Quyết định 791/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2024 của quận Liên Chiểu, thành phố Đà Nẵng là văn bản pháp lý quan trọng nhằm thiết lập các chỉ tiêu sử dụng đất, thu hồi đất, chuyển mục đích sử dụng đất và đưa đất chưa sử dụng vào khai thác trên địa bàn quận trong năm 2024. Dưới đây là tóm tắt chi tiết và toàn diện các nội dung cốt lõi của kế hoạch này.
1. Phân bổ diện tích các loại đất trong năm 2024
Tổng diện tích tự nhiên của quận Liên Chiểu được phân bổ trong kế hoạch năm 2024 là 8.198,4686 ha (bao gồm cả phần diện tích đất tranh chấp với tỉnh Thừa Thiên Huế là 760,79 ha, trong đó có 127,92 ha đất rừng sản xuất và 632,87 ha đất rừng đặc dụng). Diện tích này được phân bổ cụ thể theo các đơn vị hành chính cấp phường như sau:
- Phường Hòa Hiệp Bắc: 4.579,9736 ha.
- Phường Hòa Hiệp Nam: 779,3848 ha.
- Phường Hòa Khánh Bắc: 1.038,3383 ha.
- Phường Hòa Khánh Nam: 1.032,2429 ha.
- Phường Hòa Minh: 768,5290 ha.
Chỉ tiêu phân bổ cho từng nhóm đất chính bao gồm:
- Đất nông nghiệp (NNP): Tổng diện tích là 3.882,1840 ha (tập trung chủ yếu tại phường Hòa Hiệp Bắc với 3.250,1277 ha). Trong đó, đất rừng sản xuất chiếm 1.839,8461 ha; đất rừng đặc dụng chiếm 1.801,8426 ha; đất trồng cây hàng năm khác chiếm 126,0691 ha; đất trồng lúa chiếm 68,1854 ha (chủ yếu là đất chuyên trồng lúa nước với 68,1108 ha); đất trồng cây lâu năm chiếm 43,6336 ha; và đất nuôi trồng thủy sản chiếm 2,6072 ha.
- Đất phi nông nghiệp (PNN): Tổng diện tích là 4.042,0829 ha. Các chỉ tiêu sử dụng đất phi nông nghiệp lớn bao gồm: Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã (DHT) là 1.137,5101 ha (trong đó đất giao thông chiếm phần lớn với 756,2897 ha, đất giáo dục và đào tạo là 102,8511 ha); Đất ở tại đô thị (ODT) là 1.013,3483 ha (tập trung nhiều nhất tại phường Hòa Minh với 313,3390 ha); Đất khu công nghiệp (SKK) là 625,7723 ha; Đất thương mại, dịch vụ (TMD) là 536,2247 ha; Đất quốc phòng (CQP) là 227,1327 ha; Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối là 137,7747 ha; Đất có mặt nước chuyên dùng là 120,3323 ha; Đất khu vui chơi, giải trí công cộng là 97,5208 ha.
- Đất chưa sử dụng (CSD): Tổng diện tích còn lại là 274,2017 ha, phân bổ tại các phường: Hòa Hiệp Bắc (86,1037 ha), Hòa Hiệp Nam (54,2468 ha), Hòa Khánh Bắc (66,1849 ha), Hòa Khánh Nam (28,6779 ha), và Hòa Minh (38,9884 ha).
2. Kế hoạch thu hồi đất năm 2024
Trong năm 2024, quận Liên Chiểu có kế hoạch thu hồi tổng cộng 49,8213 ha đất để thực hiện các dự án phát triển kinh tế - xã hội và quốc phòng, an ninh. Diện tích thu hồi theo từng địa bàn phường như sau:
- Phường Hòa Hiệp Bắc: Thu hồi nhiều nhất với 39,7552 ha.
- Phường Hòa Khánh Nam: 6,1507 ha.
- Phường Hòa Minh: 1,8606 ha.
- Phường Hòa Hiệp Nam: 1,2972 ha.
- Phường Hòa Khánh Bắc: 0,7576 ha.
Cơ cấu các loại đất bị thu hồi bao gồm:
- Đất nông nghiệp: Thu hồi 45,2323 ha. Trong đó, diện tích thu hồi lớn nhất thuộc về đất rừng sản xuất (RSX) với 35,0856 ha (tập trung tại Hòa Hiệp Bắc 29,7300 ha và Hòa Khánh Nam 5,3556 ha) và đất trồng cây hàng năm khác (HNK) với 10,0438 ha.
