Hệ thống pháp luật
Đang tải nội dung, vui lòng chờ giây lát...
Đang tải nội dung, vui lòng chờ giây lát...

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH LAI CHÂU
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 803/QĐ-UBND

Lai Châu, ngày 06 tháng 7 năm 2021

 

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC PHÊ DUYÊT QUY HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT THỜI KỲ 2021-2030 VÀ KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2021 CỦA HUYỆN THAN UYÊN

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH LAI CHÂU

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19/6/2015; Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22/11/2019;

Căn cứ Luật Đất đai ngày 29/11/2013; Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của 37 Luật có liên quan đến quy hoạch ngày 20/11/2018;Căn cứ Luật Quy hoạch ngày 24/11/2017;

Căn cứ Nghị quyết số 751/2019/UBTVQH14 ngày 16/8/2019 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội giải thích một số điều của Luật Quy hoạch;

Căn cứ Nghị định số 43/2014/NĐ-CP ngày 15/5/2014 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất đai;

Căn cứ Nghị định số 37/2019/NĐ-CP ngày 07/5/2019 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Quy hoạch;

Căn cứ Nghị định số 148/2020/NĐ-CP ngày 18/12/2020 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số nghị định quy định chi tiết thi hành Luật Đất đai;

Căn cứ Thông tư số 01/2021/TT-BTNMT ngày 12/4/2021 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định kỹ thuật việc lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất;

Xét đề nghị của UBND huyện Than Uyên tại Tờ trình số 1721/TTr-UBND ngày 30 tháng 6 năm 2021; Sở Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình số 1537/TTr-STNMT ngày 02 tháng 7 năm 2021.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Phê duyệt Quy hoạch sử dụng đất thời kỳ 2021-2030 và Kế hoạch sử dụng đất năm 2021 của huyện Than Uyên, với các nội dung chủ yếu như sau:

1. Nội dung phương án quy hoạch sử dụng đất thời kỳ 2021-2030

a) Diện tích, cơ cấu các loại đất:

(Chi tiết tại biểu 01 kèm theo)

b) Diện tích chuyển mục đích sử dụng đất:

(Chi tiết tại biểu 02 kèm theo)

c) Diện tích đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng cho các mục đích:

(Chi tiết tại biểu 03 kèm theo)

2. Vị trí, diện tích các khu đất phải chuyển mục đích sử dụng được xác định theo Bản đồ quy hoạch sử dụng đất thời kỳ 2021-2030 tỷ lệ 25.000, Báo cáo thuyết minh tổng hợp Quy hoạch sử dụng đất thời kỳ 2021-2030 và Kế hoạch sử dụng đất năm 2021 của huyện Than Uyên.

Điều 2. Phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2021 của huyện Than Uyên, với các chỉ tiêu chủ yếu như sau:

1. Phân bổ diện tích các loại đất trong năm kế hoạch:

(Chi tiết tại biểu 04 kèm theo)

2. Kế hoạch thu hồi đất:

 (Chi tiết tại biểu 05 kèm theo)

3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất:

(Chi tiết tại biểu 06 kèm theo)

4. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng:

(Chi tiết tại biểu 07 kèm theo)

Điều 3. Căn cứ vào Điều 1 và Điều 2 của Quyết định này, Sở Tài nguyên và Môi trường, UBND huyện Than Uyên có trách nhiệm

1. Sở Tài nguyên và Môi trường:

a) Thực hiện thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất theo đúng quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất đã được duyệt.

b) Tổ chức kiểm tra việc thực hiện quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất đã được phê duyệt theo đúng quy định của pháp luật.

c) Tổng hợp báo cáo UBND tỉnh kết quả thực hiện quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất theo quy định.

