Tóm tắt Quyết định 757/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2016 Thành phố Hà Tĩnh
Quyết định số 757/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2016 của thành phố Hà Tĩnh, tỉnh Hà Tĩnh. Đây là văn bản pháp lý quan trọng định hình việc phân bổ, thu hồi, chuyển mục đích sử dụng đất và đưa đất chưa sử dụng vào khai thác trên địa bàn thành phố trong năm 2016, đồng thời phân định rõ trách nhiệm của các cơ quan liên quan trong quá trình tổ chức thực hiện.
1. Kế hoạch phân bổ các loại đất trong năm 2016
Tổng diện tích tự nhiên của thành phố Hà Tĩnh được phân bổ cho các nhóm đất chính như sau:
- Nhóm đất nông nghiệp (NNP): Tổng diện tích là 2707,26 ha, chiếm tỷ lệ 47,87% tổng diện tích tự nhiên. Trong đó, đất trồng lúa (LUA) chiếm diện tích lớn nhất với 1755,45 ha (tỷ lệ 31,04%), bao gồm 1345,42 ha đất chuyên trồng lúa nước (LUC). Các loại đất nông nghiệp khác gồm đất trồng cây lâu năm (CLN) với 365,59 ha (6,46%), đất nuôi trồng thủy sản (NTS) với 306,36 ha (5,42%), đất trồng cây hàng năm khác (HNK) với 195,45 ha (3,46%), đất rừng phòng hộ (RPH) với 72,06 ha (1,27%), đất nông nghiệp khác (NKH) với 12,31 ha (0,22%) và đất rừng sản xuất (RSX) với 0,06 ha.
- Nhóm đất phi nông nghiệp (PNN): Tổng diện tích là 2774,74 ha, chiếm tỷ lệ 49,07% tổng diện tích tự nhiên. Các chỉ tiêu sử dụng đất phi nông nghiệp chủ yếu bao gồm: đất phát triển hạ tầng (DHT) chiếm diện tích lớn nhất với 1121,93 ha (19,84%); đất ở tại đô thị (ODT) là 519,11 ha (9,18%); đất ở tại nông thôn (ONT) là 334,91 ha (5,92%); đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối (SON) là 249,66 ha (4,41%); đất có mặt nước chuyên dùng (MNC) là 181,71 ha (3,21%); đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng (NTD) là 64,70 ha (1,14%); đất thương mại, dịch vụ (TMD) là 58,34 ha (1,03%); đất bãi thải, xử lý chất thải (DRA) là 50,49 ha (0,89%); đất danh lam thắng cảnh (DDL) là 40,94 ha (0,72%); đất xây dựng trụ sở cơ quan (TSC) là 36,90 ha (0,65%); đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp (SKC) là 22,42 ha (0,40%); đất quốc phòng (CQP) là 17,31 ha (0,31%); đất cơ sở tín ngưỡng (TIN) là 17,51 ha (0,31%); đất an ninh (CAN) là 13,03 ha (0,23%); đất di tích lịch sử - văn hóa (DDT) là 11,11 ha (0,20%); đất cụm công nghiệp (SKN) là 10,25 ha (0,18%); đất cơ sở tôn giáo (TON) là 9,11 ha (0,16%); đất sinh hoạt cộng đồng (DSH) là 6,75 ha (0,12%); đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp (DTS) là 5,99 ha (0,11%) và đất khu vui chơi, giải trí công cộng (DKV) là 2,58 ha (0,05%).
- Nhóm đất chưa sử dụng (CSD): Diện tích còn lại là 172,98 ha, chiếm tỷ lệ 3,06% tổng diện tích tự nhiên.
- Đất đô thị (KDT): Diện tích quy hoạch đất đô thị đạt 2440,04 ha, chiếm tỷ lệ 43,15% tổng diện tích tự nhiên.
2. Kế hoạch thu hồi các loại đất trong năm 2016
Để thực hiện các dự án phát triển kinh tế - xã hội, kế hoạch thu hồi đất của thành phố Hà Tĩnh được xác định cụ thể:
- Thu hồi đất nông nghiệp: Tổng diện tích thu hồi là 140,43 ha. Trong đó, diện tích đất trồng lúa (LUA) bị thu hồi nhiều nhất với 137,25 ha (toàn bộ là đất chuyên trồng lúa nước - LUC). Ngoài ra, thu hồi 2,82 ha đất trồng cây hàng năm khác (HNK), 0,33 ha đất nuôi trồng thủy sản (NTS) và 0,03 ha đất trồng cây lâu năm (CLN).
- Thu hồi đất phi nông nghiệp: Tổng diện tích thu hồi là 10,54 ha. Các loại đất phi nông nghiệp bị thu hồi bao gồm: đất ở tại nông thôn (ONT) là 5,22 ha; đất ở tại đô thị (ODT) là 4,96 ha; đất có mặt nước chuyên dùng (MNC) là 0,28 ha; đất phát triển hạ tầng (DHT) là 0,06 ha và đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp (SKC) là 0,02 ha.
