Giới thiệu chung về Quyết định 706/QĐ-UBND
Quyết định số 706/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2016 của huyện Kỳ Anh, tỉnh Hà Tĩnh. Đây là văn bản pháp lý quan trọng thiết lập các chỉ tiêu phân bổ, thu hồi, chuyển mục đích sử dụng đất và đưa đất chưa sử dụng vào khai thác trên địa bàn huyện nhằm phục vụ phát triển kinh tế - xã hội, quốc phòng, an ninh trong năm kế hoạch.
1. Chỉ tiêu phân bổ các loại đất trong năm 2016
Kế hoạch xác định rõ diện tích và cơ cấu của từng nhóm đất chính trên tổng diện tích tự nhiên của huyện Kỳ Anh:
- Đất nông nghiệp (NNP): Tổng diện tích là 56.445,17 ha, chiếm tỷ lệ 74,31% diện tích tự nhiên. Trong đó, các chỉ tiêu lớn bao gồm: đất trồng lúa chiếm 6.807,06 ha (với 6.003,59 ha đất chuyên trồng lúa nước); đất trồng cây hàng năm khác là 2.941,29 ha; đất trồng cây lâu năm là 6.607,23 ha; đất rừng phòng hộ là 11.786,89 ha; đất rừng đặc dụng là 3.942,15 ha; đất rừng sản xuất là 22.893,87 ha; đất nuôi trồng thủy sản là 484,19 ha; và đất nông nghiệp khác là 982,48 ha.
- Đất phi nông nghiệp (PNN): Tổng diện tích là 12.708,48 ha, chiếm tỷ lệ 16,73% diện tích tự nhiên. Các chỉ tiêu phân bổ cụ thể gồm: đất quốc phòng (270,02 ha); đất an ninh (2,04 ha); đất cụm công nghiệp (2,00 ha); đất thương mại, dịch vụ (99,30 ha); đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp (127,92 ha); đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản (56,31 ha); đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, tỉnh, huyện, xã (5.368,67 ha); đất có di tích lịch sử - văn hóa (1,32 ha); đất danh lam thắng cảnh (160,91 ha); đất bãi thải, xử lý chất thải (55,62 ha); đất ở tại nông thôn (981,34 ha); đất xây dựng trụ sở cơ quan (27,29 ha); đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp (5,79 ha); đất cơ sở tôn giáo (5,26 ha); đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng (569,87 ha); đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm (128,01 ha); đất sinh hoạt cộng đồng (26,60 ha); đất khu vui chơi, giải trí công cộng (1,80 ha); đất cơ sở tín ngưỡng (19,53 ha); đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối (642,53 ha); đất có mặt nước chuyên dùng (4.154,77 ha); và đất phi nông nghiệp khác (1,10 ha).
- Đất chưa sử dụng (CSD): Diện tích còn lại là 6.806,97 ha, chiếm tỷ lệ 8,96% diện tích tự nhiên.
2. Kế hoạch thu hồi các loại đất trong năm 2016
Để phục vụ các mục tiêu phát triển hạ tầng và kinh tế - xã hội, kế hoạch thu hồi đất được quy định như sau:
- Đất nông nghiệp: Thu hồi tổng cộng 3.808,64 ha. Trong đó, diện tích đất trồng lúa bị thu hồi là 254,91 ha (đất chuyên trồng lúa nước là 215,26 ha, đất trồng lúa nước còn lại là 39,65 ha); đất trồng cây hàng năm khác là 1.023,12 ha; đất trồng cây lâu năm là 1.148,37 ha; đất rừng phòng hộ là 25,60 ha; đất rừng sản xuất là 1.354,59 ha; và đất nuôi trồng thủy sản là 2,05 ha.
- Đất phi nông nghiệp: Thu hồi tổng cộng 142,68 ha. Các loại đất thu hồi chủ yếu gồm: đất phát triển hạ tầng (36,30 ha); đất ở tại nông thôn (4,98 ha); đất xây dựng trụ sở cơ quan (0,22 ha); đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp (0,18 ha); đất làm nghĩa trang, nghĩa địa (0,06 ha); đất sinh hoạt cộng đồng (0,20 ha); đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối (91,03 ha); và đất có mặt nước chuyên dùng (9,71 ha).
3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất
Chỉ tiêu chuyển mục đích sử dụng đất giữa các nhóm đất được phê duyệt cụ thể:
- Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp (NNP/PNN): Tổng diện tích chuyển đổi là 2.927,53 ha. Trong đó, đất trồng lúa chuyển sang phi nông nghiệp là 210,81 ha (đất chuyên trồng lúa nước là 198,48 ha); đất trồng cây hàng năm khác là 867,37 ha; đất trồng cây lâu năm là 834,29 ha; đất rừng phòng hộ là 25,60 ha; và đất rừng sản xuất là 987,41 ha; đất nuôi trồng thủy sản là 2,05 ha.
- Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp: Tổng diện tích thực hiện là 367,18 ha, toàn bộ là diện tích đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng.
- Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở (PKO/OCT): Diện tích chuyển đổi là 1,67 ha.
4. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng
Kế hoạch khai thác và đưa đất chưa sử dụng vào các mục đích phát triển cụ thể:
- Đưa vào sử dụng cho mục đích nông nghiệp (NNP): Tổng diện tích là 70,80 ha, bao gồm đất nuôi trồng thủy sản (4,80 ha) và đất nông nghiệp khác (66,00 ha).
- Đưa vào sử dụng cho mục đích phi nông nghiệp (PNN): Tổng diện tích là 88,42 ha. Các chỉ tiêu phân bổ chi tiết gồm: đất quốc phòng (1,80 ha); đất thương mại, dịch vụ (14,00 ha); đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp (1,20 ha); đất phát triển hạ tầng (32,96 ha); đất bãi thải, xử lý chất thải (1,20 ha); đất ở tại nông thôn (6,19 ha); đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp (0,85 ha); đất làm nghĩa trang, nghĩa địa (3,00 ha); đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm (1,50 ha); đất sinh hoạt cộng đồng (0,45 ha); và đất có mặt nước chuyên dùng (25,27 ha).
