Quyết định số 732/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2016 của huyện Can Lộc, tỉnh Hà Tĩnh là văn bản pháp lý quan trọng nhằm cụ thể hóa các chỉ tiêu sử dụng đất, định hướng phát triển kinh tế - xã hội, bảo vệ môi trường và quản lý tài nguyên đất đai trên địa bàn huyện trong năm 2016. Văn bản quy định chi tiết về cơ cấu phân bổ các loại đất, kế hoạch thu hồi đất, chuyển mục đích sử dụng đất, đưa đất chưa sử dụng vào khai thác, đồng thời phân công trách nhiệm cụ thể cho các cơ quan chức năng trong việc tổ chức thực hiện.
1. Kế hoạch phân bổ diện tích các loại đất năm 2016
Tổng diện tích tự nhiên của huyện Can Lộc được xác định là 30.212,51 ha, được phân bổ cụ thể cho các nhóm đất chính như sau:
- Nhóm đất nông nghiệp: Chiếm diện tích lớn nhất với 21.288,43 ha (tương ứng 70,46% tổng diện tích tự nhiên). Trong đó, đất trồng lúa chiếm 9.789,21 ha (bao gồm đất chuyên trồng lúa nước là 9.305,83 ha và đất trồng lúa nước còn lại là 483,38 ha); đất trồng cây hàng năm khác là 1.066,11 ha; đất trồng cây lâu năm đạt 4.113,14 ha; đất rừng phòng hộ là 2.945,30 ha; đất rừng sản xuất là 2.755,30 ha; đất nuôi trồng thủy sản là 385,01 ha; và đất nông nghiệp khác là 234,36 ha.
- Nhóm đất phi nông nghiệp: Có tổng diện tích là 7.257,19 ha (chiếm 24,02% tổng diện tích tự nhiên). Các chỉ tiêu sử dụng đất phi nông nghiệp chủ yếu bao gồm: Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã chiếm diện tích lớn nhất trong nhóm này với 3.074,14 ha; đất ở tại nông thôn là 1.078,54 ha; đất ở tại đô thị là 90,41 ha; đất quốc phòng là 419,53 ha; đất an ninh là 1,84 ha; đất khu công nghiệp là 15,03 ha; đất cụm công nghiệp là 7,00 ha; đất thương mại, dịch vụ là 16,71 ha; đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp là 63,38 ha; đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản là 9,28 ha; đất có di tích lịch sử - văn hóa là 53,61 ha; đất danh lam thắng cảnh là 5,16 ha; đất bãi thải, xử lý chất thải là 13,57 ha; đất xây dựng trụ sở cơ quan là 22,33 ha; đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp là 0,79 ha; đất cơ sở tôn giáo là 23,36 ha; đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng là 403,15 ha; đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm là 46,07 ha; đất sinh hoạt cộng đồng là 28,05 ha; đất cơ sở tín ngưỡng là 56,82 ha; đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối là 827,15 ha; và đất có mặt nước chuyên dùng là 1.001,26 ha.
- Nhóm đất chưa sử dụng: Diện tích còn lại chưa đưa vào sử dụng là 1.666,90 ha (chiếm 5,52% tổng diện tích tự nhiên).
- Đất đô thị (chỉ tiêu thống kê): Đạt diện tích 1.152,38 ha (chiếm 3,81% tổng diện tích tự nhiên).
2. Kế hoạch thu hồi các loại đất trong năm 2016
Để thực hiện các dự án phát triển kinh tế - xã hội và hạ tầng công cộng, kế hoạch thu hồi đất trên địa bàn huyện Can Lộc được quy định cụ thể:
- Thu hồi đất nông nghiệp: Tổng diện tích thu hồi là 139,77 ha. Trong đó, đất trồng lúa bị thu hồi nhiều nhất với 64,62 ha (bao gồm 51,38 ha đất chuyên trồng lúa nước và 13,24 ha đất trồng lúa nước còn lại); đất trồng cây hàng năm khác thu hồi 31,58 ha; đất trồng cây lâu năm thu hồi 10,39 ha; đất rừng phòng hộ thu hồi 19,00 ha; và đất rừng sản xuất thu hồi 14,18 ha.
- Thu hồi đất phi nông nghiệp: Tổng diện tích thu hồi là 2,93 ha. Các loại đất phi nông nghiệp bị thu hồi bao gồm: Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã thu hồi 2,08 ha; đất xây dựng trụ sở cơ quan thu hồi 0,20 ha; đất sinh hoạt cộng đồng thu hồi 0,10 ha; và đất có mặt nước chuyên dùng thu hồi 0,55 ha.
3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2016
Việc chuyển mục đích sử dụng đất giữa các nhóm đất được phê duyệt nhằm đáp ứng nhu cầu xây dựng và phát triển đô thị, nông thôn:
- Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp: Tổng diện tích chuyển đổi là 115,54 ha. Trong đó, đất trồng lúa chuyển sang phi nông nghiệp là 47,30 ha (gồm 41,96 ha đất chuyên trồng lúa nước và 5,34 ha đất trồng lúa nước còn lại); đất trồng cây hàng năm khác chuyển đổi 24,92 ha; đất trồng cây lâu năm chuyển đổi 10,14 ha; đất rừng phòng hộ chuyển đổi 19,00 ha; và đất rừng sản xuất chuyển đổi 14,18 ha.
- Chuyển đổi trong nội bộ đất phi nông nghiệp: Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở là 1,81 ha.
4. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào khai thác
Huyện Can Lộc đề ra kế hoạch khai thác nhóm đất chưa sử dụng để đưa vào phục vụ các mục đích phát triển kinh tế và dân sinh:
- Đưa vào sử dụng cho mục đích nông nghiệp: Chuyển 0,64 ha đất chưa sử dụng sang đất nông nghiệp khác.