3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất
Việc chuyển mục đích sử dụng đất trong năm 2016 được phê duyệt nhằm đáp ứng nhu cầu phát triển hạ tầng và đô thị hóa:
- Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp: Tổng diện tích chuyển đổi là 132,57 ha. Trong đó, đất trồng lúa (LUA) chuyển sang phi nông nghiệp chiếm 129,39 ha (toàn bộ là đất chuyên trồng lúa nước - LUC); đất trồng cây hàng năm khác (HNK) chuyển sang phi nông nghiệp là 2,82 ha; đất nuôi trồng thủy sản (NTS) chuyển sang phi nông nghiệp là 0,33 ha; đất trồng cây lâu năm (CLN) chuyển sang phi nông nghiệp là 0,03 ha.
- Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở: Tổng diện tích chuyển đổi là 0,31 ha.
4. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng
Kế hoạch khai thác và đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng cho các mục đích phi nông nghiệp với tổng diện tích là 1,98 ha, cụ thể:
- Đất ở tại đô thị (ODT): Đưa vào sử dụng 1,00 ha.
- Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp (SKC): Đưa vào sử dụng 0,40 ha.
- Đất phát triển hạ tầng (DHT): Đưa vào sử dụng 0,36 ha.
- Đất quốc phòng (CQP): Đưa vào sử dụng 0,14 ha.
- Đất ở tại nông thôn (ONT): Đưa vào sử dụng 0,06 ha.
- Đất sinh hoạt cộng đồng (DSH): Đưa vào sử dụng 0,02 ha.
5. Tổ chức thực hiện và trách nhiệm của các cơ quan
Quyết định quy định rõ vai trò và trách nhiệm của các cơ quan quản lý nhà nước trong việc triển khai kế hoạch sử dụng đất:
- Ủy ban nhân dân thành phố Hà Tĩnh: Có trách nhiệm công bố công khai kế hoạch sử dụng đất theo đúng quy định pháp luật về đất đai; thực hiện công tác thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất nghiêm túc theo đúng kế hoạch đã được phê duyệt; tổng hợp kết quả thực hiện để báo cáo UBND tỉnh và Sở Tài nguyên và Môi trường; đồng thời tổ chức kiểm tra thường xuyên tiến độ và tình hình thực hiện kế hoạch sử dụng đất trên địa bàn.
- Sở Tài nguyên và Môi trường: Chịu trách nhiệm tham mưu cho UBND tỉnh thực hiện thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất theo đúng thẩm quyền và kế hoạch đã duyệt; tổ chức kiểm tra, giám sát chặt chẽ quá trình thực hiện kế hoạch sử dụng đất; tổng hợp và báo cáo UBND tỉnh về kết quả thực hiện của UBND thành phố Hà Tĩnh.
- Hiệu lực thi hành: Quyết định có hiệu lực kể từ ngày ban hành. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, các Sở, ban, ngành liên quan, Chủ tịch UBND thành phố Hà Tĩnh và Thủ trưởng các cơ quan liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết định này.
Để sử dụng toàn bộ tiện ích nâng cao của Hệ Thống Pháp Luật vui lòng lựa chọn và đăng ký gói cước.
| ỦY BAN NHÂN DÂN | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
| Số: 757/QĐ-UBND | Hà Tĩnh, ngày 30 tháng 03 năm 2016 |
VỀ VIỆC PHÊ DUYỆT KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2016 THÀNH PHỐ HÀ TĨNH
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19/6/2015;
Căn cứ Luật Đất đai ngày 29/11/2013;
Căn cứ Nghị định số 43/2014/NĐ-CP ngày 15/5/2014 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất đai;
Căn cứ Thông tư số 29/2014/TT-BTNMT ngày 02/6/2014 của Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định chi tiết việc lập, điều chỉnh và thẩm định quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất.
Căn cứ Nghị quyết số 158/NQ-HĐND ngày 12/12/2015 của HĐND tỉnh về việc thông qua danh mục các công trình, dự án cần thu hồi đất và chuyển mục đích sử dụng đất trong năm 2016;
Căn cứ Quyết định số 4318/QĐ-UBND ngày 31/12/2009 của UBND tỉnh về việc phê duyệt quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020, Kế hoạch sử dụng đất kỳ đầu (2009-2015) của thành phố Hà Tĩnh;
Xét đề nghị của Ủy ban nhân dân thành phố Hà Tĩnh tại Tờ trình số 21/TTr-UBND ngày 23/3/2016; của Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình số 581/TTr-TMMT ngày 23/3/2016,
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2016 thành phố Hà Tĩnh, với các chỉ tiêu chủ yếu như sau:
1. Diện tích các loại đất phân bổ trong năm kế hoạch:
Đơn vị tính: ha
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Cơ cấu % so với tổng diện tích tự nhiên |
| (1) | (2) | (3) | (4)=(5)+...+(20) | (%) |
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 2707.26 | 47.87 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA | 1755.45 | 31.04 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC | 1345.42 | 23.79 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK | 195.45 | 3.46 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 365.59 | 6.46 |
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH | 72.06 | 1.27 |