2. UBND huyện Than Uyên:

a) Công bố công khai quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất theo đúng quy định của pháp luật về đất đai.

b) Thực hiện thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất theo đúng quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất đã được duyệt. Đối với những khu vực chuyển mục đích sử dụng đất sang đất ở của hộ gia đình, cá nhân chỉ được thực hiện thủ tục chuyển mục đích sử dụng đất khi phù hợp với Quy hoạch sử dụng đất thời kỳ 2021-2030 của huyện Than Uyên đã được phê duyệt và phù hợp với quy hoạch chung xây dựng đô thị, quy hoạch phân khu, quy hoạch chi tiết xây dựng đã được phê duyệt (đối với những nơi đã có quy hoạch chi tiết được duyệt); đảm bảo đủ điều kiện theo quy định của pháp luật về đầu tư, xây dựng, các chỉ đạo có liên quan của Tỉnh ủy và UBND tỉnh đối với việc quản lý, sử dụng đất đai trên địa bàn.

c) Xác định ranh giới và công khai diện tích đất trồng lúa, đất rừng phòng hộ và đất rừng đặc dụng cần bảo vệ nghiêm ngặt.

d) Tổ chức kiểm tra thường xuyên việc thực hiện quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất.

Điều 4. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký.

Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, Chủ tịch UBND huyện Than Uyên và Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị có liên quan chịu tránh nhiệm thi hành Quyết định này./.

 


Nơi nhận:
- Như Điều 4;
- TT. Tỉnh ủy (b/c);
- TT. HĐND tỉnh (b/c);
- Chủ tịch, các PCT UBND tỉnh;
- Trung tâm TH&CB;
- Lưu: VT, Kt4.

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH




Hà Trọng Hải

 

Biểu 01

QUY HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT ĐẾN NĂM 2030 HUYỆN THAN UYÊN - TỈNH LAI CHÂU

(Kèm theo Quyết định số     /QĐ-UBND ngày    /7/2021 của Ủy ban nhân dân tỉnh Lai Châu)

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

TT Than Uyên

Xã Phúc Than

Xã Mường Than

Xã Mường Mít

Xã Hua Nà

Xã Mường Cang

Xã Mường Kim

Xã Tà Mung

Xã Khoen On

Xã Tà Hừa

Xã Ta Gia

Xã Pha Mu

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(13)

(15)

(16)

(17)

(18)

 

Tổng diện tích tự nhiên

 

79.227,31

865,18

6.270,35

4.117,57

9.137,98

2.231,20

5.995,29

6.663,00

5.157,55

10.118,54

7.858,22

8.859,92

11.952,53

1

Đất nông nghiệp

NNP

62.478,22

482,05

5.331,05

3.791,06

6.131,70

2.077,04

4.237,35

4.670,09

3.656,29

7.006,56

7.255,05

7.662,49

10.177,47

1.1

Đất trồng lúa

LUA

3.579,57

34,73

726,38

450,76

143,70

192,77

258,93

588,18

342,83

251,33

223,23

266,67

100,07

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

2.300,24

34,25

422,38

445,75

96,94

135,66

216,38

334,25

107,78

111,96

115,45

246,88

32,57

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

2.574,55

5,65

543,33

146,78

70,14

105,92

114,52

410,75

298,68

331,10

71,84

75,19

400,64

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

4.513,03

7,13

334,74

57,11

633,68

53,54

585,42

382,82

365,64

380,25

826,80

278,58

607,31

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

13.850,10

 

1.955,94

2.517,99

177,33

1.435,43

 

523,82

1.252,47

1.919,22

1.610,81

947,48

1.509,61

1.5

Đất rừng sản xuất

RSX

37.739,54

427,72

1.730,91

583,66

5.099,70

273,27

3.261,10

2.705,86

1.387,00

4.115,30

4.512,25

6.084,65

7.558,10

1.6

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

151,78

6,82

38,25

33,46

5,66

8,11

14,00

15,67

4,57

9,36

7,37

7,09

1,43

1.7

Đất nông nghiệp khác

NKH

69,64

 

1,50

1,29

1,50

8,00

3,38

42,99

5,10

 

2,75

2,83

0,30

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

8.234,02

356,48

551,75

270,88

1.364,67

96,04

1.100,69

991,52

210,02

779,47

301,19

580,88

1.630,41

2.1

Đất quốc phòng

CQP

30,27

2,18

0,00

 