- Đưa vào sử dụng cho mục đích phi nông nghiệp: Tổng diện tích đưa vào sử dụng là 11,53 ha. Trong đó, phân bổ cho các mục đích cụ thể gồm: Đất cụm công nghiệp là 1,00 ha; đất thương mại, dịch vụ là 1,10 ha; đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp là 1,02 ha; đất phát triển hạ tầng là 0,75 ha; đất ở tại nông thôn là 2,74 ha; đất ở tại đô thị là 0,50 ha; đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng là 3,80 ha; và đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm là 0,62 ha.
5. Quy định về tổ chức thực hiện và trách nhiệm của các cơ quan
Để đảm bảo kế hoạch sử dụng đất năm 2016 được triển khai nghiêm túc, đúng pháp luật và đạt hiệu quả cao, Quyết định phân công trách nhiệm rõ ràng cho các đơn vị liên quan:
- Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân huyện Can Lộc:
- Thực hiện công bố công khai toàn bộ kế hoạch sử dụng đất đã được phê duyệt theo đúng các quy định của pháp luật về đất đai hiện hành.
- Tiến hành các thủ tục thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất và cho phép chuyển mục đích sử dụng đất nghiêm ngặt theo đúng kế hoạch đã được duyệt.
- Tổng hợp kết quả thực hiện định kỳ để báo cáo Ủy ban nhân dân tỉnh và Sở Tài nguyên và Môi trường theo quy định.
- Tổ chức công tác kiểm tra, giám sát thường xuyên đối với việc thực hiện kế hoạch sử dụng đất trên địa bàn huyện nhằm kịp thời phát hiện và xử lý các vi phạm.
- Trách nhiệm của Sở Tài nguyên và Môi trường tỉnh Hà Tĩnh:
- Chủ trì tham mưu cho Ủy ban nhân dân tỉnh thực hiện công tác thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất và chuyển mục đích sử dụng đất thuộc thẩm quyền cấp tỉnh, đảm bảo phù hợp với kế hoạch sử dụng đất đã được phê duyệt.
- Tổ chức các đợt kiểm tra, giám sát định kỳ và đột xuất quá trình thực hiện kế hoạch sử dụng đất của địa phương.
- Tổng hợp toàn bộ kết quả thực hiện kế hoạch sử dụng đất của Ủy ban nhân dân huyện Can Lộc để báo cáo Ủy ban nhân dân tỉnh theo đúng quy định pháp luật.
6. Hiệu lực thi hành và trách nhiệm thi hành
Quyết định này chính thức có hiệu lực thi hành kể từ ngày ban hành. Các chức danh và cơ quan chịu trách nhiệm thi hành quyết định bao gồm: Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, Giám đốc các Sở, ban, ngành cấp tỉnh có liên quan, Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện Can Lộc cùng Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành nghiêm túc các nội dung của Quyết định này.
Để sử dụng toàn bộ tiện ích nâng cao của Hệ Thống Pháp Luật vui lòng lựa chọn và đăng ký gói cước.
| ỦY BAN NHÂN DÂN | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
| Số: 732/QĐ-UBND | Hà Tĩnh, ngày 25 tháng 3 năm 2016 |
VỀ VIỆC PHÊ DUYỆT KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2016 HUYỆN CAN LỘC
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19/6/2015;
Căn cứ Luật Đất đai ngày 29/11/2013;
Căn cứ Nghị định số 43/2014/NĐ-CP ngày 15/5/2014 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất đai;
Căn cứ Thông tư số 29/2014/TT-BTNMT ngày 02/6/2014 của Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định chi tiết việc lập, điều chỉnh và thẩm định quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất;
Căn cứ Nghị quyết số 158/NQ-HĐND ngày 12/12/2015 của HĐND tỉnh về việc thông qua danh mục các công trình, dự án cần thu hồi đất và chuyển mục đích sử dụng đất trong năm 2016;
Căn cứ Quyết định số 98/QĐ-UBND ngày 08/01/2014 của UBND tỉnh về việc phê duyệt quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020, Kế hoạch sử dụng đất 5 năm kỳ đầu (2011 - 2015) huyện Can Lộc;
Xét đề nghị của UBND Can Lộc tại Tờ trình số 86/TTr-UBND ngày 11/3/2016; của Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình số 507/TTr-TMMT ngày 14/3/2016,
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2016 huyện Can Lộc, với các chỉ tiêu chủ yếu như sau:
1. Diện tích các loại đất phân bổ trong năm kế hoạch:
Đơn vị tính: ha
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Cơ cấu (%) |
| (1) | (2) | (3) | (4) | (5) |
|
| Tổng diện tích tự nhiên |
| 30.212,51 | 100,00 |
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 21.288,43 | 70,46 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA | 9.789,21 | 32,40 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC | 9.305,83 | 30,80 |
|
| Đất trồng lúa nước còn lại | LUK | 483,38 | 1,60 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK | 1.066,11 | 3,53 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 4.113,14 | 13,61 |
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH | 2.945,30 | 9,75 |
| 1.5 | Đất rừng đặc dụng | RDD | - | - |
| 1.6 | Đất rừng sản xuất | RSX | 2.755,30 | 9,12 |
| 1.7 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS | 385,01 | 1,27 |
| 1.8 | Đất làm muối | LMU | - | - |
| 1.9 | Đất nông nghiệp khác | NKH | 234,36 | 0,78 |
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 7.257,19 | 24,02 |
| 2.1 | Đất quốc phòng | CQP | 419,53 | 1,39 |
| 2.2 | Đất an ninh | CAN | 1,84 | 0,01 |
| 2.3 | Đất khu công nghiệp | SKK | 15,03 | 0,05 |
| 2.4 | Đất khu chế xuất | SKT | - | - |
| 2.5 | Đất cụm công nghiệp | SKN | 7,00 | 0,02 |
| 2.6 | Đất thương mại, dịch vụ | TMD | 16,71 | 0,06 |
| 2.7 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC | 63,38 | 0,21 |
| 2.8 | Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | SKS | 9,28 | 0,03 |
| 2.9 | Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã | DHT | 3.074,14 | 10,18 |
| 2.10 | Đất có di tích lịch sử - văn hóa | DDT | 53,61 | 0,18 |
| 2.11 | Đất danh lam thắng cảnh | DDL | 5,16 | 0,02 |
| 2.12 | Đất bãi thải, xử lý chất thải | DRA | 13,57 | 0,04 |
| 2.13 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 1.078,54 | 3,57 |
| 2.14 | Đất ở tại đô thị | ODT | 90,41 | 0,30 |
| 2.15 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC | 22,33 | 0,07 |
| 2.16 | Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp | DTS | 0,79 |
|
| 2.17 | Đất xây dựng cơ sở ngoại giao | DNG | - | - |
| 2.18 | Đất cơ sở tôn giáo | TON | 23,36 | 0,08 |
| 2.19 | Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng | NTD | 403,15 | 1,33 |
| 2.20 | Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm | SKX | 46,07 | 0,15 |
| 2.21 | Đất sinh hoạt cộng đồng | DSH | 28,05 | 0,09 |
| 2.22 | Đất khu vui chơi, giải trí cộng đồng | DKV | - | - |
| 2.23 | Đất cơ sở tín ngưỡng | TIN | 56,82 | 0,19 |
| 2.24 | Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối | SON | 827,15 | 2,74 |
| 2.25 | Đất có mặt nước chuyên dùng | MNC | 1.001,26 | 3,31 |
| 2.26 | Đất phi nông nghiệp khác | PNK | - | - |