- Đất phi nông nghiệp: Thu hồi 4,5890 ha. Trong đó, đất ở tại đô thị (ODT) bị thu hồi là 3,8260 ha (nhiều nhất tại Hòa Minh với 1,7216 ha); đất quốc phòng (CQP) thu hồi 0,3464 ha; đất khu vui chơi, giải trí công cộng (DKV) thu hồi 0,1264 ha; đất có mặt nước chuyên dùng (MNC) thu hồi 0,1286 ha.
3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2024
Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất của quận Liên Chiểu trong năm 2024 ghi nhận tổng diện tích là 47,1198 ha, cụ thể:
- Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp (NNP/PNN): Tổng diện tích chuyển đổi là 47,1134 ha. Trong đó, diện tích chuyển đổi lớn nhất là đất rừng sản xuất sang đất phi nông nghiệp với 36,0819 ha (chủ yếu tại phường Hòa Hiệp Bắc với 30,7263 ha); đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất phi nông nghiệp là 10,0438 ha; đất trồng cây lâu năm chuyển sang đất phi nông nghiệp là 0,9367 ha; đất trồng lúa chuyển sang đất phi nông nghiệp là 0,0510 ha (tại phường Hòa Minh).
- Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở (PKO/OCT): Chuyển đổi 0,0064 ha tại địa bàn phường Hòa Minh.
- Không ghi nhận kế hoạch chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp trên địa bàn quận trong năm này.
4. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng năm 2024
Quận Liên Chiểu dự kiến đưa 10,3087 ha đất chưa sử dụng vào sử dụng cho các mục đích phi nông nghiệp trong năm 2024. Kế hoạch phân bổ theo các phường như sau:
- Phường Hòa Hiệp Nam: 5,2151 ha.
- Phường Hòa Hiệp Bắc: 1,9030 ha.
- Phường Hòa Khánh Nam: 1,5634 ha.
- Phường Hòa Khánh Bắc: 1,1238 ha.
- Phường Hòa Minh: 0,5034 ha.
Các mục đích sử dụng đất phi nông nghiệp được đưa vào khai thác từ quỹ đất chưa sử dụng bao gồm:
- Đất ở tại đô thị (ODT): Khai thác 5,2737 ha (trong đó tại Hòa Hiệp Nam là 3,2378 ha).
- Đất phát triển hạ tầng (DHT): Khai thác 2,9681 ha (bao gồm đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo 1,3474 ha, đất xây dựng cơ sở văn hóa 0,8931 ha, đất giao thông 0,7150 ha).
- Đất khu công nghiệp (SKK): Khai thác 1,0160 ha tại phường Hòa Hiệp Bắc.
- Đất khu vui chơi, giải trí công cộng (DKV): Khai thác 0,8107 ha tại phường Hòa Hiệp Bắc.
- Đất an ninh (CAN): Khai thác 0,2402 ha tại phường Hòa Minh.
5. Trách nhiệm tổ chức thực hiện
Để đảm bảo kế hoạch sử dụng đất năm 2024 được triển khai hiệu quả và đúng pháp luật, Quyết định giao trách nhiệm cụ thể cho các cơ quan liên quan:
- Ủy ban nhân dân quận Liên Chiểu: Có trách nhiệm công bố công khai kế hoạch sử dụng đất theo đúng quy định của pháp luật về đất đai; thực hiện công tác thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất theo đúng kế hoạch đã được phê duyệt; đồng thời tổ chức kiểm tra, giám sát thường xuyên việc thực hiện kế hoạch sử dụng đất trên địa bàn.
- Sở Tài nguyên và Môi trường, Văn phòng UBND thành phố và các cơ quan liên quan: Phối hợp chỉ đạo, hướng dẫn và đôn đốc thực hiện. Văn phòng Ủy ban nhân dân thành phố chịu trách nhiệm đăng tải Quyết định này lên Cổng thông tin điện tử của thành phố Đà Nẵng để người dân và doanh nghiệp tiện tra cứu, giám sát.