7,00

0,09

 

15,00

 

3,00

3,00

 

 

2.2

Đất an ninh

CAN

5,82

3,51

0,15

0,21

0,15

0,15

0,31

0,12

0,40

0,21

0,18

0,18

0,25

2.3

Đất cụm công nghiệp

SKN

50,00

 

50,00

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.4

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

61,27

17,68

12,25

0,17

 

0,14

0,25

4,41

11,39

0,15

0,15

2,18

12,50

2.5

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

7,82

0,21

2,17

0,03

 

0,05

0,10

5,26

 

 

 

 

 

2.6

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

4,87

 

4,87

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.7

Đất phát triển hạ tầng các cấp

DHT

1.627,21

92,15

238,19

118,07

141,50

34,27

79,70

334,31

99,18

209,68

135,82

68,60

75,73

 

Đất giao thông

DGT

866,78

61,76

126,12

32,72

39,75

17,10

54,35

140,49

55,33

98,76

128,84

57,08

54,49

 

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

23,70

2,68

3,06

1,21

1,37

0,78

6,88

1,36

1,20

1,40

1,34

1,39

1,02

 

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

4,80

2,09

0,28

0,12

0,19

0,29

0,37

0,01

0,18

0,28

0,22

0,38

0,37

 

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

70,12

9,95

8,67

3,71

2,35

2,08

2,25

11,24

11,69

8,52

2,56

4,95

2,16

 

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

DTT

9,86

3,08

1,06

0,49

0,53

0,62

0,85

0,50

 

0,30

0,20

1,03

1,20

 

Đất công trình năng lượng

DNL

491,06

1,03

69,13

62,88

86,49

1,12

4,10

137,78

12,03

99,13

0,14

1,33

15,89

 

Đất công trình bưu chính, viễn thông

DBV

1,01

0,41

0,07

0,05

 

 

 

0,01

0,05

0,02

0,20

0,10

0,09

 

Đất thủy lợi

DTL

157,09

11,16

28,29

16,75

10,82

12,27

10,91

42,23

18,69

1,08

2,07

2,33

0,50

 

Đất chợ

DCH

2,78

0,00

1,50

0,14

0,00

 

 

0,70

 

0,20

0,25

 

 

2.8

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

34,20

 

 

 

 

 

 

34,20

 

 

 

 

 

2.9

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

55,59

18,82

25,32

 

 

 

 

 

1,00

 

 

10,45

 

2.10

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

9,78

 

1,00

 

 

 

6,78

 

0,50

0,50

0,50

0,50

 

2.11

Đất ở tại nông thôn

ONT

726,71

 

115,19

109,16

45,54

33,99

74,16

103,21

53,63

45,71

36,92

81,67

27,53

2.12

Đất ở tại đô thị

ODT

135,78

135,78

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.13

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

17,69

12,90

0,42

0,12

0,20

0,49

1,26

0,28

0,58

0,17

0,55

0,21

0,52

2.14

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

2,98

1,57

0,25

 

 

 

0,41

0,66

 

 

 

0,08

 

2.15

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa

NTD

138,51

12,77

14,01

14,96

6,79

4,85

16,34

18,64

7,54

17,85

6,34

13,53

4,90

2.16

Đất sản xuất vật liệu xây dựng

SKX

33,89

1,07

11,14

5,52

 

 

6,08

 

 

10,09

 

 

 

2.17

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

35,20

32,70

2,50

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.18

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

355,43

2,92

74,28

22,65

21,31

22,00

20,73

62,85

32,80

55,78

10,67

2,20

27,24

2.19

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

4.901,01

22,23

 

 

1.142,18

 

894,58

412,58

3,00

436,35

107,06

401,28

1.481,75

3

Đất chưa sử dụng

CSD

8.515,07

26,64

387,54

55,63

1.641,60

58,11

657,25

1.001,38

1.291,24

2.332,51

301,98

616,54

144,65

 