5. Tổ chức thực hiện và phân công trách nhiệm
Để đảm bảo kế hoạch sử dụng đất được triển khai nghiêm túc và đúng pháp luật, Quyết định phân công trách nhiệm cụ thể cho các cơ quan liên quan:
- Ủy ban nhân dân huyện Kỳ Anh: Có trách nhiệm công bố công khai kế hoạch sử dụng đất theo đúng quy định của pháp luật về đất đai. Thực hiện công tác thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, và chuyển mục đích sử dụng đất bám sát kế hoạch đã được phê duyệt. Đồng thời, tổ chức kiểm tra thường xuyên việc thực hiện kế hoạch và tổng hợp kết quả báo cáo UBND tỉnh cùng Sở Tài nguyên và Môi trường.
- Sở Tài nguyên và Môi trường: Chịu trách nhiệm tham mưu cho UBND tỉnh thực hiện thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, và chuyển mục đích sử dụng đất theo đúng thẩm quyền và kế hoạch đã duyệt. Tổ chức kiểm tra, giám sát chặt chẽ quá trình thực hiện và tổng hợp báo cáo kết quả định kỳ lên UBND tỉnh.
6. Hiệu lực thi hành
Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ban hành. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, các Sở, ban, ngành liên quan, Chủ tịch UBND huyện Kỳ Anh và Thủ trưởng các cơ quan liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết định này.
Để sử dụng toàn bộ tiện ích nâng cao của Hệ Thống Pháp Luật vui lòng lựa chọn và đăng ký gói cước.
| ỦY BAN NHÂN DÂN | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
| Số: 706/QĐ-UBND | Hà Tĩnh, ngày 24 tháng 3 năm 2016 |
VỀ VIỆC PHÊ DUYỆT KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2016 HUYỆN KỲ ANH
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19/6/2015;
Căn cứ Luật Đất đai ngày 29/11/2013;
Căn cứ Nghị định số 43/2014/NĐ-CP ngày 15/5/2014 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất đai;
Căn cứ Thông tư số 29/2014/TT-BTNMT ngày 02/6/2014 của Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định chi tiết việc lập, điều chỉnh và thẩm định quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất;
Căn cứ Nghị quyết số 158/NQ-HĐND ngày 12/12/2015 của HĐND tỉnh về việc thông qua danh mục các công trình, dự án cần thu hồi đất và chuyển mục đích sử dụng đất trong năm 2016;
Căn cứ Quyết định số 4007/QĐ-UBND ngày 12/12/2013 của UBND tỉnh về việc phê duyệt Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020, kế hoạch sử dụng đất 5 năm kỳ đầu (2011-2015) huyện Kỳ Anh;
Xét đề nghị của Ủy ban nhân dân huyện Kỳ Anh tại Tờ trình số 35/TTr-UBND ngày 17/3/2016; của Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình số 553/TTr-STMMT ngày 18/3/2016,
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2016 huyện Kỳ Anh, với các chỉ tiêu chủ yếu như sau:
1. Diện tích các loại đất phân bổ trong năm kế hoạch:
ĐVT: Ha
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Diện tích | Cơ cấu (%) so với diện tích tự nhiên |
| (1) | (2) | (3) | (4) | (5) |
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 56.445,17 | 74,31 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA | 6.807,06 | 8,96 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC | 6.003,59 | 7,90 |
|
| Đất trồng lúa nước còn lại | LUK | 803,48 | 1,06 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK | 2.941,29 | 3,87 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 6.607,23 | 8,70 |
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH | 11.786,89 | 15,52 |
| 1.5 | Đất rừng đặc dụng | RDD | 3.942,15 | 5,19 |
| 1.6 | Đất rừng sản xuất | RSX | 22.893,87 | 30,14 |
| 1.7 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS | 484,19 | 0,64 |
| 1.8 | Đất làm muối | LMU | - | - |
| 1.9 | Đất nông nghiệp khác | NKH | 982,48 | 1,29 |
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 12.708,48 | 16,73 |
| 2.1 | Đất quốc phòng | CQP | 270,02 | 0,36 |
| 2.2 | Đất an ninh | CAN | 2,04 | 0,00 |
| 2.3 | Đất khu công nghiệp | SKK | - | - |
| 2.4 | Đất khu chế xuất | SKT | - | - |
| 2.5 | Đất cụm công nghiệp | SKN | 2,00 | 0,00 |
| 2.6 | Đất thương mại, dịch vụ | TMD | 99,30 | 0,13 |
| 2.7 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC | 127,92 | 0,17 |
| 2.8 | Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | SKS | 56,31 | 0,07 |
| 2.9 | Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã | DHT | 5.368,67 | 7,07 |
| 2.10 | Đất có di tích lịch sử - văn hóa | DDT | 1,32 | 0,00 |
| 2.11 | Đất danh lam thắng cảnh | DDL | 160,91 | 0,21 |
| 2.12 | Đất bãi thải, xử lý chất thải | DRA | 55,62 | 0,07 |
| 2.13 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 981,34 | 1,29 |
| 2.14 | Đất ở tại đô thị | ODT | - | - |
| 2.15 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC | 27,29 | 0,04 |
| 2.16 | Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp | DTS | 5,79 | 0,01 |
| 2.17 | Đất xây dựng cơ sở ngoại giao | DNG | - | - |
| 2.18 | Đất cơ sở tôn giáo | TON | 5,26 | 0,01 |
| 2.19 | Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng | NTD | 569,87 | 0,75 |
| 2.20 | Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm | SKX | 128,01 | 0,17 |
| 2.21 | Đất sinh hoạt cộng đồng | DSH | 26,60 | 0,04 |
| 2.22 | Đất khu vui chơi, giải trí công cộng | DKV | 1,80 | 0,00 |
| 2.23 | Đất cơ sở tín ngưỡng | TIN | 19,53 | 0,03 |
| 2.24 | Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối | SON | 642,53 | 0,85 |
| 2.25 | Đất có mặt nước chuyên dùng | MNC | 4.154,77 | 5,47 |
| 2.26 | Đất phi nông nghiệp khác | PNK | 1,10 | 0,00 |
| 3 | Đất chưa sử dụng | CSD | 6.806,97 | 8,96 |
| 4 | Đất khu công nghệ cao* | KCN | - |
|
| 5 | Đất khu kinh tế* | KKT | - |
|
| 6 | Đất đô thị* | KDT | - |
|
2. Kế hoạch thu hồi các loại đất:
Đơn vị tính: ha
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích |
| (1) | (2) | (3) | (4) |
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 3.808,64 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA | 254,91 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC | 215,26 |
|
| Đất trồng lúa nước còn lại | LUK | 39,65 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK | 1.023,12 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 1.148,37 |