| 1.5 | Đất rừng đặc dụng | RDD |
|
|
| 1.6 | Đất rừng sản xuất | RSX | 0.06 | 0.00 |
| 1.7 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS | 306.36 | 5.42 |
| 1.8 | Đất làm muối | LMU |
|
|
| 1.9 | Đất nông nghiệp khác | NKH | 12.31 | 0.22 |
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 2774.74 | 49.07 |
| 2.1 | Đất quốc phòng | CQP | 17.31 | 0.31 |
| 2.2 | Đất an ninh | CAN | 13.03 | 0.23 |
| 2.3 | Đất khu công nghiệp | SKK |
|
|
| 2.4 | Đất khu chế xuất | SKT |
|
|
| 2.5 | Đất cụm công nghiệp | SKN | 10.25 | 0.18 |
| 2.6 | Đất thương mại, dịch vụ | TMD | 58.34 | 1.03 |
| 2.7 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC | 22.42 | 0.40 |
| 2.8 | Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | SKS |
|
|
| 2.9 | Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã | DHT | 1121.93 | 19.84 |
| 2.10 | Đất có di tích lịch sử - văn hóa | DDT | 11.11 | 0.20 |
| 2.11 | Đất danh lam thắng cảnh | DDL | 40.94 | 0.72 |
| 2.12 | Đất bãi thải, xử lý chất thải | DRA | 50.49 | 0.89 |
| 2.13 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 334.91 | 5.92 |
| 2.14 | Đất ở tại đô thị | ODT | 519.11 | 9.18 |
| 2.15 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC | 36.90 | 0.65 |
| 2.16 | Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp | DTS | 5.99 | 0.11 |
| 2.17 | Đất xây dựng cơ sở ngoại giao | DNG |
|
|
| 2.18 | Đất cơ sở tôn giáo | TON | 9.11 | 0.16 |
| 2.19 | Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng | NTD | 64.70 | 1.14 |
| 2.20 | Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm | SKX |
|
|
| 2.21 | Đất sinh hoạt cộng đồng | DSH | 6.75 | 0.12 |
| 2.22 | Đất khu vui chơi, giải trí công cộng | DKV | 2.58 | 0.05 |
| 2.23 | Đất cơ sở tín ngưỡng | TIN | 17.51 | 0.31 |
| 2.24 | Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối | SON | 249.66 | 4.41 |
| 2.25 | Đất có mặt nước chuyên dùng | MNC | 181.71 | 3.21 |
| 2.26 | Đất phi nông nghiệp khác | PNK |
|
|
| 3 | Đất chưa sử dụng | CSD | 172.98 | 3.06 |
| 4 | Đất khu công nghệ cao* | KCN |
|
|
| 5 | Đất khu kinh tế* | KKT |
|
|
| 6 | Đất đô thị* | KDT | 2440.04 | 43.15 |
2. Kế hoạch thu hồi các loại đất:
Đơn vị tính: ha
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích |
| (1) | (2) | (3) | (4) |
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 140.43 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA | 137.25 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC | 137.25 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK | 2.82 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 0.03 |
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH |
|
| 1.5 | Đất rừng đặc dụng | RDD |
|
| 1.6 | Đất rừng sản xuất | RSX |
|
| 1.7 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS | 0.33 |
| 1.8 | Đất làm muối | LMU |
|
| 1.9 | Đất nông nghiệp khác | NKH |
|
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 10.54 |
| 2.1 | Đất quốc phòng | CQP |
|
| 2.2 | Đất an ninh | CAN |
|
| 2.3 | Đất khu công nghiệp | SKK |
|
| 2.4 | Đất khu chế xuất | SKT |
|
| 2.5 | Đất cụm công nghiệp | SKN |
|
| 2.6 | Đất thương mại, dịch vụ | TMD |
|
| 2.7 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC | 0.02 |
| 2.8 | Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | SKS |
|
| 2.9 | Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã | DHT | 0.06 |
| 2.10 | Đất có di tích lịch sử - văn hóa | DDT |
|
| 2.11 | Đất danh lam thắng cảnh | DDL |
|
| 2.12 | Đất bãi thải, xử lý chất thải | DRA |
|
| 2.13 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 5.22 |
| 2.14 | Đất ở tại đô thị | ODT | 4.96 |
| 2.15 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC |
|
| 2.16 | Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp | DTS |
|
| 2.17 | Đất xây dựng cơ sở ngoại giao | DNG |
|
| 2.18 | Đất cơ sở tôn giáo | TON |
|
| 2.19 | Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng | NTD |
|
| 2.20 | Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm | SKX |
|
| 2.21 | Đất sinh hoạt cộng đồng | DSH |
|
| 2.22 | Đất khu vui chơi, giải trí công cộng | DKV |
|
| 2.23 | Đất cơ sở tín ngưỡng | TIN |
|
| 2.24 | Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối | SON |
|
| 2.25 | Đất có mặt nước chuyên dùng | MNC | 0.28 |
| 2.26 | Đất phi nông nghiệp khác | PNK |
|
3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất:
Đơn vị tính: ha
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích (ha) |
| (1) | (2) | (3) | (4) |