Biểu 02

DIỆN TÍCH CHUYỂN MỤC ĐÍCH SỬ DỤNG ĐẤT TRONG KỲ QUY HOẠCH PHÂN BỔ ĐẾN TỪNG ĐƠN VỊ HÀNH CHÍNH CẤP XÃ CỦA HUYỆN THAN UYÊN - TỈNH LAI CHÂU

(Kèm theo Quyết định số     /QĐ-UBND ngày    /7/2021 của Ủy ban nhân dân tỉnh Lai Châu)

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

TT Than Uyên

Xã Phúc Than

Xã Mường Than

Xã Mường Mít

Xã Hua Nà

Xã Mường Cang

Xã Mường Kim

Xã Tà Mung

Xã Khoen On

Xã Tà Hừa

Xã Ta Gia

Xã Pha Mu

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(13)

(15)

(16)

(17)

(18)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

863,19

167,34

169,05

46,9

49,25

22,27

50,16

115,81

64,01

57,76

66,82

28,73

25,09

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

220,59

21,40

45,18

13,78

8,01

10,61

27,15

46,06

25,98

5,09

8,70

6,91

1,72

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

149,51

20,90

22,21

12,78

3,93

9,19

27,15

23,86

12,43

4,88

5,87

4,79

1,52

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

230,88

27,42

52,09

5,65

16,02

6,90

8,73

44,92

18,04

18,48

20,27

5,26

7,10

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

48,11

2,26

21,83

1,01

4,36

3,17

1,90

6,85

3,94

1,00

0,62

0,67

0,50

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

44,75

-

5,97

-

-

-

-

1,47

5,29

13,28

13,27

-

5,47

1.5

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

303,53

112,91

42,43

25,90

18,57

0,54

11,45

14,21

8,98

19,50

23,50

15,44

10,10

1.6

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

15,33

3,35

1,55

0,56

2,29

1,05

0,93

2,30

1,78

0,41

0,46

0,45

0,20

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

 

56,09

0,60

8,01

12,69

3,80

8,00

18,14

 

0,05

 

0,18

2,62

2,00

 

Trong đó:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây hằng năm

LUA/HNK

0,7

0,30

0,34

0,06

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.2

Đất trồng lúa chuyển sang đất nông nghiệp khác

LUA/NKH

8,92

 

 

0,63

 

8,00

0,04

 

0,05

 

 

0,2

 

2.3

Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

LUA/NTS

1,95

-

-

-

-

-

1,95

-

-

-

-

-

-

2.4

Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RSX/NKR(a)

44,52

0,30

7,67

12,00

3,80

-

16,15

-

-

-

0,18

2,42

2,00

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

9,66

6,06

0,90

0,13

-

0,55

0,81

0,88

-

-

0,10

0,23

-

Ghi chú:

- NKR (a) gồm đất sản xuất nông nghiệp, đất nuôi trồng thủy sản, đất làm muối và đất nông nghiệp khác.

- PKO là đất phi nông nghiệp không phải là đất ở.

 

Biểu 03

DIỆN TÍCH ĐẤT CHƯA SỬ DỤNG ĐƯA VÀO SỬ DỤNG TRONG KỲ QUY HOẠCH PHÂN BỔ ĐẾN TỪNG ĐƠN VỊ HÀNH CHÍNH CẤP XÃ CỦA HUYỆN THAN UYÊN - TỈNH LAI CHÂU

(Kèm theo Quyết định số    /QĐ-UBND ngày    /7/2021 của Ủy ban nhân dân tỉnh Lai Châu)

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

TT Than Uyên

Xã Phúc Than

Xã Mường Than

Xã Mường Mít

Xã Hua Nà

Xã Mường Cang

Xã Mường Kim

Xã Tà Mung

Xã Khoen On

Xã Tà Hừa

Xã Ta Gia

Xã Pha Mu

(1)

(2)

(3)

(4) = (5)+…+(21)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(13)

(15)

(16)

(17)

(18)