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH | 25,60 |
| 1.5 | Đất rừng đặc dụng | RDD | - |
| 1.6 | Đất rừng sản xuất | RSX | 1.354,59 |
| 1.7 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS | 2,05 |
| 1.8 | Đất làm muối | LMU | - |
| 1.9 | Đất nông nghiệp khác | NKH | - |
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 142,68 |
| 2.1 | Đất quốc phòng | CQP | - |
| 2.2 | Đất an ninh | CAN | - |
| 2.3 | Đất khu công nghiệp | SKK | - |
| 2.4 | Đất khu chế xuất | SKT | - |
| 2.5 | Đất cụm công nghiệp | SKN | - |
| 2.6 | Đất thương mại, dịch vụ | TMD | - |
| 2.7 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC | - |
| 2.8 | Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | SKS | - |
| 2.9 | Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã | DHT | 36,30 |
| 2.10 | Đất có di tích lịch sử - văn hóa | DDT | - |
| 2.11 | Đất danh lam thắng cảnh | DDL | - |
| 2.12 | Đất bãi thải, xử lý chất thải | DRA | - |
| 2.13 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 4,98 |
| 2.14 | Đất ở tại đô thị | ODT | - |
| 2.15 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC | 0,22 |
| 2.16 | Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp | DTS | 0,18 |
| 2.17 | Đất xây dựng cơ sở ngoại giao | DNG | - |
| 2.18 | Đất cơ sở tôn giáo | TON | - |
| 2.19 | Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng | NTD | 0,06 |
| 2.20 | Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm | SKX | - |
| 2.21 | Đất sinh hoạt cộng đồng | DSH | 0,20 |
| 2.22 | Đất khu vui chơi, giải trí công cộng | DKV | - |
| 2.23 | Đất cơ sở tín ngưỡng | TIN | - |
| 2.24 | Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối | SON | 91,03 |
| 2.25 | Đất có mặt nước chuyên dùng | MNC | 9,71 |
| 2.26 | Đất phi nông nghiệp khác | PNK | - |
3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất:
Đơn vị tính: ha
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích |
| (1) | (2) | (3) | (4) |
| 1 | Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp | NNP/PNN | 2.927,53 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA/PNN | 210,81 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC/PNN | 198,48 |
|
| Đất trồng lúa nước còn lại | LUK/PNN | 12,33 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK/PNN | 867,37 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN/PNN | 834,29 |
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH/PNN | 25,60 |
| 1.5 | Đất rừng đặc dụng | RDD/PNN | - |
| 1.6 | Đất rừng sản xuất | RSX/PNN | 987,41 |
| 1.7 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS/PNN | 2,05 |
| 1.8 | Đất làm muối | LMU/PNN | - |
| 1.9 | Đất nông nghiệp khác | NKH/PNN | - |
| 2 | Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp |
| 367,18 |
|
| Trong đó: |
|
|
| 2.1 | Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm | LUA/CLN | - |
| 2.2 | Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng rừng | LUA/LNP | - |
| 2.3 | Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản | LUA/NTS | - |
| 2.4 | Đất trồng lúa chuyển sang đất làm muối | LUA/LMU | - |
| 2.5 | Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản | HNK/NTS | - |
| 2.6 | Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất làm muối | HNK/LMU | - |
| 2.7 | Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng | RPH/NKR(a) | - |
| 2.8 | Đất rừng đặc dụng chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng | RDD/NKR(a) | - |
| 2.9 | Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng | RSX/NKR(a) | 367,18 |
| 3 | Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở | PKO/OCT | 1,67 |
4. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng:
Đơn vị tính: ha
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Diện tích |
| (1) | (2) | (3) | (4) |
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 70,80 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA | - |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC | - |
|
| Đất trồng lúa nước còn lại | LUK | - |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK | - |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | - |
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH | - |
| 1.5 | Đất rừng đặc dụng | RDD | - |
| 1.6 | Đất rừng sản xuất | RSX | - |
| 1.7 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS | 4,80 |
| 1.8 | Đất làm muối | LMU | - |
| 1.9 | Đất nông nghiệp khác | NKH | 66,00 |
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 88,42 |
| 2.1 | Đất quốc phòng | CQP | 1,80 |
| 2.2 | Đất an ninh | CAN | - |
| 2.3 | Đất khu công nghiệp | SKK | - |
| 2.4 | Đất khu chế xuất | SKT | - |
| 2.5 | Đất cụm công nghiệp | SKN | - |
| 2.6 | Đất thương mại, dịch vụ | TMD | 14,00 |
| 2.7 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC | 1,20 |
| 2.8 | Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | SKS | - |
| 2.9 | Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã | DHT | 32,96 |
| 2.10 | Đất có di tích lịch sử - văn hóa | DDT | - |
| 2.11 | Đất danh lam thắng cảnh | DDL | - |
| 2.12 | Đất bãi thải, xử lý chất thải | DRA | 1,20 |
| 2.13 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 6,19 |
| 2.14 | Đất ở tại đô thị | ODT | - |
| 2.15 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC | - |
| 2.16 | Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp | DTS | 0,85 |
| 2.17 | Đất xây dựng cơ sở ngoại giao | DNG | - |
| 2.18 | Đất cơ sở tôn giáo | TON | - |
| 2.19 | Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng | NTD | 3,00 |
| 2.20 | Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm | SKX | 1,50 |
| 2.21 | Đất sinh hoạt cộng đồng | DSH | 0,45 |
| 2.22 | Đất khu vui chơi, giải trí công cộng | DKV | - |
| 2.23 | Đất cơ sở tín ngưỡng | TIN | - |
| 2.24 | Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối | SON | - |
| 2.25 | Đất có mặt nước chuyên dùng | MNC | 25,27 |
| 2.26 | Đất phi nông nghiệp khác | PNK | - |
(Chi tiết được thể hiện ở các Biểu 01, 02, 03 và 04 kèm theo).