| 3 | Đất chưa sử dụng | CSD | 1.666,90 | 5,52 |
| 4 | Đất khu công nghệ cao* | KCN | - | - |
| 5 | Đất khu kinh tế * | KKT | - | - |
| 6 | Đất đô thị * | KDT | 1.152,38 | 3,81 |
2. Kế hoạch thu hồi các loại đất:
Đơn vị tính: ha
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích |
| (1) | (2) | (3) | (4) |
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 139,77 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA | 64,62 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC | 51,38 |
|
| Đất trồng lúa nước còn lại | LUK | 13,24 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK | 31,58 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 10,39 |
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH | 19,00 |
| 1.5 | Đất rừng đặc dụng | RDD | - |
| 1.6 | Đất rừng sản xuất | RSX | 14,18 |
| 1.7 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS | - |
| 1.8 | Đất làm muối | LMU | - |
| 1.9 | Đất nông nghiệp khác | NKH | - |
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 2,93 |
| 2.1 | Đất quốc phòng | CQP | - |
| 2.2 | Đất an ninh | CAN | - |
| 2.3 | Đất khu công nghiệp | SKK | - |
| 2.4 | Đất khu chế xuất | SKT | - |
| 2.5 | Đất cụm công nghiệp | SKN | - |
| 2.6 | Đất thương mại, dịch vụ | TMD | - |
| 2.7 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC | - |
| 2.8 | Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | SKS | - |
| 2.9 | Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã | DHT | 2,08 |
| 2.10 | Đất có di tích lịch sử - văn hóa | DDT | - |
| 2.11 | Đất danh lam thắng cảnh | DDL | - |
| 2.12 | Đất bãi thải, xử lý chất thải | DRA | - |
| 2.13 | Đất ở tại nông thôn | ONT | - |
| 2.14 | Đất ở tại đô thị | ODT | - |
| 2.15 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC | 0,20 |
| 2.16 | Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp | DTS | - |
| 2.17 | Đất xây dựng cơ sở ngoại giao | DNG | - |
| 2.18 | Đất cơ sở tôn giáo | TON | - |
| 2.19 | Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng | NTD | - |
| 2.20 | Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm | SKX | - |
| 2.21 | Đất sinh hoạt cộng đồng | DSH | 0,10 |
| 2.22 | Đất khu vui chơi, giải trí cộng đồng | DKV | - |
| 2.23 | Đất cơ sở tín ngưỡng | TIN | - |
| 2.24 | Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối | SON | - |
| 2.25 | Đất có mặt nước chuyên dùng | MNC | 0,55 |
| 2.26 | Đất phi nông nghiệp khác | PNK | - |
3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất:
Đơn vị tính: ha
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích |
|
|
| ||||
| (1) | (2) | (3) | (4)=(5)+(...) |
|
| 1 | Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp | NNP/PNN | 115,54 |
|
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA/PNN | 47,30 |
|
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC/PNN | 41,96 |
|
|
| Đất trồng lúa nước còn lại | LUK/PNN | 5,34 |
|
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK/PNN | 24,92 |
|
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN/PNN | 10,14 |
|
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH/PNN | 19,00 |
|
| 1.5 | Đất rừng đặc dụng | RDD/PNN | - |
|
| 1.6 | Đất rừng sản xuất | RSX/PNN | 14,18 |
|
| 1.7 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS/PNN | - |
|
| 1.8 | Đất làm muối | LMU/PNN | - |
|
| 1.9 | Đất nông nghiệp khác | NKH/PNN | - |
|
| 2 | Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp |
|
|
|
|
| Trong đó: |
|
|
|
| 2.1 | Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm | LUA/CLN | - |
|
| 2.2 | Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng rừng | LUA/LNP | - |
|
| 2.3 | Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản | LUA/NTS | - |
|
| 2.4 | Đất trồng lúa chuyển sang đất làm muối | LUA/LMU | - |
|
| 2.5 | Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản | HNK/NTS | - |
|
| 2.6 | Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất làm muối | HNK/LMU | - |
|
| 2.7 | Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng | RPH/NKR(a) | - |
|
| 2.8 | Đất rừng đặc dụng chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng | RDD/NKR(a) | - |
|
| 2.9 | Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng | RSX/NKR(a) | - |
|
| 2.10 | Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở | PKO/OCT | 1,81 |
|
4. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng:
Đơn vị tính: ha
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích |
| (1) | (2) | (3) | (4) |
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 0,64 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA | - |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC | - |
|
| Đất trồng lúa nước còn lại | LUK | - |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK | - |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | - |
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH | - |
| 1.5 | Đất rừng đặc dụng | RDD | - |
| 1.6 | Đất rừng sản xuất | RSX | - |
| 1.7 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS | - |
| 1.8 | Đất làm muối | LMU | - |
| 1.9 | Đất nông nghiệp khác | NKH | 0,64 |
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 11,53 |
| 2.1 | Đất quốc phòng | CQP | - |
| 2.2 | Đất an ninh | CAN | - |
| 2.3 | Đất khu công nghiệp | SKK | - |
| 2.4 | Đất khu chế xuất | SKT | - |
| 2.5 | Đất cụm công nghiệp | SKN | 1,00 |
| 2.6 | Đất thương mại, dịch vụ | TMD | 1,10 |
| 2.7 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC | 1,02 |
| 2.8 | Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | SKS | - |
| 2.9 | Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã | DHT | 0,75 |
| 2.10 | Đất có di tích lịch sử - văn hóa | DDT | - |
| 2.11 | Đất danh lam thắng cảnh | DDL | - |
| 2.12 | Đất bãi thải, xử lý chất thải | DRA | - |
| 2.13 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 2,74 |
| 2.14 | Đất ở tại đô thị | ODT | 0,50 |
| 2.15 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC | - |
| 2.16 | Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp | DTS | - |
| 2.17 | Đất xây dựng cơ sở ngoại giao | DNG | - |
| 2.18 | Đất cơ sở tôn giáo | TON | - |
| 2.19 | Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng | NTD | 3,80 |
| 2.20 | Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm | SKX | 0,62 |
| 2.21 | Đất sinh hoạt cộng đồng | DSH | - |
| 2.22 | Đất khu vui chơi, giải trí cộng cộng | DKV | - |
| 2.23 | Đất cơ sở tín ngưỡng | TIN | - |
| 2.24 | Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối | SON | - |
| 2.25 | Đất có mặt nước chuyên dùng | MNC | - |
(Chi tiết được thể hiện ở các Biểu 01, 02, 03 và 04 kèm theo).