1

Đất nông nghiệp

NNP

13.191,49

81,5

650,68

157,15

1158,28

77,84

541,76

773

434,72

2.233,90

2.241,45

2.271,61

2.569,60

1.1

Đất trồng lúa

LUA

58,2

-

-

-

2,70

-

-

-

15,00

12,50

10,00

11,00

7,00

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

17,98

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

12,50

-

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

1.852,85

6,50

133,14

12,00

7,50

22,84

37,62

97,00

-

117,77

-

280,95

617,31

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

287,05

-

91,04

50,15

-

-

-

-

-

83,98

-

-

61,88

1.5

Đất rừng sản xuất

RSX

10.955,43

75,00

425,00

95,00

1.146,58

55,00

500,90

670,00

-

215,00

-

1.927,95

1.550,00

1.6

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

19,98

-

1,50

-

1,50

-

3,24

6,00

-

2,97

-

-

2,26

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

582,21

43,26

85,72

33,25

61,42

8,3

13,2

110

35,59

71,45

37,17

47,5

35,35

2.1

Đất quốc phòng

CQP

11,91

1,00

-

-

1,16

-

-

9,75

-

-

-

-

-

2.2

Đất an ninh

CAN

0,37

0,08

-

-

-

-

-

0,11

-

-

-

-

-

2.3

Đất cụm công nghiệp

SKN

19,72

-

19,72

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.4

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

12,06

4,20

-

-

-

-

-

2,56

-

2,46

-

-

0,03

2.5

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

362,78

9,44

52,70

30,07

50,08

4,57

4,82

60,22

-

22,05

-

62,90

34,39

2.6

Đất di tích lịch sử - văn hóa

DDT

23,24

-

-

-

-

-

-

23,24

-

-

-

-

-

2.7

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

9,28

4,30

2,93

-

-

-

-

-

-

0,30

-

-

-

2.8

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

1,3

-

-

-

-

-

-

-

-

0,50

-

0,50

-

2.9

Đất ở tại nông thôn

ONT

102,41

-

4,34

3,18

8,75

3,73

6,88

14,12

-

7,34

-

8,05

2,25

2.10

Đất ở tại đô thị

ODT

15,12

15,12

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.11

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

3,05

3,05

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.12

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa

NTD

8,32

2,00

1,39

-

1,43

-

-

-

-

0,50

-

-

0,50

2.13

Đất sản xuất vật liệu xây dựng

SKX

6,14

-

4,64

-

-

-

1,50

-

-

-

-

-

-

2.14

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

4,07

4,07

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.15

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

2,44

 

 

 

-

 

 

 

-

2,44

 

 

-

 

Biểu 04

KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2021 CỦA HUYỆN THAN UYÊN, TỈNH LAI CHÂU

(Kèm theo Quyết định số    /QĐ-UBND ngày   /7/2021 của Ủy ban nhân dân tỉnh Lai Châu)

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

TT Than Uyên

Xã Phúc Than

Xã Mường Than

Xã Mường Mít

Xã Hua Nà

Xã Mường Cang

Xã Mường Kim

Xã Tà Mung

Xã Khoen On

Xã Tà Hừa

Xã Ta Gia

Xã Pha Mu

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

(15)

(16)

Tổng diện tích tự nhiên

 

79.227,31

865,18

6.270,35

4.117,57

9.137,98

2.231,20

5.995,29

6.663,00

5.157,55

10.118,54

7.858,22

8.859,92

11.952,53

1

Đất nông nghiệp

NNP

51.113,23

516,21

4.883,64

3.669,84

5.202,55

2.017,55

3.858,87

4.059,99

3.382,74

4.851,17

5.127,60

5.437,86

8.105,19

1.1

Đất trồng lúa

LUA

3.653,81

47,04

755,04

456,33

138,24

207,08

283,60

592,55

349,32

252,43

220,23

259,87

92,09

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

2.407,05

46,56

438,39

451,32

98,30

149,75

241,01

346,45

116,84

112,86

120,82

251,17

33,59

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

2.753,99

16,02

586,53

148,50

87,08

115,54

120,08

456,20

314,58

343,26

85,71

79,02

401,46

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

3.082,88

3,56

276,81

44,42

630,34

33,12

555,55

377,28

365,08

132,80

275,32

162,60

225,99

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

13.591,66

 