Điều 2. Căn cứ vào Điều 1 của Quyết định này:
1. Ủy ban nhân dân huyện Kỳ Anh có trách nhiệm:
- Công bố công khai kế hoạch sử dụng đất theo đúng quy định của pháp luật về đất đai.
- Thực hiện thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất theo đúng kế hoạch sử dụng đất đã được duyệt; tổng hợp kết quả báo cáo UBND tỉnh và Sở Tài nguyên và Môi trường theo quy định.
- Tổ chức kiểm tra thường xuyên việc thực hiện kế hoạch sử dụng đất.
2. Sở Tài nguyên và Môi trường có trách nhiệm:
- Tham mưu UBND tỉnh thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất theo đúng thẩm quyền và kế hoạch sử dụng đất đã được duyệt.
- Tổ chức kiểm tra, giám sát việc thực hiện kế hoạch sử dụng đất.
- Tổng hợp báo cáo UBND tỉnh kết quả thực hiện kế hoạch sử dụng đất của UBND huyện Kỳ Anh theo quy định.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ban hành.
Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường và các Sở, ban, ngành có liên quan; Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện Kỳ Anh và Thủ trưởng các cơ quan có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
Nơi nhận: | TM. ỦY BAN NHÂN DÂN |
BIỂU 01. DIỆN TÍCH CÁC LOẠI ĐẤT PHÂN BỔ TRONG NĂM 2016 CỦA HUYỆN KỲ ANH
(Kèm theo Quyết định số 706/QĐ-UBND ngày 24/3/2016 của UBND tỉnh)
Đơn vị tính: ha
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | ||||||||||||||||||||
| Xã Kỳ Châu | Xã Kỳ Đồng | Xã Kỳ Giang | Xã Kỳ Hải | Xã Kỳ Hợp | Xã Kỳ Khang | Xã Kỳ Lạc | Xã Kỳ Lâm | Xã Kỳ Phong | Xã Kỳ Phú | Xã Kỳ Sơn | Xã Kỳ Tân | Xã Kỳ Tây | Xã Kỳ Thọ | Xã Kỳ Thư | Xã Kỳ Thượng | Xã Kỳ Trung | Xã Kỳ Vân | Xã Kỳ Xuân | Xã Kỳ Bắc | Xã Kỳ Tiến | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4)= (5)+... +(25) | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) | (10) | (11) | (12) | (13) | (14) | (15) | (16) | (17) | (18) | (19) | (20) | (21) | (22) | (23) | (24) | (25) |
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 56.445,17 | 116,72 | 998,02 | 1.377,13 | 528,98 | 2.084,16 | 1.833,77 | 9.639,32 | 2.752,75 | 2.025,25 | 950,64 | 7.712,80 | 2.967,07 | 4.413,52 | 1.302,51 | 298,05 | 8.543,06 | 2.572,14 | 1.977,24 | 1.629,04 | 1.659,18 | 1.063,82 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA | 6.807,06 | 83,33 | 441,21 | 609,02 | 247,23 | 101,74 | 703,57 | 72,14 | 126,14 | 583,69 | 567,72 | 153,07 | 269,11 | 197,29 | 553,18 | 177,19 | 149,24 | 69,76 | 458,62 | 287,78 | 301,78 | 654,23 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC | 6.003,59 | 83,33 | 437,97 | 609,02 | 209,01 | 39,25 | 677,39 | 35,04 | 124,10 | 583,69 | 567,21 | 150,07 | 207,00 | 83,86 | 370,98 | 177,00 | 125,76 | 69,76 | 458,62 | 118,49 | 219,15 | 653,87 |
|
| Đất trồng lúa nước còn lại | LUK | 803,48 | - | 3,24 | - | 38,22 | 62,49 | 26,18 | 37,11 | 2,05 | - | 0,50 | - | 62,11 | 113,43 | 182,20 | 0,18 | 23,49 | - | - | 169,29 | 82,62 | 0,36 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK | 2.941,29 | 12,45 | 89,94 | 70,38 | 62,88 | 289,78 | 50,62 | 500,40 | 209,10 | 58,85 | 43,06 | 422,76 | 355,59 | 4,88 | 59,40 | 24,29 | 111,64 | 83,60 | 282,20 | 91,48 | 67,00 | 48,99 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 6.607,23 | 20,00 | 211,44 | 184,42 | 53,66 | 325,75 | 174,05 | 1.175,32 | 432,05 | 538,32 | 123,43 | 894,44 | 307,89 | 622,79 | 136,28 | 32,46 | 180,21 | 443,05 | 186,70 | 246,35 | 153,26 | 165,34 |
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH | 11.786,89 | - | - | - | 2,14 | - | 99,20 | 2.487,02 | 320,98 | 227,81 | 96,88 | 2.761,22 | 134,74 | 1.141,04 | 17,82 | 10,72 | 3.039,03 | 573,53 | - | 581,68 | 293,10 | - |
| 1.5 | Đất rừng đặc dụng | RDD | 3.942,15 | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | 3.942,15 | - | - | - | - | - |
| 1.6 | Đất rừng sản xuất | RSX | 22.893,87 | - | 246,69 | 496,29 | 11,50 | 1,327,92 | 756,32 | 5.349,41 | 1.268,72 | 567,59 | 101,27 | 3.478,62 | 1.884,13 | 2.190,01 | 338,01 | - | 1.120,78 | 1.364,32 | 1.008,93 | 398,81 | 826,14 | 168,41 |
| 1.7 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS | 484,19 | 0,94 | 3,46 | 1,24 | 147,70 | 0,81 | 34,12 | 0,03 | 0,35 | 2,53 | 14,50 | 0,68 | 1,15 | 4,95 | 190,52 | 53,39 | 0,00 | 0,50 | 21,79 | 0,94 | 1,61 | 3,00 |
| 1.8 | Đất làm muối | LMU | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 1.9 | Đất nông nghiệp khác | NKH | 982,48 | - | 5,29 | 15,78 | 3,86 | 38,16 | 15,90 | 55,00 | 395,41 | 54,46 | 3,79 | 2,00 | 14,46 | 252,55 | 7,30 | - | - | 37,38 | 19,00 | 20,00 | 16,29 | 23,85 |
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 12.708,48 | 73,52 | 359,45 | 377,13 | 211,43 | 194,44 | 516,05 | 371,16 | 364,51 | 828,38 | 338,26 | 306,18 | 525,15 | 2.126,14 | 389,35 | 158,64 | 3.984,77 | 327,68 | 375,69 | 362,14 | 232,34 | 286,09 |
| 2.1 | Đất quốc phòng | CQP | 270,02 | - | - | - | - | 3,00 | 1,80 | - | - | - | - | 1,00 | - | 226,53 | - | - | - | - | - | 37,68 | - | - |
| 2.2 | Đất an ninh | CAN | 2,04 | - | 1,57 | - | - | - | - | - | 0,12 | - | - | - | - | - | 0,35 | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.3 | Đất khu công nghiệp | SKK | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.4 | Đất khu chế xuất | SKT | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.5 | Đất cụm công nghiệp | SKN | 2,00 | - | - | - | - | - | - | - | - | 2,00 | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.6 | Đất thương mại, dịch vụ | TMD | 99,30 | 1,86 | 5,00 | 7,50 | - | 16,00 | 4,00 | - | 0,22 | - | 10,00 | - | 27,30 | 0,80 | - | 3,90 | 0,82 | 0,32 | 4,10 | 16,29 | 0,99 | 0,20 |