Điều 2. Căn cứ vào Điều 1 của Quyết định này:
1. Ủy ban nhân dân huyện Can Lộc có trách nhiệm:
- Công bố công khai kế hoạch sử dụng đất theo đúng quy định của pháp luật về đất đai.
- Thực hiện thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất theo đúng kế hoạch sử dụng đất đã được duyệt; tổng hợp kết quả báo cáo UBMD tỉnh và Sở Tài nguyên và Môi trường theo quy định.
- Tổ chức kiểm tra thường xuyên việc thực hiện kế hoạch sử dụng đất.
2. Sở Tài nguyên và Môi trường có trách nhiệm:
- Tham mưu UBND tỉnh thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất theo đúng thẩm quyền và kế hoạch sử dụng đất đã được duyệt.
- Tổ chức kiểm tra, giám sát việc thực hiện kế hoạch sử dụng đất.
- Tổng hợp báo cáo UBND tỉnh kết quả thực hiện kế hoạch sử dụng đất của UBND huyện Can Lộc theo quy định.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ban hành.
Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường và các Sở, ban, ngành có liên quan; Chủ tịch UBND huyện Can Lộc và Thủ trưởng các cơ quan có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
Nơi nhận: | TM. ỦY BAN NHÂN DÂN |
BIỂU 01. DIỆN TÍCH CÁC LOẠI ĐẤT PHÂN BỐ TRONG NĂM 2016 CỦA HUYỆN CAN LỘC
(Kèm theo Quyết định số 732/QĐ-UBND ngày 25/3/2016 của UBND tỉnh)
Đơn vị tính: ha
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | ||||||||||||||||||||||
| Thị Trấn Nghèn | Xã Đồng Lộc | Xã Gia Hanh | Xã Khánh Lộc | Xã Kim Lộc | Xã Mỹ Lộc | Xã Phú Lộc | Xã Quang Lộc | Xã Sơn Lộc | Xã Song Lộc | Xã Thanh Lộc | Xã Thiên Lộc | Xã Thuần Thiện | Xã Thượng Lộc | Xã Thường Nga | Xã Tiến Lộc | Xã Trung Lộc | Xã Trường Lộc | Xã Tùng Lộc | Xã Vĩnh Lộc | Xã Vượng Lộc | Xã Xuân Lộc | Xã Yên Lộc | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4)=(5)+...+(...) | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) | (10) | (11) | (12) | (13) | (14) | (15) | (16) | (17) | (18) | (19) | (20) | (21) | (22) | (23) | (24) | (25) | (26) | (27) |
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 21.288,43 | 635,51 | 1.298,79 | 1.422,79 | 451,56 | 462,78 | 1.226,73 | 1.667,62 | 586,09 | 1.014,64 | 380,44 | 590,39 | 2.422,18 | 1.984,31 | 1.864,65 | 876,08 | 361,03 | 440,99 | 319,20 | 739,57 | 436,81 | 950,25 | 728,64 | 407,36 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA | 9.789,21 | 476,21 | 272,43 | 450,85 | 334,03 | 410,79 | 498,56 | 470,48 | 413,34 | 515,53 | 315,95 | 405,76 | 564,22 | 617,86 | 496,06 | 454,24 | 252,45 | 322,89 | 250,37 | 549,93 | 287,74 | 637,68 | 533,94 | 257,91 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC | 9.305,83 | 451,20 | 244,86 | 448,01 | 324,84 | 395,45 | 494,32 | 468,15 | 414,08 | 498,63 | 291,31 | 348,24 | 536,39 | 619,12 | 481,73 | 361,15 | 226,94 | 312,54 | 236,29 | 540,26 | 284,47 | 601,09 | 507,09 | 219,67 |
|
| Đất trồng lúa nước còn lại | LUK | 483,38 | 25,01 | 27,57 | 2,84 | 9,18 | 15,33 | 4,24 | 2,33 | (0,74) | 16,90 | 24,64 | 57,53 | 27,83 | (1,26) | 14,33 | 93,09 | 25,51 | 10,35 | 14,08 | 9,67 | 3,27 | 36,58 | 26,86 | 36,24 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK | 1.066,11 | 1,32 | 98,30 | 124,94 | 5,99 | 4,07 | 38,62 | 79,16 | 5,43 | 20,89 | 0,50 | 48,94 | 214,58 | 116,35 | 112,91 | 5,32 | 0,31 | 21,04 | 14,34 | 1,09 | 10,89 | 74,21 | 16,83 | 50,07 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 4.113,14 | 123,22 | 401,74 | 302,93 | 95,28 | 47,54 | 179,48 | 663,91 | 85,68 | 174,49 | 59,32 | 64,60 | 67,45 | 186,36 | 845,64 | 106,88 | 39,25 | 72,01 | 45,75 | 122,36 | 86,28 | 144,28 | 142,99 | 55,73 |
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH | 2.945,30 | - | 192,20 | 281,55 | - | - | 212,84 | 136,50 | - | - | - | - | 1.217,85 | 875,68 | - | - | - | - | - | - | - | 28,68 | - | - |
| 1.5 | Đất rừng đặc dụng | RDD | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 1.6 | Đất rừng sản xuất | RSX | 2.755,30 | 1,06 | 314,20 | 257,79 | - | - | 284,00 | 289,23 | 68,73 | 280,07 | - | 62,07 | 275,75 | 156,54 | 399,81 | 278,81 | - | - | - | 13,63 | - | 24,18 | 20,84 | 28,59 |
| 1.7 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS | 385,01 | 32,79 | 12,23 | 11,95 | 14,08 | 0,38 | 7,60 | 22,21 | 6,73 | 16,69 | 0,67 | 3,21 | 19,01 | 25,65 | 2,29 | 3,64 | 68,34 | 9,92 | 0,52 | 52,35 | 16,53 | 39,73 | 14,04 | 4,43 |
| 1.8 | Đất làm muối | LMU | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 1.9 | Đất nông nghiệp khác | NKH | 234,36 | 0,91 | 7,70 | 12,78 | 2,21 | - | 5,63 | 6,12 | 6,17 | 6,97 | 4,00 | 5,80 | 63,33 | 5,88 | 7,95 | 27,20 | 0,68 | 15,13 | 8,21 | 0,21 | 35,36 | 1,50 | - | 10,63 |
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 7.257,19 | 444,85 | 461,97 | 378,66 | 175,38 | 150,45 | 481,95 | 326,42 | 217,79 | 255,13 | 119,24 | 162,32 | 559,27 | 527,30 | 788,42 | 414,84 | 304,20 | 138,08 | 125,28 | 224,66 | 165,73 | 391,37 | 300,92 | 142,94 |
| 2.1 | Đất quốc phòng | CQP | 419,53 | 1,19 | - | - | - | - | - | - | - | - | - | 9,53 | - | - | 338,59 | 62,82 | - | - | 0,56 | - | - | - | 0,01 | 6,82 |