| 1 | Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp | NNP/PNN | 132.57 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA/PNN | 129.39 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC/PNN | 129.39 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK/PNN | 2.82 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN/PNN | 0.03 |
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH/PNN |
|
| 15 | Đất rừng đặc dụng | RDD/PNN |
|
| 1.6 | Đất rừng sản xuất | RSX/PNN |
|
| 1.7 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS/PNN | 0.33 |
| 1.8 | Đất làm muối | LMU/PNN |
|
| 1.9 | Đất nông nghiệp khác | NKH/PNN |
|
| 2 | Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp |
|
|
|
| Trong đó: |
|
|
| 2.1 | Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm | LUA/CLN |
|
| 2.2 | Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng rừng | LUA/LNP |
|
| 2.3 | Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản | LUA/NTS |
|
| 2.4 | Đất trồng lúa chuyển sang đất làm muối | LUA/LMU |
|
| 2.5 | Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản | HNK/NTS |
|
| 2.6 | Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất làm muối | HNK/LMU |
|
| 2.7 | Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng | RPH/NKR(a) |
|
| 2.8 | Đất rừng đặc dụng chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng | RDD/NKR(a) |
|
| 2.9 | Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng | RSX/NKR(a) |
|
| 2.10 | Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở | PKO/OCT | 0.31 |
4. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng:
Đơn vị tính: ha
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích |
| (1) | (2) | (3) | (4) |
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP |
|
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA |
|
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC |
|
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK |
|
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN |
|
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH |
|
| 1.5 | Đất rừng đặc dụng | RDD |
|
| 1.6 | Đất rừng sản xuất | RSX |
|
| 1.7 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS |
|
| 1.8 | Đất làm muối | LMU |
|
| 1.9 | Đất nông nghiệp khác | NKH |
|
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 1.98 |
| 2.1 | Đất quốc phòng | CQP | 0.14 |
| 2.2 | Đất an ninh | CAN |
|
| 2.3 | Đất khu công nghiệp | SKK |
|
| 2.4 | Đất khu chế xuất | SKT |
|
| 2.5 | Đất cụm công nghiệp | SKN |
|
| 2.6 | Đất thương mại, dịch vụ | TMD |
|
| 2.7 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC | 0.40 |
| 2.8 | Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | SKS |
|
| 2.9 | Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã | DHT | 0.36 |
| 2.10 | Đất có di tích lịch sử - văn hóa | DDT |
|
| 2.11 | Đất danh lam thắng cảnh | DDL |
|
| 2.12 | Đất bãi thải, xử lý chất thải | DRA |
|
| 2.13 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 0.06 |
| 2.14 | Đất ở tại đô thị | ODT | 1.00 |
| 2.15 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC |
|
| 2.16 | Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp | DTS |
|
| 2.17 | Đất xây dựng cơ sở ngoại giao | DNG |
|
| 2.18 | Đất cơ sở tôn giáo | TON |
|
| 2.19 | Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng | NTD |
|
| 2.20 | Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm | SKX |
|
| 2.21 | Đất sinh hoạt cộng đồng | DSH | 0.02 |
| 2.22 | Đất khu vui chơi, giải trí công cộng | DKV |
|
| 2.23 | Đất cơ sở tín ngưỡng | TIN |
|
| 2.24 | Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối | SON |
|
| 2.25 | Đất có mặt nước chuyên dùng | MNC |
|
| 2.26 | Đất phi nông nghiệp khác | PNK |
|
(Chi tiết được thể hiện ở các Biểu 01, 02, 03 và 04 kèm theo).
Điều 2. Căn cứ vào Điều 1 của Quyết định này:
1. Ủy ban nhân dân thành phố Hà Tĩnh có trách nhiệm:
- Công bố công khai kế hoạch sử dụng đất theo đúng quy định của pháp luật về đất đai.
- Thực hiện thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất theo đúng kế hoạch sử dụng đất đã được duyệt; tổng hợp kết quả báo cáo UBND tỉnh và Sở Tài nguyên và Môi trường theo quy định.
- Tổ chức kiểm tra thường xuyên việc thực hiện kế hoạch sử dụng đất.
2. Sở Tài nguyên và Môi trường có trách nhiệm:
- Tham mưu UBND tỉnh thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất theo đúng thẩm quyền và kế hoạch sử dụng đất đã được duyệt.
- Tổ chức kiểm tra, giám sát việc thực hiện kế hoạch sử dụng đất.
- Tổng hợp báo cáo UBND tỉnh kết quả thực hiện kế hoạch sử dụng đất của UBND thành phố Hà Tĩnh theo quy định.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ban hành.
Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường và các Sở, ban, ngành có liên quan; Chủ tịch UBND thành phố Hà Tĩnh và Thủ trưởng các cơ quan có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
Nơi nhận: | TM. ỦY BAN NHÂN DÂN |
BIỂU 01. DIỆN TÍCH CÁC LOẠI ĐẤT PHÂN BỔ TRONG NĂM 2016 CỦA THÀNH PHỐ HÀ TĨNH
(Kèm theo Quyết định số 757/QĐ-UBND ngày 30/3/2016 của UBND tỉnh)
Đơn vị tính: ha
| Thứ tự | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Phân theo đơn vị hành chính | |||||||||||||||
| P. Hà Huy Tập | P. Đại Nài | Thạch Hưng | Xã Thạch Hạ | Xã Thạch Môn | P. Nguyễn Du | P. Văn Yên | P.Nam Hà | P. Bắc Hà | Tân Giang | Thạch Trung | Thạch Quý | Thạch Linh | Thạch Bình | Thạch Đồng | P. Trần Phú | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4)=(5) + … + (…) | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) | (10) | (11) | (12) | (13) | (14) | (15) | (16) | (17) | (18) | (19) | (20) |
|
| Tổng diện tích tự nhiên | NNP | 2707,26 | 72,98 | 233,23 | 242,23 | 457,93 | 339,85 | 44,68 | 128,39 | 1,91 | 4,23 | 4,29 | 301,78 | 140,65 | 294,80 | 238,74 | 193,68 | 7,90 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA | 1755,45 | 61,51 | 160,29 | 149,81 | 208,92 | 185,47 | 37,03 | 100,01 |
|
| 2,06 | 210,52 | 103,32 | 209,20 | 171,03 | 156,12 | 0,16 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC | 1345,42 | 61,51 | 155,04 | 99,30 | 143,16 | 99,67 | 30,96 | 95,96 |
|
| 2,06 | 202,28 | 62,59 | 177,61 | 106,57 | 108,55 | 0,16 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK | 195,45 | 0,13 | 3,62 | 15,53 | 69,01 | 48,13 | 0,48 | 11,31 |
|
|
| 13,58 | 7,60 | 0,75 | 10,44 | 14,87 |
|
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 365,59 | 5,45 | 48,36 | 19,15 | 56,00 | 20,22 | 5,46 | 11,88 | 1,91 | 4,23 | 2,23 | 43,46 | 25,26 | 64,08 | 47,74 | 5,78 | 4,38 |
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH | 72,06 |
| 2,92 |
| 10,39 | 58,75 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.5 | Đất rừng đặc dụng | RDD |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.6 | Đất rừng sản xuất | RSX | 0,06 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 0,06 |
|
|
|
|
|
| 1.7 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS | 306,36 | 5,89 | 18,04 | 57,74 | 109,91 | 26,53 | 1,71 | 5,19 |
|
|
| 29,96 | 4,47 | 20,77 | 5,87 | 16,92 | 3,36 |
| 1.8 | Đất làm muối | LMU |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.9 | Đất nông nghiệp khác | NKH | 12,31 |
|
|
| 3,70 | 0,75 |
|
|
|
|
| 4,20 |
|
| 3,66 |
|
|
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 2774,74 | 126,62 | 189,56 | 202,73 | 311,70 | 193,81 | 184,61 | 123,04 | 107,20 | 85,67 | 90,42 | 300,95 | 187,89 | 316,33 | 117,42 | 139,35 | 97,45 |
| 2.1 | Đất quốc phòng | CQP | 17,31 |
| 0,97 |
| 1,04 |
| 7,83 |
|
|
| 0,18 |
|
| 7,03 |
|
| 0,26 |
| 2.2 | Đất an ninh | CAN | 13,03 | 0,11 | 0,43 |
| 0,12 |
| 3,61 | 0,20 | 0,55 | 0,63 | 1,61 | 1,53 | 0,21 | 3,80 |
|
| 0,23 |
| 2.3 | Đất khu công nghiệp | SKK |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.4 | Đất khu chế xuất | SKT |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.5 | Đất cụm công nghiệp | SKN | 10,25 |
|
| 1,34 |
|
|
|
|
|
|
|
| 4,50 |
|
| 4,41 |
|
| 2.6 | Đất thương mại dịch vụ | TMD | 58,34 | 21,81 |
| 0,17 | 0,02 |
| 7,12 |
| 3,66 | 0,45 | 1,35 | 3,54 | 1,30 | 13,25 | 1,46 | 0,21 | 4,00 |
| 2.7 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC | 22,42 | 2,43 | 5,38 |
| 0,91 |
| 3,33 | 2,41 | 0,50 | 0,56 | 1,24 | 1,91 | 0,25 | 2,61 |
| 0,20 | 0,69 |
| 2.8 | Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | SKS |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.9 | Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã | DHT | 1121,93 | 42,64 | 63,32 | 66,02 | 133,57 | 87,37 | 80,57 | 44,54 | 38,18 | 31,79 | 31,97 | 160, 83 | 78,19 | 122,51 | 60,86 | 51,08 | 28,49 |
| 2.10 | Đất có di tích lịch sử - văn hóa | DDT | 11,11 | 1,01 | 0,71 |
|
|
| 1,58 | 0,42 | 0,50 | 0,42 | 0,69 |
| 0,41 |
|
|
| 5,37 |
| 2.11 | Đất danh lam thắng cảnh | DDL | 40,94 |
| 10,34 |
|
|
|
| 9,99 | 19,71 |
|
|
| 0,36 |
|
|
| 0,54 |
| 2.12 | Đất bãi thải, xử lý chất thải | DRA | 50,49 | 8,20 | 17,24 | 0,04 | 0,01 | 0,04 | 3,65 | 9,69 | 1,01 | 0,49 | 0,92 | 0,02 | 7,64 | 0,52 |
| 0,02 | 1,00 |
| 2.13 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 334,91 |
|
| 68,02 | 73,69 | 28,30 |
|
|
|
|
| 97,59 |
|
| 27,40 | 39,91 |
|
| 2.14 | Đất ở tại đô thị | ODT | 519,11 | 45,21 | 38,14 |
|
|
| 58,88 | 28,90 | 37,47 | 44,75 | 37,58 |
| 80,11 | 93,20 |
|
| 54,87 |
| 2.15 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC | 36,90 | 0,85 | 0,25 | 0,56 | 2,46 | 0,61 | 13,82 | 0,41 | 3,61 | 1,71 | 7,29 | 1,80 | 0,74 | 0,94 | 0,47 | 0,28 | 1,10 |
| 2.16 | Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp | DTS | 5,99 |
|
|
|
|
| 0,92 | 0,69 | 1,84 | 1,04 |
| 0,25 | 1,14 |
|
| 0,11 |
|
| 2.17 | Đất xây dựng cơ sở ngoại giao | DNG |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.18 | Đất cơ sở tôn giáo | TON | 9,11 |