| 2.7 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC | 127,92 | - | 0,71 | 0,36 | 1,38 | 0,50 | 2,65 | - | 2,58 | 18,03 | 1,00 | 70,71 | 12,31 | - | 6,46 | 1,04 | 0,23 | 1,55 | 3,65 | 0,12 | 4,07 | 0,57 |
| 2.8 | Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | SKS | 56,31 | - | - | - | - | - | 56,31 | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.9 | Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã | DHT | 5.368,67 | 29,02 | 209,09 | 236,35 | 132,16 | 92,89 | 243,31 | 181,98 | 127,99 | 248,09 | 160,96 | 82,04 | 169,16 | 163,62 | 226,75 | 92,83 | 2.081,08 | 232,88 | 211,29 | 152,62 | 101,99 | 191,57 |
| 2.10 | Đất có di tích lịch sử - văn hóa | DDT | 1,32 | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | 1,32 | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.11 | Đất danh lam thắng cảnh | DDL | 160,91 | 5,01 | - | - | - | - | - | - | 155,90 | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.12 | Đất bãi thải, xử lý chất thải | DRA | 55,62 | - | - | - | - | - | - | 19,41 | 0,26 | 1,50 | - | - | 28,74 | 1,19 | - | - | - | 1,48 | - | - | 0,19 | 2,85 |
| 2.13 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 981,34 | 29,69 | 38,69 | 50,45 | 32,75 | 22,26 | 105,81 | 21,37 | 39,68 | 50,63 | 75,46 | 60,03 | 61,52 | 41,13 | 38,59 | 37,11 | 46,70 | 18,96 | 71,34 | 67,06 | 30,7.. | ... |
| 2.14 | Đất ở tại đô thị | ODT | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.15 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC | 27,29 | 0,39 | 11,86 | 0,68 | 0,39 | 1,40 | 0,78 | 0,67 | 0,67 | 1,02 | 0,51 | 0,80 | 0,73 | 0,77 | 0,54 | 0,24 | 0,21 | 2,88 | 0,91 | 0,52 | 0,66 | 0,64 |
| 2.16 | Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp | DTS | 5,79 | - | - | 0,05 | - | - | - | 0,05 | - | - | 0,60 | 3,44 | 1,21 | - | - | 0,40 | 0,00 | - | - | - | - | 0,04 |
| 2.17 | Đất xây dựng cơ sở ngoại giao | DNG | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.18 | Đất cơ sở tôn giáo | TON | 5,26 | 0,99 | - | - | - | - | 2,52 | 0,59 | - | - | - | 0,28 | - | - | - | - | - | - | - | - | 0,87 | - |
| 2.19 | Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng | NTD | 569,87 | 0,22 | 47,52 | 25,69 | 12,22 | 15,44 | 42,25 | 2,89 | 35,73 | 75,18 | 74,47 | 24,58 | 28,49 | 6,11 | 36,74 | 7,26 | 34,38 | 9,85 | 40,53 | 20,85 | 12,27 | 17,19 |
| 2.20 | Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm | SKX | 128,01 | - | - | 6,97 | - | - | - | - | - | 2,00 | - | - | 67,69 | - | 1,50 | - | - | - | - | 30,25 | 6,99 | 12,61 |
| 2.21 | Đất sinh hoạt cộng đồng | DSH | 26,60 | - | 1,17 | 1,69 | 1,76 | 0,47 | 2,22 | 2,03 | 0,25 | 1,90 | 1,11 | 1,51 | 1,10 | 1,25 | 1,07 | 0,38 | 1,26 | 0,98 | 1,47 | 1,64 | 0,78 | 2,59 |
| 2.22 | Đất khu vui chơi, giải trí công cộng | DKV | 1,80 | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | 1,20 | - | - | - | - | - | - | 0,60 | - |
| 2.23 | Đất cơ sở tín ngưỡng | TIN | 19,53 | 0,51 | 0,67 | 0,06 | 0,93 | 0,25 | 3,76 | 1,20 | 0,62 | 2,01 | 2,83 | 0,26 | 0,47 | 0,12 | 1,04 | 0,74 | 0,40 | 0,22 | 1,62 | 0,58 | 0,43 | 0,80 |
| 2.24 | Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối | SON | 642,53 | 5,48 | 32,47 | 30,76 | 28,95 | 37,38 | 31,83 | 140,98 | - | - | 5,53 | 61,31 | 20,63 | 97,28 | 47,48 | 10,95 | 7,32 | 42,02 | 40,79 | - | 1,36 | - |
| 2.25 | Đất có mặt nước chuyên dùng | MNC | 4.154,77 | 0,36 | 10,70 | 16,51 | 0,88 | 4,83 | 18,80 | - | 0,16 | 425,93 | 5,78 | 0,22 | 105,79 | 1.566,13 | 27,50 | 2,79 | 1.812,36 | 16,54 | - | 34,52 | 70,37 | 14,59 |
| 2.26 | Đất phi nông nghiệp khác | PNK | 1,10 | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | 1,10 |
| 3 | Đất chưa sử dụng | CSD | 6.806,97 | 7,96 | 36,11 | 45,16 | 12,62 | 254,03 | 317,55 | 825,25 | 514,93 | 152,35 | 258,36 | 1.053,86 | 638,40 | 1.261,49 | 30,17 | 30,45 | 177,18 | 412,20 | 79,76 | 237,71 | 102,94 | 358,49 |
| 4 | Đất khu công nghệ cao* | KCN | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 5 | Đất khu kinh tế* | KKT | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 6 | Đất đô thị* | KDT | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
Ghi chú: * Không tổng hợp khi tính tổng diện tích tự nhiên
Biểu 02: KẾ HOẠCH THU HỒI ĐẤT TRONG NĂM 2016 CỦA HUYỆN KỲ ANH
(Kèm theo Quyết định số 706/QĐ-UBND ngày 24/3/2016 của UBND tỉnh)
Đơn vị tính: ha
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | ||||||||||||||||||||
| Xã Kỳ Châu | Xã Kỳ Đồng | Xã Kỳ Giang | Xã Kỳ Hải | Xã Kỳ Hợp | Xã Kỳ Khang | Xã Kỳ Lạc | Xã Kỳ Lâm | Xã Kỳ Phong | Xã Kỳ Phú | Xã Kỳ Sơn | Xã Kỳ Tân | Xã Kỳ Tây | Xã Kỳ Thọ | Xã Kỳ Thư | Xã Kỳ Thượng | Xã Kỳ Trung | Xã Kỳ Vân | Xã Kỳ Xuân | Xã Kỳ Bắc | Xã Kỳ Tiến | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4)= (5)+... +(25) | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) | (10) | (11) | (12) | (13) | (14) | (15) | (16) | (17) | (18) | (19) | (20) | (21) | (22) | (23) | (24) | (25) |
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 3.808,64 | 12,30 | 45,67 | 34,23 | 3,36 | 57,61 | 34,29 | 27,35 | 405,35 | 62,70 | 15,83 | 4,63 | 35,08 | 1.175,94 | 24,04 | 6,34 | 1.726,37 | 12,58 | 15,87 | 73,48 | 18,65 | 16,97 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA | 254.91 | 11,25 | 34,85 | 20,75 | 0,77 | 1,30 | 17,03 | 0,50 | 0,88 | 1,92 | 6,40 | - | 24,68 | 16.00 | 6,89 | 5,60 | 60,34 | - | 8,67 | 7,20 | 13,80 | 16,08 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC | 215,26 | 11,25 | 34,05 | 20,75 | - | - | 10,27 | - | 0,88 | 1,92 | 6,40 | - | 23,60 | 12,70 | - | 5,15 | 59,70 | - | 8,67 | 5,20 | 4,70 | 10,02 |