| 2.2 | Đất an ninh | CAN | 1,84 | 1,84 | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.3 | Đất khu công nghiệp | SKK | 15,03 | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | 15,03 | - | - |
| 2.4 | Đất khu chế xuất | SKT | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.5 | Đất cụm công nghiệp | SKN | 7,00 | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | 7,00 |
| 2.6 | Đất thương mại, dịch vụ | TMD | 16,71 | 7,81 | 1,38 | - | 0,53 | 0,35 | - | 0,10 | - | 0,32 | 0,96 | 0,62 | 0,62 | - | 0,85 | 0,13 | - | - | - | - | - | 1,88 | 1,04 | 0,14 |
| 2.7 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC | 63,38 | 6,46 | 0,22 | - | 0,13 | - | 3,40 | 11,73 | 0,47 | - | - | - | 17,58 | 14,05 | 1,34 | - | 2,15 | - | - | - | 2,21 | 2,54 | - | 1,10 |
| 2.8 | Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | SKS | 9,28 | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | 9,28 | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.9 | Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã | DHT | 3.074,14 | 174,50 | 117,38 | 148,26 | 113,94 | 99,68 | 174,69 | 164,40 | 105,02 | 129,80 | 75,53 | 90,20 | 235,45 | 350,12 | 201,68 | 117,16 | 98,72 | 79,68 | 62,75 | 90,28 | 84,67 | 154,23 | 130,94 | 75,05 |
| 2.10 | Đất có di tích lịch sử - văn hóa | DDT | 53,61 | 0,01 | 22,33 | - | - | 1,38 | 0,32 | - | - | - | 0,13 | 0,13 | 27,40 | - | - | - | - | 0,03 | 0,25 | 0,29 | 0,10 | - | 1,25 | - |
| 2.11 | Đất danh lam thắng cảnh | DDL | 5,16 | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | 5,16 | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.12 | Đất bãi thải, xử lý chất thải | DRA | 13,57 | 7,36 | - | - | 0,10 | 1,00 | - | - | 0,21 | 1,80 | - | 0,54 | 0,20 | - | - | 0,82 | 0,11 | - | 0,08 | 0,14 | 0,50 | 0,58 | - | 0,13 |
| 2.13 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 1.078,54 | - | 69,76 | 64,57 | 35,08 | 25,93 | 87,69 | 78,29 | 42,01 | 43,48 | 27,61 | 27,20 | 107,24 | 54,50 | 79,98 | 35,21 | 30,03 | 27,90 | 25,35 | 46,14 | 36,86 | 50,83 | 44,97 | 35,91 |
| 2.14 | Đất ở tại đô thị | ODT | 90,41 | 90,41 | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.15 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC | 22,33 | 4,91 | 0,50 | 1,06 | 0,53 | 0,65 | 0,70 | 1,08 | 0,52 | 0,61 | 0,29 | 1,04 | 2,56 | 1,45 | 1,35 | 0,36 | 0,70 | 0,46 | 0,58 | 0,31 | 0,36 | 0,72 | 0,72 | 0,86 |
| 2.16 | Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp | DTS | 0,79 | 0,66 | 0,05 | - | - |
| - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | 0,08 |
| 2.17 | Đất xây dựng cơ sở ngoại giao | DNG | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.18 | Đất cơ sở tôn giáo | TON | 23,36 | 2,96 | - | 3,46 | - | 0,30 | 0,56 | - | 2,82 | - | - | 2,83 | - | - | - | - | 0,48 | - | - | - | 0,26 | 0,76 | 6,64 | 2,29 |
| 2.19 | Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng | NTD | 403,15 | 22,01 | 27,20 | 19,91 | 8,18 | 9,68 | 14,47 | 40,89 | 8,58 | 26,83 | 4,80 | 14,17 | 12,38 | 26,02 | 31,09 | 30,21 | 7,13 | 7,81 | 20,78 | 7,99 | 8,01 | 22,30 | 25,27 | 7,45 |
| 2.20 | Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm | SKX | 46,07 | - | 0,30 | - | 0,36 | - | 3,53 | - | - | - | - | - | 11,67 | - | - | - | - | - | - | - | 1,23 | 28,93 | - | - |
| 2.21 | Đất sinh hoạt cộng đồng | DSH | 28,05 | 0,90 | 0,95 | 1,00 | 1,21 | 1,26 | 1,15 | 1,10 | 1,62 | 2,11 | 1,13 | 1,30 | 1,02 | 0,86 | 2,18 | 1,74 | 0,65 | 0,63 | 0,99 | 1,23 | 1,66 | 1,54 | 0,96 | 0,83 |
| 2.22 | Đất khu vui chơi, giải trí công cộng | DKV | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.23 | Đất cơ sở tín ngưỡng | TIN | 56,82 | 2,64 | 0,33 | 0,21 | 3,78 | 3,10 | 4,24 | 2,18 | 1,24 | 1,55 | 1,93 | 2,68 | 9,19 | 4,26 | 1,90 | 2,09 | 2,77 | 0,92 | 1,49 | 1,54 | 1,24 | 2,70 | 3,36 | 1,49 |
| 2.24 | Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối | SON | 827,15 | 55,70 | 48,56 | 30,71 | 8,25 | 2,49 | 11,85 | 17,47 | 48,87 | 47,09 | 3,88 | 11,81 | 53,10 | 35,17 | 67,20 | 14,93 | 71,01 | 17,65 | 11,52 | 56,36 | 22,68 | 108,71 | 79,27 | 2,86 |
| 2.25 | Đất có mặt nước chuyên dùng | MNC | 1.001,26 | 65,52 | 173,00 | 109,48 | 3,29 | 4,63 | 179,30 | 9,19 | 6,43 | 1,54 | 2,98 | 0,26 | 75,70 | 40,87 | 62,26 | 140,10 | 90,45 | 3,00 | 0,94 | 20,39 | 5,94 | 0,61 | 4,48 | 0,92 |
| 2.26 | Đất phi nông nghiệp khác | PNK | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 3 | Đất chưa sử dụng | CSD | 1.666,90 | 72,02 | 108,27 | 50,41 | 16,17 | 10,40 | 110,28 | 44,10 | 45,09 | 98,50 | 13,26 | 51,03 | 351,17 | 249,56 | 121,77 | 68,59 | 15,50 | 12,61 | 12,94 | 23,43 | 30,34 | 62,95 | 61,59 | 36,92 |
| 4 | Đất khu công nghệ cao* | KCN | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 5 | Đất khu kinh tế* | KKT | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 6 | Đất đô thị* | KDT | 1.152,38 | 1.152,38 | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
Ghi chú: * Không tổng hợp khi tính tổng diện tích tự nhiên