| 0,94 |
| 1,40 |
|
| 0,22 |
|
| 0,75 | 4,89 | 0,91 |
|
|
|
|
| 2.19 | Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng | NTD | 64,70 | 3,51 | 5,70 | 5,79 | 7,26 | 4,20 | 2,55 | 3,21 |
|
| 0,60 | 4,97 | 6,39 | 7,61 | 5,14 | 7,62 | 0,15 |
| 2.20 | Đất sản xuất làm vật liệu xây dựng, làm đồ gốm | SKX |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.21 | Đất sinh hoạt cộng đồng | DSH | 6,75 | 0,09 | 0,31 | 0,61 | 0,96 | 0,26 | 0,01 | 0,03 |
|
| 0,01 | 1,31 | 0,29 | 1,39 | 0,96 | 0,33 | 0,19 |
| 2.22 | Đất khu vui chơi, giải trí công cộng | DKV | 2,58 | 0,02 | 0,03 |
|
|
| 0,39 |
|
| 1,26 | 0,02 | 0,84 | 0,02 |
|
|
|
|
| 2.23 | Đất cơ sở tín ngưỡng | TIN | 17,51 | 0,71 | 0,86 | 2,96 | 2,87 | 0,87 | 0,33 | 0,53 | 0,17 | 0,04 | 0,42 | 0,78 | 3,34 | 1,11 | 0,78 | 1,30 | 0,44 |
| 2.24 | Đất sông, ngòi, kênh rạch, suối | SON | 249,66 |
| 22,61 | 32,06 | 38,78 | 31,72 |
| 20,71 |
|
| 5,10 | 14,40 | 2,04 | 53,50 | 18,71 | 10,03 |
|
| 2.25 | Đất có mặt nước chuyên dùng | MNC | 181,71 | 0,03 | 22,33 | 25,16 | 48,61 | 40,44 | 0,02 | 1,09 |
| 2,53 | 0,69 | 6,29 | 0,05 | 8,86 | 1,64 | 23,85 | 0,12 |
| 2.26 | Đất phi nông nghiệp khác | PNK |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 3 | Đất chưa sử dụng | CSD | 172,98 | 5,11 | 5,65 | 22,09 | 27,57 | 19,23 | 6,02 | 8,74 | 0,26 | 0,16 | 2,62 | 11,90 | 10,94 | 14,82 | 30,36 | 6,68 | 0,83 |
| 4 | Đất khu công nghệ cao* | KCN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 5 | Đất khu kinh tế* | KKT |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 6 | Đất đô thị | KDT | 2497,00 | 204,71 | 428,44 |
|
|
| 235,31 | 260,17 | 109,37 | 90,06 | 97,33 |
| 339,48 | 625,95 |
|
| 106,18 |
Ghi chú: * Không tổng hợp khi tính tổng diện tích tự nhiên
BIỂU 02. KẾ HOẠCH THU HỒI ĐẤT NĂM 2016 CỦA THÀNH PHỐ HÀ TĨNH
(Kèm theo Quyết định số 757/QĐ-UBND ngày 30/3/2016 của UBND tỉnh)
Đơn vị tính: ha
| Thứ tự | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Phân theo đơn vị hành chính | |||||||||||||||
| P. Hà Huy Tập | P.Đại Nài | Thạch Hưng | Xã Thạch Hạ | Xã Thạch Môn | P. Nguyễn Du | P. Văn Yên | P.Nam Hà | P. Bắc Hà | Tân Giang | Thạch Trung | Thạch Quý | Thạch Linh | Thạch Bình | Thạch Đồng | P. Trần Phú | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4)=(5) + … + (20) | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) | (10) | (11) | (12) | (13) | (14) | (15) | (16) | (17) | (18) | (19) | (20) |
|
| Tổng diện tích tự nhiên | NNP | 140,43 | 5,45 | 7,70 | 8,25 | 9,36 | 4,27 | 8,47 | 2,12 |
| 0,03 | 0,32 | 43,46 | 16,74 | 20,74 | 11,96 | 0,23 | 1,33 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA | 137,25 | 5,45 | 7,70 | 7,73 | 8,19 | 3,30 | 3,47 | 1,96 |
|
| 0,32 | 43,46 | 16,64 | 20,51 | 11,96 | 0,23 | 1,33 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC | 137,25 | 5,45 | 7,70 | 7,73 | 8,19 | 3,30 | 8,47 | 1,96 |
|
| 0,32 | 43,46 | 16,64 | 20,51 | 11,96 | 0,23 | 1,33 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK | 2,82 |
|
| 0,52 | 1,17 | 0,97 |
| 0,16 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 0,03 |
|
|
|
|
|
|
|
| 0,03 |
|
|
|
|
|
|
|
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.5 | Đất rừng đặc dụng | RDD |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.6 | Đất rừng sản xuất | RSX |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.7 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS | 0,33 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 0,10 | 0,23 |
|
|
|
| 1.8 | Đất làm muối | LMU |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.9 | Đất nông nghiệp khác | NKH |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 10,54 | 0,80 | 0,40 | 0,40 |
|
| 0,50 | 1,52 | 0,18 | 0,21 | 0,58 | 2,81 | 0,40 | 0,48 | 1,90 | 0,11 | 0,25 |
| 2.1 | Đất quốc phòng | CQP |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.2 | Đất an ninh | CAN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.3 | Đất khu công nghiệp | SKK |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.4 | Đất khu chế xuất | SKT |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.5 | Đất cụm công nghiệp | SKN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.6 | Đất thương mại, dịch vụ | TMD |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.7 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC | 0,02 |
|
|
|
|
|
| 0,02 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.8 | Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | SKS |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.9 | Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã | DHT | 0,06 |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 0,06 |
|
|
|
|
|
|
| 2.10 | Đất có di tích lịch sử, văn hóa | DDT |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.11 | Đất danh lam thắng cảnh | DDL |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.12 | Đất bãi thải, xử lý chất thải | DRA |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.13 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 5,22 |
|