|
| Đất trồng lúa nước còn lại | LUK | 39,65 | - | 0,80 | - | 0,77 | 1,30 | 6,76 | 0,50 | - | - | - | - | 1,08 | 3,30 | 6,89 | 0,45 | 0,64 | - | - | 2,00 | 9,10 | 6,06 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK | 1.023,12 | 0,43 | 5,87 | 10,38 | 1,24 | 8,15 | 1,44 | 0,62 | 12,94 | 31,06 | 1,42 | 4,63 | 8,72 | 487,90 | 1,00 | 0,44 | 416,91 | 0,63 | 6,00 | 21,50 | 1,30 | 0,34 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 1.148,37 | 0,62 | 4,75 | 0,90 | 1,35 | 8,96 | 10,29 | 0,38 | 213,20 | 0,72 | 1,36 | - | 0,36 | 124,43 | 0,85 | 0,30 | 775,29 | 0,95 | 1,20 | 1,36 | 0,55 | 0,55 |
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH | 25,60 | - | - | - | - | - | 4,60 | - | - | - | 5,80 | - | - | - | - | - | 10,00 | - | - | 5.20 | - | - |
| 1.5 | Đất rừng đặc dụng | RDD | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 1.6 | Đất rừng sản xuất | RSX | 1.354,59 | - | 0,20 | 2,00 | - | 39,20 | 0,93 | 25,85 | 178,33 | 29,00 | 0,85 | - | 1,32 | 547,61 | 15,30 | - | 461,78 | 11,00 | - | 38,22 | 3,00 | - |
| 1.7 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS | 2,05 | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | 2,05 | - | - | - | - | - |
| 1.8 | Đất làm muối | LMU | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 1.9 | Đất nông nghiệp khác | NKH | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| - | - | - | - | - | - |
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 142,68 | - | 2.93 | - | 0,05 | - | - | - | 0,44 | 0,70 | - | - | 0,24 | 1,42 | 0,20 | - | 136,51 | - | - | - | 0,19 | - |
| 2.1 | Đất quốc phòng | CQP | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | ' | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.2 | Đất an ninh | CAN | - |
| - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | * | - | - | - | - | - | - |
| 2.3 | Đất khu công nghiệp | SKK | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.4 | Đất khu chế xuất | SKT | - | - | - | - | - | * | - | - |
| - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.5 | Đất cụm công nghiệp | SKN | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.6 | Đất thương mại, dịch vụ | TMD | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.7 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC | - |
| - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
|
| - | - | - | - | - | - | - |
| 2.8 | Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | SKS | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.9 | Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã | DHT | 36,30 | - | 0,50 | - | 0,05 | - | - | - | 0,22 | 0,70 | - | - | 0,24 | - | - | - | 34,40 | - | - | - | 0,19 | - |
| 2.10 | Đất có di tích lịch sử - văn hóa | DDT | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.11 | Đất danh lam thắng cảnh | DDL | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.12 | Đất bãi thải, xử lý chất thải | DRA | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.13 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 4,98 | - | 1,80 | - | - | - | - | - | - | - | - |
| - | 0,42 | - |
| 2,76 | - | - | - | - | - |
| 2.14 | Đất ở tại đô thị | ODT | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.15 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC | 0,22 | - | - | - | - | - | - | - | 0,22 | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.16 | Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp | DTS | 0,18 | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | 0,18 | - | - | - | - | - |
| 2.17 | Đất xây dựng cơ sở ngoại giao | DNG | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.18 | Đất cơ sở tôn giáo | TON | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.19 | Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng | NTD | 0,06 | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | 0,06 | - | - | - | - | - |
| 2.20 | Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm | SKX | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.21 | Đất sinh hoạt cộng đồng | DSH | 0,20 | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | 0,20 | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.22 | Đất khu vui chơi, giải trí công cộng | DKV | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.23 | Đất cơ sở tín ngưỡng | TIN | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.24 | Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối | SON | 91,03 | - | 0,63 | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | 90,40 | - | - | - | - | - |
| 2.25 | Đất có mặt nước chuyên dùng | MNC | 9,71 | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | 1,00 | - | - | 8,71 | - | - | - | - | - |
| 2.26 | Đất phi nông nghiệp khác | PNK | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
Biểu 03: KẾ HOẠCH CHUYỂN MỤC ĐÍCH SỬ DỤNG ĐẤT TRONG NĂM 2016 CỦA HUYỆN KỲ ANH
(Kèm theo Quyết định số 706/QĐ-UBND ngày 24/3/2016 của UBND tỉnh)
Đơn vị tính: ha
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | ||||||||||||||||||||