Để sử dụng toàn bộ tiện ích nâng cao của Hệ Thống Pháp Luật vui lòng lựa chọn và đăng ký gói cước.
| ỦY BAN NHÂN DÂN | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
| Số: 791/QĐ-UBND | Đà Nẵng, ngày 15 tháng 4 năm 2024 |
QUYẾT ĐỊNH
VỀ VIỆC PHÊ DUYỆT KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2024 CỦA QUẬN LIÊN CHIỂU
ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ ĐÀ NẴNG
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22 tháng 11 năm 2019;
Căn cứ Luật Đất đai ngày 29 tháng 11 năm 2013;
Căn cứ Luật Quy hoạch ngày 24 tháng 11 năm 2017;
Căn cứ Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của 37 luật có liên quan đến quy hoạch ngày 15 tháng 6 năm 2018;
Căn cứ Nghị định số 37/2019/NĐ-CP ngày 07 tháng 5 năm 2019 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Quy hoạch;
Căn cứ Nghị định số 148/2020/NĐ-CP ngày 18 tháng 12 năm 2020 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số nghị định quy định chi tiết thi hành Luật Đất đai;
Căn cứ Thông tư số 01/2021/TT-BTNMT ngày 12 tháng 4 năm 2021 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định kỹ thuật việc lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất;
Theo đề nghị của UBND quận Liên Chiểu tại Tờ trình số 431/TTr-UBND ngày 05/02/2024; Sở Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình số 87/TTr-STNMT ngày 14/3/2024 và Công văn số 1784/STNMT-QHĐK&ĐĐBĐ ngày 13/4/2024; trên cơ sở ý kiến thống nhất của các Ủy viên UBND thành phố (tại Công văn số 1142/VP-ĐTĐT ngày 29/3/2024 của Văn phòng UBND thành phố).
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2024 của quận Liên Chiểu với các chỉ tiêu chủ yếu như sau:
1. Phân bổ diện tích các loại đất trong kế hoạch sử dụng đất năm 2024
Đơn vị tính: ha
| STT | Chỉ tiêu | Mã | Tổng diện tích | Phân theo đơn vị hành chính | ||||
| Phường Hòa Hiệp Bắc | Phường Hòa Hiệp Nam | Phường Hòa Khánh Bắc | Phường Hòa Khánh Nam | Phường Hòa Minh | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4)=(5) + | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) |
|
| TỔNG DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN |
| 8198,4686(*) | 4579,9736 | 779,3848 | 1038,3383 | 1032,2429 | 768,5290 |
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 3882,1840(*) | 3250,1277 | 16,9820 | 192,6280 | 388,6757 | 33,7706 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA | 68,1854 | 7,6644 | 0,1789 | 1,5281 | 51,8609 | 6,9531 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC | 68,1108 | 7,6644 | 0,1789 | 1,4535 | 51,8609 | 6,9531 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK | 126,0691 | 10,9328 | 1,1303 | 43,6865 | 67,1903 | 3,1292 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 43,6336 | 12,7943 | 5,4675 | 2,8102 | 14,7597 | 7,8019 |
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH | 0,0000 |
|
|
|
|
|
| 1.5 | Đất rừng đặc dụng | RDD | 1801,8426(*) | 1801,8426 |
|
|
|
|
| 1.6 | Đất rừng sản xuất | RSX | 1839,8461(*) | 1415,5987 | 10,2053 | 144,2508 | 253,9049 | 15,8864 |
|
| Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên | RSN | 179,7118(*) | 176,544 | 3,1678 |
|
|
|
| 1.7 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS | 2,6072 | 1,2949 |
| 0,3524 | 0,9599 |
|
| 1.8 | Đất làm muối | LMU | 0,0000 |
|
|
|
|
|
| 1.9 | Đất nông nghiệp khác | NKH | 0,0000 |
|
|
|
|
|
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 4042,0829 | 1243,7422 | 708,1560 | 779,5254 | 614,8893 | 695,7700 |
| 2.1 | Đất quốc phòng | CQP | 227,1327 | 11,1183 | 21,8662 | 27,4263 | 153,1245 | 13,5974 |
| 2.2 | Đất an ninh | CAN | 17,5149 | 0,2829 | 1,0139 | 0,3276 | 14,6347 | 1,2558 |
