Quyết định số 762/QĐ-UBND ban hành năm 2016 phê duyệt kế hoạch sử dụng đất của thành phố Hà Giang, tỉnh Hà Giang. Đây là văn bản pháp lý quan trọng thiết lập các chỉ tiêu phân bổ, thu hồi, chuyển mục đích sử dụng đất và phân định rõ trách nhiệm của các cơ quan quản lý nhà nước trong việc thực thi kế hoạch sử dụng đất trên địa bàn thành phố trong năm 2016.
- Chỉ tiêu kế hoạch sử dụng đất năm 2016 của thành phố Hà Giang
Quyết định xác định rõ các chỉ tiêu sử dụng đất chủ yếu cần thực hiện trong năm kế hoạch bao gồm:
- Phân bổ diện tích các loại đất: Xác định cụ thể diện tích của từng loại đất được phân bổ trong năm kế hoạch 2016, chi tiết được thể hiện tại Phụ lục 1 kèm theo quyết định.
- Kế hoạch thu hồi đất: Xác định các chỉ tiêu và diện tích đất cần thu hồi đối với từng loại đất cụ thể trong năm, chi tiết được thể hiện tại Phụ lục 2 kèm theo quyết định.
- Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất: Quy định các chỉ tiêu chuyển mục đích sử dụng giữa các loại đất trong năm kế hoạch, chi tiết được thể hiện tại Phụ lục 3 kèm theo quyết định.
- Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng: Xác định chỉ tiêu và phương án đưa các diện tích đất chưa sử dụng vào khai thác cho các mục đích khác nhau, chi tiết được thể hiện tại Phụ lục 4 kèm theo quyết định.
- Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân thành phố Hà Giang
Để đảm bảo kế hoạch sử dụng đất được triển khai hiệu quả và đúng pháp luật, Ủy ban nhân dân thành phố Hà Giang có trách nhiệm thực hiện các nhiệm vụ sau:
- Công bố công khai: Tiến hành công bố công khai quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất theo đúng các quy định của pháp luật về đất đai hiện hành.
- Thực hiện nghiệp vụ quản lý đất đai: Thực hiện công tác thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất và cho phép chuyển mục đích sử dụng đất theo đúng các chỉ tiêu, phương án đã được phê duyệt trong kế hoạch sử dụng đất.
- Kiểm tra, giám sát: Tổ chức các hoạt động kiểm tra thường xuyên đối với việc thực hiện kế hoạch sử dụng đất trên địa bàn thành phố.
- Báo cáo định kỳ: Thực hiện chế độ báo cáo định kỳ về kết quả thực hiện kế hoạch sử dụng đất gửi về Ủy ban nhân dân tỉnh thông qua Sở Tài nguyên và Môi trường.
- Trách nhiệm của Sở Tài nguyên và Môi trường
Sở Tài nguyên và Môi trường tỉnh Hà Giang chịu trách nhiệm thực hiện các công việc chuyên môn cấp tỉnh bao gồm:
- Giám sát thực hiện: Tổ chức công tác kiểm tra, giám sát chặt chẽ quá trình triển khai thực hiện kế hoạch sử dụng đất của thành phố Hà Giang.
- Tổng hợp và báo cáo: Định kỳ tổng hợp số liệu, xây dựng báo cáo kết quả thực hiện kế hoạch sử dụng đất để trình Ủy ban nhân dân tỉnh và Bộ Tài nguyên và Môi trường theo quy định của pháp luật.
- Hiệu lực thi hành và trách nhiệm phối hợp
Quyết định có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký ban hành. Các chức danh và cơ quan chịu trách nhiệm thi hành quyết định này bao gồm:
- Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh.
- Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường.
- Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố Hà Giang.
- Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị có liên quan trực thuộc tỉnh và thành phố.