| Xã Kỳ Châu | Xã Kỳ Đồng | Xã Kỳ Giang | Xã Kỳ Hải | Xã Kỳ Hợp | Xã Kỳ Khang | Xã Kỳ Lạc | Xã Kỳ Lâm | Xã Kỳ Phong | Xã Kỳ Phú | Xã Kỳ Sơn | Xã Kỳ Tân | Xã Kỳ Tây | Xã Kỳ Thọ | Xã Kỳ Thư | Xã Kỳ Thượng | Xã Kỳ Trung | Xã Kỳ Vân | Xã Kỳ Xuân | Xã Kỳ Bắc | Xã Kỳ Tiến | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4)= (5)+... +(25) | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) | (10) | (11) | (12) | (13) | (14) | (15) | (16) | (17) | (18) | (19) | (20) | (21) | (22) | (23) | (24) | (25) |
| 1 | Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp | NNP/PNN | 2.927,53 | 12,30 | 44,17 | 19,57 | 3,36 | 19,45 | 19,39 | 7,35 | 13,35 | 9,70 | 15,83 | 2,63 | 29,58 | 923,39 | 2,94 | 6,34 | 1.718,37 | 3,08 | 9,87 | 53,48 | 8,15 | 5,23 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA/PNN | 210,81 | 11,25 | 34,85 | 10,59 | 0,77 | 1,30 | 11,13 | 0,50 | 0,88 | 1,92 | 6,40 | - | 23,68 | 14,50 | 0,59 | 5,60 | 60,34 | - | 8,67 | 7,20 | 6,30 | 4,34 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC/PNN | 198,46 | 11,25 | 34,05 | 10,59 | - | - | 9,37 | - | 0,88 | 1,92 | 6,40 | - | 23,60 | 12,70 | - | 5,15 | 59,70 | - | 8,67 | 5,20 | 4,70 | 4,30 |
|
| Đất trồng lúa nước còn lại | LUK/PNN | 12,33 | - | 0,80 | - | 0,77 | 1,30 | 1,76 | 0,50 | - | - | - | - | 0,08 | 1,80 | 0,59 | 0,45 | 0,64 | - | - | 2,00 | 1,60 | 0,04 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK/PNN | 867,37 | 0,43 | 4,37 | 6,08 | 1,24 | 3,15 | 1,44 | 0,62 | 2,94 | 3,06 | 1,42 | 2,63 | 5,22 | 421,65 | - | 0,44 | 408,91 | 0,63 | - | 1,50 | 1,30 | 0,34 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN/PNN | 834,29 | 0,62 | 4,75 | 0,90 | 1,35 | - | 1,29 | 0,38 | 1,70 | 0,72 | 1,36 | - | 0,36 | 39,81 | 0,85 | 0,30 | 775,29 | 0,95 | 1,20 | 1,36 | 0,55 | 0,55 |
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH/PNN | 25,60 | - | - | - | - | - | 4,60 | - | - | - | 5,80 | - | - | - | - | - | 10,00 | - | - | 5,20 | - | - |
| 1.5 | Đất rừng đặc dụng | RDD/PNN | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 1.6 | Đất rừng sản xuất | RSX/PNN | 987,41 | - | 0,20 | 2,00 | - | 15,00 | 0,93 | 5,85 | 7,83 | 4,00 | 0,85 | - | 0,32 | 447,43 | 1,50 | - | 461,78 | 1,50 | - | 38,22 | - | - |
| 1.7 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS/PNN | 2,05 | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | 2,05 | - | - | - | - | - |
| 1.8 | Đất làm muối | LMU/PNN | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| - | - | - | - | - |
| 1.9 | Đất nông nghiệp khác | NKH/PNN | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| - | - | - | - |
| 2 | Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp |
| 367,18 | - | - | - | - | 24,20 | - | 20,00 | 170,50 | 25,00 | - | - | 1,00 | 100,18 | 13,80 | - | - | 9,50 | - | - | 3,00 |
|
|
| Trong đó: |
| - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.1 | Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm | LUA/CLN | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.2 | Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng rừng | LUA/LNP | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.3 | Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản | LUA/NTS | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.4 | Đất trồng lúa chuyển sang đất làm muối | LUA/LMU | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.5 | Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản | HNK/NTS | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.6 | Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất làm muối | HNK/LMU | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.7 | Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng | RPH/NKR(a) | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.8 | Đất rừng đặc dụng chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng | RDD/NKR(a) | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.9 | Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng | RSX/NKR(a) | 367,18 | - | - | - | - | 24,20 | - | 20,00 | 170,50 | 25,00 | - | - | 1,00 | 100,18 | 13,80 | - | - | 9,50 | - | - | 3,00 | - |
| 3 | Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở | PKO/OCT | 1,67 | - | 0,50 | - | 0,05 | - | - | - | - | 0,70 | - | - | 0,22 | - | 0,20 | - | - | - | - | - | - | - |
Biểu 04: KẾ HOẠCH ĐƯA ĐẤT CHƯA SỬ DỤNG VÀO SỬ DỤNG TRONG NĂM 2016 CỦA HUYỆN KỲ ANH
(Kèm theo Quyết định số 706/QĐ-UBND ngày 24/3/2016 của UBND tỉnh)
Đơn vị tính: ha
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | ||||||||||||||||||||
| Xã Kỳ Châu | Xã Kỳ Đồng | Xã Kỳ Giang | Xã Kỳ Hải | Xã Kỳ Hợp | Xã Kỳ Khang | Xã Kỳ Lạc | Xã Kỳ Lâm | Xã Kỳ Phong | Xã Kỳ Phú | Xã Kỳ Sơn | Xã Kỳ Tân | Xã Kỳ Tây | Xã Kỳ Thọ | Xã Kỳ Thư | Xã Kỳ Thượng | Xã Kỳ Trung | Xã Kỳ Vân | Xã Kỳ Xuân | Xã Kỳ Bắc | Xã Kỳ Tiến | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4)= (5)+... +(25) | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) | (10) | (11) | (12) | (13) | (14) | (15) | (16) | (17) | (18) | (19) | (20) | (21) | (22) | (23) | (24) | (25) |
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 70,80 | - | - | - | - | - | 1,00 | 35,00 | - | - | 4,80 | - | 6,50 | - | - | - | - | 10,50 | 13,00 | - | - | - |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
|