BIỂU 02. KẾ HOẠCH THU HỒI ĐẤT NĂM 2016 CỦA HUYỆN CAN LỘC
(Kèm theo Quyết định số 732/QĐ-UBND ngày 25/3/2016 của UBND tỉnh)
Đơn vị tính: ha
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | ||||||||||||||||||||||
| Thị Trấn Nghèn | Xã Đồng Lộc | Xã Gia Hanh | Xã Khánh Lộc | Xã Kim Lộc | Xã Mỹ Lộc | Xã Phú Lộc | Xã Quang Lộc | Xã Sơn Lộc | Xã Song Lộc | Xã Thanh Lộc | Xã Thiên Lộc | Xã Thuần Thiện | Xã Thượng Lộc | Xã Thường Nga | Xã Tiến Lộc | Xã Trung Lộc | Xã Trường Lộc | Xã Tùng Lộc | Xã Vĩnh Lộc | Xã Vượng Lộc | Xã Xuân Lộc | Xã Yên Lộc | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4)=(5)+(...) | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) | (10) | (11) | (12) | (13) | (14) | (15) | (16) | (17) | (18) | (19) | (20) | (21) | (22) | (23) | (24) | (25) | (26) | (27) |
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 139,77 | 9,41 | 7,20 | 11,38 | 0,61 | 1,80 | 9,39 | 1,64 | 7,82 | 9,33 | 3,05 | 1,95 | 29,30 | 16,80 | 8,11 | 0,95 | 2,01 | 1,67 | 3,92 | 0,70 | 1,70 | 1,88 | 3,65 | 5,50 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA | 64,62 | 9,41 | 4,34 | - | 0,61 | 1,80 | 5,80 | 1,44 | 4,14 | 8,33 | 3,05 | 1,30 | 0,90 | 5,10 | 1,68 | 0,55 | 0,41 | 1,01 | 3,92 | 0,70 | 1,70 | 1,78 | 1,65 | 5,00 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC | 51,38 | 9,41 | 1,14 | - | 0,61 | 1,80 | 5,80 | 1,44 | 3,40 | 8,20 | 3,05 | 0,10 | 0,90 | 3,50 | 1,68 | - | 0,10 | 0,92 | 0,20 | 0,70 | - | 1,78 | 1,65 | 5,00 |
|
| Đất trồng lúa nước còn lại | LUK | 13,24 | - | 3,20 | - | - | - | - | - | 0,74 | 0,13 | - | 1,20 | - | 1,60 | - | 0,55 | 0,31 | 0,09 | 3,72 | - | 1,70 | - | - | - |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK | 31,58 | - | 1,36 | 7,18 | - | - | 1,35 | - | 2,68 | 1,00 | - | 0,65 | 9,40 | 4,40 | 0,55 | 0,40 | 0,60 | 0,41 | - | - | - | 0,10 | 1,00 | 0,50 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 10,39 | - | 1,50 | 1,20 | - | - | 2,24 | 0,20 | 1,00 | - | - | - | - | - | 2,00 | - | 1,00 | 0,25 | - | - | - | - | 1,00 | - |
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH | 19,00 | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | 19,00 | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 1.5 | Đất rừng đặc dụng | RDD | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 1.6 | Đất rừng sản xuất | RSX | 14,18 | - | - | 3,00 | - | - | - | - | - | - | - | - | - | 7,30 | 3,88 | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 1.7 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 1.8 | Đất làm muối | LMU | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 1.9 | Đất nông nghiệp khác | NKH | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 2,93 | 0,20 | 0,81 | - | 0,15 | - | - | - | - | 0,12 | - | - | - | 0,30 | - | - | 0,35 | - | - | - | - | - | - | 1,00 |
| 2.1 | Đất quốc phòng | CQP | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.2 | Đất an ninh | CAN | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.3 | Đất khu công nghiệp | SKK | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.4 | Đất khu chế xuất | SKT | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.5 | Đất cụm công nghiệp | SKN | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.6 | Đất thương mại, dịch vụ | TMD | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.7 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.8 | Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | SKS | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.9 | Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã | DHT | 2,08 | - | 0,81 | - | 0,15 | - | - | - | - | 0,12 | - | - | - | - | - | - |
| - | - | - | - | - | - | 1,00 |
| 2.10 | Đất có di tích lịch sử - văn hóa | DDT | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.11 | Đất danh lam thắng cảnh | DDL | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.12 | Đất bãi thải, xử lý chất thải | DRA | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.13 | Đất ở tại nông thôn | ONT | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.14 | Đất ở tại đô thị | ODT | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.15 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC | 0,20 | 0,20 | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.16 | Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp | DTS | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.17 | Đất xây dựng cơ sở ngoại giao | DNG | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.18 | Đất cơ sở tôn giáo | TON | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.19 | Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng | NTD | - | - | - | - | - | - |
| - | - | - |
| - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.20 | Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm | SKX | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.21 | Đất sinh hoạt cộng đồng | DSH | 0,10 | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | 0,10 | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.22 | Đất khu vui chơi, giải trí công cộng | DKV | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.23 | Đất cơ sở tín ngưỡng | TIN | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.24 | Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối | SON | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.25 | Đất có mặt nước chuyên dùng | MNC | 0,55 | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | 0,30 | - | - | 0,25 | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.26 | Đất phi nông nghiệp khác | PNK |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
BIỂU 03. KẾ HOẠCH CHUYỂN MỤC ĐÍCH SỬ DỤNG ĐẤT CỦA HUYỆN CAN LỘC
(Kèm theo Quyết định số 732/QĐ-UBND ngày 25/3/2016 của UBND tỉnh)
Đơn vị tính: ha
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | ||||||||||||||||||||||
| Thị Trấn Nghèn | Xã Đồng Lộc | Xã Gia Hanh | Xã Khánh Lộc | Xã Kim Lộc | Xã Mỹ Lộc | Xã Phú Lộc | Xã Quang Lộc | Xã Sơn Lộc | Xã Song Lộc | Xã Thanh Lộc | Xã Thiên Lộc | Xã Thuần Thiện | Xã Thượng Lộc | Xã Thường Nga | Xã Tiến Lộc | Xã Trung Lộc | Xã Trường Lộc | Xã Tùng Lộc | Xã Vĩnh Lộc | Xã Vượng Lộc | Xã Xuân Lộc | Xã Yên Lộc | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4)=(5)+(...) | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) | (10) | (11) | (12) | (13) | (14) | (15) | (16) | (17) | (18) | (19) | (20) | (21) | (22) | (23) | (24) | (25) | (26) | (27) |
| 1 | Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp | NNP/PNN | 115,54 | 9,41 | 4,00 | 4,78 | 0,61 | 1,80 | 7,12 | 1,64 | 5,47 | 6,33 | 1,05 | 0,65 | 29,30 | 16,80 | 8,11 | 0,95 | 2,01 | 1,16 | 0,92 | 0,70 | 1,70 | 1,88 | 3,65 | 5,50 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA/PNN | 47,30 | 9,41 | 1,14 | - | 0,61 | 1,80 | 3,53 | 1,44 | 1,79 | 5,33 | 1,05 | - | 0,90 | 5,10 | 1,68 | 0,55 | 0,41 | 0,81 | 0,92 | 0,70 | 1,70 | 1,78 | 1,65 | 5,00 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC/PNN | 41,96 | 9,41 | 1,14 | - | 0,61 | 1,80 | 3,53 | 1,44 | 1,55 | 5,20 | 1,05 | - | 0,90 | 3,50 | 1,68 | - | 0,10 | 0,72 | 0,20 | 0,70 | - | 1,78 | 1,65 | 5,00 |
|
| Đất trồng lúa nước còn lại | LUK/PNN | 5,34 | - | - | - | - | - | - | - | 0,24 | 0,13 | - | - | - | 1,60 | - | 0,55 | 0,31 | 0,09 | 0,72 | - | 1,70 | - | - | - |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK/PNN | 24,92 | - | 1,36 | 0,58 | - | - | 1,35 | - | 2,68 | 1,00 | - | 0,65 | 9,40 | 4,40 | 0,55 | 0,40 | 0,60 | 0,35 | - | - | - | 0,10 | 1,00 | 0,50 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN/PNN | 10,14 | - | 1,50 | 1,20 | - | - | 2,24 | 0,20 | 1,00 | - | - | - | - | - | 2,00 | - | 1,00 | - | - | - | - | - | 1,00 | - |
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH/PNN | 19,00 | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | 19,00 | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 1.5 | Đất rừng đặc dụng | RDD/PNN | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 1.6 | Đất rừng sản xuất | RSX/PNN | 14,18 | - | - | 3,00 | - | - | - | - | - | - | - | - | - | 7,30 | 3,88 | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 1.7 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS/PNN | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 1.8 | Đất làm muối | LMU/PNN | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 1.9 | Đất nông nghiệp khác | NKH/PNN | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2 | Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.1 | Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm | LUA/CLN | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.2 | Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng rừng | LUA/LNP | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.3 | Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản | LUA/NTS | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.4 | Đất trồng lúa chuyển sang đất làm muối | LUA/LMU | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.5 | Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản | HNK/NTS | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.6 | Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất làm muối | HNK/LMU | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.7 | Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng | RPH/NKR(a) | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.8 | Đất rừng đặc dụng chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng | RDD/NKR(a) | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.9 | Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng | RSX/NKR(a) | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.10 | Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở | PKO/OCT | 1,81 | 0,20 | 0,81 | - | 0,15 | - | - | - | - | - | - | - | - | 0,30 | - | - | 0,35 | - | - | - | - | - | - | - |
Ghi chú: - (a) gồm đất sản xuất nông nghiệp, đất nuôi trồng thủy sản, đất làm muối và đất nông nghiệp khác.