Để sử dụng toàn bộ tiện ích nâng cao của Hệ Thống Pháp Luật vui lòng lựa chọn và đăng ký gói cước.
| ỦY BAN NHÂN DÂN | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
| Số: 762/QĐ-UBND | Hà Giang, ngày 29 tháng 4 năm 2016 |
VỀ VIỆC PHÊ DUYỆT KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2016 CỦA THÀNH PHỐ HÀ GIANG, TỈNH HÀ GIANG
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH HÀ GIANG
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19/6/2015;
Căn cứ Luật Đất đai ngày 29 tháng 11 năm 2013;
Căn cứ Nghị định số 43/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2014 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất đai;
Căn cứ Thông tư số 29/2014/TT-BTNMT ngày 02/6/2014 của Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định chi tiết việc lập, điều chỉnh và thẩm định quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất;
Xét đề nghị của thành phố Hà Giang tại Tờ trình số 1128/TTr-UBND ngày 28 tháng 4 năm 2016; Sở Tài nguyên & Môi trường tại Tờ trình số 98/TTr STNMT ngày 29 tháng 4 năm 2016,
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2016 của thành phố Hà Giang với những chỉ tiêu chủ yếu như sau:
1. Diện tích các loại đất phân bổ trong năm kế hoạch: (Chi tiết Phụ lục 1);
2. Kế hoạch thu hồi đất: (Chi tiết Phụ lục 2);
3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất: (Chi tiết Phụ lục 3);
4. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng: (Chi tiết Phụ lục 4).
1. Ủy ban nhân dân thành phố Hà Giang
1.1. Công bố công khai kế hoạch sử dụng đất theo đúng quy định của pháp luật về đất đai;
1.2. Thực hiện thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển đổi mục đích sử dụng đất theo đúng kế hoạch sử dụng đất đã được duyệt;
1.3. Tổ chức kiểm tra thường xuyên việc thực hiện kế hoạch sử dụng đất;
1.4. Định kỳ báo cáo kết quả thực hiện về UBND tỉnh qua Sở Tài nguyên và Môi trường.
2. Sở Tài nguyên và Môi trường.
2.1. Tổ chức kiểm tra, giám sát việc thực hiện kế hoạch sử dụng đất của thành phố Hà Giang;
2.2. Định kỳ tổng hợp báo cáo kết quả thực hiện kế hoạch sử dụng đất về UBND tỉnh và Bộ Tài nguyên và Môi trường theo quy định.
Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Tài nguyên & Môi trường, Thủ trưởng các cơ quan có liên quan và Chủ tịch UBND thành phố Hà Giang chịu trách nhiệm thi hành quyết định này kể từ ngày ký./.
|
Nơi nhận: | TM. ỦY BAN NHÂN DÂN |
PHÂN BỔ DIỆN TÍCH CÁC LOẠI ĐẤT TRONG NĂM KẾ HOẠCH 2016
(Kèm theo Quyết định số 762/QĐ-UBND ngày 29 tháng 4 năm 2016 của UBND tỉnh Hà Giang)
Đơn vị tính: ha
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Diện tích (ha) | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | |||||||
| Phường Quang Trung | Phường Trần Phú | Phường Ngọc Hà | Phường Nguyễn Trãi | Phường Minh Khai | Xã Ngọc Đường | Xã Phương Độ | Xã Phương Thiện | ||||
|
| TỔNG DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN |
| 13.345,90 | 1.137,83 | 257,03 | 371,52 | 443,43 | 596,96 | 2.814,29 | 4.497,81 | 3.227,02 |
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 10.689,14 | 727,21 | 156,78 | 190,94 | 243,19 | 360,05 | 2.343,80 | 3.786,09 | 2.881,08 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA | 878,58 | 9,37 | - | 5,00 | 0,39 | - | 125,26 | 460,56 | 278,00 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC | 330,19 | - | - | - | - | - | - | 179,07 | 151,12 |