| 0,40 |
|
|
|
|
|
|
| 2,81 |
|
| 1,90 | 0,11 |
|
| 2.14 | Đất ở tại đô thị | ODT | 4,96 | 0,80 | 0,40 |
|
|
| 0,50 | 1,50 | 0,18 | 0,21 | 0,52 |
| 0,40 | 0,45 |
|
|
|
| 2.15 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.16 | Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp | DTS |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.17 | Đất xây dựng cơ sở ngoại giao | DNG |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.18 | Đất cơ sở tôn giáo | TON |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.19 | Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng | NTD |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.20 | Đất sản xuất làm vật liệu xây dựng, làm đồ gốm | SKX |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.21 | Đất sinh hoạt cộng đồng | DSH |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.22 | Đất khu vui chơi, giải trí công cộng | DKV |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.23 | Đất cơ sở tín ngưỡng | TIN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.24 | Đất sông, ngòi, kênh rạch, suối | SON |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.25 | Đất có mặt nước chuyên dùng | MNC | 0,28 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 0,03 |
|
| 0,25 |
| 2.26 | Đất phi nông nghiệp khác | PNK |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
BIỂU 03. KẾ HOẠCH CHUYỂN MỤC ĐÍCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2016 CỦA THÀNH PHỐ HÀ TĨNH
(Kèm theo Quyết định số 757/QĐ-UBND ngày 30/3/2016 của UBND tỉnh)
Đơn vị tính: ha
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích (ha) | Phân theo đơn vị hành chính | |||||||||||||||
| P. Hà Huy Tập | P.Đại Nài | Thạch Hưng | Xã Thạch Hạ | Xã Thạch Môn | P. Nguyễn Du | P. Văn Yên | P. Nam Hà | P. Bắc Hà | Tân Giang | Thạch Trung | Thạch Quý | Thạch Linh | Thạch Bình | Thạch Đồng | P. Trần Phú | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4)=(5) + (6) + (7) + (…) | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) | (10) | (11) | (12) | (13) | (14) | (15) | (16) | (17) | (18) | (19) | (20) |
| 1 | Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp | NNP/PNN | 132,57 | 5,45 | 7,70 | 8,25 | 9,36 | 4,27 | 8,47 | 2,12 |
| 0,03 | 0,32 | 39,26 | 16,74 | 20,74 | 8,30 | 0,23 | 1,33 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA/PNN | 129,39 | 5,45 | 7,70 | 7,73 | 8,19 | 3,30 | 8,47 | 1,96 |
|
| 0,32 | 39,20 | 16,64 | 20,51 | 8,30 | 0,23 | 1,33 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC/PNN | 129,39 | 5,45 | 7,70 | 7,73 | 8,19 | 3,30 | 8,47 | 1,96 |
|
| 0,32 | 39,26 | 16,64 | 20,51 | 8,30 | 0,23 | 1,33 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK/PKN | 2,82 |
|
| 0,52 | 1,17 | 0,97 |
| 0,16 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN/PNN | 0,03 |
|
|
|
|
|
|
|
| 0,03 |
|
|
|
|
|
|
|
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH/PNN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.5 | Đất rừng đặc dụng | RDD/PNN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.6 | Đất rừng sản xuất | RSX/PNN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.7 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS/PNN | 0,33 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 0,10 | 0,23 |
|
|
|
| 1.8 | Đất làm muối | LMU/PNN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.9 | Đất nông nghiệp khác | NKH/PNN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2 | Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.1. | Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm | LUA/CLN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.2 | Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng rừng | LUA/LNP |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.3 | Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản | LUA/NTS |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.4 | Đất trồng lúa chuyển sang đất làm muối | LUA/LMU |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.5 | Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản | HNK/NTS |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.6 | Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất làm muối | HNK/LMU |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.7 | Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất sản xuất nông nghiệp không phải là rừng | RPH/NKR(a) |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.8 | Đất rừng đặc dụng chuyển sang đất sản xuất nông nghiệp không phải là rừng | RDD/NKR(a) |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.9 | Đất rừng sản xuất chuyển sang đất sản xuất nông nghiệp không phải là rừng | RSX/NKR(a) |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.10 | Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở | PKO/OCT | 0,31 |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 0,06 |
|
|
|
|
| 0,25 |
Ghi chú: - (a) gồm đất sản xuất nông nghiệp, đất nuôi trồng thủy sản, đất làm muối và đất nông nghiệp khác.
- PKO là đất phi nông nghiệp không phải là đất ở.