| Đất trồng lúa nước còn lại | LUK | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 1.5 | Đất rừng đặc dụng | RDD | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 1.6 | Đất rừng sản xuất | RSX | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 1.7 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS | 4,80 | - | - | - | - | - | - | - | - | - | 4,80 | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 1.8 | Đất làm muối | LMU | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 1.9 | Đất nông nghiệp khác | NKH | 66,00 | - | - |
| - | - | 1,00 | 35,00 | - | - | - | - | 6,50 | - | - | - | - | 10,50 | 13,00 | - | - | - |
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 88,42 | 0,20 | 0,35 | 1,80 | 0,92 | 1,80 | 3,55 | 0,95 | - | - | 13,55 | 0,50 | 0,10 | 3,27 | 3,90 | 0,75 | 49,42 | - | 0,60 | 5,21 | - | 1,55 |
| 2.1 | Đất quốc phòng | CQP | 1,80 | - | - | - | - | 1,80 | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| - | - |
| 2.2 | Đất an ninh | CAN | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| - | - |
| - | - | - |
| 2.3 | Đất khu công nghiệp | SKK | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
|
| - | - | - | - |
| 2.4 | Đất khu chế xuất | SKT | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| - | - |
| - | - | - |
| 2.5 | Đất cụm công nghiệp | SKN | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| - | - | - | - | - | - |
| 2.6 | Đất thương mại, dịch vụ | TMD | 14,00 | - | - | - | - | - | - | - | - | - | 10,00 | - | - | - | - | - | - | - | - | 4,00 | - | - |
| 2.7 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC | 1,20 | - | - | - | - | - | - | - | - | - | 1,00 | - | - | - | - | 0,20 | - |
|
|
|
| - |
| 2.8 | Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | SKS | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.9 | Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã | DHT | 32,96 | 0,20 | 0,35 | - | - | - | 1,68 | 0,50 | - | - | 1,60 | - | - | 3,27 | - | - | 24,15 | - | - | 1,21 | - | - |
| 2.10 | Đất có di tích lịch sử - văn hóa | DDT | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.11 | Đất danh lam thắng cảnh | DDL | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.12 | Đất bãi thải, xử lý chất thải | DRA | 1,20 | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | 1,20 |
| 2.13 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 6,19 | - | - | - | 0,92 | - | 1,87 | 0,40 | - | - | 0,35 | 0,50 | 0,10 | - | 0,90 | 0,35 | - | - | 0,50 | - | - | 0,30 |
| 2.14 | Đất ở tại đô thị | ODT | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.15 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.16 | Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp | DTS | 0,85 | - | - | - | - | - | - | 0,05 | - | - | 0,60 | - | - | - | - | 0,20 | - | - |
| - | - | - |
| 2.17 | Đất xây dựng cơ sở ngoại giao | DNG | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.18 | Đất cơ sở tôn giáo | TON | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.19 | Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng | NTD | 3,00 | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | 3,00 | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.20 | Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm | SKX | 1,50 | - | - | 1,50 | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.21 | Đất sinh hoạt cộng đồng | DSH | 0,45 |
|
| 0,30 | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 0,10 | - | - | 0.05 |
| 2.22 | Đất khu vui chơi, giải trí công cộng | DKV | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.23 | Đất cơ sở tín ngưỡng | TIN | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.24 | Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối | SON | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.25 | Đất có mặt nước chuyên dùng | MNC | 25,27 | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | 25,27 | - | - | - | - | - |
| 2.26 | Đất phi nông nghiệp khác | PNK | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
- 1Quyết định 22/2015/QĐ-UBND Quy định về đơn giá lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất cấp tỉnh, huyện (thành phố, thị xã) do tỉnh Hà Tĩnh ban hành
- 2Quyết định 733/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2016 huyện Cẩm Xuyên tỉnh Hà Tĩnh
- 3Quyết định 732/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2016 huyện Can Lộc tỉnh Hà Tĩnh
- 1Luật đất đai 2013
- 2Nghị định 43/2014/NĐ-CP hướng dẫn thi hành Luật Đất đai
- 3Thông tư 29/2014/TT-BTNMT quy định chi tiết việc lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất do Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành
- 4Quyết định 22/2015/QĐ-UBND Quy định về đơn giá lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất cấp tỉnh, huyện (thành phố, thị xã) do tỉnh Hà Tĩnh ban hành
- 5Luật tổ chức chính quyền địa phương 2015
- 6Quyết định 733/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2016 huyện Cẩm Xuyên tỉnh Hà Tĩnh
- 7Nghị quyết 158/NQ-HĐND năm 2015 thông qua danh mục công trình, dự án cần thu hồi đất và chuyển mục đích sử dụng đất trong năm 2016 do tỉnh Hà Tĩnh ban hành
- 8Quyết định 732/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2016 huyện Can Lộc tỉnh Hà Tĩnh
Quyết định 706/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2016 huyện Kỳ Anh tỉnh Hà Tĩnh
- Số hiệu: 706/QĐ-UBND
- Loại văn bản: Quyết định
- Ngày ban hành: 24/03/2016
- Nơi ban hành: Tỉnh Hà Tĩnh
- Người ký: Lê Đình Sơn
- Ngày công báo: Đang cập nhật
- Số công báo: Đang cập nhật
- Ngày hiệu lực: 24/03/2016
- Tình trạng hiệu lực: Kiểm tra