|
| Đất trồng lúa nước còn lại | LUK | 548,39 | 9,37 | - | 5,00 | 0,39 | - | 125,26 | 281,49 | 126,88 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK | 504,32 | 51,59 | 0,08 | 13,88 | 21,37 | 0,91 | 65,78 | 108,04 | 242,67 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 321,32 | 11,68 | 9,18 | 28,13 | 11,32 | 1,84 | 72,52 | 87,11 | 99,54 |
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH | 2.782,72 | 86,90 | 102,80 | 84,11 | 20,40 | 211,48 | 580,49 | 846,01 | 850,53 |
| 1.5 | Đất rừng đặc dụng | RDD | 1.885,25 | 305,10 | - | - | - | 141,62 | - | 1.376,04 | 62,49 |
| 1.6 | Đất rừng sản xuất | RSX | 4.256,30 | 257,56 | 44,43 | 59,00 | 184,00 | 0,00 | 1.487,17 | 890,90 | 1.333,24 |
| 1.7 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS | 59,10 | 5,01 | 0,28 | 0,83 | 5,72 | 4,19 | 12,58 | 15,88 | 14,61 |
| 1.8 | Đất nông nghiệp khác | NKH | 1,55 | - | - | - | - | - | - | 1,55 | - |
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 1.490,82 | 225,58 | 100,19 | 132,84 | 187,42 | 138,67 | 160,86 | 280,22 | 265,05 |
| 2.1 | Đất quốc phòng | CQP | 238,81 | 22,35 | 19,76 | 40,45 | 21,29 | 0,45 | 20,99 | 3,95 | 109,57 |
| 2.2 | Đất an ninh | CAN | 19,46 | 0,96 | 0,34 | - | 1,37 | 14,80 | 1,99 | - | - |
| 2.3 | Đất thương mại, dịch vụ | TMD | 13,38 | 5,33 | 1,41 | 0,05 | 5,35 | 0,01 | - | 0,58 | 0,65 |
| 2.4 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC | 7,51 | 3,63 | 0,63 | 0,87 | 0,95 | 0,34 | - | 0,52 | 0,57 |
| 2.5 | Đất phát triển hạ tầng | DHT | 373,77 | 70,44 | 23,95 | 19,53 | 47,32 | 42,55 | 49,99 | 68,54 | 51,45 |
| 2.5.1 | Đất giao thông | DGT | 262,23 | 29,11 | 19,52 | 16,86 | 36,58 | 29,08 | 28,36 | 57,42 | 45,29 |
| 2.5.2 | Đất thủy lợi | DTL | 9,62 | 0,18 | 0,07 | 1,15 | 0,45 | 0,07 | 1,44 | 3,55 | 2,70 |
| 2.5.3 | Đất công trình năng lượng | DNL | 51,82 | 29,00 | 0,03 | 0,06 | 0,84 | 0,01 | 18,14 | 3,46 | 0,27 |
| 2.5.4 | Đất công trình bưu chính viễn thông | DBV | 1,56 | 0,48 | 0,06 | 0,12 | 0,66 | 0,02 | - | 0,22 | - |
| 2.5.5 | Đất cơ sở văn hóa | DVH | 1,33 | 0,09 | - | 0,11 | 0,47 | 0,46 | - | 0,20 | - |
| 2.5.6 | Đất cơ sở y tế | DYT | 6,81 | 1,01 | 0,06 | 0,15 | 0,65 | 4,69 | - | 0,11 | 0,14 |
| 2.5.7 | Đất cơ sở giáo dục - đào tạo | DGD | 32,90 | 6,99 | 1,73 | 0,97 | 7,08 | 7,96 | 1,94 | 3,34 | 2,89 |
| 2.5.8 | Đất cơ sở thể dục - thể thao | DTT | 3,78 | 1,40 | 1,90 | - | 0,48 | - | - | - | - |
| 2.5.9 | Đất cơ sở dịch vụ về xã hội | DXH | 2,13 | 2,13 | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.5.10 | Đất chợ | DCH | 1,60 | 0,04 | 0,58 | 0,11 | 0,11 | 0,25 | 0,11 | 0,23 | 0,17 |
| 2.10 | Đất có di tích lịch sử - văn hóa | DDT | 1,34 | - | - | - | 1,34 | - | - | - | - |
| 2.11 | Đất bãi thải, xử lý chất thải | DRA | 17,41 | - | - | - | 0,05 | 1,24 | - | 16,12 | - |
| 2.12 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 122,88 | - | - | - | - | - | 30,81 | 39,76 | 52,31 |
| 2.13 | Đất ở tại đô thị | ODT | 261,60 | 74,50 | 36,18 | 35,10 | 66,44 | 49,39 | - | - | - |
| 2.14 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC | 19,15 | 0,36 | 0,79 | 3,16 | 10,41 | 1,18 | 0,95 | 0,38 | 1,92 |