| 2.3 | Đất khu công nghiệp | SKK | 625,7723 | 243,238 | 67,2394 | 315,2949 |
|
|
| 2.4 | Đất cụm công nghiệp | SKN | 0,4056 |
|
|
| 0,4056 |
|
| 2.5 | Đất thương mại, dịch vụ | TMD | 536,2247 | 469,2227 | 39,6015 | 7,4614 | 2,6402 | 17,2989 |
| 2.6 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC | 99,6571 | 68,7279 | 0,1073 | 3,253 | 19,2975 | 8,2714 |
| 2.7 | Đất cho hoạt động khoáng sản | SKS | 11,3776 |
|
|
| 11,3776 |
|
| 2.8 | Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm | SKX | 0,0000 |
|
|
|
|
|
| 2.9 | Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã | DHT | 1137,5101 | 153,4406 | 242,5731 | 222,7911 | 223,0541 | 295,6512 |
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.9.1 | Đất giao thông | DGT | 756,2897 | 122,9026 | 202,4735 | 144,3535 | 83,032 | 203,5281 |
| 2.9.2 | Đất thủy lợi | DTL | 35,5469 | 6,8819 | 8,256 | 4,5819 | 4,591 | 11,2361 |
| 2.9.3 | Đất xây dựng cơ sở văn hóa | DVH | 2,6988 | 1,106 | 0,9413 | 0,277 | 0,3745 |
|
| 2.9.4 | Đất xây dựng cơ sở y tế | DYT | 24,0002 | 0,2246 | 0,824 | 2,5444 | 1,2392 | 19,168 |
| 2.9.5 | Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo | DGD | 102,8511 | 12,8271 | 25,4208 | 34,1291 | 14,7226 | 15,7515 |
| 2.9.6 | Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao | DTT | 78,4317 |
|
|
| 46,1266 | 32,3051 |
| 2.9.7 | Đất công trình năng lượng | DNL | 2,877 | 0,162 |
| 2,4114 |
| 0,3043 |
| 2.9.8 | Đất công trình bưu chính, viễn thông | DBV | 2,0220 | 0,0504 | 0,0037 |
| 1,9679 |
|
| 2.9.9 | Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia | DKG | 0,0000 |
|
|
|
|
|
| 2.9.10 | Đất có di tích lịch sử - văn hóa | DDT | 0,6327 | 0,5268 |
| 0,1059 |
|
|
| 2.9.11 | Đất bãi thải, xử lý chất thải | DRA | 59,4645 | 0,9007 |
| 2,6224 | 51,3027 | 4,6387 |
| 2.9.12 | Đất cơ sở tôn giáo | TON | 9,2749 | 0,7754 | 0,2637 | 1,3173 | 1,3803 | 5,5382 |
| 2.9.13 | Đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ, nhà hỏa táng | NTD | 53,2367 | 6,0028 | 2,6201 | 28,0067 | 13,9082 | 2,6989 |
| 2.9.14 | Đất xây dựng cơ sở khoa học công nghệ | DKH | 0,0000 |
|
|
|
|
|
| 2.9.15 | Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội | DXH | 5,3443 |
| 1,1824 |
| 4,1619 |
|
| 2.9.16 | Đất chợ | DCH | 4,8389 | 1,0803 | 0,5876 | 2,4415 | 0,2472 | 0,4823 |
| 2.10 | Đất danh lam thắng cảnh | DDL | 0,0000 |
|
|
|
|
|
| 2.11 | Đất sinh hoạt cộng đồng | DSH | 1,4339 | 0,2337 | 0,1109 | 0,9208 | 0,0493 | 0,1192 |
| 2.12 | Đất khu vui chơi, giải trí công cộng | DKV | 97,5208 | 43,1212 | 28,9601 | 0,4604 | 1,5244 | 23,4547 |
| 2.13 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 0,0000 |
|
|
|
|
|
| 2.14 | Đất ở tại đô thị | ODT | 1013,3483 | 118,6264 | 218,7363 | 193,2218 | 169,4248 | 313,339 |
| 2.15 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC | 8,6560 | 0,5981 | 0,3703 | 4,1875 | 0,8049 | 2,6952 |
| 2.16 | Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp | DTS | 0,8186 |
|
|
| 0,0165 | 0,8021 |
| 2.17 | Đất xây dựng cơ sở ngoại giao | DNG | 0,0000 |
|
|
|
|
|
| 2.18 | Đất cơ sở tín ngưỡng | TIN | 6,0702 | 0,4349 | 0,9568 | 0,2536 | 1,2268 | 3,1981 |
| 2.19 | Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối | SON | 137,7747 | 129,1373 | 8,6374 |
|
|
|
| 2.20 | Đất có mặt nước chuyên dùng | MNC | 120,3323 | 5,4969 | 77,9828 | 3,4662 | 17,2994 | 16,087 |
| 2.21 | Đất phi nông nghiệp khác | PNK | 0,5331 | 0,0633 |
| 0,4608 | 0,009 |
|
| 3 | Đất chưa sử dụng | CSD | 274,2017 | 86,1037 | 54,2468 | 66,1849 | 28,6779 | 38,9884 |
Ghi chú: (*) bao gồm cả phần diện tích đất tranh chấp với tỉnh Thừa Thiên Huế có diện tích 760,79ha (trong đó: đất rừng sản xuất là 127,92ha; đất rừng đặc dụng là 632,87ha)