- PKO là đất phi nông nghiệp không phải là đất ở.
BIỂU 04. KẾ HOẠCH ĐƯA ĐẤT CHƯA SỬ DỤNG VÀ SỬ DỤNG NĂM 2016 CỦA HUYỆN CAN LỘC
(Kèm theo Quyết định số 732/QĐ-UBND ngày 25/3/2016 của UBND tỉnh)
Đơn vị tính: ha
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | ||||||||||||||||||||||
| Thị Trấn Nghèn | Xã Đồng Lộc | Xã Gia Hanh | Xã Khánh Lộc | Xã Kim Lộc | Xã Mỹ Lộc | Xã Phú Lộc | Xã Quang Lộc | Xã Sơn Lộc | Xã Song Lộc | Xã Thanh Lộc | Xã Thiên Lộc | Xã Thuần Thiện | Xã Thượng Lộc | Xã Thường Nga | Xã Tiến Lộc | Xã Trung Lộc | Xã Trường Lộc | Xã Tùng Lộc | Xã Vĩnh Lộc | Xã Vượng Lộc | Xã Xuân Lộc | Xã Yên Lộc | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4)=(5)+(...) | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) | (10) | (11) | (12) | (13) | (14) | (15) | (16) | (17) | (18) | (19) | (20) | (21) | (22) | (23) | (24) | (25) | (26) | (27) |
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 0,64 | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | 0,30 | - | - | - | - | - | 0,34 | - | - | - | - | - | - |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
|
| Đất trồng lúa nước còn lại | LUK | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 1.5 | Đất rừng đặc dụng | RDD | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 1.6 | Đất rừng sản xuất | RSX | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 1.7 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 1.8 | Đất làm muối | LMU | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 1.9 | Đất nông nghiệp khác | NKH | 0,64 | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | 0,30 | - | - | - | - | - | 0,34 | - | - | - | - | - | - |
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 11,53 | 1,12 | 0,50 | - | 0,18 | - | - | - | - | - | - | 0,07 | 0,70 | - | - | - | 0,25 | 0,10 | 3,89 | - | 1,00 | 1,72 | - | 2,00 |
| 2.1 | Đất quốc phòng | CQP | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.2 | Đất an ninh | CAN | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.3 | Đất khu công nghiệp | SKK | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.4 | Đất khu chế xuất | SKT | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.5 | Đất cụm công nghiệp | SKN | 1,00 | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | 1,00 |
| 2.6 | Đất thương mại, dịch vụ | TMD | 1,10 | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | 1,10 | - | - |
| 2.7 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC | 1,02 | 0,02 | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | 1,00 |
| 2.8 | Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | SKS | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.9 | Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã | DHT | 0,75 | 0,60 | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | 0,15 | - | - | - |
| 2.10 | Đất có di tích lịch sử - văn hóa | DDT | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.11 | Đất danh lam thắng cảnh | DDL | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.12 | Đất bãi thải, xử lý chất thải | DRA | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.13 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 2,74 | - | 0,50 | - | 0,18 | - | - | - | - | - | - | 0,07 | 0,70 | - | - | - | 0,25 | 0,10 | 0,09 | - | 0,85 | - | - | - |
| 2.14 | Đất ở tại đô thị | ODT | 0,50 | 0,50 | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.15 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.16 | Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp | DTS | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.17 | Đất xây dựng cơ sở ngoại giao | DNG | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.18 | Đất cơ sở tôn giáo | TON | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.19 | Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng | NTD | 3,80 | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | 3,80 | - | - | - | - | - |
| 2.20 | Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm | SKX | 0,62 | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | 0,62 | - | - |
| 2.21 | Đất sinh hoạt cộng đồng | DSH | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.22 | Đất khu vui chơi, giải trí công cộng | DKV | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.23 | Đất cơ sở tín ngưỡng | TIN | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.24 | Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối | SON | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.25 | Đất có mặt nước chuyên dùng | MNC | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.26 | Đất phi nông nghiệp khác | PNK | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
- 1Luật đất đai 2013
- 2Nghị định 43/2014/NĐ-CP hướng dẫn thi hành Luật Đất đai
- 3Thông tư 29/2014/TT-BTNMT quy định chi tiết việc lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất do Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành
- 4Luật tổ chức chính quyền địa phương 2015
- 5Quyết định 733/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2016 huyện Cẩm Xuyên tỉnh Hà Tĩnh
- 6Quyết định 757/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2016 Thành phố Hà Tĩnh
- 7Nghị quyết 158/NQ-HĐND năm 2015 thông qua danh mục công trình, dự án cần thu hồi đất và chuyển mục đích sử dụng đất trong năm 2016 do tỉnh Hà Tĩnh ban hành
- 8Quyết định 706/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2016 huyện Kỳ Anh tỉnh Hà Tĩnh
Quyết định 732/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2016 huyện Can Lộc tỉnh Hà Tĩnh
- Số hiệu: 732/QĐ-UBND
- Loại văn bản: Quyết định
- Ngày ban hành: 25/03/2016
- Nơi ban hành: Tỉnh Hà Tĩnh
- Người ký: Lê Đình Sơn
- Ngày công báo: Đang cập nhật
- Số công báo: Đang cập nhật
- Ngày hiệu lực: 25/03/2016
- Tình trạng hiệu lực: Kiểm tra