1.875,01

2.467,84

177,33

1.435,43

 

525,29

1.168,49

1.919,58

1.560,20

947,48

1.515,01

1.5

Đất rừng sản xuất

RSX

27.835,27

441,93

1.352,95

518,84

4.163,45

218,27

2.886,90

2.049,27

1.180,60

2.193,64

2.978,51

3.981,69

5.869,20

1.6

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

153,12

7,66

37,30

33,90

6,12

8,11

12,74

16,91

4,67

9,46

7,63

7,20

1,43

1.7

Đất nông nghiệp khác

NKH

42,49

 

 

 

 

 

 

42,49

 

 

 

 

 

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

7.285,49

209,79

406,93

216,27

1.317,69

80,67

1.053,04

827,10

136,77

727,51

224,91

510,41

1.574,38

2.1

Đất quốc phòng

CQP

78,02

1,18

76,75

 

 

0,09

 

 

 

 

 

 

 

2.2

Đất an ninh

CAN

4,99

2,68

0,15

0,21

0,15

0,15

0,31

0,12

0,40

0,21

0,18

0,18

0,25

2.3

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

3,47

1,45

0,25

0,17

 

0,14

0,25

0,21

 

 

 

1,00

 

2.4

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

7,82

0,21

2,17

0,03

 

0,05

0,10

5,26

 

 

 

 

 

2.5

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

4,87

 

4,87

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.6

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

1.157,87

51,93

146,31

70,31

125,71

28,10

62,23

250,52

65,77

178,08

81,24

57,02

40,64

-

Đất giao thông

DGT

611,22

28,49

103,65

31,85

29,21

13,94

44,13

95,81

30,46

69,43

76,54

49,88

37,84

-

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

14,61

0,88

2,57

1,11

1,37

0,83

0,85

1,16

1,20

1,40

0,82

1,39

1,02

-

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

4,41

1,90

0,28

0,12

0,19

0,29

0,07

0,11

0,18

0,28

0,22

0,38

0,37

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

57,51

5,56

8,87

3,20

2,35

1,78

2,25

10,25

8,12

7,49

2,21

4,08

1,36

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

DTT

5,13

3,08

0,51

0,39

0,53

0,62

 

 

 

 

 

 

 

-

Đất công trình năng lượng

DNL

360,28

0,84

7,45

18,41

86,59

0,29

4,10

131,07

12,02

99,13

0,05

0,32

 

-

Đất công trình bưu chính, viễn thông

DBV

0,52

0,41

0,02

0,01

 

 

 

0,01

 

0,02

 

 

0,04

-

Đất thủy lợi

DTL

103,43

10,16

22,95

15,08

5,47

10,34

10,84

12,12

13,78

0,34

1,40

0,96

 

-

Đất chợ

DCH

0,75

0,62

 

0,14

0,00

 

 

 

 

 

 

 

 

2.7

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

3,70

 

 

 

 

 

 

3,70

 

 

 

 

 

2.8

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

2,22

 

 

 

 

 

2,22

 

 

 

 

 

 

2.9

Đất ở tại nông thôn

ONT

489,57

 

84,40

104,69

22,63

24,59

49,14

71,70

29,76

32,00

22,04

39,03

9,59

2.10

Đất ở tại đô thị

ODT

101,03

101,03

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.11

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

6,23

2,44

0,42

0,12

0,20

0,49

0,26

0,28

0,58

0,17

0,55

0,21

0,52

2.12

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

2,78

1,57

0,15

 

 

 

0,41

0,56

 

 

 

0,08

 

2.13

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa

NTD

116,01

8,67

12,51

11,96

5,36

4,85

16,34

18,64

7,04

14,85

3,07

8,33

4,40

2.14

Đất sản xuất vật liệu xây dựng

SKX

26,39

1,07

3,64

5,52

 