2. Kế hoạch thu hồi đất năm 2024 của quận Liên Chiểu
Đơn vị tính: ha
| STT | Chỉ tiêu | Mã | Tổng diện tích | Phân theo đơn vị hành chính | ||||
| Phường Hòa Hiệp Bắc | Phường Hòa Hiệp Nam | Phường Hòa Khánh Bắc | Phường Hòa Khánh Nam | Phường Hòa Minh | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4)=(5) + ... | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) |
|
| Tổng diện tích đất của đơn vị hành chính (1+2) | 49,8213 | 39,7552 | 1,2972 | 0,7576 | 6,1507 | 1,8606 | |
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 45,2323 | 39,6498 | 0,0000 | 0,1013 | 5,3556 | 0,1256 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA | 0,0510 |
|
|
|
| 0,051 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC | 0,0510 |
|
|
|
| 0,051 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK | 10,0438 | 9,8679 |
| 0,1013 |
| 0,0746 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 0,0519 | 0,0519 |
|
|
|
|
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH | 0,0000 |
|
|
|
|
|
| 1.5 | Đất rừng đặc dụng | RDD | 0,0000 |
|
|
|
|
|
| 1.6 | Đất rừng sản xuất | RSX | 35,0856 | 29,73 |
|
| 5,3556 |
|
|
| Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên | RSN | 0,0000 |
|
|
|
|
|
| 1.7 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS | 0,0000 |
|
|
|
|
|
| 1.8 | Đất làm muối | LMU | 0,0000 |
|
|
|
|
|
| 1.9 | Đất nông nghiệp khác | NKH | 0,0000 |
|
|
|
|
|
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 4,5890 | 0,1054 | 1,2972 | 0,6563 | 0,7951 | 1,7350 |
| 2.1 | Đất quốc phòng | CQP | 0,3464 |
| 0,3464 |
|
|
|
| 2.2 | Đất an ninh | CAN | 0,0000 |
|
|
|
|
|
| 2.3 | Đất khu công nghiệp | SKK | 0,0000 |
|
|
|
|
|
| 2.4 | Đất cụm công nghiệp | SKN | 0,0000 |
|
|
|
|
|
| 2.5 | Đất thương mại, dịch vụ | TMD | 0,0660 |
| 0,066 |
|
|
|
| 2.6 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC | 0,0000 |
|
|
|
|
|
| 2.7 | Đất cho hoạt động khoáng sản | SKS | 0,0000 |
|
|
|
|
|
| 2.8 | Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm | SKX | 0,0000 |
|
|
|
|
|
| 2.9 | Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã | DHT | 0,0134 | 0,0000 | 0,0000 | 0,0000 | 0,0000 | 0,0134 |
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.9.1 | Đất giao thông | DGT | 0,0000 |
|
|
|
|
|
| 2.9.2 | Đất thủy lợi | DTL | 0,0000 |
|
|
|
|
|
| 2.9.3 | Đất xây dựng cơ sở văn hóa | DVH | 0,0000 |
|
|
|
|
|
| 2.9.4 | Đất xây dựng cơ sở y tế | DYT | 0,0000 |
|
|
|
|
|
| 2.9.5 | Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo | DGD | 0,0000 |
|
|
|
|
|
| 2.9.6 | Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao | DTT | 0,0000 |
|
|
|
|
|
| 2.9.7 | Đất công trình năng lượng | DNL | 0,0000 |
|
|
|
|
|
| 2.9.8 | Đất công trình bưu chính, viễn thông | DBV | 0,0000 |
|
|
|
|
|
| 2.9.9 | Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia | DKG | 0,0000 |
|
|
|
|
|
| 2.9.10 | Đất có di tích lịch sử - văn hóa | DDT | 0,0000 |
|
|
|
|
|
| 2.9.11 | Đất bãi thải, xử lý chất thải | DRA | 0,0000 |
|
|
|
|
|
| 2.9.12 | Đất cơ sở tôn giáo | TON | 0,0000 |
|
|
|
|
|
| 2.9.13 | Đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ, nhà hỏa táng | NTD | 0,0134 |
|
|
|
| 0,0134 |
| 2.9.14 | Đất xây dựng cơ sở khoa học công nghệ | DKH | 0,0000 |
|
|
|
|
|
| 2.9.15 | Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội | DXH | 0,0000 |
|
|
|
|
|
| 2.9.16 | Đất chợ | DCH | 0,0000 |
|
|
|
|
|
| 2.10 | Đất danh lam thắng cảnh | DDL | 0,0000 |
|
|
|
|
|
| 2.11 | Đất sinh hoạt cộng đồng | DSH | 0,0000 |
|
|
|
|
|
| 2.12 | Đất khu vui chơi, giải trí công cộng | DKV | 0,1264 | 0,0211 |
|
| 0,1053 |
|
