81.758

1

1

0

 

Điện Biên

41,01

1

1

0

Sơn La

81.260

2

2

0

 

Cao Bằng

34,77

3

2

-1

Đắk Lắk

66.956

4

3

1

 

Hà Giang

34,18

2

3

1

Nghệ An

65.435

3

4

-1

 

Lai Châu

29,83

4

4

0

Hà Giang

60.428

5

5

0

 

Sơn La

29,22

5

5

0

Điện Biên

51.188

8

6

2

 

Bắc Kạn

24,53

8

6

-2

Yên Bái

45.899

6

7

-1

 

Yên Bái

21,98

7

7

0

Gia Lai

45.340

7

8

-1

 

Lào Cai

21,81

6

8

2

Bắc Giang

42.734

9

9

0

 

Kon Tum

20,30

10

9

-1

Cao Bằng

43.592

11

10

1

 

Tuyên Quang

19,32

9

10

1

Tuyên Quang

39.644

12

11

1

 

Lạng Sơn

19,07

11

11

0

Quảng Ngãi