 

6,08

 

 

10,09

 

 

 

2.15

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

11,77

11,77

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.16

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

359,67

3,17

75,30

23,27

21,46

22,20

21,13

62,85

33,22

55,78

10,77

3,28

27,24

2.17

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

4.909,09

22,63

 

 

1.142,18

 

894,58

413,26

 

436,35

107,06

401,28

1.491,75

3

Đất chưa sử dụng

CSD

20.828,59

139,17

979,77

231,46

2.617,73

132,97

1.083,38

1.775,90

1.638,04

4.539,86

2.505,71

2.911,64

2.272,96

 

Biểu 05

KẾ HOẠCH THU HỒI ĐẤT NĂM 2021 CỦA HUYỆN THAN UYÊN, TỈNH LAI CHÂU

(Kèm theo Quyết định số    /QĐ-UBND ngày    /7/2021 của Ủy ban nhân dân tỉnh Lai Châu)

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

TT Than Uyên

Xã Phúc Than

Xã Mường Than

Xã Mường Mít

Xã Hua Nà

Xã Mường Cang

Xã Mường Kim

Xã Tà Mung

Xã Khoen On

Xã Tà Hừa

Xã Ta Gia

Xã Pha Mu

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(13)

(15)

(16)

(17)

(18)

1

Đất nông nghiệp

NNP

254,85

53,21

22,11

21,97

16,70

9,87

7,78

43,78

-

17,84

-

37,25

17,82

1.1

Đất trồng lúa

LUA

66,42

9,09

4,65

8,84

3,47

4,30

2,54

21,69

-

4,54

-

3,99

1,70

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

48,24

8,59

2,89

7,84

2,57

3,10

2,54

11,66

-

3,37

-

3,98

0,50

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

77,62

17,05

8,66

4,31

2,58

2,91

3,10

19,84

-

4,22

-

6,32

6,40

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

7,58

1,86

0,68

0,70

0,20

1,07

0,10

0,39

-

1,73

-

0,50

0,10

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

24,25

-

3,97

-

-

-

-

-

-

5,29

-

12,92

2,00

1.5

Đất rừng sản xuất

RSX

68,07

22,70

3,06

7,72

8,62

0,54

1,80

0,80

-

0,38

-

13,21

7,42

1.6

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

10,91

2,51

1,09

0,40

1,83

1,05

0,24

1,06

-

1,68

-

0,31

0,20

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

73,24

6,39

4,31

0,54

16,14

2,31

0,29

37,89

 

0,88

 

4,01

0,23

2.1

Đất an ninh

CAN

0,40

0,40

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.2

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

2,12

1,86

-

0,11

0,15

-

-

-

-

-

-

-

-

2.3

Đất ở tại nông thôn

ONT

4,46

-

2,41

0,13

0,11

0,56

0,06

0,97

-

0,10

-

0,01

0,05

2.4

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

0,63

-

0,17

-

-

0,10

-

-

-

-

-

-

0,18

2.5

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

0,23

-

-

-

-

-

0,23

-

-

-

-

-

-

2.6

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa

NTD

0,50

-

-

-

-

0,05

-

0,45

-

-

-

-

-

2.7

Đất sản xuất vật liệu xây dựng

SKX

4,01

2,40

1,61

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.8

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

21,30

1,73

0,12

0,30

8,29

1,60

-

4,47

-

0,78

-

4,00

-

2.9

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

39,59

-

-

-

7,59

-

-

32,00

-

-

-

 

 

 

Biểu 06

KẾ HOẠCH CHUYỂN MỤC ĐÍCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2021 CỦA HUYỆN THAN UYÊN - TỈNH LAI CHÂU

(Kèm theo Quyết định số    /QĐ-UBND ngày    /7/2021 của Ủy ban nhân dân tỉnh Lai Châu)

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

TT Than Uyên

Xã Phúc Than

Xã Mường Than

Xã Mường Mít

Xã Hua Nà

Xã Mường Cang

Xã Mường Kim

Xã Tà Mung

Xã Khoen On

Xã Tà Hừa

Xã Ta Gia

Xã Pha Mu

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(13)