| 2.13 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 0,0000 |
|
|
|
|
|
| 2.14 | Đất ở tại đô thị | ODT | 3,8260 | 0,0021 | 0,7562 | 0,6563 | 0,6898 | 1,7216 |
| 2.15 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC | 0,0000 |
|
|
|
|
|
| 2.16 | Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp | DTS | 0,0000 |
|
|
|
|
|
| 2.17 | Đất xây dựng cơ sở ngoại giao | DNG | 0,0000 |
|
|
|
|
|
| 2.18 | Đất cơ sở tín ngưỡng | TIN | 0,0822 | 0,0822 |
|
|
|
|
| 2.19 | Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối | SON | 0,0000 |
|
|
|
|
|
| 2.20 | Đất có mặt nước chuyên dùng | MNC | 0,1286 |
| 0,1286 |
|
|
|
| 2.21 | Đất phi nông nghiệp khác | PNK | 0,0000 |
|
|
|
|
|
3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2024 của quận Liên Chiểu
Đơn vị tính: ha
| STT | Chỉ tiêu | Mã | Diện tích (ha) | Phân theo đơn vị hành chính | ||||
| Phường Hòa Hiệp Bắc | Phường Hòa Hiệp Nam | Phường Hòa Khánh Bắc | Phường Hòa Khánh Nam | Phường Hòa Minh | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4)=(5)+... | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) |
|
| Tổng diện tích đất của đơn vị hành chính (1+2+3) | 47,1198 | 40,7461 | 0,1080 | 0,3333 | 5,4711 | 0,4613 | |
| 1 | Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp | NNP/PNN | 47,1134 | 40,7461 | 0,1080 | 0,3333 | 5,4711 | 0,4549 |
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA/PNN | 0,0510 |
|
|
|
| 0,051 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC/PNN | 0,0510 |
|
|
|
| 0,051 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK/PNN | 10,0438 | 9,8679 |
| 0,1013 |
| 0,0746 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN/PNN | 0,9367 | 0,1519 | 0,108 | 0,232 | 0,1155 | 0,3293 |
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH/PNN | 0,0000 |
|
|
|
|
|
| 1.5 | Đất rừng đặc dụng | RDD/PNN | 0,0000 |
|
|
|
|
|
| 1.6 | Đất rừng sản xuất | RSX/PNN | 36,0819 | 30,7263 |
|
| 5,3556 |
|
|
| Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên | RSN/PNN | 0,0000 |
|
|
|
|
|
| 1.7 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS/PNN | 0,0000 |
|
|
|
|
|
| 1.8 | Đất làm muối | LMU/PNN | 0,0000 |
|
|
|
|
|
| 1.9 | Đất nông nghiệp khác | NKH/PNN | 0,0000 |
|
|
|
|
|
| 2 | Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp |
| 0,0000 | 0,0000 | 0,0000 | 0,0000 | 0,0000 | 0,0000 |
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.1 | Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm | LUA/CLN | 0,0000 |
|
|
|
|
|
| 2.2 | Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng rừng | LUA/LNP | 0,0000 |
|
|
|
|
|
| 2.3 | Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản | LUA/NTS | 0,0000 |
|
|
|
|
|
| 2.4 | Đất trồng lúa chuyển sang đất làm muối | LUA/LMU | 0,0000 |
|
|
|
|
|
| 2.5 | Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản | HNK/NTS | 0,0000 |
|
|
|
|
|
| 2.6 | Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất làm muối | HNK/LMU | 0,0000 |
|
|
|
|
|
| 2.7 | Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng | RPH/NKR(a) | 0,0000 |
|
|
|
|
|
| 2.8 | Đất rừng đặc dụng chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng | RDD/NKR(b) | 0,0000 |
|
|
|
|
|
| 2.9 | Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng | RSX/NKR(c) | 0,0000 |
|
|
|
|
|
|
| Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên |
| 0,0000 |
|
|
|
|
|
| 3 | Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở tại đô thị chuyển sang đất ở | PKO/OCT | 0,0064 |
|
|
|
| 0,0064 |
Ghi chú: - (a) gồm đất sản xuất nông nghiệp, đất nuôi trồng thủy sản, đất làm muối và đất nông nghiệp khác.
- PKO là đất phi nông nghiệp không phải là đất ở.
4. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng năm 2024
Đơn vị tính: ha
| STT | Chỉ tiêu | Mã | Tổng diện tích | Phân theo đơn vị hành chính | ||||
| Phường Hòa Hiệp Bắc | Phường Hòa Hiệp Nam | Phường Hòa Khánh Bắc | Phường Hòa Khánh Nam | Phường Hòa Minh | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4)=(5) + | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) |
|
| Tổng diện tích đất của đơn vị hành chính (1+2) | 10,3087 | 1,9030 | 5,2151 | 1,1238 | 1,5634 | 0,5034 | |
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 0,0000 | 0,0000 | 0,0000 | 0,0000 | 0,0000 | 0,0000 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA | 0,0000 |
|
|
|
|
|
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC | 0,0000 |
|
|
|
|
|
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK | 0,0000 |
|
|
|
|
|
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 0,0000 |
|
|
|
|
|
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH | 0,0000 |
|
|
|
|
|
| 1.5 | Đất rừng đặc dụng | RDD | 0,0000 |
|
|
|
|
|
| 1.6 | Đất rừng sản xuất | RSX | 0,0000 |
|
|
|
|
|
|
| Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên | RSN | 0,0000 |
|
|
|
|
|
| 1.7 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS | 0,0000 |
|
|
|
|
|
| 1.8 | Đất làm muối | LMU | 0,0000 |
|
|
|
|
|
| 1.9 | Đất nông nghiệp khác | NKH | 0,0000 |
|
|
|
|
|
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 10,3087 | 1,9030 | 5,2151 | 1,1238 | 1,5634 | 0,5034 |
| 2.1 | Đất quốc phòng | CQP | 0,0000 |
|
|
|
|
|
| 2.2 | Đất an ninh | CAN | 0,2402 |
|
|
|
| 0,2402 |
| 2.3 | Đất khu công nghiệp | SKK | 1,0160 | 1,016 |
|
|
|
|
| 2.4 | Đất cụm công nghiệp | SKN | 0,0000 |
|
|
|
|
|
| 2.5 | Đất thương mại, dịch vụ | TMD | 0,0000 |
|
|
|
|
|
| 2.6 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC | 0,0000 |
|
|
|
|
|
| 2.7 | Đất cho hoạt động khoáng sản | SKS | 0,0000 |
|
|
|
|
|
| 2.8 | Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm | SKX | 0,0000 |
|
|
|
|
|
| 2.9 | Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã | DHT | 2,9681 | 0,0763 | 1,9773 | 0,0379 | 0,6134 | 0,2632 |
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.9.1 | Đất giao thông | DGT | 0,7150 | 0,0763 |
| 0,0253 | 0,6134 |
|
| 2.9.2 | Đất thủy lợi | DTL | 0,0000 |
|
|
|
|
|
| 2.9.3 | Đất xây dựng cơ sở văn hóa | DVH | 0,8931 |
| 0,8931 |
|
|
|
| 2.9.4 | Đất xây dựng cơ sở y tế | DYT | 0,0000 |
|
|
|
|
|
| 2.9.5 | Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo | DGD | 1,3474 |
| 1,0842 |
|
| 0,2632 |
| 2.9.6 | Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao | DTT | 0,0000 |
|
|
|
|
|
| 2.9.7 | Đất công trình năng lượng | DNL | 0,0126 |
|
| 0,0126 |
|
|
| 2.9.8 | Đất công trình bưu chính, viễn thông | DBV | 0,0000 |
|
|
|
|
|
| 2.9.9 | Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia | DKG | 0,0000 |
|
|
|
|
|
| 2.9.10 | Đất có di tích lịch sử - văn hóa | DDT | 0,0000 |
|
|
|
|
|
| 2.9.11 | Đất bãi thải, xử lý chất thải | DRA | 0,0000 |
|
|
|
|
|
| 2.9.12 | Đất cơ sở tôn giáo | TON | 0,0000 |
|
|
|
|
|
| 2.9.13 | Đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ, nhà hỏa táng | NTD | 0,0000 |
|
|
|
|
|
| 2.9.14 | Đất xây dựng cơ sở khoa học công nghệ | DKH | 0,0000 |
|
|
|
|
|
| 2.9.15 | Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội | DXH | 0,0000 |
|
|
|
|
|
| 2.9.16 | Đất chợ | DCH | 0,0000 |
|
|
|
|
|
| 2.10 | Đất danh lam thắng cảnh | DDL | 0,0000 |
|
|
|
|
|
| 2.11 | Đất sinh hoạt cộng đồng | DSH | 0,0000 |
|
|
|
|
|
| 2.12 | Đất khu vui chơi, giải trí công cộng | DKV | 0,8107 | 0,8107 |
|
|
|
|
| 2.13 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 0,0000 |