BIỂU 04. KẾ HOẠCH ĐƯA ĐẤT CHƯA SỬ DỤNG VÀO SỬ DỤNG NĂM 2016 CỦA THÀNH PHỐ HÀ TĨNH
(Kèm theo Quyết định số 757/QĐ-UBND ngày 30/3/2016 của UBND tỉnh)
Đơn vị tính: ha
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích (ha) | Phân theo đơn vị hành chính | |||||||||||||||
| P. Hà Huy Tập | P.Đại Nài | Thạch Hưng | Xã Thạch Hạ | Xã Thạch Môn | P. Nguyễn Du | P. Văn Yên | P. Nam Hà | P. Bắc Hà | Tân Giang | Thạch Trung | Thạch Quý | Thạch Linh | Thạch Bình | Thạch Đồng | P. Trần Phú | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4)=(5) + … + (…) | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) | (10) | (11) | (12) | (13) | (14) | (15) | (16) | (17) | (18) | (19) | (20) |
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.5 | Đất rừng đặc dụng | RDD |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.6 | Đất rừng sản xuất | RSX |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.7 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.8 | Đất làm muối | LMU |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1 9 | Đất nông nghiệp khác | NKH |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 1,98 |
|
|
| 0,14 | 0,03 | 0,34 |
|
|
|
|
| 0,02 | 1,45 |
|
|
|
| 2.1 | Đất quốc phòng | CQP | 0,14 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 0,14 |
|
|
|
| 2.2 | Đất an ninh | CAN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.3 | Đất khu công nghiệp | SKK |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.4 | Đất khu chế xuất | SKT |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.5 | Đất cụm công nghiệp | SKN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.6 | Đất thương mại, dịch vụ | TMD |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.7 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC | 0,40 |
|
|
| 0,11 |
|
|
|
|
|
|
|
| 0,29 |
|
|
|
| 2.8 | Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | SKS |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.9 | Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã | DHT | 0,36 |
|
|
|
|
| 0,34 |
|
|
|
|
| 0,02 |
|
|
|
|
| 2.10 | Đất có di tích lịch sử, văn hóa | DDT |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.11 | Đất danh lam thắng cảnh | DDL |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.12 | Đất bãi thải, xử lý chất thải | DRA |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.13 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 0,06 |
|
|
| 0,03 | 0,03 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.14 | Đất ở tại đô thị | ODT | 1,00 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1,00 |
|
|
|
| 2.15 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.16 | Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp | DTS |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.17 | Đất xây dựng cơ sở ngoại giao | DNG |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.18 | Đất cơ sở tôn giáo | TON |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.19 | Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng | NTD |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.20 | Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm | SKX |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.21 | Đất sinh hoạt cộng đồng | DSH | 0,02 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 0,02 |
|
|
|
| 2.22 | Đất khu vui chơi, giải trí công cộng | DKV |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.23 | Đất cơ sở tín ngưỡng | TIN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.24 | Đất sông, ngòi, kênh rạch, suối | SON |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.25 | Đất có mặt nước chuyên dùng | MNC |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.26 | Đất phi nông nghiệp khác | PNK |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- 1Quyết định 923/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2016 huyện Lạc Dương, tỉnh Lâm Đồng
- 2Quyết định 762/QĐ-UBND năm 2016 phê duyệt kế hoạch sử dụng đất của thành phố Hà Giang, tỉnh Hà Giang
- 3Quyết định 626/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2016 huyện Tuần Giáo tỉnh Điện Biên
- 4Quyết định 707/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2016 thị xã Kỳ Anh tỉnh Hà Tĩnh
- 5Quyết định 732/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2016 huyện Can Lộc tỉnh Hà Tĩnh
- 6Quyết định 766/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2016 huyện Hương Khê tỉnh Hà Tĩnh
- 1Luật đất đai 2013
- 2Nghị định 43/2014/NĐ-CP hướng dẫn thi hành Luật Đất đai
- 3Thông tư 29/2014/TT-BTNMT quy định chi tiết việc lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất do Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành
- 4Luật tổ chức chính quyền địa phương 2015
- 5Quyết định 923/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2016 huyện Lạc Dương, tỉnh Lâm Đồng
- 6Quyết định 762/QĐ-UBND năm 2016 phê duyệt kế hoạch sử dụng đất của thành phố Hà Giang, tỉnh Hà Giang
- 7Quyết định 626/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2016 huyện Tuần Giáo tỉnh Điện Biên
- 8Quyết định 707/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2016 thị xã Kỳ Anh tỉnh Hà Tĩnh
- 9Nghị quyết 158/NQ-HĐND năm 2015 thông qua danh mục công trình, dự án cần thu hồi đất và chuyển mục đích sử dụng đất trong năm 2016 do tỉnh Hà Tĩnh ban hành
- 10Quyết định 732/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2016 huyện Can Lộc tỉnh Hà Tĩnh
- 11Quyết định 766/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2016 huyện Hương Khê tỉnh Hà Tĩnh
Quyết định 757/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2016 Thành phố Hà Tĩnh
- Số hiệu: 757/QĐ-UBND
- Loại văn bản: Quyết định
- Ngày ban hành: 30/03/2016
- Nơi ban hành: Tỉnh Hà Tĩnh
- Người ký: Lê Đình Sơn
- Ngày công báo: Đang cập nhật
- Số công báo: Đang cập nhật
- Ngày hiệu lực: 30/03/2016
- Tình trạng hiệu lực: Kiểm tra