(15)

(16)

(17)

(18)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

258,85 þ

54,21

22,93

21,97

16,7

9,92

9,78

43,91

17,84

37,25

17,82

3,75

2,77

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

68,68

9,09

4,98

8,84

3,47

4,30

4,47

21,69

4,54

3,99

1,70

0,91

0,70

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

50,50

8,59

3,22

7,84

2,57

3,10

4,47

11,66

3,37

3,98

0,50

0,70

0,50

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

78,16

17,05

9,00

4,31

2,58

2,91

3,17

19,97

4,22

6,32

6,40

1,43

0,80

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

7,63

1,86

0,68

0,70

0,20

1,12

0,10

0,39

1,73

0,50

0,10

0,25

-

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

24,25

-

3,97

-

-

-

-

-

5,29

12,92

2,00

-

0,07

1.5

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

69,07

23,70

3,06

7,72

8,62

0,54

1,80

0,80

0,38

13,21

7,42

0,82

1,00

1.6

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

11,06

2,51

1,24

0,40

1,83

1,05

0,24

1,06

1,68

0,31

0,20

0,34

0,20

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

1,00

1,00

0,60

0,34

0,06

-

-

-

-

-

-

-

-

-

 

Trong đó:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây hàng năm khác

LUA/HNK

0,70

0,30

0,34

0,06

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.2

Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RSX/NKR(a)

0,30

0,30

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

5,65

5,31

-

0,11

-

-

0,23

-

-

-

-

-

-

 

Biểu 07

KẾ HOẠCH ĐƯA ĐẤT CHƯA SỬ DỤNG VÀO SỬ DỤNG NĂM 2021 CỦA HUYỆN THAN UYÊN, TỈNH LAI CHÂU

(Kèm theo Quyết định số    /QĐ-UBND ngày    /7/2021 của Ủy ban nhân dân tỉnh Lai Châu)

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

TT Than Uyên

Xã Phúc Than

Xã Mường Than

Xã Mường Mít

Xã Hua Nà

Xã Mường Cang

Xã Mường Kim

Xã Tà Mung

Xã Khoen On

Xã Tà Hừa

Xã Ta Gia

Xã Pha Mu

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(13)

(15)

(16)

(17)

(18)

1

Đất nông nghiệp

NNP

1.253,12

2,53

88,11

11,00

196,58

6,00

122,90

91,00

115,00

58,00

65,00

22,00

475,00

1.1

Đất trồng lúa

LUA

12,50

 

 

 

 

 

 

 

 

12,50

 

 

 

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

12,50

 

 

 

 

 

 

 

 

12,50

 

 

 

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

441,53

2,53

80,00

11,00

 

6,00

22,00

85,00

115,00

33,00

65,00

22,00

 

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

8,11

 

8,11

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.5

Đất rừng sản xuất

RSX

772,48

 

 

 

196,58

 

100,90

 

 

 

 

 

475,00

1.6

Đất nông nghiệp khác

NKH

6,00

 

 

 

 

 

 

6,00

 

 

 

 

 

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

163,17

9,70

12,17

3,57

46,99

5,28

5,93

17,48

8,51

40,00

9,89

2,01

1,64

2.1

Đất an ninh

CAN

0,29

 

 

 

 

 

 

0,11

 

 

 

 

0,18

2.2

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

0,68

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

0,68

 

2.3

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

128,49

0,24

8,57

0,85

44,87

2,57

0,92

14,84

7,11

39,00

8,89

0,33

0,30

2.4

Đất ở tại nông thôn

ONT

22,75

 

3,60

2,72

2,12

2,71

3,51

2,53

1,40

1,00

1,00

1,00

1,16

2.5

Đất ở tại đô thị

ODT

9,43

9,43

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.6

Đất sản xuất vật liệu xây dựng

SKX

1,50

 

 

 

 

 

1,50

 

 

 

 

 

 

2.7

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

0,03

0,03