| 2.15 | Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp | DTS | 4,36 | 0,17 | 0,99 | - | - | 0,91 | - | 2,07 | 0,22 |
| 2.16 | Đất cơ sở tôn giáo | TON | 0,38 | 0,38 | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.17 | Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng | NTD | 51,43 | 4,33 | 0,02 | 0,04 | 4,34 | 5,49 | 4,83 | 24,01 | 8,38 |
| 2.18 | Đất sản xuất vật liệu xây dựng | SKX | 18,69 | - | - | 17,83 | - | - | 0,74 | - | 0,12 |
| 2.19 | Đất sinh hoạt cộng đồng | DSH | 4,64 | 0,23 | 1,09 | 0,03 | 0,92 | 0,27 | 0,84 | 1,03 | 0,24 |
| 2.20 | Đất khu vui chơi, giải trí công cộng | DKV | 28,10 | - | 0,19 | - | 1,20 | 0,24 | - | 26,04 | 0,43 |
| 2.21 | Đất cơ sở tín ngưỡng | TIN | 0,27 | 0,02 | 0,25 | - | - | - | - | - | - |
| 2.22 | Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối | SON | 304,53 | 42,88 | 14,33 | 15,78 | 26,46 | 20,41 | 49,73 | 95,75 | 39,19 |
| 2.26 | Đất phi nông nghiệp khác | PNK | 3,12 | - | 0,26 | - | - | 1,39 | - | 1,47 | - |
| 3 | Đất chưa sử dụng | CSD | 1.165,93 | 185,04 | 0,07 | 47,74 | 12,82 | 98,24 | 309,64 | 431,50 | 80,89 |
KẾ HOẠCH THU HỒI ĐẤT NĂM 2016
(Kèm theo Quyết định số 762/QĐ-UBND ngày 29 tháng 4 năm 2016 của UBND tỉnh Hà Giang)
Đơn vị tính: ha
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | |||||||
| Phường Quang Trung | Phường Trần Phú | Phường Ngọc Hà | Phường Nguyễn Trãi | Phường Minh Khai | Xã Ngọc Đường | Xã Phương Độ | Xã Phương Thiện | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4) =(5) + (6) + | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) | (10) | (11) | (12) |
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 101,20 | 55,91 | 0,73 | 0,73 | 6,35 | 1,16 | 15,70 | 17,78 | 2,21 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA | 2,20 | 1,47 | - | - | - | - | 0,73 | - | - |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK | 20,82 | 10,07 | 0,05 | 0,70 | 2,93 | 0,16 | 4,85 | 1,44 | 0,61 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 22,95 | 16,21 | 0,34 | 0,65 | 2,32 | 0,50 | 2,45 | 0,22 | 0,25 |
| 1.4 | Đất rừng sản xuất | RSX | 52,50 | 26,34 | 0,34 | - | 1,10 | - | 7,25 | 16,12 | 1,35 |
| 1.5 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS | 2,74 | 1,82 | - | - | - | 0,50 | 0,42 | - | - |
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 12,79 | 0,29 | 0,16 | 0,16 | 3,34 | 5,01 | 0,80 | - | 0,15 |
| 2.2 | Đất an ninh | CAN | 0,03 | - | - | - | 0,03 | - | - | - | - |
| 2.7 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC | 1,16 | - | 0,10 | - | 0,26 | - | 0,80 | - | - |
| 2.9 | Đất phát triển hạ tầng | DHT | 1,59 | - | - | - | 0,45 | 1,14 | - | - | - |
| 2.9.1 | Đất giao thông | DGT | 0,97 | - | - | - | 0,09 | 0,88 | - | - | - |
| 2.9.2 | Đất thủy lợi | DTL | 0,26 | - | - | - | - | 0,26 | - | - | - |
| 2.9.7 | Đất cơ sở giáo dục - đào tạo | DGD | 0,30 | - | - | - | 0,30 | - | - | - | - |
| 2.9.8 | Đất cơ sở thể dục - thể thao | DTT | 0,06 | - | - | - | 0,06 | - | - | - | - |
| 2.13 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 0,15 | - | - | - | - | - | - | - | 0,15 |
| 2.14 | Đất ở tại đô thị | ODT | 4,54 | 0,29 | 0,06 | 0,04 | 0,27 | 3,88 | - | - | - |
| 2.15 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC | 2,33 | - | - | - | 2,33 | - | - | - | - |