|
|
|
|
|
| 2.14 | Đất ở tại đô thị | ODT | 5,2737 |
| 3,2378 | 1,0859 | 0,95 |
|
| 2.15 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC | 0,0000 |
|
|
|
|
|
| 2.16 | Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp | DTS | 0,0000 |
| . |
|
|
|
| 2.17 | Đất xây dựng cơ sở ngoại giao | DNG | 0,0000 |
|
|
|
|
|
| 2.18 | Đất cơ sở tín ngưỡng | TIN | 0,0000 |
|
|
|
|
|
| 2.19 | Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối | SON | 0,0000 |
|
|
|
|
|
| 2.20 | Đất có mặt nước chuyên dùng | MNC | 0,0000 |
|
|
|
|
|
| 2.21 | Đất phi nông nghiệp khác | PNK | 0,0000 |
|
|
|
|
|
(Vị trí các loại đất trong năm kế hoạch sử dụng đất được thể hiện trên bản đồ kế hoạch sử dụng đất năm 2024, tỷ lệ 1/10.000 do Ủy ban nhân dân quận Liên Chiểu xác lập ngày 14/02/2024)
Điều 2. Căn cứ vào Điều 1 của Quyết định này, Ủy ban nhân dân quận Liên Chiểu có trách nhiệm:
1. Công bố công khai kế hoạch sử dụng đất theo đúng quy định của pháp luật về đất đai.
2. Thực hiện thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất theo đúng kế hoạch sử dụng đất đã được duyệt.
3. Tổ chức kiểm tra thường xuyên việc thực hiện kế hoạch sử dụng đất.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân thành phố; Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, Thủ trưởng các cơ quan có liên quan và Chủ tịch UBND quận Liên Chiểu chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.
Văn phòng Ủy ban nhân dân thành phố chịu trách nhiệm đưa Quyết định này lên Cổng thông tin điện tử của thành phố Đà Nẵng./.
|
| TM. ỦY BAN NHÂN DÂN |
- 1Quyết định 256/QĐ-UBND năm 2025 phê duyệt Điều chỉnh Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 và Kế hoạch sử dụng đất năm đầu của điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất huyện Mộ Đức, tỉnh Quảng Ngãi
- 2Quyết định 257/QĐ-UBND năm 2025 phê duyệt Điều chỉnh Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 và Kế hoạch sử dụng đất năm đầu của điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất thị xã Đức Phổ, tỉnh Quảng Ngãi
- 3Quyết định 258/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2025 huyện Mộ Đức, tỉnh Quảng Ngãi
- 1Luật đất đai 2013
- 2Luật tổ chức chính quyền địa phương 2015
- 3Luật Quy hoạch 2017
- 4Nghị định 37/2019/NĐ-CP hướng dẫn Luật Quy hoạch
- 5Luật sửa đổi, bổ sung một số Điều của 37 Luật có liên quan đến quy hoạch 2018
- 6Luật Tổ chức chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương sửa đổi 2019
- 7Nghị định 148/2020/NĐ-CP sửa đổi một số Nghị định hướng dẫn Luật Đất đai
- 8Thông tư 01/2021/TT-BTNMT quy định về kỹ thuật việc lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất do Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành
- 9Quyết định 256/QĐ-UBND năm 2025 phê duyệt Điều chỉnh Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 và Kế hoạch sử dụng đất năm đầu của điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất huyện Mộ Đức, tỉnh Quảng Ngãi
- 10Quyết định 257/QĐ-UBND năm 2025 phê duyệt Điều chỉnh Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 và Kế hoạch sử dụng đất năm đầu của điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất thị xã Đức Phổ, tỉnh Quảng Ngãi
- 11Quyết định 258/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2025 huyện Mộ Đức, tỉnh Quảng Ngãi
Quyết định 791/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2024 của quận Liên Chiểu, thành phố Đà Nẵng
- Số hiệu: 791/QĐ-UBND
- Loại văn bản: Quyết định
- Ngày ban hành: 15/04/2024
- Nơi ban hành: Thành phố Đà Nẵng
- Người ký: Lê Quang Nam
- Ngày công báo: Đang cập nhật
- Số công báo: Đang cập nhật
- Ngày hiệu lực: 15/04/2024
- Tình trạng hiệu lực: Kiểm tra