| 2.20 | Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm | SKX | 3,00 | - | - | 3,00 | - | - | - | - | - |
KẾ HOẠCH CHUYỂN MỤC ĐÍCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2016
(Kèm theo Quyết định số 762/QĐ-UBND ngày 29 tháng 4 năm 2016 của UBND tỉnh Hà Giang)
Đơn vị tính: ha
| STT | Chỉ tiêu | Mã | Tổng diện tích | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | |||||||
| Phường Quang Trung | Phường Trần Phú | Phường Ngọc Hà | Phường Nguyễn Trãi | Phường Minh Khai | Xã Ngọc Đường | Xã Phương Độ | Xã Phương Thiện | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4) = (5) +(6)+ ... | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) | (10) | (11) | (12) |
| 1 | Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp | NNP/PNN | 101,20 | 55,91 | 0,73 | 1,35 | 6,35 | 1,16 | 15,70 | 17,78 | 2,21 |
|
| Trong đó: Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp đối với tổ chức | NNP/OCT | 13,46 | 10,24 |
|
| 1,78 |
| 1,44 |
|
|
|
| Trong đó: Đất nông nghiệp chuyển sang đất ở đối với hộ gia đình, cá nhân | NNP/OCT | 8,59 | 0,92 | 0,68 | 1,30 | 3,28 | 1,00 | 0,36 | 0,44 | 0,61 |
| 1.1 | Đất lúa nước | LUA/PNN | 2,20 | 1,47 |
|
|
|
| 0,73 |
|
|
|
| Trong đó: đất chuyên trồng lúa nước | LUC/PNN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| Đất trồng lúa nước còn lại | LUK/PNN | 2,20 | 1,47 |
|
|
|
| 0,73 |
|
|
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK/PNN | 20,82 | 10,07 | 0,05 | 0,70 | 2,93 | 0,16 | 4,85 | 1,44 | 0,61 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN/PNN | 22,95 | 16,21 | 0,34 | 0,65 | 2,32 | 0,50 | 2,45 | 0,22 | 0,25 |
| 1.4 | Đất rừng sản xuất | RSX/PNN | 52,50 | 26,34 | 0,34 |
| 1,10 |
| 7,25 | 16,12 | 1,35 |
| 1.5 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS/PNN | 2,74 | 1,82 |
|
|
| 0,50 | 0,42 |
|
|
| 2 | Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.9 | Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng | RSX/NKR(a) |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 3 | Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở | PKO/OCT | 0,80 |
|
|
|
|
| 0,80 |
|
|
KẾ HOẠCH ĐƯA ĐẤT CHƯA SỬ DỤNG VÀO SỬ DỤNG NĂM 2016
(Kèm theo Quyết định số 762/QĐ-UBND ngày 29 tháng 4 năm 2016 của UBND tỉnh Hà Giang)
Đơn vị tính: ha
| STT | Chỉ tiêu | Mã | Tổng diện tích | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | |||||||
| Phường Quang Trung | Phường Trần Phú | Phường Ngọc Hà | Phường Nguyễn Trãi | Phường Minh Khai | Xã Ngọc Đường | Xã Phương Độ | Phường Quang Trung | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4) = (5)+ … | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) | (10) | (11) | (12) |
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 0,0643 | 0,0643 | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.1 | Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã | DHT | 0,0343 | 0,0343 | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.10 | Đất có di tích lịch sử - văn hóa | DDT | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.11 | Đất danh lam thắng cảnh | DDL | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.12 | Đất bãi thải, xử lý chất thải | DRA | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.13 | Đất ở tại nông thôn | ONT | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.14 | Đất ở tại đô thị | ODT | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.15 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.16 | Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp | DTS | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.17 | Đất xây dựng cơ sở ngoại giao | DNG | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.18 | Đất cơ sở tôn giáo | TON | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.19 | Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng | NTD | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.20 | Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm | SKX | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.21 | Đất sinh hoạt cộng đồng | DSH | 0,03 | 0,03 | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.22 | Đất khu vui chơi, giải trí công cộng | DKV | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
- 1Quyết định 898/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2016 huyện Đam Rông tỉnh Lâm Đồng
- 2Quyết định 763/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2016 của huyện Quang Bình, tỉnh Hà Giang
- 3Quyết định 860/QĐ-UBND phê duyệt bổ sung kế hoạch sử dụng đất năm 2016 của thành phố Thái Nguyên, thành phố Sông Công, thị xã Phổ Yên, tỉnh Thái Nguyên
- 4Quyết định 1130/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2016 huyện Châu Thành, tỉnh Sóc Trăng
- 5Quyết định 757/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2016 Thành phố Hà Tĩnh
- 6Quyết định 758/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2016 huyện Nghi Xuân tỉnh Hà Tĩnh
- 7Quyết định 826/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2016 huyện Thạch Hà tỉnh Hà Tĩnh
- 1Luật đất đai 2013
- 2Nghị định 43/2014/NĐ-CP hướng dẫn thi hành Luật Đất đai
- 3Thông tư 29/2014/TT-BTNMT quy định chi tiết việc lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất do Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành
- 4Luật tổ chức chính quyền địa phương 2015
- 5Quyết định 898/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2016 huyện Đam Rông tỉnh Lâm Đồng
- 6Quyết định 763/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2016 của huyện Quang Bình, tỉnh Hà Giang
- 7Quyết định 860/QĐ-UBND phê duyệt bổ sung kế hoạch sử dụng đất năm 2016 của thành phố Thái Nguyên, thành phố Sông Công, thị xã Phổ Yên, tỉnh Thái Nguyên
- 8Quyết định 1130/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2016 huyện Châu Thành, tỉnh Sóc Trăng
- 9Quyết định 757/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2016 Thành phố Hà Tĩnh
- 10Quyết định 758/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2016 huyện Nghi Xuân tỉnh Hà Tĩnh
- 11Quyết định 826/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2016 huyện Thạch Hà tỉnh Hà Tĩnh
Quyết định 762/QĐ-UBND năm 2016 phê duyệt kế hoạch sử dụng đất của thành phố Hà Giang, tỉnh Hà Giang
- Số hiệu: 762/QĐ-UBND
- Loại văn bản: Quyết định
- Ngày ban hành: 29/04/2016
- Nơi ban hành: Tỉnh Hà Giang
- Người ký: Nguyễn Minh Tiến
- Ngày công báo: Đang cập nhật
- Số công báo: Đang cập nhật
- Ngày hiệu lực: 29/04/2016
- Tình trạng hiệu lực: Kiểm tra
